Cho 1,38 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì thu được hơi nước, phần chất rắn chứa hai muối của natri có khối lượng 2,22 gam.. Phần trăm khối lượng của nguyên [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỔNG CHI
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cacbohiđrat nào sau đây làm mất màu nước brom?
A Glucozơ B fructozơ C saccarozơ D xenlulozơ
Câu 2: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X
là
A CH5N B C2H5N C C3H7N D C3H9N
Câu 3: Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 và khi thủy phân X trong môi trường axit, sản phẩm đều cho được phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC(CH3)=CH2 B HCOOCH2-CH=CH2
C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH=CH-CH3
Câu 4: Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Al2O3 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,22 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa các muối trung hòa và hỗn hợp khí Y gồm N2O,
N2 và 0,06 mol H2 Tỉ khối của Y so với He bằng t Cho từ từ dung dịch NaOH 1,6M vào dung dịch X, đến khi kết tủa đạt cực đại đồng thời không còn khí thoát ra thì hết 900 ml, thu được 37,36 gam kết tủa
Để tác dụng tối đa với các chất có trong dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 1,8 mol NaOH Giá trị của
t là
Câu 5: Chất nào sau đây là este?
A CH3COOC2H5 B HOOCCH3 C (COOH)2 D HCOOH
Câu 6: Sục 7,84 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 19,70 gam B 29,55 gam C 9,85 gam D 39,40 gam
Câu 7: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A Triolein B Glucozơ C Metyl axetat D Saccarozơ
Câu 8: Cho dãy các hợp chất hữu cơ sau: C6H5OH; C6H5CH2OH; p-HO-C6H4CH2OH; p-HO-C6H4-OH; HOCOC6H5; HCOOCH2-C6H5; p-CH3-C6H4-CH2OH; CH3OCOC6H5 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Câu 9: Cho các khí sau: Cl2 (1); CO2 (2); H2S (3); H2 (4); NH3 (5); SO3 (6); N2 (7), HI (8) Số chất khí có thể được làm khô bằng axit sunfuric đặc là
Câu 10: Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây?
A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư
B Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH
C Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3 đủ
D Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư
Trang 2Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2; (2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2;
(3) cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng; (4) Cho H2S vào dung dịch FeSO4;
(5) Cho SO2 đến dư vào dung dịch H2S (6) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2;
(7) cho từ từ dung dịch NaAlO2 đến dư vào dung dịch HCl
Số trường hợp có kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Công thức phân tử của 2 amin đó là:
A C3H9N và C4H11N B C2H7N và C3H9N C CH5N và C2H7N D C4H11N và C5H13N
Câu 13: Hỗn hợp T chứa 3 chất mạch hở gồm axit cacboxylic hai chức X, ancol đơn chức Y và este hai
chức Z tạo bởi X và Y Chia m gam T thành 3 phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 cần vừa đủ 80 gam O2 thu được 88 gam CO2 và 34,2 gam H2O
- Phần 2 tác dụng vừa đủ với 400ml NaOH 1M
- Phần 3 tác dụng với Na (dư) thu được 2,24 lít H2 (đktc)
Số mol của chất X trong m gam T là
Câu 14: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (M X < M Y < M Z ), T là este tạo bởi
X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E Đốt cháy hoàn toàn 5,32 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,24 gam
H2O Mặt khác, đun nóng 5,32 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 4,32 gam Ag Nếu cho 2,66 gam M phản ứng hết với 80 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dịch N Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất
với
A 4,948 B 5,02 C 7,608 D 3,348
Câu 15: Đun nóng 4,8 gam CH3OH với CH3COOH dư (xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam
CH3COOCH3 Biết hiệu suất phản ứng este hóa tính theo ancol là 60% Giá trị của m là
Câu 16: Chất X có công thức cấu tạo CH3 = CH – COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B metyl axetat C metyl acrylat D propyl fomat
Câu 17: Chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất)
Cho 1,38 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì thu được hơi nước, phần chất rắn chứa hai muối của natri có khối lượng 2,22 gam Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp hai muối này trong oxi thì thu được 1,59 gam Na2CO3; 1,232 lít CO2 (đktc) và 0,45 gam nước Phần trăm khối lượng của nguyên tố O trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 18: Cho hỗn hợp gồm Na và Ba vào dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,6M Sau khi kết thúc phản ứng thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được 13,98 gam kết tủa và dung dịch X có khối lượng giảm 0,1 gam so với dung dịch ban đầu Cô cạn dung dịch X thu được lượng rắn khan là
A 9,51 gam B 10,87 gam C 10,19 gam D 7,45 gam
Trang 3Câu 19: Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A HNO3 đặc, nguội B HNO3 loãng C H2SO4 đặc, nóng D H2SO4 loãng
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 gam bột Fe trong khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là
A 15,90 gam B 15,24 gam C 19,50 gam D 12,54 gam
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa 2,4 gam Mg và 1,8 gam Al trong 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí
gồm O2 và Cl2, sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam hỗn hợp gồm các muối và oxit (không thấy khí thoát ra) Giá trị của m là
A 9,60 gam B 12,44 gam C 11,16 gam D 8,32 gam
Câu 22: Este CH3COOCH=CH2 không tác dụng được với
A dung dịch NaHCO3 B H2 (Ni, t0)
C dung dịch KOH D dung dịch NaOH
Câu 23: Công thức của Xenlulozơ là
A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H7O2(OH)3]n
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 8,975 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được V lít H2 (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 32,975 gam muối khan Giá trị của V là
Câu 25: Metyl axetat có phân tử khối là
Câu 26: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 27: Phản ứng nào sau đây là sai?
A Fe + 2FeCl3 3FeCl2 B 2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
C Fe + S t0 FeS D 2Fe + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2
Câu 28: Đơn chất nào sau đây là chất rắn ở nhiệt độ thường?
Câu 29: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
A 16,2 B 9,0 C 10,8 D 18,0
Câu 30: Anilin phản ứng được với dung dịch
A NaCl B NaOH C Na2CO3 D HCl
Câu 31: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A NaHSO4 B NH4Cl C Al(OH)3 D Al
Câu 32: Cho 1,81 gam hỗn hợp Q gồm hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch
NaOH 0,3M, thu được hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ Mặt khác khi hóa hơi 1,81 gam Q thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 33: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn
Trang 4dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion Y2- và giá trị của m là
A CO23 và 126,3 B SO24 và 111,9 C SO24và 169,5 D CO32 và 90,3
Câu 34: Các chất trong dãy nào sau đây đều có phản ứng tráng bạc?
A axit fomic, glucozơ, andehit axetic, natri fomat
B vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic
C axit fomic, fructozơ, andehit axetic, saccarozơ
D glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic, but-1-in
Câu 35: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch
B thuỷ phân trong môi trường axit
C với dung dịch NaCl
D với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
Câu 36: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặt khác
a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 120 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là :
Câu 38: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A C6H5NH2 B C2H5OH C NaCl D CH3NH2
Câu 39: Nhiệt phân các chất sau trong bình kín không có oxi (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, NH4NO3, CuCO3, NH4Cl,
NH4NO2, Ca(HCO3)2, NH4HCO3, Fe(NO3)2 Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử?
Câu 40: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 25 lít rượu (ancol) etylic
46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 25 kg B 22,5 kg C 27 kg D 30 kg
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Nhiệt phân các chất sau trong bình kín không có oxi (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, NH4NO3, CuCO3, NH4Cl,
NH4NO2, Ca(HCO3)2, NH4HCO3, Fe(NO3)2 Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử?
Trang 5A 6 B 4 C 5 D 7
Câu 2: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X
là
A C2H5N B C3H7N C C3H9N D CH5N
Câu 3: Công thức của Xenlulozơ là
A [C6H7O3(OH)2]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H8O2(OH)3]n D [C6H7O2(OH)3]n
Câu 4: Anilin phản ứng được với dung dịch
A NaCl B Na2CO3 C HCl D NaOH
Câu 5: Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Al2O3 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,22 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa các muối trung hòa và hỗn hợp khí Y gồm N2O,
N2 và 0,06 mol H2 Tỉ khối của Y so với He bằng t Cho từ từ dung dịch NaOH 1,6M vào dung dịch X, đến khi kết tủa đạt cực đại đồng thời không còn khí thoát ra thì hết 900 ml, thu được 37,36 gam kết tủa
Để tác dụng tối đa với các chất có trong dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 1,8 mol NaOH Giá trị của
t là
Câu 6: Phản ứng nào sau đây là sai?
A Fe + 2FeCl3 3FeCl2 B 2Fe + 3Cl2
0
t
2FeCl3
C Fe + S t0 FeS D 2Fe + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2
Câu 7: Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 và khi thủy phân X trong môi trường axit, sản phẩm đều cho được phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH=CH-CH3 B CH3COOCH=CH2
C HCOOC(CH3)=CH2 D HCOOCH2-CH=CH2
Câu 8: Đơn chất nào sau đây là chất rắn ở nhiệt độ thường?
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Công thức phân tử của 2 amin đó là:
A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C4H11N và C5H13N D C3H9N và C4H11N
Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A Metyl axetat B Triolein C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 11: Cho các khí sau: Cl2 (1); CO2 (2); H2S (3); H2 (4); NH3 (5); SO3 (6); N2 (7), HI (8) Số chất khí
có thể được làm khô bằng axit sunfuric đặc là
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 8,975 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được V lít H2 (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 32,975 gam muối khan Giá trị của V là
Câu 13: Cho hỗn hợp gồm Na và Ba vào dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,6M Sau khi kết thúc phản ứng thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được 13,98 gam kết tủa và dung dịch X có khối lượng giảm 0,1 gam so với dung dịch ban đầu Cô cạn dung dịch X thu được lượng rắn khan là
A 10,19 gam B 10,87 gam C 7,45 gam D 9,51 gam
Trang 6Câu 14: Đun nóng 4,8 gam CH3OH với CH3COOH dư (xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam
CH3COOCH3 Biết hiệu suất phản ứng este hóa tính theo ancol là 60% Giá trị của m là
Câu 15: Sục 7,84 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 19,70 gam B 39,40 gam C 29,55 gam D 9,85 gam
Câu 16: Chất nào sau đây là este?
A CH3COOC2H5 B (COOH)2 C HCOOH D HOOCCH3
Câu 17: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (M X < M Y < M Z ), T là este tạo bởi
X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E Đốt cháy hoàn toàn 5,32 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,24 gam
H2O Mặt khác, đun nóng 5,32 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 4,32 gam Ag Nếu cho 2,66 gam M phản ứng hết với 80 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dịch N Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất
với
A 5,02 B 7,608 C 4,948 D 3,348
Câu 18: Cacbohiđrat nào sau đây làm mất màu nước brom?
A saccarozơ B xenlulozơ C Glucozơ D fructozơ
Câu 19: Chất X có công thức cấu tạo CH3 = CH – COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B etyl axetat C propyl fomat D metyl acrylat
Câu 20: Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A HNO3 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nóng C H2SO4 loãng D HNO3 loãng
Câu 21: Este CH3COOCH=CH2 không tác dụng được với
A dung dịch NaHCO3 B H2 (Ni, t0)
C dung dịch KOH D dung dịch NaOH
Câu 22: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 25 lít rượu (ancol) etylic
46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 25 kg B 30 kg C 22,5 kg D 27 kg
Câu 23: Cho dãy các hợp chất hữu cơ sau: C6H5OH; C6H5CH2OH; p-HO-C6H4CH2OH; p-HO-C6H4-OH; HOCOC6H5; HCOOCH2-C6H5; p-CH3-C6H4-CH2OH; CH3OCOC6H5 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Câu 24: Metyl axetat có phân tử khối là
Câu 25: Chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất)
Cho 1,38 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì thu được hơi nước, phần chất rắn chứa hai muối của natri có khối lượng 2,22 gam Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp hai muối này trong oxi thì thu được 1,59 gam Na2CO3; 1,232 lít CO2 (đktc) và 0,45 gam nước Phần trăm khối lượng của nguyên tố O trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 7Câu 26: Hỗn hợp T chứa 3 chất mạch hở gồm axit cacboxylic hai chức X, ancol đơn chức Y và este hai
chức Z tạo bởi X và Y Chia m gam T thành 3 phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 cần vừa đủ 80 gam O2 thu được 88 gam CO2 và 34,2 gam H2O
- Phần 2 tác dụng vừa đủ với 400ml NaOH 1M
- Phần 3 tác dụng với Na (dư) thu được 2,24 lít H2 (đktc)
Số mol của chất X trong m gam T là
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 gam bột Fe trong khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là
A 15,90 gam B 12,54 gam C 15,24 gam D 19,50 gam
Câu 28: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
A 16,2 B 9,0 C 10,8 D 18,0
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa 2,4 gam Mg và 1,8 gam Al trong 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí
gồm O2 và Cl2, sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam hỗn hợp gồm các muối và oxit (không thấy khí thoát ra) Giá trị của m là
A 11,16 gam B 8,32 gam C 9,60 gam D 12,44 gam
Câu 30: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
B với dung dịch NaCl
C thuỷ phân trong môi trường axit
D với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch
Câu 31: Cho 1,81 gam hỗn hợp Q gồm hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch
NaOH 0,3M, thu được hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ Mặt khác khi hóa hơi 1,81 gam Q thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 32: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion Y2- và giá trị của m là
A CO23 và 126,3 B SO24 và 111,9 C SO24và 169,5 D CO32 và 90,3
Câu 33: Các chất trong dãy nào sau đây đều có phản ứng tráng bạc?
A axit fomic, glucozơ, andehit axetic, natri fomat
B vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic
C axit fomic, fructozơ, andehit axetic, saccarozơ
D glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic, but-1-in
Câu 34: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A NaHSO4 B NH4Cl C Al(OH)3 D Al
Câu 35: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặt khác
a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 120 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là :
Trang 8A 0,06 B 0,03 C 0,04 D 0,036
Câu 37: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A C6H5NH2 B C2H5OH C NaCl D CH3NH2
Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2; (2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2;
(3) cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng; (4) Cho H2S vào dung dịch FeSO4;
(5) Cho SO2 đến dư vào dung dịch H2S (6) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2;
(7) cho từ từ dung dịch NaAlO2 đến dư vào dung dịch HCl
Số trường hợp có kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là
Câu 39: Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây?
A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư
B Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3 đủ
C Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư
D Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH
Câu 40: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là
Câu 2: Anilin phản ứng được với dung dịch
A HCl B NaOH C NaCl D Na2CO3
Câu 3: Nhiệt phân các chất sau trong bình kín không có oxi (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, NH4NO3, CuCO3, NH4Cl,
NH4NO2, Ca(HCO3)2, NH4HCO3, Fe(NO3)2 Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử?
Câu 4: Cacbohiđrat nào sau đây làm mất màu nước brom?
A xenlulozơ B fructozơ C Glucozơ D saccarozơ
Trang 9Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
B với dung dịch NaCl
C thuỷ phân trong môi trường axit
D với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch
Câu 6: Sục 7,84 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 39,40 gam B 29,55 gam C 19,70 gam D 9,85 gam
Câu 7: Metyl axetat có phân tử khối là
Câu 8: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X
là
A C2H5N B C3H7N C C3H9N D CH5N
Câu 9: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A Glucozơ B Saccarozơ C Triolein D Metyl axetat
Câu 10: Cho dãy các hợp chất hữu cơ sau: C6H5OH; C6H5CH2OH; p-HO-C6H4CH2OH; p-HO-C6H4-OH; HOCOC6H5; HCOOCH2-C6H5; p-CH3-C6H4-CH2OH; CH3OCOC6H5 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 gam bột Fe trong khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là
A 15,24 gam B 12,54 gam C 15,90 gam D 19,50 gam
Câu 12: Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 đặc, nóng B H2SO4 loãng C HNO3 đặc, nguội D HNO3 loãng
Câu 13: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 14: Đơn chất nào sau đây là chất rắn ở nhiệt độ thường?
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Công thức phân tử của 2 amin đó là:
A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D C4H11N và C5H13N
Câu 16: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (M X < M Y < M Z ), T là este tạo bởi
X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E Đốt cháy hoàn toàn 5,32 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,24 gam
H2O Mặt khác, đun nóng 5,32 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 4,32 gam Ag Nếu cho 2,66 gam M phản ứng hết với 80 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dịch N Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất
với
A 5,02 B 4,948 C 7,608 D 3,348
Câu 17: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
Trang 10A 18,0 B 9,0 C 16,2 D 10,8
Câu 18: Chất X có công thức cấu tạo CH3 = CH – COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B etyl axetat C propyl fomat D metyl acrylat
Câu 19: Chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất)
Cho 1,38 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì thu được hơi nước, phần chất rắn chứa hai muối của natri có khối lượng 2,22 gam Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp hai muối này trong oxi thì thu được 1,59 gam Na2CO3; 1,232 lít CO2 (đktc) và 0,45 gam nước Phần trăm khối lượng của nguyên tố O trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 20: Đun nóng 4,8 gam CH3OH với CH3COOH dư (xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam
CH3COOCH3 Biết hiệu suất phản ứng este hóa tính theo ancol là 60% Giá trị của m là
Câu 21: Công thức của Xenlulozơ là
A [C6H7O3(OH)2]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H8O2(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 22: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion Y2- và giá trị của m là
A CO23 và 126,3 B SO24 và 111,9 C SO24và 169,5 D CO32 và 90,3
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 8,975 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được V lít H2 (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 32,975 gam muối khan Giá trị của V là
Câu 24: Cho các khí sau: Cl2 (1); CO2 (2); H2S (3); H2 (4); NH3 (5); SO3 (6); N2 (7), HI (8) Số chất khí
có thể được làm khô bằng axit sunfuric đặc là
Câu 25: Chất nào sau đây là este?
A HCOOH B HOOCCH3 C (COOH)2 D CH3COOC2H5
Câu 26: Phản ứng nào sau đây là sai?
A 2Fe + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2 B Fe + S t0 FeS
C 2Fe + 3Cl2
0
t
2FeCl3 D Fe + 2FeCl3 3FeCl2
Câu 27: Cho hỗn hợp gồm Na và Ba vào dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,6M Sau khi kết thúc phản ứng thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được 13,98 gam kết tủa và dung dịch X có khối lượng giảm 0,1 gam so với dung dịch ban đầu Cô cạn dung dịch X thu được lượng rắn khan là
A 9,51 gam B 10,19 gam C 10,87 gam D 7,45 gam
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa 2,4 gam Mg và 1,8 gam Al trong 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí
gồm O2 và Cl2, sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam hỗn hợp gồm các muối và oxit (không thấy khí thoát ra) Giá trị của m là
A 11,16 gam B 8,32 gam C 9,60 gam D 12,44 gam
Câu 29: Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Al2O3 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,22 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa các muối trung hòa và hỗn hợp khí Y gồm N2O,
N và 0,06 mol H Tỉ khối của Y so với He bằng t Cho từ từ dung dịch NaOH 1,6M vào dung dịch X,