BaOH2 Câu 55: Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon mạch hở đều chứa liên kết ba, phân tử hơn kém nhau một liên kết π.. Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí đktc và dung dịch X.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỒNG LỘC
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH
0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan
Câu 42: Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng; tan dễ trong dung dịch kiềm nóng
chảy tạo thành silicat Silic đioxit thuộc loại oxit nào dưới đây?
C Oxit axit D Oxit không tạo muối (trung tính)
Câu 43: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ
A 8,60 gam B 9,40 gam C 11,28 gam D 20,50 gam
Câu 44: Công thức tổng quát của ankin là
A CnH2n (n B CnH2n-2 (n
C CnH2n+2 (n D CnH2n-2 (n
Câu 45: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
Câu 46: Craking m gam butan thu được hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan
Câu 47: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 48: Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là
A dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ,có khí màu xanh thoát ra
B dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra
C dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra
D dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra
Câu 49: Hòa tan 16,8 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 50: Dãy chất gồm toàn c c chất trong phân tử c li n kết ion là
A Na2SO4, KHS, H2S, SO2. B KHS, Na2S, NaCl, HNO3.
C Na2SO4, K2S, KHS, NH4Cl D H2O, K2S, Na2SO3, NaHS
Câu 51: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là :
A nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
Câu 52: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit Thêm 3 ml
Trang 2dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol của dung dịch KOH là
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng
Câu 54: Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được
200 ml dung dịch X Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được
39,4 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 55: Đốt cháy hết 1 mol hiđrocacbon X tạo ra 5 mol CO2 Khi cho X phản ứng với Cl2 (as) tạo ra một
dẫn xuất monoclo Tên gọi của X là
A neo pentan B iso pentan C pentan D iso butan
Câu 66: Cho hỗn hợp tất cả c c đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?
Câu 57: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 35 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M
Câu 58: Kim cương, fuleren và than chì là các dạng
A đồng hình của cacbon B thù hình của cacbon
C đồng phân của cacbon D đồng vị của cacbon
Câu 59: Anken có CTPT C4H8 có bao nhiêu đồng phân?
Câu 60: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đ đến halogen, S, P
B bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
C thường có C, H hay gặp O, N, sau đ đến halogen, S, P
D gồm có C, H và các nguyên tố khác
Câu 61: Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là … 3s23p5 Cấu hình electron của ion được tạo thành từ X là :
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p6
Câu 62: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được
11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 63: Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon mạch hở (đều chứa liên kết ba, phân tử hơn kém nhau
một liên kết π.) Biết 0,56 lít X (đktc) phản ứng tối đa với 14,4 gam brom trong dung dịch Mặt khác
Câu 64: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa
Trang 3A Ba(OH)2 B H2SO4 C NaOH D BaCl2
Câu 65: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?
A CH4, C2H2, C3H4, C4H10 B CH4, C2H6, C4H10, C5H12
C C2H6, C3H8, C5H10, C6H12 D C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
Câu 66: pH của dung dịch A chứa là
Câu 67: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung n ng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C Mg, Al, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu
Câu 8: Ankađien là đồng phân cấu tạo của
Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Cho A tác dụng với dd
HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất Công thức cấu tạo của A là
A CH3CH=CHCH3 B (CH3)2C=C(CH3)2 C CH2=CH2 D CH2=C(CH3)2
Câu 70: Một chất hữu cơ A c 51,3% C; 9,4% H; 12% N; 27,3% O Tỉ khối hơi của A so với không khí
là 4,034 CTPT của A là
A C5H10O2N B C5H12O2N C C5H11O3N D C5H11O2N
Câu 71: Ảnh hưởng của khí metan đến môi trường sống là góp phần:
C Gây hiệu ứng nhà kính D Gây thủng tầng ozon
Câu 72: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn
nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?
A Dạng tấm mỏng B Dạng bột mịn, khuấy đều
Câu 73: Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon gồm:
A Một liên kết ϭ và hai liên kết B Hai liên kết ϭ
C Một liên kết ϭ và một liên kết D Hai liên kết
Câu 74: Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Vai trò của H2S trong phản ứng
là
Câu 75: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng hoàn toàn với 240 ml dung dịch NaOH 1,5M thu
được dung dịch A chứa muối nào sau đây?
C Na2HPO4 và Na3PO4 D NaH2PO4 và Na2HPO4
Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28
A CH4 và C3H8 B C2H4 và C4H8 C C2H2 và C4H6 D C3H4 và C5H8
Câu 77: Đun n ng 2,9 gam hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp, sau phản
-4 2
Ba(OH) 5.10 M
Trang 4ứng được hỗn hợp khí X Dẫn hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy bình tăng l n 0,7 gam và
là:
A 8,96 lít B 11,2 lít C 17,68 lít D 6,72 lít
Câu 78: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 và 0,5
nào khác) Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M thu được 5,35 gam một chất kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 79: Tìm câu sai trong những câu sau:
A Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng
B So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ c bán kính nguyên tử nhỏ nhất
C Do phân tử nitơ c liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường
D So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ c tính kim loại mạnh nhất
Câu 80: Cho dung dịch A chứa đồng thời 0,2 mol NaOH và 0,3 mol Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch B
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng
Câu 42: Đun n ng 2,9 gam hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp, sau phản
là:
A 17,68 lít B 11,2 lít C 6,72 lít D 8,96 lít
Trang 5Câu 43: Kim cương, fuleren và than chì là các dạng
A đồng phân của cacbon B thù hình của cacbon
C đồng hình của cacbon D đồng vị của cacbon
Câu 44: pH của dung dịch A chứa là
Câu 45: Cho dung dịch A chứa đồng thời 0,2 mol NaOH và 0,3 mol Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch B
Câu 46: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là :
A áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác B nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
C nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác D nồng độ, nhiệt độ và áp suất
Câu 47: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 và 0,5
nào khác) Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M thu được 5,35 gam một chất kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 48: Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là … 3s23p5 Cấu hình electron của ion được tạo thành từ X là :
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s2
Câu 49: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng hoàn toàn với 240 ml dung dịch NaOH 1,5M thu
được dung dịch A chứa muối nào sau đây?
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B NaH2PO4
C Na3PO4 D Na2HPO4 và Na3PO4
Câu 50: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung n ng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C Mg, Al, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Cho A tác dụng với dd
HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất Công thức cấu tạo của A là
A CH3CH=CHCH3 B CH2=C(CH3)2 C CH2=CH2 D (CH3)2C=C(CH3)2
Câu 52: Một chất hữu cơ A c 51,3% C; 9,4% H; 12% N; 27,3% O Tỉ khối hơi của A so với không khí
là 4,034 CTPT của A là
A C5H11O3N B C5H11O2N C C5H10O2N D C5H12O2N
Câu 53: Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là
A dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra
B dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra
C dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra
D dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ,có khí màu xanh thoát ra
-4 2
Ba(OH) 5.10 M
Trang 6Câu 54: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa
Câu 55: Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon mạch hở (đều chứa liên kết ba, phân tử hơn kém nhau
một liên kết π.) Biết 0,56 lít X (đktc) phản ứng tối đa với 14,4 gam brom trong dung dịch Mặt khác
Câu 56: Dãy chất gồm toàn c c chất trong phân tử c li n kết ion là
A KHS, Na2S, NaCl, HNO3. B Na2SO4, K2S, KHS, NH4Cl
Câu 57: Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được
200 ml dung dịch X Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được
39,4 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 58: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được
11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 59: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 60: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 35 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M
Câu 61: Công thức tổng quát của ankin là
A CnH2n+2 (n B CnH2n (n
C CnH2n-2 (n D CnH2n-2 (n
Câu 62: Ảnh hưởng của khí metan đến môi trường sống là góp phần:
A Không gây ảnh hưởng gì B Gây thủng tầng ozon
C Gây hiệu ứng nhà kính D Gây mưa axit
Câu 63: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit Thêm 3 ml dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol của dung dịch KOH là
Câu 64: Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Vai trò của H2S trong phản ứng
là
C Vừa oxi hóa, vừa khử D Chất khử
Câu 65: Tìm câu sai trong những câu sau:
A So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ c bán kính nguyên tử nhỏ nhất
B Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng
C So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ c tính kim loại mạnh nhất
D Do phân tử nitơ c liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường
Trang 7Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28
Câu 67: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH
0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan
Câu 68: Ankađien là đồng phân cấu tạo của
Câu 69: Anken có CTPT C4H8 có bao nhiêu đồng phân?
Câu 70: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ
A 11,28 gam B 9,40 gam C 20,50 gam D 8,60 gam
Câu 71: Cho hỗn hợp tất cả c c đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?
Câu 72: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?
A CH4, C2H6, C4H10, C5H12 B C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
C CH4, C2H2, C3H4, C4H10 D C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
Câu 73: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
B thường có C, H hay gặp O, N, sau đ đến halogen, S, P
C nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đ đến halogen, S, P
D gồm có C, H và các nguyên tố khác
Câu 74: Hòa tan 16,8 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 75: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn
nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?
A Dạng tấm mỏng B Dạng bột mịn, khuấy đều
Câu 76: Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng; tan dễ trong dung dịch kiềm nóng
chảy tạo thành silicat Silic đioxit thuộc loại oxit nào dưới đây?
C Oxit lưỡng tính D Oxit không tạo muối (trung tính)
Câu 77: Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon gồm:
A Một liên kết ϭ và hai liên kết B Hai liên kết
C Hai liên kết ϭ D Một liên kết ϭ và một liên kết
Câu 78: Đốt cháy hết 1 mol hiđrocacbon X tạo ra 5 mol CO2 Khi cho X phản ứng với Cl2 (as) tạo ra một
dẫn xuất monoclo Tên gọi của X là
Trang 8A neo pentan B pentan C iso butan D iso pentan
Câu 79: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
A FeSO4 khan B P2O5 C CaO D H2SO4 đặc
Câu 80: Craking m gam butan thu được hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: pH của dung dịch A chứa là
Câu 42: Anken có CTPT C4H8 có bao nhiêu đồng phân?
Câu 43: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH
0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan
Câu 44: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa
Câu 45: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là :
A nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt B nồng độ, nhiệt độ và áp suất
C áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác D nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác
Câu 46: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 và 0,5
nào khác) Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M thu được 5,35 gam một chất kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28
-4 2
Ba(OH) 5.10 M
Trang 9Câu 48: Cho hỗn hợp tất cả c c đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?
Câu 49: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 50: Ankađien là đồng phân cấu tạo của
Câu 51: Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là … 3s23p5 Cấu hình electron của ion được tạo thành từ X là :
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p4
Câu 52: Dãy chất gồm toàn c c chất trong phân tử c li n kết ion là
A KHS, Na2S, NaCl, HNO3. B H2O, K2S, Na2SO3, NaHS
C Na2SO4, KHS, H2S, SO2. D Na2SO4, K2S, KHS, NH4Cl
Câu 53: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng hoàn toàn với 240 ml dung dịch NaOH 1,5M thu
được dung dịch A chứa muối nào sau đây?
A Na2HPO4 và Na3PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4
Câu 54: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung n ng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A MgO, Fe, Cu B Mg, Al, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Fe, Cu
Câu 55: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit Thêm 3 ml dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol của dung dịch KOH là
Câu 56: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A gồm có C, H và các nguyên tố khác
B nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đ đến halogen, S, P
C thường có C, H hay gặp O, N, sau đ đến halogen, S, P
D bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Câu 57: Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Vai trò của H2S trong phản ứng
là
C Vừa oxi hóa, vừa khử D Chất khử
Câu 58: Cho dung dịch A chứa đồng thời 0,2 mol NaOH và 0,3 mol Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch B
Câu 59: Công thức tổng quát của ankin là
A CnH2n+2 (n B CnH2n (n
C CnH2n-2 (n D CnH2n-2 (n
Câu 60: Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là
Trang 10A dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra
B dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ,có khí màu xanh thoát ra
C dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra
D dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra
Câu 61: Hòa tan 16,8 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 62: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ
A 11,28 gam B 9,40 gam C 20,50 gam D 8,60 gam
Câu 63: Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được
200 ml dung dịch X Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được
39,4 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 64: Tìm câu sai trong những câu sau:
A So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ c bán kính nguyên tử nhỏ nhất
B Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng
C So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ c tính kim loại mạnh nhất
D Do phân tử nitơ c liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường
Câu 65: Craking m gam butan thu được hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan
Câu 66: Kim cương, fuleren và than chì là các dạng
A đồng vị của cacbon B đồng phân của cacbon
C thù hình của cacbon D đồng hình của cacbon
Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được
11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 68: Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng; tan dễ trong dung dịch kiềm nóng
chảy tạo thành silicat Silic đioxit thuộc loại oxit nào dưới đây?
A Oxit không tạo muối (trung tính) B Oxit axit
Câu 69: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 35 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M
Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Cho A tác dụng với dd HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất Công thức cấu tạo của A là
A CH2=CH2 B CH3CH=CHCH3 C CH2=C(CH3)2 D (CH3)2C=C(CH3)2
Câu 71: Đốt cháy hết 1 mol hiđrocacbon X tạo ra 5 mol CO2 Khi cho X phản ứng với Cl2 (as) tạo ra một