Nước vôi trong Câu 28: Thực hiện 5 thí nghiệm sau: a Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3 không thấy khí thoát ra b Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH c Cho Na2CO3 vào dung dịch CaHCO32 tỉ [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 2 ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Thủy phân hoàn toàn tristearin trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và sản
phẩm nào sau đây?
Câu 6: Phân lân có tác dụng làm cho cành lá khỏe, hạt chắc, quả hoặc củ to, Bón phân lân
cho cây trồng là cung cấp cho cây nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
Trang 3Câu 19: Mưa axit làm mùa màng thất thu và phá hủy các công trình xây dựng, các tượng đài
làm bằng đá cẩm thahcj, đá vôi, Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
Trang 4D 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2
Câu 25: Cho từ từ 2,74 gam Ba vào 20 gam dung dịch H2SO4 4,9% sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa, dung dịch X và khí Y Nồng độ phần trăm của chất tan trong X là
Câu 27: Để nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể dùng
thuốc thử nào sau đây?
A Giấy đo pH
B Dung dịch AgNO3/NH3, to
C Giấm
D Nước vôi trong
Câu 28: Thực hiện 5 thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3 không thấy khí thoát ra
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1:1)
(d) Cho hỗn hợp BaO vào Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư
(e) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
Trang 5của axit linoleic Đốt cháy hết m gam hỗn hợp M thu được 7,3 mol CO2 và 6,8 mol H2O Mặt khác, đun nóng 171 gam hỗn hợp M với dung dịch KOH vừa đủ thu được a gam muối và 13,8 gam glixerol Giá trị của a là
A 129,0
B 171,0
C 188,1
D 189,0
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt nhưng không bị thủy phân bởi môi trường axit và kiềm
(b) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm
(c) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(e) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
B Tơ tằm thuộc loại tơ bán tổng hợp
C Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp
D Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh
Câu 32: Hòa tan hoàn tan m gam hỗn hợp X gồm Na, K, Na2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng) vào nước, thu được 200ml dung dịch Y và 0,896 lít khí H2 Trộn 200ml dung dịch Y với 200ml dung dịch gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M thu được 400ml dung dịch có pH = 13 Coi H2SO4 phân
li 2 nấc hoàn toàn Giá trị của m là
A 3,2
B 6,4
C 2,4
D 4,8
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 23,1 gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần vừa
đủ 17,92 lít O2 Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2, thu được dung dịch
X có khối lượng giảm 1,3 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Để làm kết tủa hết ion Ca2+trong X cần dùng tối thiểu V ml dung dịch KOH 0,5M Giá trị của V là
Trang 6cháy hoàn toàn amin trong X Dẫn sản phẩm cháy từ từ qua dung dịch NaOH (đặc) dư, còn lại hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 là 15,2 Công thức phân tử của amin là
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm metyl axetat, etyl propionat và hai hidrocacbon
mạch hở cần vừa đủ 0,74 mol O2, tạo ra CO2 và 0,54 mol H2O nếu cho 0,30 mol
X tác dụng với dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
A 0,08
B 0,24
C 0,16
D 0,36
Câu 37: Hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (Mx < MY < Mz, trong đó có hai este đơn chức và
một este hai chức) Đốt cháy hoàn toàn 10,86 gam E trong O2, thu được H2O và 0,44 mol CO2 Mặt khác, cho 10,86 gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp T gồm ba ancol và dung dịch chứa 11,88 gam hỗn hợp hai muối của 2 axit là đổng đẳng kế tiếp Toàn bộ T cho vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 4,83 gam Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A 154,98
B 176,04
C 164,70
D 171,78
Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp và hai hidrocacbon mạch hở,
là chất khí ở điều kiện thường, có cùng số nguyên tử hidro trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít X
Trang 7cần vừa đủ 24,528 lít O2, thu được H2O, 35,2 gam CO2 và 1,12 lít N2 Phần trăm khối lượng của amin có
Câu 40: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch lòng trắng trứng và 1ml dung dịch NaOH 30%
Bước 2: Cho tiếp vào ống nghiệm1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên khoảng 2-3 phút
Trong các phát biểu sau:
(a) Ở bước 1, xảy ra phản ứng thủy phân anbumin thành hỗn hợp các α-amino axit
(b) Sau bước 2, hỗn hợp xuất hiện hợp chất màu tím
(c) Ở bước 2, lúc đầu có kết tủa màu tím, sau đó kết tủa tan ra tạo dung dịch màu xanh
(d) Để phản ứng màu biure xảy ra nhanh hơn thì ở bước 1 cần đun nóng dung dịch lỏng trắng trứng
(e) Nếu thay dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch glucozơ thì ở bước 2 hiện tượng thí nghiệm không thay đổi
Trang 8Câu 51: Trong phòng thí nghiệm, để xử lí sơ bộ một số chất thải ở dạng dung dịch chứa ion Fe3+ và Cu2+
ta dùng lượng dư chất nào sau đây?
A Dung dịch muối ăn
B Ancol etylic
C Nước vôi trong
Trang 10Câu 61: Cho dãy chất sau: glyxin, metyl axetat, ancol etylic, metyl amoniclorua Số chất trong dãy phản
ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 63: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi
D Saccarozơ làm mất màu nước brom
Câu 64: Cho m gam glucozơ lên men rượu thành ancol etylic với hiệu suất 60% Hấp thụ hoàn toàn khí
CO2 sinh ra vào dung dịch Ba(OH)2 (dư), thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 66: Cho 0,1 mol X (X là amin đơn chức, mạch hở) vào 100 ml dung dịch HCl 0,8M Cô cạn cẩn
thận dung dịch sau phản ứng, thu được 6,52 gam muối khan Công thức của X là
Trang 11dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A AgNO3 và Mg(NO3)2
B Fe(NO3)2 và AgNO3
C Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2
D Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2
Câu 68: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
B Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp
D Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên
Câu 69: Để hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
Câu 71: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch Ba(OH)2
(c) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch KOH
(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3
(e) Cho hỗn hợp chứa x mol Na2O, 2x mol Al2O3 vào lượng H2O (dư)
(g) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (dư)
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là
A 3
B 5
C 4
D 6
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím
(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t°)
(e) Tinh bột là đồng phân cùa xenlulozơ
(f) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước
Số phát biểu đúng là
Trang 12A 4
B 2
C 1
D 3
Câu 73: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X bằng một lượng dung dịch KOH (vừa đủ), cô cạn
hỗn hợp sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 4,41 mol O2, thu được K2CO3; 3,03 mol CO2 và 2,85 mol H2O Mặt khác m gam triglixerit X tác dụng tối đa với a mol
Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,18
B 0,12
C 0,36
D 0,60
Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon
mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dung dich Br2 (dư) thì
số mol Br2 phản ứng tối đa là
A 0,40 mol
B 0,26 mol
C 0,30 mol
D 0,33 mol
Câu 75: Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được
200 ml dung dịch X Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 (dư), thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 77: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đĩa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên
Có các phát biểu sau:
Trang 13(a) Ở bước 1, nếu thay dầu dừa bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự (b) Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra
(c) Ở bước 2, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(d) Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp
(e) Ở bước 3, có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch CaCl2 bão hòa
(f) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
Câu 78: Hỗn hợp X chứa một amin đơn chức, mạch hở (có một liên kết đôi C=C trong phân tử) và một
ankan Đốt cháy hoàn toàn 0,14 mol hỗn hợp X, sản phẩm cháy thu được có 15,84 gam CO2 và 8,28 gam
H2O Phần trăm khối lượng của ankan có trong X là
A 30,4%
B 28,3%
C 18,8%
D 24,6%
Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp Cu, Mg, Fe vào 200 gam dung dịch gồm KNO3 6,06% và
H2SO4 16,17%, thu được dung dịch X chỉ chứa muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí Y (trong đó
H2 chiếm 2,7778% khối lượng) Cho một lượng KOH (dư) vào X, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 16 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 4,38%
B 4,39%
C 4,37%
D 4,36%
Câu 80: Hỗn hợp E chứa ba este mạch hở X, Y, Z (trong đó X là este no, đơn chức; Y là este không no,
đơn chức, trong phân tử chứa một liên kết đôi C=C; Z là este no, hai chức) Đun 0,48 mol E với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 30,84 gam hỗn hợp gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 58,92 gam hỗn hợp T gồm ba muối Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 0,33 mol O2, thu được Na2CO3 và 0,588 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Trang 1461A 62D 63A 64C 65B 66A 67D 68D 69B 70A
Câu 43: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là
A Dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2
B Glixerol với Cu(OH)2
C Glyxin với dung dịch NaOH
D Dung dịch axit axetic với Cu(OH)2
Câu 44: Tổng số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin có cùng công thức phân tử C3H9N là
Trang 15Câu 51: Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng ở nước ta từ cuối
thế kỉ 19 Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) là nguyên liệu để sản xuất cao su thiên nhiên Cao su thiên nhiên là polime của
A butađien
B isopren
C stiren
D etilen
Câu 52: Dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước gọi là fomon được dùng để ngâm xác động vật,
thuộc da, tẩy uế, diệt trùng Công thức hóa học của fomanđehit là
Trang 16Câu 56: Các chất đều phản ứng được với phenol là ?
A nước Brom và NaOH
B NaHCO3 và CH3OH
C NaCl và NaHCO3
D HCl và NaOH
Câu 57: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về glucozơ và fructozơ?
A Đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
B Đều tác dụng với H2 xúc tác Ni, t°
C Đều làm mất màu nước Br2
D Đều có công thức phân tử C6H12O6
Câu 58: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thạch cao khan dùng để bó bột, nặn tượng
B Ở nhiệt độ cao, CO oxi hóa được CuO
C Ở nhiệt độ cao, Na2CO3 và Al(OH)3 đều bị phân hủy
D Na2CO3 được dùng trong công nghiệp thủy tinh
Câu 59: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Trang 17Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm triglixerit và hai axit panmitic, axit stearic (tỉ lệ mol 2 : 3),
thu được 11,92 mol CO2 và 11,6 mol H2O Mặt khác xà phòng hóa hoàn toàn X thu được hỗn hợp hai muối natri panmitat và natri stearat Đốt cháy hoàn toàn muối thu được CO2, H2O và 36,04 gam Na2CO3 Khối lượng triglixerit trong hỗn hợp X là
A 141,78 gam
B 125,10 gam
C 116,76 gam
D 133,44 gam
Câu 69: Cho 15,2 gam hỗn hợp bột gồm Mg và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,2
mol Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là
A 11,2
B 6,40
C 12,80
Trang 18D 5,6
Câu 70: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X
Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
Câu 72: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhỏ từng giọt dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa 2a mol KHCO3
(b) Cho 5a mol KOH vào dung dịch chứa 2a mol H3PO4
(c) Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol NaOH
(d) Hòa tan 2a mol hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch chứa 8a mol HCl
(e) Cho 1,2a mol CO2 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2
(g) Cho hỗn hợp gồm a mol Al và a mol Ba vào dung dịch chứa a mol HCl
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối có số mol bằng nhau
Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên có thể cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(b) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen
(c) Dùng dung dịch HCl để rửa sạch anilin dính trong ống nghiệm
(d) Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp năng lượng cho cơ thể
(e) Phenol không tham gia phản ứng thế
(f) Mì chính (bột ngọt) là muối mononatri của axit glutamic
(g) Trong công nghiệp, cồn có thể được sản xuất từ phế phẩm nông nghiệp như rơm rạ
Trang 19Nung X sau một thời gian thu được m gam rắn Y Nếu cho m gam rắn Y tác dụng với dung dịch NaOH
dư thu được 3,36 lít khí (đktc) và 46,72 gam rắn Mặt khác, cho Y tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Z gồm 2 chất tan Cô cạn Z thu được chất rắn T có khối lượng là 158,19 gam Tỉ lệ x:y có giá trị là
Biết MZ<MY<MT<120 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất X có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn
(b) E là hợp chất tạp chức
(c) Trong không khí nếu lượng khí P nhiều hơn bình thường sẽ gây hiệu ứng nhà kính
(d) Chất Z tác dụng được với kim loại Na
(e) Dẫn khí CO2 vào dung dịch T sẽ thấy dung dịch bị vẫn đục
Trang 20H2 (đktc) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 61,2 gam rắn Mặt khác, cho m gam Y tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch T chứa 66,5 gam chất tan Giá trị của m là
A 35,8
B 31,0
C 36,6
D 57,9
Câu 78: Hỗn hợp X gồm ba este đều no, không vòng Đốt cháy hoàn toàn 17,67 gam X cần dùng 0,7975
mol O2, thu được 11,07 gam nước Mặt khác đun nóng 17,67 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối của hai axit có mạch không phân nhánh và 8,94 gam hỗn hợp Z gồm một ancol đơn chức và một ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon Phần trăm khối lượng của este phân
tử khối nhỏ nhất trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với
A 21,0%
B 5,0%
C 4,0%
D 24,5%
Câu 79: Hỗn hợp X gồm 6 este đều có chứa vòng benzen và có công thức phân tử CnHnOn-6
(M<160M<160) Cho 0,05 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch Y
và 1,72 gam hỗn hợp Z gồm hai ancol Thực hiện phản ứng oxi hóa hoàn hoàn hỗn hợp Z (xúc tác CuO,
to), thu được hỗn hợp E gồm hai anđehit Cho E tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag Cô cạn Y, thu được hỗn hợp chất rắn khan F Thành phần % theo khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong F có giá trị gần nhất với
A 37,0%
B 28,4%
C 40,5%
D 20,2%
Câu 80: Hỗn hợp E gồm X, Y, Z gồm các chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử khác nhau,
luôn có tỉ khối so với H2 là 23 dù trộn với bất kì tỉ lệ nào Đốt cháy 0,5 mol E thu được hỗn hợp F gồm khí và hơi Cho F qua dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 53,8 gam và 6,72 lít khí thoát
ra Phần trăm khối lượng của chất có nhiều nguyên tử oxi nhất trong phân tử có giá trị là