Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là A.. X là dung dịch HCl nồng độ xM, Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ yM.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÀM TẤN ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
Câu 2 Chất nào sau đây là muối axit?
A KNO3 B NaHSO4 C NaCl D Na2SO4
Câu 3 Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, thì dung dịch chuyển thành
A màu vàng B màu cam C màu hồng D màu xanh
Câu 4 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
A FeCl? B CuSO4 C MgCl2 D KNO3
Câu 5 Trùng hợp etilen thu đươc polime có tên gọi là
A polietilen B polistiren C polipropilen D poli(vinyl clorua)
Câu 6 Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X Biết khí X tác dụng với dung dịch
AgNO3, thu đươc kết tủa trắng Công thức của khí X là
Câu 7 Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử của glucozơ
là
A C2H4O2 B (C6H12O6)n C C12H22O11 D C6H12O6
Câu 8 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A FeCl2 B NaCl C MgCl2 D CuCl2
Câu 9 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
Câu 10 Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?
C CH2 = CH – CH2 – OH D C2H5OH
Câu 11 Nguyên tố crom có số oxi hóa là +6 trong hợp chất nào sau đây?
A Cr(OH)3 B Na2CrO4 C Cr2O3 D NaCrO2
Câu 12 Kim loại Al không tan trong dung dịch
A HNO3 loãng B HCl đặc C NaOH đặc D HNO3 đặc, nguội
Câu 13 Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH
1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 14 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam bột CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn
bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m
là
Câu 15 Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:
Trang 2Câu 17 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Kết thúc thí nghiệm, trong
bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiên kết tủa màu vàng nhạt
Chất X là
A CaO B Al2C3
Câu 18 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được
dung dịch X và V lít khí H2 (đktc) Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M Giá trị của V là
Câu 19 Cho 1,8 gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu
được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 20 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Công thức cấu tạo của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 21 Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2
trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 23 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val
Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có
Trang 3Gly-Ala-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
Câu 24 Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu
dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat
Giá trị của a là
Câu 25 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl
1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc) Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được
29,55 gam kêt tủa Tỉ lệ a : b tương ứng là
Câu 26 Cho các chất: Fe, CrO3, Fe(NO3)2, FeSO4, Cr(OH)3, Na2Cr2O3 Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 27 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)3
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh
(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom
Số phát biếu đúng là
Câu 29 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3 dư
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
Trang 4Câu 30 Cho sơ đồ phản ứng sau:
X dung dòch dö X dö X dung dòch X dung dòch X X
Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm Các chất X1 và X5 lần lượt là
A AlCl3 vàAl2O3 B Al(NO3)3 và Al C Al2O3 và Al D Al2(SO4)3 và Al2O3
Câu 31 Kết quả thí nghiệm của các chât X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z lần luợt là:
A Anilin, glucozơ, etylamin B Etylamin, glucozơ, anilin
C Etylamin, anilin, glucozơ D Glucozơ, etylamin, anilin
Câu 32 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch
gồm Al2(SO4)3 và AlCl3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết
tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn
bằng đồ thị bên, khối lượng kết tủa cực đại là m gam Giá trị
của m là
Câu 33 Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng với V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl2 và
O2 (có tỉ khối so với H2 bằng 32,25), thu được hỗn hợp rắn Z Cho Z vào dung dịch HCl, thu được 1,12 gam một kim loại không tan, dung dịch T và 0,224 lít khí H2 (đktc) Cho T vào dung dịch AgNO3 dư,
thu được 27,28 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 34 Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác
dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78
gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối
lượng chất rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu Giá trị của V là
Câu 35 Hỗn hợp E gồm: X, Y là hai axit đồng đẳng kế tiếp; Z, T là hai este (đều hai chức, mạch hở; Y
và Z là đồng phân của nhau; MT – MZ = 14) Đốt cháy hoàn toàn 12,84 gam E cần vừa đủ 0,37 mol O2,
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan G của các axit cacboxylic và 2,8 gam
hỗn hợp ba ancol có cùng số mol Khối lượng muối của axit có phân tử khối lớn nhất trong G là
A 6,48 gam B 4,86 gam C 2,68 gam D 3,24 gam
Câu 36 Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+?O?N?, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y
(CnH2n+2O?N?, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol
O2, thu được N2, CO2, và 0,4 mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp
hai muối khan Giá trị của a là
Trang 5A 9.44 B 11,32 C 10,76 D 11.60
Câu 37 Điện phân dung dịch X gồm CuSO4 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng
điện không đổi I = 2A Sau 4825 giây, thu được dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và 0,04 mol hỗn hợp
khí ở anot Biết Y tác dụng tối đa với 0,06 mol KOH trong dung dịch Mặt khác, nếu điện phân X trong
thời gian t giây thì thu được 0,09 mol hỗn hợp khí ở hai điện cực Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Giá trị của t là
Câu 38 Hòa tan hết 31,36 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4
và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO2, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và
dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được
46,54 gam kết tủa, dung dịch T và 0,56 lít khí (đktc) Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 166,595 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là
Câu 39 Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11);
T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 268,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 7,17 mol O2 Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch
NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G, thu được Na2CO3, N2, 2,58 mol CO2 và 2,8 mol H2O Phần trăm khối lượng của
Y trong E là
Câu 40 Hỗn hợp X gồm Al, Ba, Na và K Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch
Y và 0,0405 mol khí H2 Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,018 mol H2SO4 và 0,03 mol HCl vào Y, thu đươc 1,089 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa 3,335 gam hỗn hợp các muối clorua và muối
sunfat trung hòa Phần trăm khối lượng của kim loại Ba trong X là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây?
A Flo B Lưu huỳnh C Photpho D Nitơ
Câu 2 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức
K2SO4.A12(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là
A phèn chua B vôi sống C thạch cao D muối ăn
Câu 3 Công thức hóa hoc của sắt(II) sunfat là
A FeCl B Fe(OH)2 C FeSO4 D Fe2O3
Câu 4 Tơ nào sau đâv thuộc loại tơ tổng hợp?
Trang 6A Tơ tằm B Tơ visco C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6
Câu 5 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chât khử là H2?
Câu 6 Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn Thành phần chính của lớp cặn đó
là
A CaCl2 B CaCO3 C Na2CO3 D CaO
Câu 7 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột
Câu 8 Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau
đây?
A Nước B Dầu hỏa C Giấm ăn D Ancol etylic
Câu 9 Axit aminoaxetic (NH2 – CH2 - COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 10 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B Al(OH)3 C AlCl3 D NaNO3
Câu 11 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 12 Công thức axit stearic là
A C2H5COOH B CH3COOH C C17H35COOH D HCOOH
Câu 13 Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
Câu 14 Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
B Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng
C Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
D Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3
Câu 15 Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của
V là
Câu 16 Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO3 Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là
A ancol etylic B anđehit axetic C axit axetic D phenol (C6H5OH)
Câu 17 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải
đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và saccarozơ B saccarozơ và sobitol
Câu 18 Thí nghiệm nào sau đâv thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?
A Đốt cháv Fe trong bình chứa Cl dư B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl
Câu 19 Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 7A Poli(metyl metacrylat) được điều chế bắng phản ứng trùng hợp
B Trùng hợp axit -amino caproic thu được policaproamit
C Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Câu 20 Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3, thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe thu được là
A 1,68 gam B 2,80 gam C 3,36 gam D 0,84 gam
Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính B Gly-Ala có phản ứng màu biure
C Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit D Đimetylamin là amin bậc ba
Câu 22 Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55
gam muối Số nguyên tử H trong phân tử X là
Câu 23 Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được m gam C2H5OH Giá trị của m
là
Câu 24 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
A AlCl3 và KOH B N2S và FeCl2 C NH4Cl và AgNO3 D NaOH và NaAlO2
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol
khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 27 Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ
xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là
14,5 Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 28 Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(a) X1H O2 Dien phan dung dichco mang ngan X2X3H2 (b) X2X4 CaCO3Na CO2 3H O2
(c) X2X3X1X5H O2 (d) X4X6CaSO4Na SO2 4 CO2H O2
Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:
A NaClO, H2SO4 B Ca(HCO3)2, NaHSO4 C Ca(HCO3)2, H2SO4 D NaClO, NaHSO4
Câu 29 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X2NaOHX1X2X3 (b) X1HClX4NaCl
Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong
Trang 8phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử khối của X4 là 60 B X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức
Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(e) Cho dung dich CuCl2 vào dung dịch NaOH
Sau khi các nhản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô
(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ
(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng
(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng
(e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C = C của chất béo bị oxi hóa Số phát biểu đúng là
Câu 32 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4) vào nước, thu được
dung dịch X Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Giá trị của m là
Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic
và ancol, Mx < My < 150) thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít
khí H2 Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 34 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và
NaCl vào nước, thu được dung dịch X Tiến hành điện
phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện
có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên
cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân
(t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các
điểm M, N) Giả sử hiệu suât điện phân là 100%, bỏ
qua sự bay hơi của H2O Giá trị của m là
A 23,64 B 16,62
Câu 35 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu và FeS vào dung dịch chứa 0,32 mol H2SO4
(đặc), đun nóng, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ gồm các muối trung hòa) và 0,24 mol SO2 (là chất
khí duy nhầt) Cho 0,25 mol NaOH phản ứng hết với dung dịch Y, thu được 7,63 gam kết tủa Giá trị của
Trang 9m là
Câu 36 Hòa tan hết 21,48 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,42 mol
H2SO4, loãng và 0,02 mol KNO3, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ có 54,08 gam các muối trung hòa)
và 3,74 gam hỗn hợp Z gồm ba khí không màu (trong đó hai khí có số mol bằng nhau) Dung dịch Y
phản ứng được tối đa với 0,82 mol NaOH, thu được 26,57 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn
toàn Phần trăm thể tích của khí có phân tử khối lớn nhất trong Z là
Câu 37 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất
để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 - 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra;
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự
(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 38 Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2) là
muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 5) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,22 mol etylamin và 21,66 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 39 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều tao bởi axit cacboxylic với ancol: X (no, đơn chức), Y
(không no đơn chức, phân tử có hai liên kết ) và Z (no, hai chức) Cho 0,2 mol E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu đươc 12,88 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 24,28 gam hỗn hợp T
gồm ba muối của ba axit cacboxylic Đốt cháv toàn bộ T cần vừa đủ 0,175 mol O2 thu được Na2CO3, CO2
và 0,055 mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá tri nào sau đâv?
Câu 40 Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lương m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dung
dịch loãng chứa 0,02 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y:
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 25 ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 25 ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z Nhỏ
từ từ dung dịch KMnO4 0,04M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 22 ml
Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là
A 5,56 và 6% B 11,12 và 56% C 11,12 và 44% D 5,56 và 12%
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 101-A 2-A 3-C 4-D 5-C 6-B 7-C 8-B 9-C 10-B
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?
A CH3COOC2H5 B H7NCH7COOH C C7H5NH2 D HCOONH4
Câu 2 Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
Câu 3 Trong nguyên tử kim loại kiềm thô ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là
Câu 4 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là
Câu 5 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 6 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là
A Fe2O3 B Fe(OH)3 C FeO D Fe(OH)2
Câu 7 Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ
Câu 8 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 9 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt
của nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi
trường Thành phần chính của khí biogas là
Câu 12 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho hai muối và nước?
A HCOOC6H5 B C6H5COOCH3 C CH3COOCH7C6H5 D CH3COOCH3
Câu 13 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống
B Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị
C Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
Câu 14 Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH3COOCH3,
HCOOC2H5 là
Trang 11A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 6,72 lít
Câu 15 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên Đây là thí
nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?
A C2H2 B C2H8
Câu 16 Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II)
cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là
Câu 17 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là
A C2H3COOCH3 B C2H5COOC2H3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 18 Phát biếu nào sau đây đúng?
A Các muối amoni đều lưỡng tính
B Các muối amoni đều thăng hoa
C Urê là muối amoni
D Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử
Câu 19 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu
được 22.8 gam muối Giá trị của m là
Câu 20 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X (đốt nóng) gồm Fe2O3, Al2O3, ZnO, CuO phản ứng hoàn toàn
thu được chất rắn Y gồm
A Al, Fe, Zn, Cu B Fe, Al2O3, ZnO, Cu
C Al2O3, Fe, Zn, Cu D Fe2O3, Al2O3, ZnO Cu
Câu 21 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 22 Amino axit Y chứa một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino Cho 1 mol Y tác dụng hết với
dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Công thức phân tử của Y là
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ion CrO24 bền trong môi trường axit
B Dung dịch có màu da cam trong môi trường axit