1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Bạc Liêu

22 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 59: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồng độ C% tác dụng với lượng dư hỗn hợp Na, Mg thì khối lượng khí H2 khí duy nhất thoát ra bằng 4,5% khối lượng dung dịch axit đã dùng.. Sau phản ứ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT BẠC LIÊU

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

(1) S2- < Cl- < Ar < K+ là dãy được sắp xếp theo chiều bán kính tăng dần

(2) Có 3 nguyên tố mà nguyên tử của nó ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là

4s1

(3) Cacbon có hai đồng vị, Oxi có 3 đồng vị Số phân tử CO2 được tạo ra từ các đồng vị trên là 12

(4) Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p

(5) Với bất kì nguyên tố X nào mà tạo được hợp chất khí với hiđro có dạng HX thì công thức oxit cao

Câu 44: Cho phản ứng: KMnO4 + H2SO4 + H2S  S + MnSO4 + K2SO4 + H2O Hệ số của H2O trong

phương trình đã cân bằng(các hệ số nguyên dương tối giản) là

Câu 45: Trong hợp chất MgF2, điện hóa trị của F và Mg lần lượt là

Câu 46: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 19 Trong bảng tuần hoàn M ở:

Câu 47: Nước đá khô thường được dùng để làm lạnh, giữ lạnh nhằm vận chuyển và bảo quản các sản

phẩm dễ hư hỏng vì nhiệt độ Nước đá khô được dùng nhiều trong các ngành công nghiệp thực phẩm,

thủy hải sản và còn được dùng để bảo quản vắc xin, dược phẩm trong ngành Y tế – dược phẩm Thành

Câu 48: Cho các phản ứng sau:

2FeBr2+Br2→2FeBr3; 2NaBr+Cl2→2NaCl+Br2

Phát biểu đúng là

Trang 2

A Tính khử của Br - > Fe2+ B Tính oxi hóa của Br2 < Fe3+

Câu 49: Trong tự nhiên Kali có ba đồng vị: 3919K (x1 = 93,258%); 1940K (x2 %); 1941K (x3 %) Biết nguyên tử

Câu 51: rong phản ứng sau: MnO2 + 4HCl → MnCl2 +Cl2+ 2H2O Vai trò của HCl là

A oxi hóa B chất khử C chất khử và môi trường D tạo môi trường

Câu 52: Cho độ âm điện của : Be (1,57), Al (1,61), Mg (1,31), Cl (3,16), N (3,04), H (2,2), S (2,58), O

(3,44) Chất có liên kết ion là

Câu 53: Chất nào sau đây là hợp chất ion?

Câu 54: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử

Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y

B Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường

C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron

D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron

Câu 55: Chỉ ra nội dung sai khi hoàn thành câu sau : “ rong tất cả các hợp chất, ”

A kim loại kiềm luôn có số oxi hoá +1

B halogen luôn có số oxi hoá –1

D kim loại kiềm thổ luôn có số oxi hoá +2

Câu 56: Cho các phản ứng sau :

Câu 57: Tỉ lệ khối lượng phân tử giữa hợp chất khí với hidro của nguyên tố R với oxit cao nhất của nó là

17: 40 Giá trị nguyên tử khối của R là

Câu 58: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phương trình sau

Trang 3

Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa và số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là

Câu 59: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồng độ C% tác dụng với lượng dư hỗn hợp Na, Mg thì khối

lượng khí H2 (khí duy nhất) thoát ra bằng 4,5% khối lượng dung dịch axit đã dùng C% của dung dịch

H2SO4 là

Câu 60: Hoà tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối

lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit đã tham gia phản ứng là

Câu 61: Hợp chất không chứa ion đa nguyên tử là

Câu 62: X là nguyên tố có 12 proton, Y là nguyên tố có 17 electron Công thức hợp chất hình thành giữa

hai nguyên tố này là

Câu 63: Ngày nay định luật tuần hoàn vẫn còn là sợi chỉ dẫn đường và là lí thuyết chủ đạo của hóa học rên cơ

sở đó, những năm gần đây các nguyên tố sau urani đã được điều chế nhân tạo và được xếp sau urani trong bảng tuần hoàn, Một trong những nguyên tố đó là nguyên tố 101 được điều chế vào năm 1955 được đặt tên là

Menđelavi để tỏ lòng kính trọng nhà bác học Nga vĩ đại Kí hiệu hóa học của nguyên tố đó được sử dụng hiện nay là

Câu 64: Các chất mà phân tử không phân cực là

Câu 56, Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, trong đó đồng vị 35

Cl chiếm 75% về số đồng vị Phần trăm khối

Câu 68: Cấu hình electron của ion X2 là: 1s22s22p63s23p6.Vậy hợpchất khí với hidro và oxit cao nhất

đối với oxi của nguyên tố X có dạng

Câu 69: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L Số proton có trong

nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 70: Cho các phát biểu sau:

Trang 4

(c) Dãy sắp xếp thứ tự tăng dần độ phân cực liên kết trong phân tử: H2O, H2S, Na2O, K2O (biết ZO = 8;

Câu 74: Cho 24,8 gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm thổ M( KL nhóm IIA) và oxit của nó tác dụng với

HCl dư, thu được 55,5 gam muối khan và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại M là

Câu 75: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 115 và số khối là 80 Số lớp electron và số electron lớp

ngoài cùng lần lượt là

Câu 76: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là

Câu 77: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, nóng thu được MnCl2, V ( lít) khí Cl2 ở đktc và

Câu 78: Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình e nguyên tử là 1s22s22p63s23p63d54s2 Phát biểu nào sau

đây về nguyên tố A không đúng?

Câu 79: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố

được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

Câu 80: Cho biết tổng số electron trong anion AB32- là 42 Trong các hạt nhân A cũng như B có số

proton bằng với số nơtron Khi đốt đơn chất A với B ở trên thu được một hợp chất C Cho biết liên kết

trong C thuộc loại liên kết gì?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 5

Câu 41: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?

Câu 42: Có 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì

Câu 43: X là dung dịch NH3 1M, có độ điện li là α Lần lượt thêm vào X vài giọt các dung dịch sau: HCl

tăng độ điện li α là :

Câu 44: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn Hãy chọn câu phát biểu đúng

Câu 45: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là :

Câu 46: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

Câu 47: Cho phản ứng: FeSO + H SO + KMnO4 2 4 4Fe (SO ) + K SO + MnSO + H O2 4 3 2 4 4 2 Vai trò

Trang 6

C Vừa là chất oxi hĩa, vừa là mơi trường D Chất oxi hĩa

Câu 48: Một phản ứng xảy ra trong bình kín :

2NO (k) + O2 (k)  tia lử a điệ n

2NO2 (k)

Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống cịn 1/3 thể tích Kết luận nào sau đây khơng đúng ?

Câu 49: Tiến hành nhiệt phân hồn tồn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?

Câu 50: Một hợp chất hữu cơ A cĩ tỉ khối so với khơng khí bằng bằng 2 Đốt cháy hồn tồn A bằng khí

Câu 51: Phân đạm 2 lá là :

A (NH4)2SO4 B (NH2)2CO C NH4NO3 D NH4Cl

Câu 52: Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vơ cơ ?

Câu 53: Phương trình điện li nào dưới đây viết khơng đúng ?

Câu 55: Trong phịng thí nghiệm cĩ thể điều chế N2 bằng cách

Câu 56: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong cơng nghiệp, người ta đã

Câu 57: Trong các phản ứng hố học sau, phản ứng nào sai ?

A 3CO + Al2O3

o t

Câu 58: Chọn câu phát biểu sai

cấu hình electron bền vững

electron bền vững

Trang 7

Câu 59: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

Câu 60: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là

Câu 61: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?

Câu 62: Cho các chất : (1) O2 ;(2) CO2 ; (3) H2 ; (4) Fe2O3 ; (5) SiO2 ; (6) HCl ; (7) CaO ; (8) H2SO4 đặc ;

Câu 63: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16,8 gam hỗn hợp 3

hỗn hợp khí và hơi nặng hơn khối lượng của hỗn hợp X là 0,32 gam Giá trị của V và m là :

Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam hợp chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) cần 1,904 lít khí O2 (đktc), thu

A C4H6O3 B C8H12O5 C C4H6O2 D C8H12O4

Câu 65: Cho 3,04 gam hỗn hợp Fe2O3 và FeO tác dụng với CO dư đến khi phản ứng hoàn toàn Chất khí

hợp là :

Câu 66: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, khí sinh ra có tỉ khối so với hiđro

là 9 Thành phần % theo khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là :

Câu 67: Hòa tan 14,2 gam P2O5 vào m gam dung dịch H3PO4 35%, thu được dung dịch H3PO4 có nồng

độ là 50% Giá trị của m là :

Câu 68: Cho 9,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe3O4 vào 300 ml dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch

NaOH 1M thu được dung dịch Z, cô cạn Z thu được m gam muối khan Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn

toàn và khi cô cạn muối không bị nhiệt phân Giá trị m là

Câu 69: Khi đốt cháy 1 lít khí X cần 5 lít khí oxi, sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước Biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất CTPT của X là :

A C3H6O B C3H6O2 C C3H6 D C3H8

Trang 8

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ

Câu 73: Hòa tan hết 30 gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3 trong HNO3 thấy có 2,15 mol HNO3 phản ứng

m gam muối Giá trị của m là

Câu 74: Trộn 6 gam Mg bột với 4,5 gam SiO2 rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn Lấy hỗn hợp thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư hể tích khí hiđro bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn là :

Câu 75: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% vừa đủ thu

hỗn hợp muối Giá trị của a là

Câu 76: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Fe, Mg vào 100 ml dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X

dung dịch X ở trên, cho phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được 5,6 gam kết tủa Biết NO là sản

Câu 77: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol ;

Câu 78: Dung dịch A chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+ Thêm V lít dung

Câu 79: Dung dịch bão hòa có độ tan là 17,4 gam thì nồng độ % của chất tan là :

Câu 80: Dẫn 6,6 lít (đktc) hỗn hợp X gồm oxi và ozon qua dung dịch KI (dư) phản ứng hoàn toàn được

25,4 gam iot Phần trăm thể tích oxi trong X là :

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 9

Câu 42: Phân đạm 2 lá là :

A NH4NO3 B (NH2)2CO C (NH4)2SO4 D NH4Cl

Câu 43: Trong phịng thí nghiệm, cĩ thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?

Câu 44: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong cơng nghiệp, người ta đã

Câu 45: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl lỗng là:

Câu 46: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhĩm IIA trong bảng tuần hồn Hãy chọn câu phát biểu đúng

Câu 47: Một phản ứng xảy ra trong bình kín :

2NO (k) + O2 (k)  tia lử a điệ n

2NO2 (k)

Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống cịn 1/3 thể tích Kết luận nào sau đây khơng đúng ?

Trang 10

Câu 48: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?

Câu 49: Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?

Câu 50: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là

Câu 53: X là dung dịch NH3 1M, có độ điện li là α Lần lượt thêm vào X vài giọt các dung dịch sau: HCl

tăng độ điện li α là :

Câu 54: Cho các chất : (1) O2 ;(2) CO2 ; (3) H2 ; (4) Fe2O3 ; (5) SiO2 ; (6) HCl ; (7) CaO ; (8) H2SO4 đặc ;

Câu 55: Có 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì

Câu 56: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?

Câu 58: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2 Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí

Câu 59: Chọn câu phát biểu sai

Trang 11

cấu hình electron bền vững

electron bền vững

Câu 60: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

Câu 61: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?

o t

Câu 62: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

Câu 63: Trộn 6 gam Mg bột với 4,5 gam SiO2 rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn Lấy hỗn hợp thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư hể tích khí hiđro bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn là :

Câu 64: Cho 9,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe3O4 vào 300 ml dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch

NaOH 1M thu được dung dịch Z, cô cạn Z thu được m gam muối khan Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn

toàn và khi cô cạn muối không bị nhiệt phân Giá trị m là

Câu 65: Hòa tan hết 30 gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3 trong HNO3 thấy có 2,15 mol HNO3 phản ứng

m gam muối Giá trị của m là

Câu 66: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Fe, Mg vào 100 ml dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X

dung dịch X ở trên, cho phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được 5,6 gam kết tủa Biết NO là sản

Câu 67: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A Muối thu được

và nồng độ % tương ứng là :

Câu 68: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, khí sinh ra có tỉ khối so với hiđro

Trang 12

là 9 Thành phần % theo khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là :

Câu 69: Dung dịch A chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+ Thêm V lít dung

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ

Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam hợp chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) cần 1,904 lít khí O2 (đktc), thu

A C8H12O4 B C4H6O3 C C4H6O2 D C8H12O5

Câu 72: Khi đốt cháy 1 lít khí X cần 5 lít khí oxi, sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước Biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất CTPT của X là :

A C3H8 B C3H6O C C3H6O2 D C3H6

Câu 73: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol ;

Câu 74: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% vừa đủ thu

hỗn hợp muối Giá trị của a là

Câu 75: Hoà tan x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Biểu thức liên hệ giữa x và y là :

Câu 76: Dẫn 6,6 lít (đktc) hỗn hợp X gồm oxi và ozon qua dung dịch KI (dư) phản ứng hoàn toàn được

25,4 gam iot Phần trăm thể tích oxi trong X là :

Câu 77: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16,8 gam hỗn hợp 3

hỗn hợp khí và hơi nặng hơn khối lượng của hỗn hợp X là 0,32 gam Giá trị của V và m là :

Câu 78: Dung dịch bão hòa có độ tan là 17,4 gam thì nồng độ % của chất tan là :

Câu 79: Cho 3,04 gam hỗn hợp Fe2O3 và FeO tác dụng với CO dư đến khi phản ứng hoàn toàn Chất khí

hợp là :

Câu 80: Hòa tan 14,2 gam P2O5 vào m gam dung dịch H3PO4 35%, thu được dung dịch H3PO4 có nồng

độ là 50% Giá trị của m là :

Trang 13

A 58,26 gam B 17,99 gam C 83,3 gam D 47,3 gam

Câu 42: Cho các chất : (1) O2 ;(2) CO2 ; (3) H2 ; (4) Fe2O3 ; (5) SiO2 ; (6) HCl ; (7) CaO ; (8) H2SO4 đặc ;

Câu 43: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2 Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí

Câu 44: Chọn câu phát biểu sai

cấu hình electron bền vững

electron bền vững

Câu 45: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?

Câu 46: Phân đạm 2 lá là :

A NH4Cl B NH4NO3 C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO

Câu 47: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

Trang 14

C Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính

Câu 48: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong cơng nghiệp, người ta đã

Câu 49: Một phản ứng xảy ra trong bình kín :

2NO (k) + O2 (k)  tia lử a điệ n

2NO2 (k)

Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống cịn 1/3 thể tích Kết luận nào sau đây khơng đúng ?

Câu 50: Cĩ 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ khơng đổi) thì

Câu 51: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl lỗng là:

Câu 52: Trong phịng thí nghiệm, cĩ thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?

Câu 53: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuơn đúc kim loại Để làm sạch hồn tồn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại cĩ thể dùng dung dịch nào sau đây:

Câu 54: Brom cĩ lẫn một ít tạp chất là clo Một trong các hố chất cĩ thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là

Câu 55: Tiến hành nhiệt phân hồn tồn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?

Câu 56: Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vơ cơ ?

Câu 57: Vitamin A cơng thức phân tử C20H30O, cĩ chứa 1 vịng 6 cạnh và khơng cĩ chứa liên kết ba Số liên kết đơi trong phân tử vitamin A là :

Câu 58: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhĩm IIA trong bảng tuần hồn Hãy chọn câu phát biểu đúng

Ngày đăng: 19/04/2022, 16:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 44: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhĩm IIA trong bảng tuần hồn. Hãy chọn câu phát biểu đúng. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Bạc Liêu
u 44: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhĩm IIA trong bảng tuần hồn. Hãy chọn câu phát biểu đúng (Trang 5)
B. R là nguyên tố kim loại cĩ khuynh hướng nhận thêm 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Bạc Liêu
l à nguyên tố kim loại cĩ khuynh hướng nhận thêm 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững (Trang 5)
Câu 46: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhĩm IIA trong bảng tuần hồn. Hãy chọn câu phát biểu đúng. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Bạc Liêu
u 46: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhĩm IIA trong bảng tuần hồn. Hãy chọn câu phát biểu đúng (Trang 9)
B. Nguyên tử của kim loại kiềm dễ nhường đi 2 electron để đạt cấu hình bền vững giống khí hiếm. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Bạc Liêu
guy ên tử của kim loại kiềm dễ nhường đi 2 electron để đạt cấu hình bền vững giống khí hiếm (Trang 13)
A. Nguyên tố nhĩm halogen là những phi kim điển hình, cĩ khuynh hướng nhận thêm 1 electron để đạt - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Bạc Liêu
guy ên tố nhĩm halogen là những phi kim điển hình, cĩ khuynh hướng nhận thêm 1 electron để đạt (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm