500 Câu 27: Đốt hỗn hợp bột X gồm Al, Cr, Fe trong một lượng oxi dư, sản phẩm thu được hoàn tan vào dung dịch NaOH đặc, nóng, lọc bỏ chất rắn, dung dịch thu được đem thổi khí CO2 dư vào [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN AN NINH ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ
A. axit glutamic B. amilopectin C. glyxin D. anilin
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06
mol H2O Cho 7,088 gam chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành
là:
A. 7,612 gam B. 7,512 gam C. 7,412 gam D. 7,312 gam
Câu 3: Các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozo, saccarozo B. Tinh bột, saccarozo, fructozo
C. Tinh bột, xenlulozo, fructozo D. Tinh bột, xenlulozo, glucozo
Câu 4: Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì hai thành phần chính của tế bào là nhân và nguyên sinh chất
đều hình thành từ protein Protein cũng là hợp chất chính trong thức ăn con người trong phân tử protein
các gốc α-aminoaxit gắn với nhau bằng liên kết
Câu 5: Để hòa tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800 ml HNO3 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2, N2O, NO, NO2(trong đó N2O và NO2 có số mol bằng nhau) có tỉ khối với H2 là 14,5 Phần trăm về khối lượng của Mg
trong X là
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon -6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
(b) Các este chỉ được điều chế từ axit cacboxylic và ancol
(c) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
(đ) Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua
(e) Trong phân tử amilopectin các mắc xích α-glucozo chỉ được nối với nhau bởi liên kết α-1,6-glicozit (f) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Số nhận định đúng là
Câu 7: Đốt cháy một lượng peptit X được tạo bởi từ một loại α-aminoaxit no chứa 1 nhóm -NH2 và 1
nhóm -COOH cần dùng 0,675 mol O2, thu được 0,5 mol CO2 Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa 3 peptit
X, Y, Z đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng 1:4:2 với 450 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 48,27 gam hỗn hợp chỉ chứa 2 muối (đều chỉ chứa 1 nhóm –COO) Biết tổng
số liên kết peptit trong E bằng 16 Giá trị của m gần nhất với
Câu 8: Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là
A. có khí thoát ra , xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan
B. dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
C. dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
Trang 2D. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan
Câu 9: Chất X trong công nghiệp thực phẩm là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ uống
Trong công nghiệp dược phẩm được dùng để pha chế thuốc Dung dịch chất Y làm đổi màu quỳ tím trong đời sống muối mononatri của y được dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chín hay bột ngọt) Tên của X và
Y theo thứ tự là
A. Glucozo và axit glutamic B. Glucozo và lysin
C. Saccarozo và lysin D. Saccarozo và axit glutamic
Câu 10: Cho m gam bột Fe vào bình kín chứa đồng thời 0,06 mol O2 và 0,03 mol Cl2 rồi đốt nóng Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp chất rắn chứa các oxit sắt và muối sắt Hòa tan
hết hỗn hợp này trong một dung dịch HCl (lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch
X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi kết thúc phản ứng thì thu được 53,28g kết tủa (Biết sản
phẩm khử của N là khí NO duy nhất) Giá trị của m là
Câu 11: Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol)
C7H18O2N2 (X) +NaOH → X1+X2+H2O X1+2HCl → X3+NaCl
Phát biểu nào sau đây đúng
A. Các chất X, X4 đều có tính lưỡng tính B. X2 làm quỳ tím hóa hồng
C. Phân tử khối của X lớn hơn so với X3 D. Nhiệt độ nóng chảy của X1 nhỏ hơn X4
Câu 12: Một dung dịch X có chứa các ion x mol H+, y mol Al3+, z mol SO42- và 0,1 mol Cl- Khi nhỏ từ
từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau
Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Khối lượng kết tủa Y là ( các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 62,91 gam B. 49,72 gam C. 46,60 gam D. 51,28 gam
