1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Trương Vĩnh Ký

27 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến hành các thí nghiệm sau: a Cho Mg vào dung dịch Fe2SO43 dư; b Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2; c Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng; d Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư; e Nhiệt phân A[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Khi cho Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa H2SO4 loãng thu được sản phẩm gồm

A Fe2(SO4)3 và H2 B FeSO4 và H2

C Fe2(SO4)3 và SO2 D Fe2(SO4)3, H2O và SO2

Câu 2 Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch A và một kim

loại Kim loại thu được sau phản ứng là

Câu 3 Nhúng thanh Ni lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, CuCl2, AgNO3, HCl và FeCl2 Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 4 Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, thu được một khí X duy nhất Điều khẳng

định nào sau đây là đúng ?

C X là khí hiđro D Quá trình điện phân có sử dụng màng ngăn xốp Câu 5 Khi cho Na dư vào 3 cốc đựng mỗi dung dịch: Fe2(SO4)3, FeCl2 và AlCl3 thì đều có hiện tượng

xảy ra ở cả 3 cốc là

A có kết tủa B có khí thoát ra C có kết tủa rồi tan D không hiện tượng

Câu 6 Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm Để phản ứng xảy ra nhanh hơn,

người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây?

A NaCl B FeCl3 C H2SO4 D Cu(NO3)2

Câu 7 Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?

A glyxin, alanin, lysin B glyxin, valin, axit glutamic

C alanin, axit glutamic, valin D glyxin, lysin, axit glutamic

Câu 8 Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol

H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH và NaHCO3 Số chất tác dụng

được với dung dịch X là

Câu 9 Cho các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6),

nilon-6,6 (7) Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?

A (1), (2) (3), (5) (6) B (5), (6), (7) C (1), (2), (5), (7) D (l),(3),(5),(6)

Câu 10 Cho các chất: Ba; K2O; Ba(OH)2; NaHCO3; BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2 Số chất tác dụng được

với dung dịch NaHSO4 vừa tạo ra chất khí và chất kết tủa là

Câu 11 Cho lần lượt các chất sau: Fe dư, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác

dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng Số chất tham gia phản ứng với HNO3 đặc, nóng tạo Fe3+

Câu 12 Cho 1,68 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Mg tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng Sau phản ứng thấy tạo hỗn hợp muối B và khí SO2 có thể tích 1,008 lít (đktc) Tính khối lượng muối thu được

Trang 2

A 6,0 gam B 5,9 gam C 6,5 gam D 7,0 gam

Câu 13 Đốt môi sắt chứa kim loại M cháy ngoài không khí rồi đưa vào bình đựng khí CO2 (như hình

vẽ) Thấy kim loại M tiếp tục cháy trong bình khí đựng CO2 Kim loại M là

Câu 14 Tổng hợp 120 kg poli (metyl metacrylat) từ axit cacboxylic và ancol thích hợp, hiệu suất của

phản ứng este hóa là 30% và phản ứng trùng hợp là 80% Khối lượng của axit tương ứng cần dùng là

A 160,00 kg B 430,00 kg C 103,20 kg D 113,52 kg

Câu 15 Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natri oleat, natri panmitat có

tỉ lệ mol 1:2 Hãy cho biết chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 16 Cho các chất sau: axetilen, metanal, axit fomic, metyl fomat, glixerol, saccarozơ, metyl acrylat,

vinyl axetat, triolein, fructozơ, glucozơ Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch nước brom là

Câu 17 Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, ancol etylic, phenyl benzoat, tơ nilon-6,

ancol benzylic, alanin, Gly-Gly-Val, m-crezol, phenol, anilin, triolein, đivinyl oxalat Số chất phản ứng

được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

Câu 18 Hiđrocacbon mạch hở X (26 < Mx < 58) Trộn m gam X với 0,52 gam stiren thu được hỗn hợp

Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Mặt khác, toàn bộ lượng Y trên

làm mất màu tối đa a gam Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 19 Amino axit X có công thức H2N-R(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào V lít dung dịch H2SO4 0,5M,

thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm: NaOH 1M và KOH 3M, thu

được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

Câu 21 Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi

hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,98 gam Giá trị của m là

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 9,65 gam hỗn hợp X gồm các amin no, hở thu được 17,6 gam CO2 và 12,15 gam H2O Nếu cho 19,3 gam X tác dụng với HCl dư được m gam muối Xác định m?

Trang 3

A 37,550 gam B 28,425 gam C 18,775 gam D 39,375 gam

Câu 23 X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch gồm Na2CO3 nồng độ y mol/l và NaHCO3

nồng độ 2y mol/l Nhỏ từ từ đến hết 100 ml X vào 100 ml Y, thu được V lít khí CO2 (đktc) Nhỏ từ từ

đến hết 100 ml Y vào 100 ml X, thu được 2V lít khí CO2 (đktc) Tỉ lệ x : y bằng

Câu 24 Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF

(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng

(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

(8) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2

(9) Cho Na vào dung dịch FeCl3

(10) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2

và y mol H2O Biết m = 78x - 103y Nếu cho 0,15 mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng

Br2 phản ứng tối đa là bao nhiêu mol?

Câu 26 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3), biết X là hợp chất hữu cơ đa chức Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol

1 : 5, X và Y đều tạo khí làm xanh quỳ tím ẩm, 2 chất khí hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon) và dung

dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 27 Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 11,6 gam Fe3O4 cần dùng tối thiểu V ml

dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 vào dƣ vào Y thu được m gam kết tủa

Giá trị của V và m lần lượt là:

A 400 và 114,80 B 350 và 138,25 C 400 và 104,83 D 350 và 100,45

Câu 28 Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M Sau phản

ứng thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1M và NaOH 1,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 29 Cho các nhận định sau:

(1) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước

(2) Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực

(3) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac

(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc -amino axit và là cơ sở tạo nên protein

(5) Anilin để lâu ngày trong không khí có thể bị oxi hóa và chuyển sang màu nâu đen

Trang 4

(6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy

A 32,0 gam B 3,2 gam C 8,0 gam D 16,0 gam

Câu 31 Cho các phát biểu sau

(a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa

(b) Tơ poliami kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm

(c) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt)

(d) Gly-Ala-Ala có phản ứng màu biure

(e) Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu

(f) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành Cu

(g) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày

Số phát biểu đúng là

Câu 32 Cho các phát biểu sau

(a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ

(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol

(c) Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl3

(e) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol 2:2 tương ứng) tan hết trong nước dư

(f) Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu

(g) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa

Số phát biểu đúng là

Câu 33 Cho các phát biểu sau

(a) Dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để điều chế xà phòng

(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc

(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

(d) Đốt Fe trong khí clo dư thu được FeCl3

(e) Hỗn hợp Cu, Zn, Fe tan hết trong dung dịch HCl dư

(f) Hỗn hợp Na và Al(OH)3 (tỉ lệ mol 1: 2 tương ứng) tan hết trong nước dư

(g) Đun nóng dung dịch Ba (HCO3)2 có xuất hiện kết tủa

Số phát biểu đúng là

Câu 34 Cho các phát biểu sau

(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá

(b) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1: 3) tan hết trong nước dư

Trang 5

(c) Dung dịch axit glutamic không làm đổi màu quỳ tím

(d) Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước

(e) Protein đơn giản chứa các gốc a-amino axit

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày

(g) Phân tử Gly-Ala-Val-Gly có 4 nguyên tử nitơ

Số phát biểu đúng là

Câu 35 X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C và có

tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt

khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2

muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng

phân tử lớn hơn trong hỗn hợp F là

A 4,68 gam B 8,10 gam C 9,72 gam D 8,64 gam

Câu 36 Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm 1 tetrapeptit A và 1 pentapeptit B (A và B đều hở chứa đồng

thời Glyxin và Alanin trong phân tử) bằng 1 lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sản phẩm cho (m + 15,8) gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng 1 lượng oxi vừa đủ, thu

được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối

lượng của B trong hỗn hợp X là

Câu 37 Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một

liên kết đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình kín đựng Na, sau phân ứng khối lượng

bình tăng 188,85 gam đồng thời sinh ra 6,16 lít khí H2 (đktc) Biết tỉ khối của T so với H2 là 16 Phần

trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau dây?

Câu 38 Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,5M bằng điện cực trơ, màng

ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5 A trong thời gian 8492 giây thì dừng điện phân, ở anot thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy khí

NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,8m gam rắn không tan Giá trị của m là

A 29,4 gam B 25,2 gam C 16,8 gam D 19,6 gam

Câu 39 Hòa tan hết 31,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, FeCO3 vào dung dịch hỗn hợp chứa

H2SO4 và KNO3 Sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm (CO2, NO, NO2, H2) có tỉ

khối so với H2 là 14,6 và dd Z chỉ chứa các muối trung hòa (Z không chứa Fe3+) với tổng khối lượng là m gam Cho BaCl2 dư vào Z thấy xuất hiện 140,965 gam kết tủa trắng Mặt khác cho NaOH dư vào Z thì

thấy có 1,085 mol NaOH phản ứng đồng thời xuất hiện 42,9 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Cho các nhận định sau:

a) Giá trị của m là 82,285 gam

Trang 6

b) Số mol của KNO3 trong dung dịch ban đầu là 0,225 mol

c) Phần trăm khối lượng FeCO3 trong X là 18,638%

d) Số mol của Fe3O4 trong X là 0,05 mol

e) Số mol của Mg trong X là 0,15 mol

Tổng số nhận định đúng là

Câu 40 Tiến hành thí nghiệm với lòng trắng trứng

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 – 3 ml dung dịch protein 10% (lòng trắng trứng 10%)

Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồng cho đến sôi trong khoảng 1 phút

Nhận định nào sau đây là đúng?

A Hiện tượng quan sát được là lòng trắng trứng đục dần sau đó đông tụ lại thành từng mảng bám vào

thành ống nghiệm

B Hiện tượng quan sát được là lòng trắng trứng giảm dần độ nhớt đến loãng như nước

C Hiện tượng quan sát được là lòng trắng trứng chuyển dần sang màu vàng cam

D Hiện tượng quan sát được là lòng trắng trứng bị phân hủy dần và thăng hoa

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

11-C 12-A 13-D 14-B 15-D 16-D 17-D 18-D 19-A 20-A

21-D 22-A 23-A 24-A 25-A 26-D 27-B 28-D 29-B 30-C

Câu 2 Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại T để bảo vệ sắt không bị ăn mòn theo phương

pháp bảo vệ bề mặt Kim loại T là

Câu 3 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H35COO)2C2H4

C (CH3COO)3C3H5 D (C3H5COO)3C3H5

Câu 4 Trước đây có rất nhiều vụ tử vong thương tâm xảy ra do sử dụng bếp than tổ ong để sưởi ấm

trong nhà vào mùa đông Nguyên nhân là do hàm lượng khí độc X trong không khí cao vượt mức cho

phép X là khí nào sau đây?

Trang 7

“Ở dạng mạch hở glucozo và fructozo đều có nhóm cacbonyl, nhưng trong phân tử fructozo nhóm

cacbonyl ở nguyên tử C số …., còn trong phân tử glucozo nhóm cacbonyl ở nguyên tử C số… Trong

môi trường bazo, fructozo có thể chuyển hóa thành … và …”

A 2,1, glucozo, ngược lại B 2,2, glucozo, ngược lại

C 1,2, glucozo, ngược lại D 1,2, glucozo, mantozo

Câu 7 Số đồng phân akin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng là?

Câu 8 Cho các chất sau: CH3NH2; NH3; C6H5NH2 và CH3NHCH3 Chất có lực bazo mạnh nhất là?

A CH3NHCH3 B NH3 C C6H5NH2 D CH3NH2

Câu 9 Etyl clorua (C2H5Cl) có nhiệt độ sôi là 12,3oC Khi được phun lên chỗ bị thương của cầu thủ (có

nhiệt độ khoảng 37 độ C), etyl clorua sôi và bốc hơi ngay lập tức, kéo theo nhiệt mạnh, làm cho da bị

đông lạnh cục bộ và tê cứng đi, dây thần kinh cảm giác không truyền được cảm giác đau lên não bộ và

cầu thủ thấy đỡ đau Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất C2H5OH; C2H5Cl và

CH3COOH là?

A CH3COOH; C2H5Cl; C2H5OH B C2H5Cl; CH3COOH; C2H5OH

C C2H5Cl; C2H5OH; CH3COOH D CH3COOH; C2H5OH; C2H5Cl

Câu 10 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản

phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Este E là?

A Propyl fomat B Etyl axetat C isopropyl fomat D Metyl propionat

Câu 11 Cho 13,2 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng

muối CH3COONa thu được là?

A 4,1 gam B 8,2 gam C 13,2 gam D 12,3 gam

Câu 12 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2CrO4, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước cất và lắc đều thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch HCl vào X thu được dung dịch Y Hai dung dịch X và Y lần lượt có màu

A Da cam và vàng B Vàng và da cam

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn m gam ankađien X, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Cho m

gam X tác dụng với dung dịch nước brom Số mol brom tối đa tham gia phản ứng là bao nhiêu?

A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,05 mol

Câu 14 Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất Y có phản ứng trùng ngưng tạo peptit Chất X phản ứng với dung dịch kiềm có khí thoát ra Các chất X và Y lần lượt là?

A Vinylamoni fomat và amono acrylat

B Amoni acrylat và axit 2-aminopropanoic

C Axit 2-amino propinic và axit 3-amino propionic

D Axit 2-amino propionic và amoni acrylat

Câu 15 Sục V lít CO2 (đktc) vào bình đựng 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,2M Sau phản ứng thu được

19,7 gam kết tủa Giá trị của V là?

A 2,24 B 2,24 hoặc 4,48 C 4,48 D 2,24 hoặc 6,72

Câu 16 Cho 3,245 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Cr2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl

Trang 8

2M Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là?

A 6,745 gam B 4,725 gam C 7,645 gam D 9,085 gam

Câu 17 Tiến hành trộn 300ml dung dịch HCl 0,3M với 200ml dung dịch NaOH 1,5M Giá trị pH của

dung dịch thu được sau phản ứng là?

Câu 18 Cho 32,5 gam hỗn hợp X gồm: Al2O3, ZnO, FeO, MgO tác dụng hết với CO dư, nung nóng, thu được 24,5 gam hỗn hợp Y Cho Y tác dụng hết với HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là?

A 11,2 lít B 5,6 lít C 6,72 lít D 4,48 lít

Câu 19 Cho các chất sau: Cao su Buna (1), metan (2), etilen (3), axetilen (4), divinyl (5), ancol etylic

(6) Dãy nào sau đây được sắp xếp theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế cao su Buna là?

A 4    6 3 5 2 1 B 2    4 3 6 5 1

C 3    4 2 6 5 1 D 6    4 2 3 5 1

Câu 20 Cho sơ đồ chuyển hóa CH4  C2H2 C2H3Cl PVC Để tổng hợp 125 kg PVC theo sơ đồ

trên cần V m3 khí thiên nhiên (đktc) Biết metan chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất cả quá

trình tổng hợp polime 50% Giá trị của V là?

A 112 m3 B 224 m3 C 448 m3 D 358,4 m3

Câu 21 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2

(b) Cho lá Al nguyên chất vào dung dịch HCl

(c) Cho lá Zn dư, nguyên chất vào dung dịch FeCl3

(d) Cho lá Ni nguyên chất vào dung dịch FeCl2

Số thí nghiệm có thể xảy ra ăn mòn điện hóa là?

Câu 22 Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala – Ala – Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam

Ala, 32 gam Ala – Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là?

Câu 23 Cho 6,2 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng, tác dụng hoàn

toàn với 4,6 gam natri, thu được 10,65 gam chất rắn Số nguyên tử cacbon trung bình của hai ancol trên

là?

Câu 24 Kết luận nào sau đây là đúng?

A Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Ba2+

B Hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray xe lửa là hỗn hợp gồm Fe và Al2O3

C Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại

D Trong các kim loại Na, Mg, K, Ca, kim loại phản ứng với nước mạnh nhất là K

Câu 25 Cho 8,9 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch

NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công

thức cấu tạo thu gọn của X là?

A HCOOCH3NCH=CH2 B H2NCH2CH2COOH

C CH2=CHCOONH4 D H2NCH2COOCH3

Trang 9

Câu 26 Cho các dãy chuyển hóa GlyxinNaOH X1HCl d­X 2 Vậy X2 là

A ClH3NCH2COOH B H2NCH2COONa

C H2NCH2COOH D ClCH3NCH2COONa

Câu 27 Thủy phân hoàn toàn 3,4,2 gam hỗn hợp X gồm saccarozo và mantozo thu được hỗn hợp Y Biết

rằng hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ 0,015 mol Br2 Nếu đem dung dịch chứa 3,42 gam hỗn hợp X cho phản ứng lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là? Biết mantozo gồm 2 gốc glucozo liên kết với nhau và mantozo phản ứng với AgNO3/NH3 tạo Ag theo tỉ lệ nmantozo : nAg = 1: 2

A 2,16 gam B 3,24 gam C 1,08 gam D 0,54 gam

Câu 28 Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m gam Al ở catot và 6,72 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hidro bằng 16 Lấy 3,36 lít (ở đktc) hỗn hợp khí

X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 3 gam kết tủa Giá trị của m là?

Câu 29 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân NaCl nóng chảy

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)

(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3

(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl

(f) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4

Số thí nghiệm thu được chất khí là?

Câu 30 Cho 4 thí nghiệm như hình vẽ

Có bao nhiêu thí nghiệm đinh (làm bằng thép) không

bị ăn mòn điện hóa?

Câu 31 Cho các phát biểu sau:

(1) Công thức của alanin là H2N-CH(CH3)COOH

(2) Glucozo còn có tên gọi khác là đường nho

(3) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

(4) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(5) Trong phân tử vinyl axetat có một liên kết 

Số phát biểu sai là?

Câu 32 Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp,

màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân, thu được dung

dịch A (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Số lượng chất tan trong dung dịch A là?

Trang 10

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 33 Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi xống nghiệm 1 ml CH3COOC2H5 Thêm vào ống nghiệm thứ nhất 2

ml H2O, ống nghiệm thứ hai 2 ml dung dịch H2SO4 20% và ống nghiệm thứ ba 2 ml dung dịch NaOH đặc (dư) Lắc đều 3 ống nghiệm, đun nóng 70 – 80o

C rồi để yên từ 5 – 10 phút Phát biểu nào sau đây không

đúng?

A Hiệu suất phản ứng thủy phân ở ống nghiệm thứ hai cao hơn ống nghiệm thứ nhất

B Hiệu suất phản ứng thủy phân trong ống nghiệm thứ nhất cao nhất

C H2SO4 trong ống nghiệm thứ hai có tác dụng xúc tác cho phản ứng thủy phân

D Hiệu suất phản ứng thủy phân trong ống nghiệm thứ ba cao nhất

Câu 34 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào 200ml

dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 aM và Ba(AlO2)2 bM,

kết quả thí nghiệm thu được như hình vẽ dưới đây:

Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 11,43 gam este E thuần chức, mạch hở, thu được 12,096 lít khí CO2 (đktc)

và 5,67 gam nước Với 0,1 mol E tác dụng hết với 200ml NaOH 2,5M thu được dung dịch X Từ dung

dịch X, khi cho bay hơi người ta thu được ancol Y còn cô cạn thì thu được 36,2 gam chất rắn khan Đốt

cháy toàn bộ lượng ancol Y thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây phù hợp với E?

A C6H5(COOCH3)3 B (HCOO)2C4H8

C (C2H3COO)3C3H5 D (CH3COO)2C3H3COOC6H5

Câu 37 Cho 30 gam hỗn hợp (H) gồm Mg, FeCO3, Fe và Fe(NO3)2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 54,33 gam muối và 6,78 gam hỗn hợp khí Y gồm NO; H2

và 0,08 mol CO2 Cho dung dịch X tác dụng tối đa với 510 ml dung dịch NaOH 2M, thu được kết tủa Z

Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 26,4 gam rắn Phần trăm khối lượng của kim

loại Fe trong (H) có giá trị gần nhất với

Câu 38 Thủy phân 21,9 gam este A, hai chức, mạch hở không phân nhánh, tác dụng với tối đa 12 gam

NaOH thu được dung dịch chứa 1 muối và hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Thủy phân 21,9 gam este

B, đơn chức, mạch hở, không tráng bạc cần vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH Cho 29,2 gam hỗn

hợp chứa cả A và B tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch D gồm NaOH 2M và KOH 1M sau phản

ứng hoàn toàn Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan và 7,28 lít hơi hỗn hợp 2 ancol ở

(81,9oC, 1atm) Giá trị của m là?

A 28,625 gam B 46,560 gam C 41,975 gam D 45,300 gam

Trang 11

Câu 39 Chia 43,15 (g) hỗn hợp gồm Al, Fe2O3, Cr2O3 thành 2 phần

Cho 1,344 (l) khí CO (đktc) đi qua phần 1 nung nóng, sau một thời gian thu được 25,41 (g) rắn và hỗn

hợp khí A có tỉ khối so với H2 bằng 18

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm phần 2 trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X Biết X tác dụng tối đa với

180 ml dung dịch NaOH 1M và kết thúc quá trình này thu được V(l) khí H2 (đktc), dung dịch Y, chất

không tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng nguội thì thấy thoát ra 1,344 (l) khí H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là?

Câu 40 Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (Oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết

trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít

(đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2 được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa Cô cạn Z được chất rắn T, nung T đến khối lượng

không đổi thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 1,95) Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 1 Sục từ từ đến dư khí X vào nước vôi trong Quan sát thấy lúc đầu có kết tủa trắng tăng dẩn, sau

đó kết tủa tan ra Khí X là

Câu 2 Chất khí nào sau đây có mùi khai, xốc và tan tốt trong nước?

Câu 3 Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 loãng C H2SO4 đặc, nguội D H2SO4 loãng

Câu 4 Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch

Câu 5 Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

A Tơ nilon-7 B Poli(vinyl clorua) C Polietilen D Cao su buna

Câu 6 Cho kim loại Cu lần lượt vào các dung dịch: HNO3 (loãng), FeCl3, AgNO3, HCl Số trường hợp

Trang 12

Câu 9 Thuốc thử được dùng để phân biệt dung dịch Gly-Ala-Gly với dung dịch Gly-Ala là

A Cu(OH)2 B Dung dịch NaCl C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH

Câu 10 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Câu 11 Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

A Metyl axetat B Propyl propionat C Metyl propionat D Propyl fomat

Câu 12 Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

A 2P + 5Cl2 t 2PCl5 B 2P + 5O2 t 2P2O5

C P + 5HNO3 t H3PO4 + 5NO2 + H2O D 3Ca + 2P t Ca3P2

Câu 13 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, quan sát thấy?

A thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh

B thanh Fe có trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh

C thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh

D thanh Fe có màu đỏ và dung dịch dân có màu xanh

Câu 14 Cho 31,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 tan hết trong dung dịch HCl, thu được 2,24 lít khí H2(đktc) và dung dịch Y chỉ chứa 60,7 gam hỗn hợp muối Khối lượng của Fe3O4 có trong X là

A 23,20 gam B 18,56 gam C 11,60 gam D 27,84 gam

Câu 15 Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực

phẩm, mỹ phẩm Benzyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?

A Chuối chín B Dứa chín C Hoa hồng D Hoa nhài

Câu 16 Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

A NaHCO3 t NaOH + CO2 B 2KNO3 t 2KNO2 + O2

C NH4Cl t NH3 + HCl D NH4NO2 t N2 + 2H2O

Câu 17 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

A Cu2 B Fe2 C Ca2 D Ni2

Câu 18 Tơ nào sau đây thụộc loại tơ tổng hợp?

A Tơ axetat B Tơ tằm C Tơ nitrin D Sợi bông

Câu 19 Cho 0,1 mol (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu

được m gam glixerol Giá trị của m là

Câu 20 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin

C Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic D Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin

Câu 21 Từ 16,20 tấn xelulozơ sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo

Trang 13

xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 22 Hỗn hợp X gồm etyl axetat, đimetyl ađipat, vinyl axetat, anđehit acrylic và ancol metylic

(anđehit acrylic và ancol metylic có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 19,16 gam X cần vừa đủ 1,05 mol O2, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm m

gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của m là

Câu 23 Chất nào sau đây là chất khí ở điểu kiện thường?

A Metylamin B Anilin C Alanin D Etyl axetat

Câu 24 Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt

Công thức phân tử của saccarozơ là

A C6H12O6 B (C H O )6 10 5 n C C12H22O11 D C12H24O12

Câu 25 Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ

(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

(c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly- Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi

(d) Lực bazơ của metylamin lớn hơn amoniac

(e) Quá trình lưu hóa cao su tạo ra cầu nối -S-S- giữa các mạch cacbon không phân nhánh tạo thành mạch phân nhánh

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic

B Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon phân nhánh

C Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3

D Dung dịch X có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng

Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 28,4 gam hỗn hợp gồm Cu, FeCl2, Fe(NO3)2 và 0,02 mol Fe3O4 trong 560 ml dung dịch HCl l,0M, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X thì có 0,76 mol AgNO3

tham gia phản ứng, thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N5 trong các quá trình Giá trị của m gần nhất với giá trị nào

sau đây?

Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp)

(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng dư, đun nóng

(c) Cho Si vào dung dịch NaOH dư

(d) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch NaHCO3

Ngày đăng: 19/04/2022, 16:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cõu 20. Kết quả thớ nghiệm của cỏc dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Trương Vĩnh Ký
u 20. Kết quả thớ nghiệm của cỏc dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 12)
Cõu 29. Kết quả thớ nghiệm của cỏc chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Trương Vĩnh Ký
u 29. Kết quả thớ nghiệm của cỏc chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm