1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Bàu Bàng

25 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 lít đktc hỗn hợp khí F gồm hai amin đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi so với hiđro là 18,3 và dung dịch G.. Cô[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÀU BÀNG ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

Câu 2 Để điều chế kim loại kiềm, người ta dùng phương pháp gì?

Câu 3 Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

Câu 4 Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật Trong số các chất sau đây, chất

nào là chất béo?

Câu 5 Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?

A Điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

B Điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực

C Điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

D Điện phân nóng chảy NaCl

Câu 6 Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Val-Gly-Lys là

Câu 7 Khí amoniac làm quỳ tím ẩm

Câu 8 Thành phần chính của quặng hematit là

Câu 9 Thủy tinh hữu cơ còn có tên gọi khác là

Câu 10 Dung dịch muối không phản ứng với Fe là

Câu 11 Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

Câu 12 Khi đun nóng hỗn hợp 2 ancol CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, nhiệt độ 140 Co ) thì số ete thu được tối đa là

Trang 2

thu được dung dịch X Thành phần phần trăm khối lượng của K trong hỗn hợp đầu là

Câu 15 Cho các chất sau: glucozơ, anđehit fomic, anđehit axetic, axit fomic, axetilen, benzen Số chất

tác dụng được với AgNO3/NH3 là

Câu 16 Cho 50ml dung dịch glucozơ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 1,08 gam

Ag kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (đo ở điều

kiện tiêu chuẩn) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là

Câu 18 Nung hợp chất hữu cơ X với lượng dư CuO thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2 Kết luận

nào sau đây đúng?

A X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi

Câu 20 Cho một số tính chất sau: (1) polisaccarit, (2) tinh thể không màu, (3) khi thủy phân tạo thành

glucozơ và fructozơ, (4) tham gia phản ứng tráng gương, (5) phản ứng với Cu(OH)2 Những tính chất nào

là của saccarozo?

A (1), (2), (3), (5) B (2), (3), (5) C (1), (2), (3), (4) D (3), (4), (5)

Câu 21 Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?

A Ngâm thành Fe vào dung dịch (CuSO4, H2SO4)

B Vỏ tàu biển làm bằng thép bị ngâm lâu ngày trong nước biển

C Đinh thép để ngoài trời lâu ngày

D Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

Câu 22 Số trieste của glixerol chứa đồng thời 3 gốc axit C15H31COOH, C17H35COOH và C17H33COOH

Câu 23 Cho các phát biểu sau:

(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O thì X

là ankin

(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon

(c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau

(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định

(g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử

Số phát biểu đúng là

Trang 3

 Al2O3 + 2Fe

Câu 25 Nhiệt phân hoàn toàn 16,2 gam Ca(HCO3)2 thu được V(lít) khí CO2 Giá trị của V là

Câu 26 Xà phòng hóa hoàn toàn 15,3 gam este đơn chức cần vừa đủ 200ml dung dịch NaOH xM Sau

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,5 gam muối của axit cacboxylic Giá trị của x là

Câu 27 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận nghịch

B Các este đều phản ứng với dung dịch NaOH khi đun nóng thu được muối và ancol

C Este isoamyl axetat có mùi dứa

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Câu 28 Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

B Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng

C Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch HCl

D Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4

Câu 29 Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là

Câu 30 Hỗn hợp E có khối lượng 17,75 gam gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Hòa tan hoàn toàn E vào nước thu được dung dịch F trong suốt và hỗn hợp khí G Đốt cháy toàn bộ G thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và

10,35 gam H2O Thêm 500ml dung dịch HCl 1M vào F thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 31 Cho Na tác dụng hết với 500ml dung dịch HCl 1M, kết thúc thí nghiệm thu được 8,96 lít khí

(đktc) và dung dịch X Cô cạn X thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(a) Axit axetic và axit propionic tan vô hạn trong nước

(b) Dung dịch Axit α-amino isovaleric làm quỳ tím hóa đỏ

(c) Đồng phân cấu tạo là các hợp chất hữu cơ có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hóa học khác

nhau

(d) Các ancol đều có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí nhóm chức

(e) Axit  aminocaproic và axit aminoenantoic đều có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime

(g) Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành

Trang 4

phân tử rất lớn (polime)

Số phát biểu đúng là

Câu 33 Tiến hành điện phân 100ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 xM, Fe(NO3)3 0,3M, H2SO4 aM với

điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 19,3(A) Sau thời gian t giây, ở catot bắt đầu thoát khí thì dừng điện phân, dung dịch sau điện phân hòa tan hết 8,4 gam Fe thu được dung dịch chỉ chứa một muối và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Tổng các giá trị t thỏa mãn là

Câu 34 Hỗn hợp E chứa hai este mạch hở gồm este X C Hn 2n 2 O2và este Y C Hm 2m 6 O 4 Đốt cháy

hoàn toàn 13,89 gam hỗn hợp E chứa X và Y cần dùng 0,6975 mol O2 Mặt khác đun nóng 13,89 gam E cần dùng 165 ml dung dịch NaOH 1M thu được một ancol duy nhất và hỗn hợp chứa a gam muối A và b gam muối B MAMB Tỉ lệ gần nhất của a : b là

Câu 36 Cho các bước ở thí nghiệm sau:

Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên

Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm

Bước 3: Nhỏ tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư) vào ống nghiệm, đun nóng

Cho các nhận định sau:

(a) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu

(b) Ở bước 2 thì anilin tan dần

(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt

(d) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy

Số nhận định đúng là

Câu 37 Hòa tan hết 14,88 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,58 mol HCl,

sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chứa 30,05 gam chất rắn và thấy thoát ra 1,344 lít

(đktc) hỗn hợp khí Y gồm H2, NO, NO2 có tỷ khối so với H2 bằng 14 Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào

dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z, 84,31 gam kết tủa và thấy

thoát ra 0,244 lít (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3 Phần trăm khối lượng của Mg trong

Trang 5

hỗn hợp ban đầu gần nhất với

Câu 38 Hỗn hợp E gồm axit no, đơn chức X, axit đa chức Y (phân tử chứa ba liên kết , mạch không

phân nhánh) đều mạch hở và este Z (chỉ chứa nhóm chức este) tạo bởi ancol đa chức T với X và Y Đốt

cháy hoàn toàn 14,93 gam E cần dùng vừa đủ 0,3825 mol O2 Mặt khác, 14,93 gam E phản ứng tối đa với 260ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam ancol T Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol T thu được 1,98 gam CO2 và 1,08 gam H2O Nhận xét nào sau đây sai?

A Có thể dùng nước brom để nhận biết X, Y, T

B Z có hai công thức cấu tạo phù hợp

C Y có đồng phân hình học cis – trans

D Tổng số nguyên tử hidro trong Z là 10

Câu 39 Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF

(e) Cho Si vào bình chứa khí F2

(f) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 40 Cho hỗn hợp Z gồm peptit mạch hở X và amino axit Y (MX 4M )Y với tỉ lệ mol tương ứng

1:1 Cho m gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chứa (m+12,24) gam hỗn hợp muối natri của glyxin và alanin Dung dịch T phản ứng tối đa với 360ml dung dịch HCl 2M, thu

được dung dịch chứa 63,72 gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết luận nào sau đây

đúng?

A Tỉ lệ số gốc Gly: Ala trong phân tử X là 3:2

B Số liên kết peptit trong phân tử X là 5

C Phần trăm khối lượng nito trong Y là 15,73%

D Phần trăm khối lượng nito trong X là 20,29%

Câu 2 Quặng boxit được dùng đề sản xuất kim loại nào sau đây?

Trang 6

Câu 3 Phích nước sử dụng lâu ngày thường có một lượng cặn đục bám vào ruột phích Để làm sạch lớp

cặn này có thề dùng dung dịch nào?

Câu 4 Công thức phân tử của triolein là

A C H O57 104 6 B C H O54 102 6 C C H O57 110 6 D C H O54 104 6

Câu 5 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

A Thạch cao sống có công thức CaSO4

B Thạch cao khan được dùng để đúc tượng, bó bột

C Thạch cao nung có công thức C SO a 4 H O2

D Thạch cao khan dùng đề sản xuất xi măng

Câu 6 Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?

Câu 7 Nhiệt phân hoàn toàn muối KNO3 thu được

Câu 8 Hợp chất sắt (II) hiđroxit có màu

Câu 9 Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

Câu 10 Khí H2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây?

Câu 11 Phát biều nào sau đây không đúng?

A Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

B Không thề phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

C Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở

D Fructozơ không phản ứng với dung dịch Br2

Câu 12 Phenol phản ứng với chất nào sau đây có xuất hiện kết tủa?

Câu 13 Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng khối lượng khí tăng

thêm 4,8 gam Công thức của oxit sắt và thề tích khí CO (đktc)?

A FeO,6,72 lít B Fe O , 4, 482 3 lít C Fe O ,6,722 3 lít D Fe O ,8,963 4 lít

Câu 14 : Hòa tan hoàn toàn m gam bột Al trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít

khí H2 (đktc) Giá trị của mlà

Câu 15 Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy

phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

Trang 7

Câu 16 Cho 11,25 gam glucozơ lên men rượu thoát ra 2,24 lít CO2 (đktc) Hiệu suất của quá trình lên

men là

Câu 17 Cho 9,97 gam hỗn hợp X gồm alanin và lysin tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung

dịch chứa 11,73 gam muối Mặc khác, 9,97 gam X trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl , thu

được dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 20 Trong chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh Chất X là

Câu 21 Cho bột Cu dư vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 và Fe NO 3 3 , sau khi phản ứng kết

thúc thu được chất rắn X Thành phần của X là

Câu 22 Số chất no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C H O3 6 2 tác dụng được với dung dịch

NaOH là

Câu 23 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?

A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO / NH3 3

B Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO / NH3 3

C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO / NH3 3

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO / NH3 3

Câu 24 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Crom là nguyên tố thuộc ô thứ 24, chu kỳ 4 nhóm VB , có cấu hình electron là [Ar]3 d 4 s5 1

B Crom có thể tham gia liên kết bằng electron của phân lớp 4 s và 3 d

C Đơn chất crom có cấu trúc tinh thể lập phương tâm khối

D Trong hợp chất, nguyên tố crom có các mức oxi hóa đặc trưng là +2,+3,+6

Câu 25 Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng

chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu và khí thu được có thể tích gần với giá trị nào sau đây?

Câu 26 Cho 0,08 mol este đơn chức, mạch hở phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,12 mol MOH

(M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được rắn Y và 3,68 gam ancol Z Đốt cháy

hoàn toàn Y, thu được M CO , H O2 3 2 và 4, 4gam CO 2 Tên gọi của X

Trang 8

A metyl fomat B metyl axetat C etyl fomat D etyl axetat

Câu 27 Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn

B Chất béo không tan trong nước nhưng tan trong hexan

C Số nguyên tử cacbon trong phân tử chất béo luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là muối của axit béo và glixerol

Câu 28 X, Z,T, Y là một trong các dung dịch sau: NH42SO , Na SO , NH NO , KOH4 2 4 4 3

Thực hiện thí nghiệm và thu được kết quả như sau:

Các dung dịch X, Y, Z,T lần lượt là

A Na SO , NH2 4  42SO , KOH, NH NO 4 4 3 B NH42SO , KOH, NH NO , Na SO4 4 3 2 4

C KOH, NH NO , Na SO , NH4 3 2 4  42SO4 D Na SO , NH NO , KOH, NH2 4 4 3  42SO4

Câu 29 Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe O , Fe O3 4 2 3 tan vừa hết trong 700ml dung dịch HCl

1M thu được 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Khối lượng Y là

Câu 30 Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và có cùng số

mol Biết m gam hỗn hợp X làm mất màu vừa đủ 80 gam dung dịch Br 20%2 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của ankan và anken là

Câu 32 Cho các phát biểu sau

(a) Các chất CH NH ,C H OH, NaHCO3 2 2 5 3 đều có khả năng phản ứng với axit HBr

(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol C H OH6 5  dễ hơn của benzen

(c) Thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố C và H

(d) Các chất hữu cơ có khối lượng phân tử bằng nhau là các chất đồng phân với nhau

(e) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Trang 9

Câu 33 Điện phân 800ml dung dịch gồm NaCl , HCl và CuCl2 0,02M (điện cực trơ, màng ngăn xốp)

với cường độ dòng điện 9,65 A Mối liên hệ giữa thời gian điện phân và pH của dung dịch điện phân

được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây (giả sử muối đồng không bị thủy phân)

Giá trị của t trên đồ thị là

Câu 34 X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên kết CC và

có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z sản phẩm cháy dẫn qua

dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp T chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp T là

Câu 35 Nung nóng 40,8 gam hỗn hợp gồm Al và Fe O3 4 trong điều kiện không có không khí, sau 1 thời gian thu được hỗn hợp rắn X Chia X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy thoát ra 4,032 lít H 2 Phần 2 tác dụng với HNO3 loãng dư, thu được 0,16 mol khí NO duy nhất và

dung dịch Y có chứa 97,68 gam muối Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Fe O3 4 chỉ bị khử thành Fe

Khối lượng Fe tham gia phản ứng là

Câu 36 Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2ml vinyl axetat

Bước 2: Thêm 2ml dung dịch H SO 20%2 4 vào ống thứ nhất; 4ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ

hai

Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, đề nguội

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phân lớp, chất lỏng trong ống thứ hai đồng nhất

(b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất

(c) Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước

(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm

(f) Sau bước 3, nhỏ dung dịch AgNO / NH3 3 vào và đun nhẹ, xuất hiện kết tủa Ag

Số phát biểu đúng là

Trang 10

Câu 37 Hòa tan hết hỗn hợp Mg , Al và 0,04 mol Fe O2 3 trong dung dịch chứa 0,68 molNaHSO ,4 và

a mol NaNO 3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa các muối trung hòa của kim loại có khối

lượng là 105,16 gam và 0,04 mol hỗn hợp khí N , N O2 2 Cho dung dịch NaOH dư vào X (không có oxi) thấy lượng NaOH phản ứng là 27,2 gam và lượng kết tủa tạo ra là 12,76 gam Giá trị của a là

Câu 38 Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, etyl axetat, điphenyl oxalat và glixerol triaxetat

Thủy phân hoàn toàn 44,28 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,5 mol NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 13,08 gam hỗn hợp Y gồm các ancol Cho toàn bộ Y tác dụng với Na

dư, thu được 2,688 lít H2 Giá trị của m là

Câu 39 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe O3 4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(c) Cho Fe O3 4 vào dung dịch H SO2 4 đặc, nóng (dư)

(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe O2 3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H SO2 4 loãng, dư

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là

Câu 40 Hỗn hợp E gồm ba muối có cùng công thức phân tử là C H O N , m5 14 4 2 gam E phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí F gồm hai amin đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (có tỉ khối hơi so với hiđro là 18,3 ) và

dung dịch G Cô cạn dung dịch G thu được a gam hỗn hợp T gồm bốn muối (trong đó có ba muối có cùng

số nguyên tử cacbon) Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng mol lớn nhất trong T gần nhất với

giá trị nào sau đây?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Câu 3 Hiện nay, trên thị trường có nhiều sản phẩm giúp chùi rửa nhà tắm, giúp tẩy rửa vết gỉ, vết hóa

vôi, Thành phần quan trọng có trong sản phẩm này là

Trang 11

Câu 4 Công thức tồng quát của este không no (1 liên kết đôi C=C), đơn chức, mạch hở là

C C Hn 2n 2 O (n2 3) D C Hn 2n 2 O (n4 4)

Câu 5 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây ngộ độc nước uống

B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

C Làm hỏng các dung dịch cần pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

Câu 6 Có bao nhiêu đipeptit mà khi thủy phân hoàn toàn thu được 2 amino axit khác nhau?

Câu 9 Teflon là tên của một polime được dùng làm

Câu 10 Cho một hợp kim Cu - Al vào H2SO4 loãng dư thấy có hiện tượng nào sau đây?

C Hợp kim bị tan 1 phần do Al phản ứng D Hợp kim bị tan 1 phần do Cu phản ứng

Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất một số tơ nhân tạo

B Saccarozơ được dùng trong công nghiệp tráng gương

C Glucozơ được dùng trong công nghiệp sản xuất saccarozơ

D Tinh bột được dùng trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo

Câu 12 Ancol etylic và glixerol đều tác dụng với

Câu 13 Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2

(đktc) thoát ra Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

Câu 14 Hòa tan hết 50 gam CaCO3 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được V lít khí (đktc) Giá trị

V là

Câu 15 Cho các chất sau: stiren, axetilen, ancol anlylic, glucozơ, toluen Số chất làm mất màu dung dịch

brom ở điều kiện thường là

Trang 12

và 37,5 gam glyxin Giá trị của m là

Câu 18 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

B Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay

nhiều nhóm -CH2 - là đồng đẳng của nhau

C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau

D Liên kết ba gồm hai liên kết  và một liên kết 

Câu 19 Cho phản ứng hóa học: NaOHHClNaCl H O 2

Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

A 2KOHFeCl2 Fe OH 22KCl

B NaOHNH Cl4 Fe OH 22KCl

C KOHHNO3 KNO3H O2

D 2KOHFeCl2 Fe OH 22KCl

Câu 20 Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi Trong bông nõn có gần 98% chất X Thủy phân

X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 21 Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb, (2) Fe và Zn, (3) Fe và

Sn, (4) Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị

ăn mòn trước là

Câu 22 Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng

Câu 23 Tên gọi không đúng với công thức tương ứng là

A HCOOCH2CH=CH2 tên gọi là vinyl axetat

B CH3COOH tên gọi là axit etanoic

C CH3NHCH3 tên gọi là etan-2-amin

D CH3CHO tên gọi là etanal

Câu 24 Dãy các chất nào sau đây đều chứa các chất lưỡng tính?

Câu 25 Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư

dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít khí (ở đktc) Hai kim loại là

Câu 26 Hỗn hợp 2 este X và Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C8H8O2 Cho 4,08 gam

hỗn hợp trên phản ứng với vừa đủ dung dịch chứa 1,6 gam NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu

cơ Khối lượng muối có trong dung dịch Z là

Ngày đăng: 19/04/2022, 16:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. Y có đồng phân hình học cis – trans. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Bàu Bàng
c ó đồng phân hình học cis – trans (Trang 5)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Bàu Bàng
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm