1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập giữa kỳ 2 môn Toán lớp 11 Trường THPT Yên Dũng số 2 năm 2021-2022

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 636,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại x  1 ?... Một chất điểm chuyển động có phương trình điểm t0 2 giây bằng A.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: Toán 11

Chủ đề

MỨC ĐỘ

Tự luận Trắc

nghiệm Tự luận

Trắc nghiệm Tự luận

Trắc nghiệm Tự luận

Trắc nghiệm

I Đại số và giải tích

4 Định nghĩa và ý

II Hình học

1 Quan hệ vuông góc

Tổng số điểm 2,0 4,0 điểm 2,0 2 3,2 điểm 1,2 0,5 1,9 điểm 1,4 0,5 0,9 điểm 0,4

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Phần 1 Tự luận

Bài 1: Tìm các giới hạn sau

1 lim 2 1

2

n

n

 2

3 2

lim

lim

lim

  

2 2

lim

2

n

 

lim nn  n 1

Bài 2: Xét tính liên tục của hàm số

Trang 2

1

2

3

x

x

tại x 3

2

3

1

, khi 1 1

1 , khi 1

x

x

x

 

  

tại x 1

4 khi 2

x

x

x

  

trên TXĐ

Bài 3 Tìm m để hàm số

2 4

2

2

x

khi x

m khi x

 

liên tục tại x  2

Bài 4 Cho tứ diện S.ABC có SA vuông góc với ABCvà tam giác ABC vuông tại B Chứng minh rằng:

a BC SAB

b Gọi AH là đường cao của tam giác SAB Chứng minh rằng AH SBC

Bài 5 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại C, SAC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABC

Gọi I là trung điểm SC

a) Chứng minh SBC  SAC

b) Chứng minh ABI  SBC

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông cân tại B và BC = a Trên đường thẳng qua A vuông góc với (ABC) lấy điểm S sao cho 6

2

a

SA

a CMR tam giác SBC là tam giác vuông

b Tính góc giữa SCmp ABC( )

Trang 3

Phần 2: TNKQ

Câu 1 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

A Nếu limu n   và limvn  a 0 thì limu v n n 

B Nếu limu n  a 0 và limvn   thì lim n 0

n

u v

 

 

 

C Nếu limu n  a 0 và limvn  0 thì lim n

n

u v

 

 

 

D Nếu limu n  a 0 và limvn  0 và v n  0 với mọi n thì lim n

n

u v

 

 

 

Câu 2 Cho các dãy số    u n , v n và limu na, limv n   thì lim n

n

u

v bằng

Câu 3 lim 3 1

3

n L

n

Câu 4 lim2018

n

Câu 5 lim2

1

n n

Câu 6 2019 2018

lim( 2  n  3n   4)

Câu 7

3 2

2 lim

L

 

A L  B L 0 C 1

3

Trang 4

Câu 8  2 

lim n  3n  1 n

2

lim nn  4n

Câu 10 Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0

A lim 2

3

n

 

 

5 lim 3

n

 

 

4 lim 3

n

 

 

Câu 11

1

100 3.99 lim

10 2.98

100 D 0 Câu 12 lim 3 n 4n

Câu 13 Cho các giới hạn:  

0

0

0

   

Câu 14  2 

1

Câu 15

2 1

2x 3 lim

1

x

x x

Trang 5

Câu 16

1

lim

1

x

x x

  

3

Câu 17

2 1

lim

1

x

x



A 1

8

     

Câu 20 lim 2 1

x

x x



 

A 1

4

2

Câu 21 Cho bảng biến thiên hàm số: 3

2

x y

x

 , phát biểu nào sau đây là đúng:

Trang 6

A lim

x

  B lim

x

  C

1

lim

x

y b

x

 

Câu 22

2 2

2018 3 lim

x



2018

lim 2x

Câu 24

2

2 2 lim

2

x

x x



  

Câu 25

2 3 lim

3

x

x x



 

Câu 26 Cho hàm số      

7

3 2

f x

x

 Tính lim  



Câu 27 Cho hàm số

2

3

x

x

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm tại x0  3

B Hàm số gián đoạn và không có đạo hàm tại x0  3

Trang 7

C Hàm số có đạo hàm nhưng không liên tục tại x0  3

D Hàm số liên tục và có đạo hàm tại x0  3

Câu 28 Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại x 1?

Câu 29 Để hàm số

2

 

y

x a x liên tục tại điểm x  1 thì giá trị của a

Câu 30 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

x y x

 tại điểm có hoành độ x0   1 có hệ số góc bằng

Trang 8

Câu 31 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 3 2

3

yxxx tại điểm 1;1

3

 

 là:

A y 3x 2 B y   3x 2 C 2

3

3

y  x

Câu 32 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2

yxx  tại điểm có hoành độ x  1.

A y 4x 6. B y 4x 2. C y 4x 6. D y 4x 2.

Câu 33 Cho hàm số 3

y  x x có đồ thị  C .Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại giao điểm của  C với trục tung

A y   2x 1 B y 2x 1 C y 3x 2 D y   3x 2

Câu 34 Cho hàm số 1

1

x y x

 có đồ thị ( ).C Gọi d là tiếp tuyến của ( )C tại điểm có tung độ bằng 3 Tìm hệ số góc k của đường thẳng .

d

A 1

2

2

Câu 35 Cho đồ thị hàm số 3  

3

yxx C Số các tiếp tuyến của đồ thị  C song song với đường thẳng y 3x 10

Câu 36 Cho hàm số 3 2

y  x x  có đồ thị  C Số tiếp tuyến của  C vuông góc với đường thẳng 1 2017

9

Câu 37 Tìm điểm M có hoành độ âm trên đồ thị   1 3 2

:

C yx  x sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với đường thẳng 1 2

A 1;

3

  B M 2;0 C 2;

3

  D M  2; 4

Trang 9

Câu 38 Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2

s t t  t , trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t 3 là

A 24 m/s2 B 12 m/s2 C 17 m/s2 D 14 m/s2

Câu 39 Một chất điểm chuyển động có phương trình 2

s t t( t tính bằng giây, s tính bằng mét) Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0 2(giây) bằng

A 22m s/  B 19m s/  C 9m s/  D 11m s/ 

Câu 40 Một chất điểm chuyển động có phương trình 4 2

Stt  t với t tính bằng giây  sS tính bằng mét  m Hỏi gia tốc của chuyển động tại thời điểm t 3 s bằng bao nhiêu?

A 88m s/ 2 B 228m s/ 2 C 64m s/ 2 D  2

76 m s/

Câu 41 Một chất điểm chuyển động có phương trình s 2t2 3t (t tính bằng giây, s tính bằng mét) Vận tốc của chất điểm tại thời

điểm t0 2 (giây) bằng

A 22 m s/  B 19 m s/  C 9 m s/  D 11 m s/ 

Câu 42 Cho hàm số y 4

x 1

 Khi đó y  1 bằng

Câu 43 Tính đạo hàm của hàm số   2 7

4

x

f x

x

 tại x2 ta được:

A   1

2 36

2 6

2 2

2 12

Câu 44 Tính đạo hàm của hàm số y x x tại điểm x0 4 là:

Trang 10

A 4 9

2

2

4

Câu 45 Đạo hàm của hàm số y 5sinx 3cosx tại 0

2

là:

2

y   

 

 

 

 

  

 

  

 

Câu 46 Cho   5 3

Tính f ' 1  f '   1 4f ' 0 ?

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 47 Đạo hàm của hàm số 3 2  2 3 2

y x mx m x m m (với mlà tham số) bằng

3x  6mx  3 3m B 2

 x mx  m

xmx  m

Câu 48 Tính đạo hàm của hàm số  3 

5

A 7 5 2 5

x

x

3 2

x

3 2

x

Câu 49 Cho hàm số 2

yxx Đạo hàm y' của hàm số là

A

2

'

x y

'

x y

 

C

2

'

x y

'

x y

 

Trang 11

Câu 50 Đạo hàm của hàm số  2 7

y  x x là

y   x  x x

Câu 51 Cho hàm số 1 3 2

3

yxxx Tập nghiệm của bất phương trình y  0 là

A  1;5 B C     ; 1 5;  D     ; 1 5; 

Câu 52 Cho hàm số   3 2

f x x mx x với m là tham số thực Số giá trị nguyên của m để f x  0 với  x

Câu 53 Cho hình chóp S ABC. có BCa 2, các cạnh còn lại đều bằng a Góc giữa hai vectơ SBAC bằng

A 60  B 120  C 30  D 90 

Câu 54 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' '. Tính góc giữa hai đường thẳng ACA B'

Câu 55 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa hai đường thẳng BA và CD bằng:

A 45  B 60  C 30  D 90 

Câu 56 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa hai đường thẳng A C  và BD bằng

A 60  B 30  C 45  D 90 

Câu 57 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BC?

A A DB AC C BBD AD

Câu 58 Cho hai đường thẳng phân biệt a b, và mặt phẳng  P Chọn khẳng định đúng?

A Nếu a  Pba thì b P B Nếu a  Pb P thì ba

Trang 12

C Nếu a Pba thì b  P D Nếu a  Pb  P thì b a

Câu 59 Cho hình chóp S ABC. có SAABC; tam giác ABC đều cạnh aSAa (tham khảo hình vẽ bên) Tìm góc giữa đường

thẳng SCvà mặt phẳng ABC

A o

90 Câu 60 Cho hình chóp S ABC. có cạnh SA vuông góc với đáy Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy là góc giữa hai đường

thẳng nào dưới đây?

A SBAB B SBSC C SASB D SBBC

Câu 61 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD cạnh a, SA vuông góc với đáy và SAa 3 Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng

(ABCD)bằng:

A arcsin3

30

Câu 62 Cho hình chóp S ABCD. đáy là hình vuông cạnh a SA, ABCD SA, a 2. Tính góc giữa SC và mặt phẳng ABCD.

A 0

90

Câu 63 Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng ABC,SA 2a, tam giác ABC vuông tại B, ABa 3và BCa (minh

họa hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng SCvà mặt phẳng ABC bằng

S

A

B

C

Trang 13

A 90 B 45 C 30 D 60

Câu 64 Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA 2a, tam giác ABC vuông tại B, AB aBC 3a

(minh họa như hình vẽ bên)

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng

Câu 65.Cho hình hộp ABCD A B C D     (xem hình dưới), tổng của DA DC DD là vectơ nào dưới đây?

Trang 14

A BDB DB C BD D DB.

B'

C'

Ngày đăng: 19/04/2022, 17:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 5. Cho hình chóp S AB C. có đáy ABC là tam giác vuông tại C, SAC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với  ABC - Đề cương ôn tập giữa kỳ 2 môn Toán lớp 11 Trường THPT Yên Dũng số 2 năm 2021-2022
i 5. Cho hình chóp S AB C. có đáy ABC là tam giác vuông tại C, SAC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với  ABC (Trang 2)
Câu 21. Cho bảng biến thiên hàm số: 3 2 - Đề cương ôn tập giữa kỳ 2 môn Toán lớp 11 Trường THPT Yên Dũng số 2 năm 2021-2022
u 21. Cho bảng biến thiên hàm số: 3 2 (Trang 5)
Câu 28. Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại ? - Đề cương ôn tập giữa kỳ 2 môn Toán lớp 11 Trường THPT Yên Dũng số 2 năm 2021-2022
u 28. Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại ? (Trang 7)
Câu 53. Cho hình chóp S AB C. có BC a 2, các cạnh còn lại đều bằng a. Góc giữa hai vectơ SB và AC bằng - Đề cương ôn tập giữa kỳ 2 môn Toán lớp 11 Trường THPT Yên Dũng số 2 năm 2021-2022
u 53. Cho hình chóp S AB C. có BC a 2, các cạnh còn lại đều bằng a. Góc giữa hai vectơ SB và AC bằng (Trang 11)
Câu 59. Cho hình chóp S AB C. có SA  ABC ; tam giác ABC đều cạn ha và SA a (tham khảo hình vẽ bên) - Đề cương ôn tập giữa kỳ 2 môn Toán lớp 11 Trường THPT Yên Dũng số 2 năm 2021-2022
u 59. Cho hình chóp S AB C. có SA  ABC ; tam giác ABC đều cạn ha và SA a (tham khảo hình vẽ bên) (Trang 12)
(minh họa như hình vẽ bên). - Đề cương ôn tập giữa kỳ 2 môn Toán lớp 11 Trường THPT Yên Dũng số 2 năm 2021-2022
minh họa như hình vẽ bên) (Trang 13)
Câu 64. Cho hình chóp S AB C. có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA 2 a, tam giác ABC vuông tại B, A Ba và BC 3a - Đề cương ôn tập giữa kỳ 2 môn Toán lớp 11 Trường THPT Yên Dũng số 2 năm 2021-2022
u 64. Cho hình chóp S AB C. có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA 2 a, tam giác ABC vuông tại B, A Ba và BC 3a (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w