Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo Câu 15: Số đồng phân của hợp chất este đơn chức có CTPT C4 H8O 2 tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 sinh ra Ag là.. Cô cạn d[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÚ LÂM ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
A Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3
B Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu
C Cho CaO vào nước dư
D Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
Câu 1: Cho 7,2 gam đimetylamin vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được
m gam muối Giá trị của m là:
A 17,28 gam B 13,04 gam C 17,12 gam D 12,88 gam
Câu 3: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,75M bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi I
= 5A, đến khi khối lượng dung dịch giảm 13,35 gam thì dừng điện phân Thời gian điện phân là ?
A 9650 giây B 7720 giây C 6755 giây D 8685 giây
Câu 4: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ ?
A Caprolaptam B Axit terephtalic và etylen glicol
C Axit ađipic và hexametylen điamin D Vinyl xianua
Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Metylamin làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu xanh
B Anilin tạo kết tủa trắng với nước brom
C Riêu cua nổi lên khi đun nóng là hiện tượng đông tụ protein
D Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng
Câu 6: Trong số các kim loại sau đây: Ag, Cu, Au, Al Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là
Câu 7: H2 khử được oxit nào dưới đây ?
A Al2O3 B CaO C MgO D CuO
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol
B Hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và NaHCO3 có thể tan hoàn toàn trong nước dư
C Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt được hỗn hợp gồm Mg, Al2O3 và MgO
D Cr(III) oxit tan được trong dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp X gồm andehit acrylic, metyl axetat, andehit axetic và
etylen glicol thu được 1,15 mol CO2 và 23,4 gam H2O Mặt khác, khi cho 36,5 gam hỗn hợp X trên tác
dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa m gam Ag Giá trị gần nhất của m là
Câu 10: Khi làm thí nghiệm với các chất sau X, Y, Z, T ở dạng dung dịch nước của chúng thấy có các
hiện tượng sau:
- Chất X tan tốt trong dung dịch HCl và tạo kết tủa trắng với dung dịch brom
- Chất Y và Z đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
Trang 2- Chất T và Y đều tạo kết tủa khi đun nóng với dung dịch AgNO3/NH3
Các chất X, Y, Z, T đều không làm đổi mày quỳ tím
A anilin, fructozơ, glixerol, metanal B phenol, fructozơ, etylen glicol, metanal
C anilin, glucozơ, etylen glicol, metanol D phenol, glucozơ, glixerol, etanal
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam hỗn hợp A gồm etylen điamin và anđehit oxalic hấp thụ toàn bộ sản
phẩm cháy qua bình đựng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 23,64 gam B 29,55 gam C 19,7 gam D 39,4 gam
Câu 12: Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Tổng khối lượng các muối có trong dung dịch sau điện phân là
A 28,9 gam B 18,8 gam C 19,5 gam D 10,1 gam
Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai
A Na2CO3 dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn
B Có thể dùng thùng làm bằng sắt để chuyên chở H2SO4 và HNO3 đặc nguội
C Be được dùng làm chất phụ gia để chế tạo hợp kim có tính đàn hồi, bền, chắt không bị ăn mòn
D Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen
Câu 14: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư (b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2 (d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 15: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M
đun nóng, thu được hợp chất hữu cơ no mạch hở Y có phản ứng tráng bạc và 37,6 gam hỗn hợp muối hữu
cơ Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào bình chứa dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam Khối lượng của X là
A 35,0 gam B 33,6 gam C 30,8 gam D 32,2 gam
Câu 16: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3 và ZnO, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y
và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa gồm :
A Fe(OH)2 và Cu(OH)2 B Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2
Câu 17: Hỗn hợp E chứa 3 amin no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 0,255
mol O2 Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,03 mol N2 Nếu cho lượng E trên tác dụng hết với HNO3
dư thì khối lượng muối thu được là:
Câu 18: Hỗn hợp E chứa Gly và một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H12O4N2 tỷ lệ mol
tương ứng là 2:1 Cho 3,02 gam E tác dụng (vừa đủ) với dung dịch chứa NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan gồm hỗn hợp 2 muối và một chất khí là chất hữu cơ có khả năng làm xanh giấy quỳ ẩm Giá trị của m có thể là:
A 3,59 hoặc 3,73 B 3,28 C 3,42 hoặc 3,59 D 3,42
Trang 3Câu 19: Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?
A C6H5NH2 B C2H5OH
Câu 20: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím xanh?
A Alanin B Anilin C Etylamin D Glyxin
Câu 21: Chất nào sau đây có công thức phân tử là C3H4O2?
A Vinylfomat B Etylfomat C Metylaxetat D Phenylaxetat
Câu 22: Axit oleic có công thức là:
A C15H31COOH B C17H35COOH C C17H33COOH D C17H31COOH
Câu 23: Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin,
metyl fomat, phenol, fructozơ Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là:
Câu 24: Thủy phân 51,3 gam saccarozơ trong 100 ml dung dịch HCl 1M với hiệu suất 60% Trung
hòa lượng axit bằng NaOH vừa đủ rồi cho AgNO3/NH3 (vừa đủ) vào, sau khi các phản ứng hoàn toàn
thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 38,88 B 53,23 C 32,40 D 25,92
Câu 25: Chia 2m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau Cho phần
một tan hết trong dung dịch HCl (dư) thu được 2,688 lít H2 (đo ở đktc) Nung nóng phần hai trong oxi (dư) thu được 4,26 gam hỗn hợp oxit Giá trị của m là:
A 4,68 gam B 1,17 gam C 3,51 gam D 2,34 gam
Câu 26: Cấu hình electron của nguyên tử Cu (Z=29) ở trạng thái cơ bản là
A 1s22s22p63s23p64s13d10 B 1s22s22p63s23p63d104s1
C 1s22s22p63s23p63d94s2 D 1s22s22p63s23p64s23d9
Câu 27: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A PbO, K2O, SnO B FeO, MgO, CuO C Fe3O4, SnO, BaO D FeO, CuO, Cr2O3
Câu 28: Chất X có Công thức phân tử C4H9O2N Biết:
Công thức cấu tạo thu gọn của X và Z có thể lần lượt là
A CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
B CH3CH2(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
C H2NCH2CH2COOC2H3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
D H2NCH2CH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
Câu 29: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung
dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản
ứng là
A 0,65 mol B 0,55 mol C 0,50 mol D 0,70 mol
Câu 30: X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < MY < MZ ) Đun
nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối A và B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA < MB) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối
lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đo ở đktc) Đốt cháy toàn bộ F thu được
Trang 4Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O Số nguyên tử hiđro có trong Y là:
Câu 31: Chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Đốt cháy hoàn
toàn m gam X cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đo ở đktc), thu được 0,55 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng khối lượng phần dung dịch giảm
bớt 2 gam Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH, thu được 0,9 gam H2O và một chất hữu cơ
Y Phát biểu nào sau đây sai?
A Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1 : 1
B X phản ứng được với NH3
C Có 4 công thức cấu tạo phù hợp với X
D Tách nước Y thu được chất hữu cơ không có đồng phân hình học
Câu 32: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi
trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn
toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây
Câu 33: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam
muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X có
thể là:
A (H2N)2C3H5COOH B H2NC2H3(COOH)2 C H2NC3H6COOH D H2NC3H5(COOH)2
Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4
(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước
(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là:
Câu 35: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Fe Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch
FeCl3 dư tạo kết tủa là:
Câu 36: Tổng hợp 120 kg polimetylmetacrylat từ axit và ancol thích hợp, hiệu suất của phản ứng este
hóa là 30% và phản ứng trùng hợp là 80% Khối lượng của axit cần dùng là:
A 160 kg B 430 kg C 103,2 kg D 113,52 kg
Câu 37: Cho các ứng dụng sau đây ?
(a) dùng trong ngành công nghiệp thuộc da (b) dùng công nghiệp giấy
(c) chất làm trong nước (d) chất cầm màu trong ngành nhuộm vải
(e) khử chua đất trồng, sát trùng chuồng trại, ao nuôi
Số ứng dụng của phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) là:
Trang 5A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 38: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
A glyxin, alanin, lysin B glyxin, valin, axit glutamic
C alanin, axit glutamic, valin D glyxin, lysin, axit glutamic
Câu 39: Cho 24,5 gam tripeptit X có công thức Gly-Ala-Val tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1M,
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Đem Y tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô
cạn cẩn thận (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) thì thu được chất rắn khan có khối
lượng là m gam Giá trị của m là
A 70,55 B 59,60 C 48,65 D 74,15
Câu 40: Cho 18,5 gam chất hữu cơ X (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng với 400 ml dung
dịch NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp các muối vô cơ Giá trị của m là:
A 23,10 B 24,45 C 21,15 D 19,10
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: E là este mạch không nhánh chỉ chứa C, H, O, không chứa nhóm chức nào khác Đun nóng một
lượng E với 150ml dung dịch NaOH 1M đến kết thúc phản ứng Để trung hòa dung dịch được cần 60ml
dung dịch HCl 0,5M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa được 11,475 gam hỗn hợp hai muối khan và
5,52 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức Công thức cấu tạo của este là
A C H2 5COO C H 2 5 B.CH CH CH3 2 2OOC CH CH COOCH 2 2 3 C HCOOCH và3 CH COOC H3 2 5
D CH3CH2OOC CH COOCH 2 3
Câu 2: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45
gam H O2 m có giá trị là:
A 12, 65gam B 11,95gam C 13gam D 13,35gam
Câu 3: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H N R2 COOR ' (R, R’là các gốc hidrocacbon), thành phần
% về khối lượng của Nito trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH,
toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được andehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa
thành andehit) Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 12,96 gam Ag kết tủa Giá trị của m là:
Câu 4 : Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C H O N2 8 3 2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được
chất hữu co đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
Trang 6D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit
Câu 7: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
A Dầu luyn B Dầu lạc (đậu phộng) C Dầu dừa D Dầu vừng (mè)
Câu 8: Phân tích este X người ta thu được kết quả: %C40 và%H6, 66 Este X là
A metyl axetat B etyl propionat C metyl fomat D metyl acrylat
Câu 9: Nguyên nhân Amin có tính bazo là
A Có khả năng nhường proton
B Phản ứng được với dung dịch axit
C Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H
D Xuất phát từ amoniac
Câu 10: Tên gọi amin nào sau đây là không đúng?
A C H NH6 5 2 alanin B.CH3CH2CH NH2 2 npropylamin C
Câu 11: Để đốt cháy hết 1,62 gam hỗn hợp hai este mạch hở, đơn chức, no đồng đẳng kế tiếp cần vừa đủ
1,904 lít Oxi (đktc) CTPT hai este là
A C4H8O2 và C H5 10O2 B C2H4O2 và C3H6O2
C C4H8O2 và C3H6O2 D C2H4O2 và C H5 10O2
Câu 12: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Tinh bột và xenlulozo B Fructozo và glucozo
C Metyl fomat và axit axetic D Mantozo và saccarozo
Câu 13: Một dung dịch có tính chất sau:
-Tác dụng được với dung dịch AgNO / NH3 3 và Cu(OH)2 khi đun nóng
-Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam
-Bị thủy phân nhờ axit hoặc enzim
Dung dịch đó là:
Câu 14: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
B Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit
C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Câu 15: Số đồng phân của hợp chất este đơn chức có CTPT C H O4 8 2 tác dụng với dung dịch
3 3
Câu 16: Hợp chất hữu cơ X có công thức C H N O2 8 2 4 Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200ml dung
dịch NaOH 1,5M thu được 4,48 lít (đktc) khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 7Câu 17: Cho dãy chuyển hóa:
Câu 18: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D Dung dịch NaCl
Câu 19: AxitX 2H 2Ni axitY Tên gọi của axit X và Y lần lượt:
A Axit oleic và axit stearic B Axit linoleic và axit stearic
C Axit panmitic; axit oleic D Axit linoleic và axit oleic
Câu 20: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?
A Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử các bon trong phân tử tăng
B Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen
C Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
D Metyl amin, đimetyl amin, etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước
Câu 21 : Lấy 14,6 g một đipeptit tạo ra từ glixin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M
Thể tích dung dịch HCl tham gia phản ứng:
Câu 22: Thủy phân 1kg khoai (chứa 20% tinh bột) trong môi trường axit Nếu hiệu suất phản ứng 75%
thì lượng glucozo thu được là:
Để oxi hóa hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đung nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T
(biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là:
Câu 24: Hỗn hợp X gồm 3 peptit A,B,C đều mạch hở có tổng khối lượng là m và có tỷ lệ số mol là
A B C
Valin Biết số liên kết peptit trong C, B, A theo thứ tự tạo nên 1 cấp số cộng có tổng là 6 Giá trị của m là:
Câu 25: Glucozo không có tính chất nào dưới đây?
A Tính chất của poliol B Lên men tạo anlcol etylic
C Tính chất của nhóm andehit D Tham gia phản ứng thủy phân
Câu 26: Khi thủy phân trilinolein trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
A C H COOH17 31 và glixerol B C H COOH15 31 và glixerol
C C H COONa17 35 và glixerol D C H COONa15 31 và etanol
Câu 27: Cacbonhidrat Z tham gia chuyển hóa:
Trang 8Cu(OH) /OH
Z dung dịch xanh lam to kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
Câu 28 : Thủy phân 51,3 gam mantozo trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được
hỗn hợp X Trung hòa X bằng NaOH thu được dung dịch Y ChoY tác dụng hết với lượng dư dung dịch
Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?
A X , X , X2 3 4 B X , X2 5 C X , X , X1 3 5 D X , X , X1 2 5
Câu 30: Cho 23 gam C H OH2 5 tác dụng với 24 gam CH COOH3 (xúc tác H SO2 4) với hiệu suất phản
ứng 60% Khối lượng este thu được là:
Câu 31): Chất X có công thức phân tử C H O3 6 2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A HCOOC H2 5 B HO C H 2 4CHO C C H COOH2 5 D CH COOCH3 3
Câu 32: Tính chất của lipit được liệt kê như sau:
(1) Chất lỏng
(2) Chất rắn
(3) Nhẹ hơn nước
(4) Tan trong nước
(5) Tan trong xăng
(6) Dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm hoặc axit
(7) Tác dụng với kim loại kiềm giải phóng H2
(8) Dễ cộng H2 vào gốc axit
Số tính chất đúng với mọi loại lipit là
Câu 33: Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa
Câu 34 Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Câu 35 : Đốt cháy hoàn toàn 14,8 gam este X thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H O2 CTPT
của X là:
A C H O2 4 2 B C H O4 8 2 C C H O5 10 2 D C H O3 6 2
Câu 36: Este etyl fomat có công thức là
Trang 9A HCOOC H2 5 B HCOOCH3 C HCOOCHCH2 D CH COOCH3 3
Câu 37: Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino?
Câu 38: Chất A có phần trăm các nguyên tố C, H, N, O lần lượt là 40, 45%;7,86%;15, 73%; còn lại là O Khối lượng mol phân tử của A nhỏ hơn 100g/mol A vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd
HCl, có nguồn gốc từ thiên nhiên Công thức cấu tạo của A là
A H N (CH )2 2 3COOH B H N CH2 2COOH
C CH3CH(NH ) COOH2 D H N (CH )2 2 2COOH
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần vừa đủ 0,2 mol NaOH thu được 15 gam muối natri của
2 axit cacboxylic và etylen glicol Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về X:
A A là este no, không có phản ứng tráng bạc B X là este no, hai chức
C X có CTPT là C H O5 8 4 D X tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 40: Cho các chất: X : Glucozo; Y : Saccarozo; Z :Tinh bột;
Câu 3: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch phenylamoni clorua và axit glutamic?
Câu 4: Dãy các chất đều cho được phản ứng thủy phân là
A saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ B amilopectin, xenlulozơ, glucozơ, protein
C triolein, amilozơ, fructozơ, protein D amilozơ, saccarozơ, protein, fructozơ
Câu 5: Dãy các oxit nào nào sau đây đều bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao?
C CuO, Al2O3, Cr2O3 D CuO, PbO, Fe2O3
Câu 6: Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phản ứng thủy luyện?
A CuO + CO Cu + CO2 B 2Al + 3CuO Al2O3 + 3Cu
C Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu D CuSO4 + H2O Cu + 1
2O2 + H2SO4
Trang 10Câu 7: Hai hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau?
A amilozơ và amilopectin B anilin và alanin
C vinyl axetat và metyl acrylat D etyl aminoaxetat và -aminopropionic
Câu 8: Thủy phân hoàn toàn tripeptit X, thu được glyxin và alanin Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 9: Cho 200 ml dung dịch FeCl2 0,3M vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,8M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là
Câu 10: Cho 4,725 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X chứa 37,275 gam muối và V lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của V là
Câu 11: Cho dãy các chất sau: anilin, saccarozơ, amilozơ, glucozơ, triolein, tripanmitin, fructozơ,
metyl fomat Số chất trong dãy tác dụng được với nước Br2 là
Câu 12: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Metyl acrylat có tồn tại đồng phân hình học
B Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, ít tan trong nước nhưng tan tốt trong ancol etylic
C Tất cả các polime là những chất rắn, đều nóng chảy tạo thành chất lỏng nhớt
D Monome là một mắc xích trong phân tử polime
Câu 13: Đốt cháy kim loại X trong oxi thu được oxit Y Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu
được dung dịch Z chứa hai muối Kim loại X là
Câu 14: Nhận định nào sau đây là sai?
A Dùng dung dịch Na2CO3 để làm mất tính cứng của nước nước cứng toàn phần
B Na2CO3 là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, xà phòng
C Dùng dung dịch Na2CO3 để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy
D Na2CO3 là nguyên liệu chính dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải khát
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 2,04 gam este X đơn chức thu được 5,28 gam CO2 và 1,08 gam H2O
Công thức phân tử của X là
A C8H8O2 B C6H8O2 C C4H8O2 D C6H10O2
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X chứa trimetylamin và hexametylenđiamin cần dùng
0,715 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 Mặt khác cho 24,54 gam X trên tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
A 39,14 gam B 33,30 gam C 31,84 gam D 35,49 gam
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai?
A CrO3 là oxit axit, tác dụng với nước tạo dung dịch chứa H2CrO4 và H2Cr2O7
B Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6
C Cr2O3 là oxit lưỡng lính, tác dụng được với dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCl loãng
D Đốt cháy crom trong lượng oxi dư, thu được oxit crom (III)
Câu 18: Cho x mol bột Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, sau khi kết thúc phản ứng
Trang 11thu được dung dịch X và còn lại t mol kim loại không tan Biểu thức liên hệ x, y, z, t là
A 2x = y + z + t B x = y + z – t C x = 3y + z – 2t D 2x = y + z + 2t
Câu 19: Điều nào sau đây là sai khi nói về saccarozơ và Gly-Val-Val?
A Đều cho được phản ứng thủy phân B Đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường
C Trong phân tử đều chứa liên kết glicozit D Trong phân tử đều chứa 12 nguyên tử cacbon Câu 20: Đun nóng 8,55 gam este X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được ancol Y và 9,30 gam muối
Số đồng phân của X thỏa mãn là
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Propan-2-amin là amin bậc 1
B HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH có tên bán hệ thống là axit -aminoglutamic
C (CH3)2CH-NH-CH3 có tên thay thế là N-meyl-propan-2-amin
D Triolein có công thức phân tử là C57H106O6
Câu 22: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2
sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 60,0 gam kết tủa và dung dịch X Để tác dụng tối đa với dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 0,2 mol NaOH Giá trị của m là
A 108,0 gam B 86,4 gam C 75,6 gam D 97,2 gam
Câu 23: Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch
H2SO4 (loãng, dư), thấy thoát ra khí không màu; đồng thời thu được kết tủa T X và Y lần lượt là
A NaHSO4 và Ba(HCO3)2 B Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2
C Na2CO3 và BaCl2 D FeCl2 và AgNO3
Câu 24: Cho CrO3 vào dung dịch NaOH (dùng dư) thu được dung dịch X Cho dung dịch H2SO4 dư
vào X, thu được dung dịch Y Nhận định nào sau đây là sai?
A dung dịch X có màu da cam
B dung dịch Y có màu da cam
C dung dịch X có màu vàng
D dung dịch Y oxi hóa được Fe2+ trong dung dịch thành Fe3+
Câu 25: Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung
dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị m là
Câu 26: Nung nóng 19,52 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 trong điều kiện không có không khí, sau một
thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hết X cần dùng 600 ml dung dịch HCl 1,6M thu được 0,18
mol khí H2 và dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về xenlulozơ?
A Mỗi mắc xích C6H10O5 có ba nhóm OH tự do, nên xenlulozơ có công thức cấu tạo là [C6H7O2(OH)3]n
B Xenlulozơ tác dụng được với HNO3 đặc trong H2SO4 đặc thu được xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng