Mặt khác đun nóng 35,34 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối của hai axit có mạch không phân nhánh và 17,88 gam hỗn hợp Z gồm một ancol đơn chức và một ancol[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ THÀNH PHƯƠNG ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Kim loại nào sau đây có thể dát mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua?
Câu 2 Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là
Câu 3 Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái
Đất không bị ảnh hưởng bởi bức xạ tia cực tím Chất này là
Câu 4 Hợp chất nào dưới đây có thơm hoa nhài?
Câu 5 CaCO3.MgCO3 là thành phần chính của loại quặng nào sau đây?
Câu 6 Amino axit nào sau đây có phân tử khối bằng 75?
Câu 7 Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng
Câu 8 Cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo Hiện tượng xảy ra là
A Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình
B Không thấy hiện tượng phản ứng
C Sắt cháy tạo thành khói màu nâu đỏ
D Sắt cháy tạo thành khói màu đen
Câu 9 Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) sợi đay, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6)
nilon-6,6, (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozo là
A (1), (2), (6) B (2), (3), (5), (7) C (2), (3), (6) D (5), (6), (7)
Câu 10 Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 11 Xenlulozo có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể
viết là
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n
C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 12 Ancol nào sau đây không tác dụng được với Cu(OH)2/NaOH?
Câu 13 Hòa tan hoàn toàn 2,16 gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít (đktc)
khí NO là sản phẩm khử duy nhất Tính V?
Câu 14 Nung 15,6 gam Al(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit
Trang 2Câu 16 Lên men một tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quá trình sản
xuất là 85% Khối lượng ancol thu được là
Câu 17 Cho glyxin tác dụng với 100ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X Để tác dụng hết với các
chất trong X cần dùng 300ml dung dịch KOH 1M và đồng thời thu được dung dịch Y Cô cạn Y thì khối lượng chất rắn thu được
Câu 18 Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là
A Xenlulozo, fructozo và khí cacbonic B Tinh bột, glucozo và ancol etylic
C Tinh bột, glucozo và khí cacbonic D Xenlulozo, glucozo và khí cacbon oxit
Câu 21 Cho các phản ứng sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3, 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu nào
sau đây đúng?
A Tính khử của Clmạnh hơn của Br
B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br mạnh hơn của Fe2
D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3
Câu 22 Thủy phân este C mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số đồng phân este X thỏa mãn tính chất trên là
Trang 3Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Cao su buna được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp
B Lực bazo của anilin yếu hơn lực bazo của metylamin
C Chất béo là trieste của glixerol và axit béo
D Poli (vinul clorua) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ
Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng
B Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là: +2, +3 +6
C CrO3 là oxit axit
D Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam
Câu 25 Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được V lít khí hidro (đktc) Giá trị của V là
Câu 26 Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4 Biết khi đun X với dung dịch NaOH tạo ra hai muối và một ancol no, đơn chức, mạch hở Cho 17,7 gam X tác dụng hết với 400ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng rắn khan là
Câu 27 Nhận định nào sau đây là sai?
A Các este có khả năng hòa tan tốt các hợp chất hữu cơ, kể cả các hợp chất cao phân tử
B Các este thường là chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước
C Chất béo rắn thành phần chủ yếu chứa các axit béo không no
D Chất béo lỏng để lâu ngày ngoài không khí sẽ bị ôi
Câu 28 Dung dịch X có thể chứa 1 trong 4 muối là: NH4Cl, Na3PO4, KI, (NH4)3PO4 Thêm NaOH vào
mẫu thử của dung dịch X thấy khí mùi khai Còn khi thêm AgNO3 vào mẫu thử của dung dịch X thì có
kết tủa vàng Vậy dung dịch X chứa
Câu 29 Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3
1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,672 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 54,9 gam
muối Giá trị của V là
Câu 30 Hỗn hợp khí X gồm hai hidrocacbon mạch hở (đều chứa liên kết ba, phân tử hơn kém nhau một
liên kết ) Biết 0,56 lít X (đktc) phản ứng tối đa với 14,4 gam Brom trong dung dịch Mặt khác, 2,54
gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 31 Hòa tan hoàn tòan m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200ml dung dịch
Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là
Câu 32 Ba chất hữu cơ X, Y, Z mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 và có tính chất sau:
- X tác dụng được với NaHCO3 giải phóng CO2
Trang 4- Y tác dụng được với Na và có phản ứng tráng gương
- Z tác dụng được với dung dịch NaOH, không tác dụng được với Na
Các chất X, Y, Z là
A CH3COOH, HCOOCH3, HOCH2CHO
B CH3COOH, HOCH2CHO, HCOOCH3
C HOCH2CHO, CH3COOH, HCOOCH3
D HCOOCH3, CH3COOH, HOCH2CHO
Câu 33 Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian
thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 34 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol,
130)
hợp F gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp G gồm hai muối Cho toàn
bộ F vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 22,25 gam Đốt cháy hoàn toàn G cần vừa đủ 0,225 mol O2, thu được Na2CO3 và 16,55 gam hỗn hợp CO2 và H2O
Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất là
Câu 35 Cho 8,97 gam kim loại kiềm R tác dụng với 300ml dung dịch AlCl3 0,4M, sau khi phản ứng
xong, lọc bỏ kết tủa thì thu được dung dịch có khối lượng tăng 1,56 gam so với khối lượng dung dịch
AlCl3 ban đầu Kim loại R là
Câu 36 Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch nước mía có thể hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo
(c) Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein
(e) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng
(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
Số phát biểu đúng là
Câu 37 Nung nóng 24,04 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe(NO3)2 và Fe trong bình kín (không có không
khí) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp X chỉ gồm các oxit và 0,14 mol NO2 Cho
X vào dung dịch chứa NaNO3 và 0,36 mol H2SO4 thu được dung dịch chỉ chứa các muối và 0,05 mol
NO Mặt khác, cho 24,04 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 20,16% thì thu được dung dịch Y
và 0,1 mol NO Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong Y gần nhất với
Trang 5A 17,0 gam B 13,0 gam C 16,2 gam D 30 gam
Câu 39 Cho các phát biểu sau:
(1) Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước… có công thức là KAl(SO4)2.240H2O
(2) Dùng Ca(OH)2 với lượng dư để làm mất tính cứng tạm thời của nước
(3) Khi nghiền clanhke, người ta trộn thêm 5-10% thạch cao để điều chỉnh tốc độ đông cứng của xi măng (4) NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế biến thuốc đau dạ dày) và công nghiệp thực
D và E M D M E và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi
đối với H2 là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
Câu 2 Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?
A Ngâm trong giấm B Ngâm trong etanol C Ngâm trong nước D Ngâm trong dầu hỏa Câu 3 Các tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường nước gồm
A các kim loại nặng: Hg, Pb, Sb B các anion: NO , PO , SO3 34 24
Câu 4 Etyl axetat được điều chế từ chất nào sau đây?
A Ancol metylic và axit axetic B Ancol etylic và axit axetic
Câu 5 Dãy gồm các oxit đều bị nhôm khử ở nhiệt độ cao là
A MgO, FeO, A12O3 B CuO, FeO, Fe2O3 C CuO, MgO, A12O3 D CuO, Ag2O , MgO
Câu 6 Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl trong axit glutamic lần lượt là
Trang 6A Oxit axit B Oxit bazơ C Oxit lưỡng tính D Oxit trung tính
Câu 9 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Câu 10 Để hạn chế sự ăn mòn vỏ tàu đi biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới
nước) tấm kim loại nào dưới đây?
Câu 11 Chất không tan được trong nước lạnh là
Câu 12 Oxi hóa ancol etylic bằng CuO, đun nóng thu được
Câu 13 Khử hoàn toàn 0,3 mol một oxit sắt bằng Al thu được 0,4 mol Al2O3 Công thức oxit sắt là
Câu 14 Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O bằng dung dịch HCl dư thì thu được dung dịch chứa 7,02 gam
muối Giá trị của m là
Câu 15 Trong các chất sau, chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 16 Người ta điều chế C2H5OH từ tinh bột với hiệu suất chung của cả quá trình là 60% thì khối
lượng C2H5OH thu được từ 32,4 gam tinh bột là
Câu 17 Cho 9,7 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được dung
dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 18 Hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn là
Câu 19 Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
C K PO3 4 3KPO34 D HFHF
Câu 20 Dung dịch đường dùng để tiêm hoặc truyền vào tĩnh mạch cho bệnh nhân là
Câu 21 Có 4 dung dịch riêng biệt: HCl, CuCl2, FeCl3, HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thành Fe nguyên chất, số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 22 Đun nóng hỗn họp X gồm axit stearic, axit oleic và glixerol với xúc tác thích hợp thu được tối đa
bao nhiêu trieste?
Câu 23 Kết luận nào sau đây đúng?
A Triolein phản ứng được với H2 (Ni, t)
B Toluen làm mất màu dung dịch Br2
C CH3COOH tan trong nước kém hơn so với HCOOCH3
Trang 7D Axetilen là đồng phân của propin
Câu 24 Hợp chất nào của sắt phản ứng với HNO3 loãng sinh ra khí NO?
Câu 25 Hòa tan 2,3 gam Na và 3 gam Al vào nước ở nhiệt độ thường Khi phản ứng kết thúc, còn lại m
gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 26 Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH thu được glixerol, natri stearat
và natri linoleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được H2O và 1,14 mol CO2 Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa 0,04 mol H2 (Ni, t) Giá trị của m gần nhất với
Câu 27 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Trong phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác, phân tử H2O CÓ
nguồn gốc từ nhóm -OH của ancol etylic
B Thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng xà phòng hóa
C Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol là phản ứng thuận nghịch
D Thủy phân metyl acrylat trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm gồm muối và ancol
Câu 28 Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3, H2S và dung dịch Pb(NO3)2, H2S và dung dịch
ZnCl2; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3 số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
Câu 29 Hỗn họp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là
11,864 % Có thể điều chế tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X trên?
Câu 30 Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hiđro, axetilen và etilen (trong đó số mol của 2 hiđrocacbon
bằng nhau) đi qua Ni nung nóng (H = 100%), thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2
là 6,6 Nếu cho V lít (đktc) hỗn hợp khí X đi qua bình đựng dung dịch brom dư thì khối lượng bình tăng?
Câu 31 Cho m gam một hỗn hợp gồm Ba, Na, Al trong đó tỉ lệ số mol của Na và Al là 1: 6 Hòa tan hỗn
hợp vào nước dư thu được dung dịch A, 17,92 lít khí (đktc) và 5,4 gam chất rắn không tan Giá trị của m
là
Câu 32 Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số rnol bằng nhau
- Thủy phân X trong môi truờng axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số
nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Có các phát biểu sau:
(1) Chất X thuộc loại este no, đơn chức
(2) Chất Y tan vô hạn trong nước
(3) Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170 C thu được anken
(4) Trong điều kiện thường, Z ở trạng thái lỏng
(5) X có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh
Trang 8Số phát biểu đúng là
Câu 33 Cho hỗn hợp X gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3 0,6M và Cu(NO3)2 0,8M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch Y và 33,52 gam rắn Z chứa hỗn hợp kim loại Cô cạn dung dịch Y, sau đó lấy phần rắn nung đến khối lượng không đổi, thu được 18,48 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và O2 Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 41,6 gam Phần trăm khối lượng của Zn
trong hỗn hợp X là
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X , X1 2 là đồng phân của nhau cần dùng 19,6
gam O2, thu được 11,76 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác
dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất
rắn khan Tỉ lệ mol của X1 và X2 là
Câu 35 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 Để hoà tan hết các chất tan
được trong dung dịch KOH thì cần dùng 400 gam dung dịch KOH 11,2%, không có khí thoát ra Sau khi hòa tan bằng dung dịch KOH, phần chất rắn còn lại có khối lượng 73,6 gam Giá trị của m là:
Câu 36 Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc
X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxylic Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 Ở điều kiện thường;
khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170 C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?
A Chất X có mạch cacbon phân nhánh
B Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc
C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
D Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
Câu 37 Đốt cháy 14,56 gam bột Fe trong hỗn hợp khí gồm O2 và Cl2 (tỉ lệ mol 1:1), sau một thời gian
thu được m gam hỗn hợp rắn X gồm các muối và các oxit (không thấy khí thoát ra) Hòa tan hết X trong dung dịch HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 109,8 gam kết tủa Giá trị m là
Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm ancol C3H8O và hai amin no, đơn chức, mạch hở Y,
Z (số mol của Y gấp 3 lần số mol của Z, MZ MY14) cần vừa đủ 1,5 mol O2, thu được N2, H2O và 0,8 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Câu 39 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng hỗn hợp Cu(NO3)2 và KNO3
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng
(f) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng
Trang 9Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 40 Chất X (C Hn 2n 4 O N4 2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (C Hm 2m 4 O N7 6) là
hexapeptit được tạo bởi một amino axit Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol NaOH
trong dung dịch, đun nóng, thu được metylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32 gam hỗn hợp muối Phần
trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Câu 3 Khí đinito oxit còn gọi là khí gây cười, bóng cười Nếu lạm dụng quá mức khí này thì dẫn tới
trầm cảm và có thể gây tử vong Công thức hóa học của đinitơ oxit là
Câu 4 Tên gọi của chất béo có công thức C H COO C H17 33 3 3 5 là
Câu 5 Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
Câu 6 Amino axit nào sau đây có 2 nguyên tử nitơ?
Câu 7 Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất dùng để
Câu 8 Đốt cháy sắt trong khí clo dư thu được muối nào sau đây?
Câu 9 Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Câu 10 Cho dãy các kim loại: Cu, Na, Zn, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch HCl là
Câu 11 Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?
Trang 10A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt
B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây và trong quả chín
C Còn có tên là đường nho
D Có 0,1% trong máu người
Câu 12 Số ancol bậc 1 là đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C H O4 10 ?
Câu 13 Cho từng chất:
2 3 3 4 2 3 32 33 4 2 43 3
phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử là
Câu 16 Tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 10,8 gam glucozơ thu được khối lượng bạc là
bao nhiêu? (Biết hiệu suất phản ứng đạt 75%)
Câu 17 Cho 18 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch
HCl 1M, thu được dung dịch chứa 25,3 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 18 Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính là
A chuyển hóa các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ dễ nhận biết
B đốt cháy các hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen
C đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét
D đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hiđro do có hơi nước thoát ra
Câu 19 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sự điện li là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm
B Sự điện li là phản ứng oxi-khử
C Sự điện li là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm
D Sự điện li là phản ứng trao đổi ion
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả cacbohiđrat đều có thể bị thủy phân
(b) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng với Cu(OH)2
(c) Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
(d) Thủy phân tinh bột thu được glucozơ
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 21 X là kim loại phản ứng được với dung dịch H SO2 4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung
Trang 11dịch Fe NO 3 3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa: 3 2
Fe / Fe đứng trước
Câu 22 Số trieste khác nhau thu được tối đa từ hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có xúc tác
2 4
H SO ) là
Câu 23 Phát biểu đúng là
A Tính axit của phenol yếu hơn của ancol
B Tính bazơ của anilin yếu hơn của amoniac
C Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp
D Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
Câu 24 Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất chính
có trong quặng?
C Hematit đỏ chứa Fe O2 3 khan D Xiđerit chứa FeCO3
Câu 25 Trộn 100ml dung dịch AlCl 1M3 với 200ml dung dịch NaOH 1,8M Sau khi phản ứng kết
thúc, khối lượng kết tủa thu được là
Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn este X (no, đơn chức, mạch hở) cần dùng vừa đủ a mol O2, thu được a mol
2
H O Mặt khác, thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol X bằng dung dịch KOH , thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của mlà
Câu 27 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
C Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Câu 28 Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
Câu 29 Dẫn khí CO qua 28 gam hỗn hợp X gồm Cu O, FeO, Fe O ,CuO, Fe O , MgO2 2 3 3 4 Sau phản ứng
thu được m gam hỗn hợp rắn và 2, 24 lít hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 9 Giá trị của m là
Câu 30 10 gam hỗn hợp X gồm metan, propen và axetilen làm mất màu 48 gam Br2trong dung dịch
Mặt khác, 13,44 lít khí X (đktc) tác dụng vừa đủ với AgNO /NH3 3được 36 gam kết tủa Thành phần phần trăm về khối lượng của metan có trong X là
Trang 12Câu 31 Một cốc nước có chứa 0,01 mol Na ,0,02 mol Ca ,0,01 mol Mg ,0,06 mol 2 2 HCO ,3 và 0,01
mol Cl Đun cốc nước đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(a) Không nên dùng dầu, mỡ động thực vật để lâu trong không khí
(b) Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài, mảnh với độ bền nhất định
(c) Chỉ có các monome chứa các liên kết bội mới có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
(d) Hầu hết các polime là những chất rắn, không bay hơi, có nhiệt độ nóng chảy xác định
(e) Sự đông tụ và kết tủa protein xảy ra khi đun nóng hoặc cho axit, bazơ hay một số muối vào dung dịch protein
(f) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn, khó tan trong các dung môi hơn cao su thường
Số phát biểu đúng là:
Câu 33 Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất
điện phân 100% , bỏ qua sự hòa tan các khí trong nước và sự bay hơi nước) với cường độ dòng điện
không đổi Kết quả của thí nghiệm ghi ở bảng sau:
Tỷ lệ t : t3 1 có giá trị là
Câu 34 Hỗn hợp X gồm ba este đều no, mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy
hoàn toàn 35,34 gam X cần dùng 1,595 molO ,2 thu được 22,14 gam nước Mặt khác đun nóng 35,34
gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối của hai axit có mạch không phân nhánh và 17,88 gam hỗn hợp Z gồm một ancol đơn chức và một ancol hai chức có cùng số nguyên tử
cacbon Phần trăm khối lượng của este đơn chức trong hỗn hợp X là
Câu 35 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al O2 3 vào nước dư, thu được dung
dịch Y và 5,6 lít H2 (đktc) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y Đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc khối lượng kết tủa Al(OH)3 theo thể tích dung dịch HCl 1M như sau: