Tống số đồng phần cấu tạo của hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là A?. Phát biể[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỨC LINH ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Chất nào sau đây không cháy trong khí oxi?
Câu 2 Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
Câu 3 Tinh bột và xenlulozo là
A monosaccarit B polisaccarit C đồng phân D đisaccarit
Câu 4 Loại tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ nilon-6 B Tơ tằm C Tơ nitron D Tơ nilon-6,6
Câu 5 Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon thơm?
A Etilen B Axetilen C Benzen D Metan
Câu 6 Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CHCOOCH = CH2 Tên gọi của X là
A etyl axetat B vinyl acrylat C vinyl metacrylat D propyl metacrylat
Câu 7 Thành phần chính của phâm đạm urê là
A Ca(H2PO4)2 B (NH4)2CO3 C (NH2)2CO D (NH4)2CO
Câu 8 Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A CH3CHO B C2H5OH C H2O D CH3COOH
Câu 9 Metylamin phản ứng được với dung dịch
Câu 10 Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại nào sau đây?
Câu 11 Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc chu kì
Câu 12 Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc) X
là khí
Câu 13 Triolein có công thức cấu tạo là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 14 Cho 5,6 gam Fe phản ứng với 4,48 lít (đktc) khí Cl2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng muối thu được là
A 11,28 gam B 16,35 gam C 12,70 gam D 16,25 gam
Câu 15 Dung dịch Ala-Gly-Val phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 16 Trong các kim loại sau: Al, Mg, Fe và Cu Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 17 Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Fe, Cu, Pb B Fe, Cu, Ba C Na, Fe, Cu D Ca, Al, Fe
Câu 18 Curcumin là thành phần chính của curcuminoid – một chất trong củ nghệ Curcumin có khả năng
Trang 2làm giảm đau dạ dày, tiêu diệt gốc tự do gây ung thư Curcumin có công thức phân tử trùng với công
thức đơn giản nhất và phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, O lần lượt là 68,48%; 5,43%; 26,09%
Công thức phân tử của curcumin là
A C21H20O5 B C20H20O6 C C21H20O6 D C20H21O6
Câu 19 Cho các chất sau: (X) glucozơ, (Y) saccarozơ, (Z) tinh bột, (T) glixerol, (R) xenlulozơ Các chất
tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O
Công thức phân tử của X là
A C2H4O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C4H8O2
Câu 21 Sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được
là
Câu 22 Cho m gam một amin đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M thu được 8,15
gam muối Công thức phân tử của amin là
A C2H7N B C4H9N C C2H5N D C4H11N
Câu 23 Cho các chat: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,
Gly-Gly số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 24 Hòa tan hết 21,2 gam Na2CO3 trong dung dịch H2SO4 dư, thu được V lít CO2 (đktc) Giá trị của
V là
Câu 25 Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu
được dung dịch chứa 20,9 gam muối, số nguyên tử hiđro có trong X là
Câu 26 Cho 0,1 mol FeCl3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá
trị của m là
Câu 27 Cho các este sau: C6H5COOCH3, HCOOCH=CHCH3, CH3COOCH=CH2, HCOOC2H5,
HCOOCH=CH2, C6H5OCOCH3, C2H5COOCH3 Số este khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được
ancol là
Câu 28 Hỗn hop X gồm C2H2 và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 5,8 Dẫn X qua bột Ni nung nóng cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2 là
Câu 29 Đun nóng 0,2 mol hỗn họp gồm glucozơ và saccarozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 25,92 gam Ag Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng a mol O2 Giá trị của a là
Câu 30 Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch chất X, thu được kết tủa màu lục thẫm Chất X là
Câu 31 Cho 16,2 gam kim loại M (có hoá trị n không đổi) tác dụng với 3,36 lít O (đktc) Hoà tan chất
Trang 3rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 (đktc) M là
Câu 32 So sánh câu nào sau đây sai?
A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ, là chất khử và kém bền nhiệt
B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử
C Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl không theo cùng tỉ lệ số mol
D BaSO4 và BaCrO4 đều là muối trung hòa không tan trong nước
Câu 33 Thủy phân hoàn toàn 3,96 gam vinyl fomat trong dung dịch H2SO4 loãng Trung hòa hoàn toàn
dung dịch sau phản ứng rồi cho tác dụng tiếp với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, phản ứng
hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 34 Tiến hành thí nghiệm trộn lẫn các cặp dung dịch sau đây:
(a) HCl với Ca(HCO3)2 (b) AlC13 dư với NaOH
(c) Ca(OH)2 với NaHCO3 (d) Ba(OH)2 dư với A12(SO4)3
(e) NaHSO4 với BaCl2 (g) AgNO3 với Fe(NO3)2
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 35 Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận nghịch
(d) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2
Số phát biểu đúng là
Câu 36 Trộn 0,54 gam bột nhôm với hỗn họp gồm bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm, thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3, thu được hỗn họp khí gồm NO và NO2
có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tích khí NO (ở đktc) là
A 0,448 lít B 0,224 lít C 0,672 lít D 0,896 lít
Câu 37 Kết quả thí nghiệm các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun
nóng
Kết tủa Ag trắng sáng
T Dung dịch NaOH Tách thành hai lóp sau một thời gian Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenylamoni clorua, fructozơ
B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenylamoni clorua
C Hồ tinh bột, fructozơ, lòng trắng trứng, phenylamoni clorua
D Lòng trắng trứng, phenylamoni clorua, hồ tinh bột, fructozơ
Câu 38 Cho m gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư,
Trang 4thu được 2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng vợi dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được
25,6 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 39 Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu
được ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Z
với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biếu nào sau đây sai?
A X có hai công thức cấu tạo phù hợp B Y có mạch cacbon phân nhánh
C T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc D Z không làm mất màu dung dịch brom
Câu 40 Cho 11,34 gam bột nhôm vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 1,2M và CuCl2 xM, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 26,4 gam hỗn hợp hai kim loại Giá trị của X là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
11-D 12-C 13-C 14-D 15-A 16-A 17-A 18-C 19-A 20-C
21-B 22-A 23-C 24-B 25-C 26-C 27-B 28-B 29-C 30-B
31-D 32-B 33-D 34-B 35-D 36-B 37-B 38-D 39-B 40-A
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 2 Đồng phân của glucozơ là
A saccarozơ B xenlulozơ C fructozơ D tinh bột
Câu 3 Số oxi hóa của nitơ trong HNO3 là
Câu 4 Chất nào dưới đây không phải là este?
A (CH3COO)3C3H5 B CH3COOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC6H5
Câu 5 Kim loại tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là
Câu 6 Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
Câu 7 Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan Công thức phân tử của metan là
Câu 8 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng CaSO4.2H2O được gọi là
A boxit B thạch cao sống C đá vôi D thạch cao nung
Câu 9 Dung dịch trong nước của chất nào dưới đây có màu da cam?
Câu 10 Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A HCOOH B HCOOC3H7 C K2CrO4 D KMnO4
Câu 11 Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào
Trang 5A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch Br2 D dung dịch NaCl
Câu 12 Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc
khí, dẫn đến tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí
Câu 13 Phương trình điện li viết đúng là
2 5
C H OH
C CH3COOH → CH COO3 H D Ca(OH)2 → Ca22OH
Câu 14 Cho phản ứng: Fe(NO3)3 t X + NO2 + O2 Chất X là
Câu 15 Hòa tan m gam natri vào nước thu được dung dịch X Trung hòa X cần 150 ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của m là
Câu 16 Phát biểu nào sau đây sai?
A Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín
B Các este thuờng dễ tan trong nước
C Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài
D Một số polime của este được dùng để sản xuất chất dẻo
Câu 17 Dung dịch Gly-Ala phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 18 Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh Gạo nếp
sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn Tên gọi của Y là
A amilozơ B glucozơ C saccarozơ D amilopectin
Câu 19 Cho các ion sau: Cu , Fe , Al2 3 3 và Fe2 Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A Al3 B Fe3 C Cu2 D Fe2
Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilozo có câu trúc mạch phân nhánh
B Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
C Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna
D Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl và etilen
Câu 21 Dung dịch chất nào sau đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, thu được kết tủa
trắng?
A AlCl3 B Ca(HCO3)2 C H2SO4 D FeCl3
Câu 22 Phân đạm urê thường chỉ chứa 46% N về khối lượng Khối lượng phân urê đủ để cung cấp 70 kg
N là
A 152,2 kg B 145,5 kg C 160,9 kg D 200,0 kg
Câu 23 Cho các chat: vinyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin số chất trong các chất trên khi
thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
Trang 6Câu 24 Tống số đồng phần cấu tạo của hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân
tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
Câu 25 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amino axit đều có tính chất lưỡng tính và làm đổi màu quỳ tím
B (CH3)3CNH2 là amin bậc III
C Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
D Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
Câu 26 Cho 12 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 27 Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozo, lấy toàn bộ dung dịch thu được cho tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag thu được là
A 6,48 gam B 21,6 gam C 3,24 gam D 4,32 gam
Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4
(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là
Câu 29 Thủy phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 30 Cho hỗn hợp X gồm CO2, CO, N2 và hơi nước lần lượt đi qua các bình mắc nối tiếp chứa lượng
dư chất mỗi chất: CuO đun nóng; dung dịch nước vôi trong; dung dịch H2SO4 đặc Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn
Khí ra khỏi bình chứa H2SO4 là
A hơi nước B N2 và hơi nước C CO D N2
Câu 31 Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 60%, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 32 Cho từ từ 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlC13 xM, sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị của X là
Câu 33 Cho 14,9 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được
dung dịch chứa 25,85 gam hỗn hợp muối Nếu đốt cháy hết 14,9 gam X, thu được V lít N2 (ở đktc) Giá
trị của V là
Trang 7A 3,36 B 2,24 C 6,72 D 4,48
Câu 34 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn họp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 35 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong công nghiệp, glucozo được dùng để tráng ruột phích
(b) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(c) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra
(d) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC
Số phát biểu đúng là
Câu 36 Cho 20,8 gam hỗn hợp A gồm Al, Mg, Zn tác dụng vừa đủ vởi 1,5 mol dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch B và 1,12 lít khí N2O duy nhất (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch B là
A 95,2 gam B 102,4 gam C 103,2 gam D 120,0 gam
Câu 37 Các dung dịch riêng biệt Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1),
(2), (3), (4), (5) Tiến hành một số thí nghiệm, kết tủa được ghi lại trong bảng sau:
(1) Khí thoát ra Có kết tủa (2) Khí thoát ra Có kết tủa Có kết tủa (4) Có kết tủa Có kết tủa
Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:
A H2SO4, NaOH, MgCl2 B Na2CO3, NaOH, BaCl2
C H2SO4, MgCl2, BaCl2 D Na2CO3, BaCl2, NaOH
Câu 38 Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên tử hai α-amino axit có công
thức dạng H NC H COOH ) bằng lượng dư dung dịch NaOH, thu được 6,38 gam muối Mặt khác, thủy 2 x y phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng lượng dư dung dịch HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 39 Khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn
hợp chứa a mol Ca(OH)2 và b mol NaOH Kết quả thí
nghiệm được biếu diễn ở đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở
X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng
(các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH
0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 8A 10,56 B 7,20 C 6,66 D 8,88
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
11-C 12-D 13-D 14-C 15-C 16-B 17-D 18-D 19-B 20-C
21-B 22-A 23-C 24-D 25-D 26-B 27-D 28-A 29-D 30-D
31-D 32-C 33-A 34-D 35-C 36-C 37-A 38-B 39-A 40-D
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 42: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiểm?
Câu 43: Nguyên tắc điều chế kim loại là
A khử ion kim loại thành nguyên tử B oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử
C khử nguyên tử kim loại thành ion D oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion
Câu 44: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 45: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
Câu 46: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
Câu 47: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
A AlCl3 B Al2O3 C Al(OH)3 D Al(NO3)3
Câu 48: Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X Chất X là
Câu 49: Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm Thành phần chính của quặng
boxit là
A Al2O3.2H2O B Al(OH)3.2H2O C Al(OH)3.H2O D
Al2(SO4)3.H2O
Câu 50: Công thức của sắt(II) sunfat là
A FeS B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeS2
Câu 51: Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là
Câu 52: Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính Trồng nhiều
cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X trong không khí Khí X là
Câu 53: Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Chất X là
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOH D CH3COOH
Câu 54: Chất nào sau đây là axit béo?
Trang 9A Axit panmitic B Axit axetic C Axit fomic D Axit propionic
Câu 55: Chất nào sau đây là đisaccarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 56: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Glyxin B Metylamin C Anilin D Glucozơ
Câu 57: Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
Câu 58: Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin
Câu 59: Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố
nào sau đây?
Câu 60: Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A CH4 và C2H4 B CH4 và C2H6 C C2H4 và C2H6 D C2H2 và C4H4
Câu 61: Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối X là kim loại nào sau đây?
Câu 62: Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este
tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
Câu 63: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 26,7 gam muối Giá trị của m là
Câu 64: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
A Fe2O3 B FeO C Fe(OH)3 D Fe2(SO4)3
Câu 65: Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí H2
và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 66: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản
phẩm gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol
C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol
Câu 67: Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng Thủy phân hoàn
toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và glucozơ B xenlulozơ và saccarozơ
C tinh bột và saccarozơ D tinh bột và glucozơ
Câu 68: Thủy phân 1,71 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Trang 10Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí
N2 Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol
Câu 70: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
B Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên
C Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh
D Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 71: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 vào dung dịch chứa a mol NaOH và 1,5a mol Na2CO3, thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít khí CO2 Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 72: Thực hiện 5 thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2
(c) Đun nóng nước cứng tạm thời
(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư
(đ) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là
Câu 73: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được
glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa với tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E thu được 68,96 gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 6,09 mol O2 Giá trị của m là
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước
(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử thành amoni gluconat
(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh
(d) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là metanol
(đ) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo
Số phát biểu đúng là
Câu 75: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, K2O vào H2O dư, thu được 50 ml dung dịch X và 0,02 mol
H2 Cho 50 ml dung dịch HCl 3M vào X, thu được 100 ml dung dịch Y có pH = 1 Cô cạn Y thu được
9,15 gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hiđrocacbon
mạch hở) cần vừa đủ 0,79 mol O2, tạo ra CO2 và 10,44 gam H2O Nếu cho 0,26 mol X vào dung dịch Br2
dư thì số mol Br phản ứng tối đa là