đánh dấu mốc mở đầu quá trình biến Trung Quốc từ một nước độc lập thành một nước nửa thuộc địa, nửa phong kiến Câu 27: Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản 7/1935 đã xác định mục tiêu đấu tr[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÔNG ĐÔ ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Đề 1
Câu 1: Sự kiện nào dưới đây chứng minh xu thế hòa hoãn Đông–Tây đã xuất hiện?
A Sự sụp đổ của Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu
B Hai siêu cường Xô – Mĩ thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược
C Sự ra đời của Tổ chức NATO và Tổ chức Hiệp ước Vácsava
D Hai nhà cấp cao của Mĩ và Liên Xô gặp gỡ tại đảo Manta (Địa Trung Hải)
Câu 2: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về mặt tiêu cực của toàn cầu
hóa: “Toàn cầu hóa làm cho mọi mặt hoạt động và đời sống của con người kém an toàn (từ kém an toàn
về kinh tế, tài chính đến kém an toàn về chính trị), hoặc tạo ra nguy cơ đánh mất (a) và xâm phạm đến (b) của các quốc gia…”
A bản sắc dân tộc, nền độc lập tự chủ
B bản sắc dân tộc, an ninh quốc gia
C truyền thống văn hóa, nền độc lập tự chủ
D truyền thống văn hóa, toàn vẹn lãnh thổ
Câu 3: Nguyên nhân khác nhau giữa Nhật Bản và các nước Tây Âu trong giai đoạn phục hồi và phát triển
kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì ?
A Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển
C Sự lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước
B Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật
D Chi phí cho quốc phòng thấp
Câu 4: Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ tự phát sang tự giác?
A Bãi công ở nhà máy xi măng Hải Phòng (1928)
B Phong trào “vô sản hóa” (1928)
C Bãi công ở đồn điền cao su Phú Riềng (1929)
D Bãi công Ba Son (8-1925)
Câu 5: Ý nào không phải là nguyên nhân các nhà yêu nước đầu thế kỉ XX lựa chọn con đường cứu nước
theo khuynh hướng dân chủ tư sản?
A Triều đình phong kiến Việt Nam ngả theo hướng quân chủ lập hiến
B Do bế tắc về đường lối nên họ tiếp thu tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngoài
C Họ thấy được tính ưu việt của cách mạng dân chủ tư sản
D Có sự xuất hiện của tầng lớp tư sản
Câu 6: Ý nào sau đây phản ánh không đúng về khó khăn của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Các cơ sở công nghiệp của ta chưa kịp phục hồi sản xuất
B Ngân sách nhà nước lúc này hầu như trống rỗng
Trang 2C Nhân dân mới giành được chính quyền
D Trên cả nước ta còn 6 vạn quân Nhật chờ giải giáp
Câu 7 Nội dung nào trong Hiệp định Giơ – ne – vơ 1954 thể hiện thắng lợi lớn nhất của ta?
A Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền, thống
nhất và toàn vẹn lãnh thổ của 3 nước Đông Dương
B Các bên thực hiện ngừng bắn
C Các bên thực hiện tập kết, chuyển giao khu vực
D Việt Nam tiến tới thống nhất bằng một cuộc Tổng tuyển cử tự do
Câu 8: Để thực hiện nền chuyên chính độc tài, ở trong nước Chính phủ Hitle đã thực hiện chính sách chủ
yếu nào?
A Thực hiện chính sách bài xích người Do Thái
B Công khai khủng bố các đảng phái dân chủ tiến bộ
C Đàn áp các cuộc đấu tranh của nhân dân
D Hạn chế các quyền tự do dân chủ tối thiểu của người dân
Câu 9: Trong những năm 1919-1929, Pháp đã thực hiện chính sách chủ yếu nào dưới đây ở Việt Nam?
A Cải lương hương chính
B Khai thác thuộc địa lần thứ nhất
C Khai thác thuộc địa lần thứ hai
D Phát triển giáo dục
Câu 10: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước đế quốc do Mĩ cầm đầu đã thực hiện âm mưu cơ bản gì
để chống lại Liên Xô?
A Bao vây kinh tế
C Đẩy mạnh chiến tranh tổ lực
B Phát động “chiến tranh lạnh”
D Lôi kéo các nước đồng minh chống lại Liên Xô
Câu 11: Đế quốc Pháp – Mỹ thực hiện kế hoạch Na – va trong 18 tháng nhằm mục tiêu lớn nhất là
A xoay chuyển cục diện chiến tranh
B kết thúc chiến tranh trong danh dự
C đẩy quân ta vào tình thế đối phó bị động
D dọn đường cho Mỹ từng bước thay thế quân Pháp
Câu 12: Kết quả phong trào đấu tranh của nhân dân châu Phi và Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Đều đã giành được độc lập
B Lật đổ chủ nghĩa thực dân cũ
C Thành lập các nước cộng hòa
D Lật đổ chủ nghĩa thực dân mới
Câu 13: Quyết định quan trọng nào dưới đây không phải của Hội nghị Ianta (2/1945)?
A Thảo thuận việc giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Đông Dương
Trang 3B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản
C Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình an ninh thế giới
D Thỏa thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
Câu 14: Trước chiến tranh thế giới thứ hai, trừ Nhật Bản, các nước Đông Bắc Á đều
A là thuộc địa của Pháp
C giành được độc lập
B là các nước phát triển mạnh mẽ về kinh tế
D bị chủ nghĩa thực dân nô dịch
Câu 15: Điểm giống nhau nổi bật về kết qủa trong hai chiến thắng tại Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai
là
A quân Pháp hoang mang
B làm nức lòng quân dân ta
C triều đình nhà Nguyễn phải nhân nhượng
D cả hai tướng giặc đều bị thiệt mạng
Câu 16: Sự kiện nào chứng tỏ Đảng Cộng sản Đông Dương đã hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng chỉ
đạo chiến lược cách mạng Việt Nam?
A Đại hội quốc dân Tân Trào (16-18/8/1945)
B Hội nghị Trung ương lần thứ 6 (tháng 11/1939)
C Hội nghị Trung ương lần 8 (tháng 5/1941)
D Hội nghị toàn quốc (13-15/8/1945)
Câu 17: Sau thất bại của chiến dịch Biên giới thu đông 1950, để tiếp tục theo đuổi chiến tranh, thực dân
Pháp đã thực hiện kế hoạch:
A Kế hoạch xây dựng tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ
B Kế hoạch Na- va
C Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi
D Kế hoạch Rơ – ve
Câu 18: Bài học quan trọng nào Việt Nam có thể rút ra được từ sự phát triển của phong trào Ngũ tứ ở
Trung Quốc?
A Phải tranh thủ sự ủng hộ của các dân tộc bị áp bức
B Phải nhanh chóng thành lập đảng vô sản để lãnh đạo cách mạng
C Phải kết hợp các hình thức đấu tranh chống thực dân
D Phải xây dựng khối đoàn kết công nông vững chắc
Câu 19: Cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại do nguyên nhân khách quan nào dưới đây?
A Đế quốc Pháp còn mạnh
B Khởi nghĩa nổ ra bị động
C Giai cấp tư sản dân tộc lãnh đạo
D Tổ chức Việt Nam Quốc dân Đảng còn non yếu
Trang 4Câu 20: Chính sách đối ngoại chủ yếu của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A đàn áp phong trào giải phóng dân tộc thế giới
B khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh
C ngăn chặn tiến tới xóa bỏ CNXH trên thế giới
D triển khai “chiến lược toàn cầu”
Câu 21 Nguyên nhân khách quan quan trọng nhất dẫn đến nền kinh tế Tây Âu nhanh chóng phục hồi sau
chiến tranh thế giới thứ hai là
A Dựa vào nguồn viện trợ của Mĩ thông qua kế hoạch Mácsan
B Nhờ vào thực lực của nhân dân Tây Âu
C Thu lợi nhuận từ chính sách khai thác thuộc địa
D Tây Âu giàu tài nguyên thiên nhiên
Câu 22: Để đẩy nhanh sự phát triển “thần kì”, Nhật Bản rất coi trọng yếu tố nào dưới đây?
A Thu hút vốn đầu tư từ bên ngoài
B Bán các bằng phát minh, sáng chế
C Giáo dục và khoa học – kĩ thuật
D Đầu tư ra nước ngoài
Câu 23: Việc giải giáp quân đội Nhật Bản ở Đông Dương theo thỏa thuận của Hội nghị Pốtxđam được giao
cho quân đội nước nào?
A Quân đội Anh và quân đội Pháp
B Quân đội Pháp và quân Trung Hoa Dân Quốc
C Quân đội Anh và quân đội Mĩ
D Quân đội Anh và quân Trung Hoa Dân Quốc
Câu 24: Đế quốc nào là đế quốc già?
A Đức, Mĩ
B Italia, Anh
C Anh, Pháp
D Mỹ, Pháp
Câu 25: Ở Đông Nam Á vào cuối thế kỉ XIX thực dân Pháp đã hoàn thành quá trình xâm lược các nước
A Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia
B Lào, Cam-pu-chia, Miến Điện
C Miến Điện, Mã Lai, Lào
D Việt Nam, Miến Điện, Mã Lai
Câu 26: Cuộc chiến tranh thuốc phiện năm 1840 – 1842 đã
A tạo điều kiện cho các nước tư bản phương Tây được tự do buôn bán ở Trung Quốc
B biến Trung Quốc trở thành thuộc địa của các nước tư bản phương Tây
C thể hiện sự bạc nhược của triều Mãn Thanh trong bảo vệ đất nước
Trang 5D đánh dấu mốc mở đầu quá trình biến Trung Quốc từ một nước độc lập thành một nước nửa thuộc địa,
nửa phong kiến
Câu 27: Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản (7/1935) đã xác định mục tiêu đấu tranh của phong trào cách
mạng thế giới là
A chống phát xít, chống chiến tranh
B tự do, dân sinh dân chủ, cơm áo và hòa bình
C giành dân chủ, bảo vệ hòa bình
D lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng
Câu 30: Nét nổi bật của nền kinh tế Việt Nam trong những năm 1929 – 1933 là
A ổn định
B phát triển nhanh
C suy thoái, khủng hoảng
D có bước phát triển mới
Câu 31: Vai trò của nhà nước được thể hiện như thế nào trong Chính sách kinh tế mới của Liên Xô ?
A Lũng đoạn, chi phối nền kinh tế quốc dân
B Nhà nước có vai trò kiểm soát nền kinh tế nhiều thành phần
C Nhà nước nắm độc quyền về mọi mặt trong nền kinh tế nhiều thành phần
D Thả nổi nền kinh tế cho tư nhân
Câu 32: Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước trước
năm 1930 là
A hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn
B quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước
C lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia
D đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo
Câu 33: Sự kiện nào đánh dấu bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Đức tham gia hội nghị Muy-ních
Trang 6A Cuộc đảo chính đã tạo nên thời cơ chín muồi
B Điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi
C Phát xít Nhật trở thành kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương
D Đánh đuổi phát xít Nhật là nhiệm vụ hàng đầu của nhân dân Đông Dương
Câu 35: Hội nghị cấp cao ASEAN VI được tổ chức tháng 12/1998 tại thủ đô của quốc gia nào?
A Viêng Chăn (Lào)
B Băng Cốc (Thái Lan)
C Giacácta (Inđônêxia)
D Hà Nội (Việt Nam)
Câu 36 Nội dung nào không phản ánh các mâu thuẫn sau chiến tranh thế giới thứ nhất?
A mâu thuẫn về quyền lợi giữa các nước tư bản thắng trận
B mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với nhau
C mâu thuẫn giữa các nước tư bản thắng trận với các nước bại trận
D mâu thuẫn giữa các nước tư bản thắng trận với các nước thuộc địa
Câu 37: Thắng lợi trong chiến dịch nào giúp quân dân ta giành được quyền chủ động chiến lược trên chiến
trường chính Bắc Bộ?
A Chiến dịch Việt Bắc 1947
B Chiến dịch Biên Giới 1950
C Chiến cuộc đông – xuân 1953 – 1954
D Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
Câu 38: Sắp xếp các sự kiện dưới đây theo đúng trình tự thời gian
1 Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời
2 Trên bán đảo Triều Tiên ra đời hai nhà nước
3 Nội chiến giữa Quốc Dân đảng và Đảng Cộng sản
4 Trung Quốc thu hồi Hồng Công và Ma Cao
A 3, 2,1,4
B 3,2,4,1
C 3,1,2,4
D 4,2,3,1
Câu 39: Vào giữa thế kỉ XIX, chế độ phong kiến Việt nam đang trong tình trạng
A có nền công thương nghiệp phát triển
Trang 7A Nền kinh tế hồi phục và phát triển nhanh
B Chế tạo thành công bom nguyên tử
C Đạt thành tựu to lớn về khoa học kĩ thuật
D Có nhiều nước đồng minh
Trang 8B Khoa học là lực lượng sản xuất trực tiếp
C Quy mô lớn, tốc độ nhanh
D Diễn ra qua hai giai đoạn
Câu 2 Ý nào sau đây không phản ánh đúng biểu hiện của toàn cầu hóa?
A Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
B Sự tăng lên mạnh mẽ của những mối liên hệ, tác động, phụ thuộc nhau của các quốc gia, dân tộc
C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia
D Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại tài chính quốc tế
Câu 3 Ý nào sau đây thể hiện nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong khoảng hơn bốn thập kỉ nửa
sau thế kỉ XX?
A Nhiều tổ chức liên minh kinh tế, chính trị hình thành
B Xung đột giữa 2 khối quân sự NATO và Vacsava
C Sự hình thành hai phe TBCN và XHCN
D Cuộc chiến tranh lạnh giữa Mỹ và Liên Xô
Câu 4 Ý nào sau đây thể hiện đặc trưng nổi bật của trật tự hai cực Ianta?
A Các nước đồng minh bị Mĩ lôi kéo, khống chế
B Thế giới chia thành hai phe: TBCN và XHCN
C Sự đối đầu giữa Liên Xô và Mĩ
D Nhiều cuộc chiến tranh cục bộ xảy ra
Câu 5 Sự phát triển của nền kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai được quyết định bởi
A Vai trò lãnh đạo, quản lí của Nhà nước
B Sự năng động của các công ty Nhật
C Yếu tố con người
D Sự phát triển của khoa học – kỹ thuật
Câu 6 Khu vực Mỹ Latinh bao gồm:
A Một phần Bắc Mỹ, toàn bộ Trung và Nam Mỹ và những quần đảo ở Ca-ri-bê
B Toàn bộ Bắc Mỹ, Trung Mỹ và những quần đảo ở Ca-ri-bê
C Toàn bộ Nam Mỹ và những quần đảo ở Ca-ri-bê
D Toàn bộ Bắc Mỹ, Nam Mỹ và những quần đảo ở Ca-ri-bê
Câu 7 Từ nửa sau thế kỉ XIX, những quốc gia Đông Nam Á nào bị thực dân Pháp xâm chiếm?
A Lào, Việt Nam, Miến Điện
B Lào, Việt Nam, Campuchia
C Malaixia, Miến Điện, Thái Lan
D Việt Nam, Miến Điện, Malaixia
Câu 8 Nội dung của chiến lược kinh tế hướng ngoại là
Trang 9A Mở cửa nền kinh tế, thu hút vốn, kỹ thuật nước ngoài, sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, phát triển ngoại thương
B Mở cửa nền kinh tế, thu hút vốn, kỹ thuật nước ngoài
C Sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, phát triển ngoại thương
D Mở cửa nền kinh tế, thu hút vốn, kỹ thuật nước ngoài, phát triển ngoại thương
Câu 9 Thách thức lớn nhất với Việt Nam trong xu thế toàn cầu hóa hiện nay là gì?
A Chưa tận dụng nguồn vốn bên ngoài
B Tay nghề lao động thấp
C Trình độ quản lí thấp
D Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường quốc tế
Câu 10 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, yếu tố nào cơ bản nhất giúp cách mạng Trung Quốc có nhiều
Câu 11 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách của thực dân Anh với nhân dân Ấn Độ?
A Mua chuộc giai cấp phong kiến Ấn Độ
B Hòa hợp các dân tộc
C Chia để trị
D Gây mâu thuẫn về chủng tộc, tôn giáo, đẳng cấp
Câu 12 Ai là Tổng thống Mỹ đưa ra quyết định bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Việt Nam?
A Kennơđi B Nichxơn
C Clintơn D G Bush
Câu 13 Nhiệm vụ duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển mối quan hệ giữa các dân tộc trên cơ sở
tôn trọng độc lập, chủ quyền của các dân tộc và thực hiện hợp tác quốc tế về kinh tế, văn hóa, xã hội và nhân đạo là của tổ chức nào sau đây?
A Liên minh châu Âu
B Hội nghị Ianta
C ASEAN
D Liên hợp quốc
Câu 14 Sự kiện mở đầu cho cách mạng Cuba sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Nghĩa quân Cuba chiếm lĩnh thủ đô Lahabana
B Cuộc đổ bộ của tàu “Grama” lên đất Cuba
C Cuộc tấn công vào trại lĩnh Môncađa
D Thành lập Đảng Cộng sản Cuba
Câu 15 Lịch sử ghi nhận năm 1960 là năm Châu Phi do đây là năm
Trang 10A Tất cả các nước châu Phi đều giành độc lập
B Hệ thống thuộc địa của đế quốc lần lượt tan rã
C Chủ nghĩa thực dân sụp đổ ở châu Phi
D Có 17 nước ở châu Phi giành được độc lập
Câu 16 Ý nào sau đây phản ánh phương pháp đấu tranh của Đảng Quốc đại trong những nă cuối thế kỉ
XIX, đầu thế kỉ XX?
A Hợp tác với chính phủ thực dân đàn áp phong trào cách mạng
B Tuyên truyền, vận động nhân dân chống phong kiến
C Đấu tranh ôn hòa, đòi chính phủ Anh thực hiện cải cách
D Bạo động chống thực dân Anh
Câu 17 Từ nửa sau thế kỉ XIX, quốc gia nào ở Đông Nam Á không bị các nước thực dân phương Tây
A Do cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới
B Do ủng hộ Mỹ trong cuộc chiến tranh lạnh
C Do sự cạnh tranh của Mỹ và Nhật Bản
D Do Mỹ cắt viện trợ
Câu 21 Nguyên nhân chung nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế Mỹ, Tây Âu, Nhật Bản là
A Biết tận dụng các cơ hội để phát triển
B Phát huy các vai trò của Nhà nước
C Áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật
D Sự nỗ lực của các tầng lớp nhân dân
Trang 11Câu 22 Hiệp ước đánh dấu bước chuyển từ Cộng đồng châu Âu (EC) sang Liên minh châu Âu (EU)?
A Phát triển nền công nghiệp truyền thống
B Phát triển kinh tế công – nông – thương nghiệp
C Phát triển công nghiệp nhẹ
D Phát triển công nghiệp nặng
Câu 25 Hội nghị cấp cao Ianta diễn ra trong hoàn cảnh nào?
A Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, các nước thắng trận họp bàn về việc phân chia quyền lợi
B Các nước Đồng minh họp bàn về việc tấn công tiêu diệt chủ nghĩa phát xít
C Thế giới phân chia thành hai phe – Xã hội chủ nghĩa và Tư bản chủ nghĩa
D Chiến tranh thế giới hai sắp kết thúc, nhiều vấn đề quan trọng cần phải giải quyết
Câu 26 Hội nghị cấp cao của ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh từ ngày 4 đến ngày 11-2-1945 được diễn
ra tại đâu?
A Tại Ianta (Liên Xô)
B Tại Pốt-xđam (Đức)
C Tại Oa-sinh-ton (Mĩ)
D Tại Luận Đôn (Mĩ)
Câu 27 Ai là người khởi xướng cuộc vận đông Duy tân ở Trung Quốc cuối thế kỉ XIX?
A Tôn Trung Sơn và Từ Hy Thái Hậu
B Tôn Trung Sơn và Khang Hữu Vi
C Khang Hữu Vi và Lương Khải Siêu
D Hồng Tú Toàn và Khang Hữu Vi
Câu 28 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến 2000 có nội dung gì?
A Phát triển quan hệ với các nước châu Á
B Ngả về phương Tây
C Trung lập
Trang 12D Ngả về phương Tây, phát triển quan hệ với các nước châu Á
Câu 29 Nhận xét nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản năm
1868?
A Là một cuộc Cách mạng tư sản
B Xóa bỏ chế độ phong kiến, mở đường cho CNTB phát triển
C Đưa Nhật trở thành một đế quốc duy nhất ở châu Á
D Đưa Nhật Bản phát triển theo con đường TBCN
Câu 30 Mâu thuẫn gay gắt nhất trong xã hội Ấn Độ từ giữa thế kỉ XIX là
A Giữa nhân dân Ấn Độ với thực dân phương Tây
B Giữa nhân dân Ấn Độ với thực dân Anh
C Giữa công nhân với tư sản
D Giữa nông dân với phong kiến
Câu 31 Những nước nào sau đây nằm trong khu vực Đông Bắc Á?
A Hàn Quốc, Cộng hòa DCND Triều Tiên, Nhật, Trung Quốc
B Cộng hòa DCND Triều Tiên, Hàn Quốc, Nga, Nhật
C Hàn Quốc, Nhật, Mông Cổ, Philippin
D Công hòa DCND Triều Tiên, Nhật, Trung Quốc, Inđônêxia
Câu 32 Nhận xét nào dưới đây không phản ánh đúng về cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên quốc ở Trung
Quốc năm 1851?
A Diễn ra dưới sự lãnh đạo của tầng lớp quan lại phong kiến
B Là phong trào nông dân lớn nhất trong lịch sử Trung Quốc
C Thành lập chính quyền trung ương, thi hành nhiều cải cách tiến bộ
D Kéo dài trong 14 năm
Câu 33 Tổ chức đầu tiên khởi nguồn cho Liên minh châu Âu (EU) là
A Cộng đồng kinh tế Châu Âu (EEC)
B Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu (EURATOM)
C Cộng đồng châu Âu (EC)
D Cộng đồng than thép châu Âu (ECSC)
Câu 34 Cuộc khởi nghĩa nào sau đây của nhân dân Campuchia diễn ra dưới sự lãnh đạo của một nhà sư?
A Khởi nghĩa Phacađuốc
B Khởi nghĩa của Pucombô
C Khởi nghĩa của A-cha-xoa
D Khởi nghĩa của Hoàng thân Sivôtha
Câu 35 Ý nào sau đây không phải là lý do Mỹ đạt được nhiều thành tựu rực rỡ về khoa học – kỹ thuật sau
Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Chính sách Mỹ đặc biệt quan tâm đầu tư phát triển khoa học – kỹ thuật
B Mỹ là nước khởi đầu cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai
Trang 13C Mỹ chú trọng mua bằng phát minh
D Nhiều nhà khoa học lỗi lạc trên thế giới đã sang Mĩ, nhiều phát minh khao học được nghiên cứu và ứng dụng tại Mỹ
Câu 36 Tập đoàn Tưởng Giới Thạch thực hiện âm mưu gì ở Trung Quốc sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Cấu kết với đế quốc Mĩ để tiêu diệt cách mạng Trung Quốc
B Đưa 50 vạn quân sang Mĩ để huấn luyện quân sự
C Phát động cuộc nội chiến nhằm tiêu diệt Đảng Cộng sản và phong trào cách mạng Trung Quốc
D Huy động toàn bộ lực lượng quân đội chính qui tấn công vào vùng giải phóng do Đảng Cộng sản lãnh đạo
Câu 37 Từ thế kỉ XVI – XVII, các nước Mỹ Latinh bị thực dân phương Tây nào thống trị?
A Anh, Hà Lan
B Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
A Pháp, Anh
B Hà Lan, Pháp
Câu 38 Tên của một trong những lãnh tụ kiệt xuất của nhân dân Cuba – người được ghi nào kỷ lục Ghi
net vì số lần bị ám sát nhiều nhất (638 lần), chủ yếu bởi tổ chức Tình báo Trung ương Mĩ CIA là
A Raul Modesto Castro
B Fidel Castro
C Julio Casas Regueiro
D Che Guevara
Câu 39 Chọn đáp án đúng nhất lý giải vì sao những năm 60-70 của thế kỉ XX, các nước tham gia sáng lập
ASEAN thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại?
A Vì tệ tham nhũng phát triển
B Vì đời sống nhân dân khó khăn
C Vì thiếu vốn, nguyên liệu và công nghệ
D Vì chiến lược kinh tế hướng nội bộc lộ nhiều hạn chế
Câu 40 Sự kiện phát xít Nhật đầu hàng đồng minh (8-1945) đã tạo điều kiện cho nhân dân Đông Nam Á
A Đứng lên đấu tranh và nhiều nước giành được độc lập dân tộc
B Đứng lên đấu tranh và tất cả các nước Đông Nam Á đều giảnh độc lập dân tộc
C Làm cách mạng thành công và thành lập các nước cộng hòa
D Tự tuyên ngôn là các quốc gia độc lập
ĐÁP ÁN
Trang 14Câu 1 Sự kiện nào sau đây đã đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe?
A Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) thành lập (4/1949)
B Sự ra đời NATO (4/1949) và Tổ chức Hiệp ước Vácsava (5/1955)
C Sự ra đời của “Kế hoạch Mác-san” (6/1947)
D Tổ chức Hiệp ước Vácsava thành lập (5/1955)
Câu 2 Cuộc khởi nghĩa nào sau đây không thuộc phong trào Cần vương?
A Ba Đình
B Hương Khê
C Yên Thế
D Bãi Sậy
Câu 3 Nguyên nhân nào sau đây quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 – 1931?
A Pháp khủng bổ dã man những người yêu nước
C Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn
B Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 – 1933)
D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (2/1930)
Câu 4 Những lực lượng xã hội mới xuất hiện ở Việt Nam đầu thế kỉ XX gồm:
A công nhân, tư sản và tiểu tư sản
C địa chủ, nông dân và tư sản
B nông dân, công nhân và tư sản
D tiểu tư sản, công nhân và nông dân
Câu 5 Năm 1945, những quốc gia nào ở Đông Nam Á giành được độc lập dưới sự lãnh đạo của Đảng
Cộng sản?
A Việt Nam, Lào, Mianma
C Việt Nam, Lào
B Lào, Inđônêxia
D Campuchia, Việt Nam, Lào
Câu 6 Ý nào đúng nhất khi đánh giá tổng thể về nền kinh tế Mĩ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến
nay?
Trang 15A Do chạy đua vũ trang với Liên Xô trong Chiến tranh lạnh nên sức mạnh kinh tế Mĩ suy giảm
B Khủng hoảng và suy thoái nên tốc độ phát triển chậm
C Trải qua nhiều thăng trầm nhưng kinh tế Mĩ vẫn duy trì vị trí đứng đầu thế giới
D Phụ thuộc vào sự phát triển kinh tế của các nước đồng minh
Câu 7 Bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lê-nin đã
giúp Nguyễn Ái Quốc khẳng định
A con đường đấu tranh giành độc lập của nhân dân Việt Nam
B bản chất bóc lột của chủ nghĩa đế quốc
C sự khổ cực của nhân dân các nước thuộc địa
D sự thắng lợi tất yếu của phong trào cách mạng thế giới
Câu 8 “Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa dân quốc Việt Nam”
là tôn chỉ duy nhất của tổ chức nào sau đây?
A Đông Kinh nghĩa thục
C Việt Nam Quang phục hội
B Hội Duy tân
D Phong trào Đông du
Câu 9 Sự kiện nào đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ?
A Cách mạng tháng Tám thành công
C Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập
B Sài Gòn giành chính quyền
D Vua Bảo Đai tuyên bố thoái vị
Câu 10 Ý nghĩa quốc tế nổi bật của Cách mạng tháng Tám 1945 ởViệt Nam là
A góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh thế giới thứ hai
B ảnh hưởng trực tiếp và to lớn đến hai dân tộc Campuchia và Lào
C cỏ vũ mạnh mẽ các dân tộc thuộc địa đấu tranh tự giải phóng
D chọc thủng khâu yếu nhất trong hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc
Câu 11 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954), chiến dịch nào sau đây làm thất bại chiến lược
“đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp?
A Biên giới thu – đông (1950)
C Thượng Lào xuân - hè (1955)
B Hòa Bình đông – xuân (1951 – 1952)
D Việt Bắc thu – đông (1947)
Câu 12 Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là
A giữa toàn thể nhân dân ta với thực dân Pháp
B giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
C giữa toàn thể nhân dân ta với thực dân Pháp và phản động tay sai
D giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản
Trang 16Câu 13 Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là
A duy trì hòa bình và an ninh thế giới
C ngăn chặn ô nhiễm môi trường
B thúc đẩy quan hệ thương mại
D ngăn chặn các cuộc chiến tranh
Câu 14 “Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ…”
Câu trích trên được dẫn trong văn bản nào dưới đây?
A Chỉ thị Toàn dân kháng chiến ở Ban Thường vụ Trung ương Đảng
B Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh
C Tuyên ngôn Độc lập của Chủ tịch Hồ Chí Minh
D Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi của Tổng Bí thư Trường Chinh
Câu 15 Các cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật diễn ra trong lịch sử nhằm mục đích giải quyết
A những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao
của con người
B vấn đề bùng nổ dân số thế giới và sự vơi cạn nghiêm trọng các nguồn tài nguyên thiên nhiên và ô nhiễm
môi trường
C những tai nạn lao động và giao thông, các loại dịch bệnh
D hiện tượng Trái Đất nóng dần lên, ô nhiễm môi trường
Câu 16 Tổ chức nào sau đây không phải là sản phẩm của xu thế toàn cầu hóa?
A Diễn đàn hợp tác Á – Âu (ASEM)
B Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)
C Diễn đàn hợp tác Kinh tế châu Á Thái Bình Dương (APEC)
D Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
Câu 17 Mục đích cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam là
A tăng cường sức mạnh kinh tế của Pháp trong hệ thống tư bản chủ nghĩa
B kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam
C tiếp tục thực hiện mục tiêu của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất
D bù đắp những thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra
Câu 18 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (2/1930) là sản phẩm của sự kết hợp các yếu tố nào sau đây?
A Chủ nghĩa Mác – Lê-nin với phong trào công nhân và phong trào dân tộc dân chủ
B Chủ nghĩa Mác – Lê-nin với phong trào yêu nước
C Chủ nghĩa Mác – Lê-nin với phong trào công nhân
D Chủ nghĩa Mác – Lê-nin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
Câu 19 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) sự kiện nào sau đây thể hiện tình đoàn kết
chiến đấu của ba nước Đông Dương?
A Liên quân Việt – Lào tiến công địch ở Thượng Lào (1954)
Trang 17B Họp Hội nghị cấp cao ba nước Việt Nam – Lào – Campuchia (1970)
C Liên minh nhân dân Việt – Miên – Lào thành lập (1951)
D Quân tình nguyện Việt Nam giúp nhân dân Campuchia đánh đỏ tập đoàn Khơ me Đỏ (1979)
Câu 20 Ý nào không phản ánh đúng nhiệm vụ trọng tâm của Đảng, Chính phủ đã thực hiện để xây dựng
và củng cố chính quyền sau Cách mạng tháng Tám 1945?
A Tổng tuyển cử trong cả nước, thành lập chính phủ chính thức
B Soạn thảo và ban bố Hiến pháp mới
C Đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô và Trung Quốc
D Thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam
Câu 21 Hậu quả nghiêm trọng nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 – 1933) là
A công nhân thất nghiệp, nông dân bị mất ruộng đất
B chủ nghĩa phát xít xuất hiện và nguy cơ chiến tranh
C kinh tế của các nước tư bản bị tàn phá nặng nề
D đe dọa sự tồn vong của chủ nghĩa tư bản
Câu 22 Tháng 6/1950, Đảng và Chính phủ quyết định mở chiến dịch Biên giới nhằm
A bảo vệ cơ quan đầu não kháng chiến và bộ đội chủ lực
B phá tan cuộc tấn công mùa đông của Pháp
C tạo điều kiện cho cả nước đi vào cuộc kháng chiến lâu dài
D tiêu diệt sinh lực địch, khai thông biên giới Việt – Trung
Câu 23 Vào giữa thế kỉ XIX, Việt Nam bị cô lập với thế giới bên ngoài là do
A chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn
B âm mưu xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp
C nhà Nguyễn chỉ quan hệ ngoại giao với nhà Thanh
D các nước tư bản phương Tây cô lập Việt Nam
Câu 24 Đến cuối thập niên 90 (thế kỉ XX) tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh là
A Liên minh châu Phi (AU)
C Liên minh châu Âu (EU)
B Liên hợp quốc (UN)
D Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
Câu 25 Trong thập niên 90 của thế kỉ XX, chiến lược nào sau đây thể hiện sự thay đổi căn bản chính sách
đối ngoại của Mĩ?
A Đối đầu trực tiếp