1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Võ Giữ

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muối CuNO32 bị nhiệt phân hoàn toàn tạo sản phẩm rắn là CuO Câu 25: Cho các thí nghiệm sau: a Cho dung dịch AlNO33 tác dụng với dung dịch NH3 dư b Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hỗn hợp X gồm Cu và một oxit của sắt trong đó nguyên tố oxi chiếm 19,512% khối lượng hỗn hợp Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 3,584 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y có chứa 120,96 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 2: Chọn câu không đúng về nhôm:

A Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

B Nhôm là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

C Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA

D Nhôm có cấu tạo ki u mạng lập phương tâm khối

Câu 3: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol Al(NO3)3 và y mol HCl, kết quả thí nghiệm được bi u diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,1 và 0,4 B 0,3 và 0,4 C 0,2 và 0,3 D 0,2 và 0,4

Câu 4: Hòa tan 17,52 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng hoàn

toàn thấy giải phóng 2,688 lít H2 (đktc) và thu được dung dịch Y Khối lượng muối khan trong Y là :

A 34,29 gam B 58,66 gam C 83,04 gam D 67,8 gam

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 20,16 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M hoá trị không đổi ( Fe và M có cùng số mol ) bằng HNO3 dư thu được 7,168 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O ( không còn sản phẩm khử nào khác), tỉ khối hơi của X so với hiđro là 16,3125 Kim loại M là :

Câu 6: Cho 21,2 gam hỗn hợp ột e và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 3 4 vào dung dịch chứa ,25 mol Fe2(SO4)3 Sau khi c c phản ứng ảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại i trị của m là:

Câu 7: Cho một viên Na vào dung dịch AlCl3 loãng ( tỉ lệ mol giữa Na và AlCl3 là 4 : 1) , hiện tượng xảy

ra là:

A Sủi bọt khí và có kết tủa trắng

B Viên natri tan, sủi bọt khí, có xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

C Chỉ có kết tủa trắng

D Viên natri tan, sủi bọt khí, có xuất hiện kết tủa keo trắng không tan

Câu 8: Cho các dung dịch sau: HCl, CuSO4, AgNO3, K2SO4, KOH Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:

Trang 2

Câu 9: Cho 1,04 gam hỗn hợp gồm hai kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:

A 5,88 gam B 3,52 gam C 1,96 gam D 3,92 gam

Câu 10: Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng ( không có không khí ) đ thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit sắt thành sắt Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:

Câu 11: Chọn phát bi u đúng

A Đồng thau là hợp kim Cu-Sn, Đồng thanh là hợp kim Cu-Zn (45% Zn)

B Đồng là kim loại nặng, khó dát mỏng và kéo sợi

C Kim loại đồng có mạng tinh th lục phương, màu đỏ, dẫn điện và nhiệt tốt hơn nhôm

D Đồng bạch hợp kim Cu-Ni (25%Ni) có tính bền không bị ăn mòn trong môi trường nước bi n dùng

làm chân vịt, đúc tiền…

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 9,75 gam Zn và 2,7 gam Al vào 200ml dung dịch chứa đồng thời HNO3 2,5M và H2SO4 ,75M thu đuợc khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X chỉ gồm các muối Khối lượng muối khan trong dung dịch X là:

A 45,45 gam B 39,25 gam C 12,92 gam D 30,3 gam

Câu 13: Cho những biện pháp xử lí ô nhiễm sau:

1 Không khí phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi một lượng khí Clo Đ khử độc có th xịt vào không

khí một lượng dung dịch NH3 vừa đủ

2 Dùng vôi tôi ( Ca(OH)2 ) đ thu hồi lượng brom lỏng bị đổ ra ngoài

3 Dùng nước vôi trong dư đ xử lí sơ ộ một số ion : Cu2+, Zn2+, Fe2+, Pb2+, Hg2+ ở dạng dung dịch

4 Dùng bột lưu huỳnh rắc lên Hg khi Hg bị rơi vãi trên sàn

Số biện ph p đúng là

Câu 14: Dãy kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương ph p nhiệt luyện?

A Cu, Na, Al B Al, Zn, Fe C Fe, Cr, Cu D Ca, Mg, Zn

Câu 15: Phản ứng nào sau đây không ảy ra?

A 2FeCl2 + Cl2 → 2 eCl3

B eS + 2HCl → eCl2 + H2S

C FeS + 6HNO3 loãng → e(NO3)3 + H2SO4 + 3NO + 2H2O

D 2FeCl2 + I2 + 2HCl → 2 eCl3 + 2HI

Câu 16: Cho kim loại có Z = 24 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư đun nóng, không có không khí Cấu hình electron của ion kim loại trong dung dịch sau phản ứng là:

Câu 17: Một hợp kim gồm các kim loại sau: Ag, Zn, Fe, Cu Hóa chất có th hòa tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch là:

Trang 3

A dung dịch H2SO4 đặc nguội B dung dịch HCl

C dung dịch HNO3 loãng D dung dịch NaOH

Câu 18: Dung dịch được dùng đ tinh chế bạc có lẫn tạp chất đồng sao cho sau khi tinh chế thì khối

lượng bạc không đổi là:

Câu 19: Trong các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 dư (b) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(c) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư (d) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3 dư

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số thí nghiệm có sinh ra kim loại là:

Câu 20: Cho sơ đồ biến ho Na→ X → Y → Z → T → Na

Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng Thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl B Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl

C Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaNO3 ; NaCl D NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl

Câu 21: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?

A Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuy n từ màu lục sáng sang màu lục thẫm

B Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuy n từ màu đen sang màu lục thẫm

C Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuy n từ màu da cam sang màu lục thẫm

D Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuy n từ màu đỏ sang màu lục thẫm

Câu 22: Cho các phản ứng:

M + 2HCl → MCl2 + H2 MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl

4M(OH)2 + O2 + 2H2O → 4M(OH)3 M(OH)3 + NaOH → Na[M(OH)4]

M là kim loại:

Câu 23: Cho chuỗi phản ứng sau ( mỗi mũi tên là một phản ứng)

Al HCl(1)

AlCl3

(1:3) (2)

NaOH



Al(OH)3 (3)

NaOH



NaAlO2

2 2 (4)

COH O



Al(OH)3 (5)

o

t



Al2O3

Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử trong chuỗi trên?

Câu 24: Chọn phát bi u không đúng?

A Có th làm khô khí NH3 bằng CuSO4

B CuO có tính oxi hoá khi tham gia phản ứng oxi hoá khử

C Có th dùng dung dịch muối CuCl2 đ nhận biết khí H2S

D Muối Cu(NO3)2 bị nhiệt phân hoàn toàn tạo sản phẩm rắn là CuO

Câu 25: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư

(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2

Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :

Trang 4

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 26: Dãy gồm c c ion đều có cấu hình electron là 1s22s22p6

A Na+, Ca2+, Al3+ B K+, Ca2+, Mg2+ C Na+, Mg2+, Al3+ D Ca2+, Mg2+, Al3+

Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Fe3O4vào dung dịch H2SO4đặc, nóng

(2) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(3) Cho FeS vào dung dịch HCl

(4) Cho Cr(OH)3 vào dung dịch NaOH đặc, nóng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là

Câu 28: Đ chuẩn độ 100ml dung dịch FeSO4 trong môi trường H2SO4 cần dùng 50 ml dung dịch

K2Cr2O7 , 2M Đ chuẩn độ 150 ml dung dịch FeSO4 trên bằng dung dịch KMnO4/H2SO4 thì th tích (ml) dung dịch KMnO4 0,02M cần dùng là:

Câu 29: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V

A 0,448 lít B 0,224 lít C 0,112 lít D 0,560 lít

Câu 30: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (ở đktc) Th tích ( ml ) dung dịch H2SO4 2M tối thi u đ trung hòa Y là:

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 20,16 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M hoá trị không đổi ( Fe và M có cùng số mol ) bằng HNO3 dư thu được 7,168 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O ( không còn sản phẩm khử nào khác), tỉ khối hơi của X so với hiđro là 16,3125 Kim loại M là :

Câu 2: Một hợp kim gồm các kim loại sau: Ag, Zn, Fe, Cu Hóa chất có th hòa tan hoàn toàn hợp kim

trên thành dung dịch là:

A dung dịch H2SO4 đặc nguội B dung dịch HNO3 loãng

Câu 3: Đ chuẩn độ 100ml dung dịch FeSO4 trong môi trường H2SO4 cần dùng 50 ml dung dịch

K2Cr2O7 , 2M Đ chuẩn độ 150 ml dung dịch FeSO4 trên bằng dung dịch KMnO4/H2SO4 thì th tích (ml) dung dịch KMnO4 0,02M cần dùng là:

Câu 4: Dung dịch được dùng đ tinh chế bạc có lẫn tạp chất đồng sao cho sau khi tinh chế thì khối lượng bạc không đổi là:

Câu 5: Cho kim loại có Z = 24 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư đun nóng, không có không khí Cấu hình electron của ion kim loại trong dung dịch sau phản ứng là:

Trang 5

Câu 6: Cho các dung dịch sau: HCl, CuSO4, AgNO3, K2SO4, KOH Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:

Câu 7: Cho các phản ứng:

M + 2HCl → MCl2 + H2 MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl

4M(OH)2 + O2 + 2H2O → 4M(OH)3 M(OH)3 + NaOH → Na[M(OH)4]

M là kim loại:

Câu 8: Chọn câu không đúng về nhôm:

A Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

B Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA

C Nhôm là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

D Nhôm có cấu tạo ki u mạng lập phương tâm khối

Câu 9: Dãy gồm c c ion đều có cấu hình electron là 1s22s22p6

A Ca2+, Mg2+, Al3+ B K+, Ca2+, Mg2+ C Na+, Mg2+, Al3+ D Na+, Ca2+, Al3+

Câu 10: Cho sơ đồ biến ho Na→ X → Y → Z → T → Na

Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng Thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaNO3 ; NaCl B Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl

C NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl D NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl

Câu 11: Cho chuỗi phản ứng sau ( mỗi mũi tên là một phản ứng)

Al HCl(1)

AlCl3

(1:3) (2)

NaOH



Al(OH)3 (3)

NaOH



NaAlO2

2 2 (4)

COH O



Al(OH)3 (5)

o

t



Al2O3

Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử trong chuỗi trên?

Câu 12: Cho 21,2 gam hỗn hợp ột e và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 3 4 vào dung dịch chứa ,25 mol Fe2(SO4)3 Sau khi c c phản ứng ảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại i trị của m là:

Câu 13: Hỗn hợp X gồm Cu và một oxit của sắt trong đó nguyên tố oxi chiếm 19,512% khối lượng hỗn hợp Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 3,584 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y có chứa 120,96 gam muối khan Giá trị của m là

A 39,36 B 38,64 C 36,84 D 36,93

Câu 14: Cho 1,04 gam hỗn hợp gồm hai kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:

A 5,88 gam B 3,92 gam C 3,52 gam D 1,96 gam

Câu 15: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư

(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2

Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :

Trang 6

Câu 16: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V

A 0,560 lít B 0,112 lít C 0,224 lít D 0,448 lít

Câu 17: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?

A Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuy n từ màu đen sang màu lục thẫm

B Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuy n từ màu lục sáng sang màu lục thẫm

C Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuy n từ màu đỏ sang màu lục thẫm

D Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuy n từ màu da cam sang màu lục thẫm

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 9,75 gam Zn và 2,7 gam Al vào 200ml dung dịch chứa đồng thời HNO3 2,5M và H2SO4 ,75M thu đuợc khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X chỉ gồm các muối Khối lượng muối khan trong dung dịch X là:

A 30,3 gam B 45,45 gam C 12,92 gam D 39,25gam

Câu 19: Phản ứng nào sau đây không ảy ra?

A 2FeCl2 + Cl2 → 2 eCl3

B eS + 2HCl → eCl2 + H2S

C FeS + 6HNO3 loãng → e(NO3)3 + H2SO4 + 3NO + 2H2O

D 2FeCl2 + I2 + 2HCl → 2 eCl3 + 2HI

Câu 20: Hòa tan 17,52 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng hoàn

toàn thấy giải phóng 2,688 lít H2 (đktc) và thu được dung dịch Y Khối lượng muối khan trong Y là :

A 83,04 gam B 58,66 gam C 67,8 gam D 34,29 gam

Câu 21: Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng ( không có không khí ) đ thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit sắt thành sắt Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:

A 75% B 88,89% C 84,38% D 87,50%

Câu 22: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (ở đktc) Th tích ( ml ) dung dịch H2SO4 2M tối thi u đ trung hòa Y là:

Câu 23: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol Al(NO3)3 và y mol HCl, kết quả thí nghiệm được bi u diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,3 và 0,4 B 0,1 và 0,4 C 0,2 và 0,4 D 0,2 và 0,3

Câu 24: Cho một viên Na vào dung dịch AlCl3 loãng ( tỉ lệ mol giữa Na và AlCl3 là 4 : 1) , hiện tượng

xảy ra là:

Trang 7

A Sủi bọt khí và có kết tủa trắng

B Viên natri tan, sủi bọt khí, có xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

C Chỉ có kết tủa trắng

D Viên natri tan, sủi bọt khí, có xuất hiện kết tủa keo trắng không tan

Câu 25: Chọn phát bi u không đúng?

A Có th dùng dung dịch muối CuCl2 đ nhận biết khí H2S

B Có th làm khô khí NH3 bằng CuSO4

C CuO có tính oxi hoá khi tham gia phản ứng oxi hoá khử

D Muối Cu(NO3)2 bị nhiệt phân hoàn toàn tạo sản phẩm rắn là CuO

Câu 26: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Fe3O4vào dung dịch H2SO4đặc, nóng

(2) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(3) Cho FeS vào dung dịch HCl

(4) Cho Cr(OH)3 vào dung dịch NaOH đặc, nóng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là

Câu 27: Cho những biện pháp xử lí ô nhiễm sau:

1 Không khí phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi một lượng khí Clo Đ khử độc có th xịt vào không

khí một lượng dung dịch NH3 vừa đủ

2 Dùng vôi tôi ( Ca(OH)2 ) đ thu hồi lượng brom lỏng bị đổ ra ngoài

3 Dùng nước vôi trong dư đ xử lí sơ ộ một số ion : Cu2+, Zn2+, Fe2+, Pb2+, Hg2+ ở dạng dung dịch

4 Dùng bột lưu huỳnh rắc lên Hg khi Hg bị rơi vãi trên sàn

Số biện ph p đúng là

Câu 28: Chọn phát bi u đúng

A Đồng thau là hợp kim Cu-Sn, Đồng thanh là hợp kim Cu-Zn (45% Zn)

B Đồng bạch hợp kim Cu-Ni (25%Ni) có tính bền không bị ăn mòn trong môi trường nước bi n dùng

làm chân vịt, đúc tiền

C Đồng là kim loại nặng, khó dát mỏng và kéo sợi

D Kim loại đồng có mạng tinh th lục phương, màu đỏ, dẫn điện và nhiệt tốt hơn nhôm

Câu 29: Dãy kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương ph p nhiệt luyện?

A Al, Zn, Fe B Cu, Na, Al C Ca, Mg, Zn D Fe, Cr, Cu

Câu 30: Trong các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 dư

(b) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(c) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3 dư

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số thí nghiệm có sinh ra kim loại là:

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho 1,04 gam hỗn hợp gồm hai kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu

Trang 8

được 0,672 lít khí H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:

A 5,88 gam B 3,52 gam C 1,96 gam D 3,92 gam

Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Fe3O4vào dung dịch H2SO4đặc, nóng

(2) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(3) Cho FeS vào dung dịch HCl

(4) Cho Cr(OH)3 vào dung dịch NaOH đặc, nóng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là

Câu 3: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư

(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2

Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :

Câu 4: Chọn câu không đúng về nhôm:

A Nhôm là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

B Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

C Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA

D Nhôm có cấu tạo ki u mạng lập phương tâm khối

Câu 5: Cho kim loại có Z = 24 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư đun nóng, không có không khí Cấu hình electron của ion kim loại trong dung dịch sau phản ứng là:

A [Ar]3d4 B [Ar]3d5 C [Ar]3d3 D [Ar]3d6

Câu 6: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?

A Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuy n từ màu đỏ sang màu lục thẫm

B Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuy n từ màu da cam sang màu lục thẫm

C Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuy n từ màu đen sang màu lục thẫm

D Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuy n từ màu lục sáng sang màu lục thẫm

Câu 7: Hòa tan 17,52 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng hoàn

toàn thấy giải phóng 2,688 lít H2 (đktc) và thu được dung dịch Y Khối lượng muối khan trong Y là :

A 58,66 gam B 67,8 gam C 83,04 gam D 34,29 gam

Câu 8: Cho chuỗi phản ứng sau ( mỗi mũi tên là một phản ứng)

Al HCl(1)

AlCl3

(1:3) (2)

NaOH



Al(OH)3 (3)

NaOH



NaAlO2

2 2 (4)

COH O



Al(OH)3 (5)

o

t



Al2O3

Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử trong chuỗi trên?

Câu 9: Cho sơ đồ biến ho Na→ X → Y → Z → T → Na

Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng Thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaNO3 ; NaCl B NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl

Trang 9

C NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl D Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl

Câu 10: Dãy gồm c c ion đều có cấu hình electron là 1s22s22p6

A K+, Ca2+, Mg2+ B Na+, Ca2+, Al3+ C Ca2+, Mg2+, Al3+ D Na+, Mg2+, Al3+

Câu 11: Cho các phản ứng:

M + 2HCl → MCl2 + H2 MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl

4M(OH)2 + O2 + 2H2O → 4M(OH)3 M(OH)3 + NaOH → Na[M(OH)4]

M là kim loại:

Câu 12: Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng ( không có không khí ) đ thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit sắt thành sắt Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:

Câu 13: Hỗn hợp X gồm Cu và một oxit của sắt trong đó nguyên tố oxi chiếm 19,512% khối lượng hỗn hợp Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 3,584 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y có chứa 120,96 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 14: Phản ứng nào sau đây không ảy ra?

A FeS + 6HNO3 loãng → e(NO3)3 + H2SO4 + 3NO + 2H2O

B eS + 2HCl → eCl2 + H2S

C 2FeCl2 + Cl2 → 2 eCl3

D 2FeCl2 + I2 + 2HCl → 2 eCl3 + 2HI

Câu 15: Chọn phát bi u không đúng?

A Muối Cu(NO3)2 bị nhiệt phân hoàn toàn tạo sản phẩm rắn là CuO

B Có th dùng dung dịch muối CuCl2 đ nhận biết khí H2S

C Có th làm khô khí NH3 bằng CuSO4

D CuO có tính oxi hoá khi tham gia phản ứng oxi hoá khử

Câu 16: Chọn phát bi u đúng

A Đồng là kim loại nặng, khó dát mỏng và kéo sợi

B Đồng bạch hợp kim Cu-Ni (25%Ni) có tính bền không bị ăn mòn trong môi trường nước bi n dùng

làm chân vịt, đúc tiền

C Kim loại đồng có mạng tinh th lục phương, màu đỏ, dẫn điện và nhiệt tốt hơn nhôm

D Đồng thau là hợp kim Cu-Sn, Đồng thanh là hợp kim Cu-Zn (45% Zn)

Câu 17: Cho một viên Na vào dung dịch AlCl3 loãng ( tỉ lệ mol giữa Na và AlCl3 là 4 : 1) , hiện tượng

xảy ra là:

A Viên natri tan, sủi bọt khí, có xuất hiện kết tủa keo trắng không tan

B Sủi bọt khí và có kết tủa trắng

C Viên natri tan, sủi bọt khí, có xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

D Chỉ có kết tủa trắng

Trang 10

Câu 18: Đ chuẩn độ 100ml dung dịch FeSO4 trong môi trường H2SO4 cần dùng 50 ml dung dịch

K2Cr2O7 , 2M Đ chuẩn độ 150 ml dung dịch FeSO4 trên bằng dung dịch KMnO4/H2SO4 thì th tích (ml) dung dịch KMnO4 0,02M cần dùng là:

Câu 19: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V

A 0,448 lít B 0,560 lít C 0,112 lít D 0,224 lít

Câu 20: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (ở đktc) Th tích ( ml ) dung dịch H2SO4 2M tối thi u đ trung hòa Y là:

A 125 ml B 200 ml C 100 ml D 150 ml

Câu 21: Cho 21,2 gam hỗn hợp ột e và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 3 4 vào dung dịch chứa ,25 mol

Fe2(SO4)3 Sau khi c c phản ứng ảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại i trị của m là:

A 6,40 B 5,60 C 12,00 D 12,80

Câu 22: Cho những biện pháp xử lí ô nhiễm sau:

1 Không khí phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi một lượng khí Clo Đ khử độc có th xịt vào không

khí một lượng dung dịch NH3 vừa đủ

2 Dùng vôi tôi ( Ca(OH)2 ) đ thu hồi lượng brom lỏng bị đổ ra ngoài

3 Dùng nước vôi trong dư đ xử lí sơ ộ một số ion : Cu2+, Zn2+, Fe2+, Pb2+, Hg2+ ở dạng dung dịch

4 Dùng bột lưu huỳnh rắc lên Hg khi Hg bị rơi vãi trên sàn

Số biện ph p đúng là

Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 20,16 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M hoá trị không đổi ( Fe và M có cùng số mol ) bằng HNO3 dư thu được 7,168 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O ( không còn sản phẩm khử nào khác), tỉ khối hơi của X so với hiđro là 16,3125 Kim loại M là :

Câu 24: Dãy kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương ph p nhiệt luyện?

A Cu, Na, Al B Ca, Mg, Zn C Al, Zn, Fe D Fe, Cr, Cu

Câu 25: Một hợp kim gồm các kim loại sau: Ag, Zn, Fe, Cu Hóa chất có th hòa tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch là:

A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4 đặc nguội

C dung dịch HNO3 loãng D dung dịch NaOH

Câu 26: Cho các dung dịch sau: HCl, CuSO4, AgNO3, K2SO4, KOH Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:

Câu 27: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 9,75 gam Zn và 2,7 gam Al vào 200ml dung dịch chứa đồng thời HNO3 2,5M và H2SO4 ,75M thu đuợc khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X chỉ gồm các muối Khối lượng muối khan trong dung dịch X là:

A 45,45 gam B 12,92 gam C 30,3 gam D 39,25gam

Câu 28: Dung dịch được dùng đ tinh chế bạc có lẫn tạp chất đồng sao cho sau khi tinh chế thì khối

Ngày đăng: 19/04/2022, 17:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9: Dãy gồm cc ion đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Võ Giữ
u 9: Dãy gồm cc ion đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 (Trang 5)
A. Ởô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Võ Giữ
th ứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1 (Trang 11)
Câu 29: Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với Hidro như hình vẽ sau, trong đó ống nghiệm 1đ tạo ra H2, ống nghiệm thứ 2 dùng đ  nhận biết sản phẩm trong ống - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Võ Giữ
u 29: Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với Hidro như hình vẽ sau, trong đó ống nghiệm 1đ tạo ra H2, ống nghiệm thứ 2 dùng đ nhận biết sản phẩm trong ống (Trang 13)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 1 , 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Võ Giữ
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 1 , 11, 12 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm