Câu 59: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồng độ C% tác dụng với lượng dư hỗn hợp Na, Mg thì khối lượng khí H2 khí duy nhất thoát ra bằng 4,5% khối lượng dung dịch axit đã dùng.. Sau phản ứ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BẠC LIÊU
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
(1) S2- < Cl- < Ar < K+ là dãy được sắp xếp theo chiều bán kính tăng dần
(2) Có 3 nguyên tố mà nguyên tử của nó ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là
4s1
(3) Cacbon có hai đồng vị, Oxi có 3 đồng vị Số phân tử CO2 được tạo ra từ các đồng vị trên là 12
(4) Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p
(5) Với bất kì nguyên tố X nào mà tạo được hợp chất khí với hiđro có dạng HX thì công thức oxit cao
Câu 44: Cho phản ứng: KMnO4 + H2SO4 + H2S S + MnSO4 + K2SO4 + H2O Hệ số của H2O trong
phương trình đã cân bằng(các hệ số nguyên dương tối giản) là
Câu 45: Trong hợp chất MgF2, điện hóa trị của F và Mg lần lượt là
Câu 46: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 19 Trong bảng tuần hoàn M ở:
Câu 47: Nước đá khô thường được dùng để làm lạnh, giữ lạnh nhằm vận chuyển và bảo quản các sản
phẩm dễ hư hỏng vì nhiệt độ Nước đá khô được dùng nhiều trong các ngành công nghiệp thực phẩm,
thủy hải sản và còn được dùng để bảo quản vắc xin, dược phẩm trong ngành Y tế – dược phẩm Thành
Câu 48: Cho các phản ứng sau:
2FeBr2+Br2→2FeBr3; 2NaBr+Cl2→2NaCl+Br2
Phát biểu đúng là
Trang 2A Tính khử của Br - > Fe2+ B Tính oxi hóa của Br2 < Fe3+
Câu 49: Trong tự nhiên Kali có ba đồng vị: 3919K (x1 = 93,258%); 1940K (x2 %); 1941K (x3 %) Biết nguyên tử
Câu 51: rong phản ứng sau: MnO2 + 4HCl → MnCl2 +Cl2+ 2H2O Vai trò của HCl là
A oxi hóa B chất khử C chất khử và môi trường D tạo môi trường
Câu 52: Cho độ âm điện của : Be (1,57), Al (1,61), Mg (1,31), Cl (3,16), N (3,04), H (2,2), S (2,58), O
(3,44) Chất có liên kết ion là
Câu 53: Chất nào sau đây là hợp chất ion?
Câu 54: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử
Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
B Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
Câu 55: Chỉ ra nội dung sai khi hoàn thành câu sau : “ rong tất cả các hợp chất, ”
A kim loại kiềm luôn có số oxi hoá +1
B halogen luôn có số oxi hoá –1
D kim loại kiềm thổ luôn có số oxi hoá +2
Câu 56: Cho các phản ứng sau :
Câu 57: Tỉ lệ khối lượng phân tử giữa hợp chất khí với hidro của nguyên tố R với oxit cao nhất của nó là
17: 40 Giá trị nguyên tử khối của R là
Câu 58: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phương trình sau
Trang 3Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa và số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là
Câu 59: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồng độ C% tác dụng với lượng dư hỗn hợp Na, Mg thì khối
lượng khí H2 (khí duy nhất) thoát ra bằng 4,5% khối lượng dung dịch axit đã dùng C% của dung dịch
H2SO4 là
Câu 60: Hoà tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit đã tham gia phản ứng là
Câu 61: Hợp chất không chứa ion đa nguyên tử là
Câu 62: X là nguyên tố có 12 proton, Y là nguyên tố có 17 electron Công thức hợp chất hình thành giữa
hai nguyên tố này là
Câu 63: Ngày nay định luật tuần hoàn vẫn còn là sợi chỉ dẫn đường và là lí thuyết chủ đạo của hóa học rên cơ
sở đó, những năm gần đây các nguyên tố sau urani đã được điều chế nhân tạo và được xếp sau urani trong bảng tuần hoàn, Một trong những nguyên tố đó là nguyên tố 101 được điều chế vào năm 1955 được đặt tên là
Menđelavi để tỏ lòng kính trọng nhà bác học Nga vĩ đại Kí hiệu hóa học của nguyên tố đó được sử dụng hiện nay là
Câu 64: Các chất mà phân tử không phân cực là
Câu 56, Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, trong đó đồng vị 35
Cl chiếm 75% về số đồng vị Phần trăm khối
Câu 68: Cấu hình electron của ion X2 là: 1s22s22p63s23p6.Vậy hợpchất khí với hidro và oxit cao nhất
đối với oxi của nguyên tố X có dạng
Câu 69: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L Số proton có trong
nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
Trang 4(c) Dãy sắp xếp thứ tự tăng dần độ phân cực liên kết trong phân tử: H2O, H2S, Na2O, K2O (biết ZO = 8;
Câu 74: Cho 24,8 gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm thổ M( KL nhóm IIA) và oxit của nó tác dụng với
HCl dư, thu được 55,5 gam muối khan và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại M là
Câu 75: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 115 và số khối là 80 Số lớp electron và số electron lớp
ngoài cùng lần lượt là
Câu 76: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là
Câu 77: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, nóng thu được MnCl2, V ( lít) khí Cl2 ở đktc và
Câu 78: Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình e nguyên tử là 1s22s22p63s23p63d54s2 Phát biểu nào sau
đây về nguyên tố A không đúng?
Câu 79: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố
được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
Câu 80: Cho biết tổng số electron trong anion AB32- là 42 Trong các hạt nhân A cũng như B có số
proton bằng với số nơtron Khi đốt đơn chất A với B ở trên thu được một hợp chất C Cho biết liên kết
trong C thuộc loại liên kết gì?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 5Câu 41: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?
Câu 42: Có 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì
Câu 43: X là dung dịch NH3 1M, có độ điện li là α Lần lượt thêm vào X vài giọt các dung dịch sau: HCl
tăng độ điện li α là :
Câu 44: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn Hãy chọn câu phát biểu đúng
Câu 45: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là :
Câu 46: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?
Câu 47: Cho phản ứng: FeSO + H SO + KMnO4 2 4 4Fe (SO ) + K SO + MnSO + H O2 4 3 2 4 4 2 Vai trò
Trang 6C Vừa là chất oxi hĩa, vừa là mơi trường D Chất oxi hĩa
Câu 48: Một phản ứng xảy ra trong bình kín :
2NO (k) + O2 (k) tia lử a điệ n
2NO2 (k)
Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống cịn 1/3 thể tích Kết luận nào sau đây khơng đúng ?
Câu 49: Tiến hành nhiệt phân hồn tồn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?
Câu 50: Một hợp chất hữu cơ A cĩ tỉ khối so với khơng khí bằng bằng 2 Đốt cháy hồn tồn A bằng khí
Câu 51: Phân đạm 2 lá là :
A (NH4)2SO4 B (NH2)2CO C NH4NO3 D NH4Cl
Câu 52: Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vơ cơ ?
Câu 53: Phương trình điện li nào dưới đây viết khơng đúng ?
Câu 55: Trong phịng thí nghiệm cĩ thể điều chế N2 bằng cách
Câu 56: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong cơng nghiệp, người ta đã
Câu 57: Trong các phản ứng hố học sau, phản ứng nào sai ?
A 3CO + Al2O3
o t
Câu 58: Chọn câu phát biểu sai
cấu hình electron bền vững
electron bền vững
Trang 7Câu 59: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
Câu 60: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là
Câu 61: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?
Câu 62: Cho các chất : (1) O2 ;(2) CO2 ; (3) H2 ; (4) Fe2O3 ; (5) SiO2 ; (6) HCl ; (7) CaO ; (8) H2SO4 đặc ;
Câu 63: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16,8 gam hỗn hợp 3
hỗn hợp khí và hơi nặng hơn khối lượng của hỗn hợp X là 0,32 gam Giá trị của V và m là :
Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam hợp chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) cần 1,904 lít khí O2 (đktc), thu
A C4H6O3 B C8H12O5 C C4H6O2 D C8H12O4
Câu 65: Cho 3,04 gam hỗn hợp Fe2O3 và FeO tác dụng với CO dư đến khi phản ứng hoàn toàn Chất khí
hợp là :
Câu 66: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, khí sinh ra có tỉ khối so với hiđro
là 9 Thành phần % theo khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 67: Hòa tan 14,2 gam P2O5 vào m gam dung dịch H3PO4 35%, thu được dung dịch H3PO4 có nồng
độ là 50% Giá trị của m là :
Câu 68: Cho 9,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe3O4 vào 300 ml dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch
NaOH 1M thu được dung dịch Z, cô cạn Z thu được m gam muối khan Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn
toàn và khi cô cạn muối không bị nhiệt phân Giá trị m là
Câu 69: Khi đốt cháy 1 lít khí X cần 5 lít khí oxi, sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước Biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất CTPT của X là :
A C3H6O B C3H6O2 C C3H6 D C3H8
Trang 8Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ
Câu 73: Hòa tan hết 30 gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3 trong HNO3 thấy có 2,15 mol HNO3 phản ứng
m gam muối Giá trị của m là
Câu 74: Trộn 6 gam Mg bột với 4,5 gam SiO2 rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn Lấy hỗn hợp thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư hể tích khí hiđro bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn là :
Câu 75: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% vừa đủ thu
hỗn hợp muối Giá trị của a là
Câu 76: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Fe, Mg vào 100 ml dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X
dung dịch X ở trên, cho phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được 5,6 gam kết tủa Biết NO là sản
Câu 77: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol ;
Câu 78: Dung dịch A chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+ Thêm V lít dung
Câu 79: Dung dịch bão hòa có độ tan là 17,4 gam thì nồng độ % của chất tan là :
Câu 80: Dẫn 6,6 lít (đktc) hỗn hợp X gồm oxi và ozon qua dung dịch KI (dư) phản ứng hoàn toàn được
25,4 gam iot Phần trăm thể tích oxi trong X là :
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 9Câu 42: Phân đạm 2 lá là :
A NH4NO3 B (NH2)2CO C (NH4)2SO4 D NH4Cl
Câu 43: Trong phịng thí nghiệm, cĩ thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?
Câu 44: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong cơng nghiệp, người ta đã
Câu 45: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl lỗng là:
Câu 46: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhĩm IIA trong bảng tuần hồn Hãy chọn câu phát biểu đúng
Câu 47: Một phản ứng xảy ra trong bình kín :
2NO (k) + O2 (k) tia lử a điệ n
2NO2 (k)
Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống cịn 1/3 thể tích Kết luận nào sau đây khơng đúng ?
Trang 10Câu 48: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?
Câu 49: Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?
Câu 50: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là
Câu 53: X là dung dịch NH3 1M, có độ điện li là α Lần lượt thêm vào X vài giọt các dung dịch sau: HCl
tăng độ điện li α là :
Câu 54: Cho các chất : (1) O2 ;(2) CO2 ; (3) H2 ; (4) Fe2O3 ; (5) SiO2 ; (6) HCl ; (7) CaO ; (8) H2SO4 đặc ;
Câu 55: Có 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì
Câu 56: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
Câu 58: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2 Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí
Câu 59: Chọn câu phát biểu sai
Trang 11cấu hình electron bền vững
electron bền vững
Câu 60: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
Câu 61: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?
o t
Câu 62: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?
Câu 63: Trộn 6 gam Mg bột với 4,5 gam SiO2 rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn Lấy hỗn hợp thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư hể tích khí hiđro bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn là :
Câu 64: Cho 9,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe3O4 vào 300 ml dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch
NaOH 1M thu được dung dịch Z, cô cạn Z thu được m gam muối khan Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn
toàn và khi cô cạn muối không bị nhiệt phân Giá trị m là
Câu 65: Hòa tan hết 30 gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3 trong HNO3 thấy có 2,15 mol HNO3 phản ứng
m gam muối Giá trị của m là
Câu 66: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Fe, Mg vào 100 ml dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X
dung dịch X ở trên, cho phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được 5,6 gam kết tủa Biết NO là sản
Câu 67: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A Muối thu được
và nồng độ % tương ứng là :
Câu 68: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, khí sinh ra có tỉ khối so với hiđro
Trang 12là 9 Thành phần % theo khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 69: Dung dịch A chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+ Thêm V lít dung
Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ
Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam hợp chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) cần 1,904 lít khí O2 (đktc), thu
A C8H12O4 B C4H6O3 C C4H6O2 D C8H12O5
Câu 72: Khi đốt cháy 1 lít khí X cần 5 lít khí oxi, sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước Biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất CTPT của X là :
A C3H8 B C3H6O C C3H6O2 D C3H6
Câu 73: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol ;
Câu 74: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% vừa đủ thu
hỗn hợp muối Giá trị của a là
Câu 75: Hoà tan x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Biểu thức liên hệ giữa x và y là :
Câu 76: Dẫn 6,6 lít (đktc) hỗn hợp X gồm oxi và ozon qua dung dịch KI (dư) phản ứng hoàn toàn được
25,4 gam iot Phần trăm thể tích oxi trong X là :
Câu 77: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16,8 gam hỗn hợp 3
hỗn hợp khí và hơi nặng hơn khối lượng của hỗn hợp X là 0,32 gam Giá trị của V và m là :
Câu 78: Dung dịch bão hòa có độ tan là 17,4 gam thì nồng độ % của chất tan là :
Câu 79: Cho 3,04 gam hỗn hợp Fe2O3 và FeO tác dụng với CO dư đến khi phản ứng hoàn toàn Chất khí
hợp là :
Câu 80: Hòa tan 14,2 gam P2O5 vào m gam dung dịch H3PO4 35%, thu được dung dịch H3PO4 có nồng
độ là 50% Giá trị của m là :
Trang 13A 58,26 gam B 17,99 gam C 83,3 gam D 47,3 gam
Câu 42: Cho các chất : (1) O2 ;(2) CO2 ; (3) H2 ; (4) Fe2O3 ; (5) SiO2 ; (6) HCl ; (7) CaO ; (8) H2SO4 đặc ;
Câu 43: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2 Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí
Câu 44: Chọn câu phát biểu sai
cấu hình electron bền vững
electron bền vững
Câu 45: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?
Câu 46: Phân đạm 2 lá là :
A NH4Cl B NH4NO3 C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO
Câu 47: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?
Trang 14C Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính
Câu 48: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong cơng nghiệp, người ta đã
Câu 49: Một phản ứng xảy ra trong bình kín :
2NO (k) + O2 (k) tia lử a điệ n
2NO2 (k)
Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống cịn 1/3 thể tích Kết luận nào sau đây khơng đúng ?
Câu 50: Cĩ 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ khơng đổi) thì
Câu 51: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl lỗng là:
Câu 52: Trong phịng thí nghiệm, cĩ thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?
Câu 53: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuơn đúc kim loại Để làm sạch hồn tồn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại cĩ thể dùng dung dịch nào sau đây:
Câu 54: Brom cĩ lẫn một ít tạp chất là clo Một trong các hố chất cĩ thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là
Câu 55: Tiến hành nhiệt phân hồn tồn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?
Câu 56: Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vơ cơ ?
Câu 57: Vitamin A cơng thức phân tử C20H30O, cĩ chứa 1 vịng 6 cạnh và khơng cĩ chứa liên kết ba Số liên kết đơi trong phân tử vitamin A là :
Câu 58: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhĩm IIA trong bảng tuần hồn Hãy chọn câu phát biểu đúng