Trong nguyên tử số electron bằng số proton Câu 49: Hãy cho biết người ta sử d ng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột đã được [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN BẢY
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
A Áp suất và nồng độ B Chất xúc tác và nhiệt độ
C Nhiệt độ và nồng độ D Nồng độ và chất xúc tác
Câu 42: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế N2 từ
A NH4NO2 B HNO3 C không khí D NH4NO3
Câu 43: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là HOHH O2 ?
A Fe(OH)2 + 2HClFeCl2 + 2H2O B Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O
C KHCO3 + KOH K2CO3 + H2O D Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
Câu 44: Chọn mệnh đề đúng
A Trong nguyên tử số electron bằng số proton B Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton
C Trong nguyên tử số electron bằng số notron D Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối
Câu 45: Cho 100,0 ml dung dịch H2SO4 0,05M vào 100,0 ml dung dịch NaOH 0,12M thu được dung dịch X pH của dung dịch X là
Câu 48: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:
A S dẫn điện, dẫn nhiệt kém B S là chất rắn màu vàng
C hông tan trong nư c D S là chất khí ở điều kiện thường
Câu 49: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là
A Cu(NO2)2, NO2 B Cu,NO2,O2 C CuO,NO2 D CuO,NO2,O2
Câu 50: Dung dịch Na2CO3 tác d ng được v i dung dịch
Câu 51: Cho 7,1 gam P2O5 tác d ng v i 150 ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng, trong dung dịch chứa các muối
A KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K2HPO4
C KH2PO4 và K3PO4 D K2HPO4 và K3PO4
Câu 52: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác d ng v i V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu
Trang 2được là 15,6 gam Giá trị l n nhất của V là
Câu 53: Chất nào ư i đây là chất không điện li?
Câu 54: Cho phương trình hoá học:
Fe + HNO3 → NO3)3 + NO2 + H2O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên v i hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của H2O là:
Câu 55: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, chỉ thu được V lít khí N2
sản phẩm khử duy nhất đ tc Giá trị của V là
A 0,448 lít B 6,72 lít C 4,48 lít D 0,672 lít
Câu 56: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A KHSO4 B Ca(HCO3)2 C AlCl3 D Na2CO3
Câu 57: Thành phần chính của qu ng photphorit là
A NH4H2PO4 B Ca3(PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2
Câu 58: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl ư thấy có 11,2 lít khí
thoát ra (đ tc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 59: 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng v i dung dịch NaOH ư hối lượng kết tủa sau phản ứng là
A NO3- và 0,2 B OH và 0,4 C NO3- và 0,4 D OH và 0,2
Câu 62: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
A NaOH + NH4Cl (rắn) t0 NH3 + NaCl + H2O
Trang 3B CuO (rắn) + CO (khí) Cu + CO2
C K2SO3 (rắn) + H2SO4 K2SO4 + SO2 + H2O
D Zn + H2SO4 (loãng) ZnSO4 + H2
Câu 63: Hãy cho biết người ta sử d ng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong
trường hợp rắc men vào tinh bột đã được nấu ch n cơm, ngô, hoai, sắn để ủ rượu?
Câu 64: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đ c nóng thu được 4,48 lít khí NO2 đ tc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan Giá trị của m là
A 77,7 gam B 15,8 gam C 46,4 gam D 35,7 gam
Câu 65: Kaliclorat có công thức phân tử là
Câu 66: Dãy phân tử nào cho ư i đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
Câu 68: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đ m
cô cạn dung dịch Khối lượng từng muối han thu được là
A 50 gam Na3PO4 B 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4
C 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4 D 15 gam NaH2PO4
Câu 69: Hợp chất khí v i H của nguyên tố R là RH4 Oxit cao nhất của R chứa % khối lượng oxi là
Câu 71: Nhiệt phân hỗn hợp X gồm KMnO và 4 KClO một thời gian thu được 3 O và 28,33 gam chất 2
rắn Y gồm 5 chất Toàn bộ hỗn hợp rắn Y tác d ng tối đa v i 1,2 mol HCl đ c thu được khí Cl và dung 2
dịch Z Cho toàn bộ dung dịch Z tác d ng v i một lượng ư ung dịch AgNO vừa đủ thu được 66,01 3
gam kết tủa Thành phần phần trăm hối lượng KMnO trong hỗn hợp X gần nhất v i ? 4
Câu 72: Dung dịch X chứa 0,1 mol Cu2+; 0,3 mol Cl–; 1,2 mol Na+ và x mol SO24 Giá trị của x là
0 t
0 t
0 t
Trang 4A 0,45 B 0,9 C 1,1 D 0,55
Câu 73: Halogen ở thể rắn điều kiện thường , có t nh thăng hoa là
Câu 74: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 440 ml dung dịch HNO3
1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí thoát ra Cho Y tác
d ng v i lượng ư ung ịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa M t khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối
đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5
là NO Giá trị m là
Câu 75: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến ư vào 100ml dung dịch X gồm các ion: NH4 ,SO24,NO3, rồi tiến hành đun nóng thì được 23,3gam kết tủa và 6,72 lít (đktc) một chất khí duy nhất Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X lần lượt là :
Câu 76: Hòa tan hoàn toàn 1,92 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá tri của x là
Câu 77: Để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm người ta dùng
A Cho hiđro tác ng v i lưu huỳnh B Cho sắt sunfua tác d ng v i axit nitric
C Cho sắt tác d ng v i H2SO4 đ c nóng D Cho sắt sunfua tác d ng v i axit clohiđric
Câu 78: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác d ng được v i dung dịch K2SO4 tạo kết tủa
Câu 79: Từ 6,72 lít khí NH3 (ở đ tc điều chế được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 3M? (Biết hiệu suất
của cả quá trình là 80%)
Câu 80: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al v i 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp h T trong đó có chứa 0,01 mol H2 Thêm NaOH vào Z đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hidroxit và ngừng khí thoát ra thì cần 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong không khí đên hối lượng hông đổi thu được 11,5 gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 5Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl ư thấy có 11,2 lít khí
thoát ra (đ tc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 45: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác d ng được v i dung dịch K2SO4 tạo kết tủa
Câu 46: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
A OH và 0,2 B NO3- và 0,4 C OH và 0,4 D NO3- và 0,2
0 t
0 t
0 t
0 t
Trang 6Câu 48: Dung dịch X chứa 0,1 mol Cu2+; 0,3 mol Cl–; 1,2 mol Na+ và x mol SO24 Giá trị của x là
Câu 49: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al v i 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp h T trong đó có chứa 0,01 mol H2 Thêm NaOH vào Z đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hidroxit và ngừng khí thoát ra thì cần 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong không khí đên hối lượng hông đổi thu được 11,5 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 50: Dung dịch Na2CO3 tác d ng được v i dung dịch
Câu 51: Từ 6,72 lít khí NH3 (ở đ tc điều chế được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 3M? (Biết hiệu suất
Câu 53: Chất nào ư i đây là chất không điện li?
Câu 54: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 440 ml dung dịch HNO31M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí thoát ra Cho Y tác
d ng v i lượng ư ung ịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa M t khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối
đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5
A 77,7 gam B 15,8 gam C 46,4 gam D 35,7 gam
Câu 57: Cho phương trình hoá học:
Fe + HNO3 → NO3)3 + NO2 + H2O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên v i hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của H2O là:
Câu 58: Thành phần chính của qu ng photphorit là
A NH4H2PO4 B Ca3(PO4)2 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
Câu 59: Cho ,3 gam hỗn hợp hai im loại l và tác ng v i ung ịch H2SO4 đ c nóng ư thu được , 2 lit h O2 đ tc hối lượng của mỗi im loại trong hỗn hợp an đầu
A 9,8g; 3,6g B 5,4g; 4,8g C 1,35g; 2,4g D 2,7g; 5,6g
Trang 7Câu 60: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A KHSO4 B AlCl3 C Ca(HCO3)2 D Na2CO3
Câu 61: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:
A hông tan trong nư c B S dẫn điện, dẫn nhiệt kém
C S là chất rắn màu vàng D S là chất khí ở điều kiện thường
Câu 62: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là HOHH O2 ?
A Fe(OH)2 + 2HClFeCl2 + 2H2O B Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O
C KHCO3 + KOH K2CO3 + H2O D Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
Câu 63: Cho phương trình hoá học
N2 (k) + O2(k)
tia lua dien
2NO (k); H > 0 Hãy cho biết những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?
Câu 71: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là
A Cu(NO2)2, NO2 B Cu,NO2,O2 C CuO,NO2 D CuO,NO2,O2
Câu 72: Nhiệt phân hỗn hợp X gồm KMnO và 4 KClO một thời gian thu được 3 O và 28,33 gam chất 2
rắn Y gồm 5 chất Toàn bộ hỗn hợp rắn Y tác d ng tối đa v i 1,2 mol HCl đ c thu được khí Cl và dung 2
dịch Z Cho toàn bộ dung dịch Z tác d ng v i một lượng ư ung ịch AgNO vừa đủ thu được 66,01 3
Trang 8gam kết tủa Thành phần phần trăm hối lượng KMnO trong hỗn hợp X gần nhất v i ? 4
Câu 73: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến ư vào 100ml dung dịch X gồm các ion: NH4 ,SO24,NO3, rồi tiến hành đun nóng thì được 23,3gam kết tủa và 6,72 lít (đktc) một chất khí duy nhất Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X lần lượt là :
Câu 74: Chọn mệnh đề đúng
A Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton B Trong nguyên tử số electron bằng số notron
C Trong nguyên tử số electron bằng số proton D Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối
Câu 75: Halogen ở thể rắn điều kiện thường), có tính thăng hoa là
Câu 76: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đ m
cô cạn dung dịch Khối lượng từng muối han thu được là
A 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4 B 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4
C 15 gam NaH2PO4 D 50 gam Na3PO4
Câu 77: Kaliclorat có công thức phân tử là
Câu 78: Hãy cho biết người ta sử d ng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong
trường hợp rắc men vào tinh bột đã được nấu ch n cơm, ngô, hoai, sắn để ủ rượu?
Câu 79: A 0,448 lít B 6,72 lít C 4,48 lít D 0,672 lít
Câu 80: Để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm người ta dùng
A Cho sắt sunfua tác d ng v i axit nitric B Cho sắt sunfua tác d ng v i axit clohiđric
C Cho sắt tác d ng v i H2SO4 đ c nóng D Cho hiđro tác ng v i lưu huỳnh
A Trong nguyên tử số electron bằng số proton B Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton
C Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối D Trong nguyên tử số electron bằng số notron
Trang 9Câu 42: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là
A CuO,NO2,O2 B CuO,NO2 C Cu(NO2)2, NO2 D Cu,NO2,O2
Câu 43: Halogen ở thể rắn điều kiện thường , có t nh thăng hoa là
Câu 44: Cho 100,0 ml dung dịch H2SO4 0,05M vào 100,0 ml dung dịch NaOH 0,12M thu được dung dịch X pH của dung dịch X là
A OH và 0,2 B NO3- và 0,4 C OH và 0,4 D NO3- và 0,2
Câu 47: Cho ,3 gam hỗn hợp hai im loại l và tác ng v i ung ịch H2SO4 đ c nóng ư thu được , 2 lit h O2 đ tc hối lượng của mỗi im loại trong hỗn hợp an đầu
A 5,4g; 4,8g B 2,7g; 5,6g C 1,35g; 2,4g D 9,8g; 3,6g
Câu 48: Dung dịch Na2CO3 tác d ng được v i dung dịch
Câu 49: Cho phương trình hoá học:
Fe + HNO3 → NO3)3 + NO2 + H2O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên v i hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của H2O là:
Câu 50: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A KHSO4 B Ca(HCO3)2 C AlCl3 D Na2CO3
Câu 51: 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng v i dung dịch NaOH ư hối lượng kết tủa sau phản ứng là
Câu 52: Chất nào ư i đây là chất không điện li?
Câu 53: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, chỉ thu được V lít khí N2
sản phẩm khử duy nhất đ tc Giá trị của V là
A 6,72 lít B 0,448 lít C 0,672 lít D 4,48 lít
Câu 54: Từ 6,72 lít khí NH3 (ở đ tc điều chế được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 3M? (Biết hiệu suất
của cả quá trình là 80%)
Câu 55: Hãy cho biết người ta sử d ng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong
trường hợp rắc men vào tinh bột đã được nấu ch n cơm, ngô, hoai, sắn để ủ rượu?
Câu 56: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Trang 10Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
A K2SO3 (rắn) + H2SO4 K2SO4 + SO2 + H2O
B CuO (rắn) + CO (khí) Cu + CO2
C Zn + H2SO4 (loãng) ZnSO4 + H2
D NaOH + NH4Cl (rắn) NH3 + NaCl + H2O
Câu 57: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đ m
cô cạn dung dịch Khối lượng từng muối han thu được là
A 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4 B 50 gam Na3PO4
C 15 gam NaH2PO4 D 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4
Câu 58: Cho 7,1 gam P2O5 tác d ng v i 150 ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng, trong dung dịch chứa các muối
A KH2PO4 và K3PO4 B K2HPO4 và K3PO4
C KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4 và K2HPO4
Câu 59: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 440 ml dung dịch HNO31M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí thoát ra Cho Y tác
d ng v i lượng ư ung ịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa M t khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối
đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5
0 t
0 t
0 t
Trang 11A x = 0,15; y = 0,325 B x = 0,4; y = 0,2
C x = 0,2; y = 0,3 D x = 0,267; y = 0,267
Câu 63: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl ư thấy có 11,2 lít khí
thoát ra (đ tc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 64: Nhiệt phân hỗn hợp X gồm KMnO và 4 KClO một thời gian thu được 3 O và 28,33 gam chất 2
rắn Y gồm 5 chất Toàn bộ hỗn hợp rắn Y tác d ng tối đa v i 1,2 mol HCl đ c thu được khí Cl và dung 2
dịch Z Cho toàn bộ dung dịch Z tác d ng v i một lượng ư ung ịch AgNO vừa đủ thu được 66,01 3
gam kết tủa Thành phần phần trăm hối lượng KMnO trong hỗn hợp X gần nhất v i ? 4
Câu 65: Dãy phân tử nào cho ư i đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A N2, Cl2, H2, HCl B N2, CO2, Cl2, H2 C N2, HI, Cl2, CH4 D Cl2, O2 N2, F2
Câu 66: Kaliclorat có công thức phân tử là
Câu 67: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế N2 từ
Câu 70: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:
A S hông tan trong nư c B S là chất khí ở điều kiện thường
C S dẫn điện, dẫn nhiệt kém D S là chất rắn màu vàng
Câu 71: Thành phần chính của qu ng photphorit là
A CaHPO4 B Ca3(PO4)2 C NH4H2PO4 D Ca(H2PO4)2
Câu 72: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là HOHH O2 ?
A KHCO3 + KOH K2CO3 + H2O B Fe(OH)2 + 2HClFeCl2 + 2H2O
C Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O D Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O
Câu 73: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến ư vào 100ml dung dịch X gồm các ion: NH4 ,SO24,NO3, rồi tiến hành đun nóng thì được 23,3gam kết tủa và 6,72 lít (đktc) một chất khí duy nhất Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X lần lượt là :
Câu 74: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al v i 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp h T trong đó có chứa 0,01 mol H2 Thêm NaOH vào Z đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hidroxit và ngừng khí thoát ra thì cần 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong không khí