Tiến hành các thí nghiệm sau: a Cho Mg vào dung dịch Fe2SO43 dư; b Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2; c Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng; d Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư; e Nhiệt phân A[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Khi cho Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa H2SO4 loãng thu được sản phẩm gồm
A Fe2(SO4)3 và H2 B FeSO4 và H2
C Fe2(SO4)3 và SO2 D Fe2(SO4)3, H2O và SO2
Câu 2 Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch A và một kim
loại Kim loại thu được sau phản ứng là
Câu 3 Nhúng thanh Ni lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, CuCl2, AgNO3, HCl và FeCl2 Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 4 Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, thu được một khí X duy nhất Điều khẳng
định nào sau đây là đúng ?
C X là khí hiđro D Quá trình điện phân có sử dụng màng ngăn xốp Câu 5 Khi cho Na dư vào 3 cốc đựng mỗi dung dịch: Fe2(SO4)3, FeCl2 và AlCl3 thì đều có hiện tượng
xảy ra ở cả 3 cốc là
A có kết tủa B có khí thoát ra C có kết tủa rồi tan D không hiện tượng
Câu 6 Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm Để phản ứng xảy ra nhanh hơn,
người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây?
A NaCl B FeCl3 C H2SO4 D Cu(NO3)2
Câu 7 Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?
A glyxin, alanin, lysin B glyxin, valin, axit glutamic
C alanin, axit glutamic, valin D glyxin, lysin, axit glutamic
Câu 8 Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol
H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH và NaHCO3 Số chất tác dụng
được với dung dịch X là
Câu 9 Cho các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6),
nilon-6,6 (7) Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?
A (1), (2) (3), (5) (6) B (5), (6), (7) C (1), (2), (5), (7) D (l),(3),(5),(6)
Câu 10 Cho các chất: Ba; K2O; Ba(OH)2; NaHCO3; BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2 Số chất tác dụng được
với dung dịch NaHSO4 vừa tạo ra chất khí và chất kết tủa là
Câu 11 Cho lần lượt các chất sau: Fe dư, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác
dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng Số chất tham gia phản ứng với HNO3 đặc, nóng tạo Fe3+
là
Câu 12 Cho 1,68 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Mg tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng Sau phản ứng thấy tạo hỗn hợp muối B và khí SO2 có thể tích 1,008 lít (đktc) Tính khối lượng muối thu được
Trang 2A 6,0 gam B 5,9 gam C 6,5 gam D 7,0 gam
Câu 13 Đốt môi sắt chứa kim loại M cháy ngoài không khí rồi đưa vào bình đựng khí CO2 (như hình
vẽ) Thấy kim loại M tiếp tục cháy trong bình khí đựng CO2 Kim loại M là
Câu 14 Tổng hợp 120 kg poli (metyl metacrylat) từ axit cacboxylic và ancol thích hợp, hiệu suất của
phản ứng este hóa là 30% và phản ứng trùng hợp là 80% Khối lượng của axit tương ứng cần dùng là
A 160,00 kg B 430,00 kg C 103,20 kg D 113,52 kg
Câu 15 Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natri oleat, natri panmitat có
tỉ lệ mol 1:2 Hãy cho biết chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 16 Cho các chất sau: axetilen, metanal, axit fomic, metyl fomat, glixerol, saccarozơ, metyl acrylat,
vinyl axetat, triolein, fructozơ, glucozơ Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch nước brom là
Câu 17 Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, ancol etylic, phenyl benzoat, tơ nilon-6,
ancol benzylic, alanin, Gly-Gly-Val, m-crezol, phenol, anilin, triolein, đivinyl oxalat Số chất phản ứng
được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Câu 18 Hiđrocacbon mạch hở X (26 < Mx < 58) Trộn m gam X với 0,52 gam stiren thu được hỗn hợp
Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Mặt khác, toàn bộ lượng Y trên
làm mất màu tối đa a gam Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 19 Amino axit X có công thức H2N-R(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào V lít dung dịch H2SO4 0,5M,
thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm: NaOH 1M và KOH 3M, thu
được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
Câu 21 Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi
hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,98 gam Giá trị của m là
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 9,65 gam hỗn hợp X gồm các amin no, hở thu được 17,6 gam CO2 và 12,15 gam H2O Nếu cho 19,3 gam X tác dụng với HCl dư được m gam muối Xác định m?
Trang 3A 37,550 gam B 28,425 gam C 18,775 gam D 39,375 gam
Câu 23 X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch gồm Na2CO3 nồng độ y mol/l và NaHCO3
nồng độ 2y mol/l Nhỏ từ từ đến hết 100 ml X vào 100 ml Y, thu được V lít khí CO2 (đktc) Nhỏ từ từ
đến hết 100 ml Y vào 100 ml X, thu được 2V lít khí CO2 (đktc) Tỉ lệ x : y bằng
Câu 24 Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF
(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
(8) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2
(9) Cho Na vào dung dịch FeCl3
(10) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2
và y mol H2O Biết m = 78x - 103y Nếu cho 0,15 mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng
Br2 phản ứng tối đa là bao nhiêu mol?
Câu 26 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3), biết X là hợp chất hữu cơ đa chức Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol
1 : 5, X và Y đều tạo khí làm xanh quỳ tím ẩm, 2 chất khí hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon) và dung
dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 27 Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 11,6 gam Fe3O4 cần dùng tối thiểu V ml
dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 vào dƣ vào Y thu được m gam kết tủa
Giá trị của V và m lần lượt là:
A 400 và 114,80 B 350 và 138,25 C 400 và 104,83 D 350 và 100,45
Câu 28 Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M Sau phản
ứng thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1M và NaOH 1,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 29 Cho các nhận định sau:
(1) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước
(2) Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực
(3) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac
(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc -amino axit và là cơ sở tạo nên protein
(5) Anilin để lâu ngày trong không khí có thể bị oxi hóa và chuyển sang màu nâu đen
Trang 4(6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy
A 32,0 gam B 3,2 gam C 8,0 gam D 16,0 gam
Câu 31 Cho các phát biểu sau
(a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa
(b) Tơ poliami kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm
(c) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt)
(d) Gly-Ala-Ala có phản ứng màu biure
(e) Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu
(f) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành Cu
(g) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày
Số phát biểu đúng là
Câu 32 Cho các phát biểu sau
(a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ
(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol
(c) Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl3
(e) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol 2:2 tương ứng) tan hết trong nước dư
(f) Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu
(g) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Cho các phát biểu sau
(a) Dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để điều chế xà phòng
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc
(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn
(d) Đốt Fe trong khí clo dư thu được FeCl3
(e) Hỗn hợp Cu, Zn, Fe tan hết trong dung dịch HCl dư
(f) Hỗn hợp Na và Al(OH)3 (tỉ lệ mol 1: 2 tương ứng) tan hết trong nước dư
(g) Đun nóng dung dịch Ba (HCO3)2 có xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Cho các phát biểu sau
(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá
(b) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1: 3) tan hết trong nước dư
Trang 5(c) Dung dịch axit glutamic không làm đổi màu quỳ tím
(d) Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước
(e) Protein đơn giản chứa các gốc a-amino axit
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày
(g) Phân tử Gly-Ala-Val-Gly có 4 nguyên tử nitơ
Số phát biểu đúng là
Câu 35 X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C và có
tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt
khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2
muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng
phân tử lớn hơn trong hỗn hợp F là
A 4,68 gam B 8,10 gam C 9,72 gam D 8,64 gam
Câu 36 Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm 1 tetrapeptit A và 1 pentapeptit B (A và B đều hở chứa đồng
thời Glyxin và Alanin trong phân tử) bằng 1 lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sản phẩm cho (m + 15,8) gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng 1 lượng oxi vừa đủ, thu
được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối
lượng của B trong hỗn hợp X là
Câu 37 Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một
liên kết đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình kín đựng Na, sau phân ứng khối lượng
bình tăng 188,85 gam đồng thời sinh ra 6,16 lít khí H2 (đktc) Biết tỉ khối của T so với H2 là 16 Phần
trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau dây?
Câu 38 Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,5M bằng điện cực trơ, màng
ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5 A trong thời gian 8492 giây thì dừng điện phân, ở anot thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy khí
NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,8m gam rắn không tan Giá trị của m là
A 29,4 gam B 25,2 gam C 16,8 gam D 19,6 gam
Câu 39 Hòa tan hết 31,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, FeCO3 vào dung dịch hỗn hợp chứa
H2SO4 và KNO3 Sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm (CO2, NO, NO2, H2) có tỉ
khối so với H2 là 14,6 và dd Z chỉ chứa các muối trung hòa (Z không chứa Fe3+) với tổng khối lượng là m gam Cho BaCl2 dư vào Z thấy xuất hiện 140,965 gam kết tủa trắng Mặt khác cho NaOH dư vào Z thì
thấy có 1,085 mol NaOH phản ứng đồng thời xuất hiện 42,9 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Cho các nhận định sau:
a) Giá trị của m là 82,285 gam
Trang 6b) Số mol của KNO3 trong dung dịch ban đầu là 0,225 mol
c) Phần trăm khối lượng FeCO3 trong X là 18,638%
d) Số mol của Fe3O4 trong X là 0,05 mol
e) Số mol của Mg trong X là 0,15 mol
Tổng số nhận định đúng là
Câu 40 Tiến hành thí nghiệm với lòng trắng trứng
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 – 3 ml dung dịch protein 10% (lòng trắng trứng 10%)
Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồng cho đến sôi trong khoảng 1 phút
Nhận định nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng quan sát được là lòng trắng trứng đục dần sau đó đông tụ lại thành từng mảng bám vào
thành ống nghiệm
B Hiện tượng quan sát được là lòng trắng trứng giảm dần độ nhớt đến loãng như nước
C Hiện tượng quan sát được là lòng trắng trứng chuyển dần sang màu vàng cam
D Hiện tượng quan sát được là lòng trắng trứng bị phân hủy dần và thăng hoa
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
11-C 12-A 13-D 14-B 15-D 16-D 17-D 18-D 19-A 20-A
21-D 22-A 23-A 24-A 25-A 26-D 27-B 28-D 29-B 30-C
Câu 2 Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại T để bảo vệ sắt không bị ăn mòn theo phương
pháp bảo vệ bề mặt Kim loại T là
Câu 3 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H35COO)2C2H4
C (CH3COO)3C3H5 D (C3H5COO)3C3H5
Câu 4 Trước đây có rất nhiều vụ tử vong thương tâm xảy ra do sử dụng bếp than tổ ong để sưởi ấm
trong nhà vào mùa đông Nguyên nhân là do hàm lượng khí độc X trong không khí cao vượt mức cho
phép X là khí nào sau đây?
Trang 7“Ở dạng mạch hở glucozo và fructozo đều có nhóm cacbonyl, nhưng trong phân tử fructozo nhóm
cacbonyl ở nguyên tử C số …., còn trong phân tử glucozo nhóm cacbonyl ở nguyên tử C số… Trong
môi trường bazo, fructozo có thể chuyển hóa thành … và …”
A 2,1, glucozo, ngược lại B 2,2, glucozo, ngược lại
C 1,2, glucozo, ngược lại D 1,2, glucozo, mantozo
Câu 7 Số đồng phân akin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng là?
Câu 8 Cho các chất sau: CH3NH2; NH3; C6H5NH2 và CH3NHCH3 Chất có lực bazo mạnh nhất là?
A CH3NHCH3 B NH3 C C6H5NH2 D CH3NH2
Câu 9 Etyl clorua (C2H5Cl) có nhiệt độ sôi là 12,3oC Khi được phun lên chỗ bị thương của cầu thủ (có
nhiệt độ khoảng 37 độ C), etyl clorua sôi và bốc hơi ngay lập tức, kéo theo nhiệt mạnh, làm cho da bị
đông lạnh cục bộ và tê cứng đi, dây thần kinh cảm giác không truyền được cảm giác đau lên não bộ và
cầu thủ thấy đỡ đau Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất C2H5OH; C2H5Cl và
CH3COOH là?
A CH3COOH; C2H5Cl; C2H5OH B C2H5Cl; CH3COOH; C2H5OH
C C2H5Cl; C2H5OH; CH3COOH D CH3COOH; C2H5OH; C2H5Cl
Câu 10 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản
phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Este E là?
A Propyl fomat B Etyl axetat C isopropyl fomat D Metyl propionat
Câu 11 Cho 13,2 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng
muối CH3COONa thu được là?
A 4,1 gam B 8,2 gam C 13,2 gam D 12,3 gam
Câu 12 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2CrO4, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước cất và lắc đều thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch HCl vào X thu được dung dịch Y Hai dung dịch X và Y lần lượt có màu
A Da cam và vàng B Vàng và da cam
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn m gam ankađien X, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Cho m
gam X tác dụng với dung dịch nước brom Số mol brom tối đa tham gia phản ứng là bao nhiêu?
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,05 mol
Câu 14 Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất Y có phản ứng trùng ngưng tạo peptit Chất X phản ứng với dung dịch kiềm có khí thoát ra Các chất X và Y lần lượt là?
A Vinylamoni fomat và amono acrylat
B Amoni acrylat và axit 2-aminopropanoic
C Axit 2-amino propinic và axit 3-amino propionic
D Axit 2-amino propionic và amoni acrylat
Câu 15 Sục V lít CO2 (đktc) vào bình đựng 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,2M Sau phản ứng thu được
19,7 gam kết tủa Giá trị của V là?
A 2,24 B 2,24 hoặc 4,48 C 4,48 D 2,24 hoặc 6,72
Câu 16 Cho 3,245 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Cr2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl
Trang 82M Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là?
A 6,745 gam B 4,725 gam C 7,645 gam D 9,085 gam
Câu 17 Tiến hành trộn 300ml dung dịch HCl 0,3M với 200ml dung dịch NaOH 1,5M Giá trị pH của
dung dịch thu được sau phản ứng là?
Câu 18 Cho 32,5 gam hỗn hợp X gồm: Al2O3, ZnO, FeO, MgO tác dụng hết với CO dư, nung nóng, thu được 24,5 gam hỗn hợp Y Cho Y tác dụng hết với HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là?
A 11,2 lít B 5,6 lít C 6,72 lít D 4,48 lít
Câu 19 Cho các chất sau: Cao su Buna (1), metan (2), etilen (3), axetilen (4), divinyl (5), ancol etylic
(6) Dãy nào sau đây được sắp xếp theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế cao su Buna là?
A 4 6 3 5 2 1 B 2 4 3 6 5 1
C 3 4 2 6 5 1 D 6 4 2 3 5 1
Câu 20 Cho sơ đồ chuyển hóa CH4 C2H2 C2H3Cl PVC Để tổng hợp 125 kg PVC theo sơ đồ
trên cần V m3 khí thiên nhiên (đktc) Biết metan chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất cả quá
trình tổng hợp polime 50% Giá trị của V là?
A 112 m3 B 224 m3 C 448 m3 D 358,4 m3
Câu 21 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2
(b) Cho lá Al nguyên chất vào dung dịch HCl
(c) Cho lá Zn dư, nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(d) Cho lá Ni nguyên chất vào dung dịch FeCl2
Số thí nghiệm có thể xảy ra ăn mòn điện hóa là?
Câu 22 Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala – Ala – Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam
Ala, 32 gam Ala – Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là?
Câu 23 Cho 6,2 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng, tác dụng hoàn
toàn với 4,6 gam natri, thu được 10,65 gam chất rắn Số nguyên tử cacbon trung bình của hai ancol trên
là?
Câu 24 Kết luận nào sau đây là đúng?
A Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Ba2+
B Hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray xe lửa là hỗn hợp gồm Fe và Al2O3
C Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại
D Trong các kim loại Na, Mg, K, Ca, kim loại phản ứng với nước mạnh nhất là K
Câu 25 Cho 8,9 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch
NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công
thức cấu tạo thu gọn của X là?
A HCOOCH3NCH=CH2 B H2NCH2CH2COOH
C CH2=CHCOONH4 D H2NCH2COOCH3
Trang 9Câu 26 Cho các dãy chuyển hóa GlyxinNaOH X1HCl dX 2 Vậy X2 là
A ClH3NCH2COOH B H2NCH2COONa
C H2NCH2COOH D ClCH3NCH2COONa
Câu 27 Thủy phân hoàn toàn 3,4,2 gam hỗn hợp X gồm saccarozo và mantozo thu được hỗn hợp Y Biết
rằng hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ 0,015 mol Br2 Nếu đem dung dịch chứa 3,42 gam hỗn hợp X cho phản ứng lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là? Biết mantozo gồm 2 gốc glucozo liên kết với nhau và mantozo phản ứng với AgNO3/NH3 tạo Ag theo tỉ lệ nmantozo : nAg = 1: 2
A 2,16 gam B 3,24 gam C 1,08 gam D 0,54 gam
Câu 28 Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m gam Al ở catot và 6,72 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hidro bằng 16 Lấy 3,36 lít (ở đktc) hỗn hợp khí
X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 3 gam kết tủa Giá trị của m là?
Câu 29 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl
(f) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4
Số thí nghiệm thu được chất khí là?
Câu 30 Cho 4 thí nghiệm như hình vẽ
Có bao nhiêu thí nghiệm đinh (làm bằng thép) không
bị ăn mòn điện hóa?
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(1) Công thức của alanin là H2N-CH(CH3)COOH
(2) Glucozo còn có tên gọi khác là đường nho
(3) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
(4) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH
(5) Trong phân tử vinyl axetat có một liên kết
Số phát biểu sai là?
Câu 32 Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp,
màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân, thu được dung
dịch A (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Số lượng chất tan trong dung dịch A là?
Trang 10A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 33 Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi xống nghiệm 1 ml CH3COOC2H5 Thêm vào ống nghiệm thứ nhất 2
ml H2O, ống nghiệm thứ hai 2 ml dung dịch H2SO4 20% và ống nghiệm thứ ba 2 ml dung dịch NaOH đặc (dư) Lắc đều 3 ống nghiệm, đun nóng 70 – 80o
C rồi để yên từ 5 – 10 phút Phát biểu nào sau đây không
đúng?
A Hiệu suất phản ứng thủy phân ở ống nghiệm thứ hai cao hơn ống nghiệm thứ nhất
B Hiệu suất phản ứng thủy phân trong ống nghiệm thứ nhất cao nhất
C H2SO4 trong ống nghiệm thứ hai có tác dụng xúc tác cho phản ứng thủy phân
D Hiệu suất phản ứng thủy phân trong ống nghiệm thứ ba cao nhất
Câu 34 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào 200ml
dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 aM và Ba(AlO2)2 bM,
kết quả thí nghiệm thu được như hình vẽ dưới đây:
Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 11,43 gam este E thuần chức, mạch hở, thu được 12,096 lít khí CO2 (đktc)
và 5,67 gam nước Với 0,1 mol E tác dụng hết với 200ml NaOH 2,5M thu được dung dịch X Từ dung
dịch X, khi cho bay hơi người ta thu được ancol Y còn cô cạn thì thu được 36,2 gam chất rắn khan Đốt
cháy toàn bộ lượng ancol Y thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây phù hợp với E?
A C6H5(COOCH3)3 B (HCOO)2C4H8
C (C2H3COO)3C3H5 D (CH3COO)2C3H3COOC6H5
Câu 37 Cho 30 gam hỗn hợp (H) gồm Mg, FeCO3, Fe và Fe(NO3)2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 54,33 gam muối và 6,78 gam hỗn hợp khí Y gồm NO; H2
và 0,08 mol CO2 Cho dung dịch X tác dụng tối đa với 510 ml dung dịch NaOH 2M, thu được kết tủa Z
Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 26,4 gam rắn Phần trăm khối lượng của kim
loại Fe trong (H) có giá trị gần nhất với
Câu 38 Thủy phân 21,9 gam este A, hai chức, mạch hở không phân nhánh, tác dụng với tối đa 12 gam
NaOH thu được dung dịch chứa 1 muối và hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Thủy phân 21,9 gam este
B, đơn chức, mạch hở, không tráng bạc cần vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH Cho 29,2 gam hỗn
hợp chứa cả A và B tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch D gồm NaOH 2M và KOH 1M sau phản
ứng hoàn toàn Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan và 7,28 lít hơi hỗn hợp 2 ancol ở
(81,9oC, 1atm) Giá trị của m là?
A 28,625 gam B 46,560 gam C 41,975 gam D 45,300 gam
Trang 11Câu 39 Chia 43,15 (g) hỗn hợp gồm Al, Fe2O3, Cr2O3 thành 2 phần
Cho 1,344 (l) khí CO (đktc) đi qua phần 1 nung nóng, sau một thời gian thu được 25,41 (g) rắn và hỗn
hợp khí A có tỉ khối so với H2 bằng 18
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm phần 2 trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X Biết X tác dụng tối đa với
180 ml dung dịch NaOH 1M và kết thúc quá trình này thu được V(l) khí H2 (đktc), dung dịch Y, chất
không tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng nguội thì thấy thoát ra 1,344 (l) khí H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là?
Câu 40 Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (Oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết
trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít
(đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2 được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa Cô cạn Z được chất rắn T, nung T đến khối lượng
không đổi thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 1,95) Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 1 Sục từ từ đến dư khí X vào nước vôi trong Quan sát thấy lúc đầu có kết tủa trắng tăng dẩn, sau
đó kết tủa tan ra Khí X là
Câu 2 Chất khí nào sau đây có mùi khai, xốc và tan tốt trong nước?
Câu 3 Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 loãng C H2SO4 đặc, nguội D H2SO4 loãng
Câu 4 Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
Câu 5 Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A Tơ nilon-7 B Poli(vinyl clorua) C Polietilen D Cao su buna
Câu 6 Cho kim loại Cu lần lượt vào các dung dịch: HNO3 (loãng), FeCl3, AgNO3, HCl Số trường hợp
Trang 12Câu 9 Thuốc thử được dùng để phân biệt dung dịch Gly-Ala-Gly với dung dịch Gly-Ala là
A Cu(OH)2 B Dung dịch NaCl C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
Câu 10 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
Câu 11 Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A Metyl axetat B Propyl propionat C Metyl propionat D Propyl fomat
Câu 12 Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A 2P + 5Cl2 t 2PCl5 B 2P + 5O2 t 2P2O5
C P + 5HNO3 t H3PO4 + 5NO2 + H2O D 3Ca + 2P t Ca3P2
Câu 13 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, quan sát thấy?
A thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh
B thanh Fe có trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh
C thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh
D thanh Fe có màu đỏ và dung dịch dân có màu xanh
Câu 14 Cho 31,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 tan hết trong dung dịch HCl, thu được 2,24 lít khí H2(đktc) và dung dịch Y chỉ chứa 60,7 gam hỗn hợp muối Khối lượng của Fe3O4 có trong X là
A 23,20 gam B 18,56 gam C 11,60 gam D 27,84 gam
Câu 15 Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực
phẩm, mỹ phẩm Benzyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?
A Chuối chín B Dứa chín C Hoa hồng D Hoa nhài
Câu 16 Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
A NaHCO3 t NaOH + CO2 B 2KNO3 t 2KNO2 + O2
C NH4Cl t NH3 + HCl D NH4NO2 t N2 + 2H2O
Câu 17 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Cu2 B Fe2 C Ca2 D Ni2
Câu 18 Tơ nào sau đây thụộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ axetat B Tơ tằm C Tơ nitrin D Sợi bông
Câu 19 Cho 0,1 mol (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu
được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 20 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin
C Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic D Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin
Câu 21 Từ 16,20 tấn xelulozơ sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo
Trang 13xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 22 Hỗn hợp X gồm etyl axetat, đimetyl ađipat, vinyl axetat, anđehit acrylic và ancol metylic
(anđehit acrylic và ancol metylic có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 19,16 gam X cần vừa đủ 1,05 mol O2, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm m
gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của m là
Câu 23 Chất nào sau đây là chất khí ở điểu kiện thường?
A Metylamin B Anilin C Alanin D Etyl axetat
Câu 24 Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt
Công thức phân tử của saccarozơ là
A C6H12O6 B (C H O )6 10 5 n C C12H22O11 D C12H24O12
Câu 25 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly- Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(d) Lực bazơ của metylamin lớn hơn amoniac
(e) Quá trình lưu hóa cao su tạo ra cầu nối -S-S- giữa các mạch cacbon không phân nhánh tạo thành mạch phân nhánh
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic
B Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon phân nhánh
C Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3
D Dung dịch X có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 28,4 gam hỗn hợp gồm Cu, FeCl2, Fe(NO3)2 và 0,02 mol Fe3O4 trong 560 ml dung dịch HCl l,0M, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X thì có 0,76 mol AgNO3
tham gia phản ứng, thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N5 trong các quá trình Giá trị của m gần nhất với giá trị nào
sau đây?
Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp)
(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng dư, đun nóng
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH dư
(d) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch NaHCO3