Amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl Câu 12: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 66,77% clo về khối lượng, trung bình 1 phâ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(1) Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là: CnH2n+3N ( n ≥ 1)
(2) C6H5NH2 có tên thay thế là anilin
(3) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc và dễ tan trong nước (4) Dung dịch metylamin không làm quì tím hóa xanh
Số phát biểu đúng là:
Câu 2: Cao su Buna được sản xuất từ gỗ chiếm 55% xenlulozơ theo sơ đồ :
Xenlulozơ hs 60% Glucozơ hs 80% Etanol hs 75% Buta-1,3-đien hs 100% Cao su buna
Để sản xuất 1 tấn cao su Buna cần bao nhiêu tấn gỗ ?
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 12,9 gam peptit X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 6,75 gam glixin; 5,34 gam alanin và 3,51 gam valin Thủy phân không hoàn toàn X thu được tripeptit Gly-Val-Gly ; Gly-Ala, không có Gly-Gly Công thức cấu tạo của X là:
A Gly-Ala-Val-Gly-Gly-Ala B Ala-Val-Gly-Ala-Ala-Gly
C Gly-Gly-Val-Gly-Ala-Ala D Gly-Ala-Gly-Val-Gly-Ala
Câu 4: Số đồng phân cấu tạo amino axit có công thức phân tử C4H9NO2 là :
Câu 5: Khi thủy phân protein đơn giản đến cùng ta thu được
A các axit cacboxylic B các -amino axit C các β-amino axit D các amin
Câu 6: Để phân bíệt dung dịch các chất: axit axetic, lysin và alanin ta dùng thuốc thử là:
A Dùng dung dịch NaOH B Dùng quỳ tím C Dùng natri D Dùng dung dịch
brom
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no, bậc 2 thu được CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng
là 2:3 Tên gọi của amin đó là
A metyl iso-propylamin B đimetylamin C etyl metylamin D đietylamin
Câu 8: Polime nào tạo thành sau phản ứng khâu mạch ?
Câu 9: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là :
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, lưu huỳnh B CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
C CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5-CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2, C6H5-CH=CH2
Câu 10: Teflon là tên của một polime được dùng làm
Câu 11: Phát biểu đúng là
A Amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, luôn tồn tại ở dạng phân tử
B Các amino axit thiên nhiên là các β- amino axit
Trang 2C Amino axit ít tan trong nước và có vị hơi ngọt
D Amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm
cacboxyl
Câu 12: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 66,77% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo
phản ứng với x mắt xích trong mạch PVC Giá trị của x là :
Câu 13: Tên gọi của CH3-CH2-NH-CH2-CH2 - CH3 là :
A isopropyletylamin B N-Etylpropan-1- amin C N- Propyl etanamin D propyletanamin
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4
0
Fe HCl t
T
X, Y, Z, T lần lượt là
A C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
B C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
C C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5N2+Cl
-D C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl
Câu 15: Cho các chất: dung dịch HNO2, dung dịch HCl, Cu, dung dịch NaOH, C2H5OH/khí HCl Số chất phản ứng với axit amino axetic là :
Câu 16: Cho các chất sau:
(1) C6H5NH2 (2) CH3NH2(3) (C6H5)2NH (4) (CH3)2NH (5) NH3
Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính bazơ là:
A (3), (2), (1), (5), (4) B (3), (1), (5), (2), (4)
C (5), (4), (2), (1), (3) D (3), (1), (5), (4), (2)
Câu 17: Cho 2,22 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,68 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp
X là
Câu 18: Amino axit X trong phân tử có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 30 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 44,6 gam muối Công thức của X là
A H2N-CH2-COOH B H2N-[CH2]4-COOH C H2N-[CH2]2-COOH D H2N-[CH2]3-COOH
Câu 19: Chọn khái niệm đúng :
A Monome là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime
B Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ khi đun nóng
C Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
D Monome là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội
Câu 20: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo tối đa mấy hợp chất đipeptit ?
Câu 21: Cho a gam valin tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,68 gam muối khan Giá trị của a là:
3, 2 4 1:1
HNO H SO
Trang 3Câu 22: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 36% cần dùng 200ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
Câu 23: Cho các hợp chất: chất béo, tinh bột, protein, glucozơ, tơ tằm, đường saccarozơ, xenlulozơ
triaxetat Có bao nhiêu hợp chất thuộc loại polime ?
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, mạch hở (trong phân tử mỗi chất đều chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) cần 6,72 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 26 gam kết tủa Vậy công thức cấu tạo thu gọn của amino axit có phân
tử khối nhỏ là:
A H2N[CH2]3COOH B H2N[CH2]4COOH C H2NCH2COOH D H2N[CH2]2COOH
Câu 25: Hiện tượng nào sau đây mô tả KHÔNG chính xác?
A Phản ứng giữa dung dịch metylamin đậm đặc và dung dịch HCl đậm đặc thấy xuất hiện “khói trắng”
B Để lâu trong không khí, anilin chuyển sang màu hồng
C Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng
D Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển màu xanh
Câu 26: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là :
Câu 27: Cho 6,75 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch X chứa 10,55 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 28: Một tripeptit X được tạo thành từ một α- amino axit no, mạch hở, có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Giá trị của m là:
Câu 29: Số đồng phân cấu tạo amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là :
Câu 30: Cứ 2,62 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 1,6 gam Br2 trong CCl4 Hỏi tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu ?
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Công thức của metyl axetat là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3.C HCOOC2H5. D HCOOCH3.
Câu 2: Este nào sau đây tác dụng với NaOH, thu được ancol metylic?
A CH3COOC2H5 B CH3COOC2H3
C HCOOC2H5. D HCOOCH3.
Câu 3: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Trang 4A CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H3
C CH3COOC2H3. D HCOOCH3.
Câu 4: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3
C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Glucozơ B Tinh bột C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 6: Loại saccarit chiếm thành phần chính trong hạt gạo là
A glicogen B tinh bột C xenlulozơ D saccarozơ
Câu 7: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 8: Đun nóng 100 ml dung dịch glucozơ a (mol/l) với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag Giá trị của a là
A. 1,0 B.0,1 C.0,5 D 0,2
Câu 9: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75%, thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
A 10,35 B 20,70 C 27,60 D 36,80
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam
glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
A 89 B 101 C 85 D 93
Câu 11: Cho dãy các chất: Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ Số chất trong dãy có phản ứng thủy
phân là
A 1 B.2 C.3 D.4
Câu 12: Khi thủy phân một loại chất béo X, thu được glixerol, axit panmitic, axit stearic và axit oleic Số
công thức cấu tạo thỏa mãn của X là
A 3 B 4 C 5 D 6
C HCOOC2H3 D C2H5COOCH3
Câu 15: Poli (metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3
B C6H5CH=CH2
C CH3COOCH=CH2
D CH2 =CHCOOCH3
Câu 16: Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10% Tiếp tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam Chất X
không thể là
A glixerol B saccarozơ
C glucozơ D triolein
Câu 17: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên
còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và sobitol
Trang 5B fructozơ và sobitol
C glucozơ và fructozơ
D saccarozơ và glucozơ
Câu 18:Thủy phân m gam saccarozơ (H =80%), thu được dung dịch X Đun nóng dung dịch X với lượng
dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
A 17,1 B 21,375 C 13,68 D 42,75
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và
5,04 gam H2O Giá trị của m là
A 8,36 B 13,76 C 9,28 D 8,64
Câu 20: Đun nóng 3,2 gam CH3OH với 6,9 gam HCOOH (H2SO4 đặc xúc tác), thu được 3 gam metyl
fomat Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A 50% B 30% C 66,67%.D 20%
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?
A Etyl butirat là este có mùi thơm của dứa
B Phân tử amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit luôn xảy ra thuận nghịch
D Ở điều kiện thường triolein là chất béo ở dạng lỏng
Câu 22: Để phân biệt 2 dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A Dung dịch AgNO3/NH3, t0
B Cu(OH)2
C Na
D Dung dịch Br2
Câu 23: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
A 2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O
B CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
C C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
D CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
Câu 24: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 44,55 kg xenlulozơ trinitrat là (biết hiệu suất phản ứng là 80%)
A 49 lít B 55 lít C 35 lít D 81 lít
Câu 25 Cho sơ đồ phản ứng:
Dung dịch X
Nước đá Chất hữu cơ Y
H 2 SO 4 đặc, t o
Trang 6X + 2NaOH → (COONa)2 + CH3CHO + C2H5OH Công thức phân tử của X là
A C6H8O4 B C6H10O4 C C4H6O4 D C6H6O4
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam etyl axetat rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2
dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch Ca(OH)2
A tăng 37,2 gam B giảm 33,6 gam
C tăng 26,4 gam D giảm 22,8 gam
Câu 27: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam metyl axetat, hơi ancol bay ra cho đi qua CuO (dư), đun nóng,
được anđehit X Đun X với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được 16,2 gam Ag Giá trị của m là
A 2,25 B 4,5 C 2,775 D 5,55
Câu 28: Cho m gam saccarozơ (C12H22O11) vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được 20,16 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm các khí CO2 và SO2 Giá trị của m là
A 8,892 B 10,26 C 8,55 D 51,3
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm RCOOH, RCOOCH3, CH3OH thu được 0,12 mol
CO2 và 1,8 gam H2O ặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch OH 1 , thu
được 0,03 mol CH3OH Số nguyên tử cacbon của RCOOH là
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 30: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam gam E
tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1 (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78
gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng
chất rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu Giá trị của V là
A 190 B 100 C 120 D 240
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Phát biểu không đúng về kim loại đồng là:
A Đồng thuộc chu kì 4, nhóm IA
B Đồng thuộc chu kì 4, nhóm IB
C Trong các hợp chất, đồng có số oxi hóa phổ biến là +1 và +2
D Đồng là nguyên tố kim loại chuyển tiếp
Câu 2: Chọn phát biểu đúng:
A Đồng không phản ứng với dung dịch HNO3 loãng
B Ở 800 - 1000°C, đồng phản ứng với CuO tạo ra Cu2O
C Cu phản ứng được với dung dịch HCl ( không có oxi) ở nhiệt độ thường
D Cu thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan
sát đúng nhất là
A Dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm
B Có kết tủa màu xanh lam tạo thành và kết tủa không tan
C Có kết tủa xanh lam tạo thành và có khí bay ra
D Lúc đầu có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh thẫm
Câu 4: Để nhận biết ion nitrat, thường dùng Cu và dung dịch axit sulfuric loãng đun nóng là vì:
A Phản ứng tạo ra kết tủa màu vàng và dung dịch có màu xanh
B Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm
Trang 7C Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh
D Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khí
Câu 5: Nhúng một tấm kim loại bằng Fe có khối lượng 14 gam vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian thấy khối lượng của tấm kim loại tăng lên so với ban đầu là 0,4 gam Phần trăm khối lượng của Fe trong tấm kim loại sau phản ứng là:
Câu 6: Cho 35,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y chứa 83 gam muối khan và còn lại 3,2 gam kim loại Giá trị của V là:
Câu 7: Chọn câu đúng:
A Bạc là nguyên tố kim loại nhẹ, màu trắng, dẫn nhiệt và dẫn điện kém
B Vàng có tính khử rất yếu, bị hòa tan trong nước cường toan
C Kẽm là nguyên tố kim loại giòn ở nhiệt độ cao, có tính khử yếu
D Thiếc không bị oxi hóa dù ở nhiệt độ thường hay ở nhiệt độ cao
Câu 8: Tính khử của các kim loại giảm dần theo dãy:
A Zn, Ag, Au, Sn, Ni B Zn, Sn, Ni, Ag, Au C Zn, Ni, Sn, Ag, Au D Zn, Ni, Sn, Au, Ag
Câu 9: Chọn phương trình phản ứng đúng:
A 2Cr3+ + 3Zn → 2Cr + 3 Zn2+ B Zn + 2Ag+ Zn2+
+ 2Ag
C 2Cr3+ + 3Fe → 2Cr + 3Fe2+ D Ni2+ + Cu Cu2+
+ Ni
Câu 10: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Zn và Sn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl loãng thu được dung dịch Y và giải phóng 5,6 lít khí H2 (đktc).Cô cạn dung dịch Y thu được 42,1 gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với oxi (dư) để tạo ra hỗn hợp hai oxit thì thể tích khí oxi (đktc) phản ứng là:
Câu 11: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A Cho dung dịch OH đến dư vào dung dịch CrCl3
B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
C Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
D Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Câu 12: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A NH3, O2, N2, C2H6, H2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2
C NH3, SO2, CO, Cl2 D N2, Cl2, O2, CO2, H2
Câu 13: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu hí đó là
Câu 14: Trong dung dịch X có chứa đồng thời các cation: Na+, Ag+, Fe3+, Ba2+ và chỉ chứa 1 loại anion Anion đó là:
Câu 15: Cho dung dịch chứa các ion: K+, NH4+, CO32- , PO43-, NO3-, SO42- Dùng chất nào sau đây có thể
Trang 8loại bỏ được nhiều ion nhất?
Câu 16: Dãy ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A Mg2+, SO42-, Cl-, Ba2+ B H+, NO3-, Na+, Fe3+
C S2-, Fe2+, Cu2+, Cl- D Fe3+, OH-, Na+, Ba2+
Câu 17: Cho các oxit: Na2O, Al2O3, CaO, gO Để nhận được các oxit nói trên, chỉ dùng 1 thuốc thử đơn giản dễ tìm là:
A H2O B dung dịch Na2CO3 C dung dịch NaOH D dung dịch HCl
Câu 18: Các dung dịch loãng sau: Na2SO4, Na2CO3, NaCl, H2SO4, BaCl2, KOH Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận được:
A 5 dung dịch B 3 dung dịch C 4 dung dịch D 6 dung dịch
Câu 19: Có 6 dung dịch riêng rẽ sau: BaCl2, MgCl2, FeCl2, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4 Có thể nhận biết 6 dung dịch trên bằng kim loại:
Câu 20: Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong
các lọ riêng biệt bị mất nhãn Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử để phân biệt các muối trên
thì chọn chất nào sau đây:
Ba(NO3)2
Câu 21: Thí nghiệm không có phản ứng hóa học xảy ra là:
A cho từ từ dung dịch axit nitric loãng vào ống nghiệm chứa sắt (III) oxit
B cho dung dịch natri hiđrocacbonat vào dung dịch BaCl2
C cho dung dịch sắt (II) nitrat vào dung dịch axit clohidric
D cho dung dịch chứa niken clorua vào dung dịch amoniac
Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong dư
(II) Sục khí H2S vào dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 loãng
(III) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2 trong H2O
(IV) Cho Zn vào dung dịch CrCl3 dư
(V) Cho FeCl3 vào dung dịch KOH
(VI) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
Số thí nghiệm có tạo ra kết tủa là:
Câu 23: Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,25M vào 50ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và
H2SO4 0,05 để thu được dung dịch có pH = 2,0?
Câu 24: Có hai dung dịch, mỗi dung dịch đều chứa hai cation và hai anion không trùng nhau trong các
ion sau : K+: 0,15 mol, Mg2+: 0,1 mol, NH4+ : 0,25 mol, H+ : 0,2 mol Cl: 0,1 mol,
2 4
SO : 0,075 mol,
3
NO
: 0,25 mol và
2 3
CO
: 0,15 mol Một trong hai dung dịch trên chứa:
Trang 9A K+, Mg2+,
2 4
, NH4+,
2 3
CO
và Cl
C NH4+, H+,
3
NO
và
2 4
, H+,
2 4
Câu 25: Trộn dung dịch chứa Ba2+;
OH 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa
3
HCO
0,04 mol;
2
3
CO
0,03 mol và Na+ Khối lượng kết tủa thu được sau khi trên là
Câu 26: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất Phần trăm khối lượng của Fe trong X là:
Câu 27: Trộn 100ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400ml dung dịch (gồm H2SO4
0,0375 và HCl 0,0125 ), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
Câu 28: Phương pháp tách CuCl2 và ZnCl2 theo sơ đồ sau:
Các chất X và T lần lượt là:
Câu 29: Cho các dung dịch : KNO3, HCl, NaOH, AgNO3, HNO3 loãng, CuSO4 Chỉ dùng dãy các kim loại nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên ?
Câu 30: Một dung dịch X có chứa các ion Al3+, Fe3+, SO42-, NO3-
- Thí nghiệm 1: Trộn lẫn 150 ml dung dịch X với vụn Cu và H2SO4 loãng, dư đun nhẹ thu được 2,52 lít (đktc) khí không màu hóa nâu ngoài không khí (sản phẩm khử duy nhất)
- Thí nghiệm 2: Trộn lẫn 150 ml dung dịch X với dung dịch OH dư thu được m gam kết tủa Y, nung nóng
Y đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn Z
- Thí nghiệm 3: Trộn lẫn 150 ml dung dịch A với dung dịch Ba(NO3)2 dư thu được 26,2125 gam kết tủa
Nồng độ mol ion Al3+trong dung dịch X là:
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cho các oxit: Na2O, Al2O3, CaO, gO Để nhận được các oxit nói trên, chỉ dùng 1 thuốc thử đơn giản dễ tìm là:
A dung dịch NaOH B H2O C dung dịch HCl D dung dịch Na2CO3
Câu 2: Thí nghiệm không có phản ứng hóa học xảy ra là:
A cho từ từ dung dịch axit nitric loãng vào ống nghiệm chứa sắt (III) oxit
B cho dung dịch natri hiđrocacbonat vào dung dịch BaCl2
Trang 10C cho dung dịch sắt (II) nitrat vào dung dịch axit clohidric
D cho dung dịch chứa niken clorua vào dung dịch amoniac
Câu 3: Cho 35,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y chứa 83 gam muối khan và còn lại 3,2 gam kim loại Giá trị của V là:
Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Zn và Sn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl loãng thu được dung dịch Y và giải phóng 5,6 lít khí H2 (đktc).Cô cạn dung dịch Y thu được 42,1 gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với oxi (dư) để tạo ra hỗn hợp hai oxit thì thể tích khí oxi (đktc) phản ứng là:
Câu 5: Chọn phương trình phản ứng đúng:
A Ni2+ + Cu Cu2+
+ 2Ag
C 2Cr3+ + 3Zn → 2Cr + 3 Zn2+ D 2Cr3+ + 3Fe → 2Cr + 3Fe2+
Câu 6: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, Cl2, O2, CO2, H2
C N2, NO2, CO2, CH4, H2 D NH3, O2, N2, C2H6, H2
Câu 7: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
B Cho dung dịch OH đến dư vào dung dịch CrCl3
C Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
D Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Câu 8: Trộn dung dịch chứa Ba2+;
OH 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa
3
HCO
0,04 mol;
2
3
CO
0,03 mol và Na+ Khối lượng kết tủa thu được sau khi trên là
Câu 9: Để nhận biết ion nitrat, thường dùng Cu và dung dịch axit sulfuric loãng đun nóng là vì:
A Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khí
B Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm
C Phản ứng tạo ra kết tủa màu vàng và dung dịch có màu xanh
D Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh
Câu 10: Phương pháp tách CuCl2 và ZnCl2 theo sơ đồ sau:
Các chất X và T lần lượt là: