Mặt khác đun nóng 35,34 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối của hai axit có mạch không phân nhánh và 17,88 gam hỗn hợp Z gồm một ancol đơn chức và một ancol[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT AN MỸ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
Câu 3 Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin), có thể rửa cá với
Câu 4 Công thức phân tử của este etyl propionat là
Câu 5 Dung dịch nào sau đây không tác dụng với Al2O3 ?
Câu 6 Amin nào sau đây không phải là chất khí ở điều kiện thường?
Câu 7 Trong công nghiệp, khí nitơ được điều chế từ
Câu 8 Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
Câu 9 Nilon-6,6 là loại
Câu 10 Kim loại phản ứng với HCl và Cl2 thu được cùng một muối là
Câu 11 Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng là
A fructozơ, saccarozơ và tinh bột B glucozơ, tinh bột và xenlulozơ
C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
Câu 12 Ứng với CTPT C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 13 Cho phương trình hóa học của 2 phản ứng sau:
FeO + CO → Fe + CO2
3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất
Câu 14 Hòa tan hoàn toàn 0,04 mol hỗn hợp X gồm K và Na vào nước thu được dung dịch Y Trung hòa
Y cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 0,8M Giá trị của V là
Câu 15 Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
Trang 2Câu 16 Hỗn hợp X gồm hai chất là glucozơ và fructozơ có khối lượng là 27 gam Cho X tác dụng với
một lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa Tính giá trị của m
Câu 17 Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung
dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng với hợp chất hữu cơ?
A Liên kết hóa học thường là liên kết cộng hóa trị
B Nhất thiết phải chứa cacbon
C Không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
D Phản ứng thường xảy hoàn toàn, theo một hướng nhất định
Câu 19 Chất nào sau đây thuộc loại điện li mạnh?
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(b) Glucozơ, fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(d) Glucozơ làm mất màu dung dịch Br2
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 21 Người ta có thể bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng cách gắn những tấm Zn vào vỏ tàu ở phần
chìm trong nước biển vì
A Thép là cực dương, không bị ăn mòn, Zn là cực âm, bị ăn mòn
B Thép là cực âm, không bị ăn mòn, Zn là cực dương, bị ăn mòn
C Zn ngăn thép tiếp xúc với nước biển nên thép không tác dụng với nước
D Zn ngăn thép tiếp xúc với nước biển nên thép không tác dụng với các chất có trong nước biển
Câu 22 Cho sơ đồ chuyển hóa:
Triolein H ,Ni,t 2 X NaOH du,t Y HCl Z
Tên của Z là
Câu 23 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng
(2) Cho dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột ở nhiệt độ thường
(3) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glixerol
(4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch axit axetic
(5) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch propan-1,3-điol
Màu xanh xuất hiện ở những thí nghiệm nào?
A (1), (2), (3), (4), (5) B (2), (3), (4), (5) C (2), (4), (5) D (2), (3), (4)
Câu 24 Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của Fe?
A Kim loại nặng, khó nóng chảy B Dần điện và dẫn nhiệt tốt
Trang 3C Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn D Có tính nhiễm từ
Câu 25 Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và
1,84 gam kim loại ở catot Công thức của muối clorua là
Câu 26 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 27 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B Các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol)
C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 28 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm:
Trong phễu (1) chứa dung dịch nào sau đây?
Câu 29 Cho 61,2 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với HNO3 đun nóng, khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đuợc 3,36 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 30 Hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C4H10 và H2 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X qua bình đựng dung
dịch brom dư thấy có 64 gam brom tham gia phản ứng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít (đktc) hỗn
hợp X được 55 gam CO2 và m gam nước Giá trị của m là
Câu 31 Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al Cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thu được 12,32 lít H2
(đktc) Cũng m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và H2 Cô cạn Y thu được
66,1 gam muối khan Giá trị của m là
Trang 4A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH=CHCH3 D CH2=CHCOOCH3
Câu 33 Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al vào 200 ml dung dịch CuCl2 0,75M và FeCl3 0,60M Sau khi kết
thúc các phản ứng, thu được dung dịch Z và chất rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Z, thấy
lượng NaOH phản ứng là 28,80 gam Cho toàn bộ Y vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thấy thoát ra 4,704
lít khí H2 (đktc) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X
là
Câu 34 Hỗn hợp X gồm triolein và hai oligopeptit mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn
toàn 0,2 mol X cần dùng 3,265 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch
nước vôi trong lấy dư, thu được 258,0 gam kết tủa Mặt khác, đun nóng 0,2 mol X cần dùng 360 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm ba muối, trong đó có hai muối của glyxin và alanin Phần trăm khối lượng của oligopeptit có khối lượng phân tử nhỏ là
Câu 36 Tiến hành thí nghiệm điều chế xà phòng theo các bước dưới đây:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ 1 ml dầu ăn và 3 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 8-10 phút Thỉnh thoảng
thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khay nhẹ Sau đó để nguội
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ở bước 1 có thể thay thế dầu ăn bằng mỡ động vật
B Ở bước 2, nếu không liên tục khuấy đều phản ứng sẽ xảy ra chậm vì dầu ăn không tan trong dung
dịch NaOH
C Việc thêm dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp sản phẩm để độ tan của xà phòng giảm đi, đồng thời
làm tăng tỉ trọng của hỗn hợp sản phẩm giúp xà phòng nổi lên trên mặt, dễ dàng tách ra khỏi hỗn hợp
D Sau bước 3, khi để nguội ta thấy phần dung dịch bên trên có một lớp chất lỏng màu trắng đục
Câu 37 Cho 56,36 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)3, FeCl2 và Fe3O4 vào dung dịch chứa 1,82 mol
HCl được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm 0,08 mol NO và 0,06 mol N2O Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,045 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) đồng thời thu đuợc
298,31 gam kết tủa Nấu cô cạn dung dịch Y thì thu đuợc 97,86 gam muối Phần trăm khối luợng FeCl2
Trang 5trong X là
Câu 38 Đun nóng hợp chất hữu cơ X mạch hở với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau
phản ứng thu được duy nhất một muối natri của axit cacboxylic (có mạch không phân nhánh và không
chứa nhóm chức khác) và 9,3 gam ancol Y Dẫn toàn bộ 9,3 gam Y qua bình đựng Na dư, thấy khối
lượng bình tăng 9,0 gam Đốt cháy toàn bộ muối cần dùng 0,6 mol O2 ; thu được CO2, 2,7 gam H2O và
15,9 gam Na2CO3 Nhận định nào sau đây là sai?
A X tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:2
B Trong X chứa 3 nhóm –CH2
C Trong X chứa 1 nhóm –OH
D X có 1 đồng phân cấu tạo duy nhất
Câu 39 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Khí Z được tạo ra từ phản ứng hóa học nào dưới đây?
A CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O B NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O
C H2SO4 + Na2SO3 → Na2SO4 + SO2 + H2O D CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3
Câu 40 X, Y là 2 peptit được tạo từ các α-amino axit no, mạch hở chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm –
COOH Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E chứa X, Y bằng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được m gam muối khan Đốt cháy toàn bộ lượng muối này thu được 0,2 mol Na2CO3 và
hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 65,6 gam Mặt khác, đốt cháy
1,51m gam hỗn hợp E cần dùng a mol O2, thu được CO2, H2O , N2 Giá trị của a gần nhất với
Trang 6Câu 3 Khí đinito oxit còn gọi là khí gây cười, bóng cười Nếu lạm dụng quá mức khí này thì dẫn tới
trầm cảm và có thể gây tử vong Công thức hóa học của đinitơ oxit là
Câu 4 Tên gọi của chất béo có công thức C H COO C H17 33 3 3 5 là
Câu 5 Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
Câu 6 Amino axit nào sau đây có 2 nguyên tử nitơ?
Câu 7 Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất dùng để
Câu 8 Đốt cháy sắt trong khí clo dư thu được muối nào sau đây?
Câu 9 Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Câu 10 Cho dãy các kim loại: Cu, Na, Zn, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch HCl là
Câu 11 Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?
A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt
B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây và trong quả chín
C Còn có tên là đường nho
D Có 0,1% trong máu người
Câu 12 Số ancol bậc 1 là đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C H O4 10 ?
Câu 13 Cho từng chất:
2 3 3 4 2 3 32 33 4 2 43 3
phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử là
Câu 16 Tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 10,8 gam glucozơ thu được khối lượng bạc là
bao nhiêu? (Biết hiệu suất phản ứng đạt 75%)
Trang 7Câu 17 Cho 18 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch
HCl 1M, thu được dung dịch chứa 25,3 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 18 Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính là
A chuyển hóa các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ dễ nhận biết
B đốt cháy các hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen
C đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét
D đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hiđro do có hơi nước thoát ra
Câu 19 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sự điện li là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm
B Sự điện li là phản ứng oxi-khử
C Sự điện li là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm
D Sự điện li là phản ứng trao đổi ion
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả cacbohiđrat đều có thể bị thủy phân
(b) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng với Cu(OH)2
(c) Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
(d) Thủy phân tinh bột thu được glucozơ
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 22 Số trieste khác nhau thu được tối đa từ hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có xúc tác
H SO ) là
Câu 23 Phát biểu đúng là
A Tính axit của phenol yếu hơn của ancol
B Tính bazơ của anilin yếu hơn của amoniac
C Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp
D Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
Câu 24 Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất chính
có trong quặng?
C Hematit đỏ chứa Fe O2 3 khan D Xiđerit chứa FeCO3
Câu 25 Trộn 100ml dung dịch AlCl 1M3 với 200ml dung dịch NaOH 1,8M Sau khi phản ứng kết
thúc, khối lượng kết tủa thu được là
Trang 8A 3,12 gam B 6,24 gam C 1,56 gam D 2,08 gam
Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn este X (no, đơn chức, mạch hở) cần dùng vừa đủ a mol O2, thu được a mol
2
H O Mặt khác, thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol X bằng dung dịch KOH , thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của mlà
Câu 27 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
C Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Câu 28 Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
Câu 29 Dẫn khí CO qua 28 gam hỗn hợp X gồm Cu O, FeO, Fe O ,CuO, Fe O , MgO2 2 3 3 4 Sau phản ứng
thu được m gam hỗn hợp rắn và 2, 24 lít hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 9 Giá trị của m là
Câu 30 10 gam hỗn hợp X gồm metan, propen và axetilen làm mất màu 48 gam Br2trong dung dịch
Mặt khác, 13,44 lít khí X (đktc) tác dụng vừa đủ với AgNO /NH3 3được 36 gam kết tủa Thành phần phần trăm về khối lượng của metan có trong X là
Câu 31 Một cốc nước có chứa 0,01 mol Na ,0,02 mol Ca ,0,01 mol Mg ,0,06 mol 2 2 HCO ,3 và 0,01
mol Cl Đun cốc nước đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(a) Không nên dùng dầu, mỡ động thực vật để lâu trong không khí
(b) Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài, mảnh với độ bền nhất định
(c) Chỉ có các monome chứa các liên kết bội mới có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
(d) Hầu hết các polime là những chất rắn, không bay hơi, có nhiệt độ nóng chảy xác định
(e) Sự đông tụ và kết tủa protein xảy ra khi đun nóng hoặc cho axit, bazơ hay một số muối vào dung dịch protein
(f) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn, khó tan trong các dung môi hơn cao su thường
Số phát biểu đúng là:
Câu 33 Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất
điện phân 100% , bỏ qua sự hòa tan các khí trong nước và sự bay hơi nước) với cường độ dòng điện
không đổi Kết quả của thí nghiệm ghi ở bảng sau:
Trang 9Tỷ lệ t : t3 1 có giá trị là
Câu 34 Hỗn hợp X gồm ba este đều no, mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy
hoàn toàn 35,34 gam X cần dùng 1,595 molO ,2 thu được 22,14 gam nước Mặt khác đun nóng 35,34
gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối của hai axit có mạch không phân nhánh và 17,88 gam hỗn hợp Z gồm một ancol đơn chức và một ancol hai chức có cùng số nguyên tử
cacbon Phần trăm khối lượng của este đơn chức trong hỗn hợp X là
Câu 35 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al O2 3 vào nước dư, thu được dung
dịch Y và 5,6 lít H2 (đktc) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y Đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc khối lượng kết tủa Al(OH)3 theo thể tích dung dịch HCl 1M như sau:
Giá trị của m là
Câu 36 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Thí nghiệm 1 : Cho 5 giọt dung dịch CuSO 5%4 và khoảng 1ml dung dịch NaOH 10% vào ống
nghiệm Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch giữ lại kết tủa Cu(OH) 2 Rót thêm 2ml dung dịch glucozơ vào
ống nghiệm chứa Cu(OH) ,2 lắc nhẹ
Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 1ml lòng trắng trứng 10% (protein), 1ml dung dịch NaOH 30% và
1 giọt dung dịch CuSO 2%4 , Lắc nhẹ ống nghiệm
Cho các phát biểu sau liên quan đến thí nghiệm trên:
(a) Ở thí nghiệm 1, có thể thay thế glucozơ bằng saccarozơ thì hiện tượng vẫn không đổi
(b) Thí nghiệm 1 chứng tỏ glucozơ có chứa nhóm chức CHO
(c) Kết thúc thí nghiệm 2, thu được sản phẩm có màu tím
(d) Cả hai thí nghiệm đều xảy ra phản ứng oxi hoá - khử
Trang 10Số phát biểu đúng là
Câu 37 Cho 33,4 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, MgO, Fe NO 3 2 và FeCO3vào dung dịch chứa
chứa các muối và 0,163 mol hỗn hợp khí Z gồm N O, N2 2 và 0,1 mol CO2 Cho dung dịch AgNO3dư
vào dung dịch Y thu được 191,595 gam kết tủa Nếu tác dụng tối đa với các chất tan có trong dung dịch
Y cần dùng dung dịch chứa 1,39 mol KOH Biết rằng tổng số mol nguyên tử oxi có trong X là 0,68 mol
Số mol của N2 có trong Z là
Câu 38 Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic MXMY; cho Z là ancol có cùng
số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X , Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn
hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam H O2 Mặt
khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0, 04 mol Br 2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với NaOH dư là
Câu 39 Cho các phát biểu:
(a) Các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại
(b) Tính dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự: Ag,Cu, Au, Al , Fe
(c) Kim loại Na khử được ion Cu2 trong dd thành Cu
(d) Nhôm bị ăn mòn điện hóa khi cho vào dung dịch chứa Na SO2 4và H SO2 4
(e) Cho Fe vào dd AgNO3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối
(g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, sau phản ứng thu được Fe
Số phát biểu đúng là
Câu 40 Hỗn hợp X gồm hai chất: Y C H N O 2 8 2 3 và Z C H N O 2 8 2 4 Trong đó, Y là muối của amin,
Z là muối của axit đa chức Cho 29,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng, thu được 0,4 mol khí và m gam muối Giá trị của m là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Trang 11Câu 2 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm
Câu 3 Khí nào sau đây không gây độc cho sức khỏe con người?
Câu 4 Este được tạo bởi ancol đơn chức và axit đơn chức có dạng tổng quát là
Câu 5 Để khử độ chua của đất, người ta thường dùng
Câu 6 Thủy phân hoàn toàn peptit Gly-Val-Val-Gly-Lys thu được bao nhiêu amino axit?
Câu 9 PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống
dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
Câu 10 Nhúng một thanh nhôm kim loại vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng nào sau đây là không
đúng?
Câu 11 Một phân tử saccarozơ có
A một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ B hai gốc α-glucozơ
C một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ D một gốc α-glucozơ và một gốc α-fructozơ
Câu 12 Propan-2-ol có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3CH2OH B CH3CH2CH2OH C CH3CH(OH)CH3 D CH3OH
Câu 13 Để hòa tan hoàn toàn 10,8 g oxit sắt cần vừa đủ 300ml dung dịch HCl 1M Oxit sắt là
Câu 14 Cho 7,8 gam K vào 192,4 gam nuớc, sau khi phản ứng hoàn toàn thu đuợc m gam dung dịch
Giá trị của m là
Câu 15 Cặp chất không phải là đồng phân của nhau là
Câu 16 Xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozo và axit nitric Tính
thể tích axit nitric 99,67% (có khối lượng riêng 1,52g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozo trinitrat Biết hiệu suất phản ứng là 90%
Câu 17 Cho 0,1 mol peptit có tên gọi: Ala-Gly-Ala tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Khối lượng
muối natri của alanin thu được là
Trang 12Câu 18 Để xác nhận trong phân tử chất hữu cơ có nguyên tố H người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua P2O5
B Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua CuSO4 khan
C Đốt cháy thấy có hơi nước thoát ra
D Đốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng H2SO4 đặc
Câu 19 Trong các dung dịch có cùng nồng độ mol/lít sau, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH3
(d) Trong dung dịch, glucozo và fructozo đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu
A Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và AgNO3
C Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2 D AgNO3 và Mg(NO3)2
Câu 22 Thuỷ phân một este X có công thức phân tử là C4H8O2 ta được axit Y và rượu Z Oxi hoá Z bởi
O2 có xúc tác lại thu được Y Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
Câu 23 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Phenol và alanin không làm đổi màu quỳ tím
B Tinh bột và xenlulozo thuộc nhóm polisaccarit
C Isoamyl axetat có mùi dứa
D Tơ nilon-6,6 được cấu tạo bởi 4 nguyên tố hóa học
Câu 24 Phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa các chất nào sau đây không tạo ra Fe(NO3)2?
A FeCO3 + HNO3 B FeSO4 + Ba(NO3)2 C Fe + Cu(NO3)2 D Fe + AgNO3 (Fe dư)
Câu 25 Hòa tan hoàn toàn 7,3 gam hỗn hợp Na và Al vào nước thu được 0,250 mol H2 và dung dịch X
Số mol Na trong hỗn hợp là
Câu 26 Thủy phân 0,15 mol một este T hai chức mạch hở trong 200 ml NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được 26,2 gam hỗn hợp X chứa hai chất rắn và một ancol duy nhất Este T tạo bởi axit nào sau đây?
Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của etilen glicol với các axit béo
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni