Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí.. Câu 25: Nung hỗn hợp bột [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT XUÂN ÁNG
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Dẫn 8,96 lít CO2 (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M Phản ứng kết thúc thu được m
gam kết tủa Gía trị của m là
Câu 2: Có 4 dd đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH, để nhận biết 4
chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch
A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D AgNO3
Câu 3: Hợp chất nào sau đây tác dụng được với vàng kim loại?
A Không có chất nào B Axit HNO3 đặc nóng
C Dung dịch H2SO4 đặc nóng D Hỗn hợp axit HNO3 và HCl có tỉ lệ số mol 1:3
Câu 4: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen Nồng độ mol của dung
dịch CuSO4 ban đầu là
Câu 5: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al2O3, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al, Mg D Cu, Al2O3, MgO
Câu 6: Điện phân hoàn toàn 200ml dung dịch AgNO3 với 2 điện cực trơ thu được một dung dịch có
pH=2 Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catot là
A 0,540 gam B 0,108 gam C 0,216 gam D 1,080 gam
Câu 7: Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4 Thuốc thử để phân biệt các dd đó là
A dd BaCl2 B dd NaOH C dd CH3COOAg D qùi tím
Câu 8: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng đôlômit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng pirit
Câu 9: Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A n nps1 2 B ns2 C np2 D n sps1 1
Câu 10: Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,3 M Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 11: Cho dãy chuyển hoá sau: FeX F Cle 3Y F Cle 2 Z FeNO3 3 X, Y, Z lần lượt là:
A Cl2, Fe, HNO3 B Cl2, Cu, HNO3 C Cl2, Fe, AgNO3 D HCl, Cl2, AgNO3
Câu 12: Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt hai khí SO2 và CO2?
A dd Ba(OH)2 B H2O C dd Br2 D dd NaOH
Câu 13: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết
với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra Giá trị của V là
Trang 2Câu 14: Có 5 lọ đựng riêng biệt các khí sau: N2, NH3, Cl2, CO2, O2 Để xác định lọ đựng khí NH3 và Cl2chỉ cần dùng thuốc thử duy nhất là
A dung dịch BaCl2 B quì tím ẩm C dd Ca(OH)2 D dung dịch HCl
Câu 15: Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và CrCl3, thu được kết tủa X
Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Vậy Y là
Câu 16: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 17: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A Fe và Au B Al và Ag C Cr và Hg D Al và Fe
Câu 18: Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?
Câu 20: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A II, III và IV B I, III và IV C I, II và III D I, II và IV
Câu 21: Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
A Alanin B Anilin C Metylamin D Glyxin
Câu 22: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với dung
dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là
A (2), (3) và (4) B (3) và (4) C (1), (2) và (3) D (2) và (3)
Câu 23: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những
chất nào sau đây?
A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Mg(HCO3)2, CaCl2
C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 D CaSO4, MgCl2
Câu 24: Có các thí nghiệm sau
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4;
(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2;
(c) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;
(d) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3;
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 25: Chất không có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 là
A axit axetic B Ala-Ala-Gly C glucozơ D Phenol
Câu 26: Tripeptit là hợp chất mà phân tử có
A hai liên kết peptit, ba gốc β-aminoaxit B hai liên kết peptit, ba gốc α-aminoaxit
C ba liên kết peptit, hai gốc α-aminoaxit D ba liên kết peptit, ba gốc α-aminoaxit
Câu 27: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là
Trang 3A proton và electron B electron C proton D proton và notron
Câu 28: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm -OH, nên có thể
viết
A [C6H7O3(OH)2]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 29: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
C poli(metyl metacrylat) D poli(vinyl clorua)
Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch KOH vừa đủ Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam hỗn hợp X gồm Al, Na và Al2O3 vào nước (dư) thu được dung dịch
Y và khí H2 Cho 0,06 mol HCl vào X thì thu được m gam kết tủa Nếu cho 0,13 mol HCl vào X thì thu
được (m – 0,78) gam kết tủa Phần trăm khối lượng Na có trong X là
Câu 33: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào các dung dịch sau:
(1) Dung dịch NaHCO3 (2) Dung dịch Ca(HCO3)2 (3) Dung dịch MgCl2
(4) Dung dịch Na2SO4 (5) Dung dịch Al2(SO4)3 (6) Dung dịch FeCl3
(7) Dung dịch ZnCl2 (8) Dung dịch NH4HCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 34: Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng còn lại
20,4 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là
Câu 35: Hỗn hợp X gồm C3H8, C2H4(OH)2 và một số ancol no, đơn chức, mạch hở (C3H8 và C2H4(OH)2
có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 5,444 gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 16,58 gam và xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 37: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một
liên kết đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu
Trang 4được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lương bình tăng 188,85 gam đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2 (đktc) Biết tỉ khối của T so với H2 là 16 Phần trăm
khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn m gam tetrapeptit X mạch hở thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit (no,
phân tử chứa 1 nhóm -COOH, 1 nhóm -NH2) là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y cần
vừa đủ 58,8 lít không khí (chứa 20% O2 về thể tích, còn lại là N2) thu được CO2, H2O và 49,28 lít N2 (các khí đo ở đktc) Số công thức cấu tạo thoả mãn của X là
Câu 39: Hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y, trong đó số mol
metan gấp hai lần số mol glixerol Đốt cháy hết m gam X cần 6,832 lít O2 (đktc), thu được 6,944 lít CO2
(đktc).Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 2,5M, rồi cô cạn dung dịch sau
phản ứng thìthu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là
Câu 40: Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe và các oxit của sắt trong đó O chiếm 18,49% về khối lượng Hòa
tan hết 12,98 gam X cần vừa đủ 627,5 ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0,448 lít hỗn
hợp Z (đktc) gồm NO và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 Làm bay hơi dung dịch Y thu được m gam
muối Giá trị của m là
A 60,272 B 51,242 C 46,888 D 62,124
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1-D 6-C 11-D 16-A 21-C 26-B 31-B 36-A 2-C 7-B 12-C 17-D 22-D 27-C 32-B 37-D 3-D 8-B 13-B 18-B 23-C 28-C 33-D 38-C 4-D 9-B 14-B 19-B 24-D 29-A 34-B 39-C 5-D 10-B 15-A 20-B 25-D 30-A 35-D 40-C
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A C15H31COOCH3 B CH3COOCH2C6H5 C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 2: Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm
dùng để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là:
Câu 3: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau
đây là nguyên nhân gây ra mưa axit?
A NH3 và HCl B CO2 và O2 C H2S và N2 D SO2 và NO2
Câu 4: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là:
Câu 5: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là:
A amoniac B kali hiđroxit C anilin D lysin
Câu 6: Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là:
Trang 5A N2 B NO2 C NO D N2O
Câu 7: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất có ký hiệu hóa học là:
Câu 8: Chất không bị nhiệt phân hủy là
Câu 9: Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là
A alanin B glyxin C valin D axit glutamic
Câu 10: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
Câu 11: Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (1); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
A II, III và IV B I, III và IV C I, II và IV D I, II và III
Câu 12: Cho các chất: anlyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong các chất khí trên
khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
Câu 13: Một số hợp chất hữu cơ mạch hở, thành phần chứa C, H, O và có khối lượng phân tử 60 đvC
Trong các chất trên, số chất tác dụng được với Na là:
A 2 chất B 1 chất C 3 chất D 4 chất
Câu 14: Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch Na2CO3 1M
thu được V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng dư) thu được kết tủa gồm:
A Fe(OH)3 và Zn(OH)2 B Fe(OH)2 va Cu(OH)2
C Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2 D Fe(OH)3
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40 ml dung dịch HCl 2M Công thức
của oxit đó là:
Câu 17: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng
là:
A nilon-6,6; nilon-6; amilozơ B polistiren; amilopectin; poliacrilonitrin
C tơ visco; tơ axetat; polietilen D xenlulozơ; poli(vinyl clorua); nilon-7
Câu 18: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, CaO, MgO có số mol bằng nhau (nung nóng ở
nhiệt độ cao) thu được chất rắn A Hòa tan A vào nước dư còn lại chất rắn X X gồm:
A Cu, Al2O3, MgO B Cu, Mg C Cu, Mg, Al2O3 D Cu, MgO
Câu 19: Cho 23,00 gam C2H5OH tác dụng với 24,00 gam CH3COOH (to, xúc tác H2SO4 đặc) với hiệu
suất phản ứng 60% Khối lượng este thu được là
A 22,00 gam B 23,76 gam C 26,40 gam D 21,12 gam
Câu 20: Este C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra ancol etylic Công thức cấu tạo của este đó là:
A HCOOC3H7 B HCOOC3H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Trang 6Câu 21: Có các phát biểu sau:
(1) Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
(2) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng,
(3) SO3 khi tác dụng với nước tạo thành 2 axit
(4) Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl
(5) CuSO4 khan được dùng để phát hiện dấu vết nước trong chất lỏng
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Cho dãy các chất: metan, etin, eten, etanol, etanoic, propenoic, benzen, alanin, phenol, triolein
Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:
Câu 23: Khi cho các chất Al, FeS, dung dịch HCl, dung dịch NaOH và dung dịch (NH4)2CO3 phản ứng
với nhau từng đôi một thì số chất khí có thể thu được là:
Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm:
(1) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(2) Dẫn NH3 qua ống đựng CuO nung nóng
(3) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(4) Cho K vào dung dịch Cu(NO3)2
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
Câu 25: Cho các phát biểu:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(b) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(c) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(d) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 26: Cho các chất : Al,AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2 Số chất vừa phản ứng
với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là:
Câu 27: Cho các chất: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, CaCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4NO3 và
Fe(NO3)2 Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi
cho nước vào các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau thí nghiệm là:
Câu 28: Hợp chất mạch hở X, có công thức phân tử C4H8O3 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH
đun nóng, thu được muối Y và ancol Z Ancol Z hòa tan được Cu(OH)2 Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là:
Câu 29: Cho các dung dịch: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH, anbumin
(có trong lòng trắng trứng) Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là:
Trang 7A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 30: Một dung dịch X chứa 0,01 mol Ba2+, 0,01 mol NO3–, a mol OH–, b mol Na+ Để trung hòa
lượng dung dịch X này cần dùng 400 ml dung dịch HCl có pH = 1 Khối lượng chất rắn thu được sau khi
cô cạn dung dịch X nói trên là
A 1,68 gam B 2,56 gam C 3,36 gam D 3,42 gam
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm các chất có công thức phân tử CH2O, CH2O2, C2H2O2 đều
có cấu tạo mạch hở và có số mol bằng nhau thu được CO2, H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước
vôi trong dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm 17,0 gam so với khối lượng nước vôi trong
ban đầu Cho lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 32: Hỗn hợp M gồm một este no đơn chức mạch hở và hai amin no, đơn chức mạch hở X và Y là
đồng đẳng kế tiếp nhau (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,225 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,12 mol CO2 Công thức phân tử của Y là:
Câu 33: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl ; 0,05 mol NaNO3 và 0,10 mol KNO3 Sau khi kết thúc
các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị gần nhất của m là:
Câu 34: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (mỗi peptit được cấu tạo từ một loại amino axit,
tổng số nhóm -CO-NH- trong hai phân tử X và Y là 5) với tỉ lệ số mol nX : nY = 1:3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin m có giá trị là;
A 110,28 B 116,28 C 104,28 D 109,5
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 42,90 gam Zn trong lượng vừa đủ V mol dung dịch HNO3 10% (d = 1,26
g/ml), sau phản ứng thu được dung dịch A chứa 129,54 gam hai muối tan và 4,032 lít (ở đktc) hỗn hợp 2 khí NO và N2O Giá trị của V là:
Câu 36: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai
nhóm chức trong số các nhóm –OH, –CHO, –COOH Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam muối amoni hữu cơ Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3 Giá trị của m là
Câu 37: Cho hai bình điện phân, bình (I) đựng 20 ml dung dịch NaOH 1,73 M; bình (2) đựng dung dịch
gồm 0,225 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol HCl Mắc nối tiếp bình (1) và bình (2) Điện phân các dung dịch
bằng dòng điện một chiều với cường độ dòng điện không đổi một thời gian Khi dừng điện phân, tháo
ngay catot ở các bình Sau phản ứng thấy nồng độ NaOH ở bình (1) là 2M Cho tiếp 14 gam bột Fe vào
bình (2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn không tan Biết NO là sản phẩm
khử duy nhất của N+5 Giá trị m là:
Câu 38: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 40,3 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch
Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy hết Z thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 20,7 gam H2O
Trang 8Nhỏ từ từ V lít dung dịch HCl xM vào Y, được biểu diễn theo hình vẽ:
Giá trị của x gần nhất với
Câu 39: Cho 11,2 lít hỗn hợp X gồm axetilen và anđehit axetic (ở đktc) qua dung dịch AgNO3/NH3 dư
Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 112,8 gam kết tủa Dẫn lượng hỗn hợp X như trên qua dung dịch
nước brom dư, khối lượng brom tham gia phản ứng là (giả sử lượng axetilen phản ứng với nước là không đáng kể)
A 90,6 gam B 112 gam C 26,6 gam D 64 gam
Câu 40: Cho m kg một loại quặng apatit (chứa 93% khối lượng Ca3(PO4)2, còn lại là tạp chất trơ không
chứa photpho) tác dụng vừa đủ với H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn Độ dinh dưỡng của
supephotphat thu được sau khi làm khô hỗn hợp sau phản ứng là:
A 34,20% B 26,83% C 53,62% D 42,60%
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 1-D 2-D 3-D 4-B 5-C 6-B 7-B 8-C 9-B 10-C
11-B 12-A 13-D 14-C 15-B 16-A 17-A 18-D 19-D 20-D
21-C 22-A 23-B 24-B 25-A 26-D 27-C 28-A 29-C 30-C
31-D 32-A 33-C 34-C 35-A 36-A 37-D 38-C 39-B 40-B
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho các hợp kim: Fe–Cu; Fe–C; Zn–Fe; Mg–Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim trong
đó Fe bị ăn mòn điện hóa là
Câu 2: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
A pentan-2-ol B propan-1-ol C propan-2-ol D pentan-1-ol
Câu 3: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A Phenylamin B Metylamin C Đimetylamin D Trimetylamin
Câu 4: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B propyl fomat C metyl acrylat D metyl axetat
Câu 5: Cho dãy các dd: HCOOH,C2H5NH2,NH3,C6H5OH (phenol) Dung dịch không làm đổi màu quỳ
tím là
Câu 6: Mưa axit chủ yếu là do những chất thải sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không
được xủ lí triệt để Đó là những chất nào sau đây?
Trang 9A H2S, Cl2 B SO2, NO2 C NH3, HCl D CO2, SO2
Câu 7: Cho biết số hiệu nguyên tử của X là 13 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s23p3
Câu 8: Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm các khí H2S, CO, CO2 Để nhận biết sự có mặt của
H2S trong mẫu khí thải đó, ta dùng dung dịch
Câu 9: Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác định sự có
mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ Chất X và dung
dịch Y (theo thứ tự) là:
A CaO, H2SO4 đặc B CuSO4.5H2O, Ca(OH)2
C Ca(OH)2, H2SO4 đặc D CuSO4 khan, Ca(OH)2
Câu 10: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:
(1) Do hoạt động của núi lửa
(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt
(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông
(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước
Câu 13: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của H2O) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Mg2+, K+, SO42-, PO43- B H+, Fe3+,NO3-, SO4
2-C Al3+, NH4+, Br-, OH- D Ag+, Na+, NO3- , Cl-
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,165 mol CO2 và 0,198 mol H2O Khi X tác
dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất X là
A 2-metylpropan B 2,2-dimetylpropan C etan D 2-Metylbutan
Câu 15: Có các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, C6H5ONa, C6H5NH2 Số cặp chất có khả năng tác dụng được với nhau là:
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C2H4, C2H2, C6H6 cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc)
Sau phản ứng thu được CO2 và 3,6 gam H2O Giá trị của m là:
Trang 10Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2SO4 vào dung dịch NaOH
(b) Cho NaCl vào dung dịch KNO3
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch HCl
(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 18: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch hỗn
hợp gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan sát hiện
tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị
mol) Giá trị của x (mol) là:
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH) ?
A Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa
B Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức
C Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng
D Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
Câu 20: Cho dãy chất: phenyl clorua, sec-butyl clorua, natri phenolat, phenylamoni clorua, tinh bột,
amoni axetat, crezol Số chất trong dãy không tác dụng với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường
Câu 22: Trong “Văn tế thập loại chúng sinh” thi hào Nguyễn Du đã viết: “Lập loè ngọn lửa ma trơi
Tiếng oan văng vẳng tối trời còn thương” Vậy khí nào tự bốc cháy tạo ra hiện tượng “ma trơi” mà nhà văn Nguyễn Du đã đề cập tới:
Trang 11- Cho phần 2 vào dung dịch NaOH (dư) thu được 3,36 lít khí H2 (đktc)
Biết rằng các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
Câu 26: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit
(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là:
Câu 27: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH; CH3COOH; HCl; C6H5OH
Giá trị pH của các dung dịch trên cùng nồng độ 0,01M, ở 250C đo được như sau:
pH 6,48 3,22 2,00 3,45 Nhận xét nào sau đây đúng?
A Z có phản ứng với kim loại Cu B Y có phản ứng tráng bạc
C T tạo kết tủa trắng với nước brom D X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic
Câu 28: Cho hỗn hợp X gồm C2H6, C2H4, C2H2 Lấy 11,4 gam X tác dụng hết với dung dịch brom dư thì
khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dd NH3, thu được 36 gam kết tủa Thành phần phần trăm theo thể tích của C2H6 trong hỗn hợp X là
Câu 29: Phản ứng nào sau đây không thuộc phản ứng tự oxi hoá, tự khử ?
A Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O B 2KClO3 t , 0xt
Câu 31: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X
Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
Câu 32: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ Giá trị của m là
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100gam dung dịch HNO3 a% vừa đủ thu
được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (không tạo thêm sản phẩm khử khác) có khối lượng