Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cac[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BẾN CÁT ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 42: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?
Câu 43: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
Câu 44: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 45: Thủy phân hoàn toàn tinh bột (C6H10O5)n trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
Câu 46: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
Câu 47: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 48: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl2 Để khử độc, có thể xịt vào không
khí dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 loãng.B NH3 C NaCl D HCl
Câu 49: Hiđroxit nào sau đây còn có tên gọi là axit aluminic?
Câu 50: Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
Câu 51: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Câu 52: Chất nào sau đây là glixerol?
Câu 53: Oxit sắt từ có công thức là
Câu 54: Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
Câu 55: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt
nhưng không ngọt bằng đường mía Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị Tên gọi của X,
Y lần lượt là:
C fructozơ và xenlulozơ D fructozơ và tinh bột
Câu 56: Điện phân nóng chảy hết m gam NaCl, thu được 3,36 lít khí bên anot (đktc) Giá trị của m là
Trang 2Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 10,2 gam Al2O3 Giá trị của m là
Câu 58: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên B Tơ nilon-6,6 thuộc loại polime tổng hợp
C Cao su lưu hóa có mạch phân nhánh D Tơ lapsan thuộc loại polieste
Câu 59: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với
hiệu suất 80% là bao nhiêu?
Câu 60: Cho dãy các chất: Fe2O3, FeS, Fe, Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch
HCl loãng là
Câu 61: Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH đun nóng Khối lượng muối
HCOONa thu được là
Câu 62: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhúng thanh Cu vào dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 và H2SO4, xảy ra ăn mòn điện hóa
B Kim loại Al tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng khí H2
C Nước cứng làmgiảm khả năng giặt rửa của xà phòng
D Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3 xảy ra hai phản ứng
Câu 63: Phát biểu nào sau đâyđúng?
A Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
B Phân tử C3H7O2N có 2 đồng phân -amino axit
C Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure
D Anilin có công thức là H2NCH2COOH
Câu 64: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit
fomic là
Câu 65: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 28,8 gam Cu Giá trị của m là
Câu 66: Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung
dịch H2SO4 đặc, lắc đều Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch KMnO4
Chất Y là
Câu 67: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25
gam muối Giá trị của m là
Câu 68: Muối nào tan trong nước
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C AlPO4 D CaHPO4
Câu 69: X là một triglixerit Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng một lượng KOH vừa đủ, cô cạn
dung dịch, thu được hỗn hợp muối khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 4,41 mol O2, thu được
Trang 3K2CO3; 3,03 mol CO2 và 2,85 mol H2O Mặt khác m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung
dịch Giá trị của a là
Câu 70: Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất
Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống
nghiệm
Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục
(b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh
(c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt
(d) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước
(e) Ở bước 3, nếu thay HCl bằng Br2 thì sẽ thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
Số phát biểu đúng là:
Câu 71: Cho 8,4 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 13,875 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong
dung dịch Giá trị của a là
Câu 72: Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 Mặt khác, đốt cháy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ
toàn bộ sản phẩm vào dung dịch và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 73: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với
dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng
phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3 B Chất Z làm mất màu nước brom
C Chất T không có đồng phân hình học D Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2 Câu 74: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2
(b) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch KHSO4
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là
Câu 75: Sục 8,96 lít khí CO2 vào 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 1M, KOH 1M và NaOH 3M, thu được
m1 gam kết tủa và dung dịch X chứa m2 gam chất tan Giá trị m1 và m2 lần lượt là
Trang 4A 19,7 và 26,6 B 19,7 và 22,8 C 39,4 và 29,0 D 19,7 và 29,0
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a)Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(b) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm hoặc dung dịch axit
(c) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, glucozơ là chất bị khử
(d) Glucozơ được gọi là đường mía, fructozơ được gọi là đường mật ong
(e) Dung dịch glyxin và alaninđều không làm đổi màu quỳ tím
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX< MY< MZ) Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ với
dung dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 13,44 lít khí CO2 và 14,4 gam H2O Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong Z là
Câu 78: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H9O4N) và 0,15 mol Y (C3H9O3N, là muối của axit vô cơ) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, đun nóng, thu được một ancol hai chức và một amin no (có cùng số nguyên tử cacbon) và dung dịch T Cô cạn dung dịch T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó
có một muối của α-amino axit) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
Câu 79: Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất
điện phân 100%, bỏ qua sự hoà tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng
điện không đổi Kết quả của thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
sau điện phân giảm (gam)
O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên trong NaOH (dư), thu được 10,46 gam hỗn hợp muối
Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 5ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện thì dùng kim loại nào sau đây
làm chất khử?
Câu 42: Nguyên tố X có cấu hình electron là [Ne]3s1 X là kim loại nào sau đây?
Câu 43: Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm khí H2S Cho mẫu khí đó qua dung dịch Pb(CH3COO)2 thấy xuất hiện kết tủa màu
Câu 44: Đun nóng este HCOOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 45: Đốt Fe trong khí clo thiếu thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn Hai chất trong X là
A FeCl2 và FeCl3 B FeCl3 và Fe C FeO và FeCl2 D FeCl2 và Fe
Câu 46: Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng?
A Isopren B Etyl acrylat C But-1-en D Glyxin
Câu 47: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
Câu 48: Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?
Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?
Câu 50: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A kết tủa màu xanh B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan
C kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần D kết tủa màu nâu đỏ
Câu 51: Số nhóm –OH trong phân tử glucozơ là
Câu 52: Oxit nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường?
Câu 53: Để làm mất tính cứng tạm thời người ta không dùng cách nào sau đây?
Câu 54: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất nào sau đây có tạo ra khí?
Câu 55: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
Câu 56: Chất béo nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C (C15H29COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Trang 6Câu 57: Thành phần hoá học chính của quặng boxit là
A FeS2 B Al2O3.2H2O C CaCO3.MgCO3 D AlF3.3NaF
Câu 58: Chất nào sau đây không có nhóm hydroxyl (-OH) trong phân tử?
Câu 59: Chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím?
A Axit glutamic B Methylamin
Câu 60: Hợp chất nào của canxi nào sau đây không có sẵn trong tự nhiên?
Câu 61: Ngâm một đinh Zn trong 200 ml dung dịch FeSO4 aM.Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra
khỏi dung dịch rửa nhẹ,làm khô thấy khối lượng đinh Zn giảm đi 0,9 gam.Giá trị của a là:
Câu 62: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là:
Câu 63: Nhỏ từ từ từng giọt nước brom vào ống nghiệm chứa 0,5 ml dung dịch X như hình vẽ, thấy
xuất hiện kết tủa trắng
Dung dịch X là chất nào sau đây?
Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
B Phân tử C3H7O2N có 2 đồng phân -amino axit
C Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure
D Anilin có công thức là H2NCH2COOH
Câu 65: Lên men m gam glucozơ với H = 90%,lượng CO2 tạo ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2
được 10g kết tủa và thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4g.Tìm m:
Câu 66: Cho 29,4 gam axit glutamic tác dụng với dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
khối lượng muối thu được là:
Câu 67: Chất X là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong
quả ngọt như dứa, xoài Chất Y là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía Thủy phân đường mía, thu được X, Y Hai chất X, Y lần lượt là
Trang 7Câu 68: Chọn nhận xét sai?
A Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học
B Hỗn hợp rắn X gồm KNO3 và Cu (1:1) hòa tan trong dung dịch HCl dư
C Trong 4 kim loại: Fe, Ag, Au, Al Độ dẫn điện của Al là kém nhất
D Trong quá trình ăn mòn điện hóa kim loại, luôn có dòng điện xuất hiện
Câu 69: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hai chất X, Y là
Câu 70: Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trọng,được sử dụng làm kính
lúp,thấu kính,kính chống đạn.Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp
A CH3COOCH=CH2 B CH2=C(CH3)COOCH3
C CH2=CHCOOCH3 D CH2=CH-CN
Câu 71: Ngâm một lá kim loại X có khối lượng 32 gam trong dung dịch HCl,sau khi thu được 2,24 lít
khí (đktc) khối lượng lá kim loại đã giảm đi 7,5% so với ban đầu X là kim loại nào trong các kim loại
sau đây?
Câu 72: Xà phòng hóa hoàn toàn m1 gam este đơn chức X cần vừa đủ 100 ml dung dịch KOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam chất rắn khan Y gồm hai muối của kali Khi đốt cháy hoàn toàn Y thu được K2CO3, H2O và 30,8 gam CO2 Giá trị của m1, m2 lần lượt là:
Câu 73: Cho các phát biểu sau
(1) Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim của kim loại là do các electron tự do trong kim loại gây ra
(2) Hợp kim của Mg được dùng để chế tạo tên lửa, máy bay và ôtô (3) Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau đó đến Cu, Au, Al và Fe (4) Các kim loại kiềm tác dụng với nước ở điều kiện thường (5) Li có khối lượng riêng nhỏ nhất trong tất cả các kim loại (6) Trong các phản ứng hóa học, các kim loại kiềm điều thể hiện tính khử
Câu 75: Cho m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn
hợp muối gồm C17HxCOONa, C17HyCOONa và C15H31COONa (có tỉ lệ mol tương ứng là 5: 2: 2) Hiđro hóa hoàn toàn m gam X, thu được 26,14 gam hỗn hợp chất béo no Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa
đủ 2,375 mol O2 Giá trị của m là
Trang 8Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong dung dịch glyxin tồn tại chủ yếu dạng ion lưỡng cực
(2) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(3) glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(4) Hiđro hóa hoàn toàn triolein ( xúc tác Ni, to) thu được tripanmitin
(5) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
(6) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10% và 1 ml dung dịch NaOH 30%
Bước 2: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên vài phút
Phát biểu nào sau dây sai?
A Thí nghiệm trên chứng minh protein của lòng trắng trứng có phản ứng màu biure
B Sau bước 1, protein của lòng trắng trứng bị thủy phân hoàn toàn
C Sau bước 2, thu được hợp chất màu tím
D Ở bước 1, có thể thay 1 ml dung dịch NaOH 30% bằng 1 ml dung dịch KOH 30%
Câu 78: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X + 2NaOH X1 + X2 + X3 (2) X2 + HCl X5 + NaCl (3) X1 + HCl X4 + NaCl
(4) X3 + CuO X6 + Cu + H2O Biết X có hai nhóm este, có công thức phân tử là C4H6O4; X3, X4, X5 là các chất hữu cơ khác
nhau Phát biểu nào sau đây là đúng?
A X3 hòa tan được Cu(OH)2
B X3 tác dụng được với C2H5OH (H2SO4 đặc, )
C Hai chất X4 và X5 đều có hai nguyên tử oxi
D Phân tử X6 có hai nguyên tử oxi
Câu 79: Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z, trong phân tử đều có 2 liên kết π, mạch hở, đều tạo bởi axit
cacboxylic với ancol, trong đó có hai este đơn chức và một este hai chức, biết MX < MY < MZ Đốt cháy hoàn toàn 4,7 gam X cần dùng 0,225 mol O2 Mặt khác, cho 4,7 gam X vào 800ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp và dung dịch T Cô cạn dung dịch T thu được 5,84 gam chất rắn khan Cho toàn bộ Y vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 2 gam Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau
Trang 9gồm 2 amin là đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp T gồm ba muối có tỉ lệ mol là 3: 3: 4, trong đó hai muối của aminoaxit hơn kém nhau một nguyên tử cacbon Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử
lớn nhất trong hỗn hợp T gần nhất giá trị nào sau đây?
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 43: Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính Khí X là
Câu 44: Thủy phân este CH3CH2OOCCH3 tạo ra ancol có công thức là
Câu 45: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
Câu 47: Chất nào sau đây lưỡng tính?
Câu 48: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
Câu 50: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A 3CuO + 2Al t0 3Cu + Al2O3 B 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
C 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 D 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
Câu 51: Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
Câu 52: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong một lượng dư nước?
Câu 53: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?
Câu 54: Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)2?
Trang 10Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 56: Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X Công thức muối X là
A C17H35COONa B C17H35COOK C C2H5COONa D C17H33COONa
Câu 57: Công thức hóa học của natri hidrocacbonat là
Câu 58: Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
Câu 59: Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH Tên gọi của X là
Câu 60: Thành phần chính của muối ăn là
Câu 61: Cho m gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch CuSO4 thu được 9,6 gam Cu Giá trị m là
Câu 62: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng một lượng dư dung dịch NaOH thu được 3,36 lít H2 đktc Giá trị của m là
Câu 63: Trong thời gian qua, tại Việt Nam cũng như các nước trên thế giới đã sử dụng một lượng cồn rất
lớn cho việc sát khuẩn phòng chống dịch covid 19 Tại mỗi lớp học trên địa bàn tỉnh Bình Phước nhà trường cũng đã trang bị cho dung dịch cồn sát khuẩn Thành phần chính trong dung dịch sát khuẩn là?
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch axit glutamic làm đổi màu quỳ tím
B Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước
C Protein đơn giản chứa các gốc -amino axit
D Phân tử Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử oxi
Câu 65: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 90% thu được m gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 66: Cho Gly-Ala tác dụng hết với một lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng Số mol NaOH đã tham
gia phản ứng là 0,2 mol thu được hỗn hợp muối Khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ là?
Câu 67: Chất X được tạo thành trong phản ứng lên men của glucôzơ Ở điều kiện thường, X là khí Chất
Y là chất được tạo thành trong phản ứng của chất béo với dung dịch NaOH, Y có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 Chất X và Y lần lượt là
A CO2 và glixêrol B tinh bột và saccarozơ
Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cho viên Zn vào dung dịch HCl thì viên Zn bị ăn mòn hóa học
B Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm