1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Võ Chí Công

23 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 3,09 gam hỗn hợp muối được tạo bởi 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 0,035 mol một ancol duy nhất Y, biết t khối hơi [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VÕ CHÍ CÔNG

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol Công thức của X là

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5 C (CH3COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 2: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol andehit axetic phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung

dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

A 10,8 gam B 21,6 gam C 43,2 gam D 16,2 gam

Câu 3: Chất nào dưới đây là etyl axetat?

A CH3COOCH3 B CH3COOCH2CH3 C CH3COOH D CH3CH2COOCH3

Câu 4: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần:

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 5: Cho 0,1 mol Alanin tác dụng 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho X tác dụng

với 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn

Giá trị của m là

A 24,6 B 11,7 C 26,8 D 22,8

Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được

glixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat Phân tử khối của X là

A Tinh bột, glucozo và ancol etylic B Glucozo, Fructozo và khí CO2

C Saccarozo , glucozo và khí CO2 D Tinh bột, glucozo và khí CO2

Câu 8 : Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure

B Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím

C Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm

D Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit

Câu 9 : Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X có thể tan hoàn toàn tạo

thành dung dịch bởi dung dịch nào sau đây

A AgNO3 dư B NH3 dư C NaOH dư D HCl dư

Câu 10: Giấm ăn có thành phần chất tan là axit nào sau đây

A Axit axetic B axit fomic C Axit acrylic D Axit clohidric

Trang 2

Câu 11: Cho axetilen tác dụng với H2 có xúc tác Pd/PbCO3, t0 thì sản phẩm thu được là

Câu 13: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

A 23,85 gam B 19,05 gam C 18,54 gam D 13,72 gam

Câu 14: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etyl amin và propyl amin (có t l số mol tương ứng

là 1:2:1) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là

A 43,5 gam B 40,58 gam C 39,12 gam D 36,2 gam

Câu 15: Ở điều ki n thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí Dung dịch chất

X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Amin X là

A benzylamin B đimetylamin C anilin D metylamin

Câu 16: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản

phẩm hữu cơ X, Y (ch chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Este E là

A etyl axetat B metyl propionat C isopropyl fomat D propyl fomat

Câu 17: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp

A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2=CHCH=CH2 C CH3COOC(CH3)=CH2 D CH3COOCH=CH2 Câu 18: Một este đơn chức X có M = 88 Cho 17,6 gam X tác dụng hết với 300ml dung dịch NaOH 1M;

cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:

A CH3COOC2H5 B HCOOCH2CH2CH3 C C2H5COOCH3 D HCOOCH(CH3)2

Câu 19: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

A Mantozo B Glucozo C Saccarozo D Fructozo

Câu 20: Kim loại nào có nhi t độ nóng chảy cao nhất

A Ba B Mg C W D Hg

Câu 21: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

A phản ứng màu của protein, B phản ứng thủy phân của protein

C sự đông tụ của lipit D sự đông tụ của protein do nhi t độ

Câu 22: Trung hòa 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol, axit benzoic cần dùng vừa đủ 600 ml

dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp rắn khan Giá trị m là:

A 6,84 B 4,9 C 8,64 D 6,8

Câu 23: Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat,

anilin Số chất làm mất màu được nước brom ở điều ki n thường là

A 7 B 4 C 6 D 5

Câu 24: Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit X 0,5M cần vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 8% Cô

cạn dung dịch sau phản ứng được 16,3 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là:

A H2N-CH-(COOH)2 B NH2CH2-CH(COOH)2 C (NH2)2CH-COOH D NH2CH2CH2COOH

Câu 25: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là:

A CH3COOH B H2N-CH2-COOH C NH3 D CH3NH2

Trang 3

Câu 26: Cho các vật li u: (1) tơ olon; (2) tơ nilon-6; (3) quả bông ; (4) tơ nilon-6,6 Khi đun nóng, số vật

li u bị thủy phân trong cả môi trường axit và môi trường kiềm là

A 2 B 4 C 3 D 1

Câu 27: Cho dung dịch chứa 13,5 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3, thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?

A 32,4 B 10,8 C 16,2 D 21,6

Câu 28: Lên men một tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hi u suất của quá trình sản

xuất là 85% Khối lượng ancol thu được gần nhất với giá trị nào

A 0,383 tấn B 0,833 tấn C 0,338 tấn D 0,668 tấn

Câu 29: Ancol etylic tác dụng được với chất nào sau đây

A Na2CO3 B NaOH C Nước brom D Na

Câu 30: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hi u suất phản ứng bằng 80% Giá trị

của m là

A 2,00 B 1,80 C 0,80 D 1,25

Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn một lượng tristearin trong NaOH sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,2

gam glixerol Tính khối lượng xà phòng thu được

A 91,8 B 61,2 C 30,6 D 122,4

Câu 32: Cho các nhận định sau:

(1) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực

(2) Trong công nghi p dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(3) Trong công nghi p, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol

(4) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen

(5) Muối mononatri của axit glutaric là thuốc hỗ trợ thần kinh

(6) Một số este có mùi thơm hoa quả được dùng trong công nghi p thực phẩm và mĩ phẩm

(7) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2

Câu 34: X, Y, Z là ba este đều mạch hở, thuần chức trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai chức Đốt cháy

hoàn toàn 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,94 mol O2, thu được 11,52 gam nước Mặt khác đun nóng 19,28 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T chứa hai ancol đều no, không

thuộc cùng dãy đồng đẳng và hỗn hợp gồm hai muối có t l mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na

dư, thấy khối lượng bình tăng 9,2 gam Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất

trong hỗn hợp E gần với giá trị nào nhất

A 7,7% B 10,4% C 8,9% D 9,1%

Câu 35: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam X trong môi trường axit,

thu được dung dịch Y Trung hòa axit trong dung dịch Y, sau đó cho thêm lượng dư AgNO3 trong dung

Trang 4

dịch NH3, đun nóng, thu được 8,64 gam Ag Thành phần phần trăm theo khối lượng của glucozơ trong X

A 51,28% B 81,19% C 48,70% D 18,81%

Câu 36: Các chất: etylamin, phenol, anilin, glixerol được kí hi u ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Một số tính

chất được ghi trong bảng sau:

Nhi t độ sôi, °C 184 290 16,6 182

pH dung dịch 0,02 mol/L 8,4 7,0 11,4 6,4

Nhận định nào sau đây là đúng?

A X là anilin B Z là phenol C T là glixerol D Y là etylamin

Câu 37: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng t l mol:

a) X + 2NaOH X1 + 2X2 b) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4

c) nX3 + nX4 poli (hexametylen adipamit) + 2nH2O d) X2 + CO X5

e) X6 + O2 X5 f) X3 + X6 X7 + H2O

Cho biết : X là este có công thức phân tử C8H14O4 ; X1, X2, X3, X4, X5, X6, X7 là các hợp chất hữu cơ

khác nhau Phân tử khối của X7 là :

A 146 B 206 C 174 D 132

Câu 38: Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa glyxin

và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O ; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử

nhỏ hơn trong Z là

A 10,70% B 13,04% C 16,05% D 21,05%

Câu 39: Ba peptit X, Y, Z (MX < MY < MZ) mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, được tạo bởi từ

glyxin, alanin, valin; tổng số liên kết peptit trong X, Y, Z bằng 8 Đốt cháy hoàn toàn 27,95 gam hỗn hợp

E chứa X, Y, Z (trong đó X chiếm 75% số mol hỗn hợp) với lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO2,

H2O và N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 120 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi

bình có thể tích là 3,472 lít (đktc) Biết độ tan của nitơ đơn chất trong nước là không đáng kể Phần trăm

khối lượng của Y có trong hỗn hợp E là

A 14,70% B 19,61% C 10,84% D 23,47%

Câu 40: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối

lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là

Trang 5

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch

A HNO3 đặc, nguội B MgCl2 C AgNO3 D NaOH

Câu 42: Quặng xiđerit có thành phần chính là

A FeCO3 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeS2

Câu 43: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli (etylen terephtalat) B Poliacrilonitrin

C Polistiren D Poli (metyl metacrylat)

Câu 44: Công thức phân tử của ancol etylic là

A C2H4O B C2H4O2 C C2H6O D CH4O

Câu 45: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

A Al B K C Mg D Ca

Câu 46: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

A NaCl B HCl C CH3OH D NaOH

Câu 47: Ở nhi t độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

A Na2O và O2 B NaOH và H2 C Na2O và H2 D NaOH và O2

Câu 48: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

A Al B Ag C Fe D Cu

Câu 49: Chất nào sau đây là muối axit?

A CuSO4 B Na2CO3 C NaH2PO4 D NH4Cl

Câu 50: Chất nào sau đây không phải là axit béo?

A Axit stearic B Axit panmitic C Axit axetic D Axit oleic

Câu 51: Công thức phân tử của fructozơ là

A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C2H4O2 D C12H22O11

Câu 52: Loại phân bón có tác dụng kích thích quá trình sinh trưởng của cây, làm tăng t l protein thực

vật, giúp cây trồng phát triển nhanh cho nhiều hạt, củ hoặc quả?

A phân đạm B phân kali C phân lân D phân vi lượng

Câu 53: Khí không màu được dùng để nén trong các bình cứu hoả là

A O2 B CO2 C N2 D SO2

Câu 54: Dẫn V lít khí CO (đktc) qua ống sứ nung nóng đựng lượng dư CuO Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam Giá trị của V là

Câu 57: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, saccarozơ, glyxylvalin, etylen glicol và triolein Số

chất bị thuỷ phân trong môi trường kiềm là

Trang 6

A 5 B 3 C 4 D 6

Câu 58: Thực hi n thí nghi m như hình vẽ bên:

Kết thúc thí nghi m, bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hi n kết tủa màu vàng nhạt Chất X là

A CaO B Al4C3 C CaC2 D Ca

Câu 59: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công

thức phân tử C2H3O2Na Công thức của X là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H5

Câu 60: Pentapeptit X (MX = 513) mạch hở, được tạo nên từ một loại amino axit Y (trong Y ch chứa

một nhóm NH2 và một nhóm COOH) Phân tử khối của Y là

A 75 B 103 C 89 D 117

Câu 61: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hi u suất 81% hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra

vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 29,55 gam kết tủa Giá trị của m là

A 40 B 55 C 25 D 30

Câu 62: Số đồng phân amin bậc II có công thức phân tử C4H11N là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 63: Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, cao su buna, xenlulozơ triaxetat và tơ nilon-6,6

Số polime nhân tạo là

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 64: Tiến hành các thí nghi m với dung dịch X và Y thu được kết quả sau:

- X hoà tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm (ở nhi t độ thường) tạo dung dịch màu tím

- Y tạo kết tủa trắng với nước brom

Dung dịch X và Y lần lượt là

A Lòng trắng trứng và alanin B Saccarozơ và anilin

C Saccarozơ và glucozơ D Lòng trắng trứng và anilin

Câu 65: Cho các phát biểu sau:

(a) Este tạo bởi axit fomic cho phản ứng tráng bạc

(b) Đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng, thu được xà phòng và glixerol

(c) Trong một phân tử tripeptit thì số nguyên tử nitơ là 3

(d) Ch có các monome chứa các liên kết bội mới tham gia được phản ứng trùng hợp

(e) Saccarozơ làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4)

Số phát biểu sai là

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 66: Thực hi n sơ đồ phản ứng sau (theo đúng t l mol):

Trang 7

2X X1 + X2 + X3↑ X1 + 2X4 → 2Na2SO4 + X2 + X3↑

X + X4 → Na2SO4 + X2 + X3↑ X4 + X5 → Na2SO4 + X2

Các chất X 1 , X 4 , X 5 lần lượt là

A Na2CO3, H2SO4, Na2O B Na2CO3, H2SO4, NaOH

C NaHCO3, NaHSO4, NaOH D Na2CO3, NaHSO4, NaOH

Câu 67: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol etilen; 0,1 mol vinylaxetilen và 0,3 mol hiđro với xúc tác Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y có t khối so với hiđro bằng 10,75 Cho toàn bộ Y vào dung dịch brom

dư thấy có tối đa a mol brom phản ứng Giá trị của a là

A 0,3 B 0,2 C 0,4 D 0,05

Câu 68: Hỗn hợp X gồm butan, but -1-en và vinyl axetilen có t khối so với hiđro là 27,25 Đốt hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X thu được tổng khối lượng của CO2 và H2O là a gam Mặt khác, cho 16,35 gam hỗn hợp X vào bình đựng dung dịch Br2 dư thấy có b gam brom phản ứng Giá trị của a và b lần lượt là

A 43,950 và 84 B 43,950 và 42 C 35,175 và 42 D 35,175 và 84

Câu 69: Cho sơ đồ các phản ứng (theo đúng t l mol):

(a) X + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O X1 + 4Ag + 4NH4NO3

Câu 70: Thực hi n các thí nghi m sau:

(a) Đun nóng nước cứng tạm thời

(b) Đi n phân dung dịch NaCl với đi n cực trơ, màng ngăn xốp

(c) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(d) Nung nóng KMnO4

(e) Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghi m sinh ra chất khí là

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 71: Hỗn hợp X gồm hai este thuần chức Đun nóng 7,85 gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối E, F ( ) và hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng Mặt khác, nếu đốt cháy 15,7 gam X cần vừa đủ 21,84 lít O2 (đktc), thu được 17,92 lít

CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của F trong hỗn hợp Y là

A 60,65% B 39,35% C 36,49% D 63,51%

Câu 72: Các chất khí X, Y, Z, M, N, T lần lượt được tạo ra từ các quá trình phản ứng sau:

(1) Nhi t phân AgNO3, thu được khí X và Z

(2) Sắt (II) sunfua tác dụng với dung dịch axit clohiđric, thu được khí Y

(3) Nhi t phân Kali clorat, xúc tác MnO2 thu được khí Z

Trang 8

(4) Đi n phân dung dịch muối natri clorua đi n cực trơ, không màng ngăn, thu được khí M

(5) Đốt quặng pirit sắt thu được khí N

(6) Dẫn khí CO đi qua bình đựng bột Đồng (II) oxit nung nóng, thu được khí T

Số chất khí tác dụng được với dung dịch KOH là

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 73: Một hợp chất hữu cơ A có công thức C6HyOz, mạch hở, ch chứa một loại nhóm chức Phần trăm theo khối lượng của nguyên tử oxi trong A là 44,44% Cho A tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối R và một chất hữu cơ Z Cho R tác dụng với dung dịch HCl thu được chất B là đồng phân với

Z Hidro hóa hoàn toàn Z (xúc tác Ni, to) thu được ancol D Đun nóng hỗn hợp B và D trong dung dịch

H2SO4 đặc thu được este đa chức E Phân tử khối của E là

A 146 B 118 C 132 D 104

Câu 74: Triglyxerit X được tạo bởi glixerol và ba axit béo gồm axit panmitic, axit oleic và axit Y Cho 49,56 gam E gồm X và Y (t l mol tương ứng là 1 : 2) tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được glixerol và 54,88 gam muối Mặt khác, a mol hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với Br2 trong dung dịch, thu được 63,40 gam sản phẩm hữu cơ Giá trị của a là

A 0,105 B 0,125 C 0,070 D 0,075

Câu 75: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và FeCO3 (t l mol tương ứng là 6 : 1 : 2) phản ứng hoàn

toàn với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng) thu được dung dịch Y chứa hai muối và 2,128 lít (đktc) hỗn hợp

khí Z gồm CO2 và SO2 Biết Y phản ứng tối đa với 0,2m gam Cu Hấp thụ toàn bộ Z vào dung dịch

Ca(OH)2 dư, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

B Trong phân tử Y có hai gốc Ala

C X chiếm 19,76% khối lượng trong E

D Giá trị của m1 là 14,36

Câu 77: Hoà tan hết 15,44 gam hỗn hợp gồm Fe3O4, Fe và Al (trong đó oxi chiếm 20,725% về khối

lượng) bằng 280 gam dung dịch HNO3 20,25% (dùng dư), thu được 293,96 gam dung dịch X và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí NO và N2O Để tác dụng tối đa các chất trong dung dịch X cần 450 ml dung dịch NaOH 2M Nếu cô cạn dung dịch X thì thu được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không

đổi, thấy khối lượng chất rắn giảm m gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 43,72 B 45,84 C 44,12 D 46,56

Câu 78: Đi n phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với đi n cực trơ trong t giờ, cường độ dòng đi n không

đổi, thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại Mặt khác, nếu cho 100 ml dung dịch T chứa Fe(NO3)2 0,9M và NaCl 0,1M vào Y thì thu được m gam kết tủa Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của

m là

Trang 9

A 3,055 B 2,515 C 6,835 D 11,155

Câu 79: Hỗn hợp E chứa một axit RCOOH (X), một ancol 2 chức R’(OH)2 (Y) và một este hai chức

(R”COO)2R’ (Z), biết X, Y, Z đều no, mạch hở (X, Y, Z đều no, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol

E cần 10,752 lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 10,84 gam Nếu cho 0,09 mol E tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 4 gam NaOH nguyên chất Mặt khác, 14,82 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol duy nhất là etylenglicol Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 12,15 B 16,15 C 13,21 D 16,73

Câu 80: Cho 27,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,88 mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4+

) và 0,12 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung

dịch Y, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất), đồng thời thu được 133,84 gam kết tủa

Biết t l mol của FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong X lần lượt là 3 : 2 : 1 Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 58 B 46 C 54 D 48

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Polime nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?

A Tơ nilon – 6,6 B Tơ visco C Tơ axetat D Tơ nitron

Câu 2: Tôn là sắt được tráng

Câu 3: Muối nào sau đây dễ bị nhi t phân?

A NaCl B NaNO2 C Na2CO3 D NH4HCO3

Câu 4: Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

A polietilen B tinh bột C Gly-Ala-Gly D saccarozơ

Câu 5: Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhi t độ thường là

A etanol B saccarozơ C etyl axetat D phenol

Câu 6: Chất tham gia phản ứng màu biure là

A dầu ăn B đường nho C anbumin D poli(vinyl clorua)

Câu 7: Chất ít tan trong nước là

Câu 8: Công thức của sắt (III) oxit là

Câu 9: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ (C6H10O5)n là 1620000 đvC Giá trị của n là

Trang 10

Câu 10: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam một triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 16,68 gam B 18,24 gam C 18,38 gam D 17,80 gam

Câu 11: X là một α-amino axit chứa 1 nhóm NH2 Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung dịch

HCl 1M, thu được 3,1375 gam muối X là

A glyxin B valin C axit glutamic D alanin

Câu 12: Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2

gam Biết rằng, 1 mol X ch tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5C6H4OH B HOCH2C6H4COOH

Câu 13: Kết luận nào sau đây không đúng?

A Kim loại Cu khử được ion Fe3+ trong dung dịch

B Có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 để loại bỏ tính cứng tạm thời của nước

C Ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) ở dưới đất được bảo v chủ yếu bởi một lớp sơn

dày

D Phèn chua được dùng trong công nghi p giấy

Câu 14: Cho dãy các chất: Cu, Na, Zn, Mg, Ba, Ni Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư

có sinh ra kết tủa là

Câu 15: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất

hữu cơ Y và Z trong đó Z có t khối hơi so với H2 là 16 Tên của Y là

A axit propionic B metanol C metyl propionat D natri propionat

Câu 16: Sục từ từ 10,08 lit CO2 ở đktc vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 và a mol KOH, sau khi phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được 5 gam kết tủa Tính a?

A 0,2 mol B 0,05 mol C 0,15 mol D 0,1 mol

Câu 17: Chất có khả năng ăn mòn thủy tinh SiO2 là

Câu 18: Phương pháp đi n phân dung dịch dùng để điều chế kim loại

Câu 19: Kim loại dẫn đi n tốt thứ 2 sau kim loại Ag là

Câu 20: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

Câu 21: Trong các chất sau, chất nào sau đây có nhi t độ sôi cao nhất?

A CH3CHO B C2H5OH C H2O D CH3COOH

Câu 22: Thủy phân 200 gam dung dịch saccarozo 6,84%, sau một thời gian, lấy hỗn hợp sản phẩm cho

tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được 12,96 gam Ag Tính hi u suất phản ứng thủy phân?

Câu 23: X là hidrocacbon mạch hở có công thức phân tử C4Hx, biết X không tạo kết tủa khi tác dụng với

dung dịch AgNO3/NH3 Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

Trang 11

A 7 B 9 C 11 D 8

Câu 24: Hỗn hợp X gồm Mg và Al Cho 0,75 gam X phản ứng với HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 1,568 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc), tiếp tục cho thêm dung dịch NaOH dư vào, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Tìm m?

A 0,78 gam B 1,16 gam C 1,49 gam D 1,94 gam

Câu 25: Este X được điều chế từ aminoaxit A và ancol B Hóa hơi 2,06 gam X hoàn toàn chiếm thể tích

bằng thể tích của 0,56 gam nito ở cùng điều ki n nhi t độ, áp xuất Biết rằng từ B có thể điều chế cao su Buna bằng 2 giai đoạn Hợp chất X có công thức cấu tạo là

Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm Na, Ba có cùng số mol vào 125 ml dung dịch gồm H2SO4 1M và CuSO4

1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, m gam kết tủa và 3,36 lít khí (đktc) Giá trị của m là

Câu 28: Kết quả thí nghi m của chất vô cơ X với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng

X Dung dịch phenolphtalein Dung dịch có màu hồng

Kết luận nào sau đây không chính xác ?

A Chất X được dùng để điều chế phân đạm

B Chất X được dùng để sản xuất axit HNO3

C Chất X được dùng để sản xuất một loại bột nở trong công nghi p sản xuất bánh kẹo

D Cho từ từ chất X đến dư vào dung dịch AlCl3 thì ban đầu có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn tạo thành dung dịch không màu

Câu 29: Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ 6,6 Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là

Câu 30: Cho các ứng dụng: dùng làm dung môi (1); dùng để tráng gương (2); dùng làm nguyên li u để

sản xuất một số chất dẻo, dược phẩm (3); dùng trong công nghi p thực phẩm (4) Những ứng dụng của

este là

A (1), (3), (4) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3), (4)

Câu 31: Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol

BaCl2 Đồ thị sau dãy biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2

Ngày đăng: 19/04/2022, 16:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Cho hình vẽ mô tả thí ngh im điều chế khí Y từ dung dịch X: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Võ Chí Công
u 1. Cho hình vẽ mô tả thí ngh im điều chế khí Y từ dung dịch X: (Trang 13)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Võ Chí Công
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm