1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Hoa Lưu

28 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các phát biểu sau: a Các kim loại Na, K và Al đều phản ứng mạnh với nước; b Dung dịch muối FeNO32, tác dụng được với dung dịch HCl; c P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 và PCl5; [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HOA LƯU ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Muối nào sau đây không phải là muối axit?

Câu 2 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là phản ứng

Câu 3 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin C Dung dịch lysin D Dung dịch valin

Câu 4 Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và

A C17H33COONa B C17H35COONa C C15H31COONa D C17H31COONa

Câu 5 Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

Câu 6 Đun nóng este CH2=CHOOCCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 7 Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) có khối lượng bằng tổng

khối lượng của các monome hợp thành được gọi là

Câu 8 Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?

Câu 9 Hợp chất nào sau đây có màu đỏ thẫm?

Câu 10 Chọn một phương án đúng để điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống của các câu sau đây: Tương tự

xenlulozơ, tinh bột không có phản ứng………(1)… , có phản

ứng……….(2)…… trong dung dịch axit thành……… (3)…

A (1) khử, (2) oxi hóa, (3) saccarozơ B (1) thủy phần, (2) tráng bạc, (3) fructozơ

C (1) tráng bạc, (2) thủy phân, (3) glucozơ D (1) oxi hóa, (2) este hóa, (3) mantozơ

Câu 11 Sản phẩm chính sinh ra khi hidrat hóa ankin X (đồng đẳng kế tiếp với axetilen) trong điều kiện (

2

Hg , H , t  ) là?

Câu 12 Khi cho isopren tham gia phản ứng cộng với H2 (xt, t), thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?

Câu 13 Cho các dung dịch: axit glutamic, valin, lysin, alanin, etylamin, anilin Số dung dịch làm quỳ tím

chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh và không chuyển màu lần lượt là

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 7 gam sắt trong 3,36 lít khí Cl2 (đktc) thu được m gam FeCl3 Giá trị của m

là?

Trang 2

Câu 15 Khối lượng phân tử của 1 loại tơ capron bằng 17063 đvC, của tơ enang bằng 21717 đvC Số mắt

xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là?

Câu 16 Thể tích dung dịch HNO3 65% (khối lượng riêng là 1,5 gam/ml) cần dùng để tác dụng với

xenlulozơ tạo thành 89,5 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 25%)?

Câu 17 Nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp 17,4g M2CO3 và CaCO3 Đến khi phản ứng kết thúc thu được 8,6g chất rắn X và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V và kim loại M tương ứng là?

Câu 18 Cho hỗn hợp X gồm Al, Zn, Cu, Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thì thu

được dung dịch Y và phần không tan Z Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa rồi

đem nung đến khối lượng không đổi thì được chất rắn E Nếu cho khí CO dư đi qua E nung nóng tới phản ứng hoàn toàn thì chất rắn thu được sau cùng có chứa

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P trong khí O2 dư, toàn bộ sản phẩm sinh ra cho vào 500 ml dung

dịch hỗn hợp NaOH 0,4M và KOH 0,6M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X Biết các phản ứng

xảy ra hoàn toàn Tổng khối lượng muối có trong dung dịch X là?

Câu 20 X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở (MXMY MZ 62) có cùng số nguyên tử cacbon trong

phân tử và đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư Cho 15,6 gam hỗn hợp E gỗm X, Y, Z (có cùng số mol) tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 21 Cho hỗn hợp A gồm Fe, Ag, Cu, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn B Cho B

vào dung dịch HCL dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH

loãng, dư Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất

rắn C Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần của C gồm:

A Fe2O3, CuO B Fe2O3, CuO, Ag C Fe2O3, Al2O3 D Fe2O3, CuO, Ag2O

Câu 22 Tách nước hoàn toàn từ 25,8 gam hỗn hợp A gồm hai ancol X và Y (MX MY) sau phản ứng

thu được hỗn hợp B gồm hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn B cần 1,8 mol

O2 Mặt khác, nếu tách nước không hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp trên (140 C , xúc tác H2SO4) sau phản

ứng thu được 11,76 gam hỗn hợp ete Biết hiệu suất ete hóa của Y là 50% Hiệu suất ete hóa của X là?

Câu 23 Tripeptit X có công thức sau: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH Thủy

phân hoàn toàn 0,15 mol X trong 250 ml dung dịch NaOH 2M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là?

Câu 24 Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với Heli là 11 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và

etylamin có tỉ khối so với H2 là 107

6 Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2, các chất khí khi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ V2 : V1 là:

Trang 3

A 3 : 5 B 5 : 3 C 2 : 1 D 1 : 2

Câu 25 Trong chất béo luôn có một lượng axit béo tự do Khi thuỷ phân hoàn toàn 2,145 kg chất béo,

cẩn dùng 0,3 kg NaOH, thu 0,092 kg glixerol, và m gam hỗn hợp muối Na Khối lượng xà phòng chứa

60% muối natri về khối lượng thu được là?

Câu 26 Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 a mol/lít và Al2(SO4)3 b mol/lít tác dụng với 612 ml dung

dịch NaOH IM, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho 400 ml E

tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ số a : b có giá trị là

Câu 27 Đốt cháy m gam hỗn hợp E gồm anđehit fomic, metyl fomat, benzen, etylen glicol thu được 6,72

lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Mặt khác, cho 9,03 gam E tác dụng với Na dư thu được 1,344 lít H2

(đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 28 Để xà phòng hoá hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp hai este là đồng phân X và Y, cần dùng 30 ml

dung dịch NaOH 1M Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este đó thì thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ

lệ thể tích

2 2

H O CO

V : V 1:1 Tên gọi của hai este là?

A propyl fomat; isopropyl fomat B metyl axetat; etyl fomat

Câu 29 Thí nghiệm trên hình mô tả phản ứng nào sau đây?

(Biết phản ứng đã xảy ra trong điều kiện thích hợp)

A FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

B NH4Cl + NaOH → NH3 + NaCl + H2O

C CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3

D CaC2 + 2HCl → C2H2 + CaCl2

Câu 30 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong các chất:

CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C2H5OH và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Kết luận nào sau đây đúng?

Câu 31 Cho các phát biểu sau:

a) Chất béo chứa các gốc axit no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường

b) Chất béo bị thủy phân trong môi trường axit tạo ra etylen glicol và các axit béo

c) Tơ nitron dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét

d) Trong phân tử peptit mạch hở số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α - aminoaxit

e) Amilopectin và amilozơ là đồng phân, khác nhau ở cấu trúc có nhánh và không phân nhánh

f) Để nhận biết metylamin, anilin, glyxin, metylíomat, có thể sử dụng quỳ tím và nước brom

g) Este CH2=C(CH3)-COOCH3 CÓ tên gọi là etyl acrylat

Trang 4

Số phát biểu sai là:

Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3

(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(7) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 33 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào

dung dịch gồm Al2(SO4)3 và AlCl3 Sự phụ thuộc của

khối lượng kết tủa vào số mol Ba(OH)2 được biểu diễn

bằng đồ thị dưới đây Nếu số mol Ba(OH)2 đã dùng là

0,065 mol, thì lượng kết tủa thu được sẽ là:

Câu 34 Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol KCl và a

mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) sau một

thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 2,6 gam và thấy thoát ra khí NO

(sản phẩm khử duy nhất) Biết Cu(NO3)2 còn dư sau khi quá trình điện phân kết thúc Giá trị của a là

Câu 35 Một học sinh nghiên cứu tính chất của ba dung dịch lần lượt chứa các chất A, B, C như sau:

- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y

- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa

- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra

Các chất A, B và C lần lượt là

A CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3 B FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2

C FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3 D NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3

Câu 36 Hỗn hợp X gổm Na, K, BaO, Al2O3 (trong đó oxi chiếm 17,527% khối lượng hỗn hợp) Cho m

gam hỗn hợp X tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 3,36 lít H2 (đktc) Cho dung dịch Y tác dụng

với 400ml dung dịch hỗn hợp HCl 1,25M và H2SO4 0,35M thu được 37,32 gam kết tủa T và dung dịch Z chỉ chứa 31,61 gam muối clorua và sunfat trung hoà Phần trăm khối lượng BaO trong hỗn hợp X gần

nhất với

Câu 37 Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z Tiến

Trang 5

hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiêm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được a mol kết tủa

Thí nghiệm 2: cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được b mol kết tủa

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được c mol kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và a < b < c Hai chất X, Y lần lượt là

A CuCl2, FeCl2 B CuCl2, FeCl3 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2, AlCl3

Câu 38 Cho 30 gam hỗn hợp T gồm Mg, FeCO3, Fe và Fe(NO3)2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl,

kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 54,33 gam muối và 6,78 gam hỗn hợp khí Y gồm NO; H2

và 0,08 mol CO2 Cho dung dịch X tác dụng tối đa với 510 ml dung dịch NaOH 2M, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 26,4 gam rắn Khối lượng của kim loại Fe

trong T có giá trị gần nhất với

Câu 39 Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11);

T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 268,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau

Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 7,17 mol O2 Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch

NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G, thu được Na2CO3, N2, 2,58 mol CO2 và 2,8 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là

Câu 40 Cho hỗn hợp E gồm một axit hữu cơ A, no mạch hở, và 2 hợp chất hữu cơ B, C (có cùng số

nguyên tử cacbon, MB MC) Biết các hợp chất hữu cơ B, C chứa chức este của axit hữu cơ A Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp E cần vừa đủ 3,08 lít khí O2, thu được 4,48 lít khí CO2 và 2,07 gam nước

Mặc khác, cho 0,06 mol hỗn hợp E phản ứng vừa đủ với 60 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng, sau

phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X Cô cạn X thì thu được 9,24 gam chất rắn và phần hơi Z chỉ

gồm 3 chất Ngưng tụ rồi chia Z làm 2 phần bằng nhau, phần một cho tác dụng hoàn toàn với Na dư thì

thu được 17,332 lít khí H2 Còn phần hai, thêm tiếp AgNO3 trong NH3 dư vào dung dịch thì thu được 2,7 gam kết tủa Ag Nếu thêm từ từ NaHCO3 vào ½ hỗn hợp E cho tới khi khí ngừng thoát ra thì thu được

0,728 lít CO2 Các khí đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng este có phân tử lượng nhỏ

hơn trong E gần nhất với giá trị nào sau đây:

Câu 1 Dung dịch A có H  10 M3 sẽ có môi trường

Trang 6

Câu 2 Cho dãy các chất sau: NaOH, HNO , Ba OH3  2, HClO , CH COOH, NH4 3 3 Số axit, bazơ lần

lượt là

Câu 3 Khí N2 khá trơ ở nhiệt độ thường là do

A N có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử N2 không phân cực

B Nguyên tử N có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA

C Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử còn 1 cặp electron chưa liên kết

D Trong phân tử N2 chứa liên kết ba rất bền

Câu 4 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử?

Fe, FeO, Fe O và Fe O3 4 Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 loãng thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y

gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 Giá trị m là

Câu 6 Cacbon vô định hình và than chì là hai dạng thù hình của nhau vì

A Có tính chất vật lí tương tự nhau B Đều do nguyên tố cacbon tạo nên

Câu 7 Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ thì thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2, CO, H2; tỉ

khối hơi của X so với H2 là 7,8 Cho toàn bộ V lít hợp khí X ở trên khử vừa đủ 24 gam hỗn hợp CuO ,

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm 1/5 thể

tích O2, còn lại là N2) được khí CO2, H O2 và N2 Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung

dịch Ba OH 2 dư thấy có 39,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi 24,3 gam Khí thoát ra khỏi

Câu 10 Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na CO2 3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi còn lại

69 gam chất rắn Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là

Trang 7

A 63% và 37% B 84% và 16% C 42% và 58% D 21% và 79%

Câu 11 Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al O , CuO, MgO, Fe O2 3 2 3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được chất rắn gồm

C Al O , Cu, MgO, Fe2 3 D Al O , Fe O , Cu, MgO2 3 2 3

Câu 12 Có hai dung dịch, mỗi dung dịch đều chứa hai cation và hai anion không trùng nhau trong các

ion sau:

K : 0,15 mol, Mg : 0,1 mol, NH : 0, 25 mol; H : 0, 2 mol; Cl : 0,1 mol; SO : 0, 075 mol; NO : 0, 25 mol    

và CO : 0,15 mol23 Một trong hai dung dịch trên chứa

A K , Mg , SO , Cl 2 24  B K , NH , 4 CO , Cl23 

C NH , H , NO , SO4  3 24 D Mg ,2 H , SO , Cl24 

Câu 13 Loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K O2 ; 10,98% CaO và 70,59% SiO2 có công thức

dưới dạng các oxit là

A K O.CaO.4SiO2 2 B K O.2CaO.6SiO2 2 C K O.CaO.6SiO2 2 D K O.3CaO.8SiO2 2

Câu 14 Trong các phản ứng của Si với Cl , F , O , HNO2 2 2 3 đặc nóng, dung dịch NaOH, Mg Số phản

ứng mà trong đó Si thể hiện tính oxi hóa là

Câu 15 Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho

toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol lần lượt là :

C C H OH, C H CH OH2 5 3 7 2 D C H OH, C H CH OH2 5 2 5 2

Câu 16 Thực hiện các thí nghiệm sau đây:

(1) Sục khí C H2 4 vào dung dịch KMnO4

(2) Cho NaHCO3 vào dung dịch CH COOH3

(3) Chiếu sáng hỗn hợp khí metan và clo

(4) Cho glucozơ tác dụng với Cu OH 2 ở điều kiện thường

(5) Đun etanol với H SO2 4 đặc ở 140 C

(6) Đun nóng hỗn hợp triolein và hiđro (với xúc tác Ni)

(7) Cho phenol tác dụng với dung dịch NaOH

(8) Cho anilin tác dụng với dung dịch brom

(9) Cho metyl amin tác dụng với dung dịch FeCl3

(10) Cho glixerol tác dụng với Na

Những thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 17 Este X đơn chức tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có công thức phân tử là

Trang 8

3 5 2

C H O Na và rượu Y1 Oxi hóa Y1 bằng CuO nung nóng thu được anđehit Y2 Y2 tác dụng với Ag O2

dư, đun nóng thu được số mol Ag gấp 4 lần số mol Y2 Vậy tên gọi của X là

A etyl propionat B metyl propionat C metyl axetat D propyl propionat

Câu 18 Dung dịch X chứa 0,01 mol ClH N CH3  2COOH; 0,02 mol CH3CH NH 2COOH; 0,05 mol HCOOC H6 5 Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy

ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 19 Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit

HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là

A H NCH CH CH CH NH2 2 2 2 2 2 B CH CH CH NH3 2 2 2

Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh

B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 65 C trở lên, tinh bột chuyển thành dung

dịch keo nhớt

C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H SO2 4 loãng, đun nóng

D Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột

Câu 21 Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ trong dung dịch H SO2 4

thu được dung dịch Y Trung hòa hết lượng axit dư trong dung dịch Y rồi cho phản ứng ứng hoàn toàn

với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag Thành phần % về khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp X là

Câu 22 Tiến hành hai thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa + 2 ml dung dịch NaOH 30%

Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa

Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều

- Thí nghiệm 2:

Bước 1: Lấy khoảng 4 ml lòng trắng trứng cho vào ống nghiệm

Bước 2: Nhỏ từng giọt khoảng 3 ml dung dịch CuSO4 bão hòa

Bước 3: Thêm khoảng 5 ml dung dịch NaOH 30% và khuấy đều

Phát biểu nào sau đây sai?

A Các phản ứng ở các bước 3 xảy ra nhanh hơn khi các ống nghiệm được đun nóng

B Sau bước 3 ở cả hai thí nghiệm, hỗn hợp thu được sau khi khuấy xuất hiện màu tím

C Sau bước 2 ở thí nghiệm 2, xuất hiện kết tủa màu xanh

D Sau bước 1 ở thí nghiệm 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh

Câu 23 Cho các polime sau: Tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ nitron, cao su buna-S, poli vinylclorua, poli

vinylaxetat, nhựa novolac Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là

Trang 9

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 24 Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và K (tỉ lệ mol 1:1) vào 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm

2 4 3

Al SO 0,5M và H SO2 4 1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho dung

dịch Y tác dụng với 1,5 lít dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,4 gam kết tủa Giá trị nhỏ nhất của m là

Câu 25 Nhúng một thanh Al nặng 20 gam vào 400 ml dung dịch CuCl2 0,5M Khi nồng độ dung dịch

2

CuCl giảm 25% thì lấy thanh Al ra khỏi dung dịch, giả sử tất cả Cu thoát ra bám vào thanh Al Khối

lượng thanh Al sau phản ứng là

Câu 26 Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 9,65A Biết hiệu suất điện

phân là 100% Khối lượng Cu bám vào catot khi thời gian điện phân t1 200 s  và t2 500 s  là

Câu 27 Cho 2 phản ứng sau:

Kết luận nào dưới đây là đúng?

A Tính oxi hoá của Cu2 Fe3 Fe2 B Tính oxi hoá của Fe3 Cu2 Fe2

Câu 28 Hoà tan một lượng Fe vào dung dịch H SO2 4 loãng thấy thoát ra V1, lít khí H2 Mặt khác nếu

hoà tan cùng một lượng Fe trên vào dung dịch H SO2 4 đặc nóng thấy thoát ra V2 lít khí SO2 (các thể tích

đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa V1 và V2 là

Câu 29 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 4,5 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X

trong dung dịch H SO2 4 đặc nóng (dư) thoát ra 1,26 lít (đktc) SO2 (là sản phẩm khử duy nhất)

Giá trị của m là

Câu 30 Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe O , CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600 ml dung dịch x y

HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn

Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 31 Cho hình sau:

Trang 10

Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm điều chế khí nào sau đây

Câu 32 Trong khi làm các thí nghiệm ở lớp hoặc trong các giờ thực hành hóa học có một số khí thải:

Cl , H S, SO , NO , HCl Biện pháp đúng dùng để khử các khí trên là

A Dùng bông tẩm giấm ăn nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng

B Sục khí vào cốc đựng thuốc tím hoặc bông tẩm thuốc tím nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát

hiện tượng

C Dùng bông tẩm xút hoặc nước vôi trong nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng

D Sục khí vào cốc đựng nước

Câu 33 Tiến hành điện phân 100g dung dịch chứa AlCl3 (7x mol) và FeCl2 (10x mol) (có màng ngăn)

với cường độ dòng điện 5A, khối lượng dung dịch trong quá trình điện phân thay đổi theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Khi điện phân tới thời điểm 2, 5t1 giây khi khí bắt

đầu thoát ra tại catot thì tạm dừng điện phân, sau

thêm một lượng dung dịch Na SO2 4 vào rồi điện

phân tiếp tới thời điểm 17370 giây thì kết thúc quá

trình điện phân, lấy màng ngăn ra; để yên dung

dịch một thời gian thì khối lượng dung dịch còn lại

m gam

Giá trị của m là

Câu 34 Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm

3

NaNO và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm N O2 và H2 Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5 m gần giá trị nào nhất?

Câu 35 Cho các phát biểu sau:

(a) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do sự đông tụ của protein do nhiệt độ

(b) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

(c) Cao su có tính đàn hồi, không dẫn điện, không dẫn nhiệt

(d) Muối mono natri của axit glutamic được dùng làm mì chính

(e) Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy có vị ngọt là do tinh bột trong cơm bị thủy phân thành glucozơ

Trang 11

(g) Khi bị ong đốt, để giảm đau nhức có thể bôi vôi tôi vào vết đốt

Số phát biểu đúng là

Câu 36 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe NO 3 2

(b) Cho kim loại Be vào H O2

(c) Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3 loãng nguội

(d) NO2 tác dụng với nước có mặt oxi

(e) Clo tác dụng sữa vôi ( 30 C )

(g) Lấy thanh Fe ngâm trong dung dịch H SO2 4 đặc nguội, rồi lấy ra cho tiếp vào dung dịch HCl loãng

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là

Câu 37 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở MXMY; T là este hai chức tạo bởi X, Y

và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa

đủ O2, thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch

AgNO / NH dư thu được 12,96 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác

dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M là

Câu 38 Cho hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức Đem đốt cháy m gam X thì cần vừa đủ 0,465 mol O2 sản

phẩm cháy thu được chứa x mol CO2 Thủy phân m gam X trong 90 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ)

thì thu được được 8,86 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no đơn chức, mạch hở Đem đốt cháy hoàn

toàn hỗn hợp muối Y thì cần dùng 7,392 lít (đktc) khí O2 Giá trị x là

Câu 39 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Cu OH 2 Dung dịch xanh lam

X, Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Phenol, etylen glicol, anđehit axetic , axit focmic

B Axit axetic, etylen glicol, anđehit axetic, phenol

C Axit focmic, glixerol, anđehit axetic, phenol

D Axit axetic, etylen glicol, anđehit axetic, phenol

Câu 40 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C H NO2 7 2 tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm

Trang 12

xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng

Câu 1 Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 2 Kim loại nào sau đây thuộc nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn hóa học?

Câu 3 Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và kali nitrat Công thức hóa học của kali nitrat là

Câu 4 Axit béo X có 3 liên kết  trong phân tử, X là?

Câu 5 Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh?

Câu 6 Cho các dung dịch sau: C6H5NH2 (anilin),NH -CH -COOH ,2 2 HOOC-[CH ] -CH(NH )-COOH , 2 2 2

C2H5NH2, NH -[CH ] -CH(NH )-COOH Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là 2 2 4 2

Câu 7 Cho dung dịch NaHSO4 dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng Chất X là

Câu 8 X là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, tạo được loại bột nhão có khả năng đông cứng

nhanh khi nhào bột với nước; thường dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương Công thức

hóa học của X là

Câu 9 Cao su Buna - N có tính chống dầu khá cao, được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

buta-1,3-đien với

Câu 10 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

oxit tương ứng?

Câu 11 Cho các chất: xenlulozơ, amilozơ, saccarozơ, amilopectin Số chất chỉ được tạo nên từ các mắt

xích -glucozơ là

Câu 12 Trong số hợp chất của crom, chất nào sau đây là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước

Trang 13

(ở điều kiện thường)?

Câu 13 Cho 16,25 gam Zn vào 200 ml dung dịch FeSO4 1M, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp

kim loại X Hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 14 Cho V ml dung dịch HCl 1M vào 300ml dung dịch NaAlO2 0,5M, sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được 5,85 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là

Câu 15 Cho các chất sau: anilin, phenylamoni clorua, alanin, lysin, metyl butirat Số chất trong dãy tác

dụng được với dung dịch H2SO4 loãng (ở điều kiện thích hợp) là

Câu 16 Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho

toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thì thu được m

gam Ag Giá trị của m là

Câu 17 Cho 0,1 mol H N-CH -COOH tác dụng với 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X 2 2Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch m gam muối Giá trị của m là

Câu 18 Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của tinh bột là amilozơ

(2) Các gốc -glucozơ trong mạch Amilopectin liên kết với nhau bởi liên kết 1,4-glicozit và

1,6-glicozit

(3) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc không phân nhánh

(4) Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde

(5) Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat

(6) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh

(7) Các hợp chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa nhóm -OH trong phân tử

Câu 20 Cho vào một ống nghiệm khoảng 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào 1 ml dung dịch H2SO4 20%

và đun nhẹ (hoặc đun cách thủy) Sau một thời gian, kết quả thu đựơc là

A xuất hiện kết tủa trắng và có khí thoát ra

B chất lỏng trong ống nghiệm tạo hỗn hợp đồng nhất

C chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

D chất lỏng trong ống nghiệm tách thành ba lớp

Trang 14

Câu 21 Cho các phương pháp sau:

Số phương pháp điện hóa được sử dụng để bảo vệ kim loại sắt không bị ăn mòn là

Câu 22 Cho các chất rắn sau: CrO3, Cr, Cr2O3, Cr(OH)3, K2Cr2O7, K2CrO4 Số chất tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH loãng, dư là

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn m1 gam triglixerit X (mạch hở) cần dùng 1,55 mol O2 thu được 1,10 mol

CO2 và 1,02 mol H2O Cho 25,74 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được m2 gam muối

Giá trị của m2 là

Câu 24 Cho các loại tơ sau: tơ enang, tơ visco, tơ axetat, tơ 6, tơ olon, tơ lapsan, tơ tằm, tơ

nilon-6,6 Số tơ trong dãy thuộc loại tơ tổng hợp là

Câu 25 Hấp thụ hoàn toàn 0,5 mol CO2 vào dung dịch chứa Ba(OH)2 và 0,3 mol NaOH, thu được m

gam kết tủa và dung dịch X chứa các muối Cho từ từ dung dịch chứa HCl 0,3M và H2SO4 0,1M vào

dung dịch X thấy thoát ra 3,36 lít CO2 (đktc) đồng thời thu được dung dịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2

dư vào dung dịch Y, thu được 29,02 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 26 Este X hai chức, phân tử có chứa vòng benzen Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 300 ml

dung dịch NaOH 1M đun nóng (phản ứng vừa đủ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 3,2 gam

metanol và 25 gam hỗn hợp Y gồm hai muối khan Số công thức cấu tạo của X là

Câu 28 Cho các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch chứa Ba(OH)2

(2) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa phèn chua

(3) Sục khí NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3

(4) Cho từ từ dung dịch HCl dư vào dung dịch chứa NaAlO2

(5) Sục khí HCl dư vào dung dịch chứa AgNO3

(6) Cho từ từ đến dư dung dịch Al(NO3)3 vào dung dịch KOH và khuấy đều

Số thí nghiệm có kết tủa xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết là

Ngày đăng: 19/04/2022, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm điều chế khí nào sau đây - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Hoa Lưu
Hình v ẽ trên mô tả thí nghiệm điều chế khí nào sau đây (Trang 10)
Câu 2. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn hóa học? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Hoa Lưu
u 2. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn hóa học? (Trang 12)
C. 2C FeO  34  to 3Fe 2CO 2 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Hoa Lưu
2 C FeO  34  to 3Fe 2CO 2 (Trang 21)
Câu 35. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau:  - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Hoa Lưu
u 35. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 26)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Hoa Lưu
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 28)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm