1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 407,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người thiết kế phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của n[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẬU GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH

(Đề thi có 07 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người thiết kế phần để trồng hoa có dạng của một cánh

hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa hình tròn, hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa đường tròn (phần tô màu) và cách nhau một khoảng bằng 4 m  Phần còn lại của khuôn viên (phần không tô màu) dành để trồng cỏ Nhật Bản Biết các kích thước cho như hình

vẽ, chi phí để trồng hoa và cỏ Nhật Bản tương ứng là 150.000 đồng/m2 và 100.000 đồng/m2 Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng hoa và trồng cỏ Nhật Bản trong khuôn viên đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng đơn vị)

A 1.948.000(đồng)

B 3.738.574(đồng)

C 3.926.990(đồng)

D 4.115.408(đồng)

Câu 2 Cho 5  

1

d 26

I f x x Khi đó 2  2 

0

1 1 d

J x f x    x bằng

Câu 3 Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng với mọi hàm f , g liên tục trên K và a , b là các số thuộc K ?

A  ( ) 2 ( ) d ( )d +2 ( )d

f xg x xf x x g x x

f x g x xf x x g x x

C

2

2( )d = ( )d

f x xf x x

( )d ( )

d ( )

( )d

b b

a b a

a

f x x

f x x

g x

g x x

 

Câu 4 Tính diện tích của phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ sau:

A 13

11

10

3

Câu 5 Nếu   1

2 1

F x

x

 và F 1 1 thì giá trị của F 4 bằng

A 11ln 7. B ln 3. C ln 7 D 1 ln 7.

Mã đề 484

Trang 2

2/7 - Mã đề 484

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M2;0; 1  và có vectơ chỉ phương

 2;3; 1 

u     có phương trình là

A

2 4

1 6

2

z t

 

   

 

B

2 4 6

1 2

  

  

  

C

4 2 6 2

y

 

  

  

D

2 2 3 1

y t

 

 

   

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 2 1 1

:

d     

  P : 2 x y   2 z  0 Đường thẳng  nằm trong   P , cắt d và vuông góc với d có phương trình là

A

1

2

y

z t

 

  

 

B

1 2

z t

 

   

  

C

1 2

y

z t

 

  

  

D

1 2

y

z t

 

  

  

Câu 8 Cho hàm sốyf x( )là hàm số đa thức bậc bốn và có đồ thị như hình vẽ

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốyf x y( );  f x'( )có diện tích bằng

A 127

13

127

107 5

Câu 9 Cho

1

0

d ln 2 ln 3

 với ,a b là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a2b0 B a2b0 C a b  2 D a b 2

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a    2 ; m   1 1 ;  và b    1 3 2 ;  ;  Với giá

trị nguyên nào của m thì b a b   2      4 ?

A 2 B – 2 C 4 D – 4

Câu 11 Cho hàm số ( )f x có đạo hàm liên tục trên  Biết (5) 1 f  và 1

0

(5 ) 1

xf x dx

5 2 0

( )

x f x dx

bằng

A 123

Trang 3

Câu 12 Với ,a b là các tham số thực Giá trị tích phân  2 

0

b

xaxx

A b3ba2 B b b3b a b2  C b3b a b2  D 3b22ab 1

Câu 13 Cho f , g là hai hàm liên tục trên  1;3 thỏa:3    

1

f xg x x

1

2f xg x dx6

Tính 3    

1

d

If xg x  x

A 8 B 9 C 6 D 7

Câu 14 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong yxlnx, trục hoành và đường thẳng x e là

A

4

e

4

e

2

e

2

e

Câu 15 Tích phân

2

12 1

dx

x

 bằng

A 1ln 3

2

2 C ln 3. D 2ln 3

Câu 16 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y2x2, y  , 1 x0 và x1 được tính bởi công thức nào sau đây?

A 1 2 

0

2 1 d

S  xx. B 1 2 2

0

S xx. C 1 2 

0

2 1 d

S  xx. D 1 2 

0

2 1 d

S  xx

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 5;1 ,  B 0; 2;1 ,  C 0; 4;2   Phương trình mặt phẳng (ABC) là

A 3x y 2z0. B 3x2y2z0. C 3x y 2z0. D x3y2z0

Câu 18 Cho hàm số f x  đồng biến, có đạo hàm đến cấp hai trên đoạn  0;2 và thỏa mãn

  2       2

f xf x f xf x 

    Biết f  0 1, f  2 e6 Khi đó f  1 bằng

5 2

3 2

e

Câu 19 Biết

3

1

x

 với , ,a b c,c9 Tính tổng S a b c  

A S7. B S6. C S5. D S8

Câu 20 Cho

1

0

( )

f x

 dx  ; 1 3

0

( )

f x

 dx5 Tính

3

1

( )

f x

 dx

A 1 B 5 C 4 D 6

Câu 21 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S x: 2y2z22x2y6z 11 0 Tọa độ tâm mặt cầu

 SI a b c ; ;  Tính a b c 

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;3;1 , B 3;1;1  Mặt cầu  S đường kính AB

có phương trình là

A   2  2 2

Trang 4

4/7 - Mã đề 484

Câu 23 Họ nguyên hàm của hàm số f x cos 2 x3 là

A f x dx   sin 2 x 3 C. B   1sin 2 3

2

f x dx  x C

C f x dx  sin 2 x 3 C. D   1sin 2 3

2

Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

1 : 2

1 2

 

  

  

và mặt phẳng

   : x  3 y z    1 0 Trong các khẳng định sau, tìm khẳng định đúng nhất

A d     B d cắt    C d / /    D d    

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2;0, B1;0; 1  Độ dài đoạn thẳng AB

bằng

Câu 26 Cho hàm số f x  liên tục trên  thoả mãn 8  

1

f x x

 , 12  

4

f x x

 , 8  

4

f x x

 

12

1

d

I f x x

A I  B 11 I17. C I 7. D I 1

Câu 27 Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục Ox và hai đường thẳng x a x b a b ,    , xung quanh trục Ox

b

a

V  f x dx B b  

a

a

V  f x dx D 2 

b

a

V  f x dx

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm I3; 2;5 ,  M4;1;2  Gọi  S là mặt cầu có tâm I và đi qua điểm M Phương trình mặt cầu  S

A   2  2 2

C   2  2 2

Câu 29 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng,  Q : 3x2y z  3 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của Q

A n13; 2; 3    B n43;0; 2  C n23; 2;1  D n33; 2;0 

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;0;0 , B 0;3;0 , C 0;0;6 Thì tọa độ trọng tâm của tam giác ABC

A 1;1; 2 B  1;3; 2 C  3;1; 2 D  0;1; 2 

Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S có phương trình

( x  2)  ( y  3)   ( z 3)  5 và mặt phẳng ( ) :  x  2 y  2 z   1 0 Tọa độ tâm H của đường tròn ( ) C là giao tuyến của mặt cầu  S và mặt phẳng ( )  là

Trang 5

A H   1;2;3  B 3 3 3

; ;

2 4 2

H    

  D H  1;2;0 

Câu 32 Cho 5  

0

f x x 

0

4f x 3x dx

Câu 33 Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  ln x

x

 Tính: IF e F 1 ?

A I 1

e

2

Câu 34 Cho hai điểmA  1;1; 1 ,    B  3;5;5  và mặt phẳng  P : 2x y 2z 8 0 Điểm M a b c ; ;  thuộc

mặt phẳng (P) sao cho MA MB nhỏ nhất Khi đó, a b c  bằng:

A 7 B 6 C 8 D 9

Câu 35 Đặt S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y 4 x2, trục hoành và đường thẳng x 2, x m ,   2 m 2 Tìm số giá trị của tham số m để 25

3

S

Câu 36 Cho hàm số f x  liên tục trên  và thỏa mãn 1  

5

f x x

0

1 3 9 d

Câu 37 Giả sử 4

0

2 sin 3

2

   a b,  Khi đó giá trị của a b là

A 1

1 6

10

6

Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A  3;2;1 ,   B 1;0;3  Phương trình mặt phẳng

trung trực của đoạn thẳng AB là

A x y z     4 0 B x z    2 0 C x  2 y   2 0 D x y z     1 0

Câu 39 Cho hàm số f x  liên tục trên  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

 , 0, 1

yf x yx  và x4 (như hình vẽ bên) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 6

6/7 - Mã đề 484

A 1   4  

C 1   4  

Câu 40 Tính tích phân

2 2 1

I x xdx bằng cách đặt ux2 , mệnh đề nào dưới đây đúng ?1

A

3

0

I  udu. B

3

0

2

2

1

I  udu. D

2

1

2

I  udu

Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng    : 2x3y z  1 0 và điểm M1;0; 2 

Phương trình mặt phẳng qua M và song song với mặt phẳng    là

A  P : 2x3y z 0. B  P : 2x3y z 0

C  P : 2x3y z  2 0. D  P : 2x3y z 0

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d là đường thẳng qua M  1; 2;3   và vuông góc với mặt phẳng   Q : 4 x  3 y  7 z   1 0 Phương trình tham số của d là

A

1 3

2 4

3 7

 

   

  

B

1 4

2 3

3 7

 

   

  

C

1 4

2 3

3 7

 

  

  

D

1 4

2 3

3 7

 

   

  

Câu 43 Cho f , g là hai hàm liên tục trên đoạn  1;3 thỏa:

   

3

1

f xg x x

1

2f xg x dx6

1

d

f xg x x

A 6 B 9 C 8 D 7

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M  2; 3;5   và đường thẳng

1 2 : 3 4

 

  

  

Đường thẳng  đi qua điểm M và song song với d có phương trình là

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 45 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên 0;3 ; f3x f x   1, f x  1với mọi x 0;3 và

 0 1

2

f  Tính tích phân:  

3

0

x f x

dx

A 5

1

3

Câu 46 Cho yf x  là hàm số chẵn, liên tục trên 6;6 Biết rằng 2  

1

f x x

1

fx x

trị của 6  

1

d

Trang 7

A I B 2 I5. C I  D 11 I14

Câu 47 Cho hàm số f x  liên tục trên 0;10 thỏa mãn 10  

0

7

f x dx

 , 6  

2

3

f x dx

P f x dx f x dx

A P10. B P C 4 P7. D P 6

Câu 48 Cho f x  là hàm số có đạo hàm liên tục trên  0;1 và  1 1

18

f   , 1  

0

1

36

x f x x 

 

1

0

d

f x x

A 1

1

1 12

36

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho a1; 2;3 , b  2;3; 1  Khi đó a b  có tọa độ là

A. 1;5;2 B. 3; 1; 4  C. 1;5; 2 D. 1; 5; 2  

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A  2;1; 1 ,    B   1; 3;2  Gọi  S là mặt cầu

có tâm I thuộc trục Oy và đi qua hai điểm A, B Phương trình mặt cầu  S là

A. x2 y2  z2 2 x   8 0. B. 2  2 2

xy   z

C. x2 y2  z2 2 y   8 0. D. x2 y2  z2 2 x   8 0.

- HẾT -

Ngày đăng: 19/04/2022, 17:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người thiết kế phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa hình tròn, hai  đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa đường trò - Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang
u 1. Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người thiết kế phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa hình tròn, hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa đường trò (Trang 1)
Câu 8. Cho hàm số () là hàm số đa thức bậc bốn và có đồ thị như hình vẽ. - Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang
u 8. Cho hàm số () là hàm số đa thức bậc bốn và có đồ thị như hình vẽ (Trang 2)
Câu 14. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong x ln x, trục hoành và đường thẳng e là - Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang
u 14. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong x ln x, trục hoành và đường thẳng e là (Trang 3)
Câu 27. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  , trục Ox và hai đường thẳng x a x b a b,, xung quanh trục Ox - Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang
u 27. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  , trục Ox và hai đường thẳng x a x b a b,, xung quanh trục Ox (Trang 4)
Câu 39. Cho hàm số  liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  ,0,1 - Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang
u 39. Cho hàm số  liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  ,0,1 (Trang 5)
Câu 35. Đặt S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y 4 x2 , trục hoành và đường thẳng x 2, x m,    2m2 - Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang
u 35. Đặt S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y 4 x2 , trục hoành và đường thẳng x 2, x m,   2m2 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w