Câu 71: Cho các phát biểu sau: a Có ba chất hữu cơ đơn chức, mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2 b Tơ nitron còn gọi là tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng hợp c Amilopectin v[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT MAI THANH THẾ
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A Cu B Na C Mg D Ca
Câu 43: Khí X làm đục nước vôi trong, gây nên hiệu ứng nhà kính Khí X là
A CO2 B SO2 C NH3 D N2
Câu 44: Thủy phân este CH3COOCH2CH3 tạo ra ancol có công thức là
A CH3OH B C3H7OH C C2H5OH D C3H5OH
Câu 45: Dung dịch FeCl3 phản ứng với kim loại nào sau đây?
A Fe B Ag C Pt D Au
Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm giấy quỳ tím hóa đỏ?
A Metanol B Glyxerol C Axit axetic D Metylamin
Câu 47: Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?
A HOOCCH2NH2 B AlCl3 C Al(OH)3 D NaHCO3
Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?
A Fe(OH)3 B Fe(NO3)3 C Fe2(SO4)3 D FeO
Câu 49: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A Poli(vinyl clorua) B Protein C Polisaccarit D Nilon-6,6
Câu 50: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 3FeO + 2Al 3Fe + Al2O3 B 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
C 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 D 2Al + 3MgSO4 → Al2(SO4)3 + 3Mg
Câu 51: Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
A 22 B 10 C 11 D 12
Câu 52: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A Ba B Li C K D Be
Câu 53: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A CaCO3 B Na2CO3 C NaOH D Ca(OH)2
Câu 54: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?
A FeCl3 B FeO C FeCl2 D Fe
Câu 55: Chất nào sau đây không điện li?
A HCl B C12H22O11 C CH3COOH D NaOH
Câu 56: Thủy phân tripanmitin trong dung dịch KOH thu được glyxerol và muối X Công thức muối X
Trang 2là
A C17H35COOK B C15H31 COOK C C2H5COOK D C17H33COOK
Câu 57: Công thức hóa học của canxi hiđroxit (còn gọi là vôi tôi) là
A CaCO3 B Ca(HCO3)2 C Ca(OH)2 D CaSO4
Câu 58: Chất nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử?
A Toluen B Etylen C Axetylen D Etanol
Câu 59: Chất X có công thức H2N-CH2-COOH Tên gọi của X là
A glyxin B valin C alanin D lysin
Câu 60: Chất dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương là
A Ca(NO3)2 B CaCO3 C Al2(SO4)3 D CaSO4.H2O
Câu 61: Cho 6,5 gam bột Zn tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch FeSO4 thu được m gam Fe Giá trị m là
A 2,80 B 5,60 C 4,20 D 11,2
Câu 62: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là
A 0,336 lít B 0,672 lít C 0,448 lít D 6,720 lít
Câu 63: Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO3 Đưa
que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là
A ancol etylic B anđehit axetic C axit axetic D phenol (C6H5OH)
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa xanh
B Metylamin là chất khí không tan trong nước
C Đimetylamin là amin bậc 3
D Phân tử Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử nitơ
Câu 65: Thủy phân m gam tinh bột với hiệu suất 80% thu được 27 gam glucozơ Giá trị của m là
A 30,375 B 24,3 C 19,44 D 16,2
Câu 66: Cho x mol Gly-Ala tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, đun nóng Giá trị của x
là
A 0,4 B 0,2 C 0,1 D 0,3
Câu 67: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải
đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và saccarozơ B saccarozơ và sobitol
C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 68: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cho viên Zn vào dung dịch HCl thì viên Zn bị ăn mòn điện hóa
B Fe là kim loại dẫn điện và dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần Al
C Để bảo quản kim loại kiềm người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa
D Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu
Câu 69: Quặng nào sau đây có hàm lượng sắt lớn nhất?
A hematit B pirit C manhetit D xiđêrit
Trang 3Câu 70: Cho các polime sau: nilon-6, tơ capron, tinh bột, polietilen, tơ visco Số polime tổng hợp trong
Câu 72: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác
dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được 3,88 gam hỗn hợp ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
A 190 B 100 C 120 D 240
Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng KMnO4
(b) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư
(d) Nung nóng NaHCO3
(e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng
(b) Xenlulozơ bị thủy phân khi có xúc tác axit vô cơ
(c) Axit glutamic được dùng sản xuất thuốc hỗ trợ thần kinh
(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit
(e) Nước ép quả nho chín có phản ứng màu biure
Số lượng phát biểu đúng là
A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 77: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml metyl axetat
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội
Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:
(a) Kết thúc bước (3), chất lỏng trong bình thứ nhất đồng nhất
Trang 4(b) Sau bước (3), ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau
(c) Kết thúc bước (2), chất lỏng trong bình thứ hai phân tách lớp
(d) Ở bước (3), có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(a) Axit Z có đồng phân hình học
(b) Có 2 công thức cấu tạo thõa mãn tính chất của X
(c) Cho a mol Y tác dụng với một lượng dư Na thu được a mol H2
(d) Khối lượng mol của axit T là 74 g/mol
Số lượng phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mach hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit
cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2 Cho
6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn T,
thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O Phân tử khối của Z là
A 160 B 132 C 146 D 88
Câu 80: Chất X (C5H14O2N2) là muối amoni của một α-amino axit; chất Y (C7H16O4N4, mạch hở) là
muối amoni của tripeptit Cho m gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu được
sản phẩm hữu cơ gồm hai amin no là đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ khối so với H2
bằng 18,125 và 53,64 gam hai muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A 45,0 B 46,0 C 44,5 D 40,0.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
41-A 42-D 43-A 44-C 45-A 46-C 47-A 48-D 49-A 50-D 51-A 52-D 53-B 54-A 55-B 56-B 57-C 58-A 59-A 60-D 61-B 62-B 63-C 64-D 65-A 66-B 67-D 68-C 69-C 70-C 71-A 72-A 73-B 74-D 75-D 76-B 77-A 78-C 79-C 80-A
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Tên gọi nào dưới đây không phải là của C6H5NH2?
A Benzylamin B Benzenamin C Phenylamin D Anilin
Câu 2: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là
A fructozơ B tinh bột C glucozơ D saccarozơ
Câu 3: Hợp chất hữu cơ có phản ứng tráng bạc là
A axetilen B etanal C metanol D etanol
Câu 4: Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích,
Trang 5nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn Công thức phân tử axit benzoic là
A C6H5COOH B CH3COOH C (COOH)2 D HCOOH
Câu 5: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
A oxi B sắt C silic D cacbon
Câu 6: Phenol có công thức phân tử là
A C2H5OH B C4H5OH C C3H5OH D C6H5OH
Câu 7: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B NaHCO3 C Al(OH)3 D (NH4)2CO3
Câu 8: Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với
A H2 (Ni, to) B dung dịch Br2 C Cu(OH)2 D O2(to)
Câu 9: Amin ít tan trong nước là
A etylamin B metylamin C anilin D trimetylamin
Câu 10: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH?
A Ancol metylic B Glixerol C Ancol etylic D Etylen glicol
Câu 11: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A Dung dịch brom trong benzen B Dung dịch etanol
C Dung dịch muối ăn D Dung dịch đường
Câu 12: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 13: Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc
A β-glucozơ B β-fructozơ C α-fructozơ D α-glucozơ
Câu 14: Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?
A amilopectin B glucozơ C saccarozơ D fructozơ
Câu 15: Phi kim X là chất rắn màu vàng ở nhiệt độ thường X là
A cacbon B iot C clo D lưu huỳnh
Câu 16: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 17: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức
là
A C17H33COONa B C2H5COONa C CH3COONa D C17H35COONa
Câu 18: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A 13 B 11 C 12 D 14
Câu 19: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 20: Hiđrocacbon có khả năng làm mất màu brom trong dung dịch ở nhiệt độ thường là?
A stiren B toluen C hexan D benzen
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(1) Phenol (C6H5OH) và anilin(C6H5NH2) đều phản ứng với nước brom tạo kết tủa
(2) Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nhiệt độ) tạo ra ancol bậc một
Trang 6(3) Axit fomic tác dụng với dung dịch KHCO3 tạo ra CO2
(4) Etylen glicol, axit axetic và glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường
(5) Glucozơ và fructozơ tan tốt trong nước và có vị ngọt
Số phát biểu đúng là
A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 22: Ancol nào sau đây thỏa mãn: có 3 nguyên tử cacbon bậc 1; có một nguyên tử cacbon bậc 2 và
phản ứng với CuO ở nhiệt độ cao tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
A 2-metylpropan-1-ol B butan-1-ol
C 3-metylbutan-2-ol D 2-metylbutan-1-ol
Câu 23: X là đồng phân của alanin Đun nóng X với dung dịch NaOH tạo muối natri của axit cacboxylic
Y và khí Z Biết Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm, khi cháy tạo sản phẩm không làm đục nước vôi trong Vậy
Y, Z lần lượt là
A glyxin và ancol metylic B axit acrylic và amoniac
C axit acrylic và metylamin D axit propionic và amoniac
Câu 24: Cấu hình electron của nguyên tử X là [Ar]3d54s2 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc
A chu kì 4, nhóm VB B chu kì 4, nhóm VIIA
C chu kì 4, nhóm VIIB D chu kì 4, nhóm IIA
Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H8O2 khi tác dụng dung dịch NaOH tạo ra 2 muối Z,
Y và nước Biết Y có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
A 4 B 2 C 5 D 3
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Halogen là những chất oxi hoá mạnh
B Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học
C Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7
D Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot
Câu 27: Cho các nhận định sau:
(1) Dùng nước brom có thể phân biệt được glucozơ và fructozơ
(2) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, xuất hiện kết tủa bạc
(3) Glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho phức màu xanh lam
(4) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, nhiệt độ) thu được sản phẩm có cùng công thức phân tử
(5) Glucozơ và fructozơ đều chứa nhóm chức anđehit
(6) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm metanal, axit etanoic, axit 2-hiđroxipropanoic cần dùng
vừa đủ 6,72 lít oxi (đktc) Giá trị của m là
Trang 7A 3 B 6 C 12 D 9
Câu 30: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa
Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ
Nhận định nào sau đây là đúng?
A Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức
B Sau bước 3, kết tủa bị hoà tan và trở thành dung dịch có màu tím đặc trưng
C Thí nghiệm trên chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH
D Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng
Câu 31: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm vinyl fomat, axit axetic, tinh bột bằng lượng oxi dư Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho hấp thụ hết toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thấy tách ra 92,59 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch còn lại giảm 65,07 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 10,0 B 12,5 C 17,0 D 14,5
Câu 32: Dung dịch X chứa glucozơ và saccarozơ có cùng nồng độ mol Lấy 200 ml dung dịch X tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 34,56 gam Ag Nếu đun nóng 100
ml dung dịch X với dung dịch H2SO4 loãng dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ sinh ra cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được lượng kết tủa Ag là
A 69,12 B 51,84 C 34,56 D 38,88
Câu 33: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng thu được 6,2 gam hỗn hợp X
gồm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị của m là
A 43,2 B 10,8 C 21,6 D 16,2
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm: CH4; C2H2; C2H4 và C3H6, thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O Mặt khác, 4,04 gam X phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,10 B 0,30 C 0,20 D 0,40
Câu 35: Hỗn hợp X gồm 3 amino axit (chỉ có nhóm chức -COOH và -NH2 trong phân tử) 13,05 gam X
tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Mặt khác,13,05 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,15 mol NaOH Nếu đốt cháy hoàn toàn 26,1 gam hỗn hợp X thì cần 25,2 lít O2 (đktc) Dẫn toàn
bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào Ba(OH)2 dư thì thu được 197 gam kết tủa Giá trị của a là
A 0,4 B 0,1 C 0,2 D 0,6
Câu 36: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+1O4N) và Y (CmH2m+2O5N2) trong đó X không chứa chức este, Y
là muối của α-amino axit với axit nitric Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M đun nóng nhẹ, thấy thoát ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc 3(ở điều kiện thường là thể khí) Mặt khác, m gam E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic Giá trị của m là
A 9,54 B 9,87 C 9,84 D 9,45
Câu 37: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
Trang 8Câu 38: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một
liên kết đôi C = C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 55,2 gam muối khan và phần hơi có chứa chất hữu cơ Z Biết tỉ khối của Z so với H2 là 16 Phần trăm
khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với
A 43,5% B 48,0% C 46,5% D 41,5%
Câu 39: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y
và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa
đủ O2, thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 12,96 gam Ag Cho cùng lượng E trên tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 10,04 gam B 10,54 gam C 12,88 gam D 13,66 gam
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,77 mol O2, sinh ra 0,5 mol H2O Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 9,32 gam muối Mặt khác, a mol X làm mất màu vừa đủ 0,06 mol brom trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 1: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A C2H5ONa B C2H5COONa C CH3COONa D HCOONa
Câu 2: Axit nào sau đây là axit béo không no?
A Axit stearic B Axit axetic C Axit acrylic D Axit oleic
Câu 3: Cacbohidrat ở dạng polime là
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ
Câu 4: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Trang 9A H2NCH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH3NH2
Câu 5: Phân tử khối của valin là
A 89 B 117 C 146 D 147
Câu 6: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
A Poli(vinyl clorua) B Polisaccarit C Protein D Nilon-6,6
Câu 7: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?
A Có ánh kim B Tính dẻo C Tính cứng D Tính dẫn điện
Câu 8: Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 thành Cu?
A Al B Mg C Fe D K
Câu 9: Cơ sở của phương pháp điện phân dung dịch là
A khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al
B khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,
C khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều
D khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều
Câu 10: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim
loại
nào sau đây?
A Na B Ag C Ca D Fe
Câu 11: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A FeSO4 B AgNO3 C KNO3 D HCl
Câu 12: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?
A Na B Fe C Mg D Al
Câu 13: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
A Al B Mg C Fe D Cu
Câu 14: Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn
bám vào ấm đun nước?
A Muối ăn B Cồn C Nước vôi trong D Giấm ăn
Câu 15: Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau
đây?
A Al2O3 B Al(OH)3 C AlCl3 D NaAlO2
Câu 16: Trong hợp chất FeSO4, sắt có số oxi hóa là
A +2 B +3 C +4 D + 6
Câu 17: Oxit nào sau đây là oxit axit?
A CaO B CrO3 C Na2O D MgO
Câu 18: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc
khí,
có thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
A H2 B O3 C N2 D CO
Câu 19: Độ dinh dưỡng của phân lân là
A % Ca(H2PO4)2 B % P2O5 C % P D %PO43-
Câu 20: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon thơm?
Trang 10A Etan B Toluen C Isopren D Propilen
Câu 21: Hai este etyl axetat và metyl acrylat không cùng phản ứng với
A NaOH B HCl C H2SO4 D Br2
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đều thu được
A CH3OH B C2H5OH C CH3COONa D C2H5COONa
Câu 23: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm
Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo,
nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là
A Glucozơ và xenlulozơ B Saccarozơ và tinh bột
C Fructozơ và glucozơ D Glucozơ và saccarozơ
Câu 24: Thực hiện phản ứng thủy phân 3,42 gam saccarozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp B Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp D Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 5,95 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thì
Câu 29: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) clorua?
A Đốt cháy dây Fe trong khí Cl2 B Cho Fe dư vào dung dịch FeCl3
C Cho Fe vào dung dịch HCl D Cho Fe vào dung dịch CuCl2
Câu 30: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa-khử ?
A Fe + HCl B FeCl3 + Fe C FeS + HCl D Fe + AgNO3
Câu 31: Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A và B (MA<MB; tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 3) Đun nóng m gam
hỗn