Câu 32: Trong cuộc đấu tranh vì độc lập tự do của dân tộc Việt Nam từ năm 1930 đến năm 1975, thắng lợi nào sau đây đã chọc thủng khâu yếu nhất trong hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế q[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN SIÊU ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Đề 1
Câu 1: Chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới được đánh dấu bởi nội dung nào sau đây?
A Sự ra đời của khối quân sự NATO và Tổ chức Hiệp ước Vácsava
B Mĩ thông qua "Kế hoạch Mácsan" và thành lập NATO
C Sự ra đời của khối SEV và Tổ chức Hiệp ước Vácsava
D "Kế hoạch Mácsan" và sự ra đời của khối quân sự NATO
Câu 2: Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa từ những năm 80 thế kỉ XX
trở đi?
A Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực
B Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
C Sự phát triển và những tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia
D Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học - công nghệ
Câu 3: Từ chính sách kinh tế mới ở Nga năm 1921, bài học kinh nghiệm nào mà Việt Nam có thể học tập
cho công cuộc đổi mới đất nước hiện nay?
A Chỉ tập trung phát triển một số ngành kinh tế mũi nhọn
B Chú trọng phát triển một số ngành công nghiệp nặng
C Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần có sự kiểm soát của nhà nước
D Quan tâm đến lợi ích của các tập đoàn, tổng công ti lớn
Câu 4: Đâu là tổ chức liên kết chính trị - kinh tế khu vực lớn nhất thế giới từ cuối thập kỷ 90 của thế kỷ
D Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
Câu 6: Nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1945 đến năm 2000 là gì?
A Chú trọng quan hệ với các nước Đông Nam Á
B Liên minh chặt chẽ với các nước Tây Âu
C Đối ngoại với các nước trên phạm vi toàn cầu
Trang 2D Liên minh chặt chẽ với Mĩ
Câu 7: Vai trò của giai cấp tư sản trong các cuộc cách mạng tư sản nói chung là gì?
A Động lực chủ yếu từng bước đưa cách mạng đạt tới đỉnh cao
B Lãnh đạo cách mạng
C Quyết định thắng lợi của cách mạng
D Tham gia vào cách mạng như một lực lượng xung kích
Câu 8: Tính chất của cuộc cách mạng Tháng Mười Nga 1917 là gì?
A Cách mạng xã hội chủ nghĩa
B Cách mạng tư sản điển hình
C Cách mạng tư sản kiểu cũ
D Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
Câu 9: Việt Nam đã vận dụng nguyên tắc nào sau đây của Liên Hợp Quốc để giải quyết vần đề Biển Đông
hiện nay?
A Chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa 5 nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc)
B Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
C Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
D Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
Câu 10: Chính sách cai trị chủ yếu của thực dân Anh ở Ấn Độ vào thế kỉ XIX là
A chia để trị, chia rẽ dân tộc, tôn giáo
B dung dưỡng giai cấp tư sản Ấn Độ
C loại bỏ các thế lực chống đối
D câu kết với các chúa phong kiến Ấn Độ
Câu 11: Mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc “già” và các nước đế quốc “trẻ” cuối thế kỉ XIX đầu thế
kỉ XX tập trung ở
A vấn đề vũ khí
B việc phát triển kinh tế
C vấn đề thuộc địa
D chính sách huấn luyện quân đội
Câu 12: Nội dung nào sau đây mở đầu cho thời kì lịch sử thế giới hiện đại?
1 Sự thành lập Công xã Pari
2 Cách mạng Nga 1905 – 1907
3 Cách mạng tháng Mười Nga thành công năm 1917
4 Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc năm 1918
A 1 B 2
C 4 D 3
Câu 13: Nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỷ XX là
Trang 3A do thế giới hình thành hai cực, hai phe nên tăng cường đầu tư phát triển khoa học - kỹ thuật
B do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu con người
C do tình trạng vơi cạn tài nguyên thiên nhiên ngày càng báo động
D do cần khôi phục nền kinh tế thế giới bị chiến tranh tàn phá nghiêm trọng
Câu 14: Đặc trưng nổi bật của quan hệ quốc tế từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000?
A Cục diện hai phe, hai cực
B Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
C Xu thế toàn cầu hoá
D Quan hệ quốc tế diễn biến phức tạp, da dạng và được mở rộng
Câu 15: Mục tiêu bao trùm trong chính sách đối ngoại của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Lôi kéo các nước Tây Âu vào khối quân sự NATO
B Bao vây, tiêu diệt Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa
C Xâm lược các nước ở khu vực châu Á
D Thực hiện chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới
Câu 16: Điều kiện để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu thực hiện tham vọng bá chủ thế giới sau Chiến
tranh thế giới thứ hai là gì?
A Tiềm lực kinh tế và quân sự to lớn của Mĩ
B Phong trào cách mạng thế giới suy yếu
C Sự ủng hộ của các nước đồng minh của Mĩ
D Sự suy yếu của Liên Xô và các nước tư bản châu Âu
Câu 17: Nội dung nào sau đây là nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế nửa sau thế kỉ XX?
A xu thế toàn cầu hóa
B các liên minh kinh tế
C chiến tranh lạnh
D các khối quân sự đối lập
Câu 18: Cuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ phát động sau Chiến tranh thế giới thứ hai chủ yếu nhằm mục đích
gì?
A Khẳng định vị trí siêu cường của Mĩ
B Đưa Mỹ trở thành bá chủ thế giới
C Can thiệp vũ trang vào nhiều nới trên thế giới
D Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 19: Yếu tố nào sau đây khiến bản đồ chính trị thế giới có sự thay đổi to lớn và sâu sắc sau Chiến tranh
thế giới thứ hai?
A Thắng lợi của các nước Á, Phi, Mỹ La tinh trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc
B Các quốc gia độc lập ngày càng tích cực tham gia vào đời sống chính trị thế giới
C Những thành tựu to lớn trong xây dựng đất nước của nhiều quốc gia trên thế giới
D Tác động của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật
Trang 4Câu 20: Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa từ những năm 80 thế kỉ XX trở đi là
A các quốc gia ra sức phát triển nền kinh tế độc lập, tự chủ
B quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng
C sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
D các quốc gia trên thế giới tăng cường chạy đua vũ trang
Câu 21: Cuối thế kỉ XIX, Nhật Bản đã kí Hiệp ước bất bình đẳng đầu tiên với quốc gia nào?
A Anh B Đức
C Mĩ D Pháp
Câu 22: Từ cuối thế kỉ XIX, giai cấp tư sản Trung Quốc đã tập hợp trong tổ chức chính trị nào?
A Trung Quốc Liên minh hội
B Trung Quốc Quang phục hội
C Trung Quốc Đồng minh hội
D Trung Quốc Nghĩa đoàn hội
Câu 23: Mục tiêu của liên minh châu Âu EU là gì?
A Chỉ hợp tác trong lĩnh vực kinh tế, quân sự
B Chỉ hợp tác trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ
C Hợp tác trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung
D Liên kết chặt chẽ trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại
Câu 24: Vì sao cách mạng Tân Hợi (1911) là một cuộc cách mạng tư sản không triệt để?
A Đã lật đổ triều đại Mãn Thanh, chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế Trung Quốc
B Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển và có ảnh hưởng nhất định đến cuộc đấu tranh giải phóng dân
tộc ở Châu Á
C Không bảo vệ quyền lợi cho công nhân giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân
D Không thủ tiêu thực sự giai cấp phong kiến, không đụng chạm đến các nước đế quốc, không giải quyết
được vấn đề ruộng đất cho nông dân
Câu 25: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Mĩ Latinh đấu tranh giành độc lập chủ yếu bằng hình
thức nào?
A Đấu tranh trên lĩnh vực báo chí
B Đấu tranh vũ trang
C Đấu tranh nghị trường
Trang 5Câu 27: Từ đầu thập niên 90 thế kỉ XX, trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ, trât tự thế giới mới được hình
thành theo xu hướng nào?
A Đa cực
B Đa cực nhiều trung tâm
C Một Cực
D Một cực nhiều trung tâm
Câu 28: Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân chung của sự phát triển kinh tế Mĩ, Nhật
Bản và Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Áp dụng thành tựu khoa học - kỹ thuật vào sản xuất
B Nhờ quân sự hóa nền kinh tế
C Giá nhập nguyên vật liệu từ các nước trong thế thứ ba với giá rẻ
D Biết xâm nhập vào thị trường các nước
Câu 29: Nội dung nào sau đây là một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học -công nghệ, đặc
biệt từ sau Chiến tranh lạnh?
A Sự ra đời của thế hệ máy tính điện tử
B Xu thế toàn cầu hóa
C Sự ra đời của Liên mình châu Âu (EU)
D Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô
Câu 30: Trong giai đoạn 1946 - 1954, nhiệm vụ của cách mạng Lào là gì?
A Kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược
B Kháng chiến chống đế quốc Mĩ xâm lược
C Cải cách đất nước theo con đường XHCN
D Giành chính quyền từ tay phát xít Nhật
Câu 31: Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn tới việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt
Chiến tranh lạnh?
A Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu
B Sự suy giảm về thế và lực của hai cường quốc Xô – Mĩ do chạy đua vũ trang
C Kinh tế Liên Xô lâm vào khủng hoảng trì trệ
D Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và Tây Âu
Câu 32: Vì sao Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) mang tính chất phi nghĩa?
A Không đem lại lợi ích cho nhân dân lao động
B Gây nhiều thảm họa cho nhân loại, thiệt hại về kinh tế
C Đem lại lợi ích cho các nước tham chiến
D Gây thảm họa cho nhân loại, mang lại lợi ích cho đế quốc thắng trận
Câu 33: Sau Chiến tranh lạnh, dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật, các nước ra sức điều
chỉnh chiến lược với việc
A lấy quân sự làm trọng tâm
Trang 6B lấy văn hóa - giao dục làm trọng tâm
C lấy chính trị làm trọng tâm
D lấy kinh tế làm trọng tâm
Câu 34: Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu đấu tranh của nhân dân Đông Dương vào cuối thế
Câu 35: Quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên Xô,
Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì
A các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh
B đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận
C làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới
D đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa
Câu 36: Nét đặc sắc của văn hóa Nhật Bản hiện nay là gì?
A Con người luôn gần gũi hòa đồng với thiên nhiên
B Sự kết hợp hài hòa giữa truyền thống và hiện đại
C Tuân thủ nghiêm ngặt quy luật tự nhiên và pháp luật Nhà nước
D Tiếp thu có chọn lọc văn hóa ngoại lai
Câu 37: Hãy chọn đáp án đúng nhất để điền chỗ ba chấm ( ) trong đoạn đoạn văn sau: “Từ sau Chiến
tranh thế giới thứ hai, một cuộc đã diễn ra với quy mô, nội dung và nhịp điệu chưa từng thấy cùng những
hệ quả về nhiều mặt là vô cùng to lớn.”
A cách mạng khoa học – kĩ thuật
B cách mạng trong lĩnh vực tư tưởng
C cách mạng xã hội chủ nghĩa
D cách mạng tư sản
Câu 38: Mĩ thực hiện “Kế hoạch Mácsan” (6 - 1947) nhằm mục đích gì?
A Thực hiện cam kết của Mĩ đối với đồng minh trong Chiến tranh thế giới thứ hai
B Tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh kinh tế chống Liên Xô và các nước Đông Âu
C Tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu
D Tập hợp các nước Đông Âu vào liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Tây Âu
Câu 39: Luận cương tháng Tư của Lê nin đã chỉ ra mục tiêu và đường lối của Cách mạng tháng Mười Nga
năm 1917 là
A chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ sang cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
B chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng XHCN
C chuyển từ bãi công chính trị sang tổng bãi công
Trang 7D chuyển từ đấu tranh chính trị sang khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền
Câu 40: Vai trò của nhà nước được thể hiện như thế nào trong Chính sách kinh tế mới của Liên Xô (1921
- 1925)?
A Lũng đoạn, chi phối nền kinh tế quốc dân
B Nhà nước có vai trò kiểm soát nền kinh tế nhiều thành phần
C Thả nổi nền kinh tế cho tư nhân
D Nhà nước nắm độc quyền về mọi mặt trong nền kinh tế nhiều thành phần
Câu 1 Nội dung nào dưới đây không đúng về tác động của sự tan rã chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và các
nước Đông Âu đến tình hình thế giới?
A Chiến tranh lạnh thực sự kết thúc
B Hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới không còn tồn tại
C Trật tự hai cực Ianta sụp đổ
D Trật tự thế giới một cực được thiết lập
Câu 2 Năm 1912, Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang phục hội và chủ trương thành lập nước Cộng
hòa Dân quốc Việt Nam là do ảnh hưởng của
A cuộc vận động Duy tân Mậu Tuất ở Trung Quốc
B cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản
C cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc
D cải cách của vua Ra-ma V ở Xiêm
Câu 3 So với các giai đoạn lịch sử thế giới trước đây, đặc điểm nổi bật của quan hệ quốc tế trong nửa sau
thế kỉ XX là
A chuyển sang hòa hoãn và hòa dịu
B được mở rộng và đa dạng
Trang 8C luôn căng thẳng với nhiều cuộc chiến tranh và xung đột
D quan hệ căng thẳng giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa
Câu 4 Văn kiện tạo nên cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu là
A Định ước Henxinki năm 1975
B Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức năm 1972
C Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược năm 1972
D Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa năm 1972
Câu 5 Sau Chiến tranh lạnh, các nước Tây Âu đã điều chỉnh chính sách đối ngoại như thế nào?
A Liên minh chặt chẽ với Mĩ
B Thực hiện chính sách "Định hướng Đại Tây Dương"
C Trở thành đối trọng của Mĩ
D Mở rộng hợp tác với các nước trên thế giới
Câu 6 Yếu tố nào dưới đây phản ánh không đúng về nguyên nhân phát triển của kinh tế Nhật Bản sau
Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Vai trò điều tiết của nhà nước
B Áp dụng khoa học - kĩ thuật và sản xuất
C Chi phí cho quốc phòng thấp
D Tài nguyên thiên nhiên phong phú
Câu 7 Từ năm 1897 đến năm 1914, thực dân Pháp thực hiện ở Việt Nam
A cuộc chiến tranh xâm lược
B chính sách cai trị thực dân kiểu mới
C chính sách bình định quân sự
D cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất
Câu 8 Nội dung nào dưới đây không phải là một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
B Phát triển các mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc
C Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
D Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
Câu 9 Khẳng định nào sau đây không đúng về tình hình Liên bang Nga (1991 - 2000)?
A Là "quốc gia kế tục Liên Xô"
B Kiên trì con đường chủ nghĩa xã hội
C Là một nước Ủy viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc
D Vị thế ngày càng được nâng cao trên trường quốc tế
Câu 10 Đặc điểm nổi bật của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là gì?
A Không ngừng nâng cao mức sống và chất lượng cuộc sống của con người
B Hình thành thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hóa
Trang 9C Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
D Khoa học - kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
Câu 11 Ngày 25 - 8 - 1883, triều đình Huế kí với Pháp một bản hiệp ước do Pháp thảo sẵn, thường được
gọi là Hiệp ước
A Patơnốt
B Nhâm Tuất
C Giáp Tuất
D Hácmăng
Câu 12 Thành tựu nổi bật về khoa học - kĩ thuật của Liên Xô năm 1949 là
A chế tạo thành công bom nguyên tử
B phóng tàu vũ trụ đưa con người bay vòng quanh Trái Đất
C phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất
D đưa con người đặt chân lên Mặt Trăng
Câu 13 Bản Hiến chương ASEAN được kí kết (11 - 2007) nhằm xây dựng ASEAN thành một
A cộng đồng vững mạnh
B tổ chức năng động và hiệu quả
C tổ chức hợp tác toàn diện
D cộng động kinh tế, văn hóa
Câu 14 Nhân tố nào sau đây chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX?
A Xu thế toàn cầu hóa
B Cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại
C Chiến tranh lạnh
D Sự ra đời các khối quân sự đối lập
Câu 15 Lãnh đạo phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Ấn Độ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Trang 10B đánh đổ chủ nghĩa thực dân cũ, củng cố nền độc lập dân tộc
C giành độc lập, thành lập các nhà nước dân chủ nhân dân
D lật đổ chính quyền độc tài thân Mĩ, thành lập các chính phủ dân tộc dân chủ
Câu 18 Nhận xét nào dưới đây không đúng về chủ nghĩa tư bản trong thời kì 1945 - 1991?
A Hệ thống tư bản chủ nghĩa có những biến chuyển quan trọng
B Các nước tư bản ngày càng có xu hướng liên kết kinh tế khu vực
C Chủ nghĩa tư bản là hệ thống duy nhất trên thế giới
D Các nước tư bản đều chịu tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới năm 1973
Câu 19 Một trong những ý nghĩa quốc tế của sự ra đời nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (10 - 1949)
là
A đưa chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống thế giới
B chấm dứt sự tồn tại của chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Á
C nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu Âu sang châu Á
D chấm dứt sự nô dịch của đế quốc trên phạm vi thế giới
Câu 20 Giữa thế kỉ XIX, Việt Nam là một nước
A thuộc địa, nửa phong kiến
B thuộc địa
C phong kiến độc lập
D nửa thuộc địa, nửa phong kiến
Câu 21 Sự phát triển kinh tế của các nước Mĩ, Nhật Bản, Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã cho
thấy quy luật phát triển nào của chủ nghĩa tư bản?
A Cạnh tranh tự do
B Phát triển ổn định
C Phát triển kinh tế nhà nước
D Phát triển không ổn định
Câu 22 Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là
A giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hoá, giáo dục, y tế, nhân đạo
B duy trì hoà bình và an ninh thế giới
C thúc đẩy quan hệ hữu nghị hợp tác giữa tất cả các nước
D giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột khu vực
Câu 23 Phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX có mục tiêu chủ đạo là
A giành độc lập dân tộc
B chống thế lực phong kiến đầu hàng
C đấu tranh tự vệ, chống Pháp mở rộng bình định, chiếm đóng
D giúp vua dựng lại triều đình phong kiến tiến bộ
Câu 24 Phan Châu Trinh chủ trương cứu nước bằng biện pháp
Trang 11A cải cách
B bạo động
C dựa vào Trung Quốc
D dựa vào Nhật Bản
Câu 25 Điểm chung trong chính sách đối ngoại của các Tổng thống Mĩ từ năm 1945 đến năm 1973 là thực
hiện chiến lược
B chủ nghĩa thực dân kiểu mới
C chủ nghĩa thực dân kiểu cũ
D chế độ độc tài thân Mĩ
Câu 27 Vì sao trong những năm đầu chiến tranh xâm lược Việt Nam (từ năm 1858 đến năm 1860), thực
dân Pháp bị thiệt hại nặng nhưng vẫn đứng vững được ở Việt Nam để tiếp tục mở rộng xâm lược?
A Triều đình Huế không tổ chức kháng chiến, đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân
B Pháp được tăng cường viện binh từ các chiến trường Trung Quốc, Italia
C Sai lầm về đường lối, chiến thuật của triều đình Huế
D Triều đình Huế không được lòng dân, không được nhân dân ủng hộ kháng chiến
Câu 28 Trong những năm 80 - 90 của thế kỉ XX và những năm đầu của thế kỉ XXI, nền kinh tế nước nào
có tốc độ tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới?
C Khởi nghĩa Hương Khê
D Khởi nghĩa Bãi Sậy
Câu 30 Nguyên nhân chủ yếu buộc Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh là do
A cuộc chạy đua vũ trang làm cho hai nước tốn kém, suy giảm thế mạnh trên nhiều mặt
B sự khủng hoảng trầm trọng của Liên Xô cuối những năm 80 của thế kỉ XX
Trang 12C tác động của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ và xu thế toàn cầu hóa
D sự vươn lên của Nhật Bản, Tây Âu cạnh tranh mạnh mẽ với Mĩ
Câu 31 Hoạt động cứu nước của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1911 - 1918 có ý nghĩa lịch sử như
thế nào?
A Đưa cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận của cách mạng thế giới
B Đánh dấu Người tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc
C Là cơ sở quan trọng để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc
D Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo cách mạng
Câu 32 Một trong những thành tựu nhóm năm nước sáng lập ASEAN đạt được khi tiến hành chiến lược
kinh tế hướng nội là
A mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh
B sản xuất đã đáp ứng được nhu cầu cơ bản của nhân dân trong nước
C tỉ trọng công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân cao hơn nông nghiệp
D đã giải quyết được quan hệ giữa tăng trưởng với công bằng xã hội
Câu 33 Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là
A ủng hộ sự nghiệp đấu tranh vì độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ xã hội
B khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh
C tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
D thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế
Câu 34 Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản vươn lên thành siêu cường số một thế giới về
A tài chính
B quân sự
C công nghiệp
D chính trị
Câu 35 Một trong những điểm khác giữa cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Nam Kì
sau Hiệp ước 1862 với cuộc kháng chiến chống Pháp ở giai đoạn trước là
A kết hợp chống Pháp và chống phong kiến đầu hàng
B tương quan lực lượng chênh lệch ngày càng có lợi cho ta
C diễn ra sôi nổi, khiến cho Pháp gặp nhiều khó khăn
D thể hiện lòng yêu nước, ý chí bất khuất chống ngoại xâm
Câu 36 Điểm khác biệt cơ bản giữa cách mạng Campuchia với cách mạng Lào và cách mạng Việt Nam
năm 1945 là
A tiến hành chống chế độ diệt chủng Khơme đỏ
B giành được chính quyền từ thực dân Pháp
C thi hành đường lối hòa bình, trung lập
D không giành được chính quyền từ phát xít Nhật
Câu 37 Một trong những mục tiêu chiến lược của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
Trang 13A Vươn lên chi phối, lãnh đạo thế giới
B Duy trì hòa bình, an ninh thế giới
C Thủ tiêu chủ nghĩa tư bản và chế độ người bóc lột người
D Đoàn kết phong trào công nhân quốc tế
Câu 38 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ tự cho mình có quyền lãnh đạo thế giới vì
A Mĩ là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai
B Mĩ là nước tư bản giàu mạnh nhất, nắm độc quyền vũ khí nguyên tử
C sự suy giảm kinh tế của các nước tư bản ở châu Âu
D Mĩ là Ủy viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc
Câu 39 Hoạt động tiêu biểu của Phan Châu Trinh trong những năm đầu thế kỉ XX là
A tổ chức phong trào Đông Du
B mở cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì
C thành lập Hội Duy tân
D mở trường Đông Kinh nghĩa thục
Câu 40 Nguyên nhân cơ bản dẫn đến thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Thế (1884 - 1913) là do
A nhân dân không tiếp tế được cho nghĩa quân
B thiếu sự lãnh đạo của giai cấp tiên tiến với đường lối đúng đắn
C Pháp kết hợp tấn công quân sự với thủ đoạn chính trị đàn áp khởi nghĩa
D so sánh lực lượng quá chênh lệch
Trang 14Câu 1: “Qua phong trào Đồng Khởi, tính đến cuối năm 1960, lực lượng cách mạng đã làm chủ 600/1298
xã ở Nam Bộ, 904/3829 thôn ở vùng núi các tỉnh Trung Trung Bộ, 2200/5721 thôn ở Tây Nguyên”
Đoạn tư liệu trên cho thấy
A phong trào “Đồng khởi” đã giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân của Mĩ, làm lung lay tận
gốc rễ chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
B phong trào “Đồng khởi” đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng
sang thế tiến công
C khí thế cách mạng sục sôi, tinh thần quả cảm của quân dân miền Nam Việt Nam trong phong trào “Đồng
khởi”
D sự tàn bạo của quân đội Sài Gòn trong việc đối phó với phong trào “Đồng khởi” của nhân dân miền
Nam Việt Nam
Câu 2: Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng mục tiêu hoạt động của tổ chức Trung Quốc Đồng
minh hội?
A Thực hiện quyền bình đẳng về ruộng đất cho dân cày
B Đánh đổ Mãn Thanh
C Tấn công tô giới của các đế quốc
D Khôi phục Trung Hoa, thành lập Dân quốc
Câu 3: Trước khi thực dân Pháp xâm lược (năm 1858), nội dung nào không phản ánh đúng hậu quả thực
hiện chính sách đối ngoại của nhà Nguyễn?
A Tất cả giáo dân nổi dậy phản đối triều đình
C Tạo ra những mâu thuẫn xã hội
B Làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc
D Gây bất lợi cho cuộc kháng chiến sau này
Câu 4: Sự kiện nào có ý nghĩa to lớn đối với cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ từ năm 1945 đến năm
1950?
A Cuộc bãi công của hơn 40 vạn công nhân ở Cancutta (2-1947)
B Ấn Độ tuyên bố độc lập và trở thành nước cộng hòa
C Thực dân Anh thực hiện phương án Mao-bát-tơn
D Nê-ru trở thành người lãnh đạo Đảng Quốc đại
Trang 15Câu 5: Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng (18 và 19-12-1946) đã quyết định vấn đề quan trọng gì?
A Phát động toàn quốc kháng chiến
B Quyết định kí Hiệp định Sơ bộ với Pháp
C Quyết định ủng hộ nhân dân miền Nam kháng chiến chống Pháp
D Hòa hoãn với Pháp để kí Hiệp định Phông-ten-nơ-blô
Câu 6: Những thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
xâm lược (1945-1954)?
A Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1945
B Cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953-1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1945
C Cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953-1954 và Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương
D Chiến thắng Điện Biên Phủ và Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương năm 1954
Câu 7: So với trước Chiến tranh thế giới thứ nhất, nét mới trong phong trào của giai cấp tư sản dân tộc ở
Đông Nam Á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918-1939) là gì?
A Đòi được miễn thuế, đòi tự do kinh doanh, lập hội
B Đòi được tự do xuất khẩu lúa gạo và tự do khai thác khoáng sản
C Đòi quyền tự chủ về chính trị, dùng tiếng mẹ đẻ trong nhà trường
D Đòi được tự do kinh doanh, giảm thuế và tự do báo chí
Câu 8: Tổ chức nào sau đây được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa
C Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông
B Việt Nam Quốc dân Đảng
D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
Câu 9: “Phục vụ kháng chiến, phục vụ dân sinh, phục vụ sản xuất” là phương châm của nước Việt Nam
Dân chủ Cộng hòa thực hiện năm 1950 trên lĩnh vực
B cao trào kháng Nhật cứu nước
C phong trào chống Nhật cứu nước
D cao trào đánh đuổi phát xít Nhật
Câu 11: Điểm khác biệt cơ bản trong quan hệ quốc tế sau “Chiến tranh lạnh” so với trong thời kì “Chiến
tranh lạnh” là
A mâu thuẫn Đông – Tây gay gắt
Trang 16C hòa hoãn giữa các nước lớn
B chuyển từ đối đầu sang đối thoại, hợp tác
D chuyển từ đối thoại, hợp tác sang đối đầu
Câu 12: Con đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành có gì khác so với các bậc tiền bối?
A Tìm sự trợ giúp của Nhật Bản để chống Pháp
B Bất hợp tác với Pháp để Pháp tự động rút lui
C Hướng sang các nước phương Tây, đến nước Pháp
D Tìm cách chấn hưng dân khí để đuổi Pháp về nước
Câu 13: Tư tưởng cốt lõi trong cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2-1930) là
A Độc lập và tự chủ
B Dân chủ và tiến bộ xã hội
C Độc lập và tự do
D Dân tộc và nhân dân
Câu 14: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp tiểu tư sản Việt Nam đã sử dụng hình thức đấu tranh
nào dưới đây?
A Đấu tranh vũ trang
B Xuất bản sách, báo tiến bộ
C Đấu tranh nghị trường
D Bãi công trên quy mô lớn
Câu 15: Biến đổi tích cực quan trọng đầu tiên của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai
là gì?
A Sự ra đời khối ASEAN
B Từ các nước thuộc địa, phụ thuộc trở thành các nước độc lập
C Ngày càng mở rộng đối ngoại, hợp tác với các nước châu Á và EU
D Nhiều nước có tốc độ phát triển khác nhau
Câu 16: Sự kiện nào sau đây đánh dấu Nguyễn Ái Quốc trở thành người cộng sản?
A Nguyễn Ái Quốc gửi bản Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Véc-xai (6-1919)
B Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa (năm 1921)
C Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia sáng lập Đảng Cộng
sản Pháp (12-1920)
D Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin
(7-1920)
Câu 17: Tính chất bao trùm nhất của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của nhân dân Việt
Nam trong những năm 1945-1954 là:
A tính toàn diện
B tính nhân dân
C tính ác liệt
Trang 17D tính lâu dài
Câu 18: Tại sao trong những năm 30 của thế kỉ XX, Liên Xô coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm
nhất?
A Gây nhiều tội ác đối với nhân loại
B Đe dọa hòa bình và an ninh thế giới
C Cản trở công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô
D Ngăn cản sự hợp tác quốc tế
Câu 19: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của chiến thắng Cầu Giấy năm 1883?
A Khiến triều đình giành thế chủ động trong kí kết Hiệp ước Hác-măng
B Làm cho Pháp càng củng cố dã tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam
C Khiến cho nhân dân ta vô cùng phấn khởi, tin tưởng
D Càng làm nức lòng đội quân chiến đấu của ta
Câu 20: Hội nghị tháng 7-1936 xác định phương pháp đấu tranh trong thời kì 1936-1939 là
A kết hợp các hình thức công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp
B lợi dụng tình hình thế giới và trong nước đấu tranh công khai đối mặt với kẻ thù
C đấu tranh trên lĩnh vực nghị trường là chủ yếu
D kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang
Câu 21: Tên tổ chức mặt trận được thành lập năm 1936 là:
A Mặt trận Việt Minh
B Mặt trận Dân chủ Đông Dương
C Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
D Mặt trận phản đế Đồng minh Đông Dương
Câu 22: Thành công lớn của ngoại giao Việt Nam trong năm 1995 là
A Việt Nam gia nhập WTO
B Việt Nam gia nhập diễn đàn kinh tế châu Á – Thái Bình Dương
C Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN
D Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quốc
Câu 23: Mục tiêu Trung Quốc đề ra trong công cuộc cải cách – mở cửa là trở thành một quốc gia
A giàu mạnh, công bằng, văn minh
B giàu mạnh, dân chủ, văn minh
C công bằng, dân chủ, văn minh
D hiện đại, dân chủ, văn minh
Câu 24: Nhiệm vụ của cách mạng nước ta sau năm 1954 là
A tiếp tục hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước
B tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc
C đấu tranh thực hiện Hiệp định Giơ-ne-vơ, tổng tuyển cử thống nhất đất nước