“Chiến dịch này là một chiến dịch lịch sử của quân đội ta, ta đánh thắng chiến dịch này có ý nghĩa quân sự và ý nghĩa chính trị quan trọng” là nhận định của Trung ương Đảng và Chủ tịch H[r]
Trang 1Câu 1 Điểm khác biệt sau thất bại trong trận Cầu Giấy lần II (1883) với lần I (1873) là gì?
A Pháp hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng
C Pháp rút khỏi Hà Nội
B Pháp càng củng cố dã tâm xâm lược Việt Nam
D Pháp rút khỏi các tỉnh đồng bằng Bắc Kì
Câu 2 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội nước nào thuộc phe Đồng minh vào nước ta?
A Quân Pháp, quân Anh
C Quân Anh, quân Trung Hoa Dân quốc
B Quân Liên Xô, quân Trung Hoa Dân quốc
D Quân Anh, Quân Mĩ
Câu 3 Lực lượng xã hội mới xuất hiện trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là:
A tư sản, tiểu tư sản
C địa chủ, tư sản, tiểu tư sản
B tư sản, công nhân, tiểu tư sản
D tư sản, công nhân
Câu 4 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, chính quyền thuộc địa chú ý đến việc xây dựng hệ
thống giao thông vận tải vì sao?
A Phục vụ cho mục đích khai thác và mục đích quân sự
B Giúp cho nhân dân ta đi lại thuận lợi
C Phát triển cơ sở hạ tầng cho Việt Nam
D Phục vụ cho việc phát triển kinh tế và giao thông
Câu 5 Điểm khác biệt giữa các mạng tháng Hai (1917) ở Nga với các cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu
cũ là gì?
A Mục tiêu và hướng phát triển
C Hướng phát triển và kết quả
B Mục tiêu và giai cấp lãnh đạo
D Giai cấp lãnh đạo và hướng phát triển
Câu 6 Phan Bội Châu chủ trương thực hiện giải phóng dân tộc bằng phương pháp nào?
A Bạo động
C Nhờ sự giúp đỡ từ bên ngoài
B Kết hợp giữa bạo động và cải cách
D Cải cách kinh tế, xã hội
Trang 2Câu 7 Điểm giống nhau giữa “Nhật Bản và bốn “con rồng” kinh tế của châu Á là:
A không tham gia vào nhóm G7 và G8
B không tham gia bất kì liên minh chính trị, quân sự nào
C đều đẩy mạnh cải cách dân chủ, cải cách – mở cửa, hội nhập kinh tế
D không chi phí nhiều tiền cho quốc phòng, an ninh
Câu 8 Quân dân miền Nam chống chiến lược “chiến tranh đạc biêt” của Mĩ bằng ba mũi giáp công là:
A chính trị, quân sự, binh vận
B kinh tế, chính trị, binh vận
C chính trị, quân sự, văn hóa
D kinh tế, chính trị, ngoại giao
Câu 9 Liên minh chống phát xít (hình thành năm 1942), được gọi là:
A phe Đồng minh
B phe Liên minh
C phe Hiệp ước
D phe Trục
Câu 10 Quan hệ đồng minh giữa Liên Xô và Mĩ trong Chiến tranh thế giới thứ hai tan vỡ vì:
A sự tồn tại của Liên Xô là nguy cơ lớn với Mĩ
B Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử
C Mĩ có ưu thế về vũ khí hạt nhân
D sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa Mĩ và Liên Xô
Câu 11 Mục đích thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất nhằm
A xây dựng căn cứ quân sự ở Việt Nam
C vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công
B khai hóa văn minh cho dân tộc Việt Nam
D phát triển kinh tế, văn hóa Việt Nam
Câu 12 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc từ một thanh niên yêu nước trở thành một chiến sĩ cộng
sản?
A Đọc bản Sơ thảo luận ương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa
B gửi yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Véc-xai
C Tham dự Đại hội V của Quốc tế cộng sản
D Bỏ phiếu tán thàn gia nhập Quốc tế Cộng sản và thành lập Đảng Cộng sản Pháp
Câu 13 Khẩu hiệu “Đánh đuổi Pháp – Nhật” được thay bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” được
nêu ra trong:
A Hội nghị toàn quốc của Đảng (14 – 15/8/1945)
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (tháng 11/1939)
C Đại hội Quốc dân Tân Trào (16 – 17/8/1945)
Trang 3D chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
Câu 14 Sau khi bị thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp
chuyển sang lối đánh nào?
A “Chinh phục từng gói nhỏ”
C “Đánh lâu dài”
B “Đánh chắc, tiến chắc”
D “Chinh phục từng địa phương”
Câu 15 Sự kiện có ảnh hưởng lớn nhất đến tâm lí của người dân nước Mĩ trong mấy chục năm cuối thế kỉ
XX là gì?
A Tổng thống Mĩ – Kennơđi bị ám sát
B Vụ khủng bố ngày 11 – 9 – 2001 tại Trung tâm thương mại Mĩ
C Di chứng từ cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
D Sự sa lầy của quân đội Mĩ trên chiến trường Irắc
Câu 16 Đến giữa thế kỉ XIX, tình hình nước ta có gì đặc biệt?
A Chế độ phong kiến Việt Nam đang trong giai đoạn hình thành
B Chế độ phong kiến Việt Nam được củng cố vững chắc
C Lực lượng sản xuất mới – TBCN đang hình thành trong lòng xã hội phong kiến
D Chế độ phong kiến Việt Nam khủng hoảng, suy yếu trầm trọng
Câu 17 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược?
A Cuộc tiến công chiến lược năm 1972
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975
D Trần “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972
Câu 18 Đỉnh cao của hình thức đấu tranh trong cuộc Cách mạng tháng Hai (1917) ở Nga là gì?
A Đấu tranh chính trị chuyển sang Tổng khởi nghĩa giành chính quyền
B Biểu tình thị uy chuyển sang khởi nghĩa vũ trang
C Chuyển từ tổng bãi công chính trị sang khởi nghĩa vũ trang
D Khởi nghĩa từng phần tiến lên Tổng khởi nghĩa
Câu 19 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào dưới đây
nhằm độc chiếm thị trường Việt Nam
A Cấm hàng hóa nước ngoài nhập vào thị trường Việt Nam
B Khuyến khích sự phát triển, trau dồi của nền kinh tế nội thương
C Đánh thuế nặng vào hàng hóa các nước nhập vào Việt Nam
D Xóa bỏ thuế quan, cho phép hàng hóa các nước nhập vào Việt Nam
Câu 20 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hai cuộc chiến tranh thế giới trong thế kỉ XX là
A cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới diễn ra trầm trọng
B các nước Anh, Pháp, Mĩ dung dưỡng, nhượng bộ với phát xít
Trang 4C mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
D âm mưu muốn làm bá chủ thế giới của Đức và Nhật Bản
Câu 21 Trong giai đoạn kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954), Đảng Cộng sản Việt Nam thực hiện
đường lối kháng chiến trường kì vì lí do nào dưới đây?
A Xuất phát từ tư tưởng “chiến tranh nhân dân”
B Việt Nam cần tạo sức mạnh tổng hợp, vừa kháng chiến vừa kiến quốc
C Pháp mạnh hơn, Việt Nam cần thời gian để chuyển hóa lực lượng
D Cần phải tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
Câu 22 Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân Liên Xô trở thành chỗ dựa cho phong trào hòa bình và
cách mạng thế giới sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Liên Xô có nền kinh tế vững mạnh, khoa học – kĩ thuật tiên tiến
B Liên Xô là nước duy nhất trên thế giới sở hữu vũ khí hạt nhân
C Liên Xô luôn ủng hộ phong trào dân tộc trên thế giới
D Liên Xô chủ trương duy trì hòa bình và an ninh thế giới
Câu 23 Từ thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945, Đảng Cộng sản Việt Nam có thể rút ra bài học
kinh nghiệm nào để giải quyết vấn đề biển đảo hiện nay?
A Tập hợp các lực lượng yêu nước trong mặt trận dân tộc thống nhất
B Tranh thủ sự ủng hộ của các nước lớn và bạn bè quốc tế
C Nhanh chóng chớp thời cơ thuận lợi
D Tăng cường quan hệ ngoại giao với các nước trong khu vực
Câu 24 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong, giặc ngoài (từ tháng 9 - 1945 đến trước ngày 19
- 12 - 1946) được đánh giá là
A vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược
B cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc
C cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược
D mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược
Câu 25 Chiến lược xuyên suốt trong chính sách đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”
C chiến lược toàn cầu hóa
B chiến lược toàn cầu
D chiến lược “Cam kết và mở rộng”
Câu 26 Nhiệm vụ trọng tâm của miền Bắc trong những năm 1958 – 1960 là gì?
A Cải cách ruộng đất
C Khôi phục kinh tế
B Thực hiện kế hoạch 5 năm đầu tiên
D Cải tạo quan hệ sản xuất
Câu 27 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các nước Tây Âu liên kết với nhau là
Trang 5A khẳng định sức mạnh và tiềm lực kinh tế
C thành lập nhà nước chung châu Âu
B cạnh tranh với các nước ngoài khu vực
D thoát dần khỏi sự lệ thuộc vào Mĩ
Câu 28 Kế hoạch Nava là sản phẩm của:
A sự kết hợp sức mạnh của Mĩ và thủ đoạn của Pháp
B thủ đoạn mới của đế quốc Mĩ
C sự nỗ lực cao nhất, cuối cùng của thực dân Pháp ở Đông Dương
D sự can thiệp sâu nhất của đế quốc Mĩ vào Đông Dương
Câu 29 Trong cuộc chiến tranh Đông Dương (1945 – 1954), âm mưu của Mĩ đối với các nước Đông
Dương là
A giúp Pháp củng cố nền thống trị ở Đông Dương
B từng bước thay chân Pháp độc chiếm Đông Dương
C tài trợ cho chính quyền tay sai của Mĩ ở Đông Dương
D ràng buộc Chính phủ Bảo Đại vào Mĩ
Câu 30 Ý nào không đúng khi giải thích cho luận điểm: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đã tạo ra bước
ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam?
A Từ đây, cách mạng Việt Nam có đường lối đúng đắn, khoa học, sáng tạo
B Là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên, quyết định những bước phát triển nhảy vọt mới của cách mạng
C Đảng Cộng sản Việt Nam trở thành chính đảng mạnh nhất, giữ vai trò lãnh đạo cách mạng Việt Nam
D Cách mạng Việt Nam trở thành bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới
Câu 31 Tinh thần chiến đấu của quân dân miền Bắc chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc
Mĩ được thể hiện qua khẩu hiệu nào?
A Thanh niên “ba sẵn sàng”, phụ nữ “ba đảng đang”
B Nhằm thẳng quân thù mà bắn
C Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người
D Không có gì quý hơn độc lập tự do
Câu 32 Bài học xuyên suốt của tiến trình cách mạng nước ta từ năm 1930 đến nay là:
A Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang
B Cô lập, phân hóa cao độ đội ngũ kẻ thù
C Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
D Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
Câu 33 Phong trào dân chủ 1936 – 1939 mang tính dân tộc sâu sắc vì
A là phong trào do Đảng Cộng sản Đông Dương lãnh đạo
B huy động được tất cả các giai cấp, tầng lớp tham gia
C chủ yếu tiến hành bằng hình thức đấu tranh chính trị
D phương pháp đấu tranh công khai, hợp pháp
Trang 6Câu 34 Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nhất điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”
(1961 – 1965) và chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 – 1975) của Mĩ?
A Kết cục chiến tranh
C Phương tiện chiến tranh
B Bản chất chiến tranh
D Quy mô chiến tranh
Câu 35 Việc tiến hành giảm tô và cải cách ruộng đất trong giai đoạn 1953 – 1954 để lại cho Đảng ta bài
học gì?
A Thực hiện khoán đến từng hộ dân
C Chú trọng bồi dưỡng sức dân
B Áp dụng khoa học – kĩ thuật vào sản xuất
D Xây dựng nền kinh tế nông nghiệp hiện đại
Câu 36 Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam nổ ra và giành thắng lợi nhanh chóng, ít đổ máu do:
A có điều kiện chủ quan chính muồi
C có điều kiện khách quan và chủ quan thuận lợi
B có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương
D có điều kiện khách quan thuận lợi
Câu 37 Tội ác man rợ nhất mà Mĩ gây ra cho nhân dân miền Bắc là gì?
A Ném bom vào khu đông dân, trường học, nhà trẻ, bệnh viện …
B Ném bom vào các mục tiêu quân sự
C Ném bom phá hủy các nhà máy, xí nghiệp, hầm mỏ, các công trình thủy lợi
D Ném bom vào các đầu mối giao thông
Câu 38 Đặc điểm nổi bật của lịch sử thế giới từ sau năm 1945 là
A thế giới hình thành hai phe: tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa
B các cuộc chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo,…liên tiếp xảy ra ở nhiều nơi
C cuộc cách khoa học – kĩ thuật đạt được nhiều thành tựu to lớn
D hình thành ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn: Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản
Câu 39 Trong xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển, Việt Nam có được những thời cơ thuận lợi gì?
A Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật vào sản xuất
B Có được thị trường lớn để tăng cường xuất khẩu hàng hóa
C Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động
D Hợp tác kinh tế, thu hút vốn đầu tư, ứng dụng khoa học – kĩ thuật
Câu 40 Phương châm tác chiến của ta trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 đã thay đổi như thế nào?
A Chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”
B Chuyển từ “đánh chắc tiến chắc” sang “đánh nhanh thắng nhanh”
C Chuyển từ “đánh du kích” sang “đánh vận động”
Trang 7D Chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh chắc tiến chắc”
Câu 2 Đặc điểm khác biệt của cách mạng khoa học - công nghệ sau Chiến tranh thế giới thứ hai với cuộc
cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII là
A kĩ thuật đi trước mở đường cho khoa học phát triển
B mọi phát minh khoa học đều bắt nguồn từ cải tiến kĩ thuật
C kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
Trang 8D mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
Câu 3 Nhiệm vụ chủ yếu trước mắt của cách mạng Việt Nam được Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) xác định là
A giải phóng dân tộc
C giải phóng các dân tộc Đông Dương
B đánh đổ phong kiến và tay sai
D thực hiện người cày có ruộng
Câu 4 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời ngày 6 – 1- 1930 là kết quả tất yếu của
A phong trào công nhân trong những năm 1919 – 1925
B cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam trong thời đại mới
C phong trào công nhân trong những năm 1925 – 1927
D phong trào dân tộc dân chủ trong những năm 1919 – 1926
Câu 5 Từ năm 1979 đến cuối những năm 80 của thế kỉ XX, quan hệ giữa Việt Nam với ASEAN là
A hợp tác song phương
C đối thoại hòa bình
B đối đầu do bất đồng về kinh tế, chính trị
D đối đầu do vấn đề Campuchia
Câu 6 Vì sao tầng lớp tiểu tư sản trở thành bộ phận quan trọng của cách mạng dân tộc dân chủ ở nước ta?
A Vì bị thực dân Pháp chèn ép, bạc đãi, khinh rẻ
B Vì đời sống bấp bênh, dễ bị xô đẩy vào con đường phá sản thất nghiệp
C Vì chiếm số đông trong xã hội, có điều kiện kinh tế ổn định
D Có trình độ tri thức, có điều kiện tiếp thu những tư tưởng mới
Câu 7 Chiến lược của cách mạng Việt Nam là tiến hành “tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách
mạng để đi lên xã hội cộng sản” là xác định trong
A Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (đầu năm 1930)
B Báo Thanh niên (6 – 1925)
C.Tác phẩm “Đường kách mệnh”
D Luận cương chính trị (10 – 1930)
Câu 8 Phương pháp đấu tranh của cách mạng Đông Dương được xác định trong thời kì 1936 – 1939 là kết
hợp
A đấu tranh công khai và hợp pháp
B đấu tranh công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp
C đấu tranh bí mật và bất hợp pháp
D đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang
Câu 9 Ngày 13- 8 – 1945, ngay khi nhận được những thông tin về việc Nhật Bản sắp đầu hàng Đồng minh,
Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh lập tức thành lập cơ quan nào?
A Ủy ban lâm thời khu giải phóng
Trang 9C Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam
B Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc
D Ủy ban Quân sự cách mạng Bắc Kì
Câu 10 Tổ chức hạt nhân của Việt Nam Quốc dân đảng là
A Tâm tâm xã
C Nam Đồng thư xã
B Cộng sản đoàn
D Cường học thư xã
Câu 11 Lực lượng chủ yếu tham gia phong trào đấu tranh chống thực dân Anh đòi độc lập dân tộc ở Ấn
Độ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A công nhân, nông dân, binh lính, ngoại kiều
B công nhân, địa chủ, tư sản, tiểu tư sản
C công nhân, nông dân, binh lính, học sinh, sinh viên
D nông dân, địa chủ, tư sản, binh lính
Câu 12 Đặc trưng nổi bật của trật tự thế giới hai cực Ianta là
A cuộc “chiến tranh lạnh” do Mĩ phát động
C sự đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô
B thế giới bị chia thành hai phe: TBCN và XHCN
D diễn ra nhiều cuộc chiến tranh cục bộ
Câu 13 Đặc điểm cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam là
A đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô lớn vào giao thông vận tải của Việt Nam
B đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô nhỏ vào tất cả các ngành kinh tế Việt Nam
C đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô lớn vào các ngành kinh tế ở Việt Nam
D đầu tư vào phát triển văn hóa và ổn định chính trị ở Việt Nam
Câu 14 Khẩu hiệu đấu tranh nào đã được tạm gác lại từ tháng 11 năm 1939?
A Khẩu hiệu đấu tranh giành độc lập dân tộc
C Khẩu hiệu thành lập chính phủ cộng hòa
B Khẩu hiệu cách mạng ruộng đất
D Khẩu hiệu đòi quyền dân sinh, dân chủ
Câu 15 “Chiến dịch này là một chiến dịch lịch sử của quân đội ta, ta đánh thắng chiến dịch này có ý nghĩa
quân sự và ý nghĩa chính trị quan trọng” là nhận định của Trung ương Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh về chiến dịch nào trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam?
A Việt Bắc thu-đông năm 1947
C Biên giới thu-đông năm 1950
B Trung Lào tháng 4 năm 1953
D Điện Biên Phủ tháng 5 năm 1954
Câu 16 Kinh tế Việt Nam những năm 1919-1929 có đặc điểm nổi bật là
Trang 10A nghèo nàn, lạc hậu và phụ thuộc vào Pháp
B nông nghiệp được đầu tư mạnh để phát triển mạnh
C có những biểu hiện phát triển nhanh về kĩ thuật và phát triển theo con đường TBCN
D công nghiệp được Pháp khuyến khích phát triển
Câu 17 “Hỡi đồng bào toàn quốc Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng Nhưng chúng ta
càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta lần nữa” là nội dung mở đầu của
A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (12-1946)
B Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam (2-1951)
C Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ II của Đảng (2-1951)
D Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (2-9-1945)
Câu 18 Mâu thuẫn sâu sắc nhất trong xã hội Việt Nam những năm 1929-1933 là mâu thuẫn giữa
A phong kiến Việt Nam với thực dân Pháp
C dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp
B địa chủ phong kiến với nông dân
D tư sản mại bản với giai cấp công nhân
Câu 19 Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong đông – xuân 1953 – 1954 là
tập trung tiến công
A tại Điện Biên Phủ - trung tâm của kế hoạch Nava
B trên toàn bộ chiến trường Đông Dương
C ở đồng bằng Bắc Bộ, nơi tập trung cơ động chiến lược của Pháp
D vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu
Câu 20 Phong trào “vô sản hóa” từ cuối năm 1928 đã tạo ra được sự chuyển biến
A phong trào công nhân phát triển mạnh và trở thành nòng cốt của phong trào dân tộc trong cả nước
B liên kết được phong trào công nhân với nông dân
C phong trào đấu tranh của công nhân chuyển sang giai đoạn đấu tranh tự giác
D lôi kéo được trí thức tiểu tư sản tham gia
Câu 21 Sự thành lập Liên minh châu Âu (EU), Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN),…là biểu
hiện của
A xu hướng liên kết tài chính quốc tế
B xu thế phát triển của thế giới sau chiến tranh lạnh
C xu thế liên kết khu vực
D xu hướng liên kết kinh tế quốc tế
Câu 22 Hạn chế lớn nhất của Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 là
A đánh giá không đúng khả năng cách mạng của giai cấp nông dân
B xác định cách mạng Đông Dương lúc đầu là CMTSDQ, bỏ qua TBCN, tiến thẳng lên con đường XHCN
C không đưa ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu, nặng về đấu tranh giai cấp
Trang 11D xác dịnh động lực cách mạng là giai cấp công nhân, nông dân, tiêu tư sản trí thức
Câu 23 Việt Nam Quốc dân đảng phát động cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) trong bối cảnh nào?
A Những người lãnh đạo đã có sự chuẩn bị chu đáo
B Lực lượng của cuộc khởi nghĩa chưa được chuẩn bị chu đáo
C Pháp tiến hành khủng bố dã man những người yêu nước
D Tầng lớp trung gian sẵn sàng tham gia khởi nghĩa
Câu 24 Những địa phương nào giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm
1945?
A Hà Nội, Huế, Sài Gòn, Đà Nẵng
C Thái Nguyên, Bắc Giang, Hả Dương, Hà Nội
B Cao Bằng, Hà Giang, Bắc Giang, Hải Dương
D Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam
Câu 25 Điểm mới trong chương trình khai thác thuôc địa lần thứ hai của Pháp là
A đầu tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng
C đầu tư hai ngành đồn điền cao su và khai mỏ
B vơ vét tài nguyên thiên nhiên các nước thuộc địa
D tăng cường đầu tư thu lãi cao
Câu 26 Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925, một số tư sản và địa
chủ lớn ở Nam Kì thành lập tổ chức chính trị nào dưới đây?
A Hội Phục Việt
C Đảng Lập Hiến
B Việt Nam nghĩa đoàn
D Đảng Thanh niên
Câu 27 Thắng lợi nào của quân đội và nhân dân Việt Nam đã làm phá sản âm mưu “đánh nhanh thắng
nhanh” của thực dân Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương (1945-1954)?
A Chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950
B Cuôc chiến đấu trong các đô thị năm 1946
C Chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947
D Cuộc chiến dịch Điên Biên Phủ năm 1954
Câu 28 Mặt trận được Đảng ta thành lập năm 1936 có tên là gì?
A Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
B Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
C Mặt trận Dân chủ Đông Dương
D Mặt trậnViệt Nam Độc lập Đồng minh
Câu 29 Ngày 2-12-1975, ở Lào diễn ra sự kiện gì?
A Nhân dân thủ đô Viêng Chăn khởi nghĩa thắng lợi
B Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào chính thức thành lâp
Trang 12C Việc giành chính quyền trong cả nước hoàn thành
D Mĩ kí Hiệp định Viêng Chăn công nhận nền độc lập ở Lào
Câu 30 Để độc chiếm thị trường Đông Dương, Pháp đóng thuế rất nặng vào hàng hóa của các nước nào
khi nhập khẩu vào thị trường Đông Dương?
A Hàng hóa của Trung Quốc, Nhật Bản
C Hàng hóa của Thái Lan, Xin-ga-po
B Hàng hóa của Anh, Ấn Độ
D Hàng hóa của Anh, Mỹ
Câu 31 Nhận xét nào dưới đây về giai cấp công nhân Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc
địa lần thứ hai có sự chuẩn biến như thế nào?
A Tăng nhanh về số lượng
C Vươn lên lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc
B Tăng nhanh về số lượng và chất lượng
D Tăng nhanh về chất lượng
Câu 32 Những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng
cao của con người là nguồn gốc của
A xu thế của thế giới sau Chiến tranh lạnh
B cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII – XIX
C xu thế toàn cầu hóa
D cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
Câu 33 Ý nghĩa lịch sử lớn nhất của khởi nghĩa Yên Bái là
A góp phần cổ vũ lòng yêu nước và chí căm thù của nhân dân ta đối với bè lũ cướp nước và tay sai
B chấm dứt vai trò lãnh đạo cách mạng của giai cấp tư sản dân tộc đối với cách mạng Việt Nam
C Việt Nam Quốc dân đảng đáp ứng một phần yêu cầu nhiệm vụ dân tộc của nhân dân ta
D đánh dấu sự khủng hoảng của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản
Câu 34 Chủ trương Tổng khởi nghĩa trong cả nước, giành chính quyền trước khi Đồng minh vào Việt Nam
được đề ra trong văn kiện nào?
A Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 5/1941
B Nghị quyết Hội nghị toàn quốc của Đảng cộng sản Đông Dương (14 – 15/8/1945)
C Nghị quyết của Đại hội Quốc dân Tân Trào (16 – 17/8/1945)
D Chị thị: “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
Câu 35 Sự kiện nào đánh dấu mốc sụp đổ về cơ bản của chủ nghĩa thực dân cũ châu Phi?
A 11/11/1975 nước cộng hòa nhân dân Ănggôla ra đời
B Năm 1962 Angiêri giành được độc lập
C Năm 1960, 17 nước châu Phi giành được độc lập
D Năm 1994, Nen-xơn Manđêla trở thành tổng thống da đen đầu tiên ở Nam Phi
Trang 13Câu 36 Luận cương chính trị (10 – 1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ chiến lược
của cách mạng là
A đánh đổ đế quốc và phong kiến phản động
C lật đổ ách thống trị của thực dân Pháp
B lật đổ ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc
D đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc
Câu 37 Vì sao Nghệ - Tĩnh là địa phương đấu tranh mạnh nhất trong phong trào 1930 – 1931?
A Là nơi tập trung đông đảo giai cấp công nhân
B Là nơi tập trung đông đảo giai cấp nông dân
C Là nơi có đội ngũ cán bộ Đảng đông nhất trong cả nước
D Là nơi thành lập chính quyền Xô viết sớm nhất
Câu 38 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào các ngành
A nông nghiệp và thương nghiệp
C giao thông vận tải
B công nghiệp chế biến
D nông nghiệp và khai thác mỏ
Câu 39 Điểm giống nhau cơ bản giữa “Cương lĩnh chính trị” đầu tiên với “Luận cương chính trị” là
A xác định đúng đắn khả năng tham gia lãnh đạo của các giai cấp
B xác định đúng đắn giai cấp lãnh đạo
C xác định đúng đắn nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam
D xác định đúng đắn mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dương
Câu 40 Đến giữa những năm 50 của thế kỉ XX tình hình nổi bật ở khu vực Đông Nam Á là gì?
A Tham gia khối phòng thủ chung Đông Nam Á (SEATO)
B Tất cả các quốc gia trong khu vực đều giành được độc lập
C Hầu hết các quốc gia trong khu vực đã giành được độc lập
D Các nước tiếp tục chịu sự thống trị của chủ nghĩa thực dân mới
Trang 14Câu 1: Luận cương chính trị của Đảng được ra đời tại
A Hội nghị thành lập Đảng (đầu năm 1930)
B Đại hội lần thứ nhất của Đảng Cộng sản Đông Dương (3-1935)
C Đại hội lần thứ hai của Đảng Cộng sản Đông Dương (2-1951)
D Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (10-1930)
Câu 2: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 do ai chủ trì?
A Trần Phú
B Lê Hồng Phong
C Hà Huy Tập
D Nguyễn Văn Cừ
Câu 3: Kế hoạch Mác-san (6-1947) còn được gọi là
A kế hoạch phát triển kinh tế các nước châu Âu
C kế hoạch phục hưng châu Âu
B kế hoạch khôi phục châu Âu
D kế hoạch phục hưng kinh tế châu Âu
Câu 4: Tổ chức nào là nòng cốt của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên do Nguyễn Ái Quốc thành lập
Trang 15Câu 5: Năm 1906, Phan Châu Trinh và nhóm sĩ phu tiến bộ ở Quảng Nam đã
A thành lập tổ chức Việt Nam Quang Phục hội
C thành lập Hội Duy Tân
B mở cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì
D mở trường học lấy tên là Đông Kinh nghĩa thục
Câu 6: Từ năm 1946-1950, Liên Xô đã tiến hành
A chiến tranh vệ quốc
B công cuộc khôi phục kinh tế
C công cuộc cải tổ
D xây dựng chủ nghĩa xã hội
Câu 7: Câu nói: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là của
A Nguyễn Trung Trực
B Trương Định
C Hoàng Diệu
D Nguyễn Tri Phương
Câu 8: Phong trào “chấn hưng nội hóa”, “bài trừ ngoại hóa” diễn ra vào năm 1919 ở nước ta do giai cấp
A Vì sản xuất được nhiều sản phẩm hoàng hóa
B Vì nhà máy là phòng nghiên cứu chính
C Vì khoa học là nguồn gốc chính của những tiến bộ kĩ thuật và công nghệ
D Vì tay nghề của công nhân ngày càng cao
Câu 11: Trật tự thế giới hai cực Ianta được hình thành trên cơ sở nào?
A Những quyết định của Hội nghị Ianta cùng những thỏa thuận sau đó của ba cường quốc
B Những quyết định của các nước thường trực Hội đồng bảo an Liên hợp quốc
C Những thỏa thuận sau Hội nghị Ianta của ba cường quốc
Trang 16D Những quyết định của Hội nghị Ianta
Câu 12: Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đã tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt
Nam là
A đưa yêu sách đến Hội nghị Véc-xai (18-6-1919)
B đọc sơ thảo Luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920)
C tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920)
D thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên (6-1925)
Câu 13: Năm 1928 Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên thực hiện chủ trương “vô sản hóa” với mục đích
chủ yếu là
A đưa giai cấp công nhân vươn lên trở thành giai cấp lãnh đạo cách mạng
B tổ chức cho giai cấp công nhân đấu tranh đòi tăng lương, giảm giờ làm
C giúp giai cấp công nhân đoàn kết để thành lập ra các tổ chức cộng sản
D vận động cách mạng, nâng cao ý thức chính trị cho giai cấp công nhân
Câu 14: Ý nào không phản ánh đúng nhiệm vụ đặt ra cho Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga?
A Đem lại quyền lợi cho nhân dân lao động
B Lật đổ chố độ Nga hoàng do Ni-cô-lai II đứng đầu
C Tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa
D Giải quyết những mâu thuẫn tồn tại trong xã hội Nga
Câu 15: Trong các nguyên nhân đưa nền kinh tế Mĩ phát triển, nguyên nhân nào quyết định nhất?
A Trình độ tập trung sản xuất, tập trung tư bản cao
C Áp dụng những thành tựu khoa học – kĩ thuật
B Tài nguyên thiên nhiên phong phú
D Quân sự hoá nền kinh tế
Câu 16: Trước ngày 6-3-1946, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh thực hiện sách lược gì?
A Hòa với Trung Hoa Dân quốc để tập trung đánh Pháp ở Nam Bộ
B Hòa với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc về nước
C Hòa với Pháp và Trung Hoa Dân quốc để chuẩn bị lực lượng
D Đánh Pháp và Trung Hoa Dân quốc kiên quyết bảo vệ nền độc lập
Câu 17: Vì sao phong trào Đông Du do Phan Bội Châu lãnh đạo bị tan rã (1908)?
A Phụ huynh đòi đưa con em về nước trước thời hạn
B Chính phủ Nhật Bản cấu kết với thực dân Pháp ở Đông Dương trục xuất lưu học sinh Việt Nam
C Đã hết thời gian đào tạo, học sinh phải về nước
D Phan Bội Châu thấy không có tác dụng nên đưa học sinh về nước
Câu 18: Nguyên nhân nào quyết định sự bùng nổ của phong trào cách mạng 1930-1931?
A Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái
B Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933
Trang 17C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
D Đời sống của nhân dân lao động đói khổ trầm trọng
Câu 19: Sự kiện nào thể hiện Mĩ can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương?
A Ngày 7-2-1950, Mĩ chính thức công nhận chính phủ Bảo Đại
B Ngày 13-5-1950, Pháp thông qua kế hoạch Rơ-ve
C Tháng 7-1950, Mĩ đặt phái đoàn cố vấn quân sự đặc biệt MAAG ở Việt Nam
D Ngày 23-12-1950, Mĩ kí với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương
Câu 20: Nét nổi bật chi phối các quan hệ quốc tế trong hơn bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là
A tình trạng Chiến tranh lạnh
B nhiều cuộc chiến tranh cục bộ đã xảy ra
C xu thế liên minh kinh tế khu vực và quốc tế
D thế giới chuyển sang xu thế hòa dịu, hợp tác
Câu 21: Trong các khó khăn mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt ngay sau cách mạng tháng
Tám năm 1945, khó khăn nào là chính yếu nhất?
A Sự chống phá của bọn cách mạng Việt Quốc, Việt Cách
A thực hiện chiến lược “Cam kết về mở rộng”
C chuẩn bị tiến hành “Chiến tranh tổng lực”
B ủng hộ “Chiến lược toàn cầu”
D theo đuổi “Chủ nghĩa lấp chỗ trống”
Câu 23: Ý nào phản ánh không đúng nguyên nhân làm cho phong trào kháng chiến chống Pháp xâm lược
ở Nam Kì nửa sau thế kỉ XIX thất bại?
A Phong trào thiếu sự liên kết, thống nhất
B Nhân dân không kiên quyết đánh Pháp, không có người lãnh đạo
C Triều đình Huế từng bước đầu hàng thực dân Pháp, ngăn cản không cho nhân dân chống Pháp
D Tương quan lực lượng chênh lệch không có lợi cho ta, vũ khí thô sơ
Câu 24: Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước, tinh thần đấu tranh kiên cường bất khuất
B khối liên minh công nông vững chắc, tập hợp mọi lực lượng yêu nước ở mặt trận thống nhất
C hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đã đánh bại phát xít Đức – Nhật trong chiến tranh thế giới thứ
hai
D sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh
Câu 25: “Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh!” là lời khen ngợi của Hồ Chủ tịch dành cho