Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thấy có 1,0 mol NaOH đã phản ứng và sau phản ứng thu được 118 gam hỗn hợp muối.?. Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương laiA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 loãng?
Câu 42: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
Câu 43: Thành phần chính của muối ăn là
A NaCl B CaCO3 C BaCl2 D Mg(NO3)2
Câu 44: Công thức của triolein là
A (C17H33COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5
B (C2H5COO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5
Câu 45: Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cữu?
A NaCl B NaNO3 C Na2CO3 D Na2SO4
Câu 46: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu xanh?
A CH3NH2 B H2NCH2COOH C CH3COOH D HCl
Câu 47: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô” Nước đá khô không
nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm Chất X là
Câu 48: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?
A K2SO4 B NaNO3 C KCl D NaOH
Câu 49: Công thức hóa học của sắt(II) oxit là
A Fe2O3 B Fe(OH)3 C FeO D Fe(OH)2
Câu 50: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Glucozơ B Tinh bột C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 51: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ nilon-6 B Tơ tằm C Tơ nilon-6,6 D Tơ visco
Câu 52: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
Câu 53: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4
B Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng
C Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm
D Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 54: Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 2,24 kít khí H2 Giá trị của m là
Câu 55: Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam CaCO3, thu được khối lượng CaO là
A 8,4 gam B 4,4 gam C 5,6 gam D 7,2 gam
Câu 56: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X đun nóng nhẹ hỗn
Trang 2hợp ở khoảng 60 - 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là
A axit axetic B ancol etylic C anđehit fomic D glixerol
Câu 57: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?
A HCOOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 58: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
Câu 59: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NaOH và Na2CO3 B Cu(NO3)2 và H2SO4
C CuSO4 và NaOH. D FeCl3 và NaNO3
Câu 60: Phát biểu nào sau đây sai?
A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian
C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
B Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước
C Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi
D Dung dịch protein có phản ứng màu biure
Câu 62: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng B Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư
C Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư D Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl
Câu 63: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên
còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và sobitol B fructozơ và sobitol
C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 64: Cho 4,5 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15
gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 65: Cho các phát biểu sau:
(a) Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng sẽ làm vải nhanh mục
(b) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím
(c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein
(d) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
(e) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm
Trang 3Khối lượng kết tủa (gam) 2a + 1,56 a Giá trị của m và a lần lượt là
A 5,4 và 1,56 B 5,4 và 4,68 C 2,7 và 4,68 D 2,7 và 1,56
Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3
(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich NaAlO2
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 68: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỷ lệ mol:
(a) X Y CO2 (b) YH O 2 Z
(c) T Z R X H O2 (d) 2T Z Q X 2H O2
Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:
A NaHCO3, Ca(OH)2 B Na2CO3, NaOH
C NaOH, Na2CO3 D Ca(OH)2, NaHCO3
Câu 69: Nung hỗn hợp X gồm: metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hidrocacbon) có tỷ khối so với H2 là 14,4 Biết 0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 70: Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thu
được glixerol và hỗn hợp 2 muối cacboxylat Y và Z (MY < MZ) Hai chất Y, Z đều không có phản ứng
tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?
A Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học
B Tên gọi của Z là natri acrylat
C Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
D Phân tử X chỉ chứa 1 loại nhóm chức
Câu 71: Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol
hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O
Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Trang 4Câu 73: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4
và NaCl vào nước, thu được dung dịch X Tiến
hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn
xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số
mol khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc
vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị
bên (gấp khúc tại điểm M, N) Giả sử hiệu xuất
điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước
Giá trị của m là
Câu 74: Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở đều tạo từ axitcacboxylic và ancol: X (no đơn chức), Y (không
no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức) Cho 0,58 mol E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 38,34 gam hỗn hợp 3 ancol cùng dãy đồng đẳng và 73,22 gam hỗn hợp T gồm 3 muối của 3 axit cacboxylic Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,365 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,6 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 75: Đốt chày hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo từ axit cacboxylic
và ancol, MX < MY < 150), thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 1 muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của X trong E là
A 29,63% B 62,28% C 40,40% D 30,30%
Câu 76: Hòa tan hết 11,02 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch Y chứa KNO3
và 0,4 mol HCl, thu được dung dịch Z và 2,688 lít (đktc) khí T gồm CO2, H2 và NO (có tỷ lệ mol tương ứng là 5 : 2 : 5) Dung dịch Z phản ứng được tối đa với 0,45 mol NaOH Nếu cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng trên Giá trị của m là
Câu 77: Trong quá trình bảo quản, một mẩu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X gồm các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,035 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệmvới Y:
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 20 ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 20 ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z
Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 0,03M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 18 ml Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là
A 4,17 và 5% B 13,90 và 27% C 4,17 và 10% D 13,90 và 73%
Câu 78: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m-4O7N6) là hexapeptit được tạo bởi một amino axit Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol NaOH trong dung dịch, đun nóng, thu được metylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32 gam hỗn hợp muối Phần
trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 5Câu 79: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh
thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaC bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự
(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 80: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được a mol H2 và dung dịch chứa 31,19 gam hỗn hợp muối Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch chứa 0,55 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y và 0,14 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 10,7 gam một chất kết tủa Giá trị của a là
A O2 B CO C CO2 D H2O
Câu 42: Xà phòng hóa hóa chất nào sau đây thu được glixerol ?
A Metyl axetat B Tristearin C Benzyl axetat D Metyl fomat
Câu 43: Thủy phân etyl fomat thu được ancol có công thức là
A C2H5OH B CH3OH C C3H7OH D HCOOH
Câu 44: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A NaNO3 B H2SO4 đặc, nguội C AlCl3 D CuSO4
Câu 45: Số amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là:
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 46: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho ?
A Fructozơ B Tinh bột C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 47: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?
A Fe(OH)3 B Fe2(SO4)3 C Fe2O3 D Fe(NO3)2
Câu 48: Phát biểu nào sâu đây sai
A Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện
B Tinh bột là lương thực của con người
C Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ
D Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
Trang 6Câu 49: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A Mg B Ba C K D Al
Câu 50: Để bảo quản kim loại kiềm người ta:
A Đựng trong lọ bằng nhựa B Đựng trong lọ có màu sẫm
C Ngâm trong dầu thực vật D Ngâm trong dầu hỏa
Câu 51: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
A Al B Cu C Mg D Fe
Câu 52: Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xelulozơ Số chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo
dung dịch màu xanh lam là
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 53: Kim loại có độ cứng lớn nhất là
A Cr B W C Fe D Ti
Câu 54: Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A MgCl2 B NaOH C Na2CO3 D CaCO3
Câu 55: Cho dãy các ion kim loại: K+; Ag+; Fe2+; Cu2+ Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong
dãy là:
A Fe2+ B Ag+ C K+ D Cu2+
Câu 56: Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế dãy các kim loại nào sau đây
A Fe, Cu, Ni, Pb B Ca, Fe, Cu, Ni
C Na, K, Al, Ca D K, Cu, Fe, Pb
Câu 57: Chất X có công thức H2N-CH2-COOH Tên gọi của X là
A Valin B Alanin C Lysin D Glyxin
Câu 58: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
A CH3COOH B CH3NH2 C HCl D H2NCH2COOH
Câu 59: Polime nào cho dưới đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng?
A thủy tinh hữu cơ B Tơ olon C PVC D Nilon-6,6
Câu 60: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung
dịch X và V lít khí hidro (ở đktc) Giá trị của V là
A 2,24 lít B 3,36 lít C 6,72 lít D 4,48 lít
Câu 61: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
A 16,2 B 10,8 C 21,6 D 32,4
Câu 62: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
– TN1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
– TN 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4
– TN 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
– TN 4: Quấn sợi dây Cu vào thanh Fe rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp có xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 63: Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?
A Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Trang 7B Thành phần phân tử protein luôn có nguyên tố nitơ
C Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
D Dung dịch protein có phản ứng màu biure
Câu 64: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh ?
A C12H22O11 B Fe(OH)2 C HCOOH D NaCl
Câu 65: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và NaHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt đến 200ml
dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X sinh ra V lít khí ở đktc Giá trị của V là:
A 2,24 B 1,12 C 3,36 D 4,48
Câu 66: Có các nhận xét sau về kim loại và hợp chất của nó:
(1) Nhôm vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH
(2) Độ dẫn điện của Cu lớn hơn Al
(3) CaSO4 là thạch cao sống
(4) Na, Ba đều tác dụng với nước
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 67: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH,
CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là:
A 4 B 5 C 3 D 2
Câu 68: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Al2(SO4)3 B Al(OH)3 C K2CO3 D KNO3
Câu 69: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung
dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 9,6 B 19,2 C 6,4 D 12,8
Câu 70: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp K2O, Al2O3 vào nước được dung dịch A chỉ chứa một chất
tan duy nhất Cho từ từ 412,5 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch A thấy tạo ra 17,55 gam kết tủa Giá
trị của m là
A 73,5 B 22,05 C 36,75 D 44,1
Câu 71: Cho hỗn hợp bột gồm 8,1 gam Al và 16,8 gam Fe vào 825 ml dung dịch AgNO3 2M Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 178,2 B 162 C 194,4 D 97,2
Câu 72: Cho m gam axit glutamic tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X chứa
16,88 gam chất tan X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
A 280 B 240 C 300 D 320
Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 18,125 mol O2, thu được 12,75 mol CO2 và
12,25 mol H2O Mặt khác, cho 2a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối
Giá trị của b là
A 208,5 B 417 C 337 D 441
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như:
benzen, xăng, ete,…
Trang 8(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
(e) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(f) Ở điều kiện thường, etylamin và propylamin là những chất khí có mùi khai
Số phát biểu đúng là:
A 4 B 5 C 2 D 3
Câu 75: Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35%
và H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí
NO (NO là sản phẩm khử duy nhất) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong
không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu,
giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây
A 3,21 B 2,54 C 3,52 D 2,87
Câu 76: Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau:
(a) Al và Na (1 : 2) vào nước dư
(b) Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) vào nước dư
(c) Cu và Fe2O3 (2 : 1) vào dung dịch HCl dư
(d) BaO và Na2SO4 (1 : 1) vào nước dư
(e) Al4C3 và CaC2 (1 : 2) vào nước dư
(f) BaCl2 và NaHCO3 (1 : 1) vào dung dịch NaOH dư
Số hỗn hợp chất rắn tan hoàn toàn và chỉ tạo thành dung dịch trong suốt là:
A 3 B 6 C 5 D 4
Câu 77: Sục từ từ đến dư CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn
trên đồ thị như hình dưới đây
Khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 55 gam B 40 gam C 45 gam D 35 gam
Câu 78: Cho các chất sau:
Câu 79: Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở và các amino axit (các amino axit tự do và amino axit tạo
peptit đều có dạng H2N-CnH2n-COOH) Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH, đun
nóng, thấy có 1,0 mol NaOH đã phản ứng và sau phản ứng thu được 118 gam hỗn hợp muối Mặt khác,
Trang 9đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng oxi, sau đó cho sản phẩm cháy hấp thụ hết bởi nước vôi trong dư, thu được kết tủa và khối lượng dung dịch vôi trong giảm 137,5 gam Giá trị của m là:
A 82,5 B 78,0 C 74,8 D 81,6
Câu 80: Cho hỗn hợp A gồm X, Y là hai este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm chức
khác (MX < MY) Khi đốt cháy X cũng như Y với lượng O2 vừa đủ thì số mol O2 đã phản ứng bằng số
mol CO2 thu được Đun nóng 30,24 gam hỗn hợp A (số mol X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 400ml
dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp B chứa 2 ancol và hỗn hợp D chứa 2 muối Dẫn toàn bộ B qua
bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 15,2 gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp D cần dùng 0,42 mol O2 Tổng số nguyên tử có trong Y là
Câu 41: Ở nhiệt độ thường, kim loại magie không khử được chất nào sau đây:
A Bột lưu huỳnh B Dung dịch HCl
C H2O D Dung dịch HNO3 đặc
Câu 42: Chất nào sau đây là ankađien liên hợp?
A Isopren B Propen C Propadien D Toluen
Câu 43: Phản ứng hóa học giữa CH3OH và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) được gọi là
phản ứng
A trùng ngưng B thuỷ phân C xà phòng hóa D este hóa
Câu 44: Polime nào sau đây trong thành phần phân tử chỉ gồm hai nguyên tố?
A Poli(vinyl clorua) B Nilon-6,6 C Polietilen D Poliacrilonitrin
Câu 45: Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy,
sợi Công thức của natri cacbonat là
A Na2CO3 B NaCl C NaNO3 D NaHCO3
Câu 46: Chất ứng với công thức cấu tạo nào sau đây là este?
A CH3COONa B CH3CHO C HCOOCH3 D CH3COOH
Trang 10Câu 47: Kim loại có màu trắng, dẫn điện tốt nhất trong các kim loại và thường được sử dụng làm đồ
trang sức là
A bạc B vàng C nhôm D magie
Câu 48: Công thức hóa học của kali cromat là
A KCl B K2SO4 C KNO3 D K2CrO4
Câu 49: Hematit nâu là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép Thành phần chính của
quặng hematit nâu là
A FeCO3 B Fe2O3 C Fe2O3.nH2O D Fe3O4
Câu 50: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A Zn B Hg C Ag D Cu
Câu 51: Để loại bỏ các cation: Cu2+, Fe3+, Hg2+, Pb2+, có trong dung dịch nước thải phòng thí
nghiệm, cần dùng dung dịch chất nào sau đây?
A Nước muối loãng B Giấm ăn C Natri sunfat D Nước vôi trong
Câu 52: Số nguyên tử hiđro trong phân tử anilin là
A 8 B 5 C 7 D 6
Câu 53: Thành phần chính của phân đạm urê là
A K2SO4 B (NH2)2CO C Ca(H2PO4)2 D KCl
Câu 54: Hiđroxit nào sau đây còn có tên gọi là axit aluminic?
A Al(OH)3 B NaOH C Ba(OH)2 D KOH
Câu 55: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần
A Ca(NO3)2 B Na3PO4 C HCl D BaCl2
Câu 56: Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, tan được trong
A ete B nước Svayde C etanol D benzen
Câu 57: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl
A Phenol B Metylamin C Anilin D Alanin
Câu 58: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng cách điện phân dung dịch muối tương ứng
A K B Al C Cu D Ca
Câu 59: Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X, còn khi thủy phân thu được ancol Y X và
Y lần lượt là
A tristearin và etylen glicol B tristearin và glixerol
C tripanmitin và etylen glicol D tripanmitin và glixerol
Câu 60: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polietilen (3) nilon-6; (4) poli(etilen
terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A (3), (4), (5) B (1), (3), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (6)
Câu 61: Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là
A Fe2(SO4)3 B FeSO4, Fe2(SO4)3 C FeSO4 D CuSO4, FeSO4
Câu 62: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 63: Thuỷ phân hoàn toàn polime thiên nhiên X thu được chất Y Cho Y tham gia phản ứng tráng
Trang 11gương, thu được chất hữu cơ Z Còn khi hiđro hoá hoàn toàn Y thu được sobitol X và Z lần lượt là
A tinh bột và axit gluconic B saccarozơ và amoni gluconat
C saccarozơ và axit gluconic D tinh bột và amoni gluconat
Câu 64: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe + H2SO4 loãng → X; X + K2Cr2O7 + H2SO4 loãng → Y; Y + KOH
dư → Z; Z + Br2 + KOH → T Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Y, Z, T lần lượt là
A CrSO4, KCrO2, K2CrO4 B Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4
C Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7 D Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2
Câu 65: Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 loãng dư, thu được kết tủa X và dung
dịch Y Thành phần của dung dịch Y gồm
A Ca(OH)2 B Ca(OH)2 và NaOH
C NaHCO3 và Na2CO3 D NaHCO3 và Ca(OH)2
Câu 66: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Polibuta-1,3-đien dùng sản xuất cao su
B Poli(vinyl clorua) dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa
C Nilon-6,6 dùng để dệt bít tất, túi nilon
D Poli(metyl metacrylat) dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ
Câu 67: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
B Để thanh thép đã phủ kín bằng sơn trong không khí ấm
C Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HCl
D Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl
Câu 68: Peptit X có công thức cấu tạo NH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH Cho 0,2
mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a gam NaOH đun nóng Giá trị của a là
A 8,0 B 33,6 C 16,0 D 24,0
Câu 69: Cho 21,85 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 10,984% về khối lượng)
vào nước dư, thu được khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch Fe2(SO4)3 dư vào X, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 39,35 gam kết tủa Mặt khác, để trung hoà X cần dùng q mol HCl Giá trị của q là
A 0,30 B 0,25 C 0,45 D 0,40
Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được
3,14 mol H2O Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y Đun
nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là
A 57,40 B 86,10 C 57,16 D 83,82
Câu 71: Lên men 1 tấn gạo nếp (chứa 80% tinh bột), thu được V lít dung dịch ancol etylic 55° Biết hiệu
suất của quá trình lên men là 70%, khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Giá trị của
V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 774 B 426 C 723 D 397
Câu 72: Cho m gam bột Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, sau khi phản ứng kết thúc thì
khối lượng dung dịch tăng thêm 0,15 gam Giá trị của m là
A 9,75 B 9,60 C 6,50 D 3,25
Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Crom(III) oxit được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thuỷ tinh