Để tác dụng hết với các chất trong X cần dùng 260 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng lọc kết tủa nung trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 6,4 gam chất rắn.. Tổng khối lượng[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NAM MỸ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
Câu 3 Trong các chất sau, chất nào khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo thành sản phẩm có khả năng
tham gia phản ứng tráng gương:
A HCOOC2H5 B CH2=CHCOOCH3
C CH3COOC(CH3)=CH2 D CH3COOCH2CH=CH2
Câu 4 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ?
A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Protein đơn giản là loại protein mà khi thủy phân chỉ cho hỗn hợp các α - amino axit
B Peptit có thể bị thủy phân hoàn toàn và có thể bị thủy phân không hoàn toàn
C Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
D Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Câu 6 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
Câu 7 Trong các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon - 6,6 Số tơ tổng
hợp là:
Câu 8 Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
A Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu
B Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
C Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
D Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
Câu 9 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 10 Trong các phản ứng hóa học cacbon
Câu 11 Cacbon phản ứng với dãy chất nào sau đây:
Trang 2Câu 12 Khi cho 0,1 mol but-1-in tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam kết tủa, giá
trị của m là
Câu 13 Cho các tính chất sau:
Trong các tính chất này, Al và Cr có chung:
Polime Y và polime Z lần lượt là
Câu 15 Có các chất sau: phenol, axit axetic, glixeryl triaxetat, phenylamoni clorua và ancol etylic Số
chất tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 16 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch KOH
(c) Cho dung dịch chứa 1 mol AlCl3 vào dung dịch chứa 2 mol Ba(OH)2
(d) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư
(e) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ
Số thí nghiệm thu được hai muối là
Câu 17 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 18 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:
Trang 3A mononatri glutamat, glucozơ, etylamin, metyl acrylat
B benzyl axetat, glucozơ, alanin, triolein
C lysin, frutozơ, triolein, metyl acrylat
D metyl fomat, fructozơ, glyxin, tristearin
Câu 19 Trong công nghiệp polietilen (PE) được điều chế từ metan theo sơ đồ:
H 80% H 80% H 80%
Để tổng hợp 5,376 kg PE theo sơ đồ trên cần V m3
khí thiên nhiên (đktc, chứa 75% metan theo thể tích) Giá trị của V là
Câu 20 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam
Câu 21 Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ
x M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH =13 Giá trị của x và m lần lượt là
Câu 22 Tiến hành crackinh 10 lít khí butan, sau phản ứng thu được 18 lít hỗn hợp khí X gồm etan,
metan, eten, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện) Hiệu suất của quá trình crackinh là
Câu 23 Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch
NaOH 1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,
đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag Tên gọi của X là:
Câu 24 Hỗn hợp Z gồm hai este mạch hở X, Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (ở đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam H2O Công thức cấu tạo của este X và giá trị m tương ứng là
Câu 25 Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản
ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 11,68) gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X
tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 19)
gam muối khan Giá trị của m là
Câu 26 Khi thủy phân hoàn toàn 65,1 gam một peptit X (mạch hở) thu được 53,4 gam alanin và 22,5
gam glyxin Đốt cháy hoàn toàn 19,53 gam X rồi dẫn sản phẩm vào Ca(OH)2 dư thu m gam kết tủa Giá
trị của m là
Câu 27 X là một α-aminoaxit no, chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Từ 3m gam X điều chế được
m1 gam đipeptit Từ m gam X điều chế được m2 gam tripeptit Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 1,35
mol nước Đốt cháy m2 gam tripeptit thu được 0,425 mol H2O Giá trị của m là:
Trang 4Câu 28 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá
Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Câu 29: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu
vào bình tam giác bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên Phản
ứng nào sau đây không áp dụng được cách thu khí này
A NaCl r H SO2 4 dac tHCl k NaHSO4
B 2KClO3MnO ,t2 2KCl 3O 2 k
C.CH COONa3 r NaOH r CaO,t CH4 k Na CO2 3
D Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2(k)
Câu 30 Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp Mg và Fe trong khí O2,
thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu
được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 31 Nung 1,92 gam hỗn hợp X gồm Fe và S trong bình kín không có không khí, sau một thời gian
được chất rắn Y Hòa tan hết Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được dung dịch Z và V lít khí
thoát ra (đktc) Cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư được 5,825 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 32 Hấp thụ hoàn toàn V lit CO2(ở đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch NaOH 1M và Na2CO3
0,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan Giá trị V là
Câu 33 Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ
khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo thành 7 gam kết tủa Nếu lấy lượng kim loại
sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít khí H2 (đktc) Cho 4,06 gam oxit kim loại trên tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) được dung dịch X và có khí SO2
Nồng độ mol/lít của muối trong dung dịch X là (coi thể tích dung dịch không đổi trong quá trình phản
ứng):
A 0,105M B 0,035M C 0,0525M D 0,21M
Câu 34 Hỗn hợp X gồm các aminoaxit no, mạch hở (trong phân tử chỉ có nhóm chức -COOH và -NH2)
có tỉ lệ mol nO : nN = 2:1 Để tác dụng vừa đủ với 35,85 gam hỗn hợp X cần 300 ml dung dịch HCl 1,5M Đốt cháy hoàn toàn 11,95 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 9,24 lít khí O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy
vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa, Giá trị của m là:
A 25,00 B 33,00 C 20,00 D 35,00
Câu 35 Cho hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức là
đồng phân của nhau Đốt cháy 11,88 gam X cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và
phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z Cho Z vào bình Na dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy
Trang 5khối lượng bình Na tăng 5,85 gam Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu
được 2,016 lít (đktc) một hiđrocacbon duy nhất Công thức phân tử của các este là
A C5H8O2 và C8H12O4 B C4H8O2 và C6H10O4
C C3H6O2 và C5H6O4 D C5H8O2 và C8H14O4
Câu 36 Hòa tan hoàn toàn a gam Al trong dung dịch Ba(OH)2 thu được dung dịch X Nhỏ từ từ dung
dịch H2SO4 0,5M vào dung dịch X và lắc nhẹ đến các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc tổng khối lượng kết tủa (m gam) theo thể tích H2SO4 (V ml) như sau:
Giá trị của a là:
Câu 37 Hỗn hợp X gồm một số hợp chất hữu cơ bền, mỗi chất chỉ chứa 2 nhóm chức trong 3 nhóm chức
ancol, anđehit, axit, ngoài ra không có nhóm chức nào khác và khi đốt cháy V lít mỗi chất đều thu được
2V lít CO2 Chia 31,44 gam hỗn hợp X thành ba phần bằng nhau:
- Cho phần một tác dụng với một lượng dung dịch NaHCO3 vừa đủ thu được 2,24 lít CO2 (đktc)
- Cho phần hai tác dụng với một lượng Na vừa đủ thu được 2,128 lít H2 (đktc)
- Cho phần ba tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam Ag
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 25,92 B 21,60 C 23,76 D 24,84
Câu 38 Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit no, hai chức, Y và Z là hai ancol không no, đơn chức
(MY > MZ); T là este của X, Y, Z (chỉ chứa chức este) Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp E gồm Y và T thu được 9,072 lít CO2 (đktc) và 5,13 gam H2O Mặt khác, cho 0,09 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan F và hỗn hợp ancol G Đốt cháy hoàn toàn F thu được CO2; H2O và 0,06 mol Na2CO3 Đốt cháy hoàn toàn G thu được 10,08 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Y có trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39 Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và kim loại M (có hóa trị không đổi), trong X số mol oxi bằng 0,6
lần số mol M Hòa tan 15,52 gam X trong dung dịch HNO3 loãng dư thấy có 0,82 mol HNO3 phản ứng,
sau phản ứng thu được 61 gam hỗn hợp muối và 0,448 lít NO (đktc) Phần trăm khối lượng của M trong
X gần nhất với:
A 45,0% B 50,0% C 40,0% D 55,0%
Câu 40: Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, thu được dung dịch X và m gam
hỗn hợp khí Thêm 500 ml dung dịch NaOH 2M vào X, thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z
(đktc) Lọc bỏ kết tủa, cô cạn Y thu được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 67,55
Trang 6gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 1-B 2-B 3-A 4-B 5-C 6-C 7-A 8-D 9-B 10-C
11-B 12-C 13-D 14-C 15-D 16-A 17-B 18-A 19-B 20-A
21-B 22-C 23-A 24-C 25-B 26-C 27-B 28-A 29-A 30-A
Câu 2 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 5 Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco,
xenlulozơ và len Số lượng polime thiên nhiên là
Câu 6 Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl
metacrylat) và teflon Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là:
A Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat)
B Tơ capron và teflon
C Polistiren, amilozơ, amilopectin, tơ capron, poli(metyl metacrylat)
D Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat)
Câu 7 Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự:
Câu 8 Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
Câu 9 Phản ứng nào sau đây không đúng?
Trang 7A 4Cr3O2 t o 2Cr O2 3 B 2Cr3Cl2t o 2CrCl3.
C 2Cr6HCl2CrCl33H2 D 2Cr3St o Cr S2 3
Câu 10 Chất rắn X màu lục thẫm, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A Cho A tác dụng với
NaOH và Br2 được dung dịch màu vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thu được dung dịch màu da cam
Chất rắn X là:
Câu 11 Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là
Câu 12 Người ta có thể sử dụng nước đá khô để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực
phẩm và hoa quả tươi Vì
A Nước đá khô là H2O rắn nên khá an toàn
B Nước đá khô có khả năng thăng hoa
C Nước đá khô có khả năng khử trùng
D Nước đá khô là N2 lỏng có nhiệt độ rất thấp, dễ dàng tạo môi trường lạnh
Câu 13 Ankan Y phản ứng với clo tạo ra 2 dẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với H2 bằng 39,25 Tên
của Y là:
Câu 14 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là
Câu 15 Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen,
glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat Số chất có thể tham gia phản ứng tráng
gương là
Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
C Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng
Câu 17 Hoà tan hỗn hợp gồm Zn, Cu, Fe, Cr vào dung dịch HCl có sục khí oxi dư thu được dung dịch
X Cho dung dịch NH3 dư vào X thu được kết tủa Y Nung Y trong chân không hoàn toàn được chất rắn
Z Chất rắn Z gồm:
Câu 18 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch:
CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có thể tạo kết tủa là:
Trang 8Câu 19 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X bằng
cách cho dung dịch Y tác dụng với chất rắn Z Hình vẽ bên
không minh họa phản ứng nào sau đây?
A Zn2HClZnCl2H2
B Al C4 312HCl4AlCl33CH4
C FeH SO2 4FeSO4H2
D NH Cl4 NaOH t o NH3 H O2 NaCl
Câu 20 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở
nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là
A tăng trưởng vật nuôi
B phát triển cây trồng
C đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường
D giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn
Câu 21 Trộn lẫn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch D
Lấy 150ml dung dịch D trung hòa bởi 50ml dung dịch KOH Tính nồng độ dung dịch KOH đem dùng
A 0,4 M B 0,3 M C 0,1 M D 0,2 M
Câu 22 Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi còn lại 69 gam chất rắn Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 23 Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho
toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam
Ag Giá trị của m là
Câu 24 Hòa tan a gam crom trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng thu được dung dịch X và 3,36 lit khí
(đktc) Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong không khí đến khối lượng không đổi Lọc, đem
nung đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là
Câu 25 Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với
400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m - 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no,
đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan % khối lượng của X trong A là
Câu 26 Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức,
Z là đipeptit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol
khí Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là:
Câu 27 Đốt 0,1 mol hỗn hợp A gồm một -aminoaxit (X) no mạch hở chứa 1 nhóm-NH2, 1 nhóm -
COOH, X-X và X-X-X cần 27,048 lít oxi (đktc) Khi đun nóng 0,1 mol hỗn hợp A với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa chất tan có khối lượng lớn hơn khối lượng hỗn hợp A ở trên là 7,4 gam
Trang 9Khối lượng của 2,016 mol hỗn hợp A là:
Câu 28 Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B thuộc cùng 1 dãy đồng đẳng (đều ở thể khí ở đktc) Để
đốt cháy hết X cẩn dùng vừa đủ 20,16 lit O2 (đktc) và phản ứng tạo ra 7,2 gam H2O Khi cho lượng hỗn
hợp X trên tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 62,7 gam kết tủa Công thức cấu tạo của A, B là
A C3H4, C4H6 B C2H2, C4H6 C C2H4, C3H6 D C2H2, C3H4
Câu 29 Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và Cu trong một bình kín, thu được chất rắn Y có khối lượng (m - 7,36) gam Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị m là:
Câu 30 Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al Nung X ở nhiệt độ cao trong điều
kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2
- Phần 2: Phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2
Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic rồi cho toàn bộ sản
phẩm cháy hấp thụ hết vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 gam kết tủa xuất hiện và khối
lượng dung dịch sau phản ứng tăng 25,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là:
Nước brom nhạt màu
và có kết tủa trắng
Nước brom không nhạt màu
Nước brom nhạt màu và không có kết tủa trắng Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:
A Metyl amin, anilin, xenlulozơ, triolein
B Etyl amin, anilin, glyxin, tripanmitin
C Metyl amin, anilin, alanin, triolein
D Etylamin, anilin, alanin, tripanmitin
Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3
(b) Nung FeS2 trong không khí
(c) Nhiệt phân KNO3
(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
Trang 10(h) Thổi khí H2 dư vào CuO nung nóng
(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
Câu 34 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử
chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng
phần hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 11,76 gam X bằng dung
dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản
ứng thu được 1792ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 4,96gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X có giá trị
gần với giá trị nào sau đây nhất?
Câu 35 Cho hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở gồm: Gly - Ala; X1 - Ala ; Glu - X2 - Ala (A); Lys - Ala
- X3 (B) và Lys - Ala - Ala - Lys (C); nA : nB : nC = 4 : 2 :1, trong đó X1, X2, X3 là các -aminoaxit no
mạch hở; phân tử có 1 nhóm -NH2; 1 nhóm -COOH
Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thu được dung dịch chứa m +
9,04 (gam) muối của các -aminoaxit Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 20,496 lít CO2
(đktc) và 15,39 gam H2O Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng X trên tác dụng với H2SO4
loãng vừa đủ để thu được các muối chứa 2
4
SO (không có muối chứaHSO4) sau khi cô cạn cẩn thận là
Câu 36 Dung dịch X chứa x mol NaOH và y mol Na2ZnO2 (hoặc Na2(Zn(OH)4)), dung dịch Y chứa z
mol Ba(OH)2 và t mol Ba(AlO2)2 (hoặc Ba(Al(OH)4)2 trong đó (x < 2z)
tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch X
- Thí nghiệm 2: nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Y
Kết quả hai thí nghiệm trên được biểu diễn trên đồ thị sau:
- Giá trị của y và t lần lượt là:
A 0,075 và 0,10 B 0,075 và 0,05 C 0,15 và 0,05 D 0,15 và 0,10
Câu 37 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY ); T là este hai chức tạo bởi X, Y
và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa
đủ O2, thu được 5,6 lit CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch
AgNO3 / NH3 dư thu được 12,96 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác
Trang 11dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M là:
Câu 38 Hỗn hợp E chứa peptit X mạch hở (tạo bởi glyxin và alanin) và este Y mạch hở (được tạo bởi
etylen glicol và một axit đơn, không no chứa một liên kết C=C) Đun nóng hỗn hợp E với dung dịch
NaOH vừa đủ thu được 23,08 gam hỗn hợp F có chứa a gam muối của glyxin và b gam muối của alanin
và muối của axit Lấy toàn bộ F đốt cháy thu được Na2CO3, N2, 23,76 gam CO2 và 7,56 gam H2O Mặt
khác cũng đem đốt cùng lượng E trên cần dùng 19,936 lít khí O2 (đktc) Giá trị của a: b gần nhất với giá
trị nào sau đây?
Câu 39 Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl (có tỉ lệ mol
tương ứng 3:2) bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 33,1 gam so với khối lượng của dung dịch X Dung
dịch Y hòa tan tối đa 3,6 gam Al Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát hết ra khỏi dung dịch Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 29,68%
theo khối lượng) trong dung dịch HCl dư thấy có 4,61 mol HCl phản ứng Sau khi các phản ứng xảy ra
xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 231,575 gam muối clorua và 14,56 lít (đkc) khí Z gồm NO, H2 Z có
tỉ khối so với H2 là 69
13 Thêm dung dịch NaOH dư vào Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z Nung Z
trong không khí đến khối lượng không đổi được 102,2 gam chất rắn T Phần trăm khối lượng MgO trong
X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 2 Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là
A HCOOC H2 5 B CH COOCH3 3 C CH COOC H3 2 5 D HCOOCH3
Câu 3 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
C Poli(metyl metacrylat) D Poli(vinylclorua)
Câu 4 Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong
Trang 12Câu 5 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được glixerol?
A Metyl axetat B Glucozơ C Saccarozơ D Triolein
Câu 6 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Saccarozơ B Glucozơ C Amilozơ D Xenlulozơ
Câu 7 Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng lớn nhất lần lượt là:
A Ag và W B Cu và Cr C Al và Cu D Ag và Cr
Câu 8 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao nung (CaSO H O)4 2 B Thạch cao sống (CaSO 2H O)4 2
Câu 9 Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
A CO2 B N2 C H2 D O2
Câu 10 Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?
A O3 B SO2 C CH4 D NH3
Câu 11 Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
A Natritrioleat B Glyxin C Anbumin D Gly-Ala
Câu 12 Cho các chất sau: H O, HF, NaClO, CH COOH, H S, CuSO , Ba(OH)2 3 2 4 2 Số chất điện li yếu là
Câu 13 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A Al(OH)3 B Ca(OH)2 C KOH D Mg(OH)2
Câu 14 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 15 Hình vẽ mô tả thí nghiệm phân tích định
tính cacbon và hidro:
Cho các phát biểu về thí nghiệm trên:
(a) Vai trò của CuSO4 khan là để nhận biết
nguyên tố oxi
(b) Ống nghiệm đựng dung dịch Ca(OH)2 vẩn đục
chứng tỏ có nguyên tố hidro
(c) Lắp ống nghiệm chứa C6H12O6 và CuO
chúc xuống để tránh hơi nước ngưng tụ chảy xuống có thể gây nứt ống nghiệm
(d) Có thể thay glucozơ (C6H12O6) bằng saccarozơ
(e) Khi tháo dụng cụ, nên tắt đèn cồn rồi để nguội mới tháo ống dẫn khí khỏi nước vôi trong
(g) Nếu thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch NaOH thì hiện tượng xảy ra tương tự
Số phát biểu đúng là
Câu 16 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá (kể cả hút thụ động) cao gấp hàng chục lần số
người không hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Trang 13A cafein B nicotin C moocphin D aspirin
Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng:
3
CH COOH
Nhận xét nào về các chất X, Y và T trong sơ đồ trên là đúng?
A Chất X không tan trong H2O
B Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X
C Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2
D Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
Câu 18 Cho dung dịch chứa a mol NaHCO3 vào dung dịch chứa a mol NaHSO4 rồi đun nóng Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí Y
Phát biểu nào sau đây đúng?
A X không tác dụng được với BaCl2 B Khí Y làm mất màu nước brom
Câu 19 Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z ở dạng dung dịch được ghi lại như sau:
Chất Thuốc thử
Chất X, Y, Z lần lượt là:
A metylamin, anilin, axit glutamic B axit glutamic, metylamin, anilin
Câu 20 Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và etanol B C17H33COONa và glixerol
Câu 22 Cho 14 gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2
(đktc) Phần trăm khối lượng của phenol trong X là
A 67,14% B 32,9% C 50,8% D 49,2%
Câu 23 Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 – 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 700
C
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa