Câu 13: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là A.. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
Câu 3: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X
là
A 1,6 gam B 2,8 gam C 8,4 gam D 5,6 gam
Câu 4: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 5: Dung dịch X gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M Dung dịch Y gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M
đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V và m tương ứng là
A 44,8 và 4,353 B 44,8 và 4,550 C 179,2 và 3,368 D 179,2 và 4,353
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai?
A Tất cả các anđehit đều có tính oxi hóa và tính khử
B Axit fomic có phản ứng tráng bạc
C Axit acrylic thuộc cùng dãy đồng đẳng với axit axetic
D Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO (n ≥ 1)
Câu 7: Chất nào sau đây thăng hoa khi đun nóng?
A 20,95 gam B 16,76 gam C 12,57 gam D 8,38 gam
Câu 10: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?
A Glixerol B Propan-1,2-điol C Ancol etylic D Ancol benzylic
Câu 11: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu
Trang 2Câu 12: Nhận xét nào sau đây đúng?
A CH3OH và CH3OCH3 là đồng phân
B C4H10 có hai đồng phân cấu tạo
C C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng (C6H5- là nhóm phenyl)
D Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết ion
Câu 13: Cân bằng nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?
A N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) B CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k)
C I2(k) + H2(k) 2HI(k) D 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)
Câu 14: Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit không
no đều có một liên kết đôi (C=C) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 12,78 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch tăng thêm 20,04 gam Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là
A 7,68 gam B 4,98 gam C 9,48 gam D 6,03 gam
Câu 15: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol
A 52,68 gam B 52,48 gam C 42,58 gam D 13,28 gam
Câu 16: Để phân biệt hai dung dịch KCl và K2SO4 có thể dùng dung dịch
Câu 17: Khử hoàn toàn 4,8 gam CuO bằng CO ở nhiệt độ cao, khối lượng kim loại tạo ra sau phản ứng là
A 2,4 gam B 3,2 gam C 3,84 gam D 4,0 gam
Câu 18: Nhiệt phân 82,9 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2, KClO3 và KClO (trong đó clo
cùng nồng độ mol Giá trị của V là
Câu 19: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam Ag vào dung dịch HNO3 đặc nguội dư thu được V lít
A trùng hợp B este hóa C trùng ngưng D xà phòng hóa
Câu 22: Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau
A các chất đồng hình B các chất thù hình
C các chất đồng đẳng D các chất đồng phân
Câu 23: Công thức của andehit fomic là
Câu 24: Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Trang 3A sắt B lưu huỳnh C ozon D flo
Câu 25: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol)
Câu 26: Chất không có tính lưỡng tính là
A Al2O3 B NaHCO3 C Al(OH)3 D Al
Câu 27: Dung dịch axit nào sau đây hòa tan được SiO2?
Câu 28: Phenol tác dụng được với
A dung dịch NaCl B dung dịch CH3COOH
Câu 29: Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm trên khi mở khóa (K) là
A Bình (B) có kết tủa; bình (C) không có kết tủa
B Cả bình (B) và (C) đều có kết tủa
C Cả bình (B) và (C) đều không có kết tủa
D Bình (B) không có kết tủa; bình (C) có kết tủa
Câu 30: Trong số các phân tử sau NaCl, NH3, H2O, N2, HCl và H2, các phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực là
A NaCl, NH3 và H2O B NH3, H2O và HCl C NaCl, H2O và HCl D NH3, H2O và N2
Câu 31: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hoàn
Câu 32: Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch HNO3 đặc, nguội B Dung dịch HNO3 loãng
C Dung dịch HCl D Dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Câu 33: Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau Đun nóng
ứng tạo ete của X và Y lần lượt là
A 50% và 20% B 20% và 40% C 40% và 30% D 30% và 30%
Câu 34: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
Trang 4AgNO3 trong NH3, đun nóng là
A 43,2 gam B 10,8 gam C 16,2 gam D 21,6 gam
Câu 35: Yếu tố không gây ra sự chuyển dịch cân bằng hóa học là
A áp suất B nhiệt độ C nồng độ D chất xúc tác
Câu 36: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?
A Axetilen B Andehit fomic C Axit fomic D Andehit axetic
Câu 37: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết
Câu 38: Cho 1 mol axit cacboxylic tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư thu được 1 mol CO2
Số nhóm chức của cacboxylic đó là
Câu 39: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y Mặt khác 2,1
Câu 40: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
Câu 41: Hoà tan hết 0,15 mol phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho toàn
gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 42: Trung hoà 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch
NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là
A 3,36 lít B 1,12 lít C 4,48 lít D 2,24 lít
Câu 43: Tiến hành crăckinh 10 lít khí butan thì sau phản ứng thu được 18 lít hỗn hợp khí gồm etan,
metan, etilen, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện) Hiệu suất của quá trình crăckinh là
Câu 44: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở (đều chứa C, H, O) trong phân tử mỗi chất có hai
của m là
Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol pent-1-en và 0,1 mol ancol anlylic (CH2=CH-CH2-OH) tác dụng
phản ứng Giá trị của x là
Câu 46: Cho x gam hỗn hợp etanol và axit axetic có tỉ lệ mol 1:1 phản ứng với với Na vừa đủ thu được
Trang 52,24 lít H2 ở đktc Để phản ứng vừa đủ với x gam trên cần dung dịch chứa m gam NaOH Giá trị của m là
A 4,0 gam B 6,0 gam C 8,0 gam D 10,0 gam
Câu 47: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ
(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Số phát biểu đúng là
Câu 48: Thực hiện các thí nghiệm sau
Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là
Câu 49: Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitơ bằng cách:
A đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl
B nhiệt phân NH4NO2
C chưng cất phân đoạn không khí lỏng
D loại O2 trong không khí bằng cách dẫn không khí đi qua bột P hay bột kim loại nung nóng
Câu 50: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na,
không tác dụng với dung dịch NaOH là
Trang 6của m là
Câu 2: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X
là
A 8,4 gam B 1,6 gam C 5,6 gam D 2,8 gam
Câu 3: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 4: Dung dịch X gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M Dung dịch Y gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M
đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V và m tương ứng là
A 44,8 và 4,353 B 44,8 và 4,550 C 179,2 và 3,368 D 179,2 và 4,353
Câu 5: Tiến hành crăckinh 10 lít khí butan thì sau phản ứng thu được 18 lít hỗn hợp khí gồm etan, metan,
etilen, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện) Hiệu suất của quá trình crăckinh là
Câu 6: Hòa tan 3,82 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch Y Trung hòa hoàn toàn Y cần 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Z Khối lượng kết tủa
A 20,95 gam B 16,76 gam C 12,57 gam D 8,38 gam
Câu 7: Yếu tố không gây ra sự chuyển dịch cân bằng hóa học là
A áp suất B nhiệt độ C nồng độ D chất xúc tác
Câu 8: Khử hoàn toàn 4,8 gam CuO bằng CO ở nhiệt độ cao, khối lượng kim loại tạo ra sau phản ứng là
Câu 9: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?
A Glixerol B Propan-1,2-điol C Ancol etylic D Ancol benzylic
Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau
Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là
Câu 11: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol)
Câu 12: Công thức của andehit fomic là
Câu 13: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hoàn
Trang 7toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 14: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
Câu 15: Nhận xét nào sau đây đúng?
A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết ion
B CH3OH và CH3OCH3 là đồng phân
D C4H10 có hai đồng phân cấu tạo
Câu 16: Chất nào sau đây thăng hoa khi đun nóng?
Câu 17: Số đồng phân cấu tạo anken ứng với công thức phân tử C4H8 là
Câu 18: Hoà tan hết 0,15 mol phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho toàn
gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 19: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam Ag vào dung dịch HNO3 đặc nguội dư thu được V lít
A 4,48 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 8,96 lít
Câu 20: Chất không có tính lưỡng tính là
A Al2O3 B Al(OH)3 C NaHCO3 D Al
Câu 21: Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit không
no đều có một liên kết đôi (C=C) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 12,78 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch tăng thêm 20,04 gam Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là
A 4,98 gam B 7,68 gam C 9,48 gam D 6,03 gam
Câu 22: Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch HNO3 đặc, nguội B Dung dịch HNO3 loãng
C Dung dịch HCl D Dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Câu 23: Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Câu 24: Trung hoà 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch
NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là
A 4,48 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 3,36 lít
Câu 25: Cân bằng nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?
A I2(k) + H2(k) 2HI(k) B 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)
C N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) D CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k)
Trang 8Câu 26: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na,
không tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 27: Trong số các phân tử sau NaCl, NH3, H2O, N2, HCl và H2, các phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực là
A NaCl, NH3 và H2O B NH3, H2O và HCl C NaCl, H2O và HCl D NH3, H2O và N2
Câu 28: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol
A 52,48 gam B 13,28 gam C 52,68 gam D 42,58 gam
Câu 29: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết
Câu 30: Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm trên khi mở khóa (K) là
A Bình (B) không có kết tủa; bình (C) có kết tủa
B Cả bình (B) và (C) đều không có kết tủa
C Cả bình (B) và (C) đều có kết tủa
D Bình (B) có kết tủa; bình (C) không có kết tủa
Câu 31: Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau
A các chất thù hình B các chất đồng phân
C các chất đồng đẳng D các chất đồng hình
Câu 32: Dung dịch axit nào sau đây hòa tan được SiO2?
Câu 33: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol pent-1-en và 0,1 mol ancol anlylic (CH2=CH-CH2-OH) tác dụng
phản ứng Giá trị của x là
Câu 34: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
A trùng ngưng B xà phòng hóa C trùng hợp D este hóa
Câu 35: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?
A Axetilen B Andehit fomic C Axit fomic D Andehit axetic
Trang 9Câu 36: Công thức tổng quát của ankan là
A CnH2n-2 B CnH2n C CnH2n+2 D CnH2n+2O
Câu 37: Phenol tác dụng được với
Câu 38: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y Mặt khác 2,1
Câu 39: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ
(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol pent-1-en và 0,1 mol ancol anlylic (CH2=CH-CH2-OH) tác dụng
Trang 10dung dịch NaHCO3 thu được 0,672 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 1,008 lít O2 (đktc),
Câu 4: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 5: Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Câu 6: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam Ag vào dung dịch HNO3 đặc nguội dư thu được V lít
A 1,12 lít B 2,24 lít C 8,96 lít D 4,48 lít
Câu 7: Hòa tan 3,82 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch Y Trung hòa hoàn toàn Y cần 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Z Khối lượng kết tủa
A 16,76 gam B 12,57 gam C 20,95 gam D 8,38 gam
Câu 8: Nhận xét nào sau đây đúng?
A C4H10 có hai đồng phân cấu tạo
B CH3OH và CH3OCH3 là đồng phân
C C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng (C6H5- là nhóm phenyl)
D Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết ion
Câu 9: Dung dịch X gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M Dung dịch Y gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M
đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V và m tương ứng là
A 44,8 và 4,353 B 179,2 và 4,353 C 44,8 và 4,550 D 179,2 và 3,368
Câu 10: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở (đều chứa C, H, O) trong phân tử mỗi chất có hai
C 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) D I2(k) + H2(k) 2HI(k)
Câu 13: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?
A Axit fomic B Andehit fomic C Axetilen D Andehit axetic
Câu 14: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?
A Ancol benzylic B Glixerol C Propan-1,2-điol D Ancol etylic
Câu 15: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na,
Trang 11không tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 16: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol)
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?
A Axit fomic có phản ứng tráng bạc
B Axit acrylic thuộc cùng dãy đồng đẳng với axit axetic
C Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO (n ≥ 1)
D Tất cả các anđehit đều có tính oxi hóa và tính khử
Câu 18: Số đồng phân cấu tạo anken ứng với công thức phân tử C4H8 là
Câu 19: Nhiệt phân 82,9 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2, KClO3 và KClO (trong đó clo
cùng nồng độ mol Giá trị của V là
Câu 20: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là
A 5,6 gam B 2,8 gam C 8,4 gam D 1,6 gam
Câu 21: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
Câu 22: Để phân biệt hai dung dịch KCl và K2SO4 có thể dùng dung dịch
A NaOH B HNO3 C H2SO4 D BaCl2
Câu 23: Trong số các phân tử sau NaCl, NH3, H2O, N2, HCl và H2, các phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực là
A NH3, H2O và HCl B NH3, H2O và N2 C NaCl, H2 O và HCl D NaCl, NH3 và H2O
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau
Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là
Câu 25: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hoàn