Câu 13: Điện phân 500ml dung dịch X gồm NaCl 0,4 M và Cu(NO3)2 0,3M (điện cực trơ, màng ngăn
xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm 15, 1 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi
không đáng kể) Khối lượng kim loại thoát ra ở catot (gam) là
Câu 14: Một hỗn hợp X gồm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg cho vào 200 ml dung dịch Y gồm Cu(NO2)2
0,5M và AgNO3 0,3M thu được m gam chất rắn Z Giá trị của m là
A. 23,61 gam B. 12,16 gam C. 20,16 gam D. 21,06 gam
Câu 15: Tiến hành 6 thí nghiệm sau:
Trang 3- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3
- TN2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4
- TN3: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào bình chứa khí oxi, đun nóng
- TN4: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch H2SO4 loãng
- TN5: Nhúng thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3
- TN6: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng có hòa tan vài giọt CuSO4
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 16: Khi bị ốm, mất sức hoặc sau các ca phẫu thuật, nhiều người bệnh thường được truyền dịch
"đạm" để cơ thể sớm hồi phục Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
Câu 17: Chia một lượng xenlulozo thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với một lượng dư dung dịch hỗn hợp HNO3/H2SO4 đun nóng tách thu được 35,64 kg xenlulozo trinitrat với hiệu suất 75% Thủy phân phần hai với hiệu suất 80%, trung hòa dung dịch sau thủy phân rồi cho toàn bộ lượng sản
phẩm sinh ra tác dụng với một lượng H2 dư (Ni,t0) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m kg
sobitol Giá trị của m là
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 19: Cho các polime sau
(3)Poli(metyl metacrylat); (4)Poli(ure-formandehit)
(5)Poli(etylen-terephatalat); (6)Poli (hexametylen ađipamit)
Số polime có thể dùng làm tơ hóa học là
Câu 20: Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây?
A. Etanol B. Etylen glicol C. Glixerol D. Metanol
Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0M Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 22: Etyl fomat là chất có mùi thơm, không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp
thực phẩm Phân tử khối của etyl fomat là
Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dich (NH4)2SO4
(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
(3) Cho kim loại Ba vào dung dịch H2SO4 loãng dư
(4) Cho FeS vào dung dịch HCl
(5) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3
Trang 4(6) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm mà sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy sinh ra các chất khí và chất kết tủa là
Câu 24: Trong dung dịch CuSO4 ion Cu2+ không bị oxi hóa bởi kim loại
Câu 25: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính oxit B. tính bazo C. tinh khử D. tính oxi hóa
Câu 26: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 B. điện phân dung dịch CaCl2
C. nhiệt phân CaCl2 D. điện phân CaCl2 nóng chảy
Câu 27: Nhận định nào sau đây là đúng
A. Polietylen, tơ visco và nilon-6,6 là polime tổng hợp
B. Số nguyên tử cacbon của chất béo là số lẻ
C. Methionin là thuốc hỗ trợ thần kinh và axit glutamic là thuốc bổ gan
D. Dung dịch saccarozo làm nhạt màu nước brom
Câu 28: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit
Giá trị của m là
Câu 29: Đốt cháy 4,56 gam hỗn hợp E chứa metylamin, dimetylamin, trimetylamin cần dùng 0,36 mol
A. 9,67 gam B. 8,94 gam C. 8,21 gam D. 8,82 gam
Câu 30: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
A. CH3NHCH3 B. CH3CH(CH3)NH2 C. H2N[CH2]6NH2 D. (CH3)3N
Câu 31: Để phân biệt hai dung dịch KCl và K2SO4 có thể dùng dung dịch
Câu 32: Cho 15,94 gam hỗn hợp gồm alanin và axit glutamic tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch
NaOH 1M thu được dung dịch X Cho 450 ml dung dịch HCl 0,8M vào dung dịch X, cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
A. 32,75 gam B. 23,48 gam C. 27,64 gam D. 33,91 gam
Câu 33: Cho các kim loại Fe, Cu, Al, Ni và các dung dịch HCl, FeCl2, FeCl3, AgNO3 Cho từng kim loại vào từng dung dịch, có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?
Câu 34: Thực hiện thí nghiệm đối với ác dung dịch và có kết quả ghi theo bảng sau:
Z Cu(OH)2 ở điều kiện thường Xuất hiện phức xanh lam
T Cu(OH)2 ở điều kiện thường Xuất hiện phức màu tím
Trang 5Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là
A. Phenylamoni clorua, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, saccarozo, anilin
B. axit glutamic, hồ tinh bột, glucozo, glyxylglyxin, alanin
C. phenylamoni clorua, hồ tinh bột, etanol, lòng trắng trứng, alanin
D. axit glutamic, hồ tinh bột, saccarozo, glyxylglyxylglyxin, alanin
Câu 35: Cho V lit CO2 (đktc) hấp thụ hết trong dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH Sau phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch chỉ chứa 21,35 gam muối V có giá trị là
A. 8,96 lít B. 7,84 lít C. 8,4 lít D. 6,72 lít
Câu 36: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là
A. Mg2+, Fe2+, Cu2+ B. Mg2+,Cu2+, Fe2+ C. Cu2+, Mg2+, Fe2+ D. Cu2+, Fe2+, Mg2+
Câu 37: Thủy phân 17,2 gam este đơn chức A trong 50gam dung dịch NaOH 28% thu được dung dịch X
Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn Y và 42,4 gam chất lỏng Z Cho toàn bộ chất lỏng Z tác dụng với
một lượng Na dư thu được 24,64 lít H2 (đktc) Đun toàn bộ chất rắn Y với CaO thu được m gam chất khí
H2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 38: Một loại nước cứng được làm mềm khi đun sôi Trong loại nước cứng này có hòa tan các hợp
chất
A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B. Ca(HCO3)2, MgCl2
C. Ca(HCO3)2, MgCl2, CaSO4 D. MgCl2, BaCl2
Câu 39: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2 Công thức của X và giá trị V lần lượt là
A. Fe2O2 và 0,44 lít B. FeO và 0,224 lít C. Fe3O4 và 0,448 lít D. Fe2O3 và 0,224 lít
Câu 40: Có các nhận xét sau:
(1) Dãy các ion Ag+, Fe2+,Cu2+,H+ được xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa (từ trái qua phải)
(2) Khi điện phân dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaCl và b mol CuSO4 với điện cực trơ, màng ngăn xốp
có thể thu được dung dịch X có pH=7
(3) Các kim loại Zn, Fe, Ag đều có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện
(4) Các ion Cu2+, Fe2+, HSO4- và NO3- không thể cùng tồn tại trong một dung dịch
(5) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
(6) Cho các kim loại Na, Ca, Al, Fe, Cu có 2 kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường
Trang 6A. Cho kim loại Fe vào dung dịch ZnCl2
B. Cho kim loại Mg vào dung dịch Al2(SO4)3
C. Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
D. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
2) Phân tử khối của một amino axit ( 1 nhóm – NH2, 1 nhóm – COOH) luôn luôn là một số lẻ
3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
4) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư thu được kim loại sau phản ứng
5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Số phát biểu đúng là
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được
glixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat Phân tử khối của X là
A. 36,2 gam B. 39,12 gam C. 43,5 gam D. 40,58 gam
Câu 6: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch chứa a mol chất tan X Để thu
được lượng kết tủa lớn nhất thì X là
A. Ba(OH)2 B. Ca(OH)2 C. NaOH D. Na2CO3
Câu 7: Chất có phản ứng màu biure là
A. Tinh bột B. Saccarozơ C. Protein D. Chất béo
Câu 8: Cho dung dịch chứa 27 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3trong
NH3, thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?
Câu 9: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Dung dịch X không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 10: Cho a mol sắt tác dụng với 1,25a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước, thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Các chất trong dung dịch Y là
A. FeCl3 B. FeCl2 C. FeCl2, Fe D. FeCl2, FeCl3
Câu 11: Cho 0,15 mol alanin vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng
vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m
là
Câu 12: Glucozơ không thuộc loại
A. Đisaccarit B. Hợp chất tạp chức C. Monosaccarit D. Cacbohiđrat
Câu 13: Cho các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, Số dung dịch tác dụng
Trang 7được với dung dịch NaHCO3 là:
Câu 14: Tơ visco không thuộc loại
A. tơ nhân tạo B. tơ bán tổng hợp C. tơ hóa học D. tơ tổng hợp
Câu 15: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Al2O3 + 2NaOH -> 2NaAlO2 + H2O B. Fe3O4 + 8HCl -> FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
C. Fe + Cl2 -> FeCl2 D. Al(OH)3 + 3HCl -> AlCl3 + 3H2O
Câu 16: Hợp chất X có công thức: CH2=CH-COOCH3 Tên gọi của X là
A. vinyl axetat B. metyl axetat C. metyl acrylat D. etyl acrylat
Câu 17: Nếu cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A. nâu đỏ B. xanh lam C. vàng nhạt D. trắng
Câu 18: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NH4Cl, MgCl2, AlCl3, NaNO3 có thể dùng dung dịch
Câu 21: Cho a mol Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được x mol H2 Cho a mol Al tác
dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được y mol H2 Quan hệ giữa x và y là
A. x = y B. x > 2y C. x < y D. x > y
Câu 22: Chất có phản ứng thủy phân là
Câu 23: Trong phòng thí nghiệm, Cu được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A. Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4 B. Điện phân nóng chảy CuCl2
C. Nhiệt phân Cu(NO3)2 D. Cho kim loại K vào dung dịch Cu(NO3)2
Câu 24: Đun nóng m gam etyl axetat trong dung dịch NaOH dư thu được 8,2 gam muối Mặt khác, đốt
cháy hoàn toàn lượng este trên bằng O2 dư thu được bao nhiêu mol CO2 ?
Câu 25: Cho dãy các kim loại: Mg, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
Câu 26: Cho 3,25 gam bột Zn vào 200 ml dung dịch chứa Al(NO3)3 0,2M; Cu(NO3)2 0,15M; AgNO3
0,1M Sau phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là:
A. 4,73 gam B. 4,26 gam C. 5,16 gam D. 4,08 gam
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn a gam bột Al vào dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít (đktc) gồm hỗn hợp
hai khí NO và N2O có tỉ lệ số mol là 1: 3 Giá trị của a là
Câu 28: Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H4OH Khi đun nóng, a mol X
tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?
Trang 8Câu 29: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, glucozơ, glyxylalanin (Gly-Ala) Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là
Câu 30: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối
C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có
A. 2gốc C15H31COO B. 3gốc C17H35COO C. 2gốc C17H35COO D. 3gốc C15H31COO
Câu 31: X là hỗn hợp gồm Mg và MgO (trong đó Mg chiếm 60% khối lượng) Y là dung dịch gồm
H2SO4 và NaNO3 Cho 6 gam X tan hoàn toàn vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa ba muối trung hòa)
và hỗn hợp hai khí (gồm khí NO và 0,04 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z, thu được m gam kết
tủa Biết Z có khả năng tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,44 mol NaOH Giá trị của m là
Câu 32: Cho m gam bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc; thu
được dung dịch X; 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, H2 (có tỉ khối đối với H2 là 4,5) và 2,8 gam chất rắn
không tan Giá trị của m là
A. 25,2 gam B. 28,0 gam C. 16,8 gam D. 19,6 gam
Câu 33: Cho từ từ dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol ZnSO4 Đồ thị biểu diễn số
mol kết tủa theo giá trị của a như sau:
Giá trị của b là :
Câu 34: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn m gam E thu được 18,92 gam khí CO2 và 5,76 gam nước Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung
dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối
lượng bình tăng 188 gam đồng thời thoát ra 15,68 lít khí H2 (đktc) Biết tỉ khối của T so với O2 là 1 Phần trăm số mol của Y trong hỗn hợp E là
Câu 36: Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng?
A. Axitglutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
B. Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
Trang 9C. Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là a-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống
D. Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7 ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon
Câu 37: Hỗn hợp X gồm Na, Al, Na2O và Al2O3 Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước, thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa
thì dùng hết 50ml, nếu thêm tiếp 310ml nữa thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y (đều mạch hở) bằng dung dịch
NaOH vừa đủ thu được 151,2 gam hỗn hợp gồm các muối natri của Gly, Ala và Val Mặt khác, để đốt
cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, Y ở trên cần 107,52 lít khí O2 (đktc) và thu được 64,8 gam H2O Giá
trị gần nhất của m là
Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch:
AlaninNaOH XHCl Y (X, Y là các chất hữu cơ và HCl dùng dư) Công thức của Y là
A. ClH3N-(CH2)2-COOH B. ClH3N-CH(CH3)-COOH
C. H2N-CH(CH3)-COONa D. ClH3N-CH(CH3)-COONa
Câu 40: Cho 6x mol Fe vào dung dịch chứa x mol Cu(NO3)2 và 5x mol H2SO4 loãng Biết NO là sản
phẩm khử duy nhất của NO3- Dung dịch sau phản ứng chứa:
C. FeSO4 và Fe2(SO4)3 D. Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
11-D 12-A 13-A 14-D 15-C 16-C 17-B 18-D 19-B 20-C
21-C 22-C 23-A 24-D 25-D 26-A 27-B 28-D 29-C 30-A
31-A 32-B 33-D 34-B 35-C 36-B 37-C 38-A 39-B 40-A
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là:
Câu 2: Thí nghiệm xảy ra phản ứng là:
A Cho kim loại Fe vào dung dịch ZnSO4 B Cho kim loại Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
C Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2 D Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
Câu 3: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn ?
A Tráng kẽm lên bề mặt sắt B Gắn đồng với kim loại sắt
C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt D Tráng thiếc lên bề mặt sắt
Câu 4: Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hoà tan
những hợp chất nào sau đây ?
Câu 5: Trong quá trình điều chế kim loại nhôm, để giảm nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit, người thêm
vào chất nào dưới đây ?
Trang 10A Na3[AlF6] B K3[AlF6] C Na3[AlCl6] D K3[AlCl6]
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu (có tỉ lệ mol 3 : 2) vào dung dịch HCl
loãng, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị V là:
C Cr2O3 + 3H2SO4 Cr2(SO4)3 + 3H2O D AlCl3 + 3NaOH (dư)Al(OH)3 + 3NaCl
Câu 8: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4 hiện tượng quan sát được là:
A kết tủa xanh lá cây B kết tủa xanh da trời C kết tủa keo trắng D kết tủa vàng
Câu 9: Dung dịch X có chứa x mol NaNO3 và x mol HCl Cho x mol Fe vào dung dịch X, dung dịch sau
phản ứng không tác dụng được với chất nào dưới đây ?
Câu 10: Dụng cụ không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong là:
Câu 11: Đốt m gam hỗn hợp 3 kim loại gồm Zn, Al, Mg trong oxi dư, sau phản ứng thu được 8,125 gam
hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hỗn hợp X phản ứng vừa hết với 400 ml dung dịch HCl 1M Giá trị m là:
Câu 12: Cho hỗn hợp dung dịch gồm Fe(NO3)2 và CuCl2 vào dung dịch AgNO3 dư Chất rắn thu được sau phản ứng là:
Câu 13: Để phân biệt các chất riêng biệt: KNO3, Ba(HCO3)2, CuCl2, ZnSO4, có thể dùng dung dịch:
Câu 14: Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải dạng dung dịch, chứa các ion: Cu2+, Zn2+,
Fe3+, Pb2+, Hg2+… Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải trên ?
Câu 15: Chất nào dưới được ứng dụng trong sản xuất ruột phích, sorbitol ?
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 200 mL dung dịch saccarozơ, sản phẩm thu được đem phản ứng với lượng
dư AgNO3/NH3, thấy xuất hiện 8,64 gam Ag Nồng độ dung dịch saccarozơ đã dùng là:
Câu 17: Amin C4H11N có bao nhiêu đồng phân bậc 1?
Câu 18: Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…
A Cao su thiên nhiên B Thủy tinh hữu cơ C poli(vinylclorua) D polietilen
Câu 19: Tìm phát biểu đúng ?
A Các peptit Gly-Ala-Ala và Al-Gly-Gly đều có phản ứng màu biure
B Tất cả các cacbohiñrat đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
C Este phản ứng thủy phân trong NaOH thu được muối và ancol
D Các polime tổng hợp rất bền trong môi trường bazơ
Câu 20: Amino axit không phản ứng với chất nào dưới đây ?
Trang 11A HCl B NaOH C KHCO3 D Na2SO4
Câu 21: Cho m gam valin vào 200 ml dung dịch HCl 1M, dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với
250 ml NaOH 2M Mặc khác, nếu đốt cháy m gam valin thì cần V lít khí O2 (đktc) Giá trị V là:
Câu 22: Các chất đều bị thủy phân trong môi trường kiềm là:
A metyl fomat, glucozơ, protein B etyl axetat, protein, nilon-6
C metyl fomat, protein, tơ olon D etyl axetat, protein, tơ nitrin
Câu 23: Cho 6,08 gam hai amin metyl amin và etyl amin tác dụng với V (ml) dung dịch HCl 1M thu
được 9,00 gam muối Giá trị của V là:
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn m gam phenyl axetat cần vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH, sau phản ứng
thu được gam muối Nồng độ dung dịch NaOH đã dùng là:
Câu 25: Đốt cháy 5,6 gam bột Fe trong khí clo thu được 14,12 gam rắn X Hòa tan hết X trong lượng dư
nước cất thu được 200 gam dung dịch Y Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ FeCl3 có trong dung
dịch Y là:
Câu 26: Nhỏ từ từ V (ml) dung dịch Ba(OH)2 2M vào dung dịch X chứa 0,1 mol HCl và 0,1 mol
Al2(SO4)3, sau phản ứng thu được 77,7 gam kết tủa Giá trị V là:
Câu 27: Đốt hỗn hợp bột X gồm Al, Cr, Fe trong một lượng oxi dư, sản phẩm thu được hoàn tan vào
dung dịch NaOH đặc, nóng, lọc bỏ chất rắn, dung dịch thu được đem thổi khí CO2 dư vào thấy có kết tủa
Y xuất hiện Các chất có trong Y là:
A Al(OH)3 C Cr(OH)3, Fe(OH)3 C Al(OH)3, Fe(OH)3 D Al(OH)3, Cr(OH)3
Câu 28: Điện phân 200 ml dung dịch X có chứa Cu(NO3)2 x mol/l và NaCl 0,06 mol/l với cường độ
dòng điện 2A Nếu điện phân trong thời gian t giây ở anot thu được 0,448 lít khí Nếu điện phân trong
thời gian 2t giây thì thể tích thu được ở 2 điện cực là 1,232 lít Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của x là:
Câu 29: Cho hai kim loại Fe và Cu vào dung dịch X chứa KNO3 và H2SO4, kết thúc phản ứng không
thấy kim loại dư, thu được dung dịch Y có màu vàng nâu nhạt Nếu thêm một vài giọt HCl loãng vào dung dịch Y và đun nhẹ thì thấy có khí không màu hóa nâu trong không khí xuất hiện Thành phần các cation có thể có trong dung dịch Y là:
C Cu2+, Fe2+, Fe3+ D Cu2+, Fe2+, Fe3+, H+
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(1) Phèn crom-kali K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O có màu xanh tính, được dùng để thuộc da, làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải
(2) Fe phản ứng với HNO3 đặc, nguội thu được muối sắt (III) và có khí NO2 bay ra
(3) Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2 (4) Nước có chứa các muối CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4 gọi là nước cứng toàn phần