Câu 32: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất chứa clo là A.. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X l[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Khi hòa tan 10g đường glucozơ vào 90g nước ta thu được dung dịch có khối lượng
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch NaOH 51% Giá trị của m (gam) là
Câu 3: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là
A Muối sắt (III) clorua B Muối sắt (II) clorua
C Hỗn hợp cả 2 muối sắt (II) và sắt (III) D Không có sản phẩm
Câu 4: Đồng có hai đồng vị 6329Cu và 2965Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Phần trăm của mỗi đồng vị lần lượt là:
A 27% & 73% B 73% & 27% C 25% & 75% D 35% & 65%
Câu 5: Cho nguyên tử 35
17Cl, phát biểu nào sau đây đúng ?
A Cl nằm ở ô số 39 B Cl nằm ở nhóm IA
C Cl nằm ở chu kỳ 3 D Vỏ nguyên tử Cl có 18e
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: FeHNO3 Fe NO( 3 3) N O2 H O2 Sau khi cân bằng phản ứng, hãy cho biết thể tích (lít) đo ở đktc khí N2O thu được nếu lượng sắt phản ứng theo phương trình trên là 44,8g
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện không có không khí
A 87,63g B 112,125g C 103,96g D 96,485
Câu 8: Cho nguyên tố X nằm ở ô số 11 và nguyên tố Y nằm ở ô số 9 trong bảng tuần hoàn Kiểu liên kết
hóa học có trong hợp chất tạo từ 2 nguyên tố X, Y là
A Cộng hóa trị không cực B Liên kết kim loại
C Liên kết ion D Cộng hóa trị có cực
Câu 9: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8 Giá trị của x1% là:
Câu 10: Cho phản ứng 2Na Cl 2 2NaCl Vai trò của Na trong phản ứng là
C Môi trường D Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Câu 11: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,6g Fe Giá trị của V (đktc) là
Câu 12: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
A Tính axit mạnh B Tính khử mạnh
Trang 2C Vừa oxi hóa mạnh vừa khử mạnh D Tính oxi hóa mạnh
Câu 13: Cho 4 nguyên tố 12Mg, 4Be, 19K, 11Na Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là
A Na<K<Be<Na B Mg<Be<K<Na C K<Na<Mg<Be D Be<Mg<Na<K
Câu 14: Cho phản ứng 2 4 t0 2 2 2 2
MnO HClMnCl Cl H O Vai trò của HCl trong phản ứng là
A Chất oxi hóa B Vừa là chất khử, vừa là môi trường
Câu 15: Cho nguyên tử 19
9F , phát biểu nào sau đây đúng?
A F là nguyên tố p B F nằm ở ô số 19
C Số khối F bằng 10 D Vỏ nguyên tử F có 19e
Câu 16: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố X có dạng XH4 Trong phân tử oxit cao nhất của X có tổng số 66 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 22 hạt Xác định công thức ôxit?
Câu 17: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,4g Al Giá trị của V (đktc) là
Câu 18: Trong phân tử HCl, khi hình thành liên kết mỗi nguyên tử đã
A Góp chung 1 cặp e B Nhường hoặc nhận 1 cặp e
C Góp chung 1e D Nhường hoặc nhận 1e
Câu 19: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử
M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là
Câu 20: Tính chất nào cho sau đây là tính chất vật lý của Clo?
A Chất khí màu vàng lục B Rất độc
C Nặng hơn không khí D Tất cả các tính chất trên
Câu 21: Khi cho Clo phản ứng với dung dịch xút ở điều kiện thường, vai trò của clo trong phản ứng đó là
C Môi trường D Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Câu 22: Khi cho Clo vào dung dịch xút ở nhiệt độ thường, sản phẩm thu được là
A Clorua vôi B Natri peclorat C Nước Gia – ven D Natri clorat
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trong một chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân
A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B Tính kim loại và phi kim đều giảm
C Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm D Tính kim loại và phi kim đều tăng
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng :
A Nước nóng hòa tan được ít đường hơn nước lạnh
B Nước lạnh hòa tan được nhiều đường hơn nước nóng
C Nước nóng hòa tan được nhiều đường hơn nước lạnh
D Nước nóng và nước lạnh đều không hòa tan được đường
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng :
Trang 3A Độ tan của chất khí vào nước tăng khi tăng nhiệt độ
B Độ tan của chất rắn vào nước tăng khi tăng nhiệt độ
C Độ tan của chất khí vào nước giảm khi giảm nhiệt độ
D Độ tan của chất rắn vào nước giảm khi tăng nhiệt độ
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Dung dịch NaCl chứa chất tan là Cl2 B Dung dịch NaCl chứa chất tan là NaCl
C Dung dịch NaCl chứa chất tan là Na D Dung dịch NaCl chứa chất tan là H2O
Câu 27: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất chứa clo là
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng :
A Nồng độ mol/lit của 1 chất tỉ lệ thuận với thể tích dung dịch
B Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ nghịch với số mol chất tan
C Nồng độ mol/lit của 1 chất phụ thuộc vào màu sắc của dung dịch
D Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ thuận với lượng chất tan
Câu 29: Một nguyên tố X có hợp chất khí với hidro dạng H2X Công thức oxit cao nhất của X là
A XO B XO2 C XO3 D X2O3
Câu 30: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố X có dạng XH3 Công thức oxit cao nhất của X là
A X2O5 B XO2 C XO3 D X2O3
Câu 31: Cho nguyên tử 39
19K Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử Kali :
A Có 20 electron ở vỏ nguyên tử B Có 19 nơtron trong hạt nhân
C Có 19 proton trong hạt nhân D Có số khối là 20
Câu 32: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là
Câu 33: Trong phân tử khí cacbonic, nguyên tử C đã
A Góp chung 8e B Tạo ra 4 cặp e dùng chung
C Cho oxi nhận 2 cặp e D Góp chung 4 cặp e
Câu 34: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là
Câu 35: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng Khối lượng HCl bị oxi hóa là
Câu 36: Cho nguyên tử 1327Al Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử nhôm :
A Có 3 electron ở lớp ngoài cùng B Có 14 electron ở vỏ nguyên tử
C Có 27 nơtron trong hạt nhân D Có số khối là 13
Câu 37: V lit clo tác dụng vừa đủ với 6,4g Cu Giá trị của V (đktc) là
Câu 38: Cho phản ứng 2Al + 6H2SO4 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Tỉ lệ số phân tử axit bị khử so với lượng axit cần cho phản ứng là
Trang 4A 100% B 25% C 33,33% D 50%
Câu 39: Vị trí của nguyên tố Na trong bảng tuần hoàn là
A Ô số 11 B Ô số 23 C Ô số 14 D Ô số 13
Câu 40: Cho phản ứng AlH SO2 4 H2? Hệ số cân bằng của chất “?” trong phương trình phản ứng là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng :
A Độ tan của chất khí vào nước tăng khi tăng nhiệt độ
B Độ tan của chất rắn vào nước giảm khi tăng nhiệt độ
C Độ tan của chất rắn vào nước tăng khi tăng nhiệt độ
D Độ tan của chất khí vào nước giảm khi giảm nhiệt độ
Câu 2: Cho nguyên tử 19
9F , phát biểu nào sau đây đúng?
A Số khối F bằng 10 B F là nguyên tố p
C Vỏ nguyên tử F có 19e D F nằm ở ô số 19
Câu 3: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là
A Hỗn hợp cả 2 muối sắt (II) và sắt (III) B Muối sắt (II) clorua
C Muối sắt (III) clorua D Không có sản phẩm
Câu 4: Trong phân tử HCl, khi hình thành liên kết mỗi nguyên tử đã
A Góp chung 1e B Góp chung 1 cặp e
C Nhường hoặc nhận 1e D Nhường hoặc nhận 1 cặp e
Câu 5: Tính chất nào cho sau đây là tính chất vật lý của Clo?
A Chất khí màu vàng lục B Tất cả các tính chất trên
C Nặng hơn không khí D Rất độc
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện không có không khí
A 87,63g B 112,125g C 103,96g D 96,485
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung
Trang 5dịch NaOH 51% Giá trị của m (gam) là
Câu 8: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8 Giá trị của x1% là:
Câu 9: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là
Câu 10: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng Khối lượng HCl bị oxi hóa là
Câu 11: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố X có dạng XH3 Công thức oxit cao nhất của X là
A X2O5 B XO2 C XO3 D X2O3
Câu 12: Cho 4 nguyên tố 12Mg, 4Be, 19K, 11Na Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là
A Na<K<Be<Na B Mg<Be<K<Na C K<Na<Mg<Be D Be<Mg<Na<K
Câu 13: Cho phản ứng 2 4 t0 2 2 2 2
MnO HClMnCl Cl H O Vai trò của HCl trong phản ứng là
A Chất oxi hóa B Vừa là chất khử, vừa là môi trường
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng: FeHNO3 Fe NO( 3 3) N O2 H O2 Sau khi cân bằng phản ứng, hãy cho biết thể tích (lít) đo ở đktc khí N2O thu được nếu lượng sắt phản ứng theo phương trình trên là 44,8g
Câu 15: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,4g Al Giá trị của V (đktc) là
Câu 16: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất chứa clo là
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng :
A Nồng độ mol/lit của 1 chất tỉ lệ thuận với thể tích dung dịch
B Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ nghịch với số mol chất tan
C Nồng độ mol/lit của 1 chất phụ thuộc vào màu sắc của dung dịch
D Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ thuận với lượng chất tan
Câu 18: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử
M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là
Câu 19: Cho nguyên tử 35
17Cl, phát biểu nào sau đây đúng ?
A Cl nằm ở ô số 39 B Cl nằm ở nhóm IA
C Cl nằm ở chu kỳ 3 D Vỏ nguyên tử Cl có 18e
Câu 20: Cho phản ứng 2Al + 6H2SO4 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Tỉ lệ số phân tử axit bị khử so với lượng axit cần cho phản ứng là
Trang 6A 100% B 25% C 33,33% D 50%
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trong một chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân
A Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm B Tính kim loại và phi kim đều tăng
C Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D Tính kim loại và phi kim đều giảm
Câu 22: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
A Vừa oxi hóa mạnh vừa khử mạnh B Tính oxi hóa mạnh
C Tính khử mạnh D Tính axit mạnh
Câu 23: Cho phản ứng 2Na Cl 2 2NaCl Vai trò của Na trong phản ứng là
A Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa B Môi trường
Câu 24: Khi hòa tan 10g đường glucozơ vào 90g nước ta thu được dung dịch có khối lượng
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng :
A Nước nóng hòa tan được ít đường hơn nước lạnh
B Nước lạnh hòa tan được nhiều đường hơn nước nóng
C Nước nóng hòa tan được nhiều đường hơn nước lạnh
D Nước nóng và nước lạnh đều không hòa tan được đường
Câu 26: Khi cho Clo vào dung dịch xút ở nhiệt độ thường, sản phẩm thu được là
A Natri peclorat B Clorua vôi C Natri clorat D Nước Gia – ven
Câu 27: Đồng có hai đồng vị 2963Cu và 6529Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Phần trăm của mỗi đồng vị lần lượt là:
A 27% & 73% B 73% & 27% C 35% & 65% D 25% & 75%
Câu 28: Một nguyên tố X có hợp chất khí với hidro dạng H2X Công thức oxit cao nhất của X là
A XO B XO2 C XO3 D X2O3
Câu 29: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,6g Fe Giá trị của V (đktc) là
Câu 30: Cho nguyên tử 39
19K Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử Kali :
A Có 20 electron ở vỏ nguyên tử B Có 19 nơtron trong hạt nhân
C Có 19 proton trong hạt nhân D Có số khối là 20
Câu 31: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là
Câu 32: Trong phân tử khí cacbonic, nguyên tử C đã
A Góp chung 8e B Tạo ra 4 cặp e dùng chung
C Cho oxi nhận 2 cặp e D Góp chung 4 cặp e
Câu 33: Khi cho Clo phản ứng với dung dịch xút ở điều kiện thường, vai trò của clo trong phản ứng đó là
C Môi trường D Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng:
Trang 7A Dung dịch NaCl chứa chất tan là NaCl B Dung dịch NaCl chứa chất tan là H2O
C Dung dịch NaCl chứa chất tan là Cl2 D Dung dịch NaCl chứa chất tan là Na
Câu 35: Cho nguyên tử 1327Al Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử nhôm :
A Có 3 electron ở lớp ngoài cùng B Có 14 electron ở vỏ nguyên tử
C Có 27 nơtron trong hạt nhân D Có số khối là 13
Câu 36: V lit clo tác dụng vừa đủ với 6,4g Cu Giá trị của V (đktc) là
Câu 37: Cho nguyên tố X nằm ở ô số 11 và nguyên tố Y nằm ở ô số 9 trong bảng tuần hoàn Kiểu liên
kết hóa học có trong hợp chất tạo từ 2 nguyên tố X, Y là
A Cộng hóa trị có cực B Cộng hóa trị không cực
C Liên kết kim loại D Liên kết ion
Câu 38: Cho phản ứng AlH SO2 4 H2? Hệ số cân bằng của chất “?” trong phương trình phản ứng là
Câu 39: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố X có dạng XH4 Trong phân tử oxit cao nhất của X có tổng số 66 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 22 hạt Xác định công thức ôxit?
Câu 40: Vị trí của nguyên tố Na trong bảng tuần hoàn là
A Ô số 23 B Ô số 14 C Ô số 11 D Ô số 13
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Khi hòa tan 10g đường glucozơ vào 90g nước ta thu được dung dịch có khối lượng
A 90g B 10g C Nhiều hơn 100g D 100g
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng :
A Nước lạnh hòa tan được nhiều đường hơn nước nóng
B Nước nóng và nước lạnh đều không hòa tan được đường
C Nước nóng hòa tan được ít đường hơn nước lạnh
D Nước nóng hòa tan được nhiều đường hơn nước lạnh
Trang 8Câu 3: V lit clo tác dụng vừa đủ với 6,4g Cu Giá trị của V (đktc) là
Câu 4: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là
Câu 5: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
A Vừa oxi hóa mạnh vừa khử mạnh B Tính oxi hóa mạnh
C Tính khử mạnh D Tính axit mạnh
Câu 6: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng Khối lượng HCl bị oxi hóa là
Câu 7: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8 Giá trị của x1% là:
Câu 8: Cho phản ứng MnO24HClt0 MnCl2Cl22H O2 Vai trò của HCl trong phản ứng là
A Chất oxi hóa B Vừa là chất khử, vừa là môi trường
Câu 9: Trong phân tử khí cacbonic, nguyên tử C đã
A Tạo ra 4 cặp e dùng chung B Cho oxi nhận 2 cặp e
C Góp chung 4 cặp e D Góp chung 8e
Câu 10: Cho 4 nguyên tố 12Mg, 4Be, 19K, 11Na Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là
A Mg<Be<K<Na B Na<K<Be<Na C K<Na<Mg<Be D Be<Mg<Na<K
Câu 11: Cho phản ứng 2Na Cl 2 2NaCl Vai trò của Na trong phản ứng là
A Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa B Môi trường
Câu 12: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,4g Al Giá trị của V (đktc) là
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: FeHNO3 Fe NO( 3 3) N O2 H O2 Sau khi cân bằng phản ứng, hãy cho biết thể tích (lít) đo ở đktc khí N2O thu được nếu lượng sắt phản ứng theo phương trình trên là 44,8g
Câu 14: Vị trí của nguyên tố Na trong bảng tuần hoàn là
A Ô số 14 B Ô số 11 C Ô số 23 D Ô số 13
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch NaOH 51% Giá trị của m (gam) là
Câu 16: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố X có dạng XH4 Trong phân tử oxit cao nhất của X có tổng số 66 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 22 hạt Xác định công thức ôxit?
Câu 17: Cho phản ứng 2Al + 6H2SO4 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Tỉ lệ số phân tử axit bị khử so với
Trang 9lượng axit cần cho phản ứng là
Câu 18: Cho nguyên tử 1735Cl, phát biểu nào sau đây đúng ?
A Cl nằm ở nhóm IA B Vỏ nguyên tử Cl có 18e
C Cl nằm ở chu kỳ 3 D Cl nằm ở ô số 39
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trong một chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân
A Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm B Tính kim loại và phi kim đều tăng
C Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D Tính kim loại và phi kim đều giảm
Câu 20: Khi cho Clo vào dung dịch xút ở nhiệt độ thường, sản phẩm thu được là
A Natri peclorat B Clorua vôi C Natri clorat D Nước Gia – ven
Câu 21: Tính chất nào cho sau đây là tính chất vật lý của Clo?
A Chất khí màu vàng lục B Tất cả các tính chất trên
C Nặng hơn không khí D Rất độc
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Dung dịch NaCl chứa chất tan là NaCl B Dung dịch NaCl chứa chất tan là Na
C Dung dịch NaCl chứa chất tan là Cl2 D Dung dịch NaCl chứa chất tan là H2O
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện không có không khí
A 103,96g B 87,63g C 96,485 D 112,125g
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng :
A Độ tan của chất rắn vào nước giảm khi tăng nhiệt độ
B Độ tan của chất khí vào nước tăng khi tăng nhiệt độ
C Độ tan của chất rắn vào nước tăng khi tăng nhiệt độ
D Độ tan của chất khí vào nước giảm khi giảm nhiệt độ
Câu 25: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,6g Fe Giá trị của V (đktc) là
Câu 26: Cho nguyên tử 19
9F, phát biểu nào sau đây đúng?
A Vỏ nguyên tử F có 19e B F nằm ở ô số 19
C Số khối F bằng 10 D F là nguyên tố p
Câu 27: Một nguyên tố X có hợp chất khí với hidro dạng H2X Công thức oxit cao nhất của X là
A XO B XO2 C XO3 D X2O3
Câu 28: Trong phân tử HCl, khi hình thành liên kết mỗi nguyên tử đã
A Nhường hoặc nhận 1e B Góp chung 1e
C Nhường hoặc nhận 1 cặp e D Góp chung 1 cặp e
Câu 29: Cho nguyên tử 1939K Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử Kali :
A Có 20 electron ở vỏ nguyên tử B Có 19 nơtron trong hạt nhân
C Có 19 proton trong hạt nhân D Có số khối là 20
Câu 30: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là
Trang 10A 16 B 35 C 18 D 17
Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng :
A Nồng độ mol/lit của 1 chất tỉ lệ thuận với thể tích dung dịch
B Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ nghịch với số mol chất tan
C Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ thuận với lượng chất tan
D Nồng độ mol/lit của 1 chất phụ thuộc vào màu sắc của dung dịch
Câu 32: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất chứa clo là
Câu 33: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử
M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là
Câu 34: Cho nguyên tử 1327Al Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử nhôm :
A Có 3 electron ở lớp ngoài cùng B Có 14 electron ở vỏ nguyên tử
C Có 27 nơtron trong hạt nhân D Có số khối là 13
Câu 35: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là
A Muối sắt (II) clorua B Hỗn hợp cả 2 muối sắt (II) và sắt (III)
C Muối sắt (III) clorua D Không có sản phẩm
Câu 36: Khi cho Clo phản ứng với dung dịch xút ở điều kiện thường, vai trò của clo trong phản ứng đó là
C Chất khử D Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Câu 37: Cho phản ứng AlH SO2 4 H2? Hệ số cân bằng của chất “?” trong phương trình phản ứng là
Câu 38: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố X có dạng XH3 Công thức oxit cao nhất của X là
A XO2 B X2O5 C XO3 D X2O3
Câu 39: Cho nguyên tố X nằm ở ô số 11 và nguyên tố Y nằm ở ô số 9 trong bảng tuần hoàn Kiểu liên
kết hóa học có trong hợp chất tạo từ 2 nguyên tố X, Y là
A Cộng hóa trị có cực B Cộng hóa trị không cực
C Liên kết ion D Liên kết kim loại
Câu 40: Đồng có hai đồng vị 2963Cu và 6529Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Phần trăm của mỗi đồng vị lần lượt là:
A 27% & 73% B 73% & 27% C 35% & 65% D 25% & 75%
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3