Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch CaOH2 dư thì khối lượng bình tăng thêm m gam.. Dung dịch thu được phản ứng vừa đủ với 240 ml dun[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CẨM BÌNH
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hỗn hợp khí X gồm: metan, etilen, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là:
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe3O4, FeS trong m gam dung dịch HNO3 50% thu được 2,688 lít NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Dung dịch thu được phản ứng vừa đủ với 240 ml dung dịch NaOH 2M Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn Giá trị của
m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 3: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen ,0,09 mol vinylaxetilen;0,16 mol H2 và một
ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa các but-1-in) có tỷ khối hơi đối với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư ,thu được
m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất là
Câu 4: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?
A Glixerol B Ancol benzylic C Ancol etylic D Propan–1,2–điol
Câu 5: Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc,khẩu trang y tế … là do nó có khả
năng?
A Hấp thụ các khí độc B Phản ứng với khí độc
Câu 6: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng thế bởi kim loại tạo kết tủa ?
(1) CHCH (2) CHC-CH3 (3) CH3-CH2-CC-CH3
(4) CH2=CH-CH3 (5) (CH3)2CHCCH
A Chỉ có 1,5 B Chỉ có 1,3 C 1,2,5 D Chỉ có 1
Câu 7: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là :
A K2CO3, H2O, MnO2 B MnO2, C2H4(OH)2, KOH
C C2H5OH, MnO2, KOH D C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
Câu 8: Cho 7,84 lít hỗn hợp metan(CH4) và etilen(C2H4) (đktc) đi chậm qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8g Số mol metan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,25 và 0,1 B 0,01 và 0,025 C 0,1 và 0,25 D 0,025 và 0,01
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng hóa học: X + HCl FeCl3 + Y + H2O Hai chất X,Y lần lượt là:
A Fe3O4, Cl2 B Fe3O4, FeCl2 C Fe2O3, FeCl2 D FeO, FeCl2
Câu 10: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
Trang 2C CH2=CH-CH2-CH3 D CH3-CH=CH-CH=CH2
Câu 11: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu ?
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH
Câu 12: Cho từ từ V ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X chứa Na2CO3, NaHCO3 và K2CO3 thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí CO2 (đktc) Cho nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu được 10 gam kết tủa Nếu cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A 20,0 gam B 40 gam C 15,0 gam D 10,0 gam
Câu 13: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
C Br2 (Fe) D Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd)
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol isopropylic rồi
hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được 80 gam kết tủa hể tích o i (đktc) tối thiểu cần d ng là
A 26,88 lít B 23,52 lít C 16,8 lít D 21,28 lít
Câu 15: hực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung CaCO3 rắn (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3 (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (g) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch NaHCO3
(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng) (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 16: Một hợp chất hữu cơ X đốt cháy cho ra n CO2 = n H2O Chọn câu trả lời đúng
C X là anken hoặc xicloankan D X có công thức là CnH2nOx
Câu 17: A it sunfuric được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp tiếp úc Phương pháp này
gồm bao nhiêu công đoạn chính ?
Câu 18: Từ ơgenol (trong tinh dầu hương nhu) điều chế được metylơgenol (M = 178 g/mol) là chất dẫn
dụ côn trùng Kết quả phân tích nguyên tố của metylơgenol cho thấy: %C = 74,16%; %H = 7,86%, còn lại là oxi Tổng số liên kết pi (π) và số vòng (v) trong phân tử metylơgenol là
Câu 19: Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào trong số các khí sau:
Câu 20: Cho phản ứng :aFe bHNO 3 cFe(NO )3 3 dNO eH O 2
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất thì tổng (a+b) bằng
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Lưu huỳnh đio it được dùng làm chất chống thấm nước
B Clo được d ng để diệt tr ng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch
Trang 3C Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu
D Amoniac được d ng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa
Câu 22: Hidrocacbon nào sau đây không làm mất mầu dd Br2 ?
Câu 23: Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín ( úc tác Ni), thu được hỗn hợp khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra ỉ khối của Z so với H2 là 10,08 Giá trị của m là
Câu 24: Cho m gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Fe, Zn, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo
ra 1,456 lít (đktc) H2 Cũng m gam hỗn hợp X tác dụng với khí clo dư tạo ra (m + 4,97) gam hỗn hợp các muối Khối lượng Fe trong m gam X là
Câu 25: Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH ,thu được
Câu 26: Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Biết X không tác dụng
với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là
Câu 27: Ion Y có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
A Chu kì 4, nhóm IIA B Chu kì 3, nhóm VIA
C Chu kì 3, nhóm VIIA D Chu kì 4, nhóm IA
Câu 28: Hoà tan 5,4 gam Al trong dd HNO3 loãng dư hể tích khí NO (đktc – là sản phẩm khử duy nhất) thu được là
A 2,24 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 4,48 lít
Câu 29: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
Câu 30: Cho các chất sau:
(1) CH3 – CH3 (2) CH3 – CH=O (3) CH3 – CH2 – CH3
(4) CH3 – CH2 – OH (5) CH3 – CH(CH3) – CH3 (6) CH2 = CH – CH3
Các chất thuộc dãy đồng đẳng ankan là
A (1), (3) B (1), (3), (6) C (1), (3), (5) D (3), (5)
Câu 31: Thời gian trước đây, theo kinh nghiệm thâm canh lúa nước, sau mỗi mùa vụ, nhà nông thường
hay đốt đồng (đốt gốc rạ còn lại trên đồng lúa sau thu hoạch) Theo cách thức canh tác đó, việc đốt đồng giúp
A cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng đạm dưới dạng N2
B loại bỏ dư lượng thuốc trừ sâu cho cánh đồng để chuẩn bị mùa vụ mới
C cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng kali dưới dạng K2CO3
D làm sạch phần lúa bị rơi rụng khi thu hoạch để chuẩn bị gieo giống mới
Câu 32: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái
cơ bản) là 2p6
Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử R là
Trang 4Câu 33: Cho 5 chất: CH3CH2CH2Cl (1) CH2=CHCH2Cl (2) C6H5Cl (3)
CH2=CHCl (4); C6H5CH2Cl (5)
Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là
A (2), (3), (5) B (1), (2), (3), (5) C (1), (3), (5) D (1), (2), (5)
Câu 34: Cho các chất: Al; Al2O3; Al2(SO4)3; Zn(OH)2; ZnO; NH4Cl; NaCl ; KHCO3 và (NH4)2CO3 Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl là
Câu 35: Hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg Hòa tan hoàn toàn 15 gam X trong dung dịch HCl, thu được 11,2
lít khí H2 (đktc) và dung dịch Z Cô cạn Z thu được m gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là
Câu 36: Cho 1 lít rượu etylic 92o tác dụng với Na dư thu được V lít H2 ở đktc ( D rượu = 0,8g/ ml) V có giá trị là
A 179 lít B 179,2 lít C 228,92 lít D 228,98lít
Câu 37: Tổng số liên kết ich ma (σ) trong a etilen là
Câu 38: Axetilen (C2H2) thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
Câu 39: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch H2SO4 1M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là
Câu 40: Dung dịch có pH > 7 là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho từ từ V ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X chứa Na2CO3, NaHCO3 và K2CO3 thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí CO2 (đktc) Cho nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu được 10 gam kết tủa Nếu cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Trang 5A 15,0 gam B 20,0 gam C 10,0 gam D 40 gam
Câu 2: Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Biết X không tác dụng
với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là
Câu 3: Hoà tan 5,4 gam Al trong dd HNO3 loãng dư hể tích khí NO (đktc – là sản phẩm khử duy nhất) thu được là
A 1,12 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 2,24 lít
Câu 4: Dung dịch có pH > 7 là
Câu 5: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen ,0,09 mol vinylaxetilen;0,16 mol H2 và một
ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa các but-1-in) có tỷ khối hơi đối với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư ,thu được
m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất là
Câu 6: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
Câu 7: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử R là
Câu 8: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
Câu 9: Thời gian trước đây, theo kinh nghiệm thâm canh lúa nước, sau mỗi mùa vụ, nhà nông thường
hay đốt đồng (đốt gốc rạ còn lại trên đồng lúa sau thu hoạch) Theo cách thức canh tác đó, việc đốt đồng giúp
A cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng kali dưới dạng K2CO3
B làm sạch phần lúa bị rơi rụng khi thu hoạch để chuẩn bị gieo giống mới
C cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng đạm dưới dạng N2
D loại bỏ dư lượng thuốc trừ sâu cho cánh đồng để chuẩn bị mùa vụ mới
Câu 10: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng thế bởi kim loại tạo kết tủa ?
(1) CHCH (2) CHC-CH3 (3) CH3-CH2-CC-CH3
(4) CH2=CH-CH3 (5) (CH3)2CHCCH
Câu 11: Hỗn hợp khí X gồm: metan, etilen, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là:
Câu 12: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu ?
Trang 6A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH
Câu 13: Cho các chất: Al; Al2O3; Al2(SO4)3; Zn(OH)2; ZnO; NH4Cl; NaCl ; KHCO3 và (NH4)2CO3 Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl là
Câu 14: Tổng số liên kết ich ma (σ) trong a etilen là
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Amoniac được d ng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa
B Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu
C Clo được d ng để diệt tr ng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch
D Lưu huỳnh đio it được dùng làm chất chống thấm nước
Câu 16: hực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung CaCO3 rắn (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3 (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (g) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch NaHCO3
(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng) (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 17: Một hợp chất hữu cơ X đốt cháy cho ra n CO2 = n H2O Chọn câu trả lời đúng
C X là anken hoặc xicloankan D X có công thức là CnH2nOx
Câu 18: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là :
A C2H5OH, MnO2, KOH B K2CO3, H2O, MnO2
C C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2 D MnO2, C2H4(OH)2, KOH
Câu 19: Cho 7,84 lít hỗn hợp metan(CH4) và etilen(C2H4) (đktc) đi chậm qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8g Số mol metan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,1 và 0,25 B 0,25 và 0,1 C 0,01 và 0,025 D 0,025 và 0,01
Câu 20: Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào trong số các khí sau:
Câu 21: Axetilen (C2H2) thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
Câu 22: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?
A Ancol benzylic B Propan–1,2–điol C Glixerol D Ancol etylic
Câu 23: Hidrocacbon nào sau đây không làm mất mầu dd Br2 ?
Câu 24: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
Câu 25: Cho phản ứng :aFe bHNO 3 cFe(NO )3 3 dNO eH O 2
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất thì tổng (a+b) bằng
Trang 7A 6 B 5 C 4 D 3
Câu 26: Cho các chất sau:
(1) CH3 – CH3 (2) CH3 – CH=O (3) CH3 – CH2 – CH3
(4) CH3 – CH2 – OH (5) CH3 – CH(CH3) – CH3 (6) CH2 = CH – CH3
Các chất thuộc dãy đồng đẳng ankan là
A (1), (3), (5) B (1), (3) C (1), (3), (6) D (3), (5)
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe3O4, FeS trong m gam dung dịch HNO3 50% thu được 2,688 lít NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Dung dịch thu được phản ứng vừa đủ với 240 ml dung dịch NaOH 2M Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn Giá trị của
m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 28: Từ ơgenol (trong tinh dầu hương nhu) điều chế được metylơgenol (M = 178 g/mol) là chất dẫn
dụ côn trùng Kết quả phân tích nguyên tố của metylơgenol cho thấy: %C = 74,16%; %H = 7,86%, còn lại là oxi Tổng số liên kết pi (π) và số vòng (v) trong phân tử metylơgenol là
Câu 29: Cho 1 lít rượu etylic 92o tác dụng với Na dư thu được V lít H2 ở đktc ( D rượu = 0,8g/ ml) V có giá trị là
A 228,98lít B 228,92 lít C 179,2 lít D 179 lít
Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng hóa học: X + HCl FeCl3 + Y + H2O Hai chất X,Y lần lượt là:
A Fe3O4, Cl2 B Fe3O4, FeCl2 C Fe2O3, FeCl2 D FeO, FeCl2
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol isopropylic rồi
hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được 80 gam kết tủa hể tích o i (đktc) tối thiểu cần d ng là
A 21,28 lít B 23,52 lít C 16,8 lít D 26,88 lít
Câu 32: Cho m gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Fe, Zn, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo
ra 1,456 lít (đktc) H2 Cũng m gam hỗn hợp X tác dụng với khí clo dư tạo ra (m + 4,97) gam hỗn hợp các muối Khối lượng Fe trong m gam X là
Câu 33: A it sunfuric được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp tiếp úc Phương pháp này
gồm bao nhiêu công đoạn chính ?
Câu 34: Cho 5 chất: CH3CH2CH2Cl (1) CH2=CHCH2Cl (2) C6H5Cl (3)
CH2=CHCl (4); C6H5CH2Cl (5)
Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là
A (2), (3), (5) B (1), (2), (3), (5) C (1), (3), (5) D (1), (2), (5)
Câu 35: Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc,khẩu trang y tế … là do nó có khả
năng?
A Hấp thụ các khí độc B Phản ứng với khí độc
C Hấp phụ các khí độc D Khử các khí độc
Câu 36: Hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg Hòa tan hoàn toàn 15 gam X trong dung dịch HCl, thu được 11,2
Trang 8lít khí H2 (đktc) và dung dịch Z Cô cạn Z thu được m gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là
Câu 37: Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín ( úc tác Ni), thu được hỗn hợp khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra ỉ khối của Z so với H2 là 10,08 Giá trị của m là
Câu 38: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch H2SO4 1M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là
Câu 39: Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH ,thu được
Câu 40: Ion Y có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
A Chu kì 4, nhóm IIA B Chu kì 3, nhóm VIA
C Chu kì 3, nhóm VIIA D Chu kì 4, nhóm IA
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
Câu 2: Cho các chất sau:
(1) CH3 – CH3 (2) CH3 – CH=O (3) CH3 – CH2 – CH3
(4) CH3 – CH2 – OH (5) CH3 – CH(CH3) – CH3 (6) CH2 = CH – CH3
Các chất thuộc dãy đồng đẳng ankan là
A (1), (3), (6) B (3), (5) C (1), (3), (5) D (1), (3)
Câu 3: Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc,khẩu trang y tế … là do nó có khả
năng?
A Phản ứng với khí độc B Hấp thụ các khí độc
C Hấp phụ các khí độc D Khử các khí độc
Câu 4: Từ ơgenol (trong tinh dầu hương nhu) điều chế được metylơgenol (M = 178 g/mol) là chất dẫn dụ
Trang 9côn trùng Kết quả phân tích nguyên tố của metylơgenol cho thấy: %C = 74,16%; %H = 7,86%, còn lại là oxi Tổng số liên kết pi (π) và số vòng (v) trong phân tử metylơgenol là
Câu 5: Axetilen (C2H2) thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
Câu 6: Hidrocacbon nào sau đây không làm mất mầu dd Br2 ?
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Amoniac được d ng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa
B Clo được d ng để diệt tr ng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch
C Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu
D Lưu huỳnh đio it được dùng làm chất chống thấm nước
Câu 8: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử R là
Câu 9: Dung dịch có pH > 7 là
Câu 10: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
Câu 11: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch H2SO4 1M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là
Câu 12: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng thế bởi kim loại tạo kết tủa ?
(1) CHCH (2) CHC-CH3 (3) CH3-CH2-CC-CH3
(4) CH2=CH-CH3 (5) (CH3)2CHCCH
Câu 13: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A Br2 (Fe) B Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd)
Câu 14: Cho các chất: Al; Al2O3; Al2(SO4)3; Zn(OH)2; ZnO; NH4Cl; NaCl ; KHCO3 và (NH4)2CO3 Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl là
Câu 15: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu ?
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Fe, Zn, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo
ra 1,456 lít (đktc) H2 Cũng m gam hỗn hợp X tác dụng với khí clo dư tạo ra (m + 4,97) gam hỗn hợp các muối Khối lượng Fe trong m gam X là
Trang 10Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol isopropylic rồi
hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được 80 gam kết tủa hể tích o i (đktc) tối thiểu cần d ng là
A 21,28 lít B 23,52 lít C 26,88 lít D 16,8 lít
Câu 18: A it sunfuric được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp tiếp úc Phương pháp này
gồm bao nhiêu công đoạn chính ?
Câu 19: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là :
A MnO2, C2H4(OH)2, KOH B C2H5OH, MnO2, KOH
C C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2 D K2CO3, H2O, MnO2
Câu 20: Một hợp chất hữu cơ X đốt cháy cho ra n CO2 = n H2O Chọn câu trả lời đúng
C X có công thức là CnH2n D X có công thức là CnH2nOx
Câu 21: Cho 7,84 lít hỗn hợp metan(CH4) và etilen(C2H4) (đktc) đi chậm qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8g Số mol metan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,1 và 0,25 B 0,25 và 0,1 C 0,01 và 0,025 D 0,025 và 0,01
Câu 22: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen ,0,09 mol vinylaxetilen;0,16 mol H2 và một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa các but-1-in) có tỷ khối hơi đối với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư ,thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất là
Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm: metan, etilen, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là:
Câu 24: Cho từ từ V ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X chứa Na2CO3, NaHCO3 và K2CO3 thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí CO2 (đktc) Cho nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu được 10 gam kết tủa Nếu cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A 40 gam B 20,0 gam C 15,0 gam D 10,0 gam
Câu 25: Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Biết X không tác dụng
với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là
Câu 26: Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào trong số các khí sau:
Câu 27: Ion Y có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
A Chu kì 4, nhóm IIA B Chu kì 3, nhóm VIA
C Chu kì 3, nhóm VIIA D Chu kì 4, nhóm IA
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe3O4, FeS trong m gam dung dịch HNO3 50% thu được 2,688 lít NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Dung dịch thu được phản ứng vừa đủ với 240 ml dung