Cho 1,38 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì thu được hơi nước, phần chất rắn chứa hai muối của natri có khối lượng 2,22 gam.. Phần trăm khối lượng của nguyên [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ QUẢNG CHÍ
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Chất nào sau đây là este?
A HCOOH B (COOH)2 C HOOCCH3 D CH3COOC2H5
Câu 2: Chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất)
Cho 1,38 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì thu được hơi nước, phần chất rắn chứa hai muối của natri có khối lượng 2,22 gam Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp hai
khối lượng của nguyên tố O trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 3: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
Câu 4: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn dung
Câu 5: Este CH3COOCH=CH2 không tác dụng được với
Câu 6: Hỗn hợp T chứa 3 chất mạch hở gồm axit cacboxylic hai chức X, ancol đơn chức Y và este hai
chức Z tạo bởi X và Y Chia m gam T thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 2 tác dụng vừa đủ với 400ml NaOH 1M
Số mol của chất X trong m gam T là
Câu 7: Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây?
A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư
B Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3 đủ
C Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư
D Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH
Câu 8: Phản ứng nào sau đây là sai?
A 2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3 B Fe + 2FeCl3 3FeCl2
C Fe + S t0 FeS D 2Fe + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2
Câu 9: Cacbohiđrat nào sau đây làm mất màu nước brom?
A xenlulozơ B fructozơ C Glucozơ D saccarozơ
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 gam bột Fe trong khí Cl (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là
Trang 2A 15,90 gam B 19,50 gam C 12,54 gam D 15,24 gam
Câu 11: Cho các khí sau: Cl2 (1); CO2 (2); H2S (3); H2 (4); NH3 (5); SO3 (6); N2 (7), HI (8) Số chất khí
có thể được làm khô bằng axit sunfuric đặc là
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặt khác
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 8,975 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch
gam muối khan Giá trị của V là
Câu 14: Đun nóng 4,8 gam CH3OH với CH3COOH dư (xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam
Câu 15: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là
Câu 16: Chất X có công thức cấu tạo CH3 = CH – COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl acrylat B metyl axetat C propyl fomat D etyl axetat
Câu 17: Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 và khi thủy phân X trong môi trường axit, sản phẩm đều cho được phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2-CH=CH2 B HCOOC(CH3)=CH2
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa 2,4 gam Mg và 1,8 gam Al trong 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí
khí thoát ra) Giá trị của m là
A 11,16 gam B 9,60 gam C 8,32 gam D 12,44 gam
Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau:
Số trường hợp có kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là
Câu 20: Cho 1,81 gam hỗn hợp Q gồm hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch
NaOH 0,3M, thu được hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ Mặt khác khi hóa hơi 1,81 gam Q thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 21: Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A HNO3 đặc, nguội B HNO3 loãng C H2SO4 đặc, nóng D H2SO4 loãng
Trang 3Câu 22: Cho hỗn hợp gồm Na và Ba vào dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,6M Sau khi kết thúc phản
lượng giảm 0,1 gam so với dung dịch ban đầu Cô cạn dung dịch X thu được lượng rắn khan là
A 9,51 gam B 7,45 gam C 10,87 gam D 10,19 gam
Câu 23: Cho dãy các hợp chất hữu cơ sau: C6H5OH; C6H5CH2OH; p-HO-C6H4CH2OH; p-HO-C6H4-OH;
với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Câu 24: Anilin phản ứng được với dung dịch
Câu 25: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (M X < M Y < M Z ), T là este tạo bởi
X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E Đốt cháy hoàn toàn 5,32 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T
hoàn toàn, thu được 4,32 gam Ag Nếu cho 2,66 gam M phản ứng hết với 80 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dịch N Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất
với
Câu 26: Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Al2O3 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,22 mol
đến khi kết tủa đạt cực đại đồng thời không còn khí thoát ra thì hết 900 ml, thu được 37,36 gam kết tủa
Để tác dụng tối đa với các chất có trong dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 1,8 mol NaOH Giá trị của
Câu 28: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A Triolein B Metyl axetat C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 29: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 25 lít rượu (ancol) etylic
46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 30: Nhiệt phân các chất sau trong bình kín không có oxi (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, NH4NO3, CuCO3, NH4Cl,
Câu 31: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
Câu 32: Công thức của Xenlulozơ là
A [C6H7O3(OH)2]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H8O2(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 33: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
Trang 4A với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
B với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch
C thuỷ phân trong môi trường axit
D với dung dịch NaCl
Câu 34: Đơn chất nào sau đây là chất rắn ở nhiệt độ thường?
Câu 35: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của
X là
A C2H5N B C3H7N C CH5N D C3H9N
Câu 36: Các chất trong dãy nào sau đây đều có phản ứng tráng bạc?
A axit fomic, fructozơ, andehit axetic, saccarozơ
B vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic
C axit fomic, glucozơ, andehit axetic, natri fomat
D glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic, but-1-in
Câu 37: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 38: Sục 7,84 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 39,40 gam B 29,55 gam C 9,85 gam D 19,70 gam
Câu 39: Metyl axetat có phân tử khối là
Trang 5Câu 2: Cho 1,81 gam hỗn hợp Q gồm hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch
NaOH 0,3M, thu được hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ Mặt khác khi hóa hơi 1,81 gam Q thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 3: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn dung
Câu 4: Công thức của Xenlulozơ là
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H8O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)2]n
Câu 5: Hỗn hợp T chứa 3 chất mạch hở gồm axit cacboxylic hai chức X, ancol đơn chức Y và este hai
chức Z tạo bởi X và Y Chia m gam T thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 2 tác dụng vừa đủ với 400ml NaOH 1M
Số mol của chất X trong m gam T là
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 gam bột Fe trong khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là
A 12,54 gam B 15,24 gam C 15,90 gam D 19,50 gam
Câu 7: Chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất)
Cho 1,38 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì thu được hơi nước, phần chất rắn chứa hai muối của natri có khối lượng 2,22 gam Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp hai
khối lượng của nguyên tố O trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 9: Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây?
A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư
B Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư
C Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH
D Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3 đủ
Câu 10: Este CH3COOCH=CH2 không tác dụng được với
A dung dịch NaHCO3 B H2 (Ni, t0)
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp thu được CO2 và H2O
Trang 6theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Công thức phân tử của 2 amin đó là:
A CH5N và C2H7N B C4H11N và C5H13N C C2H7N và C3H9N D C3H9N và C4H11N
Câu 12: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch
B với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
C thuỷ phân trong môi trường axit
D với dung dịch NaCl
Câu 13: Anilin phản ứng được với dung dịch
Câu 14: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 25 lít rượu (ancol) etylic
46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 15: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (M X < M Y < M Z ), T là este tạo bởi
X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E Đốt cháy hoàn toàn 5,32 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T
hoàn toàn, thu được 4,32 gam Ag Nếu cho 2,66 gam M phản ứng hết với 80 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dịch N Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất
Câu 17: Cacbohiđrat nào sau đây làm mất màu nước brom?
A xenlulozơ B Glucozơ C saccarozơ D fructozơ
Câu 18: Chất X có công thức cấu tạo CH3 = CH – COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl acrylat B propyl fomat C etyl axetat D metyl axetat
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 8,975 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch
gam muối khan Giá trị của V là
Câu 20: Phản ứng nào sau đây là sai?
A 2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3 B 2Fe + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2
C Fe + S t0 FeS D Fe + 2FeCl3 3FeCl2
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa 2,4 gam Mg và 1,8 gam Al trong 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí
khí thoát ra) Giá trị của m là
A 11,16 gam B 12,44 gam C 9,60 gam D 8,32 gam
Câu 22: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A Triolein B Saccarozơ C Metyl axetat D Glucozơ
Trang 7Câu 23: Đơn chất nào sau đây là chất rắn ở nhiệt độ thường?
A 19,70 gam B 9,85 gam C 29,55 gam D 39,40 gam
Câu 26: Chất nào sau đây là este?
A HCOOH B HOOCCH3 C (COOH)2 D CH3COOC2H5
Câu 27: Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 28: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A NaHSO4 B NH4Cl C Al(OH)3 D Al
Câu 29: Nhiệt phân các chất sau trong bình kín không có oxi (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, NH4NO3, CuCO3, NH4Cl,
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặt khác
Câu 31: Cho hỗn hợp gồm Na và Ba vào dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,6M Sau khi kết thúc phản
lượng giảm 0,1 gam so với dung dịch ban đầu Cô cạn dung dịch X thu được lượng rắn khan là
A 10,87 gam B 7,45 gam C 9,51 gam D 10,19 gam
Câu 32: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là
Câu 33: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A CH3NH2 B C2H5OH C NaCl D C6H5NH2
Câu 34: Cho dãy các hợp chất hữu cơ sau: C6H5OH; C6H5CH2OH; p-HO-C6H4CH2OH; p-HO-C6H4-OH;
với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:
Số trường hợp có kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là
Câu 36: Các chất trong dãy nào sau đây đều có phản ứng tráng bạc?
Trang 8A glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic, but-1-in
B axit fomic, fructozơ, andehit axetic, saccarozơ
C axit fomic, glucozơ, andehit axetic, natri fomat
D vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic
Câu 37: Cho các khí sau: Cl2 (1); CO2 (2); H2S (3); H2 (4); NH3 (5); SO3 (6); N2 (7), HI (8) Số chất khí
có thể được làm khô bằng axit sunfuric đặc là
Câu 38: Metyl axetat có phân tử khối là
Câu 39: Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Al2O3 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,22 mol
đến khi kết tủa đạt cực đại đồng thời không còn khí thoát ra thì hết 900 ml, thu được 37,36 gam kết tủa
Để tác dụng tối đa với các chất có trong dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 1,8 mol NaOH Giá trị của
t là
Câu 40: Đun nóng 4,8 gam CH3OH với CH3COOH dư (xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam
Câu 1: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 25 lít rượu (ancol) etylic
46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 2: Cacbohiđrat nào sau đây làm mất màu nước brom?
A xenlulozơ B Glucozơ C saccarozơ D fructozơ
Câu 3: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
Trang 9Câu 4: Đun nóng 4,8 gam CH3OH với CH3COOH dư (xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:
Số trường hợp có kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa 2,4 gam Mg và 1,8 gam Al trong 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí
khí thoát ra) Giá trị của m là
A 12,44 gam B 8,32 gam C 9,60 gam D 11,16 gam
Câu 7: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 8: Metyl axetat có phân tử khối là
Câu 9: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn dung
Câu 10: Cho 1,81 gam hỗn hợp Q gồm hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch
NaOH 0,3M, thu được hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ Mặt khác khi hóa hơi 1,81 gam Q thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 11: Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây?
A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3 đủ
B Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư
C Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư
D Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH
Câu 12: Anilin phản ứng được với dung dịch
Câu 13: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của
X là
A C3H9N B C2H5N C CH5N D C3H7N
Câu 14: Cho hỗn hợp gồm Na và Ba vào dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,6M Sau khi kết thúc phản
lượng giảm 0,1 gam so với dung dịch ban đầu Cô cạn dung dịch X thu được lượng rắn khan là
Trang 10A 7,45 gam B 10,19 gam C 10,87 gam D 9,51 gam
Câu 15: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với dung dịch NaCl
B với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
C với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch
D thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 16: Este CH3COOCH=CH2 không tác dụng được với
A H2 (Ni, t0) B dung dịch NaHCO3
Câu 17: Cho dãy các hợp chất hữu cơ sau: C6H5OH; C6H5CH2OH; p-HO-C6H4CH2OH; p-HO-C6H4-OH;
với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Câu 18: Hỗn hợp T chứa 3 chất mạch hở gồm axit cacboxylic hai chức X, ancol đơn chức Y và este hai
chức Z tạo bởi X và Y Chia m gam T thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 2 tác dụng vừa đủ với 400ml NaOH 1M
Số mol của chất X trong m gam T là
Câu 19: Phản ứng nào sau đây là sai?
A 2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3 B 2Fe + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2
C Fe + S t0 FeS D Fe + 2FeCl3 3FeCl2
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 8,975 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch
gam muối khan Giá trị của V là
A 19,70 gam B 9,85 gam C 29,55 gam D 39,40 gam
Câu 25: Chất nào sau đây là este?
A HCOOH B HOOCCH3 C (COOH)2 D CH3COOC2H5