số gam chất tan chứa trong một lượng dung dịch xác định Câu 10: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH: A.. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là: A?[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT GIA PHỐ
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch CuCl2 Khuấy đều hỗn hợp, lọc rửa kết tủa, thu được dung dịch Y và chất rắn Z Thêm vào Y một lượng dung dịch NaOH loãng dư, lọc rửa kết tủa mới tạo thành Nung kết tủa đó trong không khí ở nhiệt độ cao thu được chất rắn T gồm hai oxit kim loại Tất cả các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Hai oxit kim loại đó là
A Al2O3, CuO B Fe2O3, CuO C Al2O3, Fe3O4 D Al2O3, Fe2O3
Câu 2: Dãy chất nào sau đây đều là kim loại
A sắt, chì, kẽm , thủy ngân B nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc
C vàng , magie, nhôm ,clo D oxi, nitơ, cacbon,canxi
Câu 3: Có 4 kim loại , , , đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học iết và tan trong dung
dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl , đẩy được T trong dung dịch muối T, đẩy được Y trong dung dịch muối hứ t hoạt động hóa học của kim loại t ng d n như sau:
A Z, T, X, Y B T, Z, X, Y C Z, T, Y, X D Y, X, T, Z
Câu 4: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:
A Al, MgO, KOH B Zn, Fe2O3, Cu C BaO, Fe, CaCO3 D Fe, CaCO3, Zn
Câu 5: Độ tan của KNO3 ở 400C là 70g, số gam KNO3 có trong 340g dung dịch KNO3 bão hòa ở 400C là:
Câu 6: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:
Câu 7: Trộn những cặp chất nào sau đây ta thu được NaCl ?
A Dung dịch NaNO3 và CaCl2 B Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2.
C Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl D Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3
Câu 8: Dùng chất thử nào phân biệt được 2 dung dịch: HCl , H2SO4
A Quỳ tím B Dung dịch NaOH C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch NaCl
Câu 9: Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được 33 gam CO2 Hiệu suất của phản ứng là
Câu 10: Nhúng cây đinh sắt có khối lượng 10 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat, sau phản ứng lấy
thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô có khối lượng 10,4 gam, khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
A 5,6 g B 2,8 g C 28 g D 56 g
Câu 11: Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?
Câu 12: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M, sau phản ứng thu được dung dịch , đun sôi đến khi thu được chất rắn có khối lượng không đổi là m gam Giá trị m là
Trang 2C 21,2 D 19,0
Câu 13: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(NO3)2 1M Nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng l n lượt là:
A HNO3 0,5M và Ba(NO3)2 0,5M B BaSO4 0,5M và HNO3 1M
C H2SO4 0,5M và HNO3 1M D H2SO4 1M và HNO3 0,5M
Câu 14: Trong các chất sau, chất nào bị nhiệt phân hủy:
Câu 15: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl
cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
A Màu xanh vẫn không thay đổi
B Màu xanh nhạt d n, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
C Màu xanh nhạt d n rồi mất hẳn
D Màu xanh đậm thêm d n
Câu 16: Trong 1lit dung dịch H2SO4 93,6% (khối lượng riêng d = 1,84g/ml) có số mol chất tan là:
A 0,020 B 17,570 C 19,950 D 0,018
Câu 17: Khi cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M tác dụng vừa đủ với 20 gam dung dịch HCl C% Nồng
độ C% có giá trị là :
A 34,5% B 36,5 % C 33,5% D 35,5%
Câu 18: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 4,48 lít khí (đktc) Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đ u là
A 10,6 gam và 8,4 gam B 10,5 gam và 8,5 gam
C 16 gam và 4,8 gam D 16 gam và 3 gam
Câu 19: Số mol H2SO4 c n dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M:
A 5,0 mol B 20 mol C 10 mol D 2,5 mol
Câu 20: Clo tác dụng với nước
A tạo ra hỗn hợp hai axit B tạo ra hỗn hợp hai bazơ
C tạo ra hỗn hợp muối D tạo ra một axit hipoclorơ
Câu 21: Hai khí nào sau đây không phản ứng được với nhau
A CO , O2 B H2 , O2 C CO2 , O2 D H2 , Cl2
Câu 22: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,912
lít H2 (đktc) M là kim loại nào dưới đây?
Câu 23: Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
A Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
B Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
C Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
D Làm quỳ tím hoá xanh
Câu 24: Nếu cho các kim loại Ca, Mg và Fe có cùng khối lượng l n lượt vào dung dịch HCl dư thì kim
loại nào tạo nhiều khí hiđro hơn?
A Cả 3 kim loại phản ứng với HCl tạo lượng khí hiđro bằng nhau
Trang 3B Magiê
C Sắt
D Canxi
Câu 25: Hoà tan 20g NaOH vào nước được 200ml dung dịch NaOH Nồng độ mol của dung dịch là:
Câu 26: Hòa tan 16 gam SO3 trong nước thu được 250 ml dung dịch axit Nồng độ mol dung dịch axit thu được là:
A
2 4
M H SO
2 4
M H SO
2 4
M H SO
2 4
M H SO
Câu 27: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì c n dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric
4,9%:
A 420 g B 570 g C 400 g D 500 g
Câu 28: Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hết với clo, thu được 26,7 gam muối clorua Kim loại đã
dùng là
Câu 29: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồng độ C% tác dụng với lượng dư hỗn hợp Na, Mg thì khối lượng khí H2 (khí duy nhất) thoát ra bằng 4,5% khối lượng dung dịch axit đã dùng C% của dung dịch
H2SO4 là :
Câu 30: Khử hoàn toàn 0,25 mol Fe3O4 bằng H2 dư Sản phẩm hơi cho hấp thụ vào 18g dung dịch H2SO4
80% Nồng độ H2SO4 sau khi hấp thụ hơi nước là bao nhiêu?
Câu 31: Tính khối lượng của Fe thu được khi cho một lượng CO dư khử 32 gam Fe2O3 Biết rằng hiệu suất phản ứng là 80%
A 26, 88 gam B 28,00 gam C 22,4 gam D 17, 92 gam
Câu 32: Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
A 3,5 lít B 2,5 lít C 0,25 lít D 1,5 lít
Câu 33: Cho 17,40g hỗn hợp X gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư ta được 6,40g chất rắn; 9,856lít khí Y ở 27,3o
C và 1atm Thành ph n ph n tr m khối lượng của sắt, đồng, nhôm trong hỗn hợp l n lượt là:
A 33,18%; 35,79%; 31,03% B 33,18%; 36,79%; 30,03%
C 32,18%; 35,5%; 32,32% D 32,18%; 36,79%; 31,03%
Câu 34: Có 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên ?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch BaCl2
C Dung dịch HCl D Dung dịch Pb(NO3)2
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tối đa của khí CO2 thu được ở đktc là
A 2,24 lít B 11,2 lít C 22,4 lít D 1,12 lít
Câu 36: Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch X Nồng độ ph n tr m của dung
dịch X là:
Trang 4Câu 37: Nồng độ ph n tr m của dung dịch là:
A số gam chất tan có trong 1lit dung dịch
B số gam chất tan chứa trong một lượng dung dịch xác định
C số gam chất tan có trong 100 gam dung môi
D số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
Câu 38: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hiđro Khối lượng sắt thu được là:
A 0,467 tấn B 0,156 tấn C 0,378 tấn D 0,126 tấn
Câu 39: Để hoà tan 4g FexOy c n 52,14ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml) Công thức phân tử của oxit sắt là công thức nào sau đây:
A Không xác định được B Fe2O3
Câu 40: Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây:
A Fe và Fe(OH)3 B S và H2S C C và CO2 D Cu và Cu(OH)2
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,912 lít
H2 (đktc) M là kim loại nào dưới đây?
Câu 2: Nếu cho các kim loại Ca, Mg và Fe có cùng khối lượng l n lượt vào dung dịch HCl dư thì kim
loại nào tạo nhiều khí hiđro hơn?
A Cả 3 kim loại phản ứng với HCl tạo lượng khí hiđro bằng nhau
B Magiê
C Sắt
D Canxi
Câu 3: Dãy chất nào sau đây đều là kim loại
A vàng , magie, nhôm ,clo B oxi, nitơ, cacbon,canxi
C nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc D sắt, chì, kẽm , thủy ngân
Câu 4: Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch:
A CuSO4 và NaCl B AlCl3 và Mg(NO3)2 C CuSO4 và KOH D MgCl2 và Ba(NO3)2
Câu 5: Dùng chất thử nào phân biệt được 2 dung dịch: HCl , H2SO4
A Quỳ tím B Dung dịch NaOH C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch NaCl
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tối đa của khí CO2 thu được ở đktc là
A 2,24 lít B 11,2 lít C 22,4 lít D 1,12 lít
Câu 7: Trong 1lit dung dịch H2SO4 93,6% (khối lượng riêng d = 1,84g/ml) có số mol chất tan là:
A 0,020 B 17,570 C 19,950 D 0,018
Câu 8: Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2
(đktc) hành ph n ph n tr m về khối lượng của Fe và Mg l n lượt là:
A 60% và 40% B 80% và 20% C 50% và 50% D 70% và 30%
Câu 9: Nồng độ ph n tr m của dung dịch là:
A số gam chất tan có trong 1lit dung dịch
B số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
Trang 5C số gam chất tan có trong 100 gam dung môi
D số gam chất tan chứa trong một lượng dung dịch xác định
Câu 10: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:
A Fe2O3, SO2, CO2 B CuO, CO, N2O5 C SO2, MgO, Ag2O D CO2, SO2, SO3
Câu 11: Có 4 kim loại , , , đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học iết và tan trong dung
dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl , đẩy được T trong dung dịch muối T, đẩy được Y trong dung dịch muối hứ t hoạt động hóa học của kim loại t ng d n như sau:
A Z, T, X, Y B Y, X, T, Z C T, Z, X, Y D Z, T, Y, X
Câu 12: Số mol H2SO4 c n dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M:
A 2,5 mol B 20 mol C 10 mol D 5,0 mol
Câu 13: Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây:
A C và CO2 B Cu và Cu(OH)2 C Fe và Fe(OH)3 D S và H2S
Câu 14: Oxit nào sau đây là oxit axit:
Câu 15: Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
A 0,25 lít B 2,5 lít C 3,5 lít D 1,5 lít
Câu 16: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl
cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
A Màu xanh nhạt d n, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
B Màu xanh đậm thêm d n
C Màu xanh vẫn không thay đổi
D Màu xanh nhạt d n rồi mất hẳn
Câu 17: Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hết với clo, thu được 26,7 gam muối clorua Kim loại đã
dùng là
Câu 18: Oxit là:
A Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác
B Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác
C Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác
D Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác
Câu 19: Độ tan của KNO3 ở 400C là 70g, số gam KNO3 có trong 340g dung dịch KNO3 bão hòa ở 400C là:
Câu 20: Hai khí nào sau đây không phản ứng được với nhau
A CO , O2 B H2 , O2 C CO2 , O2 D H2 , Cl2
Câu 21: Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch X Nồng độ ph n tr m của dung
dịch X là:
Câu 22: Nhúng cây đinh sắt có khối lượng 10 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat, sau phản ứng lấy
thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô có khối lượng 10,4 gam, khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
Trang 6A 2,8 g B 28 g C 56 g D 5,6 g
Câu 23: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì c n dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric
4,9%:
A 400 g B 420 g C 500 g D 570 g
Câu 24: Hoà tan 20g NaOH vào nước được 200ml dung dịch NaOH Nồng độ mol của dung dịch là:
Câu 25: Hòa tan 16 gam SO3 trong nước thu được 250 ml dung dịch axit Nồng độ mol dung dịch axit thu được là:
A
2 4
M H SO
C M B
2 4
M H SO
C M C
2 4
M H SO
C M D
2 4
M H SO
Câu 26: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:
A Al, MgO, KOH B Fe, CaCO3, Zn C BaO, Fe, CaCO3 D Zn, Fe2O3, Cu
Câu 27: Dụng cụ bằng chất nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm?
Câu 28: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồng độ C% tác dụng với lượng dư hỗn hợp Na, Mg thì khối lượng khí H2 (khí duy nhất) thoát ra bằng 4,5% khối lượng dung dịch axit đã dùng C% của dung dịch
H2SO4 là :
Câu 29: Khi cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M tác dụng vừa đủ với 20 gam dung dịch HCl C% Nồng
độ C% có giá trị là :
A 36,5 % B 33,5% C 34,5% D 35,5%
Câu 30: Tính khối lượng của Fe thu được khi cho một lượng CO dư khử 32 gam Fe2O3 Biết rằng hiệu suất phản ứng là 80%
A 26, 88 gam B 28,00 gam C 22,4 gam D 17, 92 gam
Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch CuCl2 Khuấy đều hỗn hợp, lọc rửa kết tủa, thu được dung dịch Y và chất rắn Z Thêm vào Y một lượng dung dịch NaOH loãng dư, lọc rửa kết tủa mới tạo thành Nung kết tủa đó trong không khí ở nhiệt độ cao thu được chất rắn T gồm hai oxit kim loại Tất cả các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Hai oxit kim loại đó là
A Al2O3, CuO B Al2O3, Fe3O4 C Al2O3, Fe2O3 D Fe2O3, CuO
Câu 32: Cho 17,40g hỗn hợp X gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư ta được 6,40g chất rắn; 9,856lít khí Y ở 27,3o
C và 1atm Thành ph n ph n tr m khối lượng của sắt, đồng, nhôm trong hỗn hợp l n lượt là:
A 32,18%; 35,5%; 32,32% B 32,18%; 36,79%; 31,03%
C 33,18%; 36,79%; 30,03% D 33,18%; 35,79%; 31,03%
Câu 33: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hiđro Khối lượng sắt thu được là:
A 0,467 tấn B 0,156 tấn C 0,126 tấn D 0,378 tấn
Câu 34: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:
Câu 35: Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được 33 gam CO2 Hiệu suất của phản ứng là
Trang 7Câu 36: Một hợp kim Na-K tác dụng hết với nước được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch D Thể tích dung
dịch HCl 0,5M c n để trung hoà hết 1/2 dung dịch D là
A 200 ml B 1000 ml C 100 ml D 400 ml
Câu 37: Có 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên ?
A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch Pb(NO3)2
C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl
Câu 38: Để hoà tan 4g FexOy c n 52,14ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml) Công thức phân tử của oxit sắt là công thức nào sau đây:
Câu 39: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M, sau phản ứng thu được dung dịch , đun sôi đến khi thu được chất rắn có khối lượng không đổi là m gam Giá trị m là
Câu 40: Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên:
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Có 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên ?
A Dung dịch HCl B Dung dịch Pb(NO3)2
C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch NaOH
Câu 2: Oxit nào sau đây là oxit axit:
Câu 3: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì c n dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric
4,9%:
A 570 g B 400 g C 500 g D 420 g
Câu 4: Độ tan của KNO3 ở 400C là 70g, số gam KNO3 có trong 340g dung dịch KNO3 bão hòa ở 400C là:
Câu 5: Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch:
A CuSO4 và KOH B MgCl2 và Ba(NO3)2 C CuSO4 và NaCl D AlCl3 và Mg(NO3)2
Câu 6: Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M Thể tích dung dịch HCl
đã dùng là:
A 2,5 lít B 0,25 lít C 3,5 lít D 1,5 lít
Câu 7: Cho 17,40g hỗn hợp X gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư ta được 6,40g chất rắn; 9,856lít khí Y ở 27,3oC và 1atm Thành ph n ph n tr m khối lượng của sắt, đồng, nhôm trong hỗn hợp l n lượt là:
A 32,18%; 36,79%; 31,03% B 32,18%; 35,5%; 32,32%
C 33,18%; 36,79%; 30,03% D 33,18%; 35,79%; 31,03%
Câu 8: Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?
Trang 8C Cu SO2 SO3 H2SO4 D Fe SO2 SO3 H2SO4
Câu 9: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 4,48 lít khí (đktc) Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đ u là
A 10,6 gam và 8,4 gam B 16 gam và 3 gam
C 10,5 gam và 8,5 gam D 16 gam và 4,8 gam
Câu 10: Hai khí nào sau đây không phản ứng được với nhau
A CO , O2 B H2 , O2 C CO2 , O2 D H2 , Cl2
Câu 11: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:
Câu 12: Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên:
Câu 13: Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch X Nồng độ ph n tr m của dung
dịch X là:
Câu 14: Trong các chất sau, chất nào bị nhiệt phân hủy:
Câu 15: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(NO3)2 1M Nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng l n lượt là:
A BaSO4 0,5M và HNO3 1M B H2SO4 1M và HNO3 0,5M
C HNO3 0,5M và Ba(NO3)2 0,5M D H2SO4 0,5M và HNO3 1M
Câu 16: Hòa tan 16 gam SO3 trong nước thu được 250 ml dung dịch axit Nồng độ mol dung dịch axit thu được là:
A
2 4
M H SO
2 4
M H SO
2 4
M H SO
2 4
M H SO
Câu 17: Công thức hóa học của muối Canxi đihiđrô phốtphát là :
A CaH2PO4 B Ca2HPO4 C Ca(H2PO4)2 D Ca(HPO4)2
Câu 18: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl
cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
A Màu xanh đậm thêm d n
B Màu xanh vẫn không thay đổi
C Màu xanh nhạt d n rồi mất hẳn
D Màu xanh nhạt d n, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
Câu 19: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:
A BaO, Fe, CaCO3 B Fe, CaCO3, Zn C Zn, Fe2O3, Cu D Al, MgO, KOH
Câu 20: Dãy chất nào sau đây đều là kim loại
A vàng , magie, nhôm ,clo B sắt, chì, kẽm , thủy ngân
C oxi, nitơ, cacbon,canxi D nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc
Câu 21: Khi cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M tác dụng vừa đủ với 20 gam dung dịch HCl C% Nồng
độ C% có giá trị là :
A 34,5% B 35,5% C 33,5% D 36,5 %
Trang 9Câu 22: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,912
lít H2 (đktc) M là kim loại nào dưới đây?
Câu 23: Nồng độ ph n tr m của dung dịch là:
A số gam chất tan có trong 1lit dung dịch
B số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
C số gam chất tan chứa trong một lượng dung dịch xác định
D số gam chất tan có trong 100 gam dung môi
Câu 24: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:
A CuO, CO, N2O5 B CO2, SO2, SO3 C Fe2O3, SO2, CO2 D SO2, MgO, Ag2O
Câu 25: Có 4 kim loại , , , đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học iết và tan trong dung
dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl , đẩy được T trong dung dịch muối T, đẩy được Y trong dung dịch muối hứ t hoạt động hóa học của kim loại t ng d n như sau:
A T, Z, X, Y B Z, T, Y, X C Z, T, X, Y D Y, X, T, Z
Câu 26: Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2
(đktc) hành ph n ph n tr m về khối lượng của Fe và Mg l n lượt là:
A 50% và 50% B 70% và 30% C 60% và 40% D 80% và 20%
Câu 27: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M, sau phản ứng thu được dung dịch , đun sôi đến khi thu được chất rắn có khối lượng không đổi là m gam Giá trị m là
Câu 28: Nếu cho các kim loại Ca, Mg và Fe có cùng khối lượng l n lượt vào dung dịch HCl dư thì kim
loại nào tạo nhiều khí hiđro hơn?
A Canxi
B Sắt
C Magiê
D Cả 3 kim loại phản ứng với HCl tạo lượng khí hiđro bằng nhau
Câu 29: Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
A Làm quỳ tím hoá xanh
B Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
C Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
D Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Câu 30: Oxit là:
A Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác
B Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác
C Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác
D Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tối đa của khí CO2 thu được ở đktc là
A 1,12 lít B 11,2 lít C 2,24 lít D 22,4 lít
Trang 10Câu 32: Nhúng cây đinh sắt có khối lượng 10 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat, sau phản ứng lấy
thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô có khối lượng 10,4 gam, khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
A 28 g B 5,6 g C 2,8 g D 56 g
Câu 33: Tính khối lượng của Fe thu được khi cho một lượng CO dư khử 32 gam Fe2O3 Biết rằng hiệu suất phản ứng là 80%
A 22,4 gam B 17, 92 gam C 26, 88 gam D 28,00 gam
Câu 34: Trong 1lit dung dịch H2SO4 93,6% (khối lượng riêng d = 1,84g/ml) có số mol chất tan là:
A 0,018 B 17,570 C 19,950 D 0,020
Câu 35: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hiđro Khối lượng sắt thu được là:
A 0,126 tấn B 0,156 tấn C 0,467 tấn D 0,378 tấn
Câu 36: Hoà tan 20g NaOH vào nước được 200ml dung dịch NaOH Nồng độ mol của dung dịch là:
Câu 37: Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hết với clo, thu được 26,7 gam muối clorua Kim loại đã
dùng là
Câu 38: Số mol H2SO4 c n dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M:
A 2,5 mol B 5,0 mol C 10 mol D 20 mol
Câu 39: Dụng cụ bằng chất nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm?
Câu 40: Lấy một ít bột Fe cho vào dung dịch HCl vừa đủ rồi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung
dịch Hiện tượng xảy ra là:
A Có khí bay ra và dung dịch có màu xanh lam
B Không thấy hiện tượng gì
C an đ u có khí thoát ra và dung dịch xuất hiện kết tủa trắng xanh rồi chuyển d n thành màu nâu đỏ
D Có khí thoát ra và tạo kết tủa màu xanh đến khi kết thúc
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?
Câu 2: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì c n dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric
4,9%:
A 500 g B 570 g C 420 g D 400 g
Câu 3: Độ tan của KNO3 ở 400C là 70g, số gam KNO3 có trong 340g dung dịch KNO3 bão hòa ở 400C là:
Câu 4: Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch:
A CuSO4 và KOH B MgCl2 và Ba(NO3)2 C CuSO4 và NaCl D AlCl3 và Mg(NO3)2
Câu 5: Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được 33 gam CO2 Hiệu suất của phản ứng là