4 Câu 37: Sục khí clo dư vào dung dịch hỗn hợp gồm NaBr và NaI cho đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được dung dịch chứa 1,17 gam muối khan.. Vậy tổng số mol của 2 muối ban đầu là A?[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VŨ QUANG
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
Câu 3: Hiện nay “nước đá khô” được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như: bảo quản thực phẩm,
bảo quản hạt giống khô, làm đông lạnh trái cây, bảo quản và vận chuyển các chế phẩm sinh học, dùng làm sương mù trong các hiệu ứng đặc biệt… “Nước đá khô” được điều chế bằng cách nén dưới áp suất cao khí nào sau đây?
C 1:KClO3 ; 2:ống dẫn khi; 3: đèn cồn; 4: khí Oxi
D 1.KClO3; 2: ống nghiệm; 3:đèn cồn; 4:khí oxi
Câu 5: Ion NH4+ có tên gọi là
A Amoni B Amino C Hidroxyl D Nitric
Câu 6: Cho m gam KOH vào 2 lít dung dịch KHCO3 a mol/l thu được 2 lít dung dịch X Lấy 1 lít dung
CO (k)H O (k) CO (k)H (k)
4
Trang 2dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 15,76 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 dư rồi đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là:
A 16 gam B 20,8 gam C 11,84 gam D 9,76 gam
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm : CH4 , C3H6 , C4H10 thu được 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O m có giá trị là
A 14,8 B 14,4 C 1,48 D 0,148
Câu 10: Cho 500 ml H3PO4 0,5M Phản ứng hoàn toàn với 400 ml NaOH 0,625M, Ba(OH)2 0,5M Tổng khối lượng muối tạo thành là
A 50 B 63 C 68 D 57
Câu 11: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau
một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
Câu 13: Thuốc thử để nhận biết ion NO3- là
A Cu B Ba(OH)2 C Cu/ H+ D AgCl
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 5,2g hợp chất hữu cơ A thành phần chứa C, H , O rồi cho sản phẩm lần lượt
qua bình H2SO4 đđ thì khối lượng bình tăng 1,8g và qua bình đựng nước vôi trong dư thì có 15g kết tủa Biết tỉ khối của A đối với oxi là 3,25 Công thức phân tử của A là
A C3H4O4 B C3H4O2 C C4H8O3 D C3H4O3
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu( trong đó FeO chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,488 lít NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối có tổng khối lượng 14,8 gam Trộn dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T Cho dung dịch AgNO3 tới dư vào T thu được m gam kết
tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 98,175 B 80,355 C 90,075 D 55,635
Câu 16: Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;
Trang 3CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6)
Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A 4, 6 B 2, 4, 6 C 1, 3, 4 D 2, 4, 5, 6
Câu 17: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là
A brom B clo C iot D flo
Câu 18: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
A cacbon B oxi C silic D sắt
Câu 19: Dung dịch muối nào sau đây có pH = 7 ?
A NH4Cl B (NH4)2SO4 C (NH2)2CO D NH4NO3
Câu 21: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH B HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH
C H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Câu 22: Cho phản ứng sau : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
Số phân tử HNO3 bị khử là:
Câu 23: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều
phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A 5 B 4 C 7 D 6
Câu 24: Để khắc chữ lên thủy tinh, người ta thường sử dụng chất nào sau đây ?
A NaOH B HCl C HF D Na2CO3
Câu 25: Kiểu liên kết trong tinh thể NaCl là
A Liên kết cộng hoá trị có cực B Liên kết cộng hoá trị không cực
C Liên kết kim loại D Liên kết ion
Câu 26: Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội là
A Al , Pb ,Cr B Fe, Al , Cr C Cu, Ag, Mg D Fe, Cu , Cr
Câu 27: Sục 2,24 lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m (g) kết tủa Giá trị của m là
A 16,745g B 14,775g C 19,7g D 23,64g
Câu 28: Mê tan có công thức phân tử là
A CH4 B C2H6 C C2H2 D C6H6
Câu 29: Đốt cháy 300ml một hỗn hợp khí gồm một hidrocacbon X và Nitơ bằng 825 ml khí oxi ( lấy dư)
, thu được 1200 ml khí Nếu cho hơi nước ngưng tụ hết thì còn lại 750 ml khí Nếu cho khí còn lại đó qua dung dịch NaOH dư thì chỉ còn 300ml khí ( Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện ) Công thức phân
tử của X
A C2H6 B C3H8 C C3H6 D C2H4
Câu 30: Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã
nhận hay nhường bao nhiêu electron ?
Trang 4A Nhường đi 1 electron B Nhận thêm 1 electron
C Nhận thêm 2 electron D Nhường đi 7 electron
Câu 31: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là
A 7 B 5 C 4 D 6
Câu 32: Khí X tập trung phần lớn ở tầng bình lưu, có tác dụng ngăn không cho tia cực tím từ mặt trời
ảnh hưởng đến các sinh vật trái đất, khí X có tính oxi hóa mạnh được sử dụng để bảo quản hoa quả X là
C electron, proton D nơtron,electron
Câu 35: Nhận định nào sau đây sai ?
A Từ F2 đến I2 tính oxi hoá giảm dần
B F2 chỉ có tính oxi hoá; Cl2 , Br2, I2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
C Từ HF đến HI tính axit và tính khử tăng dần
D Để điều chế HCl ta cho dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4;
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4;
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3;
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2;
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A 5 B 6 C 3 D 4
Câu 37: Sục khí clo dư vào dung dịch hỗn hợp gồm NaBr và NaI cho đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu
được dung dịch chứa 1,17 gam muối khan Vậy tổng số mol của 2 muối ban đầu là
A 0,011 B 0,020 C 0,0078 D 0,010
Câu 38: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ
xM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của x và m lần lượt là
A x = 0,015; m = 2,33 B x = 0,200; m = 3,23 C x = 0,150; m = 2,33 D x = 0,020; m = 3,23
Câu 39: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
C CH3CH2CH2OH, C2H5OH D C2H5OH, CH3OCH3
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4
loăng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dd chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 5Câu 2: Kiểu liên kết trong tinh thể NaCl là
A Liên kết cộng hoá trị không cực B Liên kết cộng hoá trị có cực
C Liên kết ion D Liên kết kim loại
Câu 3: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4;
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4;
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3;
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2;
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Trang 6A 9,76 gam B 11,84 gam C 16 gam D 20,8 gam
Câu 8: Thuốc thử để nhận biết ion NO3- là
A Cu B Ba(OH)2 C Cu/ H+ D AgCl
Câu 9: Khí X tập trung phần lớn ở tầng bình lưu, có tác dụng ngăn không cho tia cực tím từ mặt trời ảnh
hưởng đến các sinh vật trái đất, khí X có tính oxi hóa mạnh được sử dụng để bảo quản hoa quả X là
Câu 11: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều
phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A 5 B 4 C 7 D 6
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu( trong đó FeO chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,488 lít NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối có tổng khối lượng 14,8 gam Trộn dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T Cho dung dịch AgNO3 tới dư vào T thu được m gam kết
tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 98,175 B 80,355 C 90,075 D 55,635
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 5,2g hợp chất hữu cơ A thành phần chứa C, H , O rồi cho sản phẩm lần lượt
qua bình H2SO4 đđ thì khối lượng bình tăng 1,8g và qua bình đựng nước vôi trong dư thì có 15g kết tủa Biết tỉ khối của A đối với oxi là 3,25 Công thức phân tử của A là
A C3H4O4 B C4H8O3 C C3H4O2 D C3H4O3
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4
loăng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dd chứa m gam muối Giá trị của m là
C CH3CH2CH2OH, C2H5OH D C2H5OH, CH3OCH3
Câu 17: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm ( hàm lượng N) cao nhất là
Trang 7Câu 19: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH B HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH
C H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Câu 20: Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội là
A Al , Pb ,Cr B Fe, Al , Cr C Cu, Ag, Mg D Fe, Cu , Cr
Câu 21: Ion NH4+ có tên gọi là
A Amoni B Amino C Hidroxyl D Nitric
Câu 22: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A electron,nơtron,proton B nơtron,electron
C electron, proton D proton,nơtron
Câu 23: Cho m gam KOH vào 2 lít dung dịch KHCO3 a mol/l thu được 2 lít dung dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 15,76 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 dư rồi đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là:
A 8,96 và 0,06 B 8,96 và 0,12 C 4,48 và 0,12 D 4,48 và 0,06
Câu 24: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là
A 3s2 B 3p2 C 2s2 D 2p1
Câu 25: Đốt cháy 300ml một hỗn hợp khí gồm một hidrocacbon X và Nitơ bằng 825 ml khí oxi ( lấy dư)
, thu được 1200 ml khí Nếu cho hơi nước ngưng tụ hết thì còn lại 750 ml khí Nếu cho khí còn lại đó qua dung dịch NaOH dư thì chỉ còn 300ml khí ( Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện ) Công thức phân
tử của X
A C2H4 B C3H6 C C2H6 D C3H8
Câu 26: Cho cân bằng (trong bình kín) sau :
H < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2;
(4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :
Trang 8Tên dụng cụ và hóa chất theo thứ tự 1, 2, 3, 4 trên hình vẽ đã cho là:
A 1:KClO3 ; 2:ống dẫn khi; 3: đèn cồn; 4: khí Oxi
B 1:khí Oxi; 2: đèn cồn; 3:ống dẫn khí; 4:KClO3
C 1.KClO3; 2: ống nghiệm; 3:đèn cồn; 4:khí oxi
D 1:KClO3 ; 2:đèn cồn; 3:ống dẫn khí; 4: khí Oxi
Câu 29: Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã
nhận hay nhường bao nhiêu electron ?
A Nhường đi 1 electron B Nhận thêm 1 electron
C Nhận thêm 2 electron D Nhường đi 7 electron
Câu 30: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là
A 7 B 5 C 4 D 6
Câu 31: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là
A brom B clo C flo D iot
Câu 32: Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;
CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6)
Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A 2, 4, 6 B 1, 3, 4 C 4, 6 D 2, 4, 5, 6
Câu 33: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
A oxi B sắt C silic D cacbon
Câu 34: Nhận định nào sau đây sai ?
A Từ F2 đến I2 tính oxi hoá giảm dần
B F2 chỉ có tính oxi hoá; Cl2 , Br2, I2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
C Từ HF đến HI tính axit và tính khử tăng dần
D Để điều chế HCl ta cho dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4
Câu 35: Hiện nay “nước đá khô” được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như: bảo quản thực phẩm,
bảo quản hạt giống khô, làm đông lạnh trái cây, bảo quản và vận chuyển các chế phẩm sinh học, dùng làm sương mù trong các hiệu ứng đặc biệt… “Nước đá khô” được điều chế bằng cách nén dưới áp suất cao khí nào sau đây?
A SO2 B CO2 C N2 D O2
Câu 36: Cho 1,92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra
một chất khí X có tỉ khối so với H2 là 15 ( Khí X là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A Thể tích
khí X sinh ra (ở đktc) là
A 0,3584lít B 35,84lít C 3,584lít D 358,4lít
Câu 37: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ
xM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của x và m lần lượt là
A x = 0,015; m = 2,33 B x = 0,200; m = 3,23 C x = 0,150; m = 2,33 D x = 0,020; m = 3,23
Trang 9Câu 38: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau
một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
A đồng vị B đồng phân C đồng khối D đồng đẳng
Câu 39: Sục khí clo dư vào dung dịch hỗn hợp gồm NaBr và NaI cho đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu
được dung dịch chứa 1,17 gam muối khan Vậy tổng số mol của 2 muối ban đầu là
Câu 1: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều
phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Câu 4: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A electron, proton B electron,nơtron,proton
C proton,nơtron D nơtron,electron
Câu 5: Hiện nay “nước đá khô” được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như: bảo quản thực phẩm,
bảo quản hạt giống khô, làm đông lạnh trái cây, bảo quản và vận chuyển các chế phẩm sinh học, dùng làm sương mù trong các hiệu ứng đặc biệt… “Nước đá khô” được điều chế bằng cách nén dưới áp suất cao khí nào sau đây?
A N2 B CO2 C O2 D SO2
Câu 6: Chọn câu sai trong các câu sau đây?
A Dung dịch muối có thể có pH = 7, pH > 7, pH < 7
Trang 10Câu 8: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH B H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3
C HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Câu 9: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là
tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 98,175 B 80,355 C 90,075 D 55,635
Câu 12: Để khắc chữ lên thủy tinh, người ta thường sử dụng chất nào sau đây ?
A HCl B NaOH C HF D Na2CO3
Câu 13: Thuốc thử để nhận biết ion NO3- là
A Cu/ H+ B Ba(OH)2 C Cu D AgCl
Câu 14: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là
A iot B clo C flo D brom
Câu 15: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
C CH3CH2CH2OH, C2H5OH D C2H5OH, CH3OCH3
Câu 16: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm ( hàm lượng N) cao nhất là
A NH4Cl B (NH2)2CO C (NH4)2SO4 D NH4NO3
Câu 17: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
A cacbon B oxi C silic D sắt
Câu 18: Cho hình vẽ sau mô tả quá trình điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm
1 2 3
4