Câu 14: Đun nóng dung dịch chưa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag.. Câu 16: Muốn có 162 gam glucozơ thì khối lư[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022
Đề số 1
Câu 1: Công thức nào sau đây là công thức của xenlulozơ?
A (C6H11O5)n B C12H22O11 C [C6H7O2(OCOCH3)3]n D [C6H7O2(OH)3]n
Câu 2: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
Câu 3: Công thức phân tử của etyl propionat là
A C5H10O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C2H4O2
Câu 4: Chất nào không tham gia phản ứng thủy phân?
A Tinh bột B Xenlulozơ C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
Câu 6: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, saccarozơ, glucozơ, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong
dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 7: X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước
Chất X thuộc loại
A ancol no đa chức B axit không no đơn chức
C este no đơn chức D axit no đơn chức
Câu 8: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic
Câu 9: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia
phản ứng thủy phân là
Câu 10: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là
A axit fomic, anđehit fomic, glucozơ B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic
C saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ D anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ
Câu 11: Tên gọi của este có cấu tạo CH3COOCH2CH2CH3 là
Câu 12: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic
D Thực hiện phản ứng tráng bạc
Câu 13: Cho dãy các dung dịch: Glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy
phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Trang 2A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 14: Đun nóng dung dịch chưa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
A 10, 8 B 32,4 C 16,2 D 21,6
Câu 15: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít khí
CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 16: Muốn có 162 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
A 307,8 gam B 412,2gam C 421,4 gam D 370,8 gam
Câu 17: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu
được dung dịch X Cho AgNO3 dư trong NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ, khối lượng bạc thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là
Câu 18: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5%
(D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
Câu 19: Đun 15 g este metyl fomat với dung dịch NaOH dư thu được bao nhiêu gam natri fomat (giải sử
phản ứng xảy ra hoàn toàn)?
A 17 gam B 15 gam C 16,5 gam D 18 gam
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau, thu được
5,6 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của este có số nguyên tử cacbon nhỏ là
A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C5H10O2
Đề số 2
Câu 1 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Chất X là
Câu 2 Chất nào sau đây là axit béo?
Câu 3 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol
Câu 4 Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
Câu 5 Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH Công thức cấu tạo của X là
Câu 6.Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Công thức cấu tạo của X là:
Câu 7 Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa Công thức cấu tạo của X là
Trang 3A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOH D CH3COOC2H5
Câu 8 Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic Tên gọi của X là
A etyl propionat B metyl axetat C metyl propionat D etyl axetat
Câu 9 Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
Câu 10 Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là:
Câu 11 Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
Câu 12 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 13 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?
Câu 14 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?
Câu 15 Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
Câu 16 Este etyl axetat có công thức là
Câu 17 Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X là
Câu 18 Vinyl axetat có công thức là
Câu 19 Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo của X là
Câu 20 Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
A CnH2nO (n≥2) B CnH2nO2 (n≥2) C CnHnO3 (n≥2) D CnH2nO4 (n≥2)
Câu 21 Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A trùng hợp B este hóa C xà phòng hóa D trùng ngưng
Câu 22 Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
C HCOOH và C2H5OH D CH3COOH và C2H5OH
Câu 23 Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
Trang 4Câu 24 Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol metylic B etylen glicol C ancol etylic D glixerol
Câu 25 Chất không phải axit béo là
Câu 26 Công thức của axit oleic là
Câu 27 Công thức axit stearic là
Câu 28 Công thức của tristearin là
A. (C2H5COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C. (CH3COO)3C3H5 D. (HCOO)3C3H5
Câu 29 Công thức của triolein là
A (HCOO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C2H5COO)3C3H5 D (CH3COO)C3H5
Câu 30 Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là
Câu 31 Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X Công thức của X là
Câu 32 Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
Câu 33 phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
Câu 34 Thuỷ phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có
công thức
Câu 35 Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được
Câu 36 Thủy phân hoàn toàn 1 mol tristearin trong NaOH dư, thu được
A 1 mol natri stearat B 3 mol glixerol C 1 mol glixerol D 3 mol axit stearic Câu 37 Thủy phân hoàn toàn 1 mol triolein trong môi trường axit, thu được
A 3 mol C15H31COONa B 3 mol C3H5(OH)3
Câu 38 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức
Câu 39 Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A Saccarozơ B Glucozơ C Metyl axetat D Tristearin
Câu 40 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
Trang 5A Glucozơ B Metyl axetat C Triolein D Saccarozơ
Đề số 3
Câu 41 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol Câu 42 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl fomat và metyl propionat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol Câu 43 Chất nào sau đây khi đunnóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
Câu 44 Monome dùng đề điều chế thủy tinh hữu cơ là:
Câu 45 Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là:
Câu 46 Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
có hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 47 Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 48 Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
Câu 49 Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Câu 50 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Este isoamyl axetat có mùi chuối chín
B Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.
C Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.
D Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH
Câu 51 Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
Trang 6Câu 52 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Câu 53 Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl benzoat
Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là
Câu 54 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Câu 55 Chất nào sau đây là đisaccarit?
Câu 56 Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là
C tinh bột và saccarozơ D tinh bột và glucozơ
Câu 57 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Câu 58 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Câu 59 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 60 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 61 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 62 Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử của
glucozơ là:
A C2H4O2 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C6H12O6
Câu 63 Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc Công thức phân tử của fructozơ là
A C6H12O6. B. C2H4O2. C. C12H22O11. D. (C6H10O5)n
Câu 64 Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
Câu 65 Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là
Trang 7Câu 66 Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là
Câu 67 Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là
Câu 68 Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
Câu 69 Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
Câu 70 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?
Câu 71 Chất phản ứng được với AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
Câu 72 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 73 Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
Câu 74 Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
Câu 75 Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là
Câu 76 Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội Thủy phân X với xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y Chất X và Y lần lượt là
C xenlulozơ và saccarozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 77 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và axit gluconic B fructozơ và sobitol.
Câu 78 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
C saccarozơ và xenlulozơ D fructozơ và saccarozơ
Câu 79 Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là
Trang 8Câu 80 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là
Đề số 4
Câu 81 Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
C Phân tử khối của Y là 162 D X dễ tan trong nước lạnh
Câu 82 Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi Trong bông nõn có gần 98% chất X Thủy phân
X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
C Phân tử khối của Y bằng 342 D X dễ tan trong nước
Câu 83 Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất X có trong máu người với nồng
độ khoảng 0,1% Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y bị thủy phân trong môi trường kiềm B X không có phản ứng tráng bạc.
Câu 84 Thuỷ phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất X có nhiều trong quả nho chín
nên còn được gọi là đường nho Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y không tan trong nước B X không có phản ứng tráng bạc.
C Y có phân tử khối bằng 342 D X có tính chất của ancol đa chức
Câu 85 Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia
phản ứng thủy phân là
Câu 86 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl fomat, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 87 Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Câu 88 Cho các phát biểu sau đây:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(g) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là
Trang 9Câu 89 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
(1) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(3) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit
(4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ
(5) fuctozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm –CHO
Câu 90 Cho các phát biểu sau đây:
(a) Dung dịch glucozơ không màu, có vị ngọt
(b) Dung dịch glucozơ làm mất màu nước Br2 ở ngay nhiệt độ thường
(c) Điều chế glucozơ người ta thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ với xúc tác axit hoặc enzim
(d) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín
(e) Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucozơ gây ra
Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 91 Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và fructozơ phản ứng với H2 (to, Ni) đều cho sản phẩm là sobitol
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e) Fructozơ là hợp chất đa chức
(g) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 92 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 93 Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
Câu 94 Dung dịch metyl amin trong nước làm
A quì tím không đổi màu B quì tím hoá xanh
C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu
Câu 95 Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A C2H5OH B NaCl C C6H5NH2 D C2H5NH2
Câu 96 Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 97 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
A Axit glutamic B Metylamin C Alanin D Glyxin
Câu 98 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Trang 10A etylamin B glyxin C axit glutamic D alanin
Câu 99 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Axit glutamic B Alanin C Glyxin D Metylamin
Câu 100 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Glyxin B Etylamin C Axit glutamic D Anilin
Câu 101 Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n-5N (n ≥ 6) B CnH2n+1N (n ≥ 2) C CnH2n-1N (n ≥ 2) D CnH2n+3N (n ≥ 1)
Câu 102 Công thức phân tử của đimetylamin là
A. C2H8N2 B C2H7N C. C4H11N D. CH6N2
Câu 103 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A (CH3)3N B CH3NHCH3 C CH3NH2 D CH3CH2NHCH3
Câu 104 Chất nào sau đây là amin bậc 2?
Câu 105 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
Câu 106 Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
Câu 107 Số amin có công thức phân tử C3H9N là
Câu 108 Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 109 Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
Câu 110 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
Câu 111 Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
Câu 112 Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 113 Anilin ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A dung dịch NaCl B nước Br2 C dung dịch NaOH D dung dịch HCl
Câu 114 Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
A. xuất hiện màu tím B có kết tủa màu trắng
C. có bọt khí thoát ra D. xuất hiện màu xanh
Câu 115 Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là
Câu 116 Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH Tên gọi của X là
Câu 117 Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là