1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Đồng Lộc

20 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BaOH2 Câu 55: Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon mạch hở đều chứa liên kết ba, phân tử hơn kém nhau một liên kết π.. Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí đktc và dung dịch X.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐỒNG LỘC

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH

0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan

Câu 42: Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng; tan dễ trong dung dịch kiềm nóng

chảy tạo thành silicat Silic đioxit thuộc loại oxit nào dưới đây?

C Oxit axit D Oxit không tạo muối (trung tính)

Câu 43: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ

A 8,60 gam B 9,40 gam C 11,28 gam D 20,50 gam

Câu 44: Công thức tổng quát của ankin là

A CnH2n (n B CnH2n-2 (n

C CnH2n+2 (n D CnH2n-2 (n

Câu 45: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3

Câu 46: Craking m gam butan thu được hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan

Câu 47: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 48: Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là

A dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ,có khí màu xanh thoát ra

B dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra

C dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra

D dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra

Câu 49: Hòa tan 16,8 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 50: Dãy chất gồm toàn c c chất trong phân tử c li n kết ion là

A Na2SO4, KHS, H2S, SO2. B KHS, Na2S, NaCl, HNO3.

C Na2SO4, K2S, KHS, NH4Cl D H2O, K2S, Na2SO3, NaHS

Câu 51: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là :

A nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

Câu 52: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit Thêm 3 ml

Trang 2

dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol của dung dịch KOH là

Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng

Câu 54: Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được

200 ml dung dịch X Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được

39,4 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 55: Đốt cháy hết 1 mol hiđrocacbon X tạo ra 5 mol CO2 Khi cho X phản ứng với Cl2 (as) tạo ra một

dẫn xuất monoclo Tên gọi của X là

A neo pentan B iso pentan C pentan D iso butan

Câu 66: Cho hỗn hợp tất cả c c đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?

Câu 57: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 35 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M

Câu 58: Kim cương, fuleren và than chì là các dạng

A đồng hình của cacbon B thù hình của cacbon

C đồng phân của cacbon D đồng vị của cacbon

Câu 59: Anken có CTPT C4H8 có bao nhiêu đồng phân?

Câu 60: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đ đến halogen, S, P

B bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

C thường có C, H hay gặp O, N, sau đ đến halogen, S, P

D gồm có C, H và các nguyên tố khác

Câu 61: Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là … 3s23p5 Cấu hình electron của ion được tạo thành từ X là :

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p6

Câu 62: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được

11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 63: Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon mạch hở (đều chứa liên kết ba, phân tử hơn kém nhau

một liên kết π.) Biết 0,56 lít X (đktc) phản ứng tối đa với 14,4 gam brom trong dung dịch Mặt khác

Câu 64: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa

Trang 3

A Ba(OH)2 B H2SO4 C NaOH D BaCl2

Câu 65: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?

A CH4, C2H2, C3H4, C4H10 B CH4, C2H6, C4H10, C5H12

C C2H6, C3H8, C5H10, C6H12 D C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

Câu 66: pH của dung dịch A chứa

Câu 67: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung n ng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các

phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C Mg, Al, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu

Câu 8: Ankađien là đồng phân cấu tạo của

Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Cho A tác dụng với dd

HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất Công thức cấu tạo của A là

A CH3CH=CHCH3 B (CH3)2C=C(CH3)2 C CH2=CH2 D CH2=C(CH3)2

Câu 70: Một chất hữu cơ A c 51,3% C; 9,4% H; 12% N; 27,3% O Tỉ khối hơi của A so với không khí

là 4,034 CTPT của A là

A C5H10O2N B C5H12O2N C C5H11O3N D C5H11O2N

Câu 71: Ảnh hưởng của khí metan đến môi trường sống là góp phần:

C Gây hiệu ứng nhà kính D Gây thủng tầng ozon

Câu 72: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn

nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?

A Dạng tấm mỏng B Dạng bột mịn, khuấy đều

Câu 73: Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon gồm:

A Một liên kết ϭ và hai liên kết  B Hai liên kết ϭ

C Một liên kết ϭ và một liên kết  D Hai liên kết 

Câu 74: Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Vai trò của H2S trong phản ứng

Câu 75: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng hoàn toàn với 240 ml dung dịch NaOH 1,5M thu

được dung dịch A chứa muối nào sau đây?

C Na2HPO4 và Na3PO4 D NaH2PO4 và Na2HPO4

Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28

A CH4 và C3H8 B C2H4 và C4H8 C C2H2 và C4H6 D C3H4 và C5H8

Câu 77: Đun n ng 2,9 gam hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp, sau phản

-4 2

Ba(OH) 5.10 M

Trang 4

ứng được hỗn hợp khí X Dẫn hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy bình tăng l n 0,7 gam và

là:

A 8,96 lít B 11,2 lít C 17,68 lít D 6,72 lít

Câu 78: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 và 0,5

nào khác) Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M thu được 5,35 gam một chất kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 79: Tìm câu sai trong những câu sau:

A Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng

B So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ c bán kính nguyên tử nhỏ nhất

C Do phân tử nitơ c liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường

D So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ c tính kim loại mạnh nhất

Câu 80: Cho dung dịch A chứa đồng thời 0,2 mol NaOH và 0,3 mol Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch B

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng

Câu 42: Đun n ng 2,9 gam hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp, sau phản

là:

A 17,68 lít B 11,2 lít C 6,72 lít D 8,96 lít

Trang 5

Câu 43: Kim cương, fuleren và than chì là các dạng

A đồng phân của cacbon B thù hình của cacbon

C đồng hình của cacbon D đồng vị của cacbon

Câu 44: pH của dung dịch A chứa

Câu 45: Cho dung dịch A chứa đồng thời 0,2 mol NaOH và 0,3 mol Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch B

Câu 46: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là :

A áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác B nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

C nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác D nồng độ, nhiệt độ và áp suất

Câu 47: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 và 0,5

nào khác) Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M thu được 5,35 gam một chất kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 48: Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là … 3s23p5 Cấu hình electron của ion được tạo thành từ X là :

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s2

Câu 49: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng hoàn toàn với 240 ml dung dịch NaOH 1,5M thu

được dung dịch A chứa muối nào sau đây?

A NaH2PO4 và Na2HPO4 B NaH2PO4

C Na3PO4 D Na2HPO4 và Na3PO4

Câu 50: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung n ng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các

phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C Mg, Al, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu

Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Cho A tác dụng với dd

HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất Công thức cấu tạo của A là

A CH3CH=CHCH3 B CH2=C(CH3)2 C CH2=CH2 D (CH3)2C=C(CH3)2

Câu 52: Một chất hữu cơ A c 51,3% C; 9,4% H; 12% N; 27,3% O Tỉ khối hơi của A so với không khí

là 4,034 CTPT của A là

A C5H11O3N B C5H11O2N C C5H10O2N D C5H12O2N

Câu 53: Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là

A dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra

B dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra

C dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra

D dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ,có khí màu xanh thoát ra

-4 2

Ba(OH) 5.10 M

Trang 6

Câu 54: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa

Câu 55: Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon mạch hở (đều chứa liên kết ba, phân tử hơn kém nhau

một liên kết π.) Biết 0,56 lít X (đktc) phản ứng tối đa với 14,4 gam brom trong dung dịch Mặt khác

Câu 56: Dãy chất gồm toàn c c chất trong phân tử c li n kết ion là

A KHS, Na2S, NaCl, HNO3. B Na2SO4, K2S, KHS, NH4Cl

Câu 57: Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được

200 ml dung dịch X Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được

39,4 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 58: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được

11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 59: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 60: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 35 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M

Câu 61: Công thức tổng quát của ankin là

A CnH2n+2 (n B CnH2n (n

C CnH2n-2 (n D CnH2n-2 (n

Câu 62: Ảnh hưởng của khí metan đến môi trường sống là góp phần:

A Không gây ảnh hưởng gì B Gây thủng tầng ozon

C Gây hiệu ứng nhà kính D Gây mưa axit

Câu 63: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit Thêm 3 ml dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol của dung dịch KOH là

Câu 64: Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Vai trò của H2S trong phản ứng

C Vừa oxi hóa, vừa khử D Chất khử

Câu 65: Tìm câu sai trong những câu sau:

A So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ c bán kính nguyên tử nhỏ nhất

B Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng

C So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ c tính kim loại mạnh nhất

D Do phân tử nitơ c liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường

Trang 7

Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28

Câu 67: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH

0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan

Câu 68: Ankađien là đồng phân cấu tạo của

Câu 69: Anken có CTPT C4H8 có bao nhiêu đồng phân?

Câu 70: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ

A 11,28 gam B 9,40 gam C 20,50 gam D 8,60 gam

Câu 71: Cho hỗn hợp tất cả c c đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?

Câu 72: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?

A CH4, C2H6, C4H10, C5H12 B C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

C CH4, C2H2, C3H4, C4H10 D C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

Câu 73: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

B thường có C, H hay gặp O, N, sau đ đến halogen, S, P

C nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đ đến halogen, S, P

D gồm có C, H và các nguyên tố khác

Câu 74: Hòa tan 16,8 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 75: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn

nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?

A Dạng tấm mỏng B Dạng bột mịn, khuấy đều

Câu 76: Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng; tan dễ trong dung dịch kiềm nóng

chảy tạo thành silicat Silic đioxit thuộc loại oxit nào dưới đây?

C Oxit lưỡng tính D Oxit không tạo muối (trung tính)

Câu 77: Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon gồm:

A Một liên kết ϭ và hai liên kết  B Hai liên kết 

C Hai liên kết ϭ D Một liên kết ϭ và một liên kết 

Câu 78: Đốt cháy hết 1 mol hiđrocacbon X tạo ra 5 mol CO2 Khi cho X phản ứng với Cl2 (as) tạo ra một

dẫn xuất monoclo Tên gọi của X là

Trang 8

A neo pentan B pentan C iso butan D iso pentan

Câu 79: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3

A FeSO4 khan B P2O5 C CaO D H2SO4 đặc

Câu 80: Craking m gam butan thu được hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: pH của dung dịch A chứa

Câu 42: Anken có CTPT C4H8 có bao nhiêu đồng phân?

Câu 43: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH

0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan

Câu 44: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa

Câu 45: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là :

A nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt B nồng độ, nhiệt độ và áp suất

C áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác D nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác

Câu 46: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 và 0,5

nào khác) Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M thu được 5,35 gam một chất kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28

-4 2

Ba(OH) 5.10 M

Trang 9

Câu 48: Cho hỗn hợp tất cả c c đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?

Câu 49: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 50: Ankađien là đồng phân cấu tạo của

Câu 51: Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là … 3s23p5 Cấu hình electron của ion được tạo thành từ X là :

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p4

Câu 52: Dãy chất gồm toàn c c chất trong phân tử c li n kết ion là

A KHS, Na2S, NaCl, HNO3. B H2O, K2S, Na2SO3, NaHS

C Na2SO4, KHS, H2S, SO2. D Na2SO4, K2S, KHS, NH4Cl

Câu 53: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng hoàn toàn với 240 ml dung dịch NaOH 1,5M thu

được dung dịch A chứa muối nào sau đây?

A Na2HPO4 và Na3PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4

Câu 54: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung n ng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các

phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

A MgO, Fe, Cu B Mg, Al, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Fe, Cu

Câu 55: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit Thêm 3 ml dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol của dung dịch KOH là

Câu 56: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A gồm có C, H và các nguyên tố khác

B nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đ đến halogen, S, P

C thường có C, H hay gặp O, N, sau đ đến halogen, S, P

D bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

Câu 57: Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Vai trò của H2S trong phản ứng

C Vừa oxi hóa, vừa khử D Chất khử

Câu 58: Cho dung dịch A chứa đồng thời 0,2 mol NaOH và 0,3 mol Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch B

Câu 59: Công thức tổng quát của ankin là

A CnH2n+2 (n B CnH2n (n

C CnH2n-2 (n D CnH2n-2 (n

Câu 60: Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là

Trang 10

A dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra

B dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ,có khí màu xanh thoát ra

C dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra

D dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra

Câu 61: Hòa tan 16,8 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 62: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ

A 11,28 gam B 9,40 gam C 20,50 gam D 8,60 gam

Câu 63: Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được

200 ml dung dịch X Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được

39,4 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 64: Tìm câu sai trong những câu sau:

A So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ c bán kính nguyên tử nhỏ nhất

B Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng

C So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ c tính kim loại mạnh nhất

D Do phân tử nitơ c liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường

Câu 65: Craking m gam butan thu được hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan

Câu 66: Kim cương, fuleren và than chì là các dạng

A đồng vị của cacbon B đồng phân của cacbon

C thù hình của cacbon D đồng hình của cacbon

Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được

11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 68: Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng; tan dễ trong dung dịch kiềm nóng

chảy tạo thành silicat Silic đioxit thuộc loại oxit nào dưới đây?

A Oxit không tạo muối (trung tính) B Oxit axit

Câu 69: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 35 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Cho A tác dụng với dd HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất Công thức cấu tạo của A là

A CH2=CH2 B CH3CH=CHCH3 C CH2=C(CH3)2 D (CH3)2C=C(CH3)2

Câu 71: Đốt cháy hết 1 mol hiđrocacbon X tạo ra 5 mol CO2 Khi cho X phản ứng với Cl2 (as) tạo ra một

Ngày đăng: 19/04/2022, 16:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 80: Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là … 3s23p5. Cấu hình electron của ion được tạo thành từ X là :  - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Đồng Lộc
u 80: Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là … 3s23p5. Cấu hình electron của ion được tạo thành từ X là : (Trang 15)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Đồng Lộc
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm