42,09% Câu 39: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí, để nguội hỗn hợp thu được sau phản ứng, nghiền nhỏ trộn đều rồi chia hỗn hợ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HẠ HÒA ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Kim loại crom và sắt khi tác dụng hoàn toàn với chất nào sau đây đều tạo ra sản phẩm mà crom
và sắt đều có hóa trị (III)?
A dung dịch HCl (không có không khí) B S
C dung dịch Cu(NO3)2 D Cl2
Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra ở điều kiện thường
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nguội B Cho Al vào dung dịch NaOH loãng
C Cho Na vào H2O D Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X Cho
dung dịch X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là
A 3,42 gam B 3,24 gam C 2,70 gam D 2,16 gam
Câu 4: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng thu
được 12,24 gam muối Giá trị của m là
Câu 5: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Câu 6: Cho 5,9 gam propylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối
lượng muối thu được là
A 9,65 gam B 9,55 gam C 8,15 gam D 8,10 gam
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện dung dịch màu vàng
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
C Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
D Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A xanh lam B vàng nhạt C trắng xanh D nâu đỏ
Câu 9: Loại tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco B Tơ nitron C Tơ tằm D Tơ capron
Câu 10: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng manhetit B quặng pirit C quặng boxit D quặng đolomit
Câu 11: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu
được 2,24 lít khí hiđro (đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan Gá trị của m là
A 6,4 gam B 5,6 gam C 3,4 gam D 4,4 gam
Câu 12: Cách nào sau đây không sử dụng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh vửu?
A Dùng dung dịch Na2CO3 B Đun sôi nước
C Dùng dung dịch Na3PO4 D Dùng phương pháp trao đổi ion
Trang 2Câu 13: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Kim loại
M là
Câu 14: Tính khối lượng thép (chứa 0,1% C) thu được khi luyện 10 tấn quặng hematit (chứa 64%
Fe2O3) Biết hiệu suất của phản ứng là 75% và giả sử trong thành phần thép chỉ chứa C và Fe
A 3,63 tấn B 3,36 tấn C 6,33 tấn D 3,66 tấn
Câu 15: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
B Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,
C Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước
D Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật
Câu 17: Mùi tanh của cá gây ra bởi hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác Để khử mùi tanh của cá,
trước khi nấu nên:
A rửa cá bằng dung dịch thuốc tím (KMnO4) để sát trùng
B rửa cá bằng dung dịch xôđa, Na2CO3
C ngâm cá thật lâu với nước để các amin tan đi
D rửa các bằng giấm ăn
Câu 18: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm Al2O3, ZnO, Fe2O3, CuO nung nóng Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp chất rắn Y gồm
A Al2O3, Zn, Fe, Cu B Al2O3, ZnO, Fe2O3, Cu
C Al2O3, ZnO, Fe, Cu D Al, Zn, Fe, Cu
Câu 19: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit ?
A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 20: Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al Các kim loại trên được sắp xếp theo chiều tăng dần
của tính chất nào sau đây?
A dẫn nhiệt B tính khử C dẫn điện D tính dẻo
Câu 21: Cho vào bình cần 200 ml etyl axetat, sau đó thêm tiếp 100 ml dung dịch H2SO4 20% quan sát
hiện tượng (1); lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, quan sát hiện tượng trong
bình cầu (2) Kết quả hai lần quan sát (1) và (2) lần lượt là
A Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng đồng nhất
B Chất lỏng đồng nhất, chất lỏng tách thành hai lớp
C Sủi bọt khí, chất lỏng tách thành 2 lớp
D Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng tách thành hai lớp
Câu 22: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới
nước) những tấm kim loại nào sau đây?
Câu 23: Chất không có phản ứng thủy phân là
A saccarozơ B Gly-Ala C glucozơ D etyl axetat
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây thì sản phẩm thu được khác với chất còn lại?
Trang 3A chất béo B cao su thiên nhiên C tinh bột D Protein
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 7 mol Mặt khác, a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 800 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(1) Gang trắng chủ yếu được dùng để đúc bệ máy, ống dẫn nước, cánh cửa,
(2) Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (tecmit) được dùng để hàn đường ray
(3) CaSO4.2H2O gọi là thạch cao nung dùng để bó bột, nặn tượng
(4) Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
(5) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
Số phát biểu đúng là
Câu 27: Điện phân dung dịch X gồm FeCl2 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) với điện cực trơ màng
ngăn xốp thu được dung dịch Y chứa hai chất tan, biết khối lượng dung dịch X lớn hơn khối lượng dung dịch Y là 4,54 gam Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,54 gam Al Mặt khác, cho toàn bộ dung dịch X tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, sau khi phản ứng xong thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(1) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl đặc
(2) Cho dung dịch axit sunfuhiđric vào dung dịch FeCl3
(3) Cho metylamin vào dung dịch FeSO4
(4) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)
(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3
Số thí nghiệm sau khi phản ứng xong có tạo ra chất kết tủa là
Câu 29: Cho 39,2 gam hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO và Cu (trong đó oxi chiếm 18,367%
về khối lượng) tác dụng vừa đủ với 850 ml dung dịch HNO3 nồng độ a mol/l Sau khi phản ứng xong, thu được 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5
Kết tủa trắng Mất màu nước
brom
Nhận định nào sau đây là sai?
A T tham gia phản ứng thủy phân
B Y phản ứng được với dung dịch HCl ở điều kiện thường
C X là glyxin
D Z không làm quỳ tím đổi màu
Câu 31: X là este đơn chức trong phân tử có chứa vòng benzen Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi
Trang 4trong X là 26,229% Nhận xét nào sau về X là đúng?
A Xà phòng hòa hoàn toàn X thu được muối và ancol
B Cho 0,1 mol X phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 18,4 gam muối
C Trong X có nhóm (-CH2-)
D X tan tốt trong H2O
Câu 32: Cho 26,30 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào 75 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 6,16 lít khí H2 (đktc), dung dịch Y và m gam kết tủa Giá trị của m là
A 46,650 gam B 35,000 gam C 64,125 gam D 38,850 gam
Câu 33: Cho 24,32 gam hỗn hợp E chứa hai chất hữu cơ C2H7O3N và CH6N2O3 vào dung dịch NaOH
vừa đủ, đun nóng Sau khi kết thúc phản ứng thấy thoát ra a mol khí X duy nhất có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và dung dịch Y chứa các hợp chất vô cơ Cô cạn dung dịch Y thu được 24,62 gam chất rắn
khan Giá trị của a là
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(2) Cho Ba vào dung dịch CuCl2
(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy
(4) Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn)
(5) Cho Zn vào dung dịch CrCl3 (môi trường axit)
Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm chứa kim loại khi phản ứng kết thúc là
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng:
C6H12O6 → X → Y → T CH COOH 3 C6H10O4
Nhận xét nào về các chất X, Y và T trong sơ đồ trên là đúng?
A Chất X không tan trong nước
B Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2
C Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
D Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ của X
Câu 36: Cho các este sau đây; vinyl axetat (1), metyl axetat (2), benzyl fomat (3), phenyl axetat (4), etyl
propionat (5) Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là
Câu 37: Hỗn hợp X gồm hai peptit mạch hở P và Q được tạo thành từ cùng một α-amino axit mạch hở có
1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol X trong O2 dư thu được hỗn hợp Y gồm
khí và hơi Dẫn từ từ hỗn hợp Y đi qua dung dịch nước vôi trong dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được 60 gam kết tủa và dung dịch Z có khối lượng nhỏ hơn dung dịch ban đầu là 23,52 gam Thủy phân hoàn toàn 7,64 gam X bằng dung dịch KOH dư thu được dung dịch có chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở, trong đó có 1 este đơn chức và 1 este hai chức Đốt cháy
hoàn toàn 11,88 gam X cần vừa đủ 14,784 lít O2 (đktc) thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X
Trang 5với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ
chứa chất hữu cơ là 1 ancol đơn chức Z Cho Z vào bình đựng Na dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thì khối lượng bình tăng 5,85 gam Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí thu
được 2,016 lít (đktc) một hiđrocacbon duy nhất Phần trăm khối lượng của este hai chức trong X là
Câu 39: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có
không khí, để nguội hỗn hợp thu được sau phản ứng, nghiền nhỏ trộn đều rồi chia hỗn hợp thành hai phần
- Cho phần 1 vào dung dịch NaOH dư thì thu được 8,96 lít H2 (đktc) và còn lại chất rắn không tan có khối lượng bằng 44,8% khối lượng phần 1
- Hòa tan hết phần 2 vào dung dịch HCl dư thu được 26,88 lít H2 (đktc)
Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40: Trộn 30,51 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 13,92 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 1,68 mol KHSO4 sau phản ứng thu được dung dịch Z chứa 250,23 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong đó có chứa 0,03 mol H2) Thêm 1,71 mol NaOH
vào Z, đun nóng nhẹ thì toàn bộ muối sắt chuyển thành hiđroxit và hết khí thoát ra Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 34,50 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 1: Kim loại crom và sắt khi tác dụng hoàn toàn với chất nào sau đây đều tạo ra sản phẩm mà crom
và sắt đều có hóa trị (III)?
A dung dịch HCl (không có không khí) B S
C dung dịch Cu(NO3)2 D Cl2
Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra ở điều kiện thường
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nguội B Cho Al vào dung dịch NaOH loãng
C Cho Na vào H2O D Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X Cho
dung dịch X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là
A 3,42 gam B 3,24 gam C 2,70 gam D 2,16 gam
Câu 4: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng thu
được 12,24 gam muối Giá trị của m là
Trang 6Câu 5: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Câu 6: Cho 5,9 gam propylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối
lượng muối thu được là
A 9,65 gam B 9,55 gam C 8,15 gam D 8,10 gam
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện dung dịch màu vàng
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
C Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
D Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A xanh lam B vàng nhạt C trắng xanh D nâu đỏ
Câu 9: Loại tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco B Tơ nitron C Tơ tằm D Tơ capron
Câu 10: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng manhetit B quặng pirit C quặng boxit D quặng đolomit
Câu 11: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu
được 2,24 lít khí hiđro (đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan Gá trị của m là
A 6,4 gam B 5,6 gam C 3,4 gam D 4,4 gam
Câu 12: Cách nào sau đây không sử dụng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh vửu?
A Dùng dung dịch Na2CO3 B Đun sôi nước
C Dùng dung dịch Na3PO4 D Dùng phương pháp trao đổi ion
Câu 13: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Kim loại
M là
Câu 14: Tính khối lượng thép (chứa 0,1% C) thu được khi luyện 10 tấn quặng hematit (chứa 64%
Fe2O3) Biết hiệu suất của phản ứng là 75% và giả sử trong thành phần thép chỉ chứa C và Fe
A 3,63 tấn B 3,36 tấn C 6,33 tấn D 3,66 tấn
Câu 15: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
B Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,
C Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước
D Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật
Câu 17: Mùi tanh của cá gây ra bởi hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác Để khử mùi tanh của cá,
trước khi nấu nên:
A rửa cá bằng dung dịch thuốc tím (KMnO4) để sát trùng
B rửa cá bằng dung dịch xôđa, Na2CO3
C ngâm cá thật lâu với nước để các amin tan đi
D rửa các bằng giấm ăn
Trang 7Câu 18: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm Al2O3, ZnO, Fe2O3, CuO nung nóng Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp chất rắn Y gồm
A Al2O3, Zn, Fe, Cu B Al2O3, ZnO, Fe2O3, Cu
C Al2O3, ZnO, Fe, Cu D Al, Zn, Fe, Cu
Câu 19: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit ?
A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 20: Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al Các kim loại trên được sắp xếp theo chiều tăng dần
của tính chất nào sau đây?
A dẫn nhiệt B tính khử C dẫn điện D tính dẻo
Câu 21: Cho vào bình cần 200 ml etyl axetat, sau đó thêm tiếp 100 ml dung dịch H2SO4 20% quan sát
hiện tượng (1); lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, quan sát hiện tượng trong
bình cầu (2) Kết quả hai lần quan sát (1) và (2) lần lượt là
A Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng đồng nhất
B Chất lỏng đồng nhất, chất lỏng tách thành hai lớp
C Sủi bọt khí, chất lỏng tách thành 2 lớp
D Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng tách thành hai lớp
Câu 22: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới
nước) những tấm kim loại nào sau đây?
Câu 23: Chất không có phản ứng thủy phân là
A saccarozơ B Gly-Ala C glucozơ D etyl axetat
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây thì sản phẩm thu được khác với chất còn lại?
A chất béo B cao su thiên nhiên C tinh bột D Protein
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 7 mol Mặt khác, a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 800 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(1) Gang trắng chủ yếu được dùng để đúc bệ máy, ống dẫn nước, cánh cửa,
(2) Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (tecmit) được dùng để hàn đường ray
(3) CaSO4.2H2O gọi là thạch cao nung dùng để bó bột, nặn tượng
(4) Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
(5) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
Số phát biểu đúng là
Câu 27: Điện phân dung dịch X gồm FeCl2 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) với điện cực trơ màng
ngăn xốp thu được dung dịch Y chứa hai chất tan, biết khối lượng dung dịch X lớn hơn khối lượng dung dịch Y là 4,54 gam Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,54 gam Al Mặt khác, cho toàn bộ dung dịch X tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, sau khi phản ứng xong thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(1) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl đặc
Trang 8(2) Cho dung dịch axit sunfuhiđric vào dung dịch FeCl3
(3) Cho metylamin vào dung dịch FeSO4
(4) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)
(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3
Số thí nghiệm sau khi phản ứng xong có tạo ra chất kết tủa là
Câu 29: Cho 39,2 gam hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO và Cu (trong đó oxi chiếm 18,367%
về khối lượng) tác dụng vừa đủ với 850 ml dung dịch HNO3 nồng độ a mol/l Sau khi phản ứng xong, thu được 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5
Kết tủa trắng Mất màu nước
brom
Nhận định nào sau đây là sai?
A T tham gia phản ứng thủy phân
B Y phản ứng được với dung dịch HCl ở điều kiện thường
C X là glyxin
D Z không làm quỳ tím đổi màu
Câu 31: X là este đơn chức trong phân tử có chứa vòng benzen Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi
trong X là 26,229% Nhận xét nào sau về X là đúng?
A Xà phòng hòa hoàn toàn X thu được muối và ancol
B Cho 0,1 mol X phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 18,4 gam muối
C Trong X có nhóm (-CH2-)
D X tan tốt trong H2O
Câu 32: Cho 26,30 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào 75 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 6,16 lít khí H2 (đktc), dung dịch Y và m gam kết tủa Giá trị của m là
A 46,650 gam B 35,000 gam C 64,125 gam D 38,850 gam
Câu 33: Cho 24,32 gam hỗn hợp E chứa hai chất hữu cơ C2H7O3N và CH6N2O3 vào dung dịch NaOH
vừa đủ, đun nóng Sau khi kết thúc phản ứng thấy thoát ra a mol khí X duy nhất có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và dung dịch Y chứa các hợp chất vô cơ Cô cạn dung dịch Y thu được 24,62 gam chất rắn
khan Giá trị của a là
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(2) Cho Ba vào dung dịch CuCl2
(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy
(4) Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn)
(5) Cho Zn vào dung dịch CrCl3 (môi trường axit)
Trang 9Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm chứa kim loại khi phản ứng kết thúc là
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng:
C6H12O6 → X → Y → T CH COOH 3 C6H10O4
Nhận xét nào về các chất X, Y và T trong sơ đồ trên là đúng?
A Chất X không tan trong nước
B Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2
C Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
D Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ của X
Câu 36: Cho các este sau đây; vinyl axetat (1), metyl axetat (2), benzyl fomat (3), phenyl axetat (4), etyl
propionat (5) Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là
Câu 37: Hỗn hợp X gồm hai peptit mạch hở P và Q được tạo thành từ cùng một α-amino axit mạch hở có
1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol X trong O2 dư thu được hỗn hợp Y gồm
khí và hơi Dẫn từ từ hỗn hợp Y đi qua dung dịch nước vôi trong dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được 60 gam kết tủa và dung dịch Z có khối lượng nhỏ hơn dung dịch ban đầu là 23,52 gam Thủy phân hoàn toàn 7,64 gam X bằng dung dịch KOH dư thu được dung dịch có chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở, trong đó có 1 este đơn chức và 1 este hai chức Đốt cháy
hoàn toàn 11,88 gam X cần vừa đủ 14,784 lít O2 (đktc) thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ
chứa chất hữu cơ là 1 ancol đơn chức Z Cho Z vào bình đựng Na dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thì khối lượng bình tăng 5,85 gam Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí thu
được 2,016 lít (đktc) một hiđrocacbon duy nhất Phần trăm khối lượng của este hai chức trong X là
Câu 39: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có
không khí, để nguội hỗn hợp thu được sau phản ứng, nghiền nhỏ trộn đều rồi chia hỗn hợp thành hai phần
- Cho phần 1 vào dung dịch NaOH dư thì thu được 8,96 lít H2 (đktc) và còn lại chất rắn không tan có khối lượng bằng 44,8% khối lượng phần 1
- Hòa tan hết phần 2 vào dung dịch HCl dư thu được 26,88 lít H2 (đktc)
Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40: Trộn 30,51 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 13,92 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 1,68 mol KHSO4 sau phản ứng thu được dung dịch Z chứa 250,23 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong đó có chứa 0,03 mol H2) Thêm 1,71 mol NaOH
vào Z, đun nóng nhẹ thì toàn bộ muối sắt chuyển thành hiđroxit và hết khí thoát ra Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 34,50 gam chất rắn Giá trị của m là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 101-D 2-A 3-A 4-B 5-C 6-B 7-A 8-D 9-A 10-C
Câu 4: Cu không tác dụng với chất nào sau đây:
A HNO3 loãng B H2SO4 loãng C HNO3 đặc D H2SO4 đặc
Câu 5: Glucozơ không thuộc loại hợp chất:
A Tạp chức B Cacbohiđrat C Đisaccarit D Monosaccarit
Câu 6: Kim loại thường được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là kim loại nào?
Câu 7: Chất nào sau đây phản ứng được với Cu(OH)2/NaOH tạo dung dịch màu tím?
A Glyxylalanin B Axit axetic C Glucozơ D Albumin
Câu 8: Trong các ion sau đây ion nào có tính oxi hoa mạnh nhất?
Câu 9: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 10: Cho 3 kim loại Ag, Fe, Mg và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2 và CuSO4 Kim loại nào sau
đây khử được cả 4 ion trong các dung dịch muối trên?
Câu 11: Benzyl axetat là một este có mùi thơm của loài hoa nhài Công thức cấu tạo của Benzyl axetat
là:
A CH3COOC6H5 B C6H5CH2COOCH3 C C6H5COOCH3 D CH3COOCH2C6H5
Câu 12: Đun nóng dung dịch chứa 31,5 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 80% thấy Ag kim loại tách ra Khối lượng Ag kim loại thu được là:
A 30,24 gam B 18,90 gam C 37,80 gam D 47,25 gam
Câu 13: Polime có cấu trúc mạng không gian là:
A PVC B Amilopectin C Nhựa bakelit D PE
Câu 14: Tiến hành các thí nghiệm sau:
a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
Trang 11d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là:
Câu 15: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:
A Có kết tủa trắng B Có bọt khí thoát ra
C Không có hiện tượng gì D Có kết tủa trắng và bọt khí
Câu 16: Dẫn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và Ba(OH)2 1M, phản
ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch X và kết tủa Y Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam
muối Giá trị của m là
A 34,3 gam B 25 gam C 44,7 gam D 48 gam
Câu 17: Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2
A Ca(HCO3)2, NaHCO3, CH3COONa B (NH4)2CO3, CaCO3, NaHCO3
C CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2 D KHCO3, KCl, NH4NO3
Câu 18: Phát biểu đúng là:
A Anilin làm quỳ tím hóa xanh
B Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm
C Enzimamilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ
D Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit
Câu 19: Thành phần chính của quặng manhetit là:
Câu 20: Một cốc nước cứng có chứa x mol Ca2+; y mol Mg2+; 0,1 mol HCO3-; 0,1 mol Na+; 0,1 mol Cl-; 0,15 mol SO42- Để làm mềm nước cứng trên cần vừa đủ V ml dung dịch Na2CO3 1M Giá trị của V là:
Câu 21: Cặp chất nào tồn tại trong cùng một dung dịch?
A NaHCO3 và NaOH B Na2CO3 và Ca(OH)2
C AlCl3 và KOH D KNO3 và HCl
Câu 22: Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa
A Tinh bột B Xenlulozơ C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 23: Cho 8,96 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol là 1;1) tác dụng với
800 ml dung dịch NaOH 0,2M, làm khô dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn là
A 9,76 gam B 12,8 gam C 6,56 gam D 11,2 gam
Câu 24: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản
Câu 26: Phản ứng nào sau đây sai?
A Cu + 4HNO3 đặc, nguội → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O