Những lực lượng xã hội mới được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam là A.. công nhân, tư sản, tiểu tư sản.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRƯƠNG ĐỊNH ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
D chính trị với đấu tranh vũ trang
Câu 2 Nội dung sau đây không thuộc những biến đổi cơ bản của các nước Đông Bắc Á sau Chiến tranh
thế giới thứ hai?
A Sự ra đời hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên
B Sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
C Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập
D Đạt nhiều thành tựu quan trọng xây dựng đất nước
Câu 3 Năm 1930, nền kinh tế Việt Nam có đặc điểm gì?
A Suy thoái, khủng hoảng
B Phục hồi, phát triển
C Phát triển xen kẽ khủng hoảng
D Phát triển không ổn định
Câu 4 Nền kinh tế Việt Nam trong những năm 1936-1939 có đặc điểm gì?
A.Phục hồi và phát triển
B Phát triển chậm chạp
C Phát triển không ổn định
D Suy thoái và khủng hoảng
Câu 5 Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị 5-1941 có điểm
gì khác so với Hội nghị 11-1939?
A.Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền
B.Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước
C.Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
D.Đặt vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số một của cách mạng
Câu 6 Đặc điểm nền kinh tế Nhật Bản trong những năm 1960-1973 là
A.phát triển mạnh
B.phát triển mạnh mẽ
C.có bước phát triển
D.phát triển thần kì
Trang 2Câu 7 Nội dung nào dưới đây là nhân tố quyết địn dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945
ở Việt Nam?
A Dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước nồng nàn
B Cách mạng Việt Nam có sự chuẩn bị trong vòng 15 năm (1930-1945)
C Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Đông Dương, đứng đầu là Hồ Chí Minh
D Chiến thắng của quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống phát xít
Câu 8 Nhận xét nào dưới đây phản ánh đúng mức độ giành độc lập trong phong trào giải phóng dân tộc ở
châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai?
D cứu quốc quân
Câu 10 Lực lượng xã hội tham gia đông nhất trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam trong những
Câu 11 Phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam lên đến đỉnh cao với
A các cuộc biểu tình của nông dân
B sự ra đời của Xô viết Nghệ Tĩnh
C sự hình thành khối liên minh công nông
D các cuộc đấu tran của công nhân và nông dân
Câu 12 Luận cương chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương (10/1930) đã xác định lãnh đạo của cách
mạng là giai cấp
A tiểu tư sản
B công nhân và giai cấp nông dân
C công nhân với đội tiên phong là Đảng Cộng sản
D tư sản dân tộc
Câu 13 Tổ chức cách mạng theo khuynh hương vô sản đầu tiên ở Việt Nam là
A.Tâm tâm xã
B Tân Việt Cách mạng đảng
Trang 3C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
D Việt Nam Quốc dân đảng
Câu 14 Có vai trò chuẩn bị trực tiếp cho cách mạng tháng Tám 1945 là mặt trận
A.Liên Việt
B Việt Nam độc lập đồng minh
C Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
D Dân chủ Đông Dương
Câu 15 Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam vì đã
chuẩn bị
A.lực lượng chính trị, vũ trang cho cách mạng Việt Nam
B nhân lực, vật lực tiến tới thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
C chính trị, tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
D lãnh đạo quần chúng đấu taanh chống đế quốc, phong kiến
Câu 16 Từ sau năm 1951, cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Campuchia được đặt dưới
sự lãnh đạo của Đảng
A.Dân chủ Campuchia
B Cộng sản Đông Dương
C Nhân dân Cách mạng Campuchia
D Lao động Việt Nam
Câu 17 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5-1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với
cách mạng tháng Tám 1945 vì
A.giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân
B hoàn chỉnh chủ trương được đề ra từ Hội nghị (11-1939)
C củng cố được khối đại đoàn kết toàn dân
D giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
Câu 18 Mặt trận Việt Minh có vai trò gì trong cao trào kháng Nhật cứu nước?
A Phát động và đưa ra chỉ thị “Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
B Tập hợp lực lượng, phân hóa, cô lập cao độ kẻ thù tiến tới đánh bại chúng
C Lãnh đạo nhân dân đứng lên đấu tranh chống Nhật giành độc lập dân tộc
D Lãnh đạo nhân dân đứng lên lật đổ chế độ phong kiến, xây dựng xã hội mới
Câu 19 Trong thập niên 60 – 70 phong trào đấu tranh ở Mĩ Latinh
A phát triển nhanh chóng và giành nhiều thắng lợi
B không phát triển
C có bước phát triển
D ngày càng phát triển và giành nhiều thắng lợi
Câu 20 Nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của cách mạng Đông Dương trong những năm 1936 – 1939 là gì? A.Độc lập dân tộc và người cày có ruộng
Trang 4B Đánh đổ phong kiến, thực hiện cách mạng ruộng đất
C Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh
Câu 24 Nội dung nào không phải là vấn đề cần giải quyết trong phe đồng minh trong năm 1945?
A Thực hiện chế độ quân quản ở các nước phát xít bại trận
B Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít
C Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
D Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh
Câu 25 Hội nghị toàn quốc của Đảng (từ 14 đến 15 tháng 8-1945) đã
A.quyết định giành chính quyền trước khi Đồng minh vào Đông Dương
B cử ra Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam
C kêu gọi nhân dân đứng lên tổng khởi nghĩa
D thông qua kế hoạch lãnh đạo toàn dân tổng khởi nghĩa
Câu 26 Vì sao cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son ở cảng Sài Gòn (8-1925) là mốc đán dấu phong
trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tran tự giác?
A Đấu tranh có tổ chức, vì mục đích chính trị, thể hiện tinh thần quốc tế vô sản
B Đấu tranh có sự liên kết chặt chẽ với nông dân
C Kết quả đấu tranh buộc Pháp phải tăng 20% lương
D Có sự đoàn kết đấu tranh với nhân dân Truong Quốc
Câu 27 Sự kiện đánh dấu thắng lợi to lớn của nhân dân Ấn Độ trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc
sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Trang 5A Ấn Độ tuyên bố độc lập và thành lập nước cộng hòa
B thực dân Anh thực hiện “phương án Maobatton”
C Nê-ru trở thành người lãnh đạo của Đảng Quốc đại
D thực dân Anh trao trả quyền tự trị cho nhân dân Ấn Độ
Câu 28 Cuộc đấu tranh công khai, hợp pháp trong những năm 1936 – 1939 thực chất là cuộc
A tuyên truyền, giác ngộ quần chúng
B đấu tranh giai cấp để giải phóng dân tộc
C vận động dân tộc dân chủ
D cách mạng giải phóng dân tộc
Câu 29 Phương pháp đấu tranh cơ bản trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là gì?
A.Đấu tranh vũ trang kết hợp với đấu tranh ngoại giao
B Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang
C Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh báo chí
D Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh nghị trường
Câu 30 Quy mô rộng lớn, hình thức đấu tranh phong phú, thu hút đông đảo quần chúng tham gia là đặc
điểm của
A cao trào kháng Nhật cứu nước
B Tổng khởi nghĩa giành chính quyền
C cuộc đấu tranh chuẩn bị lực lượng cách mạng
D phong trào dân chủ 1936-1939
Câu 31 Ý nghĩa nào là quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam?
A Kinh nghiệm về tập hợp đông đảo quần chúng kinh định trong đấu tranh
B Kinh nghiệm quý báu về công tác tư tưởng và xây dừng khối liên minh công nông
C Kinh nghiệm về tổ chức và lãnh đạo quần chúng trong đấu tranh
D Khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng và hình thành liên minh công nông
Câu 32 Sau Chiến tranh lạnh xu thế chủ đao của thế giới là
C Việt Nam nghĩa đoàn
D Nhà xuất bản Cường học thư xã
Trang 6Câu 34 Đại hội Quốc tế Cộng sản lần thứ VII (7-1935) đã có chủ trương thành lập
A.Mặt trận dân chủ ở các nước tư bản
B Mặt trân nhân dân ở các nước
C Măt trận dân chủ ở các nước thuộc địa
D Đảng Cộng sản ở mỗi nước
Câu 35 Vai trò lịch sử của Việt Nam Quốc dân đảng chấp dứt khi
A.cuộc khởi nghĩa Yên Bái bùng nổ (1930)
B cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại (1930)
C công bố bản “Chương trình hành đông” (1929)
D tổ chức ám sát tên trùm mộ phu Badanh ở Hà Nội (1929)
Câu 36 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là cuộc cách mạng
A dân tộc dân chủ
B xã hội chủ nghĩa
C dân chủ tư sản
D dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 37 Nội dung cơ bản của quan hệ quốc tế ngày nay là
Câu 39 Trong những năm 20 của thế kỉ XX ở Việt Nam có những khuynh hướng cách mạng chủ yếu nào?
A Phong kiến và tư sản
B dân chủ tư sản và vô sản
C Phong kiến, tư sản và vô sản
D Phong kiến và vô sản
Câu 40 Nguyên nhân chủ quan nào làm cho phong trào yêu nước dân chủ công khai (1919 – 1926) cuối
cùng bị thất bại?
A Do chủ nghĩa Mác – Lê-nin chưa được truyền bá sâu rộng vào Việt Nam
B Hệ tư tưởng dân chủ tư sản đã trở nên lỗi thời, lạc hậu
C Giai cấp tư sản dân tộc non yếu về kinh tế, chính trị
ĐÁP ÁN
Trang 8Câu 3 Phong trào đấu tranh nào của nhân dân ta được đánh giá là cuộc tập dượt lần thứ hai cho Tổng khởi
nghĩa tháng Tám năm 1945?
A Phong trào cách mạng 1930 – 1931
B Phong trào dân chủ 1936 – 1939
C Phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945
D Cao trào kháng Nhật cứu nước từ tháng 3 đến thắng 8 năm 1945
Câu 4 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào là lực lượng đông đảo nhất của cách mạng Việt Nam
Câu 6 Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì?
A Mâu thuẫn giữa nhân dân lao động với đế quốc, phong kiến
B Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến
C Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến tay sai
D Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai
Câu 7 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam?
A là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu
nước ở Việt Nam trong thời đại mới
B là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam
C là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính chất quyết định cho bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch sử
dân tộc Việt Nam
D là một xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản
Câu 8 Chọn một câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về ý nghĩa của Cách
mạng tháng Tám năm 1945?
“Cách mạng tháng Tám mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc ta Nó đã phá tan hai tầng xiềng xích
nô lệ của….hơn 80 năm và ách thống trị của … gần 5 năm, lật nhào ngai vàng phong kiến ngự trị ngót chục thế kỉ ở nước ta, lập nên nước… ”
A Thực dân Pháp – phát xít Nhật – Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
B Phát xít Nhật – thực dân Pháp – Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
C Đế quốc Mĩ – phát xít Nhật – Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
D Thực dân Pháp – đế quốc Mĩ - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
Trang 9Câu 9 Những lực lượng xã hội mới được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực
dân Pháp ở Việt Nam là
A công nhân, tư sản, tiểu tư sản
B công nhân, nông dân, tiểu tư sản
C công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản
D công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản thành thị
Câu 10 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam là
A đã mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội cho dân tộc
B đã chấm dứt thời kì khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo và đường lối cứu nước
C đã mở ra kĩ nguyên mới – kỉ nguyên độc lập tự do cho dân tộc
D đã thống nhất được các tổ chức cộng sản thành một chính đảng duy nhất
Câu 11 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau chiến tranh
thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật
B Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên
C Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm
D Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao đông
Câu 12 Để đẩy mạnh công tác chuẩn bị khởi nghĩa, ngày 7-5-1944, Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị
A Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta
B Thành lập tổ chức Ủy ban Dân tộc Giải phóng Việt Nam
C “Sửa soạn khởi nghĩa”
D “Sắm vũ khí đuổi thù chung
Câu 13 Yếu tổ làm thay đổi sâu sắc “bản đồ chính trị thế giới” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A trật tự hai cực Ianta được hình thành
B thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
C Chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới
D chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
Câu 14 Trật tự thế giới được thiết lập sau chiến tranh thế giới thứ hai có đặc trưng nổi bật là
A dựa trên sự hợp tác của Liên Xô và Mĩ
B sự nhất trí của các nước tham dự hội nghị Ianta
C thế giới phân chia thành 2 phe đồi lập do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi phe
D do phe đồng minh đã giành thắng lợi
Câu 15 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ về mặt quân sự?
A Tham gia khối quân sự NATO
C Thành gia khối quân sự ANZUS
B Thành lập Liên minh châu Âu (EU)
D Tham gia tổ chức Hiệp ước Vacsava
Trang 10Câu 16 Sự chuyển biến về kinh tế và sự chuyển biến về xã hội ở Việt Nam đầu thế kỉ XX có mối quan hệ
như thế nào?
A Chuyển biến về xã hội kéo theo sự biến đổi về kinh tế
B Chuyển biến về kinh tế dẫn đến những tác động xấu về mặt xã hội
C Chuyển biến về kinh tế kéo theo sự biến đổi về mặt xã hội
D Chuyển biến về kinh tế kéo theo những chuyển biến xã hội tích cực
Câu 17 Đảng lập hiến ra đời năm 1923 là tổ chức chính trị do
A Một số thành viên tiêu biểu của Tân Việt thành lập
B Một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập
C Một số tiểu tư sán trí thức thành lập
D Một số công nhân giác ngộ lý luận cách mạng thành lập
Câu 18 Nội dung nào không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939?
A Xác định phát xít Nhật là kẻ thù chủ yếu
C Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền
B Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất
D Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu
Câu 19 Mục tiêu của khởi nghĩa Yên Thế là
A chống đế quốc Pháp và tay sai giành độc lập cho dân tộc
B chống thực dân Pháp, chống phong kiến đầu hàng, khôi phục nhà nước phong kiến độc lập
C chống đế quốc Pháp giành độc lập dân tộc, thiết lập thể chế chính trị mới ở Việt Nam
D chống chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, giữ đất, giữ làng
Câu 20 Bài học kinh nghiệm trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 mà Đảng Cộng sản Việt Nam có thể
áp dụng trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền lãnh thổ hiện nay là
A tập hơp, tổ chức các lực lượng yêu nước trong mặt trận dân tộc thống nhất
B Đảng vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin vào thực tiễn
C sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng, kết hợp lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang
D tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
Câu 21 Văn kiện nào được thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1/1930)?
A Nghị quyết chính trị, Điều lệ Đảng
C Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt
B Luận cương chính trị năm 1930
D Báo cáo chính trị
Câu 22 Con đường cứu nươc Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường
A từ chủ nghĩa yêu nước đến chủ nghĩa cộng sản
C dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến
B dựa vào Nhật Bản để đánh đuổi thực dân Pháp
Trang 11Câu 24 Vai trò nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nen –xơn Man-đê-la?
A Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi
B Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng-gô-la
C Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của bọn thực dân
D Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở An-giê-ri
Câu 25 Ý nào không phản ánh ý nghĩa quốc tế của Cách mạng tháng Mười Nga?
A Nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức trong đế quốc Nga được giải phóng
B Làm thay đổi tương quan lực lượng giữa các nước đế quốc
C Cổ vũ mạnh mẽ phong trào cách mạng thế giới
D Làm thay đổi căn bản cục diện thế giới
Câu 26 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm về quan hệ quốc tế sau cuộc khủng hoảng kinh té năm 1929
– 1933
Sự hình thành…và… đã báo hiệu nguy cơ của một…
A Chủ nghĩa phát xít, những cuộc xung đột trên thế giới, cuộc chiến tranh thế giới mới
B Chủ nghĩa phát xít, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới
C Hai khối đế quốc đối lập, những hành động của các nước phát xít, cuộc chiến tranh thế giới mới
D Hai khối đế quốc đối lập, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới
Câu 27 Nguyên nhân cơ bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất là
A Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ở châu Âu vào cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX
B Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
C Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức
D Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc
Câu 28 Chính sách tiến bộ nhất về chính trị mà chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh thực hiện là
A thả những tù chính trị bị bắt trong phong trào 1930 – 1931
B quần chúng nhân dân được tự do tôn giáo, tự do ngôn luận
C quần chúng nhân dân được tự do tham gia các đoàn thể cách mạng, tự do hội họp
D quần chúng nhân dân được tự do ngôn luận, tự do học tập
Câu 29 Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho công cuộc bảo vệ hòa bình thế giới từ cuộc Chiến tranh thế
giới thứ hai?
A Không sử dụng các loại vũ khí hủy diệt trong xung đột quân sự
Trang 12B Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết ngăn ngừa nguy cơ chiến tranh
C Các nước lớn phải có sự liên kết, phối hợp hành động
D Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết trong các cuộc chiến tranh chống xâm lược
Câu 30 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1936 chủ trương thành
lập
A Mặt trận Dân chủ Đông Dương
B Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
C Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
D Mặt trận Liên Việt
Câu 31 Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về phong trào Cần Vương 1885 – 1888?
A Phong trào diễn ra trên phạm vi rộng lớn với hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ
B Bộ chỉ huy phong trào đóng tại vùng rừng núi phía Tây của hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh
C Phong trào đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
D Hình thành những trung tâm lớn hoạt động chủ yếu ở vùng trung du, miền núi
Câu 32 Điểm mới căn bản giữa hội nghị 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của BCH Trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dương là
A đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
B tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
C thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc
D giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
Câu 33 Dưới đây có những phát biểu nào đúng về cuộc vận động giải phóng dân tộc đầu thế kỉ XX?
1 Gắn cứu nước với duy tân đất nước và thay đổi chế độ xã hội
2 Lãnh đạo là các văn thân, sĩ phu yêu nước
3 Là một phong trào duy tân đất nước rầm rộ, sôi nổi từ bắc chí nam
4 Xuất hiện hiện tượng một khuynh hướng cứu nước phân hóa thành những xu hướng khác nhau
A 1,2,3 B 1,2,4
C 1,3,4 D.2,3,4
Câu 34 Điều khoản nào trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 có lợi thực tế cho ta?
A Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do
B Pháp công nhân ta có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp Pháp
C Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15.000 quân Pháp vào miền Bắc thay quân Tưởng
D Hai bên ngừng bắn ngay ở Nam Bộ
Câu 35 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:
1 Phan Bội Châu bị trục xuất khỏi Nhật Bản
2 Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang Phục hội
3 Phan Châu Trinh mở cuộc vận động duy tân ở Trung Kì
Trang 134 Phan Châu Trinh bị chính quyền thực dân đưa sang Pháp
A 3,1,4,2 B.3,1,2,4
C.2,1,3,4 D.3,2,1,4
Câu 36 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn
A Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Vécxai (18-6-1919)
B Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920)
C Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920)
D Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên (6-1925)
Câu 37 Chủ nghĩa xã hội đã trở thành hệ thống thế giới với thắng lợi của
A các cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở Đông Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai
B cách mạng Việt Nam với sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945)
C cách mạng Trung Quốc với sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949)
D cách mạng Cuba với sự thành lập nước Cộng hòa Cuba (1959)
Câu 38 Cơ sở cho sự ra đời của đội ngũ công nhân Việt Nam là
A nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành dưới tác động của chính sách khai thác thuộc địa
B chính sách cướp đất, lập đồn điền của thực dân Pháp
C tình trạng khốn khổ, bần cùng của nông dân Việt Nam
D sự xuất hiện của tầng lớp tư sản Việt Nam
Câu 39 Sự khác biệt lớn nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc Chiến tranh thế giới đã qua là
A diễn ra trên phạm vi toàn cầu
B không có xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô
C thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng
D diễn ra dai dẳng, không phân thắng bại
Câu 40 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:
1 Thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân
2 Mặt trận Việt Minh ra đời
3 Khu giải phóng Việt Bắc chính thức thành lập
Trang 1421.C 22.A 23.B 24.A 25.A
Đề 3
Câu 1: Giữa thế kỷ XIX, Việt Nam là
A nước thuộc địa của Pháp
B quốc gia phong kiến độc lập có chủ quyền
C thuộc địa của Tây Ban Nha
D thuộc địa của Anh
Câu 2: Không chiếm được Đà Nẵng, thực dân Pháp tiến đánh
B căn cứ Tân Sở (Quảng Trị)
C Kinh đô Huế
D đồn Mang Cá
Câu 4: Thực dân Anh chia Ấn Độ thành 2 quốc gia dựa:
A trên cơ sở lãnh thổ
B trên cơ sở về văn hóa
C trên cơ sở kinh tế
D trên cơ sở tôn giáo
Câu 5: Liên Xô khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ 2 trong điều kiện:
A bị tổn thất nặng nề nhất trong chiến tranh thế giới thứ 2
B bán được nhiều vũ khí trong chiến tranh
C chiếm được nhiều thuộc địa ở Đông Bắc Á và Đông Âu
D thu được nhiều chiến phí do Đức và Nhật bồi thường
Câu 6: Hậu quả nặng nề, nghiêm trong nhất mang lại cho thế giới suốt thời gian chiến tranh lạnh là
A các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang
B các nước, chi phí khổng lồ về sức người và sức của để sản xuất các loại vũ khí hủy diệt
Trang 15C hàng ngàn căn cứ quân sự được thành lập trên toàn cầu
D thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, đối đầu, nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới
Câu 7: Từ để chỉ phong trào đấu tranh giải phóng dân dộc ở các nước Mỹ La tinh sau chiến tranh thế giới
thứ 2 là:
A “Lục địa bùng cháy”
B “ Lục địa mới trỗi dậy”
C “ Chàng khổng lồ thức dạy sau giấc ngủ dài”
D “Sân sau” của Mĩ
Câu 8: Sau chiến tranh lạnh, âm mưu của Mĩ là:
A vươn lên chi phối, lãnh đạo toàn thế giới
B thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình
C dùng sức mạnh kinh tế thao túng mọi hoạt động khác
D chuẩn bị đề ra chiến lược mới
Câu 9: Sau chiến tranh thế giới thứ 2, Mĩ thực hiện chính sách đối ngoại
A bắt tay với Trung Quốc
B triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng bá chủ thế giới
C dung dưỡng Itxaren
D hòa bình, hợp tác với các nước trên thế giới
Câu 10: Nhân vật không có mặt tại Hội nghị Ianta là
A Ru-dơ-ven
B Sơc-sin
C Xta –lin
D Tơ-ru - man
Câu 11: Sau 20 năm thực hiện đường lối cải cách, đất nước Trung Quốc đã đạt được những thành tựu là:
A Trung Quốc trở thành ủy viên thường trực Hội đồng bảo an Liên hợp quốc
B kinh tế Trung Quốc vươn lên đứng đầu thế giới
C nền kinh tế tiến bộ nhanh chóng, tốc độ tăng trưởng cao, đời sống nhân dân được cải thiện
D Trung Quốc phóng thành công tàu vũ trụ đưa con người lên không gian
Câu 12: Gọi là cách mạng khoa học công nghệ vì:
A cuộc cách mạng diễn ra chủ yếu về công nghệ
B với sự ra đời của các thế hệ máy tính điện tử…
C cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học – kỹ thuật
D cuộc cách mạng diễn ra tenn lĩnh vực Sinh học
Câu 13: Nhân dân ta đã chiến đấu chống thực dân Pháp xâm lược như thế nào vào cuối năm 1858?
A Trên vịnh Đà Nẵng, hải quân của triều đình Huế liên tiếp tấn công quân Pháp
B Quân và dân sát cánh bên nhau đánh giặc, cầm chân quân Pháp suốt 5 tháng liền trên bán đảo Sơn Trà
Trang 16C Ngay từ đầu, quân Pháp chiếm được bán đảo Sơn Trà
D Triều đình ra lời hiệu triệu kêu gọi nhân dân cả nước đứng lên bảo vệ Tổ quốc
Câu 14: Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (12/1873) và lần thứ 2 (5/1883) đều là chiến công của
A Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc
B Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc với quân của Hoàng Tá Viêm
C quân triều đình
D dân binh Hà Nội
Câu 15: Thành công lớn nhất của Mĩ trong chính sách đối ngoại từ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là:
A lập được nhiều khối quân sự ở khắp toàn cầu
B thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống
C thực hiện được một số mưu đồ góp phần quan trọng vào việc thúc đẩy sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô
và Đông Âu
D tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam
Câu 16: Năm 1960 gọi là “Năm châu Phi” vì
A cả châu Phi vùng dậy giành độc lập
B chủ nghĩa thực dân cũ bị tan rã ở châu Phi
C 17 nước châu Phi giành được độc lập
D Chế độ phân biệt chủng tộc bị xóa bỏ
Câu 17: Các nước thành viên đầu tiên của liên minh châu Âu (EU):
A Pháp, Tây Đức, Bỉ, Hà Lan, Tây Ban Nha
B Pháp, Tây Đức, Bỉ, Hà Lan, Anh
C Pháp, Tây Đức, Bỉ, Hà Lan, Italia
D Pháp, Tây Đức, Bỉ, Hà Lan, Luc – xăm –bua
Câu 18: Lĩnh vực đi đầu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội của Liên Xô là:
A công nghiệp hàng tiêu dùng
B công nghiệp điện dân dụng
C công nghiệp quốc phòng
D công nghiệp nặng, chế tạo máy móc
Câu 19: Sau khi cuộc kháng chiến chống Mỹ kết thúc thắng lợi, nhân dân Campuchia đã tiến hành nhiệm
vụ:
A tiếp tục hoàn thành nhiệm vụ cách mạng giải phóng dân tộc
B tiếp tục đấu tranh chống lại lực lượng Pônpốt- Iêngxari phản động
C bước đầu tiến lên xây dựng chế độ xã hội mới
D liên kết, hợp tác với lực lượng Pônpốt
Câu 20: Giai đoạn kinh tế Nhật Bản phát triển thần kỳ vào
A từ 1960 đến 1973
Trang 17B trong những năm 50 của thế kỷ XX
C từ sau chiến tranh thế giới thứ 2 đến năm 1950
D từ 1973 đến nay
Câu 21: Từ tháng 1 đến tháng 10 năm 1860, cục diện trên chiến trường Nam Kỳ có đặc điểm
A lực lượng quân Pháp bị hạn chế đáng kể về số lượng vì phải chia sẻ với các chiến trường khác
B quân đội triều đình nhà Nguyễn ít hơn quân Pháp
C lực lượng quân Pháp đông và mạnh
D tương quan lực lượng giữa ta và Pháp cân bằng nhau
Câu 22: Mặt hạn chế trong quá trình diễn ra cuộc cách mạng khoa học công nghệ là
A làm thay đổi chất lượng nguồn nhân lực
B hình thành thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hóa
C chế tạo các loại vũ khí hủy diệt
D làm thay đổi cơ cấu dân cư
Câu 23: Nội dung không phải là quyết định quan trọng của hội nghị Ianta:
A hình thành đồng minh chống phát xít
B thỏa thuận việc đóng quân và phân chia khu vực ảnh hưởng
C thành lập tổ chức Liên hợp quốc
D tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, Nhật Bản
Câu 24: Địa bàn hoạt động chủ yếu của nghĩa quân Hương Khê
A bao gồm hầu hết các tỉnh Trung Kỳ
B bao gồm các tỉnh Trung Kỳ và Tây Nguyên
C bao gồm các tỉnh Trung Kỳ và một số tỉnh Bắc Kỳ
D bao gồm bốn tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình
Câu 25: Điểm nổi bật của tình hình kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là:
A Mĩ trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới
B Mĩ trở thành nước tư bản giầu mạnh đứng thứ 2 trên thế giới
C kinh tế Mĩ phát triển chậm lại do chính sách chạy đua vũ trang
D kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút do đất nước bị chiến tranh tàn phá
Câu 26: Nguyên nhân không dẫn đến sự phát triển kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là:
A áp dụng thành công thành tựu khoa học kỹ thuật
B nước Mĩ giầu tài nguyên, không bị chiến tranh tàn phá
C nhân dân Mĩ có lịch sử, truyền thống lâu đời
D lợi dụng chiến tranh để làm giầu
Câu 27: Mục tiêu của chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ 2 là
A hòa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới
B kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mỹ