1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Ngan Dừa

22 17 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 45: Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất?. Câu 46: Người ta thường dùng cát SiO2 làm khuôn đúc kim loạiA[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGAN DỪA

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Chất không độc nhưng không duy trì sự sống

B Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính

C Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại

D Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí

Câu 42: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là

Câu 43: X là dung dịch NH3 1M, có độ điện li là α Lần lượt thêm vào X vài giọt các dung dịch sau: HCl 1M, CH3COOH 1M, CH3COONa 1M, NaCl 1M, nước cất, NaOH 1M, NaHSO4 1M Số trường hợp làm tăng độ điện li α là :

Câu 44: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

Câu 45: Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?

Câu 46: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây:

Câu 47: Cho các chất : (1) O2 ;(2) CO2 ; (3) H2 ; (4) Fe2O3 ; (5) SiO2 ; (6) HCl ; (7) CaO ; (8) H2SO4 đặc ; (9) HNO3 ; (10) H2O ; (11) KMnO4 Cacbon có thể phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất ?

Câu 48: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2 Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí

O2 thu được CO2 và H2O Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A ?

Câu 49: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn Hãy chọn câu phát biểu đúng

A Nguyên tử R có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron

B R là nguyên tố kim loại có khuynh hướng nhận thêm 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững

C Công thức oxit cao nhất của R là RO2

D Nguyên tử R có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2

Câu 50: Chọn câu phát biểu sai

A Trong nhóm A , những electron ở lớp ngoài cùng cũng chính là những electron hóa trị

B Nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm có 8 electron ở lớp ngoài cùng (Trừ Heli) đó là cấu hình

Trang 2

electron bền vững

C Nguyên tố nhĩm halogen là những phi kim điển hình, cĩ khuynh hướng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình electron bền vững

D Nguyên tử của kim loại kiềm dễ nhường đi 2 electron để đạt cấu hình bền vững giống khí hiếm

Câu 51: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?

A Muối NaHCO3 bị thủy phân cho mơi trường axit

B Dung dịch các muối cacbonat của kim loại kiềm bị thủy phân tạo mơi trường kiềm

C Các muối cacbonat (CO32-) đều kém bền với nhiệt trừ muối cacbonat của kim loại kiềm

D Muối hiđrocacbonat cĩ tính lưỡng tính

Câu 52: Trong phịng thí nghiệm, cĩ thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?

A Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi

B Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao

C Nung kaliclorat ở nhiệt độ cao

D Dùng phương pháp dời khơng khí để thu khí oxi

Câu 53: Một phản ứng xảy ra trong bình kín :

2NO (k) + O2 (k)  tia lử a điệ n

2NO2 (k)

Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống cịn 1/3 thể tích Kết luận nào sau đây khơng đúng ?

C Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận D Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần

Câu 54: Cĩ 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ khơng đổi) thì

A Độ điện li khơng đổi và hằng số điện li thay đổi

B Độ điện li thay đổi và hằng số điện li khơng đổi

C Độ điện li và hằng số điện li đều khơng thay đổi

D Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi

Câu 55: Cho phản ứng: FeSO + H SO + KMnO4 2 4 4Fe (SO ) + K SO + MnSO + H O2 4 3 2 4 4 2 Vai trị của H2SO4 trong phản ứng là:

Câu 56: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong cơng nghiệp, người ta đã

A nén và làm lạnh hỗn hợp để hĩa lỏng NH3 B cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc

C cho hỗn hợp qua bột CuO nung nĩng D cho hỗn hợp qua nước vơi trong dư

Câu 57: Trong các phản ứng hố học sau, phản ứng nào sai ?

o

t

C 3CO + Al2O3 to 2Al + 3CO2 D 3CO + Fe2O3 to 3CO2 + 2Fe

Câu 58: itamin A cơng thức phân tử C20H30O, cĩ chứa 1 v ng 6 cạnh và khơng cĩ chứa liên kết ba ố liên kết đơi trong phân tử vitamin A là :

Câu 59: Trong phịng thí nghiệm cĩ thể điều chế N2 bằng cách

 

Trang 3

A thủy phân Mg3N2 B Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl

Câu 60: Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?

A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn B Tốc độ phản ứng nhanh hơn

Câu 61: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?

3-Câu 62: Phân đạm 2 lá là :

A (NH2)2CO B NH4Cl C NH4NO3 D (NH4)2SO4

Câu 63: Cho 9,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe3O4 vào 300 ml dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch

Y và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp N2O và NO có tỉ khối so với hiđro là 16,75 Trung h a Y cần dùng 40 ml

NaOH 1M thu được dung dịch Z, cô cạn Z thu được m gam muối khan Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn

toàn và khi cô cạn muối không bị nhiệt phân Giá trị m là

Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ

với m gam dung dịch NaOH 32%, thu được muối Na2HPO4 Giá trị của m là :

Câu 65: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol ;

Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :

Câu 66: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A Muối thu được

và nồng độ % tương ứng là :

C Na2HPO4 và NaH2PO4 đều 7,66% D Na3PO4 và 7,66%

Câu 67: Hòa tan hết 30 gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3 trong HNO3 thấy có 2,15 mol HNO3 phản ứng Sau phản ứng thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, CO2 có tỉ so với H2 là 18,5 và dung dịch X chứa

m gam muối Giá trị của m là

Câu 68: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, khí sinh ra có tỉ khối so với hiđro

là 9 Thành phần % theo khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là :

Câu 69: Trộn 6 gam Mg bột với 4,5 gam SiO2 rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn Lấy hỗn hợp thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư Thể tích khí hiđro bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn là :

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam hợp chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) cần 1,904 lít khí O2 (đktc), thu

được CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 4 : 3 Công thức phân tử của Z là:

A C8H12O4 B C4H6O3 C C4H6O2 D C8H12O5

Câu 71: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Fe, Mg vào 100 ml dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X

Trang 4

Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư KNO3, thu được dung dịch Y và 168 ml khí NO (đktc) Nhỏ

dung dịch HNO3 loãng, dư vào dung dịch Y thì thấy thoát ra thêm 56 ml khí NO (đktc) nữa Cũng lượng dung dịch X ở trên, cho phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được 5,6 gam kết tủa Biết NO là sản

phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị m là

Câu 72: Hoà tan x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Biểu thức liên hệ giữa x và y là :

Câu 73: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% vừa đủ thu

được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là

Câu 74: Khi đốt cháy 1 lít khí X cần 5 lít khí oxi, sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước Biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất CTPT của X là :

A C3H6O2 B C3H6O C C3H8 D C3H6

Câu 75: Dẫn 6,6 lít (đktc) hỗn hợp gồm oxi và ozon qua dung dịch KI (dư) phản ứng hoàn toàn được

25,4 gam iot Phần trăm thể tích oxi trong là :

Câu 76: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16,8 gam hỗn hợp 3

oxit : CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng, phản ứng hoàn toàn Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí và hơi nặng hơn khối lượng của hỗn hợp X là 0,32 gam Giá trị của V và m là :

Câu 79: Cho 3,04 gam hỗn hợp Fe2O3 và FeO tác dụng với CO dư đến khi phản ứng hoàn toàn Chất khí thu được cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa Khối lượng Fe2O3 và FeO có trong hỗn hợp là :

Câu 80: Dung dịch A chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+ Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của V là :

Trang 5

Câu 41: Chọn câu phát biểu sai

A Trong nhĩm A , những electron ở lớp ngồi cùng cũng chính là những electron hĩa trị

B Nguyên tử của kim loại kiềm dễ nhường đi 2 electron để đạt cấu hình bền vững giống khí hiếm

C Nguyên tố nhĩm halogen là những phi kim điển hình, cĩ khuynh hướng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình electron bền vững

D Nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm cĩ 8 electron ở lớp ngồi cùng (Trừ Heli) đĩ là cấu hình

electron bền vững

Câu 42: Tiến hành nhiệt phân hồn tồn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?

Câu 43: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong cơng nghiệp, người ta đã

A nén và làm lạnh hỗn hợp để hĩa lỏng NH3 B cho hỗn hợp qua bột CuO nung nĩng

C cho hỗn hợp qua nước vơi trong dư D cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc

Câu 44: Cĩ 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ khơng đổi) thì

A Độ điện li và hằng số điện li đều khơng thay đổi

B Độ điện li thay đổi và hằng số điện li khơng đổi

C Độ điện li khơng đổi và hằng số điện li thay đổi

D Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi

Câu 45: Trong phịng thí nghiệm, cĩ thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?

A Dùng phương pháp dời khơng khí để thu khí oxi

B Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi

C Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao

D Nung kaliclorat ở nhiệt độ cao

Câu 46: Một phản ứng xảy ra trong bình kín :

2NO (k) + O2 (k)  tia lử a điệ n

2NO2 (k)

Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống cịn 1/3 thể tích Kết luận nào sau đây khơng đúng ?

A Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận B Hằng số cân bằng tăng lên

C Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần D Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần

Câu 47: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhĩm IIA trong bảng tuần hồn Hãy chọn câu phát biểu đúng

A Nguyên tử R cĩ cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2

Trang 6

B Công thức oxit cao nhất của R là RO2

C Nguyên tử R có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron

D R là nguyên tố kim loại có khuynh hướng nhận thêm 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững

Câu 48: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

A AgNO3, (NH4)2CO3, CuS B KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

Câu 49: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Chất không độc nhưng không duy trì sự sống

B Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính

C Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại

D Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí

Câu 50: Phân đạm 2 lá là :

A (NH2)2CO B (NH4)2SO4 C NH4Cl D NH4NO3

Câu 51: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?

A Muối hiđrocacbonat có tính lưỡng tính

B Dung dịch các muối cacbonat của kim loại kiềm bị thủy phân tạo môi trường kiềm

C Muối NaHCO3 bị thủy phân cho môi trường axit

D Các muối cacbonat (CO32-) đều kém bền với nhiệt trừ muối cacbonat của kim loại kiềm

Câu 52: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?

Câu 55: Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?

A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn B Độ tan trong nước lớn hơn

Câu 56: X là dung dịch NH3 1M, có độ điện li là α Lần lượt thêm vào X vài giọt các dung dịch sau: HCl 1M, CH3COOH 1M, CH3COONa 1M, NaCl 1M, nước cất, NaOH 1M, NaHSO4 1M Số trường hợp làm tăng độ điện li α là :

Câu 57: Cho phản ứng: FeSO + H SO + KMnO4 2 4 4Fe (SO ) + K SO + MnSO + H O2 4 3 2 4 4 2 Vai trò của H2SO4 trong phản ứng là:

Câu 58: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

Trang 7

C nhiệt phân NaNO2 D thủy phân Mg3N2

Câu 59: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2 Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí

O2 thu được CO2 và H2O Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A ?

Câu 60: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?

A 3CO + Fe2O3 to 3CO2 + 2Fe B 3CO + Al2O3 to 2Al + 3CO2

C Na2HPO4 và NaH2PO4 đều 7,66% D NaH2PO4 11,2%

Câu 64: Khi đốt cháy 1 lít khí X cần 5 lít khí oxi, sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước Biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất CTPT của X là :

A C3H8 B C3H6O2 C C3H6O D C3H6

Câu 65: Hoà tan x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Biểu thức liên hệ giữa x và y là :

Câu 66: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% vừa đủ thu

được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là

Câu 67: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol ;

Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :

Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam hợp chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) cần 1,904 lít khí O2 (đktc), thu

được CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 4 : 3 Công thức phân tử của Z là:

A C4H6O3 B C4H6O2 C C8H12O5 D C8H12O4

Câu 69: Dẫn 6,6 lít (đktc) hỗn hợp gồm oxi và ozon qua dung dịch KI (dư) phản ứng hoàn toàn được

25,4 gam iot Phần trăm thể tích oxi trong là :

Câu 70: Cho 9,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe3O4 vào 300 ml dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch

Y và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp N2O và NO có tỉ khối so với hiđro là 16,75 Trung h a Y cần dùng 40 ml

NaOH 1M thu được dung dịch Z, cô cạn Z thu được m gam muối khan Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn

toàn và khi cô cạn muối không bị nhiệt phân Giá trị m là

 

Trang 8

Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ

với m gam dung dịch NaOH 32%, thu được muối Na2HPO4 Giá trị của m là :

Câu 73: Trộn 6 gam Mg bột với 4,5 gam SiO2 rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn Lấy hỗn hợp thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư Thể tích khí hiđro bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn là :

Câu 74: Hòa tan 14,2 gam P2O5 vào m gam dung dịch H3PO4 35%, thu được dung dịch H3PO4 có nồng

độ là 50% Giá trị của m là :

Câu 75: Hòa tan hết 30 gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3 trong HNO3 thấy có 2,15 mol HNO3 phản ứng Sau phản ứng thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, CO2 có tỉ so với H2 là 18,5 và dung dịch X chứa

m gam muối Giá trị của m là

Câu 76: Cho 3,04 gam hỗn hợp Fe2O3 và FeO tác dụng với CO dư đến khi phản ứng hoàn toàn Chất khí thu được cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa Khối lượng Fe2O3 và FeO có trong hỗn hợp là :

Câu 77: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16,8 gam hỗn hợp 3

oxit : CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng, phản ứng hoàn toàn Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí và hơi nặng hơn khối lượng của hỗn hợp X là 0,32 gam Giá trị của V và m là :

Câu 80: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, khí sinh ra có tỉ khối so với hiđro

là 9 Thành phần % theo khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là :

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 9

Câu 41: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong cơng nghiệp, người ta đã

A cho hỗn hợp qua nước vơi trong dư B cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc

C nén và làm lạnh hỗn hợp để hĩa lỏng NH3 D cho hỗn hợp qua bột CuO nung nĩng

Câu 42: Tiến hành nhiệt phân hồn tồn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?

Câu 43: Trong phịng thí nghiệm, cĩ thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?

A Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao

B Dùng phương pháp dời khơng khí để thu khí oxi

C Nung kaliclorat ở nhiệt độ cao

D Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi

Câu 44: Phương trình điện li nào dưới đây viết khơng đúng ?

-Câu 45: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?

A Dung dịch các muối cacbonat của kim loại kiềm bị thủy phân tạo mơi trường kiềm

B Muối NaHCO3 bị thủy phân cho mơi trường axit

C Muối hiđrocacbonat cĩ tính lưỡng tính

D Các muối cacbonat (CO32-) đều kém bền với nhiệt trừ muối cacbonat của kim loại kiềm

Câu 46: Một phản ứng xảy ra trong bình kín :

2NO (k) + O2 (k)  tia lử a điệ n

2NO2 (k)

Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống cịn 1/3 thể tích Kết luận nào sau đây khơng đúng ?

A Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận B Hằng số cân bằng tăng lên

C Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần D Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần

Câu 47: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuơn đúc kim loại Để làm sạch hồn tồn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại cĩ thể dùng dung dịch nào sau đây:

Trang 10

C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch HF

Câu 48: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Chất không độc nhưng không duy trì sự sống

B Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính

C Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại

D Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí

Câu 49: Cho phản ứng: FeSO + H SO + KMnO4 2 4 4Fe (SO ) + K SO + MnSO + H O2 4 3 2 4 4 2 Vai trò của H2SO4 trong phản ứng là:

Câu 50: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

Câu 51: Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?

Câu 52: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?

A 3CO + Fe2O3 to 3CO2 + 2Fe B 3CO + Al2O3

Câu 56: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

Câu 57: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn Hãy chọn câu phát biểu đúng

A Nguyên tử R có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron

B Công thức oxit cao nhất của R là RO2

C R là nguyên tố kim loại có khuynh hướng nhận thêm 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững

D Nguyên tử R có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2

Câu 58: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2 Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí

O2 thu được CO2 và H2O Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A ?

Câu 59: itamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 v ng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba ố

 

Trang 11

liên kết đôi trong phân tử vitamin A là :

Câu 60: Chọn câu phát biểu sai

A Trong nhóm A , những electron ở lớp ngoài cùng cũng chính là những electron hóa trị

B Nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm có 8 electron ở lớp ngoài cùng (Trừ Heli) đó là cấu hình

electron bền vững

C Nguyên tố nhóm halogen là những phi kim điển hình, có khuynh hướng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình electron bền vững

D Nguyên tử của kim loại kiềm dễ nhường đi 2 electron để đạt cấu hình bền vững giống khí hiếm

Câu 61: Có 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì

A Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi

B Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi

C Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi

D Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi

Câu 64: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16,8 gam hỗn hợp 3

oxit : CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng, phản ứng hoàn toàn Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí và hơi nặng hơn khối lượng của hỗn hợp X là 0,32 gam Giá trị của V và m là :

Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ

với m gam dung dịch NaOH 32%, thu được muối Na2HPO4 Giá trị của m là :

Ngày đăng: 19/04/2022, 16:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B. Nguyên tử của kim loại kiềm dễ nhường đi 2 electron để đạt cấu hình bền vững giống khí hiếm. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Ngan Dừa
guy ên tử của kim loại kiềm dễ nhường đi 2 electron để đạt cấu hình bền vững giống khí hiếm (Trang 5)
C. Nguyên tố nhĩm halogen là những phi kim điển hình, cĩ khuynh hướng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình electron bền vững - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Ngan Dừa
guy ên tố nhĩm halogen là những phi kim điển hình, cĩ khuynh hướng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình electron bền vững (Trang 5)
- Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Ngan Dừa
i dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm