Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 – 10 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội hỗn hợp Cho các phát biểu sau: a Sau bước 3 thấy có chất rắn nối lên là muối của axit béo... Vữ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT DẦU TIẾNG ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
Câu 3 Những người đau dạ dày thường có pH trong dạ dày nhỏ hơn 2 (thấp hơn so với bình thường là
pH từ 2 – 3) Thuốc chữa đau dạ dày có thành phần chính là
Câu 6 Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A C2H5NH2 B H2NCH2COOH C CH3COOCH3 D HCOONH3CH3
Câu 7 Chất tác dụng được với khí nitơ ở điều kiện thường là
Câu 8 Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?
Câu 9 Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ visco B Tơ nitron C Tơ nilon-6,6 D Tơ xenlulozơ axetat
Câu 10 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng?
Câu 11 Glucozơ không thuộc loại
A hợp chất tạp chức B cacbohiđrat C monosaccarit D đisaccarit
Câu 12 Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?
A Ancol etylic B Glixerol C Ancol benzylic D Propan-1,2-điol
Câu 13 Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Trong phuơng trình của phản ứng trên,
khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
Câu 16 Đun nóng dung dịch chứa 9 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 17 Cho 10,5 gam hỗn hợp X gồm anilin, metyl amin, đimetylamin và đietylamin tác dụng vừa đủ
với 100 ml dung dịch HCl 0,5 M, sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là
Trang 2A 16,825 B 20,180 C 21,125 D 12,325
Câu 18 Trong các hiđrocacbon sau đây, hiđrocacbon nào chứa vòng benzen?
A Propen B Stiren C Butan D Hex-1-in
Câu 19 Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?
A KCl rắn, khan B Nước sông, hồ, ao C Nước biển D Dung dịch NaOH
Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ thể hiện tính oxi hóa
B Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ
và fructozơ
C Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ enzim
xenlulaza
D Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim
Câu 21 Cho các kim loại Fe, Cu, Ag và Zn số kim loại tan được trong dung dịch Fe(NO3)3 dư là
Câu 22 Chất X có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất Y có công
thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 23 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp
thực phẩm, mỹ phẩm
B Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi
thơm của chuối chín
C Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol
D Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng
thuốc thử là nước brom
Câu 24 Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo khí H2 ?
A H2SO4 loãng B HNO3 C CuSO4 D AgNO3
Câu 25 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M
và NaHCO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thu được V ml CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 26 Cho 0,15 mol este X đơn chức tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 8%, thu được
172,2 gam dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam rắn khan Giá trị m là
Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật
B Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
Câu 28 Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?
A Cho Al vào lượng dư H2SO4 loãng, nguội
Trang 3B Cho Ag vào dung dịch Fe(NO3)3
C Cho Cu vào lượng dư Fe(NO3)3
D Cho Cu vào lượng dư dung dịch NaNO3 và H2SO4
Câu 29 Cho hỗn hợp X gồm 0,56 gam Fe và 0,12 gam Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4 Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đuợc 0,92 gam kim loại Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 là
Câu 30 Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2, xúc tác Ni Sau một thời gian thu
được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom dư thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi so với O2 là 0,5 Khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng bao
nhiêu gam?
Câu 31 Hòa tan hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl dư thu được
10,08 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thấy khối lượng muối khan thu được so với khối
lượng muối cacbonat ban đầu
A tăng 4,95 gam B giảm 4,95 gam C tăng 5,85 gam D giảm 5,85 gam
Câu 32 Cho các chất X, Y, Z, T đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C4H6O2 X, Y, Z, T có
các đặc điểm sau:
(1) X có đồng phân hình học, dung dịch X làm đổi màu quỳ tím
(2) Y không có đồng phân hình học, có phản ứng tráng bạc, thủy phân Y trong NaOH thu được ancol
(3) Thủy phân Z cho 2 chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và sản phẩm có phản ứng tráng bạc
(4) T dùng để điều chế chất dẻo và không tham gia phản ứng với dung dịch NaHCO3
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y là anlyl fomat
B Z được điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
C Polime được điều chế tiực tiếp từ T là poli(metyl metacrylat)
D X là axit metacrylic
Câu 33 Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian
thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Giá trị của m là
A 4,8 gam B 4,32 gam C 4,64 gam D 5,28 gam
Câu 34 Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một este hai chức với dung dịch NaOH
vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và 24,52 gam hỗn hợp Z gồm các muối Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9,0 gam Đốt cháy hoàn toàn 24,52 gam Z cần dùng 0,52 mol O2,
thu được Na2CO3 và 24,2 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z là
A 43,7% B 32,8% C 37,8% D 28,4%
Câu 35 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ba(OH)2 và NaAlO2 Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị sau:
Trang 4Giá trị của m là
Câu 36 Hình vẽ sau minh họa phưong pháp điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm:
Cho các phát biểu:
(a) Hỗn hợp chất lỏng trong bình 1 gồm ancol etylic, axit axetic và axit suníùric đặc
(b) Trong phễu chiết lớp chất lỏng Y có thành phần chính là etyl axetat
(c) Trong bình 1 có thể thay axit axetic bằng giấm
(d) Chất lỏng trong phễu chiết được phân thành 3 lớp
(e) Thêm đá bọt vào bình 1 để làm sôi đều hỗn hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 37 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,04 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,44 mol NaOH phản ứng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 17,96 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và
glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) trong oxi dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,48 mol Ba(OH)2 thu được 59,1 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Nếu cho 17,96 gam X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Trang 5A 11,5 gam B 14,25 gam C 12,6 gam D 11,4 gam
Câu 39 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2
(3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng
(4) Cho H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho SO2 đến dư vào dung dịch H2S
(6) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2
(7) Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 40 Hỗn hợp X gồm peptit Y và este của α-amino axit (đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 25,47 gam
X cần dùng 1,2825 mol O2, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch KOH đặc dư, thấy khối lượng dung dịch
tăng 62,17 gam Mặt khác đun nóng 25,47 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và
33,57 gam hỗn hợp Z gồm ba muối của Gly, Ala và Val Số nguyên tử hiđro (H) trong Y là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Fe 3 B Ag C Cu 2 D Na
Câu 2 Khi nước ở điều kiện thường, kim loại kiềm thổ nào phản ứng được?
A Mg, Sr, Ba B Sr, Ca, Ba C Ba, Mg, Ca D Ca, Be, Sr
Câu 3 Bảo quản thực phầm (thịt, cá, ) bằng cách nào sau đây được xem là an toàn?
A Dùng nước đá, fomon B Dùng urê, nước đá
Câu 4 Số đồng phân este có công thức phân tử C H O4 8 2 là
Câu 5 Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat?
A Đá vôi B Thạch cao C Đá hoa cương D Đá phấn
Câu 6 Số đồng phân của amino axit có công thức C H O N.3 7 2
Trang 6A NaCrO 2 B Na CrO 2 4 C Cr O 2 3 D CrO
Câu 9 Quá trình kết hợp của nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản
ứng
A xà phòng hóa B thủy phân C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 10 Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch CuSO ?4
A Mg, Al, Ag B Fe, Mg, Na C Ba, Zn, Hg D Na, Hg, Ni
Câu 11 Glucozơ và fructozơ đều
A có phản ứng tráng bạc B có nhóm chức CHO trong phân tử
C thuộc loại đisaccarit D tham gia phản ứng thủy phân
Câu 12 Ancol nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO, đun nóng thu được anđehit?
A Ancol bậc 1 B Ancol bậc 2
Câu 13 Cho hỗn hợp X gồm Fe O , ZnO2 3 và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y
và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa là
A Fe(OH) 3 B Fe(OH) 3 và Zn(OH) 2
C Fe(OH) , Cu(OH)2 2 và Zn(OH) 2 D Fe(OH)2 và Cu(OH) 2
Câu 14 Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam Al O2 3 cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
A 150 ml B 100 ml C 300 ml D 200 ml
Câu 15 Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường bazơ?
A Ala-Val B Tinh bột C Etyl axetat D Triolen
Câu 16 Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 75%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5%
(d = 1,5 g/ml) Giá trị của V là
Câu 17 Thủy phân 0,4 mol peptit X chỉ thu được 90 gam glyxin Vậy X thuộc loại
A đipeptit B tripeptit C tetrapeptit D pentapeptit
Câu 18 Chất nào sau đây có dồng phân hình học?
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và fructozơ phản ứng với H2 (đun nóng, Ni) đều cho sản phẩm là sobitol
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO NH 3 3
(d) Trong dunh dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu
xanh lam
Trang 7(e) Fructozơ là hợp chất đa chức
(f) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 21 Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa (dãy thế điện
cực chuẩn) như sau: Zn2 Zn ; Fe2 Fe; Cu2 Cu ;Ag Ag Các kim loại và ion đều phản ứng được
với ion Fe2+ trong dung dịch là
Câu 23 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Phenol và triolein cùng tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br 2
B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ thiên nhiên
C Hiđro hóa hoàn toàn hỗn hợp buta-1,3-đien, but-1-in và vinyl axetilen thu được một hiđrocacbon duy
nhất
D Dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và dung dịch AgNO NH ,3 3 chứng minh glucozơ là hợp chất hữu
cơ tạp chức
Câu 24 Nhỏ từ từ dung dịch H SO2 4 loãng vào dung dịch K CrO2 4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng
Câu 25 Cho m hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) Thể tích dung
dịch hỗn hợp H SO2 4 và HCl 1M để trung hòa vừa đủ dung dịch X là
A 0,3 lít B 0,2 lít C 0,4 lít D 0,1 lít
Câu 26 Xà phòng hóa chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 18,4 gam glixerol và 182,4 gam muối
của axit béo Số nguyên tử cacbon có trong chất béo là
Câu 27 Cho các nhận định sau:
(a) Chất béo thuộc loại hợp chất este
(b) Triolein tác dụng với H (Ni, t ),2 thu được tristearin
(c) Mỡ động vật và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phân các nguyên tố hóa học
(d) Thủy phân chất béo trong dung dịch NaOH, thu được xà phòng
Các nhận định đúng là
A (a), (b), (c) B (b), (c), (d) C (a), (c), (d) D (a), (b), (d)
Câu 28 Cho Cu và dung dịch H SO2 4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thoát ra
khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi
khai thoát ra Chất X là
Trang 8A amoni nitrat B amophot C natri nitrat D urê
Câu 29 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,44 gam FeO bằng 300 ml dung dịch HCl
0,4M, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của
5
N
) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 20,46 gam B 21,54 gam C 18,30 gam D 9,15 gam
Câu 30 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C H2 2 và H2 qua bình đựng Ni (đun nóng), thu được hỗn
hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2
trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 31 Dung dịch X gồm AlCl3 a mol/l và Al SO2 4 3 b mol/l Cho 400ml dung dịch X tác dụng với
612ml dung dịch NaOH 1M thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác nếu cho 400ml dung dịch X tác
dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ số a/b là
Câu 33 Điện phân dung dịch chứa Cu NO 32, CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện
không đổi 2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:
Giá trị của t là
Câu 34 Cho hỗn hợp X gồm hỗn hợp bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai
chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 11,88 gam X cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08
gam CO 2 Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z Lấy toàn bộ Z cho vào bình đựng Na dư,
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong bình đựng Na tăng 5,85 gam Trộn Y
với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (ở đktc) một hiđrocacbon duy
nhất Phần trăm khối lượng của este đơn chức trong X là
A 33,67% B 28,96% C 37,04% D 42,09%
Câu 35 Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al SO2 4 3 y mol/lít tác dụng với 612 ml
dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho 400
ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là
Trang 9A 3 : 4 B 3 : 2 C 4 : 3 D 7 : 4
Câu 36 Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử là C H O ,6 8 4 không có khả năng tham gia phản
ứng tráng bạc, được tạo ra từ ancol Y và axit cacboxylic Z Đun Y với H SO2 4 đặc, 170 C không tạo ra
được anken Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Trong phân tử chất Z có số nguyên tử C bằng số nguyên tử oxi
B Chất Z không làm mất màu dung dịch brom
C Trong X có ba nhóm CH 3
D Chất Y là ancol etylic
Câu 37 Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Fe, Fe O3 4 (x mol), Fe NO 3 2 (y mol) trong dung dịch chứa 0,06
mol NaNO3 và 0,48 mol HNO ,3 kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 0,08 ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của
5N
) Cho 600 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, lọc bỏ kết tủa, cô cạn phần dung dịch nước lọc, sau đó đem nung đến khối lượng không đổi, thu được 40,9 gam rắn khan Tỉ lệ x:y là
Câu 38 X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi CC (X, Y đều
mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp E chứa X, Y (số mol X lớn hơn số mol Y) cần dùng 7,28 lít O2 (đktc) Mặt khác đun nóng 0,08 mol E với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp F chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun
nóng F với CuO thu được hỗn hợp chứa 2 anđehit, lấy toàn bộ hỗn hợp 2 anđehit này tác dụng với
AgNO NH thu được 28,08 gam Ag Giá trị m là
A 6,86 gam B 7,28 gam C 7,92 gam D 6,64 gam
Câu 39 Cho các nhận định sau:
(a) Ăn mòn hóa học làm phát sinh dòng điện một chiều
(b) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3 thu được dung dịch chứa 2 muối
(c) Các kim loại dẫn điện được là vì electron tư do trong mạng tinh thể kim loại gây ra
(d) Nhôm, sắt, crom không tan trong dung dịch HNO3 loãng, nguội
(e) Hỗn hợp Fe O2 3 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư
Số nhận định đúng là
Câu 40 Hỗn hợp E gồm chất X (C Hn 2n 4 O N4 2) và chất Y (C Hm 2m 3 O N2 ) đều là các muối amoni của
axit cacboxylic với amin Cho 0,12 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0.19 mol NaOH, đun
nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 18,24 gam một muối và 7,15 gam hỗn hợp hai amin Phần trăm
khối lượng của Y trong E là
Trang 1021-B 22-C 23-A 24-D 25-A 26-D 27-D 28-A 29-C 30-D
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử?
A Na, Mg, Cu, Ag B Mg, Fe, Ag, Cu C Cu, Fe, Zn, Na D Ag, Fe, Cu, Al
Câu 2 Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây không đúng?
A Dùng chế tạo hợp kim nhẹ cho công nghiệp sản xuất ôtô, máy bay
B Dùng chế tạo dây dẫn điện
C Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ
D Dùng để tạo chất chiếu sáng
Câu 3 Hiện tượng mưa axit là do không khí bị ô nhiễm bởi dãy khí
A Cl2, CH4, SO2 B CO, CO2, NO C HCl, CO, CH4 D SO2, NO, NO2
Câu 4 Dãy nhiệt độ sôi các chất tăng dần là
A CH3COOH, CH3CH2OH, HCOOCH3 B HCOOCH3, CH3COOH, CH3CH2OH
Câu 5 Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion
A Mg2+, Na+, HCO3 B Mg2+, Ca2+, SO24
C K+, Na+, HCO3, CO23 D Mg2+, Ca2+, HCO3
Câu 6 Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí Dung dịch X
không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Amin X là
A anilin B metylamin C đimetylamin D trimetylamin
Câu 7 X là thành phần chính của một loại phân đạm 2 lá có hàm lượng dinh dưỡng khá cao nhưng là
chất dễ gây cháy nổ nên khi lưu trữ cần chú ý an toàn tuyệt đối X là
A NH4Cl B (NH2)2CO C KNO3 D NH4NO3
Câu 8 Kim loại đồng không phản ứng với chất nào sau đây?
A H2SO4 (đặc) B HNO3 (loãng) C HCl D HNO3 (đặc)
Câu 9 Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là:
A Thuỷ phân B Đốt thử C Cắt D Ngửi
Câu 10 Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian khối lượng thanh sắt như thế nào?
A Tăng B Giảm C Không đổi D Không xác định được Câu 11 Công thức nào sau đây là của fructozơ ở dạng mạch hở?
A CH2OH(CHOH)3COCH2OH B CH2OH(CHOH)4CHO
C CH2OH(CHOH)2COCHOHCH2OH D CH2OHCOCHOHCOCHOHCHOH
Câu 12 Dùng dung dịch Br2 để phân biệt ancol etylic với chất nào sau đây?
A Phenol B Glixerol C Ancol metylic D Ancol isopropylic
Câu 13 Nhúng một lá Fe vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, HCl,
HNO3 (đặc, nguội, dư), H2SO4 (đặc, nóng, dư), H2SO4 (loãng) Số trường hợp tạo muối sắt (II) là
Câu 14 Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam muối CaCO3 thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Trang 11A 5,6 B 11,2 C 2,8 D 16,8
Câu 15 Cho các chất axetilen, benzen, etan, propen, toluen, stiren, anilin, vinylclorua, etyl axetat Có
bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch nước brom?
Câu 16 Cho sơ đồ: C H O6 12 6H 80% 2C H OH2 5 H 60% C H4 6 Cao su buna Khối lượng H 80%
glucozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su buna là:
A 8,68 tấn B 22,32 tấn C 12,4 tấn D 1 tấn
Câu 17 Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch
X Cô cạn dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 18 Trong các chất sau chất nào là etilen?
A C2H2 B C6H6 C C2H6 D C2H4
Câu 19 Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan vào nước?
A Nhôm sunfat B Natri hiđroxit C Saccarozơ D Axit sunfuric
Câu 20 Tiến hành thí nghiệm giữa hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 1 - 2 ml dung dịch hồ tinh bột (hoặc nhỏ
vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt quả chuối xanh hoặc củ khoai lang tươi, sắn tươi)
Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A Do cấu tạo ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím
B Nếu nhỏ vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt của quả chuối chín thì màu xanh tím cũng xuất hiện
C Ở bước 2, màu của dung dịch có sự biến đổi
D Ở bước 1, dung dịch trong ống nghiệm chuyển sang màu xanh tím
Câu 21 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ
B Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa
C Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng
D Thiếc có thế dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ
Câu 22 Cho các este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl
axetat, anlyl axetat Số este tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được ancol là
Câu 23 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Glucozơ và glyxin là những hợp chất tạp chức
B Các hợp chất glucozơ và saccarozơ có cùng công thức đơn giản nhất
C Amin và amino axit đều có nhóm NH2
D Phenol và anilin đều tham gia phản ứng cộng brom
Câu 24 Vị trí của nguyên tố 26Fe trong bảng tuần hoàn là
A ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA B ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIA
Câu 25 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 2:1 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí
Trang 12(đktc) Giá trị của m là
Câu 26 Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc
thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là
Câu 27 Cho các nhận định sau:
(1) Lipit bao gồm các chất béo, sáp, stearit, photpholipit chúng đều là các este phức tạp
(2) Chất béo là trieste của glixerol với các axit đicacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh
(3) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh
(4) Dầu ăn là các trieste chủ yếu chứa các gốc axit béo không no
(5) Tristerin là chất béo không no
Các nhận định đúng là
A 1, 2, 3 B 1, 3, 5 C 1, 3, 4 D 2, 3, 5
Câu 28 Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu đuợc dung dịch Z chỉ chứa một chất tan duy
nhất và kết tủa T Cho dung dịch HCl loãng dư vào X, thấy thoát ra một khí không màu hóa nâu trong
không khí Hai muối X và Y lần lượt là
A NaI và Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 và AgNO3
Câu 29 Nung m gam hỗn hợp X gồm AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 thu được chất rắn X và 0,75 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2 Tỉ khối của Z so với H2 là 21,6 Mặc khác, cho m gam X vào nước dư, thu
được 10,8 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 57,56 B 58,5 C 61,32 D 63,2
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm C2H4, C4H4, C4H10, CH4 cần vừa đủ 0,735 mol O2, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Mặt khác, 13,72 gam hỗn hợp trên làm mất màu vừa đủ 0,4 mol Br2 Giá trị của m gần nhất với
Câu 31 Cho m gam NaOH vào dung dịch chứa 0,04 mol H3PO4, sau phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 1,22m gam chất rắn khan Giá trị m là
khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan
trong nước Phát biểu nào sau đây là sai?