1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử có đáp án Trường THPT Đông Kinh

37 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhân dân ba nước Đông Dương kháng chiến chống Pháp trở lại xâm lược dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.. Câu 16: “Lực lượng nghĩa quân được chia thành 15 quân thứ, mỗi quân th[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS ĐÔNG KINH ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN LỊCH SỬ

(Thời gian làm bài: 50 phút)

Đề 1

Câu 1: Trong giai đoạn 1936-1939, đối tượng của cách mạng Việt Nam là

A bộ phận nguy hiểm của kẻ thù dân tộc

B toàn bộ kẻ thù của dân tộc Việt Nam

C đế quốc Pháp xâm lược và phong kiến tay sai

D một bộ phận xâm lược và tay sai phản động

Câu 2: Nhóm 5 nước sáng lập ASEAN tiến hành “công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu” với mục tiêu

A đẩy mạnh công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu

B nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng kinh tế tự chủ

C đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa

D lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất

Câu 3: Từ những năm 90 của thế kỉ XX, “một chương mới mở ra trong khu vực Đông Nam Á” vì

A vấn đề Campuchia được giải quyết bằng Hiệp định được kí kết tại Pari

B ASEAN từ 5 nước ban đầu đã phát triển thành 10 nước thành viên

C Quan hệ giữa ASEAN và 3 nước Đông Dương được cải thiện tích cực

D Các nước đã kí Hiến chương ASEAN thành một cộng đồng vững mạnh

Câu 4: Nhận xét nào dưới đây về hai xu hướng bạo động và cải cách trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ

XX đến năm 1913 là không đúng?

A Hai xu hướng luôn đối lập nhau, không thể cùng tồn tại

B Cả hai xu hướng đều dựa trên sự tiếp thu tư tưởng tư sản

C Mục tiêu đấu tranh của hai xu hướng là giải phóng dân tộc

D Cả hai xu hướng đều có chung động cơ là yêu nước

Câu 5: Bản chất của “Chính sách mới” do Tổng thống Mĩ Ru-đơ-ven đề ra là

A giữ vững lập trường chống cộng sản

C trung lập với các xung đột ngoài nước Mĩ

B đưa Mĩ thoát khỏi khủng hoảng

D vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước

Câu 6: Quá trình phát triển thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á từ 5 nước ban đầu lên 10

nước không gặp phải trở ngại nào dưới đây?

A Sự khác nhau về thể chế chính trị giữa các nước

B Sự tác động của cuộc chiến tranh lạnh

C Sự đối đầu giữa ASEAN với các nước Đông Dương

D Thời gian giành được độc lập của các nước không giống nhau

Trang 2

Câu 7: Cuộc vận động giải phóng dân tộc đầu thế kỉ XX đã gắn việc đánh đuổi thực dân Pháp với

A cải biến xã hội

B đánh đuổi phong kiến tay sai

C xây dựng nếp sống văn minh

D nâng cao dân trí

Câu 8: Từ nguyên nhân trực tiếp nào dưới đây dẫn đến bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?

A Sự phát triển không đều về kinh tế và chính trị giữa các nước tư bản

B So sánh tương quan lực lượng trong thế giới tư bản thay đổi

C Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933

D Trật tự Véc-xai – Oa-sinh-tơn không còn phù hợp

Câu 9: Điểm khác biệt căn bản về nội dung của Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại

hòa bình ở Việt Nam so với Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương năm 1954 là

A nêu rõ các biện pháp cam kết tôn trọng quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam

B đồng ý để miền Nam tiến hành tổng tuyển cử tự do mà không có sự can thiệp của bên ngoài

C không cho phép quân đội nước ngoài ở lại miền Nam Việt Nam

D yêu cầu các bên cam kết không được dính líu quân sự vào Việt Nam, hủy bỏ các căn cứ quân sự

Câu 10: Việt Nam kí Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương là do

A sự chi phối của Liên Xô đối với các cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta

B căn cứ vào tương quan lực lượng giữa ta và Pháp trong chiến tranh và xu thế của thế giới là giải quyết

các vấn đề chiến tranh bằng thương lượng

C căn cứ vào tương quan lực lượng giữa ta và Pháp, ta không thể đánh bại được Pháp về quân sự

D sự chi phối của các cường quốc, nhất là Mĩ và Liên Xô

Câu 11: Việc nhân dân chống lại lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp của triều đình sau Hiệp ước Nhâm

Tuất 1862 chứng tỏ điều gì?

A Nhân dân muốn tách khỏi triều đình, hoạt động chống Pháp độc lập

B Sự đối lập giữa nhân dân và triều đình trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược

C Nhân dân chán ghét triều đình

D Tư tưởng trung quân ái quốc không còn giá trị

Câu 12: Một trong những bài học kinh nghiệm của Cách mạng tháng Tám năm 1945 vẫn còn nguyên giá

trị trong công cuộc xây dựng đất nước ta hiện nay là

A kết hợp linh hoạt các hình thức đấu tranh

B luôn đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu trong chiến lược chiến tranh

C củng cố và phát huy truyền thống yêu nước, kiên quyết chống giặc ngoại xâm của dân tộc

D Đảng tập hợp các lực lượng yêu nước rộng rãi trong mặt trận dân tộc thống nhất

Câu 13: Liên minh công – nông là một nhân tố chiến lược của cách mạng Việt Nam vì

A bị bóc lột nặng nề, chiếm số lượng đông đảo, có tinh thần cách mạng hăng hái và triệt để

Trang 3

C chiếm số lượng đông đảo, bị bần cùng hóa và có tinh thần cách mạng triệt để

D chịu ba tầng áp bức bóc lột, mâu thuẫn gay gắt với đế quốc, phong kiến

Câu 14: Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của “Đường lối chung” trong công cuộc cải

cách là

A đổi mới chính trị là nền tảng để đổi mới kinh tế

B tiến hành đồng thời đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị

C lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm

D lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm

Câu 15: Từ 1945 đến 1954 là giai đoạn

A nhân dân Lào kháng chiến chống Pháp trở lại xâm lược dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông

Câu 16: “Lực lượng nghĩa quân được chia thành 15 quân thứ, mỗi quân thứ được đặt dưới sự chỉ huy của

những tướng lĩnh có năng lực và uy tín” là cách thức tổ chức lực lượng của cuộc khởi nghĩa nào?

A Khởi nghĩa Ba Đình

B Khởi nghĩa Yên Thế

C Khởi nghĩa Bãi Sậy

D Khởi nghĩa Hương Khê

Câu 17: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp các nhân tố nào?

A Chủ nghĩa Mác – Lê nin với phong trào công nhân, nông dân và tư tưởng Hồ Chí Minh

B Chủ nghĩa Mác – Lê nin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

C Chủ nghĩa Mác – Lê nin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước của tư sản và tiểu tư sản

D Chủ nghĩa Mác – Lê nin với phong trào công nhân và phong trào nông dân

Câu 18: Trong nội dung của Hiệp định Pari năm 1973, điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối với sự

phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do, không

có sự can thiệp của nước ngoài

B Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự Mĩ, cam kết không

tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam

C Các bên công nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát

và ba lực lượng chính trị

D Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào 24 giờ ngày 27-3-1973, Hoa KÌ cam kết chấm dứt mọi hoạt động

quân sự chống miền Bắc Việt Nam

Câu 19: Thời cơ khách quan nào dẫn đến Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi nhanh chóng?

Trang 4

A Có khối liên minh công – nông vững chắc, tập hợp được lực lượng trong mặt trận thống nhất

B Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh

C Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất

D Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đánh bại phát xít Nhật

Câu 20: Hệ thống phòng ngự mà thực dân Pháp tăng cường và thiết lập thông qua Kế hoạch Rơ-ve năm

1949 là

A hệ thống phòng ngự trên đường số 4 và hành lang Đông – Tây

B phòng tuyến “boongke” và “vành đai trắng”

C hệ thống phòng ngự ở trung du, đồng bằng Bắc Bộ và hành lang Đông – Tây

D hành lang Đông – Tây và “vành đai trắng”

Câu 21: Điểm chung của các nước Đông Nam Á ngay sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Đều tham gia vào Hiệp hội khu vực

B Tham gia vào các khối quân sự bị chi phối bởi trật tự hai cực Ianta và Chiến tranh lạnh

C Đều giành được độc lập dân tộc

D Bị các nước thực dân phương Tây tái chiếm

Câu 22: Sự kiện nào đã tạo nên thời cơ thuận lợi mới để Đảng ta hoàn chỉnh kế hoạch giải phóng hoàn toàn

miền Nam?

A Chiến thắng Đường 14 – Phước Long (6-1-1975)

B Chiến dịch Tây Nguyên kết thúc thắng lợi (24-3-1975)

C Chiến dịch Huế - Đà Nẵng kết thúc thắng lợi (29-3-1975)

D Hiệp định Pari được kí kết (27-1-1973)

Câu 23: Trong hành trình tìm đường cứu nước, nhận thức đầu tiên của Nguyễn Tất Thành khác với các

nhà yêu nước tiền bối?

A Ở đâu bọn đế quốc thực dân cũng tàn bạo, độc ác, ở đâu người lao động cũng bị áp bức, bóc lột nặng

nề

B Cần phải đoàn kết các lực lượng dân tộc để đánh đuổi thực dân Pháp

C Cần phải đoàn kết với nhân dân Pháp trong cuộc đấu tranh giành độc lập

D Cần phải đoàn kết với các dân tộc bị áp bức để giành độc lập

Câu 24: Điểm khác biệt căn bản về âm mưu của Mĩ trong chiến tranh phá hoại miền Bắc nước ta lần thứ

hai so với lần thứ nhất là

A Ép ta phải kí Hiệp định Pari với những điều khoản có lợi cho chúng

B Cứu vãn cho sự thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” ở miền Nam

C phá hoại tiềm lực kinh tế, công cuộc xây dựng XHCN ở miền Bắc

D ngăn chặn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam

Câu 25: “Nắm bắt thời cơ, vượt qua thách thức, phát triển mạnh mẽ trong thời kì mới, đó là vấn đề có ý

nghĩa sống còn đối với Đảng và nhân dân ta” (Trích: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX, SGK Lịch sử

12)

Trang 5

A Xu thế toàn cầu hóa đã tác động mạnh mẽ, buộc các nước phải điều chỉnh chính sách phát triển

B Trật tự hai cực Ianta sụp đổ, thế giới đang diễn ra xu thế hòa bình, phát triển

C Quan hệ quốc tế có những thay đổi lớn, buộc Việt Nam cần phải điều chỉnh chiến lược phát triển

D Tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ đối với các quốc gia, dân tộc, trong đó có VIệt

Nam

Câu 26: Ý nào không giải thích đúng về nội hàm khái niệm “Chiến tranh lạnh”

A Là cuộc đối đầu căng thẳng giữa hai phe: TBCN và XHCN trên hầu hết các lĩnh vực chính trị, quân sự,

kinh tế, văn hóa, tư tưởng

B Luôn đặt thế giới trong tình trạng căng thẳng

C Ngoại trừ xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa hai siêu cường Mĩ và Liên Xô

D Đây là cuộc chạy đua vũ trang giữa Mĩ và Liên Xô về vũ khí hạt nhân

Câu 27: Điểm khác căn bản của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam so với Luận

cương chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương là

A phân hóa cao độ kẻ thù trong việc giải quyết nhiệm vụ dân tộc của cách mạng Việt Nam

B xác định lực lượng nòng cốt của cách mạng Việt Nam

C giải quyết đứng đắn mối quan hệ giữa nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp

D xác định đường lối chiến lược cho cách mạng Việt Nam

Câu 28: Điểm khác biệt cơ bản giữa cách mạng tháng Hai (1917) ở Nga và Cách mạng Tân Hợi (1911) ở

Trung Quốc là ở

A mục đích của cách mạng

B hình thức và phương pháp đấu trang

C lực lượng tham gia cách mạng

D tính chất của cách mạng

Câu 29: Ý nào dưới đây phản ánh đúng về chủ trương “Mĩ hóa” khi nói về cuộc chiến tranh xâm lược của

Mĩ ở Việt Nam (1954-1975)?

A Mĩ tiến hành chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, đưa cố vấn và áp dụng chiến thuật “trực thăng vận”

B Mĩ tiến hành chiến lược “Chiến tranh cục bộ”, đưa quân Mĩ và quân đồng minh vào miền Nam

C Mĩ thừa nhận sự thất bại của mình trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam

D Mĩ thừa nhận sự thất bại của mình trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”

Câu 30: Trong trận chiến đấu chống Pháp tại cửa Ô Thanh Hà (Hà Nội 1873), ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến

đấu đến cùng?

A Hoàng Diệu

B Một viên Chưởng cơ

C Nguyễn Tri Phương

Trang 6

B Đại thắng mùa xuân 1975, giải phóng miền Nam

C Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước (7-1976)

D Đại hội IV của Đảng 12-1976 thống nhất cả nước đi lên CNXH

Câu 32: Sai lầm của triều đình Huế trong hai lần nhân dân ta giành chiến thắng ở trận Cầu Giấy lần thứ

nhất (1873) và lần thứ hai (1883) là gì?

A Cầu viện nhà Thanh đem quân đội sang giúp đỡ để đánh đuổi Pháp

B Sử dụng con đường thương lượng để Pháp rút quân khỏi Hà Nội và Bắc Kì

C Không tập trung lực lượng tiêu diệt quân Pháp mà xây dựng chiến lũy

D Yêu cầu nhân dân ta bãi binh để quân Pháp nhanh chóng rút khỏi Bắc Kì

Câu 33: Trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân năm 1975, trước khi bắt đầu chiến dịch giải

phóng Sài Gòn, quân ta chọn địa điểm nào để tấn công quân địch?

A Phan Rang và Tân Sơn Nhất

B Xuân Lộc và Đồng Nai

C Xuân Lộc và Phan Rang

D Phan Rang và Đồng Nai

Câu 34: Trong chủ trương kế hoạch giải phóng miền Nam, nội dung nào thể hiện sự đúng đắn, linh hoạt

trong lãnh đạo cách mạng của Đảng ta?

A Tranh thủ thời cơ đánh nhanh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của

B Đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976

C Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975

D Xác định cả năm 1975 là thời cơ

Câu 35: Đâu là yếu tố quyết định nhất để Nguyễn Ái Quốc quyết định lựa chọn con đường cứu nước đi

theo khuynh hướng vô sản?

A Xuất phát từ yếu tố cá nhân Nguyễn Ái Quốc đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác – Lê nin,

khẳng định độc lập dân tộc phải gắn liền với chủ nghĩa xã hội

B Xuất phát từ yếu tố thời đại: Mâu thuẫn của chủ nghĩa đế quốc lên cao dẫn đến chiến tranh thế giới thứ

nhất và Cách mạng tháng Mười Nga nổ ra thắng lợi

C Xuất phát từ yếu tố dân tộc: Con đường cứu nước theo khuynh hướng phong kiến và dân chủ tư sản đã

thât bại, không còn phù hợp với nhân dân Việt Nam

D Xuất phát từ yếu tố xã hội: cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp làm xuất hiện nhiều giai cấp,

tầng lớp mới, góp phần bổ sung thêm lực lượng cho cách mạng

Câu 36: Điểm khác biệt cơ bản giữa phong trào nông dân Yên Thế với phong trào Cần Vương là gì?

A Lực lượng tham gia

B Mục tiêu đấu tranh

C Nguyên nhân bùng nổ

D Giai cấp lãnh đạo

Câu 37: Những mốc đánh dấu thắng lợi từng bước của nhân dân ta trong sự nghiệp đấu tranh giải phóng

dân tộc trong thế kỉ XX là

Trang 7

A Cách mạng tháng Tám (1945), Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương (1954), Hiệp định Pari về Việt

Nam (1973)

B Cách mạng tháng Tám (1945), Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương (1954), Tổng tiến công và nổi dậy

mùa xuân (1975)

C Cách mạng tháng Tám (1945), chiến thắng Điện Biên Phủ (1954), Hiệp định Pari về Việt Nam (1973)

D Cách mạng tháng Tám (1945), chiến thắng Điện Biên Phủ (1954), Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân

(Hồ Chí Minh – 1961) Địa danh lịch sử được nhắc đến trong đoạn thơ trên là

A Tân Trào (Tuyên Quang)

B Pác Bó (Cao Bằng)

C Võ Nhai (Thái Nguyên)

D Bà Điểm (Gia Định)

Câu 40: Với mục đích kéo dài thêm thời gian hòa hoãn để củng cố và xây dựng lực lượng, chuẩn bị bước

vào cuộc kháng chiến toàn quốc khó tránh khỏi với Pháp Chủ tịch Hồ Chí Minh đã

A đàm phán với Pháp tại Hội nghị trù bị ở Đà Lạt

B kí với đại diện Chính phủ Pháp bản Hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946

C đàm phán với Pháp tại Hội nghị chính thức ở Phôngtennơblô

D kí với đại diện Chính phủ Pháp bản Tạm ước ngày 14-9-1946

Trang 8

C Cải cách kinh tế - xã hội, đổi mới quá trình quản lí tổ chức sản xuất

D Đẩy mạnh các cuộc chiến tranh xâm lược thuộc địa

Câu 2 Cụ Huỳnh Thúc Kháng viết: “với bầu nhiệt huyết yêu nước, ông khăng khăng nhắm vào cái đích

duy nhất là cứu quốc và giải phóng dân tộc, còn thủ đoạn để ứng phó với biến chuyển cả trong lẫn ngoài cũng không ngần ngại”

Nhận định trên nói về ai?

A Nguyễn Tất Thành

B Phan Bội Châu

C Lương Văn Can

D Phan Châu Trinh

Câu 3 Nam Đồng thư xã (Hà Nội), Cường học thư xã (Sài Gòn), Quan hải tùng thư (Huế) là

A những tổ chức chính trị của tầng lớp tiểu tư sản trí thức

B những nhà xuất bản tiến bộ của tầng lớp tiểu tư sản trí thức

Trang 9

D những tổ chức chính trị của giai cấp tư sản

Câu 4 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam bắt đầu từ khi nào?

A Sau khi đàn áp được phong trào chống thuế ở Trung Kì

B Sau khi hoàn thành cơ bản chinh phục Việt Nam về mặt quân sự

C Sau khi câu kết với Nhật đàn áp phong trào Đông Du

D Sau khi đàn áp được phong trào nông dân Yên Thế

Câu 5 Sự kiện có ý nghĩa bước ngoặt về tư tưởng của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình tìm đường cứu

nước là

A gửi bản yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai

B tham dự Đại hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản

C bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế III và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp

D đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin

Câu 6 “Nếu không giải quyết được vấn đề dân tộc giải phóng, không đòi được độc lập tự do cho toàn thể

dân tộc, thì chẳng những toàn thể quốc gia dân tộc còn chịu mãi kiếp ngựa trâu, mà quyền lợi của bộ phận giai cấp đến vạn năm cũng không đòi lại được” Nội dung trên được trích trong văn kiện của hội nghị nào?

A Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930)

B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11-1939)

C Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941)

D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11-1940)

Câu 7 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21 (7-1973) nhấn mạnh con đường cách mạng

miền Nam là

A cách mạng bao lực, tiến công địch bằng cả ba mùi: chính trị, quân sự, binh vận

B cách mạng bạo lực, kiên quyết đấu tranh trên cả ba mặt trận: quân sự, chính trị, ngoại giao

C khởi nghĩa giành chính quyền, kết hợp đấu tranh chính trị là chủ yếu với đấu tranh vũ trang đánh đổ ách

thống trị của Mĩ – Diệm

D nổi dậy tiến công địch trên cả ba vủng chiến lược và bằng cả ba mũi: chính trị, quân sự và binh vận

Câu 8 Thắng lợi đó “Mãi mãi ghi vào lịch sử dân tộc như 1 trong những trang chói lọi nhất, một biểu

tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người, và đi vào lich

sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỉ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”

Thắng lợi được nói đến trong đoạn trích trên là thắng lợi nào?

A thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân Việt Nam

B thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân 3 nước Đông Dương

C thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ

D thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945

Câu 9 Hội nghị lần thứ 8 BCHTW Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941) xác định hình thái cuộc khởi

nghĩa giành chính quyền ở Việt Nam là

A đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa

Trang 10

B dùng bạo lực cách mạng để đánh bại kẻ thù

C khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền

D từ giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

Câu 10 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

A Xu thế toàn cầu hóa

B Sự ra đời của các khối quân sự đối lập

C Sự hình thành các liên minh kinh tế

D Cục diện “Chiến tranh lạnh”

Câu 11 Kháng chiến và Kiến quốc là nhiệm vụ chiến lược của cách mạng nước ta trong thời kỳ nào?

A Từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến khi Đảng ra đời 1930

B Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đến ngày 2-9-1945

C Từ sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp 1954 đến ngày 30-4-1975

D Từ sau thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945 đến ngày 21-7-1954

Câu 12 Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm nào dưới đây từ chiến lược kinh tế hướng ngoại của 5

nước sáng lập ASEAN?

A Coi trọng sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, thu hút vốn, công nghệ của nhà đầu tư nước ngoài

B Chú trong phát triển ngoại thương, sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu

C Cần thu hút vốn đầu tư của nước ngoài, tập trung sản xuất hàng hóa, nâng cao khả năng cạnh tranh

D Phải đề ra chiến lược phát triển kinh tế phù hợp với đặc điểm riêng của đất nước và xu thế chung của

thế giới

Câu 13 Mục tiêu nào dưới đây không thuộc chiến lược ‘Cam kết và mở rộng” của Mĩ?

A Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân và cộng sản quốc tế

B Sử dụng khẩu hiệu ‘thúc đẩy dân chủ” để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước

C Bảo đảm an ninh của Mĩ với lực lượng quân sự mạnh, sẵn sàng chiến đấu

D Tăng cường khôi phục và phát triển tính năng động và sức mạnh của nền kinh tế Mĩ

Câu 14 Ý nào sau đây không phải thuận lợi của nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa sau cách mạng tháng

Tám năm 1945?

A hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành

B đất nước sạch bóng quân thù, hoàn toàn độc lập

C phong trào giải phóng dân tộc dâng cao trên thế giới

D nhân dân Việt Nam vừa giành được chính quyền, quyết tâm bảo vệ chính quyền

Câu 15 Việt Nam giải phóng quân ra đời (5-1945) là sự hợp nhất của tổ chức nào?

A Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân và du kích Ba Tơ

B Cứu quốc quân và du kích Ba Tơ

C Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân và Cứu quốc quân

D đội du kích Bắc Sơn, Cứu Quốc quân và Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân

Trang 11

Câu 16 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương, thực dân Pháp bỏ vốn đầu tư nhiều

Câu 17 Đặc điểm quá trình phát xít hóa của Nhật Bản là

A diễn ra thông qua việc quân phiệt hóa bộ máy nhà nước và kéo dài trong suốt thập niên 20 của thế kỉ

XX

B diễn ra thông qua việc quân phiệt hóa bộ máy nhà nước và tiến hành chiến tranh xâm lược, quá trình

quân phiệt hóa kéo dài trong suốt thập niên 20 của thế kỉ XX

C diễn ra thông qua sự chuyển đổi từ chế độ dân chủ tư sản đại nghị sang chế độ độc tài phát xít

D diễn ra thông qua việc quân phiệt hóa bộ máy nhà nước và tiến hành chiến tranh xâm lược, quá trình

quân phiệt hóa kéo dài trong suốt thập niên 30 của thế kỉ XX

Câu 18 Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước mở ra kỷ nguyên mới của lịch sử dân tộc đó

A kỉ nguyên giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội

B kỉ nguyên nhân dân lao động nắm chính quyền, làm chủ đất nước

C kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội

D kỉ nguyên giải phóng dân tộc, miền bắc đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

Câu 19 “Phong trào Cần Vương mặc dù gây cho Pháp nhiều thiệt hại, nhưng không có đóng góp cho

phong trào giải phóng dân tộc Việt Nam” Đây là nhận định như thế nào?

A Đúng, vì phong trào cuối cùng bị thất bại, không thể giành lại độc lập cho Việt Nam

B Sai, vì đây là phong trào mang tính dân tộc, để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu

C Đúng, vì phong trào không thể ngăn cản được quá trình bình định Việt Nam của Pháp

D Sai, vì phong trào đã làm chậm quá trình khai thác thuộc địa của thực dân Pháp

Câu 20 Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của

A sự ra đời các công ty xuyên quốc gia

B cuộc cách mạng khoa học – công nghệ

C sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế

D quá trình thống nhất thị trường thế giới

Câu 21 Sự kiện nào về cơ bản đã chấm dứt sự tồn tại của nhà nước chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng

hệ thống thuộc địa của nó?

A Năm 1975, thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla trong cuộc đấu tranh chống thực dân Bồ

Đào Nha

B Năm 1960 được lịch sử ghi nhận là ‘Năm châu Phi” – 17 nước châu Phi được trao trả độc lập

C Năm 2002, Liên minh châu Phi thành lập, triển khai nhiều chương trình chiến lược vì sự phát triên của

châu lục

Trang 12

D Năm 1994, Nenxơn Manđela trở thành tổng thống da đen đầu tiên của Công hòa Nam Phi

Câu 22 Sự kiện Nhật đầu hàng Đồng minh (8-1945) đã tạo điều kiện cho nhân dân các nước Đông Nam

Á như thế nào?

A Làm cho cách mạng thành công và thành lập các nước cộng hòa

B Tự tuyên bố là các quốc gia độc lập

C Đứng lên đấu tranh và tất cả các nước đều giành được độc lập

D Đứng lên đấu tranh và một số nước giành được độc lập

Câu 23 Xu thế toàn cầu hóa đã tạo ra thách thức gì đối với các nước đang phát triển, trong đó có Việt

Nam?

A là kết quả của quá trình tăng tiến mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, là xu thế khách quan, một thực tế

không thể đảo ngược

B gây ra mẫu thuẫn giữa hội nhập kinh tế với vấn đề suy trì bản sắc dân tộc và độc lập tự chủ của quốc

gia

C thúc đẩy nhanh quá trình xã hội hóa và quốc tế hòa lực lượng sản xuất

D thúc đẩy quá trình chuyển giao công nghệ và tăng cường quan hệ hợp tác giữa các nền kịnh tế

Câu 24 “Đảng Cộng sản Việt Nam đã được thành lập, Đó là đăng của giai cấp vô sản Đảng sẽ dìu dắt

giai cấp vô sản lãnh đạo cách mạng An Nam đấu tranh nhằm giải phóng cho toàn thể anh chị em bị áp bức, bóc lột của chúng ta” (Nguồn: SGK Lich sử - NXB Giáo dục – trang 88)

Đoạn trích trên được nêu lên trong tư liệu nào sau đây?

A Lời kêu gọi của Nguyễn Ái Quốc nhân dịp thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

B Tác phẩm Đường Kách Mệnh

C Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam

D Luận cương chính trị tháng 10-1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương

Câu 25 Chính quyền cách mạng được thiết lập sau cách mạng dân chủ tư sản tháng Mười năm 1917 ở

Nga là

A Xô viết đại biểu công nhân, nông dân và binh lính

B Chính phủ lâm thời tư sản

C Chính phủ Xô viết

D Nhà nước dân chủ nhân dân

Câu 26 Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8-1925) là một mốc quan trọng trên con đường phát triển

của phong trào công nhân Việt Nam vì

A đã đánh dấu bước tiến mới của phong trào công nhân, tù đây công nhân Việt Nam bắt đầu bước vào đấu

tranh tự giác

B sau cuộc bãi công ở Ba son, công nhân Chợ Lớn, Nam Định, Hà Nội, ….tổng bãi công

C đánh dấu tư tưởng Cách mạng tháng Mười được công nhân Việt Nam tiếp thu

D đã ngăn cản được tàu chiến Pháp chở binh lính đàn áp cách mạng Trung Quốc

Câu 27 Điểm khác của chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ

ở miền Nam Việt Nam là gì?

Trang 13

A Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, nhằm chống lại lực lượng cách mạng và nhân dân

ta

B Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn với vũ khí, trang bị kĩ thuật, phương tiện chiến tranh

của Mỹ

C Được tiến hành bằng lực lượng quân viễn chinh Mỹ, quân đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn

D Nhằm thực hiện âm mưu “Dùng người Việt đánh người Việt”

Câu 28 Điểm khác biệt căn bản nhất của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước

trước năm 1930 là gì?

A Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn

B Quy mô phong trào rông lớn trên cả nước

C Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia

D Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo

Câu 29 Ý nào không phản ánh điểm chung giữa các kế hoạch quân sự của Pháp: kế hoạch Rơ-ve, kế hoạch

Đờ Lát đơ Tatxinhi, kế hoạch Nava?

A Bao vây, tấn công căn cứ địa Việt Bắc, chặn đường liên lạc quốc tế của ta

B Đều có sự can thiệp của đế quốc Mỹ

C Đều là sản phẩm của thế bi động

D Mong giành thắng lợi để nhanh chóng kết thúc chiến tranh

Câu 30 Phong trào hay tổ chức nào sau đây không phải do Phan Bội Châu khởi xướng?

A Phong trào Đông Du

B Hội Duy tân

C Phong trào Duy tân

D Việt Nam Quang phục hội

Câu 31 Nguyên nhân khách quan nào là nhân tố truyền thống, góp phần vào thắng lợi của cuộc kháng

chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam?

A Sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc

B Phong trào phản chiến của nhân dân Mỹ và nhân dân thế giới đối với cuộc chiến tranh Việt Nam của đế

quốc Mỹ

C Tinh thần đoàn kết, phối hợp chiến đấu của ba dân tộc Đông Dương chống kẻ thù chung

D Mâu thuẫn sâu sắc trong nội bộ nước Mĩ vì cuộc chiến tranh Việt Nam

Câu 32 Từ năm 1858 đến năm 1884, trong phong trào kháng chiến của nhân dân ta chống thực dân Pháp

xâm lược, tính chất chống phong kiến được bắt đầu thể hiện từ sau khi triều đình Huế ký Hiệp ước nào với thực dân Pháp?

A Hiệp ước Hác măng

B Hiệp ước Giáp Tuất

C Hiệp ước Pa-tơ-nốt

D Hiệp ước Nhâm Tuất

Câu 33 Trong những năm 1919 – 1925, sự kiện nào sau đây theo khuynh hướng vô sản?

Trang 14

A Vận động “chấn hưng nội hóa”, “bài trừ ngoại hóa”

B Thành lập Đảng thanh niên

C Cuộc bãi công của công nhân xưởng đóng tàu Ba son

D Phong trào đòi thả Phan Bội Châu, để tang Phan Châu Trinh

Câu 34 Một trong những điểm giống nhau trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1928 – 1932)

và kế hoạch 5 năm lần thứ hai (1933 – 19370 ở Liên Xô là gì?

A Không đúng thời hạn đề ra

B Hoàn thành trước thời hạn 5 tháng

C Không hoàn thạnh đúng thời hạn

D Đều hoàn thành trước thời hạn

Câu 35 Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?

A Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp

B Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống, quê hương mình

C Hưởng ứng chiếu Cần Vương do Tôn Thất Thuyết mượn danh vua Hàm Nghi ban ra

D Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp

Câu 36 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương thành lập năm 1939 có

tên gọi là gì?

A Mặt trận Dân chủ Đông Dương

B Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương

C Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương

D Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh

Câu 37 Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng (từ tháng 8/1858 đến tháng 2/1859 đã đem đến kết

quả như thế nào?

A Bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp

B Làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp

C Làm thất bại hoàn toàn âm mưu “Chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp

D Bước đầu làm thất bại âm mưu “Chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp

Câu 38 Cơ quan hành chính – tổ chức của Liên hợp quốc là cơ quan nào?

A Đại hội đồng

B Ban thư kí

C Hội đồng bảo an

D Hội đồng quản thác

Câu 39 Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không nằm trong hiệp định Giơ-ne-vơ?

A Trách nhiệm thi hành hiệp định thuộc về những người đã ký kết và những người kế tục nhiệm vụ của

họ

B Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do vào tháng 7-1956

Trang 15

D Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là thống nhất và toàn vẹn lãnh

thổ của nhân dân Việt Nam, Lào, Campuchia

Câu 40 “Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt

Nam” là tôn chỉ duy nhất của tổ chức nào?

A Việt Nam Quang phục hội

B Phong trào Đông Du

C Đông Kinh nghĩa thục

D Hội Duy tân

Câu 1 Thành công lớn nhất của Mỹ trong chính sách đối ngoại thời kì chiến tranh lạnh là gì?

A Thực hiện được một số mưu đồ góp phần đưa đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu

B Thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống

Trang 16

C Lập được nhiều khối quân sự trên toàn thế giới

D Thiết lập chế độ thực dân mới ở nhiều nước, nhiều khu vực trên trên thế giới

Câu 2 Cuộc đàm phán chính thức giữa hai chính phủ Việt Nam và Pháp được tổ chức tại Phôngtennơblô

(Pháp) từ ngày 6-7-1946 không thu được kết quả vì:

A Pháp lập chính phủ Nam Kì tự trị, âm mưu tách Nam Bộ khỏi Việt Nam

B Pháp có những hành động khiêu khích, chuẩn bị chiến tranh

C Pháp đẩy mạnh xâm lược vũ trang ở Nam Bộ Việt Nam

D Pháp không công nhận nền độc lập và thống nhất của Việt Nam

Câu 3 Lí do nào dưới đây khẳng định Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự chuẩn bị tất yếu có tính quyết

định cho những bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch sử phát triển của dân tộc Việt Nam?

A Có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, tuy tổ chức chưa chặt chẽ nhưng đội ngũ đảng viên kiên

trung tận tụy cho sự nghiệp của Đảng

B Ngay khi mới ra đời, Đảng đã được công nhận là một bộ phận độc lập, trực thuộc Quốc tế Cộng sản

C Ngay khi mới ra đời, Đảng đã nhận được sự giúp đỡ, ủng hộ trực tiếp từ Đảng Cộng sản Liên Xô

D Cách mạng Việt Nam đã có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, tổ chức chặt chẽ lãnh đạo, đội ngũ

đảng viên kiên trung tận tụy cho sự nghiệp của Đảng

Câu 4 Tại sao lại khẳng định từ sau chiến thắng Việt Bắc thu – đông năm 1947 đến chiến thắng Biên giới

thu – đông năm 1950 là một bước phát triển của cuộc kháng chiến chống Pháp?

A do ta giành được quyền chủ động trên chiến trường

B đánh bại âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp

C cuộc kháng chiến chống Pháp kết thúc thắng lợi

D Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta

Câu 5 Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm quý báu nào từ sự sụp đổ mô hình CNXH ở Liên Xô

và các nước Đông Âu?

A Không cần thiết phải tiến hành cải tổ trước những biến động của tình hình thế giới

B Trở thành đồng minh của Mĩ và tăng cường giao lưu hợp tác với các nước về mọi mặt

C Cần tăng cường giao lưu, hợp tác quốc tế về mọi mặt, nhất là về văn hóa

D Kiên định con đường Chủ nghĩa xã hội và sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

Câu 6 Điểm giống nhau cơ bản về tình thế của Pháp khi tiến hành kế hoạch Rơve, kế hoạch Đờ Lát đơ

Tátxinhi và kế hoạch Nava trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam là gì?

A Pháp tiếp tục giữ vững thế chiến lược tiến công

B Pháp đã bị thất bại trong các kế hoạch quân sự trước đó

C Pháp được Mỹ giúp sức, lực lượng rất mạnh

D Pháp lâm vào thế bị động, phòng thủ trên toàn chiến trường Đông Dương

Câu 7 Thắng lợi lớn nhất ta đã đạt được qua Hiệp định Giơnevơ là

A Các nước cấm đưa quân đội, nhân viên quân sự, vũ khí nước ngoài vào Việt Nam

B Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước

Trang 17

D Được các nước tham dự Hội nghị công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

Câu 8 Nội dung quyết định để Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản Việt Nam mang tầm vóc lịch sử

của một Đại hội thành lập Đảng là:

A phê phán những quan điểm sai lầm của các tổ chức cộng sản riêng rẽ

B thống nhất các tổ chức cộng sản thành một đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam

C thông qua Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt của Đảng, nêu lên đường lối của cách mạng Việt Nam

D bầu ra Ban chấp hành Trung ương chính thức do Trần Phú làm Tổng bí thư

Câu 9 Nhận định nào đúng nhất về vai trò của hậu phương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

(1946 – 1954) của nhân dân Việt Nam?

A Hậu phương đã cung cấp sức người, sức của cho quân ta mở các chiến dịch quyết định, giành thắng lợi,

thúc đẩy cuộc kháng chiến đi lên

B Hậu phương đã đem lại quyền lợi cho nhân dân, động viên khích lệ chiến sĩ ngoài chiến trường

C Hậu phương đáp ứng nhu cầu cung cấp cho kháng chiến ngày càng lớn về vật chất và tinh thần, là nhân

tố thường xuyên quyết định thắng lợi của chiến tranh

D Hậu phương vững mạnh là nền móng để xây dựng nền kinh tế của một nhà nước mới,hoàn thành nhiệm

vụ kháng chiến, kiến quốc

Câu 10 Để tương xứng với vị trí siêu cường kinh tế, hiện nay Nhật Bản đang nỗ lực vươn lên để trở thành

Câu 11 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 –1930 là:

A sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu

tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam

B cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách mạng

dân chủ tư sản nhằm thực hiện mục tiêu số một là giải phóng dân tộc

C sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản và phong trào công nhân Việt Nam

D cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra mạnh

mẽ, quyết liệt

Câu 12 Tại mặt trận Điện Biên Phủ năm 1954 ta đã loại khỏi vòng chiến đấu

A 16000 địch, trong đó có 1 thiếu tướng, hạ 62 máy bay, thu toàn bộ vũ khí, phương tiện chiến tranh

B 16200 địch, trong đó có 1 thiếu tướng, hạ 62 máy bay, thu toàn bộ vũ khí, phương tiện chiến tranh

C 16200 địch, trong đó có 2 thiếu tướng, hạ 62 máy bay, thu toàn bộ vũ khí, phương tiện chiến tranh

D 16020 địch, trong đó có 2 thiếu tướng, hạ 62 máy bay, thu toàn bộ vũ khí, phương tiện chiến tranh

Câu 13 Sau chiến tranh thế giới thứ hai Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm mục đích gì?

A Làm bá chủ thế giới

B Xóa bỏ CNXH trên thế giới

Trang 18

C Chi phối các nước tư bản đồng minh

D Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc

Câu 14 Sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?

A Hội nghị Băng cốc ngày 8- 8-1967

B Hội nghị thượng đỉnh ASEAN tháng 2 năm 1976

C Hội nghị Băngcoc Thái Lan năm 1999

D Hội nghị cấp cao Bali tháng 2 năm 1976

Câu 15 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?

A Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933

B Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái

C Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào đấu tranh của quần chúng rộng khắp cả

nước

D Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân

Câu 16.(TH) Đâu không phải là ý nghĩa thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 - 1954

và chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954?

A Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp - Mỹ

B Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp

C Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương

D Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch Rơve

Câu 17 Sau Cách mạng tháng Tám, để giải quyết căn bản nạn đói có tính chất lâu dài Chủ tịch Hồ Chí

Minh đã kêu gọi

A Thành lập "Hũ gạo cứu đói", tổ chức "ngày đồng tâm"

B "Tấc đất tấc vàng", "không một tấc đất bỏ hoang"

C "Tăng gia sản xuất! tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa!"

D Bãi bỏ các thứ thuế vô lý của chế độ cũ, giảm tô 25%

Câu 18 Nhiệm vụ trước mắt của cách mạng được Đảng ta xác định trong thời kỳ 1936 - 1939 là gì?

A Đánh đuổi đế quốc Pháp, Đông Dương hoàn toàn độc lập

B Tịch thu ruộng đất của địa chủ phong kiến chia cho dân cày

C Chống phát xít, chống chiến tranh đế quốc, chống bọn phản động thuộc địa, đòi tự do dân chủ, cơm áo,

hoà bình

D Chống phát xít và chống phong kiến

Câu 19 Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (11/1939) xác định cách nhiệm

vụ cách mạng Đông Dương là gì?

A nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp lên hàng đầu

B chống chủ nghĩa phát xít và chống chiến tranh

C đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và cấp bách

D Chống phong kiến và chống đế quốc

Ngày đăng: 19/04/2022, 17:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. có quy mô rộng lớn, hình thức đấu tranh quyết liệt. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử có đáp án Trường THPT Đông Kinh
c ó quy mô rộng lớn, hình thức đấu tranh quyết liệt (Trang 28)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử có đáp án Trường THPT Đông Kinh
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 37)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm