Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 29,6 gam E bằng dung dịch NaOH đun nóng phản ứng vừa đủ, thu được hỗn hợp hai ancol và 33,8 gam hỗn hợp muối... Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
Câu 43: Để xử lý một số khí thải công nghiệp như SO2, NO2, H2S, người ta thường thu hồi khí thải
trong tháp rửa và cho chúng hấp thụ vào một số dung dịch dưới dạng phun Dung dịch chất nào dưới đây
Câu 45: Cho bột sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng cho bay hơi dung dịch thu được tinh
thể muối sắt(II) sunfat ngậm 7 phân tử nước Công thức của tinh thể là
Trang 3Câu 57: Công dụng nào sau đây không phải của NaHCO3 ?
A Làm thuốc trị đau dạ dày do thừa axit
B Làm bột chống cháy
C Làm mềm nước cứng
D Làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm
Câu 58: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 60: Trong tự nhiên, các cột thạch nhũ trong hang động được hình thành theo phản ứng
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
B Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
C Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
D CaCO3 → CaO + CO2
Câu 61: Hidro hóa triolein bằng lượng dư H2 (xúc tác Ni, t°) thu được chất béo X Xà phòng hóa X bằng
dung dịch NaOH thu được muối có công thức là
A C17H35(COONa)3
B C17H33COONa
C C17H33(COONa)3
D C17H35COONa
Câu 62: Cho 10 kg glucozơ (chứa 10% tạp chất trơ) lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng lả
70% Khối lượng ancol etylic thu được là
A 3,22 kg
B 1,61 kg
C 3,45 kg
D 4,60 kg
Trang 4Câu 63: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tinh bột và saccarozơ đều là polisaccarit
B Xenlulozơ tạo phức màu xanh tím với dung dịch I2
C Hidro hóa glucozơ và fructozơ đều thu được sobitol
D Dung dịch hồ tinh bột hoà lan được Cu(OH)2
Câu 64: Cho hỗn hợp gồm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung
dịch X Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, thu được m gam kết lùa Giá trị của m là
Câu 66: Cho 14,6 gam amino axit X (cóng thức có dạng ((H2N)2CnH2n-1COOH) tác dụng hết với dung
dịch HCl dư thu được 21,9 gam muối, số nguyên tử hidro trong phân tử X là
A 10
B 13
C 14
D 12
Câu 67: Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(acrilonitrin), policaproamit, poli(metyl metacrylat),
poliisopren, xenlulozơ triaxetat Số polime được dùng làm tơ sợi là
Câu 69: Thủy phân este X (C4H6O2) mạch hở trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y và Z
Tỷ khối hơi của Z so với khí H2 là 16 Phát biểu đúng là
A Chất Y có khả năng làm mất màu dung dịch Br2
B Phân tử khối của chất Y là 60 gam/mol
C Công thức hóa học của X là CH3COOCH=CH2
D Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 70: Sơ đồ phản ứng nào sau đây không đúng?
Trang 5A Fe + S → FeS
B Fe + Cl2 → FeCl2
C Fe + O2 → Fe3O4
D Fe + I2 → FeI2
Câu 71: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2
Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hoà tan toàn bộ Y
bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lit NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc) Phần trăm
Câu 72: Hỗn hợp X gồm ba este X, Y, Z đều đa chức, no, mạch hở (MX < MY < MZ) Đốt cháy hoàn
toàn 0,012 mol E cần vừa đủ 2,352 gam O2 thu được 1,026 gam H2O Mặt khác, đun nóng 0,012 mol E
với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được muối T (có mạch cacbon không
phân nhánh) và hỗn hợp hai ancol (đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) Đốt cháy hoàn toàn T
thu được Na2CO3, CO2 và 0,216 gam H2O Số nguyên từ H trong X là
A 8
B 14
C 12
D 10
Câu 73: Hỗn hợp X gồm glucozơ, axil glutamic, axit a-amino butiric Hỗn hợp Y gồm hai amin đơn
chức, mạch hở, đều có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Trộn lẫn x mol X với y mol Y thu được 0,08
mol hỗn hợp Z Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol Z cần vừa đủ V lít O2 (đktc) thu được N2, CO2 và 0,36 mol H2O Biết y mol Y tác dụng tối đa với 0,015 moi H2 Giá trị V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 15
B 18
C 12
D 9
Câu 74: Cho vào ống nghiệm sạch 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó nhỏ từng giọt NH3 5% và lắc đều
đến khi kết tủa vừa tan hết Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozơ Đun nóng nhẹ ống nghiệm Cho các phái biểu về thí nghiệm trên như sau:
(a) Thí nghiệm trên để chứng tỏ glucozơ có chứa nhóm chức andehit
(b) Sau khi đun nóng, có lớp bạc kim loại sáng như gương bám lên thành ống nghiệm
(c) Trong quá trình thí nghiệm, glucozơ bị khử thành amoni gluconat
(d) Nếu thay glucozơ bằng dung dịch saccarozơ thì không có Ag bám trên thành ống nghiệm
(e) Phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên là phản ứng cơ sở của kỹ thuật tráng gương, tráng ruột phích
Số phát biểu không đúng là
A 4
B 3
C 1
Trang 6D 2
Câu 75: Hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe2O3, Fe3O4 trong đó oxi chiếm 20,22% khối lượng hỗn hợp Cho
25,32 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3,584 lít hỗn hợp khí NO và N2O
(đktc) có tỉ khối so với hiđro là 15,875 và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Nung muối khan này trong không khí đến khối lượng không đổi 30,92 gam chất rắn khan Giá trị gần
Câu 76: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho phèn chua vào dung dịch Ba(OH)2 dư
(2) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4
(3) Dẫn CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(4) Đun sôi nước cứng toàn phần
(5) Cho bột Al2O3 vào dung dịch NaOH dư
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là
A 5
B 3
C 2
D 4
Câu 77: Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat
(b) Trong công nghiệp dược phẩm saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(c) Xenlulozơ trinitrat ([C6H7O2(ONO2)3]n) được dùng làm thuốc súng đen
(d) Tơ nilon-6,6 dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm
(e) Khi đun nước chua (nước chanh) với nước đậu nành tạo thành kết tủa (dùng ép thành đậu phụ) xảy ra
Câu 78: Hòa tan hoàn toàn 12,02 gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO vào nước dư Sau
phản ứng thu được 300ml dung dịch Y gồm NaOH, KOH và Ba(OH)2 có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 7
và 0,784 lít khí H2 (dktc) Cho Y tác dụng với 200ml dung dịch gồm H2SO4 0,25M và KHSO4 0,2M thu được dung dịch có pH là a Giá trị của a là
A 1
B 12
C 2
Trang 7D 13
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X (gồm metyl axetat, etyl benzoat và hai hiđrocacbon mạch hở)
tạo ra a mol CO2 và 0,81 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch
NaOH 1M thu được 5,5 gam ancol Y Nếu cho 0,25 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản
ứng tối đa là 0,08 mol Giá trị của a là
A 0,16
B 0,99
C 0,97
D 0,28
Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn 44,3 gam triglixerit X cần vừa đủ 4,025 mol O2, thu được số mol CO2 nhiều
hơn số mol H2O là 0,2 mol Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối của các axit béo có số nguyên tử cacbon bằng nhau trong phân
tử Nhận xét nào sau đây là sai?
A Hidro hóa hoàn toàn 0,1 mol X cần lượng vừa đủ là 0,2 mol H2
B Có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
Câu 42: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng rõ rệt với nước?
D Al
Câu 43: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây thành kim loại?
A Al2O3 B MgO C Na2O
Trang 8Câu 46: Công thức hóa học của đá vôi là
Câu 49: Công thức hóa học của sắt(II) sunfat là
D Fe2(SO4)3
Câu 50: Trong hợp chất Cr2O3, crom có số oxi hóa là
D +4
Câu 51: Khí X là sản phẩm chính của sự đốt cháy hợp chất lưu huỳnh và là nguyên nhân gây ra hiện
tượng “mưa axit” X là
Câu 54: Thành phần chính của đường mía là
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ
D Tinh bột
Câu 55: Hiđro hóa glucozơ (xúc tác Ni, t°), sản phẩm thu được là
A sobitol B etanol C fructozơ
D axit gluconic
Câu 56: Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào ống nghiệm đựng dung dịch chất X, dung dịch
Trang 9chuyển sang màu hồng Chất X là
A Axit glutamic B Anilin C Metylamin
D Glyxin
Câu 57: Phân tử khối của alanin là
D 117
Câu 58: Polime nào sau đây thu được từ phản ứng trùng hợp etilen?
A Polietilen B Polipropilen C Poliisopren
D Polistiren
Câu 59: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A CH3-CH2OH và CH3COOH B CH3-CH2OH và CH3-O-CH3
Câu 60: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A CH3CHO B CH3OH C CH3COOH
D CH3OCH3
Câu 61: Cho kim loại X vào dung dịch CuSO4 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Cho Y
vào dung dịch HCl dư, thấy tan một phần Kim loại X là
A dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
B dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
C dung dịch chuyển từ không màu sang màu vàng
D dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu xanh
Câu 66: Este X có công thức cấu tạo là CH3-COO-CH2-CH2-COO-CH3 Thủy phân X trong dung dịch
Trang 10NaOH đun nóng, sản phẩm hữu cơ thu được gồm
A hai muối và một ancol
B một muối và một ancol
C một muối và hai ancol
D một muối, một ancol và một anđehit
Câu 67: Chất X ở điều kiện thường tồn tại ở dạng tinh thể không màu và tan nhiều trong nước Thủy
phân X trong môi trường axit, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng gương Chất X là
A saccarozơ B xenlulozơ C vinyl axetat
D amilozơ
Câu 68: Thủy phân hoàn toàn 16,2 gam xenlulozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho X
tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?
D 21,6
Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etylamin và trimetylamin, thu được
CO2, H2O và 4,48 lít khí N2 Cho 16,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 71: Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Cu trong dung dịch HNO3 đun nóng, thu được hỗn hợp X gồm
hai khí và dung dịch Y (không chứa NH4+) Thêm 0,2 mol O2 vào X, thu được 0,5 mol hỗn hợp Z chứa hai khí Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chỉ chứa muối nitrat Số mol HNO3 đã phản ứng là
D 0,8
Câu 72: Cho 14,6 gam hỗn hợp gồm Na, Ba, Na2O và BaO vào nước dư, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí H2 Cho từ từ dung dịch Y chứa NaHCO3 1M và BaCl2 0,5M vào X đến khi khối lượng kết tủa lớn nhất thì cần 600 ml dung dịch Y, sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 88,65 B 68,95 C 78,80
D 98,50
Câu 73: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(H2PO4)2
(c) Đun nóng nước có tính cứng toàn phần
Trang 11(d) Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3
(e) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 74: Trong một loại chất béo chứa các triglixerit và các axit béo tự do Cho 100 gam chất béo đó tác
dụng vừa đủ với 320 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerol và m gam muối của các axit béo Giá trị của m là
A 103,60 B 103,24 C 106,84
D 102,92
Câu 75: Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất béo nặng hơn nước và không tan trong nước
(b) Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat luôn thu được số mol H2O bằng số mol CO2
(c) Axit glutamic là chất lưỡng tính
(d) Phân tử tripeptit Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxi
(e) Tơ visco và tơ nitron đều là các tơ hóa học
Số phát biểu đúng là
Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp Y gồm các đieste mạch hở tạo bởi các ancol no, hai chức và
các axit cacboxylic không no, đơn chức, thu được b mol CO2 và c mol H2O Mặt khác, cho a mol Y tác dụng với dung dịch Br2 dư thì có x mol Br2 đã phản ứng Mối quan hệ giữa x với a, b, c là
a
Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở và một
hiđrocacbon cần vừa đủ 0,18 mol O2, thu được hỗn hợp Y gồm H2O, 0,11 mol CO2 và 0,01 mol N2 Mặt khác, cho 9,4 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối amoni Giá trị của m là
D 8,95
Câu 78: Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều no, mạch hở và đều được tổng hợp từ ancol và axit
cacboxylic (MX < MY < MZ < 180) Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol E bằng O2, thu được 0,5 mol CO2 và 0,4 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 29,6 gam E bằng dung dịch NaOH đun nóng (phản ứng vừa đủ), thu được hỗn hợp hai ancol và 33,8 gam hỗn hợp muối Thành phần % theo khối lượng của X trong
E là
A 30,4% B 35,8% C 28,4%
D 21,2%
Câu 79: Hòa tan hết m gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, Fe3O4, Mg và FeCO3 vào dung dịch chứa
NaNO3 và 0,286 mol H2SO4, thu được 0,08 mol hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2 và 0,02 mol H2) có khối lượng 2,056 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa
Trang 12với 0,514 mol NaOH, thu được 18,616 gam kết tủa và 0,01 mol khí Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của FeCO3 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 12,5% B 25,6% C 14,8%
D 15,6%
Câu 80: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau :
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng
thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ, rồi để yên
Cho các phát biểu sau :
(a) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự
(b) Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra
(c) Ở bước 2, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(d) Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp
(e) Ở bước 3, có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch CaCl2 bão hòa
(f) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
ĐỀ SỐ 3
(C17H33COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5 C (CH3COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5 Câu 2: Khối
lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol andehit axetic phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, đun nóng là
A 10,8 gam B 21,6 gam C 43,2 gam D 16,2 gam Câu 3: Chất nào dưới đây là etyl
axetat?
A CH3COOCH3 B CH3COOCH2CH3 C CH3COOH D CH3CH2COOCH3 Câu 4: Dãy gồm các
chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần:
A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2 C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D
dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Cô cạn dung
dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 13A 24,6 B 11,7 C 26,8 D 22,8 Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung
dịch NaOH Sau phản ứng thu được glixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat
Phân tử khối của X là
X + H2O → Y (xt, t0) Y + H2 → Sobitol (Ni, t)
Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3
Y → E + Z (men)
Z + H2O → X + G (as, clorofin)
X, Y, Z lần lượt là
A Tinh bột, glucozo và ancol etylic B Glucozo, Fructozo và khí CO2 C Saccarozo ,
glucozo và khí CO2 D Tinh bột, glucozo và khí CO2Câu 8: Nhận xét nào sau đây
không đúng?
A Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure
B Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím
C Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm
D Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit
tạo thành dung dịch bởi dung dịch nào sau đây
A AgNO3 dư B NH3 dư C NaOH dư D HCl dư Câu 10: Giấm ăn có thành phần chất tan
là axit nào sau đây
A Axit axetic B axit fomic C Axit acrylic D Axit clohidric Câu 11: Cho axetilen tác dụng với
H2 có xúc tác Pd/PbCO3, t0thì sản phẩm thu được là A CH3-CH3 B CH3-CH=CH2
C Hỗn hợp CH3-CH3 và CH2=CH2 D CH2=CH2
dịch bazơ là:
loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m
gam muối Giá trị của m là:
A 23,85 gam B 19,05 gam C 18,54 gam D 13,72 gam Câu 14: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm
metyl amin, etyl amin và propyl amin (có t l số mol tương ứng là 1:2:1) tác dụng hết với dung dịch
HCl thu được m gam muối Giá trị của m là
A 43,5 gam B 40,58 gam C 39,12 gam D 36,2 gam Câu 15: Ở điều ki n thường, amin X là chất
lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác
dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Amin X là
A benzylamin B đimetylamin C anilin D metylamin Câu 16: Thủy phân este E có công thức
phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (ch chứa các
nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Este E là
A etyl axetat B metyl propionat C isopropyl fomat D propyl fomat Câu 17: Để tạo thành
thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2=CHCH=CH2 C CH3COOC(CH3)=CH2 D CH3COOCH=CH2 Câu 18: Một este đơn chức X có M = 88 Cho 17,6 gam X tác dụng hết với 300ml dung dịch NaOH 1M; cô