Nếu cũng đem m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thì sau phản ứng thu được a gam hỗn hợp muối của các axit béo.. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022
Đề số 1
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A CH3NH2 B (CH3)3N C CH3CH(NH2)CH3 D (CH3)2NH Câu 2: Trùng hợp monome nào sau đây thì thu được chất dẻo polietilen (PE)?
Câu 3: Hợp chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 30 Chất X có tham gia phản ứng tráng bạc Tên
gọi của X có thể là
A Axit axetic B Axit fomic C Metyl fomat D Ancol propylic
Câu 4: Hợp chất nào sau đây là amino axit?
Câu 5: Axit glutamic có trong “tỏi đen” Công dụng của axit glutamic là ngăn ngừa và chữa trị các triệu
chứng gây suy nhược thần kinh, căng thẳng mất ngủ, gây nhức đầu, ù tai, làm chóng mặt, các tình trạng thần kinh mệt mỏi, suy nhược thể lực Công thức phân tử của axit glutamic là
Câu 6: Dung dịch của chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu
xanh lam?
Câu 7: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Câu 8: Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
Câu 9: Thủy hoàn toàn xenlulozơ thu được chất nào sau đây?
Câu 10: Este X có mùi chuối chín và được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm Tên
gọi của este X là
A benzyl axetat B etyl propionat C isoamyl axetat D etyl fomat Câu 11: Trong phân tử peptit Gly-Ala-Phe-Val, aminoaxit đầu N là
Câu 12: Số nhóm hiđroxyl (-OH) trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là
Câu 13: Chất nào dưới đây là tripeptit?
Trang 2Câu 14: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu 15: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là
Câu 16: Cacbohiđrat nào sau đây không tan trong nước lạnh?
Câu 17: Polime nào sau đây được dùng làm cao su?
A Polibutađien B Polipropilen C Poli(vinyl axetat) D
Poliacrilonitrin
Câu 18: Đun nóng m gam tristearin ((C17H35COO)3C3H5) với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 18,36 gam muối Giá trị của m là
Câu 19: Chất X có nhiều trong nước ép quả nho chín Ở điều kiện thường, X là chất rắn kết tinh không
màu Hiđro hóa X nhờ xúc tác Ni thu được chất Y được sử dụng làm thuốc nhuận tràng Chất X và Y lần lượt là
A Fructozơ và tinh bột B Saccarozơ và glucozơ
C Tinh bột và xenlulozơ D Glucozơ và sobitol
Câu 20: Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được
natri acrylat và ancol Y Phân tử khối của ancol Y là
Câu 21: Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì xuất hiện kết tủa trắng?
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
B Hầu hết các polime là những chất rắn, dễ bay hơi
C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
D Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ
Câu 23: Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân este mạch hở?
Câu 24: Có ba dung dịch chứa các chất hữu cơ: H2NCH2COOH; CH3CH2COOH và CH3CH2CH2NH2
Để nhận biết ba dung dịch trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 25: Cho dung dịch anbumin (lòng trắng trứng) tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm thu được dung dịch có màu
Câu 26: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch NaOH
1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Công thức cấu tạo của X là
Trang 3C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 27: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt (gần 90%) nên được
dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Polime X là
Câu 28: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 13,56
gam muối Giá trị của m là
Câu 29: Thuỷ phân 13,6 gam phenyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 30: Cho các chất sau: CH3NH2, H2NCH2COONa, CH3COONH4, (CH3)2NH Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 31: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, không màu B Saccarozơ là chất kết tinh, màu trắng
C Phân tử lysin chứa 2 nhóm NH2 D Aminoaxit là hợp chất hữa cơ đa chức
Câu 32: Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được
28,65 gam muối Công thức phân tử của X là
A. C 2 H 7 N B. C 3 H 9 N C. C 4 H 11 N D. CH 5 N
Câu 33: Đun nóng 8,89 gam hỗn hợp gồm CH 3 COOCH 3 và H 2 NCH 2 COOCH 3 với 100 ml dung dịch KOH 1,1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 34: Trong xét nghiệm sinh hóa có sự xuất hiện hai chỉ số LDL-C và HDL-C, hai chỉ số này là các
lipoprotein chuyên vận chuyển cholesterol trong huyết tương ở cơ thể người và động vật
+ LDL-C có vai trò vận chuyển cholesterol từ máu tới các mô tế bào Chất này làm tăng các mảng bám của mỡ trong động mạch gây ra các biến chứng xơ cứng động mạch, nhồi máu cơ tím,…Nên LDL-C còn được gọi là “cholestetol xấu”
+ HDL-C có chức năng quan trọng là vận chuyển cholesterol dư thừa từ các mô, cơ quan, mạch máu về
gan để xử lý, tại gan các cholesterol sẽ được chuyển hóa và thải ra khỏi cơ thể, do đó HDLCholesterol
làm giảm tích tụ cholesterol trong máu và trong các mô Nên HDL-C còn được gọi là “cholestetol tốt”
Trang 4Nhận định nào sau đây sai?
A HDL-C ở mức thấp (< 40 mg/dL ở nam ; < 50 mg/dL ở nữ), có nguy cơ bị mắc các bệnh về tim
mạch
B Trong chế độ ăn uống, cần ăn những thức ăn làm tăng chỉ số LDL-C và giảm chỉ số HDL-C
C Chỉ số LDL-C ở mức cao (> 160 mg/dL) thì nguy cơ mắc các bệnh về tim mạch và huyết áp càng
cao
D Nồng độ HDL-C tăng (> 60 mg/dL), rất tốt cho sức khỏe, bảo vệ cơ thể bạn trước nguy cơ mắc bệnh
tim mạch
Câu 35: Đun nóng peptit Gly-Ala-Val với 120 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol hỗn hợp E gồm các α-aminoaxit thuộc dãy đồng đẳng của glyxin
cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 14,96 gam CO2 Giá trị của V là
Câu 37: Cho axit cacboxylic hai chức no mạch hở X tác dụng với amin đơn chức no mạch hở Y, thu
được một hợp chất hữu cơ Z (CxHyO4N2) Đốt cháy hoàn toàn một lượng Z cần vừa đủ 0,455 mol O2, thu được 8,82 gam H2O Nhận định nào sau đây đúng?
A Y là đimetyl amin
B X có mạch cacbon phân nhánh
C Phân tử Z chứa 3 nhóm CH3
D Trong phân tử X số nguyên tử hiđro và oxi bằng nhau
Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng
E + NaOH → X + Y
F + NaOH → X + Z
X + HCl → T + NaCl
Biết E là este có mùi hoa nhài (benzyl axetat); F là este ba chức no, mạch hở ; E và F có cùng số nguyên
tử cacbon Cho các phát biểu sau:
(a) Nung X với vôi tôi xút thu được khí etan
(b) Y và Z có cùng số nguyên tử hiđro
Trang 5(c) E tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2
(d) F được gọi là triglixerit
(e) T có thể được điều chế trực tiếp từ ancol metylic
Số phát biểu đúng là
Câu 39: Hỗn hợp T gồm triglixerit X và trieste Y Thủy phân 18,98 gam T trong dung dịch NaOH (vừa
đủ) thu được một ancol duy nhất và m gam hỗn hợp 3 muối natri của axit oleic và 2 axit cacboxylic không no (có 1 nối đôi C=C), đơn chức mạch hở Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp muối thu được 0,81 mol H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40: Hỗn hợp E gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở) Đốt cháy
hoàn toàn 20,64 gam E cần vừa đủ 1,08 mol O2, thu được 12,96 gam H2O Mặt khác, khi cho 20,64 gam
E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối T và 7,16 gam hỗn hợp ancol P, cho toàn bộ P tác dụng với Na dư thấy thoát ra 2,016 lít khí (đktc) Phần trăm khối muối có phân tử nhỏ nhất trong T là
Đề số 2
Câu 1: Cacbohiđrat là loại hợp chất hữu cơ
A không no B đơn chức C đa chức D tạp chức Câu 2: Trong công nghiệp, để sản xuất bơ nhân tạo (chất béo rắn) từ dầu thực vật (chất béo lỏng) thì
người ta cho dầu thực vật thực hiện phản ứng
Câu 3: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm -OH kề nhau người ta cho glucozơ phản
ứng với
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B anhiđrit axetic (CH3CO)2O có xúc tác thích hợp
C dung dịch AgNO3/NH3
D dung dịch nước brom
Câu 4: Etyl axetat là tên gọi của chất nào sau đây?
CH3COOCH3
Câu 5: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Saccarozơ B Fructozơ C Tinh bột D Xenlulozơ Câu 6: Axit nào sau đây thuộc loại axit béo không no?
A C17H35COOH B C17H33COOH C CH2=CH-COOH D
C15H31COOH
Câu 7: Ở dạng mạch hở, phân tử glucozơ có cấu tạo gồm:
A 6 nhóm OH và 1 nhóm COOH B 5 nhóm OH và 1 nhóm CO
C 5 nhóm OH và 1 nhóm CH=O D 6 nhóm OH và 1 nhóm CH=O
Trang 6Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Fructozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Saccarozơ Câu 9: Xà phòng hóa este X thu được natri axetat (CH3COONa) và ancol etylic (CH3CH2OH) Vậy X là
Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất este?
Câu 11: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Công thức phân tử tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là CnH2nO2 (n ≥ 2)
B Axit béo là axit đơn chức, có số chẵn nguyên tử cacbon (khoảng từ 12C đến 24C) không phân nhánh
C Khi thay thế nhóm -OH ở nhóm –COOH của axit cacboxylic bằng nhóm –OR ta được este
D Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
Câu 12: Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-COO-CH3 Tên của X là:
A Etyl propionat B Metyl axetat C Metyl propionat D Etyl axetat Câu 13: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng este hóa?
A CH3COOC2H5 + H2O ⇌ CH3COOH + C2H5OH
B CH3COOH + C2H5OH ⇌ CH3COOC2H5 + H2O
C CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
D C2H5OH + CH3OH → C2H5OCH3 + H2O
Câu 14: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng
A xà phòng hóa B trung hòa C trao đổi ion D este hóa
Câu 15: Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Phân tử xenlulozơ gồm các gốc β-glucozơ liên kết với nhau
B Phân tử tinh bột gồm các gốc α-glucozơ liên kết với nhau
C Phân tử glucozơ và fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
D Phân tử saccarozơ gồm hai gốc glucozơ và fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi
Câu 16: Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là
Câu 17: Cho dung dịch chứa 13,5 gam glucozơ thực hiện phản ứng tráng bạc Biết phản ứng xảy ra hoàn
toàn Khối lượng bạc tối đa thu được là
A 27,00 gam B 10,80 gam C 21,60 gam D 16,20 gam Câu 18: Đun 9,25 gam etyl fomat (HCOOC2H5) với lượng vừa đủ dung dịch NaOH Biết phản ứng xảy
ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A 10,25 gam B 6,80 gam C 7,48 gam D 8,50 gam Câu 19: Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường kiềm ta thu được:
A muối của axit béo và etilen glicol B muối của axit béo và glixerol
C axit béo và glixerol D axit béo và ancol etylic
Câu 20: Este X có công thức phân tử là C3H6O2 Số cấu tạo của X là
Trang 7Câu 21: Để phân biệt 3 dung dịch: saccarozơ, glucozơ, fructozơ ta cĩ thể dùng cặp thuốc thử nào sau
đây?
A dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B dung dịch nước brom và dung dịch AgNO3/NH3
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và dung dịch nước brom
D quỳ tím và dung dịch AgNO3/NH3
Câu 22: X là este no, đơn chức, mạch hở Trong phân tử X thì nguyên tố oxi chiếm 36,36% về khối
lượng Vậy CTPT của X là
A C3H6O2 B C5H10O2 C C2H4O2 D C4H8O2
Câu 23: Thủy phân este nào sau đây khơng thu được ancol?
Câu 24: Polisaccarit X là chất rắn, dạng bột, màu trắng, cĩ nhiều trong gạo, ngơ, khoai, sắn Thủy phân
X trong mơi trường axit thu được monosaccarit Y Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Y khơng tan trong nước
B Phân tử khối của X là 162
C Y tham gia được phản ứng tráng bạc
D X hịa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 25: Xà phịng hĩa tristearin trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được sản phẩm gồm:
A C17H35COONa và C3H5(OH)3 B C17H33COONa và C3H5(OH)3
C C17H33COONa và C2H4(OH)2 D C17H35COONa và C3H6(OH)2
Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng sau: Glucozơ men rượu X Axit fomic Y NaOH,to Z + X Biết X,
Y, Z đều là các hợp chất hữu cơ Nhận xét nào sau đây là sai?
A Y, Z đều tham gia phản ứng tráng bạc
B Phần trăm khối lượng của cacbon trong Y là 48,65%
C Độ tan của Y trong nước tốt hơn X
D Phân tử khối của Z là 68
Câu 27: Để điều chế 74,25 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 70%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 68% (D
= 1,4 gam/ml) phản ứng với lượng xenlulozơ dư Giá trị của V là
Câu 28: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm tristearin, tripanmitin và triolein cần dùng vừa đủ
68,656 lít khí O2 (ở đktc), sau phản ứng thu được 48,384 lít khí CO2 (ở đktc) và 36,9 gam H2O Nếu cũng đem m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nĩng thì sau phản ứng thu được a gam hỗn hợp muối của các axit béo Biết các phản ứng đều xảy ra hồn tồn Giá trị của a là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Thành phần chính của bơng nõn là xenlulozơ
(b) Glucozơ và fructozơ đều cĩ phản ứng thủy phân
(c) Saccarozơ cịn được gọi là đường nho
(d) Amilozơ và amilopectin đều cĩ cấu trúc mạch phân nhánh
Trang 8(e) Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Hỗn hợp X gồm 6 este đều có công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Cho 0,05
mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 1,40 gam hỗn hợp ancol Z Nếu cho toàn bộ lượng ancol Z trên tác dụng với lượng Na dư thu được 224
ml khí H2 ở đktc Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Đề số 3
Câu 41: Chất nào sau đây là monosaccarit?
Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Câu 43: Công thức chung của este no đơn chức mạch hở là
A CnH2n+1O2 B C2H2n-2O2 C CnH2n+2O2 D CnH2nO2
Câu 44: Phân tử saccarozơ được tạo bởi
Câu 45: Phân tử cacbohiđrat luôn chứa nhóm chức
Câu 46: Nhỏ dung dịch brom vào dung dịch anilin, xuất hiện kết tủa
Câu 47: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH?
A CH3COOH B CH3COOCH3 C CH3NH2 D
H2NCH2COOH
Câu 48: Tripanmitin có công thức hóa học là
A (C17H31COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D.
(C17H35COO)3C3H5
Câu 49: Cho hồ tinh bột tác dụng với dung dịch I2, thu được hỗn hợp có màu
Câu 50: Tên gọi của chất CH3COOCH3 là
Câu 51: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là
A etyl axetat B metyl axetat C axyl etylat D axetyl
etylat
Câu 52: Chất nào sau đây là amin bậc một?
A C6H5NHCH3 B (CH3)3N C CH3CH2NH2 D.
CH3NHCH3
Trang 9Câu 53: Loại hợp chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ trong phân tử?
cacbohiđrat
Câu 54: Công thức cấu tạo của alanin là
Câu 55: Axit nào sau đây là axit béo?
stearic
Câu 56: Thủy phân este CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
C CH3COONa và CH3OH D CH3COONa và CH3ONa
Câu 57: Hợp chất nào sau đây là hợp chất tạp chức?
A C2H5OH B HOOC-CH2-COOH C H2NCH2COOH D.
CH3COOH
Câu 58: Công thức hóa học của glucozơ là
A C5H10O5 B C6H12O6 C C6H10O5 D C12H22O11
Câu 59: Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
A H2NCH2COONa B CH3COOH C H2NCH(CH3)-COOH D.
ClH3NCH2COOH
Câu 60: Chất nào sau đây thuộc loại este?
H2NCH2COOH
Câu 61: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là
Câu 62: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
(b) Amilopectin và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Dung dịch các amin đều làm xanh quỳ tím
(d) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính
(e) Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 thành Ag
Số phát biểu đúng là
Câu 63: Cho một lượng axit glutamic tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X
chứa 16,88 gam chất tan X tác dụng tối đa với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 64: Hòa tan 6,12 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước, thu được dung dịch Y Cho Y
tác dụng với AgNO3/NH3 dư, thu được 3,24 gam Ag Khối lượng saccarozơ trong X là
Trang 10Câu 65: Amin X đơn chức trong đó nitơ chiếm 15,054% về khối lượng Cho X tác dụng với HCl, thu
được muối có công thức dạng RNH3Cl Công thức của X là
A C6H5-NH2 B CH3-C6H4-NH2 C C2H5-C6H4-NH2 D C6H5-CH2
-NH2
Câu 66: Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol este X đơn chức cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 16,0 gam
NaOH, đun nóng Sau phản ứng thu được dung dịch có 39,6 gam các hợp chất hữu cơ Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 67: Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào?
bằng nước
Câu 68: Dãy các chất đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 69: Cho 3 dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH; (2) CH3COOH; (3) CH3NHCH3 Sự sắp xếp đúng với giá trị pH của các dung dịch là
A (3) < (1) < (2) B (2) < (3) < (1) C (2) < (1) < (3) D (1) < (2) <
(3)
Câu 70: Nhận định nào sau đây là sai?
A Cho dung dịch HCl vào dung dịch anilin, thu được dung dịch đồng nhất
B Các este được tạo bởi axit fomic đều cho được phản ứng tráng gương
C Glucozơ làm mất màu dung dịch nước brom
D Dung dịch của các amino axit thiên nhiên (α- amino axit) đều làm đổi màu quỳ tím
Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam este X đơn chức, mạch hở bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 8,064
lít khí CO2 (đktc) và 4,32 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C4H6O2 B C3H6O2. C C3H4O2 D C6H8O2
Câu 72: Hợp chất hữu cơ X (no, đa chức, mạch hở, không phân nhánh) có công thức phân tử C7H12O4
Cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch KOH 1M, thu được chất hữu cơ Y và 42,0 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3OOC-[CH2]2-OOCC2H5 B CH3COO-[CH2]2-OOCC2H5
C CH3COO-[CH2]2-COOC2H5 D CH3COO-[CH2]2-OOCC3H7
Câu 73: Đun nóng hỗn hợp X gồm 12,0 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặc, thu được 11,44 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là
Câu 74: Dãy các chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol là
A Anlyl axetat, phenyl fomat, metyl acrylat B Benzyl axetat, triolein, metyl axetat
C Vinyl axetat, tristearin, anlyl axetat D Tripanmitin, metyl acrylat, axit acrylic Câu 75: Cho các chất sau: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) C6H5NH2 Sự sắp xếp đúng với lực bazơ của các
chất là