1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Mai Kính

18 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác dụng với oxit axit tạo thành muố ước Câu 38: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ ơ ô íl : A.. Nồ mol dung dịch axit ược là: A.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT MAI KÍNH

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Có 4 kim loạ M ạ

dịch HCl, X và Y không tan trong dung dị HCl ẩ ược T trong dung dịch muối T ẩ ược Y trong dung dịch muố ạ l ạ ư :

A Z, T, X, Y B Z, T, Y, X C T, Z, X, Y D Y, X, T, Z

Câu 2: Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dị HCl ư 4 48 lí í H2 ( ) p n ph ề khố lượng c a Fe và Mg l lượt là:

A 60% và 40% B 80% và 20% C 50% và 50% D 70% và 30%

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tố a khí CO2 ược ở l

A 2,24 lít B 22,4 lít C 1,12 lít D 11,2 lít

Câu 4: Cho 17,40g hỗn hợp X gồm sắ ồng, nhôm phản ng h t với dung dịch H2SO4 l ư ược 6,40g chất rắn; 9,856lít khí Y ở 27,3oC và 1atm Thành ph n ph ố lượng c a sắ ồng, nhôm trong hỗn hợp l lượt là:

A 33,18%; 35,79%; 31,03% B 32,18%; 36,79%; 31,03%

C 33,18%; 36,79%; 30,03% D 32,18%; 35,5%; 32,32%

Câu 5: Tr n những cặp chấ â ược NaCl ?

A Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3 B Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2.

C Dung dịch NaNO3 và CaCl2 D Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl

Câu 6: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:

A CuO, CO, N2O5 B CO2, SO2, SO3 C SO2, MgO, Ag2O D Fe2O3, SO2, CO2

Câu 7: Dãy các chất tác dụ ược với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:

A Fe, CaCO3, Zn B BaO, Fe, CaCO3 C Zn, Fe2O3, Cu D Al, MgO, KOH

Câu 8: Trong 1lit dung dịch H2SO4 93,6% (khố lượng riêng d = 1,84g/ml) có số mol chất tan là:

A 0,018 B 17,570 C 19,950 D 0,020

Câu 9: Đ tan c a KNO3 ở 400C là 70g, số gam KNO3 có trong 340g dung dịch KNO3 bão hòa ở 400C là:

Câu 10: Để hoà tan 4g FexOy c n 52,14ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml) Công th c phân tử c a oxit sắt là công th â :

Câu 11: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồ C% tác dụng vớ lượ ư ỗn hợp Na, Mg thì khối lượng khí H2 (khí duy nhất) thoát ra bằng 4,5% khố lượng dung dị x ù C% c a dung dịch

H2SO4 là :

Câu 12: Ox â l x x :

Trang 2

A MgO B CaO C K2O D P2O5

Câu 13: Clo tác dụng vớ ước

A tạo ra hỗn hợp hai axit B tạo ra hỗn hợp muối

C tạo ra m x p l ơ D tạo ra hỗn hợp b zơ

Câu 14: Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loạ â ể làm sạch dung dịch FeCl2 trên:

Câu 15: Khi cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M tác dụng vừ với 20 gam dung dịch HCl C% Nồng C% có giá trị là :

A 36,5 % B 33,5% C 34,5% D 35,5%

Câu 16: Số mol H2SO4 c ù ể pha ch 5 lít dung dịch H2SO4 2M:

A 20 mol B 10 mol C 2,5 mol D 5,0 mol

Câu 17: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt ch a 90 % là Fe3O4 bằ í K ố lượng sắ ược là:

A 0,126 tấn B 0,378 tấn C 0,467 tấn D 0,156 tấn

Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch CuCl2 Khuấ ều hỗn hợp, l c rửa k t

t ược dung dịch Y và chất rắn Z Thêm vào Y m lượng dung dị N OH l ư l c rửa k t

t a mới tạo thành Nung k t t ô í ở nhiệ ược chất rắn T gồm hai oxit kim loại Tất cả các phản ều xảy ra hoàn toàn Hai oxit kim loạ l

A Al2O3, Fe2O3 B Al2O3, CuO C Fe2O3, CuO D Al2O3, Fe3O4

Câu 19: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(NO3)2 1M Nồ mol

c a dung dịch sau phản ng l lượt là:

A H2SO4 0,5M và HNO3 1M B BaSO4 0,5M và HNO3 1M

C HNO3 0,5M và Ba(NO3)2 0,5M D H2SO4 1M và HNO3 0,5M

Câu 20: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dị HCl ư 4 48 lí í ( ) K ố lượng mỗi muối trong hỗn hợp b u là

A 10,5 gam và 8,5 gam B 16 gam và 3 gam

C 10,6 gam và 8,4 gam D 16 gam và 4,8 gam

Câu 21: Nhiệt phân 100 gam CaCO3 ược 33 gam CO2 Hiệu suất c a phản ng là

Câu 22: N u cho các kim loại Ca, Mg và Fe có cùng khố lượng l lượt vào dung dị HCl ư ì

loại nào tạo nhiề í ơ ?

A Sắt

B Canxi

C Magiê

D Cả 3 kim loại phản ng với HCl tạ lượng í bằng nhau

Câu 23: M t hợp kim Na-K tác dụng h t vớ ướ ượ 2 24 lí í ( ) ịch D Thể tích dung

dịch HCl 0,5M c ể trung hoà h t 1/2 dung dịch D là

A 400 ml B 1000 ml C 100 ml D 200 ml

Câu 24: Cho 5,4 gam m t kim loại tác dụng h t vớ l ược 26,7 gam muối clorua Kim loạ

dùng là

Trang 3

A Al B Zn C Fe D Mg

Câu 25: Nồ ph a dung dịch là:

A số gam chất tan ch a trong m lượng dung dị xá ịnh

B số gam chất tan có trong 1lit dung dịch

C số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

D số gam chất tan có trong 100 gam dung môi

Câu 26: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì c n dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric

4,9%:

A 500 g B 400 g C 420 g D 570 g

Câu 27: Lấy m t ít b t Fe cho vào dung dịch HCl vừ rồi nhỏ từ từ dung dị N OH ư

dịch Hiệ ượng xảy ra là:

A Có khí thoát ra và tạo k t t x n khi k t thúc

B u có khí thoát ra và dung dịch xuất hiện k t t a trắng xanh rồi chuyển d â ỏ

C Không thấy hiệ ượng gì

D Có khí bay ra và dung dịch có màu xanh lam

Câu 28: N ú â ắt có khố lượng 10 gam vào dung dị ồng (II) sunfat, sau phản ng lấy

thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô có khố lượng 10,4 gam, khố lượng sắt tham gia phản ng là:

A 5,6 g B 28 g C 56 g D 2,8 g

Câu 29: Dụng cụ bằng chấ â ô ê ù ể ch a dung dịch kiềm?

Câu 30: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ược 2,912

lít H2 ( ) M là kim loạ ướ â ?

Câu 31: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO2( ) 200 l ịch NaOH 1,5M, sau phản ng thu ược dung dị ô ược chất rắn có khố lượ ô ổi là m gam Giá trị m là

Câu 32: Tính khố lượng c Fe ược khi cho m lượ CO ư ử 32 gam Fe2O3 Bi t rằng hiệu suất phản ng là 80%

A 17, 92 gam B 22,4 gam C 26, 88 gam D 28,00 gam

Câu 33: Dùng chất thử nào phân biệ ược 2 dung dịch: HCl , H2SO4

A Dung dịch NaOH B Quỳ tím C Dung dịch NaCl D Dung dịch BaCl2

Câu 34: H 20 N OH ướ ược 200ml dung dịch NaOH Nồ mol c a dung dịch là:

Câu 35: Có 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 thuốc thử â ể nhận bi t 2 dung dịch trên ?

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH

C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch Pb(NO3)2

Câu 36: H í â ô p ản ược với nhau

A H2 , Cl2 B CO , O2 C CO2 , O2 D H2 , O2

Câu 37: Dung dịch KOH không có tính chất hoá h â ?

A Làm quỳ tím hoá xanh

Trang 4

B Bị nhiệt phân huỷ tạ x b zơ ước

C Tác dụng với axit tạo thành muố ước

D Tác dụng với oxit axit tạo thành muố ước

Câu 38: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ ơ ô í l :

Câu 39: H 6 2 x 193 8 ướ ì ược dung dịch X Nồ ph a dung

dịch X là:

Câu 40: Công th c hóa h c c a muố C x ô p ốtphát là :

A Ca(HPO4)2 B CaH2PO4 C Ca(H2PO4)2 D Ca2HPO4

Câu 41: Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với m lượng vừ dung dịch HCl 2M Thể tích dung dịch HCl ù l :

A 2,5 lít B 1,5 lít C 0,25 lít D 3,5 lít

Câu 42: Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chấ â :

A S và H2S B C và CO2 C Cu và Cu(OH)2 D Fe và Fe(OH)3

Câu 43: Cặp chất không tồn tại trong m t dung dịch:

A CuSO4 và NaCl B AlCl3 và Mg(NO3)2 C MgCl2 và Ba(NO3)2 D CuSO4 và KOH

Câu 44: Hòa tan 16 gam SO3 ướ ược 250 ml dung dịch axit Nồ mol dung dịch axit ược là:

A

2 4

( ) 0, 2

M H SO

2 4

( ) 0, 4

M H SO

2 4

( ) 0,6

M H SO

2 4

( ) 0,8

M H SO

Câu 45: Dãy chấ â ều là kim loại

A sắt, chì, kẽm , th y ngân B ô ồ lư ỳnh, bạc

C x ơ b x D vàng , magie, nhôm ,clo

Câu 46: Nhỏ m t gi t quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl

cho tớ ư ịch có màu xanh trên thì:

A Màu xanh vẫ ô ổi

B Màu xanh nhạt d n, mất hẳn rồi chuyể ỏ

C Màu xanh nhạt d n rồi mất hẳn

D M x ậm thêm d n

Câu 47: Oxit là:

A Hợp chất c a nguyên tố kim loại với m t nguyên tố hoá h c khác

B Hợp chất c a oxi với m t nguyên tố hoá h c khác

C Hỗn hợp c a nguyên tố oxi với m t nguyên tố hoá h c khác

D Hợp chất c a nguyên tố phi kim với m t nguyên tố hoá h c khác

Câu 48: Trong các chất sau, chất nào bị nhiệt phân h y:

Câu 49: Sơ ồ phản â ù ể sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?

A FeO  SO2  SO3  H2SO4 B S  SO2  SO3  H2SO4

C Fe  SO2 SO3  H2SO4 D Cu  SO2  SO3  H2SO4

Câu 50: Khử hoàn toàn 0,25 mol Fe3O4 bằng H2 ư Sản phẩ ơ ấp thụ vào 18g dung dịch H2SO4

Trang 5

80% Nồ H2SO4 sau khi hấp thụ ơ ước là bao nhiêu?

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Dung dịch KOH không có tính chất hoá h â ?

A Bị nhiệt phân huỷ tạ x b zơ ước

B Làm quỳ tím hoá xanh

C Tác dụng với oxit axit tạo thành muố ước

D Tác dụng với axit tạo thành muố ước

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tố a khí CO2 ược ở l

A 11,2 lít B 22,4 lít C 1,12 lít D 2,24 lít

Câu 3: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:

A CuO, CO, N2O5 B Fe2O3, SO2, CO2 C SO2, MgO, Ag2O D CO2, SO2, SO3

Câu 4: Oxit là:

A Hợp chất c a nguyên tố kim loại với m t nguyên tố hoá h c khác

B Hợp chất c a oxi với m t nguyên tố hoá h c khác

C Hỗn hợp c a nguyên tố oxi với m t nguyên tố hoá h c khác

D Hợp chất c a nguyên tố phi kim với m t nguyên tố hoá h c khác

Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO2( ) 200 l ịch NaOH 1,5M, sau phản ng thu ược dung dị ô ược chất rắn có khố lượ ô ổi là m gam Giá trị m là

Câu 6: Để hoà tan 4g FexOy c n 52,14ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml) Công th c phân tử c a oxit sắt là công th â :

Câu 7: Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dị HCl ư 4 48 lí í H2

( ) p n ph ề khố lượng c a Fe và Mg l lượt là:

A 60% và 40% B 50% và 50% C 70% và 30% D 80% và 20%

Câu 8: Công th c hóa h c c a muố C x ô p ốtphát là :

A Ca(HPO4)2 B Ca2HPO4 C CaH2PO4 D Ca(H2PO4)2

Câu 9: Tr n những cặp chấ â ược NaCl ?

A Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3 B Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl

C Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2. D Dung dịch NaNO3 và CaCl2

Câu 10: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồ C% tác dụng vớ lượ ư ỗn hợp Na, Mg thì khối lượng khí H2 (khí duy nhất) thoát ra bằng 4,5% khố lượng dung dị x ù C% c a dung dịch

H2SO4 là :

Câu 11: Cho 5,4 gam m t kim loại tác dụng h t vớ l ược 26,7 gam muối clorua Kim loạ

dùng là

Câu 12: Có 4 kim loạ M ạ

Trang 6

dịch HCl, X và Y không tan trong dung dị HCl ẩ ược T trong dung dịch muối T ẩ ược Y trong dung dịch muố ạ l ạ ư :

A Z, T, Y, X B Z, T, X, Y C T, Z, X, Y D Y, X, T, Z

Câu 13: Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chấ â :

A S và H2S B C và CO2 C Cu và Cu(OH)2 D Fe và Fe(OH)3

Câu 14: Khi cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M tác dụng vừ với 20 gam dung dịch HCl C% Nồng C% có giá trị là :

A 36,5 % B 33,5% C 34,5% D 35,5%

Câu 15: Trong 1lit dung dịch H2SO4 93,6% (khố lượng riêng d = 1,84g/ml) có số mol chất tan là:

A 17,570 B 0,020 C 19,950 D 0,018

Câu 16: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ược 2,912

lít H2 ( ) M là kim loạ ướ â ?

Câu 17: M t hợp kim Na-K tác dụng h t vớ ướ ượ 2 24 lí í ( ) ịch D Thể tích dung

dịch HCl 0,5M c ể trung hoà h t 1/2 dung dịch D là

A 1000 ml B 100 ml C 400 ml D 200 ml

Câu 18: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(NO3)2 1M Nồ mol

c a dung dịch sau phản ng l lượt là:

A H2SO4 0,5M và HNO3 1M B BaSO4 0,5M và HNO3 1M

C HNO3 0,5M và Ba(NO3)2 0,5M D H2SO4 1M và HNO3 0,5M

Câu 19: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt ch a 90 % là Fe3O4 bằ í K ố lượng sắ ược là:

A 0,467 tấn B 0,156 tấn C 0,378 tấn D 0,126 tấn

Câu 20: N u cho các kim loại Ca, Mg và Fe có cùng khố lượng l lượt vào dung dị HCl ư ì

loại nào tạo nhiề í ơ ?

A Magiê

B Cả 3 kim loại phản ng với HCl tạ lượ í bằng nhau

C Canxi

D Sắt

Câu 21: H 20 N OH ướ ược 200ml dung dịch NaOH Nồ mol c a dung dịch là:

Câu 22: Nhiệt phân 100 gam CaCO3 ược 33 gam CO2 Hiệu suất c a phản ng là

Câu 23: N ú â ắt có khố lượng 10 gam vào dung dị ồng (II) sunfat, sau phản ng lấy

thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô có khố lượng 10,4 gam, khố lượng sắt tham gia phản ng là:

A 5,6 g B 28 g C 56 g D 2,8 g

Câu 24: Nồ ph a dung dịch là:

A số gam chất tan ch a trong m lượng dung dị xá ịnh

B số gam chất tan có trong 1lit dung dịch

C số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

D số gam chất tan có trong 100 gam dung môi

Trang 7

Câu 25: Dụng cụ bằng chấ â ô ê ù ể ch a dung dịch kiềm?

Câu 26: Ox â l x x :

Câu 27: Sơ ồ phản â ù ể sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?

A FeO  SO2  SO3  H2SO4 B S  SO2  SO3  H2SO4

C Fe  SO2 SO3  H2SO4 D Cu  SO2  SO3  H2SO4

Câu 28: Đ tan c a KNO3 ở 400C là 70g, số gam KNO3 có trong 340g dung dịch KNO3 bão hòa ở 400C là:

Câu 29: Clo tác dụng vớ ước

A tạo ra m x p l ơ B tạo ra hỗn hợp hai axit

C tạo ra hỗn hợp b zơ D tạo ra hỗn hợp muối

Câu 30: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dị HCl ư 4 48 lí í ( ) K ố lượng mỗi muối trong hỗn hợp b u là

A 16 gam và 4,8 gam B 10,5 gam và 8,5 gam

C 10,6 gam và 8,4 gam D 16 gam và 3 gam

Câu 31: Tính khố lượng c Fe ược khi cho m lượng CO ư ử 32 gam Fe2O3 Bi t rằng hiệu suất phản ng là 80%

A 17, 92 gam B 22,4 gam C 26, 88 gam D 28,00 gam

Câu 32: Dùng chất thử nào phân biệ ược 2 dung dịch: HCl , H2SO4

A Dung dịch NaOH B Dung dịch BaCl2 C Dung dịch NaCl D Quỳ tím

Câu 33: H í â ô p ản ược với nhau

A CO2 , O2 B H2 , Cl2 C H2 , O2 D CO , O2

Câu 34: Dãy các chất tác dụ ược với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:

A Zn, Fe2O3, Cu B BaO, Fe, CaCO3 C Fe, CaCO3, Zn D Al, MgO, KOH

Câu 35: H 6 2 x 193 8 ướ ì ược dung dịch X Nồ ph a dung

dịch X là:

Câu 36: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì c n dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric

4,9%:

A 500 g B 400 g C 420 g D 570 g

Câu 37: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ ơ ô í l :

Câu 38: Lấy m t ít b t Fe cho vào dung dịch HCl vừ rồi nhỏ từ từ dung dị N OH ư

dịch Hiệ ượng xảy ra là:

A Không thấy hiệ ượng gì

B Có khí thoát ra và tạo k t t x n khi k t thúc

C u có khí thoát ra và dung dịch xuất hiện k t t a trắng xanh rồi chuyển d â ỏ

D Có khí bay ra và dung dịch có màu xanh lam

Trang 8

Câu 39: Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loạ â ể làm sạch dung dịch FeCl2 trên:

Câu 40: Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với m lượng vừ dung dịch HCl 2M Thể tích dung dịch HCl ù l :

A 2,5 lít B 1,5 lít C 0,25 lít D 3,5 lít

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho 5,4 gam m t kim loại tác dụng h t vớ l ược 26,7 gam muối clorua Kim loạ ù

Câu 2: H 20 N OH ướ ược 200ml dung dịch NaOH Nồ mol c a dung dịch là:

Câu 3: Dãy chấ â ều là kim loại

A vàng , magie, nhôm ,clo B sắt, chì, kẽm , th y ngân

C ô ồ lư ỳnh, bạc D x ơ b x

Câu 4: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ược 2,912 lít

H2 ( ) M là kim loạ ướ â ?

Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch CuCl2 Khuấ ều hỗn hợp, l c rửa k t t a, ược dung dịch Y và chất rắn Z Thêm vào Y m lượng dung dị N OH l ư l c rửa k t t a mới tạo thành Nung k t t ô í ở nhiệ ược chất rắn T gồm hai oxit kim loại Tất cả các phản ều xảy ra hoàn toàn Hai oxit kim loạ l

A Al2O3, Fe3O4 B Al2O3, CuO C Fe2O3, CuO D Al2O3, Fe2O3

Câu 6: Để hoà tan 4g FexOy c n 52,14ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml) Công th c phân tử c a oxit sắt là công th â :

Câu 7: N ú â ắt có khố lượng 10 gam vào dung dị ồng (II) sunfat, sau phản ng lấy thanh

sắt ra rửa sạch, sấy khô có khố lượng 10,4 gam, khố lượng sắt tham gia phản ng là:

A 28 g B 2,8 g C 5,6 g D 56 g

Câu 8: Có 4 kim loạ M ạ

dịch HCl, X và Y không tan trong dung dị HCl ẩ ược T trong dung dịch muối T ẩ ược Y trong dung dịch muố ạ l ạ ư :

A Z, T, Y, X B Z, T, X, Y C T, Z, X, Y D Y, X, T, Z

Câu 9: Oxit là:

A Hợp chất c a nguyên tố kim loại với m t nguyên tố hoá h c khác

B Hợp chất c a nguyên tố phi kim với m t nguyên tố hoá h c khác

C Hợp chất c a oxi với m t nguyên tố hoá h c khác

D Hỗn hợp c a nguyên tố oxi với m t nguyên tố hoá h c khác

Câu 10: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:

A Fe2O3, SO2, CO2 B CO2, SO2, SO3 C SO2, MgO, Ag2O D CuO, CO, N2O5

Trang 9

Câu 11: Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chấ â :

A Fe và Fe(OH)3 B C và CO2 C Cu và Cu(OH)2 D S và H2S

Câu 12: Dùng chất thử nào phân biệ ược 2 dung dịch: HCl , H2SO4

A Dung dịch NaCl B Dung dịch NaOH C Quỳ tím D Dung dịch BaCl2

Câu 13: M t hợp kim Na-K tác dụng h t vớ ướ ượ 2 24 lí í ( ) ịch D Thể tích dung

dịch HCl 0,5M c ể trung hoà h t 1/2 dung dịch D là

A 1000 ml B 100 ml C 400 ml D 200 ml

Câu 14: Trong các chất sau, chất nào bị nhiệt phân h y:

Câu 15: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồ C% tác dụng vớ lượ ư ỗn hợp Na, Mg thì khối lượng khí H2 (khí duy nhất) thoát ra bằng 4,5% khố lượng dung dị x ù C% c a dung dịch

H2SO4 là :

Câu 16: Công th c hóa h c c a muố C x ô p ốtphát là :

A Ca2HPO4 B Ca(H2PO4)2 C Ca(HPO4)2 D CaH2PO4

Câu 17: Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dị HCl ư 4 48 lí í H2 ( ) p n ph ề khố lượng c a Fe và Mg l lượt là:

A 70% và 30% B 50% và 50% C 80% và 20% D 60% và 40%

Câu 18: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì c n dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric

4,9%:

A 500 g B 420 g C 570 g D 400 g

Câu 19: Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loạ â ể làm sạch dung dịch FeCl2 trên:

Câu 20: Nhiệt phân 100 gam CaCO3 ược 33 gam CO2 Hiệu suất c a phản ng là

Câu 21: N u cho các kim loại Ca, Mg và Fe có cùng khố lượng l lượt vào dung dị HCl ư ì

loại nào tạo nhiề í ơ ?

A Magiê

B Canxi

C Cả 3 kim loại phản ng với HCl tạ lượ í bằng nhau

D Sắt

Câu 22: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dị HCl ư 4 48 lí í ( ) K ố lượng mỗi muối trong hỗn hợp b u là

A 16 gam và 4,8 gam B 10,5 gam và 8,5 gam

C 10,6 gam và 8,4 gam D 16 gam và 3 gam

Câu 23: Nồ ph a dung dịch là:

A số gam chất tan ch a trong m lượng dung dị xá ịnh

B số gam chất tan có trong 1lit dung dịch

C số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

D số gam chất tan có trong 100 gam dung môi

Trang 10

Câu 24: Dụng cụ bằng chất â ô ê ù ể ch a dung dịch kiềm?

Câu 25: Đ tan c a KNO3 ở 400C là 70g, số gam KNO3 có trong 340g dung dịch KNO3 bão hòa ở 400C là:

Câu 26: Clo tác dụng vớ ước

A tạo ra m t x p l ơ B tạo ra hỗn hợp hai axit

C tạo ra hỗn hợp b zơ D tạo ra hỗn hợp muối

Câu 27: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ ơ ô í l :

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tố a khí CO2 ược ở l

A 11,2 lít B 1,12 lít C 22,4 lít D 2,24 lít

Câu 29: Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với m lượng vừ dung dịch HCl 2M Thể tích dung dịch HCl ù l :

A 0,25 lít B 1,5 lít C 3,5 lít D 2,5 lít

Câu 30: Tính khố lượng c Fe ược khi cho m lượ CO ư ử 32 gam Fe2O3 Bi t rằng hiệu suất phản ng là 80%

A 17, 92 gam B 22,4 gam C 26, 88 gam D 28,00 gam

Câu 31: Trong 1lit dung dịch H2SO4 93,6% (khối lượng riêng d = 1,84g/ml) có số mol chất tan là:

A 0,018 B 0,020 C 19,950 D 17,570

Câu 32: Tr n những cặp chấ â ược NaCl ?

A Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl B Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3

C Dung dịch NaNO3 và CaCl2 D Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2.

Câu 33: Dãy các chất tác dụ ược với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:

A Zn, Fe2O3, Cu B BaO, Fe, CaCO3 C Fe, CaCO3, Zn D Al, MgO, KOH

Câu 34: H 6 2 x 193 8 ướ ì ược dung dịch X Nồ ph a dung

dịch X là:

Câu 35: H í â ô p ản ược với nhau

A CO , O2 B CO2 , O2 C H2 , O2 D H2 , Cl2

Câu 36: Dung dịch KOH không có tính chất hoá h â ?

A Bị nhiệt phân huỷ tạ x b zơ ước

B Tác dụng với oxit axit tạo thành muố ước

C Tác dụng với axit tạo thành muố ước

D Làm quỳ tím hoá xanh

Câu 37: Lấy m t ít b t Fe cho vào dung dịch HCl vừ rồi nhỏ từ từ dung dị N OH ư

dịch Hiệ ượng xảy ra là:

A Không thấy hiệ ượng gì

B Có khí thoát ra và tạo k t t x n khi k t thúc

C u có khí thoát ra và dung dịch xuất hiện k t t a trắng xanh rồi chuyển d â ỏ

D Có khí bay ra và dung dịch có màu xanh lam

Ngày đăng: 19/04/2022, 16:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi ưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Mai Kính
i dưỡng HSG Toán: Bồi ưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm