Câu 37: Với thắng lợi của chiến dịch nào trong cuộc kháng chiến chống Pháp, quân dân ta đã giành được quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ?. Chiến dịch Quang Trung 19[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VĂN HIẾN ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Đề 1
Câu 1 Điểm khác biệt sau thất bại trong trận Cầu Giấy lần II (1883) với lần I (1873) là gì?
A Pháp hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng
C Pháp rút khỏi Hà Nội
B Pháp càng củng cố dã tâm xâm lược Việt Nam
D Pháp rút khỏi các tỉnh đồng bằng Bắc Kì
Câu 2 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội nước nào thuộc phe Đồng minh vào nước ta?
A Quân Pháp, quân Anh
C Quân Anh, quân Trung Hoa Dân quốc
B Quân Liên Xô, quân Trung Hoa Dân quốc
D Quân Anh, Quân Mĩ
Câu 3 Lực lượng xã hội mới xuất hiện trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là:
A tư sản, tiểu tư sản
C địa chủ, tư sản, tiểu tư sản
B tư sản, công nhân, tiểu tư sản
D tư sản, công nhân
Câu 4 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, chính quyền thuộc địa chú ý đến việc xây dựng hệ
thống giao thông vận tải vì sao?
A Phục vụ cho mục đích khai thác và mục đích quân sự
B Giúp cho nhân dân ta đi lại thuận lợi
C Phát triển cơ sở hạ tầng cho Việt Nam
D Phục vụ cho việc phát triển kinh tế và giao thông
Câu 5 Điểm khác biệt giữa các mạng tháng Hai (1917) ở Nga với các cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu
cũ là gì?
A Mục tiêu và hướng phát triển
C Hướng phát triển và kết quả
B Mục tiêu và giai cấp lãnh đạo
D Giai cấp lãnh đạo và hướng phát triển
Câu 6 Phan Bội Châu chủ trương thực hiện giải phóng dân tộc bằng phương pháp nào?
A Bạo động
C Nhờ sự giúp đỡ từ bên ngoài
B Kết hợp giữa bạo động và cải cách
D Cải cách kinh tế, xã hội
Trang 2Câu 7 Điểm giống nhau giữa “Nhật Bản và bốn “con rồng” kinh tế của châu Á là:
A không tham gia vào nhóm G7 và G8
B không tham gia bất kì liên minh chính trị, quân sự nào
C đều đẩy mạnh cải cách dân chủ, cải cách – mở cửa, hội nhập kinh tế
D không chi phí nhiều tiền cho quốc phòng, an ninh
Câu 8 Quân dân miền Nam chống chiến lược “chiến tranh đạc biêt” của Mĩ bằng ba mũi giáp công là:
A chính trị, quân sự, binh vận
B kinh tế, chính trị, binh vận
C chính trị, quân sự, văn hóa
D kinh tế, chính trị, ngoại giao
Câu 9 Liên minh chống phát xít (hình thành năm 1942), được gọi là:
A phe Đồng minh
B phe Liên minh
C phe Hiệp ước
D phe Trục
Câu 10 Quan hệ đồng minh giữa Liên Xô và Mĩ trong Chiến tranh thế giới thứ hai tan vỡ vì:
A sự tồn tại của Liên Xô là nguy cơ lớn với Mĩ
B Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử
C Mĩ có ưu thế về vũ khí hạt nhân
D sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa Mĩ và Liên Xô
Câu 11 Mục đích thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất nhằm
A xây dựng căn cứ quân sự ở Việt Nam
C vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công
B khai hóa văn minh cho dân tộc Việt Nam
D phát triển kinh tế, văn hóa Việt Nam
Câu 12 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc từ một thanh niên yêu nước trở thành một chiến sĩ cộng
sản?
A Đọc bản Sơ thảo luận ương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa
B gửi yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Véc-xai
C Tham dự Đại hội V của Quốc tế cộng sản
D Bỏ phiếu tán thàn gia nhập Quốc tế Cộng sản và thành lập Đảng Cộng sản Pháp
Câu 13 Khẩu hiệu “Đánh đuổi Pháp – Nhật” được thay bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” được
nêu ra trong:
A Hội nghị toàn quốc của Đảng (14 – 15/8/1945)
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (tháng 11/1939)
C Đại hội Quốc dân Tân Trào (16 – 17/8/1945)
Trang 3D chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
Câu 14 Sau khi bị thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp
chuyển sang lối đánh nào?
A “Chinh phục từng gói nhỏ”
C “Đánh lâu dài”
B “Đánh chắc, tiến chắc”
D “Chinh phục từng địa phương”
Câu 15 Sự kiện có ảnh hưởng lớn nhất đến tâm lí của người dân nước Mĩ trong mấy chục năm cuối thế kỉ
XX là gì?
A Tổng thống Mĩ – Kennơđi bị ám sát
B Vụ khủng bố ngày 11 – 9 – 2001 tại Trung tâm thương mại Mĩ
C Di chứng từ cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
D Sự sa lầy của quân đội Mĩ trên chiến trường Irắc
Câu 16 Đến giữa thế kỉ XIX, tình hình nước ta có gì đặc biệt?
A Chế độ phong kiến Việt Nam đang trong giai đoạn hình thành
B Chế độ phong kiến Việt Nam được củng cố vững chắc
C Lực lượng sản xuất mới – TBCN đang hình thành trong lòng xã hội phong kiến
D Chế độ phong kiến Việt Nam khủng hoảng, suy yếu trầm trọng
Câu 17 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược?
A Cuộc tiến công chiến lược năm 1972
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975
D Trần “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972
Câu 18 Đỉnh cao của hình thức đấu tranh trong cuộc Cách mạng tháng Hai (1917) ở Nga là gì?
A Đấu tranh chính trị chuyển sang Tổng khởi nghĩa giành chính quyền
B Biểu tình thị uy chuyển sang khởi nghĩa vũ trang
C Chuyển từ tổng bãi công chính trị sang khởi nghĩa vũ trang
D Khởi nghĩa từng phần tiến lên Tổng khởi nghĩa
Câu 19 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào dưới đây
nhằm độc chiếm thị trường Việt Nam
A Cấm hàng hóa nước ngoài nhập vào thị trường Việt Nam
B Khuyến khích sự phát triển, trau dồi của nền kinh tế nội thương
C Đánh thuế nặng vào hàng hóa các nước nhập vào Việt Nam
D Xóa bỏ thuế quan, cho phép hàng hóa các nước nhập vào Việt Nam
Câu 20 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hai cuộc chiến tranh thế giới trong thế kỉ XX là
A cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới diễn ra trầm trọng
B các nước Anh, Pháp, Mĩ dung dưỡng, nhượng bộ với phát xít
Trang 4C mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
D âm mưu muốn làm bá chủ thế giới của Đức và Nhật Bản
Câu 21 Trong giai đoạn kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954), Đảng Cộng sản Việt Nam thực hiện
đường lối kháng chiến trường kì vì lí do nào dưới đây?
A Xuất phát từ tư tưởng “chiến tranh nhân dân”
B Việt Nam cần tạo sức mạnh tổng hợp, vừa kháng chiến vừa kiến quốc
C Pháp mạnh hơn, Việt Nam cần thời gian để chuyển hóa lực lượng
D Cần phải tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
Câu 22 Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân Liên Xô trở thành chỗ dựa cho phong trào hòa bình và
cách mạng thế giới sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Liên Xô có nền kinh tế vững mạnh, khoa học – kĩ thuật tiên tiến
B Liên Xô là nước duy nhất trên thế giới sở hữu vũ khí hạt nhân
C Liên Xô luôn ủng hộ phong trào dân tộc trên thế giới
D Liên Xô chủ trương duy trì hòa bình và an ninh thế giới
Câu 23 Từ thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945, Đảng Cộng sản Việt Nam có thể rút ra bài học
kinh nghiệm nào để giải quyết vấn đề biển đảo hiện nay?
A Tập hợp các lực lượng yêu nước trong mặt trận dân tộc thống nhất
B Tranh thủ sự ủng hộ của các nước lớn và bạn bè quốc tế
C Nhanh chóng chớp thời cơ thuận lợi
D Tăng cường quan hệ ngoại giao với các nước trong khu vực
Câu 24 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong, giặc ngoài (từ tháng 9 - 1945 đến trước ngày 19
- 12 - 1946) được đánh giá là
A vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược
B cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc
C cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược
D mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược
Câu 25 Chiến lược xuyên suốt trong chính sách đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”
C chiến lược toàn cầu hóa
B chiến lược toàn cầu
D chiến lược “Cam kết và mở rộng”
Câu 26 Nhiệm vụ trọng tâm của miền Bắc trong những năm 1958 – 1960 là gì?
A Cải cách ruộng đất
C Khôi phục kinh tế
B Thực hiện kế hoạch 5 năm đầu tiên
D Cải tạo quan hệ sản xuất
Câu 27 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các nước Tây Âu liên kết với nhau là
Trang 5A khẳng định sức mạnh và tiềm lực kinh tế
C thành lập nhà nước chung châu Âu
B cạnh tranh với các nước ngoài khu vực
D thoát dần khỏi sự lệ thuộc vào Mĩ
Câu 28 Kế hoạch Nava là sản phẩm của:
A sự kết hợp sức mạnh của Mĩ và thủ đoạn của Pháp
B thủ đoạn mới của đế quốc Mĩ
C sự nỗ lực cao nhất, cuối cùng của thực dân Pháp ở Đông Dương
D sự can thiệp sâu nhất của đế quốc Mĩ vào Đông Dương
Câu 29 Trong cuộc chiến tranh Đông Dương (1945 – 1954), âm mưu của Mĩ đối với các nước Đông
Dương là
A giúp Pháp củng cố nền thống trị ở Đông Dương
B từng bước thay chân Pháp độc chiếm Đông Dương
C tài trợ cho chính quyền tay sai của Mĩ ở Đông Dương
D ràng buộc Chính phủ Bảo Đại vào Mĩ
Câu 30 Ý nào không đúng khi giải thích cho luận điểm: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đã tạo ra bước
ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam?
A Từ đây, cách mạng Việt Nam có đường lối đúng đắn, khoa học, sáng tạo
B Là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên, quyết định những bước phát triển nhảy vọt mới của cách mạng
C Đảng Cộng sản Việt Nam trở thành chính đảng mạnh nhất, giữ vai trò lãnh đạo cách mạng Việt Nam
D Cách mạng Việt Nam trở thành bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới
Câu 31 Tinh thần chiến đấu của quân dân miền Bắc chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc
Mĩ được thể hiện qua khẩu hiệu nào?
A Thanh niên “ba sẵn sàng”, phụ nữ “ba đảng đang”
B Nhằm thẳng quân thù mà bắn
C Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người
D Không có gì quý hơn độc lập tự do
Câu 32 Bài học xuyên suốt của tiến trình cách mạng nước ta từ năm 1930 đến nay là:
A Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang
B Cô lập, phân hóa cao độ đội ngũ kẻ thù
C Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
D Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
Câu 33 Phong trào dân chủ 1936 – 1939 mang tính dân tộc sâu sắc vì
A là phong trào do Đảng Cộng sản Đông Dương lãnh đạo
B huy động được tất cả các giai cấp, tầng lớp tham gia
C chủ yếu tiến hành bằng hình thức đấu tranh chính trị
D phương pháp đấu tranh công khai, hợp pháp
Trang 6Câu 34 Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nhất điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”
(1961 – 1965) và chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 – 1975) của Mĩ?
A Kết cục chiến tranh
C Phương tiện chiến tranh
B Bản chất chiến tranh
D Quy mô chiến tranh
Câu 35 Việc tiến hành giảm tô và cải cách ruộng đất trong giai đoạn 1953 – 1954 để lại cho Đảng ta bài
học gì?
A Thực hiện khoán đến từng hộ dân
C Chú trọng bồi dưỡng sức dân
B Áp dụng khoa học – kĩ thuật vào sản xuất
D Xây dựng nền kinh tế nông nghiệp hiện đại
Câu 36 Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam nổ ra và giành thắng lợi nhanh chóng, ít đổ máu do:
A có điều kiện chủ quan chính muồi
C có điều kiện khách quan và chủ quan thuận lợi
B có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương
D có điều kiện khách quan thuận lợi
Câu 37 Tội ác man rợ nhất mà Mĩ gây ra cho nhân dân miền Bắc là gì?
A Ném bom vào khu đông dân, trường học, nhà trẻ, bệnh viện …
B Ném bom vào các mục tiêu quân sự
C Ném bom phá hủy các nhà máy, xí nghiệp, hầm mỏ, các công trình thủy lợi
D Ném bom vào các đầu mối giao thông
Câu 38 Đặc điểm nổi bật của lịch sử thế giới từ sau năm 1945 là
A thế giới hình thành hai phe: tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa
B các cuộc chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo,…liên tiếp xảy ra ở nhiều nơi
C cuộc cách khoa học – kĩ thuật đạt được nhiều thành tựu to lớn
D hình thành ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn: Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản
Câu 39 Trong xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển, Việt Nam có được những thời cơ thuận lợi gì?
A Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật vào sản xuất
B Có được thị trường lớn để tăng cường xuất khẩu hàng hóa
C Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động
D Hợp tác kinh tế, thu hút vốn đầu tư, ứng dụng khoa học – kĩ thuật
Câu 40 Phương châm tác chiến của ta trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 đã thay đổi như thế nào?
A Chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”
B Chuyển từ “đánh chắc tiến chắc” sang “đánh nhanh thắng nhanh”
C Chuyển từ “đánh du kích” sang “đánh vận động”
Trang 7D Chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh chắc tiến chắc”
A Chúng ta muốn hòa bình Chúng ta đã kí Hiệp định Sơ bộ
B Chúng ta muốn hòa bình Chúng ta phải nhân nhượng
C Ai cũng phải ra sức đánh giặc Pháp cứu nước
D Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, không chịu làm nô lệ
Câu 2: Văn kiện đặt nền tảng cho quan hệ Mĩ – Nhật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Văn kiện về vấn đề Nhật Bản tại Hội nghị Pốt-đam (1954)
B Hiến pháp Nhật Bản (1947)
C Hiệp ước hòa bình San Francisco (1951)
Trang 8D Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật (1951)
Câu 3: Nguyên nhân bùng nổ của phong trào Yên Thế do nông dân
A muốn lật đổ vương triều nhà Nguyễn
B muốn giúp vua cứu nước
C bị vua quan phong kiến áp bức nặng nề
D căm thù Pháp, chống Pháp để bảo vệ cuộc sống tự do
Câu 4: Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta, quân đội Mĩ sẽ giải giáp quân phát xít ở các vùng lãnh thổ
A Đông Béc-lin, Đông Đức, Đông Âu, Nam Triều Tiên
B Tây Béc-lin, Tây Đức, Tây Âu, Nhật Bản, Triều Tiên
C Tây Béc-lin, Tây Đức, Tây Âu, Nhật Bản, Nam Triều Tiên
D Đông Béc-lin, Đông Đức, Đông Âu, Bắc Triều Tiên
Câu 5: Đến cuối thập niên 90 của thế kỉ XX, Liên minh Châu Âu là một tổ chức
A liên kết chính trị chặt chẽ lớn nhất thế giới
C có vai trò quan trọng nhất trên trường quốc tế
B liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất thế giới
D liên kết kinh tế lớn nhất thế giới
Câu 6: Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa nhân nhượng với Pháp, ký Hiệp định Sơ bộ và Tạm ước
ngày 14-9 vì
A muốn đẩy quân Trung Hoa Dân Quốc về nước, bớt đi được một kẻ thù
B muốn có thêm thời gian hòa bình chuẩn bị cho cuộc kháng chiến
C muốn kéo dài thời gian, gây nên tâm lí mệt mỏi cho Pháp
D muốn tránh đụng độ gây thiệt hại về người và của cho hai bên
Câu 7: “Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ…”
là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946)
B Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966)
C Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945)
D Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951)
Câu 8: Sự kiện thể hiện sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình Huế với thực dân Pháp là
A Pháp tấn công xâm chiếm thành Hà Nội (1882)
B Hiệp ước Hác-măng (1883) và Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884)
C Pháp tấn công và xâm chiếm cửa biển Thuận An (1883)
D sự thất bại của phong trào Cần Vương (1896)
Câu 9: Điểm khác biệt lớn nhất về âm mưu thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với
chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
A Sử dụng các loại vũ khí hiện đại
B Huy động lực lượng lớn quân đồng minh của Mĩ
Trang 9C Mở rộng chiến tranh ra toàn cõi Đông Dương
D Sử dụng quân Mĩ là chủ yếu, leo thang đánh phá miền Bắc
Câu 10: Yếu tố quyết định làm chuyển biến phong trào yêu nước ở Việt Nam từ lập trường tư sản sang lập
trường vô sản là gì?
A Tác động của tình hình thế giới sau chiến tranh thế giới thứ nhất
B Hoạt động của tiểu tư sản, trí thức ở trong nước
C Hoạt động yêu nước và sự truyền bá chủ nghĩa Mác Lê-nin của Nguyễn Ái Quốc
D Sự phát triển về ý thức và hoạt động của giai cấp công nhân
Câu 11: Lấy thân mình lấp lỗ châu mai là hành động của anh hùng nào trong Chiến dịch lịch sử Điện Biên
Câu 12: Nhiệm vụ chung cho cách mạng nước ta trong thời kì 1954 - 1975 là
A kháng chiến chống Mĩ, cứu nước
B đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội
C đấu tranh chống Mĩ – Diệm giải phóng miền Nam
D kháng chiến chống Mĩ, cứu nước và xây dựng chủ nghĩa xã hội
Câu 13: Phong trào Cần Vương bùng nổ trong hoàn cảnh nào?
A Thực dân Pháp thiết lập chính quyền thực dân ở Bắc Kì và Trung Kì
B Cuộc tấn công vào đồn Mang Cá và toàn Khâm sứ của phái chủ chiến thất bại
C Một số quan lại, văn thân, sĩ phu còn kháng cự
D Phong trào kháng chiến của nhân dân lên cao
Câu 14: Cái cớ để liên quân tám nước đế quốc tấn công Bắc Kinh vào năm 1900 là
A Nghĩa Hòa Đoàn tấn công các sứ quán nước ngoài ở Bắc Kinh
B Triều đình phong kiến Mãn Thanh đã đóng cửa các sứ quán nước ngoài ở Bắc Kinh
C Triều đình Mãn Thanh không hợp tác với các nước đế quốc
D Nghĩa quân Nghĩa Hòa Đoàn đang đóng quân ở Bắc Kinh
Câu 15: Điểm khác biệt lớn nhất giữa phong trào nông dân Yên Thế với phong trào Cần Vương là
A mục tiêu đấu tranh
C địa bàn diễn ra
B nguyên nhân bùng nổ
D lực lượng tham gia
Câu 16: Lực lượng vũ trang có vai trò như thế nào trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt
Nam?
A Xung kích, hỗ trợ lực lượng chính trị
Trang 10C Nòng cốt, quyết định lực lượng chính trị
B Đông đảo, quyết định thắng lợi
D Quan trọng nhất đưa đến thắng lợi
Câu 17: Nhân tố hàng đầu đảm bảo sự thắng lợi của cách mạng Việt Nam là
A Tinh thần đoàn kết chiến đấu chống kẻ thù chung của nhân dân ba nước Đông Dương
B Tinh thần đoàn kết, yêu nước của nhân dân ta
C Sự ủng hộ, giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc và của loài người tiến bộ trên thế giới
D Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối cách mạng đúng đắn
Câu 18: Cơ sở để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới sau chiến
tranh thế giới thứ hai là:
A Sự ủng hộ của các nước đồng minh bị Mĩ khống chế
B Sự suy yếu của các nước tư bản châu Âu và Liên Xô
C Tiềm lực kinh tế và quân sự to lớn của Mĩ
D Sự tạm lắng của phong trào giải phóng dân tộc và phong trào công nhân thế giới
Câu 19: Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng nước ta trong thời kì 1945 – 1954 là
A Kháng chiến và kiến quốc
B Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng
C Đấu tranh chống ngoại xâm và nội phản
D Kháng chiến chống Pháp xâm lược và sự can thiệp của Mĩ
Câu 20: Nội dung cơ bản đề cập đến các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam trong Hiệp định Pa-ri là
A Các bên ngừng bắn tại chỗ, trao trả cho nhau tù binh và dân thường bị bắt
B Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân chư hầu về nước
C Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt
Nam
D Các bên để cho nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thông qua cuộc
tổng tuyển của tự do
Câu 21: Tổ chức Liên minh châu Âu (EU) và tổ chức ASEAN hình thành theo xu hướng
A liên kết xuyên lục địa
C liên kết quốc gia
B liên kết khu vực
D liên kết toàn cầu
Câu 22: Với kế hoạch Đờ Lát đờ Tát-xi-nhi, Pháp mong muốn điều gì?
A Kết thúc chiến tranh nhanh chóng
B Giành lại thế chủ động ở chiến trường chính Bắc Bộ
C Buộc ta đầu hàng
D Buộc ta phải đàm phán
Câu 23: Con đường phát triển hợp quy luật của cách mạng nước ta sau khi thống nhất đất nước là gì?
Trang 11A Độc lập thống nhất gắn bó với nhau
B Đi lên chủ nghĩa xã hội
C Cả nước chuyển lên chủ nghĩa tư bản
D Độc lập và thống nhất phải gắn bó với phát triển kinh tế
Câu 24: Đại hội lần III của Đảng được Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định vấn đề gì?
A “Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng dân tộc ở miền Nam”
B “Đại hội xây dựng miền Bắc thành hậu phương lớn đối với tiền tuyến lớn ở miền Nam”
C “Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà”
D “Đại hội thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc”
Câu 25: Trong tổ chức Liên hợp quốc, cơ quan chuyên môn có chức năng duy trì, phát triển văn hóa –
Câu 26: Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là
A Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây
C In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a
B In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào
D Miến Điện, Việt Nam, Phi-líp-pin
Câu 27: Sắp xếp các chiến lược chiến tranh sau của Mĩ theo trình tự thời gian: 1 Chiến lược “Việt Nam
hóa chiến tranh”; 2 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”; 3 Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”
A 3, 2, 1 B 3, 2, 1
C 1, 2, 3 D 2, 3, 1
Câu 28: Việc Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia thành lập Đảng
Cộng sản Pháp (12-1920) là mốc đánh dấu:
A bước ngoặt quyết định trong tiến trình phát triển của cách mạng Việt Nam
B bước ngoặt quyết định trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc
C sự thiết lập quan hệ giữa Việt Nam với các nước thuộc địa trên thế giới
D sự chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước ở Việt Nam
Câu 29: Nội dung nào dưới đây đánh giá không đúng vai trò của Ấn Độ trong hệ thống thuộc địa của thực
dân Anh?
A Ấn Độ trở thành thuộc địa quan trọng nhất của chính quốc
B Ấn Độ trở thành nơi cung cấp nguyên liệu ngày càng nhiều cho chính quốc
C Ấn Độ là nơi cung cấp ngày càng nhiều lương thực cho chính quốc
D Ấn Độ là căn cứ quân sự lớn nhất, quan trọng nhất của chính quốc
Trang 12Câu 30: Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám
Câu 31: Cho các sự kiện sau:
1 Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện
2 Quân Nhật vượt biên giới Việt – Trung, tiến vào miền Bắc Việt Nam
3 Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A 2, 3, 1
B 3, 2, 1
C 1, 2, 3
D 1, 3, 2
Câu 32: Hình thái đấu tranh cách mạng của nhân dân miền Nam từ giữa năm 1961 đến năm 1975 là
A chiến tranh giải phóng
C khởi nghĩa
B đấu tranh chính trị kết hợp với khởi nghĩa
D đấu tranh chính trị
Câu 33: Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian:
1 Hệ thống Véc-xai – Oa-sinh-tơn được xác lập
Câu 34: Từ việc bản “Yêu sách của nhân dân An Nam” không được Hội nghị Véc-xai (1919) chấp nhận,
Nguyễn Ái Quốc rút ra kết luận: muốn giải phóng các dân tộc thuộc địa
A phải dựa vào sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa
B phải liên hệ mật thiết với phong trào công nhân quốc tế
C chỉ có thể đi theo con đường cách mạng vô sản
D chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình
Câu 35: Nhân tố khách quan quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục nền kinh
tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A sự nỗ lực vươn lên của nhân dân các nước Tây Âu
Trang 13B nhận được tiền bồi thường chiến phí để khôi phục kinh tế
C chính sách đúng đắn của các nhà nước ở Tây Âu
D viện trợ của Mĩ thông qua “Kế hoạch Mác-san”
Câu 36: Điều không mong muốn của các nước đế quốc sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) là
A Cách mạng tháng Mười Nga thành công, nước Nga Xô viết ra đời
B nhiều loại vũ khí, phương tiện chiến tranh mới được sử dụng
C chiến tranh đã gây ra hậu quả nặng nề cho nhân loại
D Mĩ tham chiến và trở thành nước đứng đầu phe Hiệp ước
Câu 37: Với thắng lợi của chiến dịch nào trong cuộc kháng chiến chống Pháp, quân dân ta đã giành được
quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ?
A Chiến dịch Việt Bắc 1947
C Chiến dịch Hòa Bình 1952
B Chiến dịch Quang Trung 1951
D Chiến dịch Biên giới 1950
Câu 38: Chủ trương đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu được Đảng ta đề ra từ Hội nghị nào?
A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11-1940
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 5-1941
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11-1939
D Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng tháng 2-1943
Câu 39: Sau đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của cả nước là
A ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam
B thống nhất đất nước về mặt nhà nước
C khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế
D mở rộng quan hệ giao lưu với các nước
Câu 40: Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân
Pháp xâm lược (1945-1954)?
A Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội
B Thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ
C Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dương được kí kết
D Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Hải Phòng
ĐÁP ÁN
Trang 14A quan hệ quốc tế lấy đối đầu chính trị-quân sự là chủ yếu không còn phù hợp
B trong chiến tranh lạnh, kinh tế các nước đều đạt được nhiều thành tựu
C cuộc cách mạng khoa học-công nghệ thúc đẩy kinh tế các nước phát triển
D phần lớn các nước đều có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế
Câu 2: Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (Sài Gòn) vào 8-1925 là mốc đánh dấu công nhân Việt Nam
bước đầu đi vào đấu tranh tự giác bởi vì
A đây là cuộc đấu tranh đầu tiên có tổ chức lãnh đạo
B có sự tham gia đấu tranh của đông đảo công nhân
C cuộc đấu tranh này đã buộc Pháp phải nhượng bộ
D cuộc đấu tranh thể hiện rõ sự liên minh công-nông
Câu 3: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế
giới là xuất phát từ cơ sở nào dưới đây?
A Các nước Tây Âu, Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt với Mĩ
B Sự lớn mạnh của hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa
Trang 15C Phong trào cách mạng thế giới tạm thời lắng xuống
D Trật tự hai cực Ianta đã cản trở sự thống trị của Mĩ
Câu 4: Phong trào cách mạng ở Việt Nam trong những năm 1930-1931 mang tính triệt để bởi vì
A là cuộc tập dượt cho cách mạng tháng Tám 1945
B diễn ra với quy mô rộng lớn, mang tính thống nhất
C có hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt
D nhằm đúng hai kẻ thù là đế quốc, phong kiến
Câu 5: Khi thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc năm 1947, Trung ương Đảng ra chỉ thị nào?
A Nhanh chóng triển khai lực lượng tiêu diệt sinh lực địch
B Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp
C Chủ động giữ thế phòng ngự chiến lược trên chiến trường
D Phải chủ động đón đánh địch ở mọi nơi chúng xuất hiện
Câu 6: Ý nào dưới đây KHÔNG phải là nguyên nhân đưa tới thất bại của cuộc kháng chiến chống Pháp từ
1858-1884 của nhân dân ta?
A Pháp là một nước tư bản, mạnh hơn ta về nhiều mặt
B Nhân dân ta không hợp tác với triều đình để đánh giặc
C Chế độ phong kiến Việt Nam khủng hoảng trầm trọng
D Đường lối kháng chiến sai lầm của triều Nguyễn
Câu 7: Điểm khác biệt và cũng là nét độc đáo trong hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc
so với những người đi trước là ở
A mục đích ra đi tìm con đường cứu nước
B thời điểm xuất phát, bản lĩnh cá nhân
C cách thức tìm đến với chân lí cứu nước
D ý chí đánh đuổi giặc Pháp, cứu Tổ quốc
Câu 8: Hội nghị nào dưới đây của Đảng Cộng sản Đông Dương trong giai đoạn 1930-1945 đã khắc phục
hoàn toàn hạn chế của Luận cương chính trị tháng 10-1930?
A Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương 11-1939
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương 5-1941
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương 7-1936
Câu 9: Một trong những nguyên nhân CHUNG đưa tới sự phân hóa của Hội Việt Nam cách mạng thanh
niên và sự thất bại của Việt Nam Quốc dân đảng là do
A hai khuynh hướng cách mạng tư sản và vô sản không thể cùng tồn tại trong một phong trào
B thực dân Pháp còn mạnh, có nhiều biện pháp ngăn cản sự phát triển của hai tổ chức này
C các tổ chức này có nhiều hạn chế, không thể đưa cách mạng Việt Nam đi tới thắng lợi
D quá trình truyền bá lí luận giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc vào Việt Nam
Câu 10: Một trong những nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc là
Trang 16A hợp tác phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hóa và xã hội
B giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
C tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước thành viên
D chung sống hòa bình, vừa hợp tác vừa đấu tranh
Câu 11: Cuộc khởi nghĩa Hương Khê là tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương ở Việt Nam cuối thế
kỉ XIX bởi vì
A đề ra mục tiêu phù hợp nhất
B diễn ra trên địa bàn rừng núi
C diễn ra lâu nhất, tổ chức chặt chẽ
D hạn chế về dường lối, phương pháp
Câu 12: Nguyên nhân nào sau đây thúc đẩy sự ra đời của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)?
A Nhằm hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài vào khu vực
B Sự xuất hiện ngày càng nhiều của các công ty xuyên quốc gia
C Cuộc chiến tranh của Mỹ ở Đông Dương tiếp tục leo thang
D Những thành công của các nước công nghiệp mới (NICs)
Câu 13: Nội dung nào dưới đây là sự tóm tắt đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1946-1954) của
Đảng Cộng sản Đông Dương?
A Toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ các lực lượng hòa bình
B Toàn dân, toàn diện, trường kỳ và tranh thủ sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa
C Toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
D Toàn dân, toàn diện, lâu dài và tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân Pháp
Câu 14: Với sự viện trợ của Mĩ, đến năm 1950, nền kinh tế của các nước Tây Âu
A phát triển chậm chạp
B cơ bản được phục hồi
C phát triển nhanh chóng
D cơ bản có sự tăng trưởng
Câu 15: Chủ trương của Đảng ta trong cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, nội phản (từ 9-1945 đến trước
19-12-1946) được đánh giá là
A cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược
C vừa cứng rắn, vừa mêm dẻo về nguyên tắc
B cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc
D mềm dẻo cả về nguyên tắc và sách lược
Câu 16: Điều kiện lịch sử nào dưới đây tạo ra khó khăn cho phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á sau
chiến tranh thế giới thứ hai?
A Hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa mới ra đời, chưa trở thành chỗ dựa cho phong trào cách mạng châu
Á
B Các nước đế quốc tăng cường đàn áp, bóc lột biến châu Á trở thành nơi tập trung cao độ các mối mâu
thuẫn
Trang 17C Các lực lượng cách mạng ở các nước châu Á còn non trẻ, thiếu kinh nghiệm đấu tranh cách mạng
D Theo quyết định của hội nghị Ianta, một số vùng của châu Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của phươngTây Câu 17: Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế
Câu 18: Một trong những nguyên nhân dẫn đến Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương vào 9-3-1945 là do
A Pháp không tuân thủ các điều khoản đã kí kết với Nhật
B Pháp ráo riết hoạt động, chờ thời cơ phản công Nhật
C Nhật bị Đồng minh đánh bại nên trả thù thực dân Pháp
D Nhật đang giành thắng lợi ở châu Á-Thái Bình Dương
Câu 19: Nhận xét nào dưới đây là KHÔNG đúng về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định trực tiếp
B Đây là cuộc cách mạng được chuẩn bị chu đáo
C Đây là cuộc cách mạng có tính chất dân tộc điển hình
D Diễn ra trong điều kiện trống vắng về quyền lực
Câu 20: Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là
A hướng về các nước Đông Bắc Á
B liên minh chặt chẽ với Mĩ
C hướng mạnh về Đông Nam Á
D cải thiện quan hệ với Liên Xô
Câu 21: Yếu tố nào dưới đây đã quy định Ấn Độ sử dụng con đường đấu tranh chính trị hòa bình kết hợp
với vũ trang trong quá trình giành độc lập?
A Truyền thống dân tộc, đặc điểm tôn giáo
B Ấn Độ có kinh tế, quốc phòng tương đối phát triển
C Người dân Ấn Độ có tinh thần thượng võ rất cao
D Ấn Độ có lực lượng chính trị rất đông đảo và mạnh
Câu 22: Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (1949) và tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955)
đã tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?
A Xác lập cục diện hai cực, hai phe, Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới
B Đặt nhân loại đứng trước nguy cơ của cuộc chiến tranh thế giới mới
C Đánh dấu cuộc Chiến tranh lạnh chính thức bắt đầu
D Tạo nên sự phân chia đối lập giữa Đông Âu và Tây Âu
Câu 23: Trong giai đoạn 1946-1954, quân dân ta đã làm phá sản kế hoạch Rơ-ve của Pháp bằng thắng lợi
nào?
Trang 18A Chiến thắng Việt Bắc 1947
C Chiến thắng Biên giới 1950
B Chiến thắng Thượng Lào 1954
D Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954
Câu 24: Tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên KHÔNG có hoạt động nào dưới đây?
A Xuất bản báo Thanh niên
C Mở lớp huấn luyện
B Ám sát cá nhân
D Thực hiện “vô sản hóa”
Câu 25: Trong giai đoạn 1925-1930, tổ chức nào dưới đây của Việt Nam ra đời muộn nhất?
A An Nam Cộng sản đảng
C Đảng Cộng sản Việt Nam
B Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
D Việt Nam Quốc dân đảng
Câu 26: Đảng Lập hiến được thành lập năm 1923 ở Việt Nam là của giai cấp nào dưới đây?
A Tiểu tư sản B Nông dân
C Tư sản D Công nhân
Câu 27: Cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản cuối thế kỉ XIX có ý nghĩa như một cuộc cách mạng
A giải phóng B văn hóa
Câu 29: Ý kiến nào dưới đây đánh giá KHÔNG đúng về Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương?
A Hiệp định đánh dấu thắng lợi không trọn vẹn của của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp
B Hiệp định là văn bản pháp lí quốc tế ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương
C Hiệp định đã chia Việt Nam thành hai quốc gia với đường biên giới là vĩ tuyến 17
D Sau Hiệp định Giơnevơ, so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi không có lợi cho ta
Câu 30: Thực tiễn cuộc đấu tranh chống ngoại xâm và nội phản giai đoạn từ 2-9-1945 đến trước ngày
19-12-1946 đã để lại cho Đảng ta bài học kinh nghiệm quý báu đó là
A lợi dụng mâu thuẫn trong hàng ngũ kẻ thù để phân hóa và làm suy yếu chúng
B kết hợp nhiệm vụ chống đế quốc và phong kiến, nhưng chủ yếu là chống đế quốc
C sử dụng đồng thời biện pháp quân sự và ngoại giao nhưng ngoại giao là chính