ĐỀ SỐ 3 Câu 41: Hòa tan 26,8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại cùng thuộc nhóm IIA và ở hai chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn tan trong dung dịch HCl vừa đủ?. Thành phần p[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí
thoát ra (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 55,5 gam B 71,0 gam C 90,0 gam D 91,0 gam
Câu 42: Thành phần chính của quặng photphorit là
A CaHPO4 B NH4H2PO4 C Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2
Câu 43: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là HOHH O2 ?
A Fe(OH)2 + 2HClFeCl2 + 2H2O B Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
C Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O D KHCO3 + KOH K2CO3 + H2O
Câu 44: Nhiệt phân hỗn hợp X gồm KMnO và 4 KClO một thời gian thu được 3 O và 28,33 gam chất 2
rắn Y gồm 5 chất Toàn bộ hỗn hợp rắn Y tác dụng tối đa với 1,2 mol HCl đặc thu được khí Cl và dung 2
dịch Z Cho toàn bộ dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO vừa đủ thu được 66,01 3
gam kết tủa Thành phần phần trăm khối lượng KMnO trong hỗn hợp X gần nhất với ? 4
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 1,92 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá tri của x là
Câu 46: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Ca(HCO3)2 B Na2CO3 C AlCl3 D KHSO4
Câu 47: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, chỉ thu được V lít khí N2
sản phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của V là
A 4,48 lít B 6,72 lít C 0,672 lít D 0,448 lít
Câu 48: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có chứa 0,01 mol H2 Thêm NaOH vào Z đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hidroxit và ngừng khí thoát ra thì cần 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong không khí đên khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 49: Kaliclorat có công thức phân tử là
Câu 50: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan Giá trị của m là
A 35,7 gam B 77,7 gam C 46,4 gam D 15,8 gam
Câu 51: Chọn mệnh đề đúng
Trang 2A Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton B Trong nguyên tử số electron bằng số notron
C Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối D Trong nguyên tử số electron bằng số proton
Câu 52: Hợp chất khí với H của nguyên tố R là RH4 Oxit cao nhất của R chứa % khối lượng oxi là 72,73% Xác định R?
A R là S B R là P C R là C D R là Si
Câu 53: Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong
trường hợp rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A Nồng độ B Xúc tác C áp suất D Nhiệt độ
Câu 54: 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư Khối lượng kết tủa sau phản ứng là
Câu 55: Để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm người ta dùng
A Cho hiđro tác dụng với lưu huỳnh B Cho sắt sunfua tác dụng với axit nitric
C Cho sắt sunfua tác dụng với axit clohiđric D Cho sắt tác dụng với H2SO4 đặc nóng
Câu 56: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là
Câu 59: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là
A Cu(NO2)2, NO2 B Cu,NO2,O2 C CuO,NO2 D CuO,NO2,O2
Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn 125,6 gam hỗn hợp FeS2 và ZnS thu được 102,4 gam SO2 Khối lượng của 2 chất trên lần lượt là:
A 77,6g và 48g B 78,6g và 47g C 76,6g và 47g D 48g và 77,6g
Câu 61: Chất nào dưới đây là chất không điện li?
A NaCl B C2H5OH C NaOH D CH3COOH
Câu 62: Cho phương trình hoá học
N2 (k) + O2(k)
tia lua dien
2NO (k); H > 0 Hãy cho biết những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?
Trang 3A Chất xúc tác và nhiệt độ B Nồng độ và chất xúc tác
C Áp suất và nồng độ D Nhiệt độ và nồng độ
Câu 63: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa
Câu 64: Cho 8,3 gam hỗn hợp hai kim loại l và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 6,72 lit khí O2 (đktc) Khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp an đầu:
A 5,4g; 4,8g B 2,7g; 5,6g C 9,8g; 3,6g D 1,35g; 2,4g
Câu 65: Từ 6,72 lít khí NH3 (ở đktc) điều chế được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 3M? (Biết hiệu suất
của cả quá trình là 80%)
A 3,3 lít B 0,3 lít C 0,08 lít D 0,33 lít
Câu 66: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
Câu 67: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
Câu 73: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 440 ml dung dịch HNO3
1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí thoát ra Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối
đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5
là NO Giá trị m là
Câu 74: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là :
Câu 75: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem
cô cạn dung dịch Khối lượng từng muối khan thu được là
A 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4 B 50 gam Na3PO4
Trang 4C 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4 D 15 gam NaH2PO4
Câu 76: Dung dịch X có 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl – và a mol Y –
Ion Y– và giá trị của a là
A NO3- và 0,2 B NO3- và 0,4 C OH và 0,4 D OH và 0,2
Câu 77: Một loại supephotphat kép chứa 70% canxi đihiđrophotphat về khối lượng Hàm lượng P2O5trong loại phân ón đó là bao nhiêu?
A 42,48% B 45,26% C 47,65% D 40,00%
Câu 78: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:
A không tan trong nước B S là chất khí ở điều kiện thường
C S dẫn điện, dẫn nhiệt kém D S là chất rắn màu vàng
Câu 79: Một dung dịch X chứa 0,1 mol Fe2+, 0,2 mol Al3+, x mol Cl – và y mol SO24 Đem cô cạn dung dịch X thu được 46,9g muối khan Hỏi x, y có giá trị là bao nhiêu?
A x = 0,267; y = 0,267 B x = 0,2; y = 0,3
C x = 0,4; y = 0,2 D x = 0,15; y = 0,325
Câu 80: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
0 t
0 t
0 t
Trang 59 A 19 D 29 A 39 B
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm người ta dùng
A Cho hiđro tác dụng với lưu huỳnh B Cho sắt sunfua tác dụng với axit nitric
C Cho sắt sunfua tác dụng với axit clohiđric D Cho sắt tác dụng với H2SO4 đặc nóng
Câu 42: Nhiệt phân hỗn hợp X gồm KMnO và 4 KClO một thời gian thu được 3 O và 28,33 gam chất 2
rắn Y gồm 5 chất Toàn bộ hỗn hợp rắn Y tác dụng tối đa với 1,2 mol HCl đặc thu được khí Cl và dung 2
dịch Z Cho toàn bộ dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO vừa đủ thu được 66,01 3
gam kết tủa Thành phần phần trăm khối lượng KMnO trong hỗn hợp X gần nhất với ? 4
A 46,4 gam B 77,7 gam C 35,7 gam D 15,8 gam
Câu 46: Dung dịch X có 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl – và a mol Y –
Ion Y– và giá trị của a là
A NO3- và 0,2 B NO3- và 0,4 C OH và 0,2 D OH và 0,4
Câu 47: Một loại supephotphat kép chứa 70% canxi đihiđrophotphat về khối lượng Hàm lượng P2O5trong loại phân ón đó là bao nhiêu?
A 42,48% B 45,26% C 47,65% D 40,00%
Câu 48: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:
A S là chất khí ở điều kiện thường B S là chất rắn màu vàng
C S dẫn điện, dẫn nhiệt kém D không tan trong nước
Câu 49: Cho 100,0 ml dung dịch H2SO4 0,05M vào 100,0 ml dung dịch NaOH 0,12M thu được dung dịch X pH của dung dịch X là
Câu 50: Chọn mệnh đề đúng
A Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton B Trong nguyên tử số electron bằng số notron
C Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối D Trong nguyên tử số electron bằng số proton
Câu 51: Cho hình vẽ bên minh họa việc điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm Khí Y là khí N2 thì dung dịch X là
Trang 6A NH3 B NH4NO3 C H2SO4 và Fe(NO3)2 D NH4Cl và NaNO2
Câu 52: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
Câu 53: Hợp chất khí với H của nguyên tố R là RH4 Oxit cao nhất của R chứa % khối lượng oxi là 72,73% Xác định R?
A R là C B R là S C R là Si D R là P
Câu 54: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, chỉ thu được V lít khí N2
sản phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của V là
A 0,672 lít B 0,448 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 55: Kaliclorat có công thức phân tử là
Câu 56: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là HOHH O2 ?
A Fe(OH)2 + 2HClFeCl2 + 2H2O B Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O
C KHCO3 + KOH K2CO3 + H2O D Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
Câu 57: Thành phần chính của quặng photphorit là
A CaHPO4 B Ca(H2PO4)2 C Ca3(PO4)2 D NH4H2PO4
Câu 58: Từ 6,72 lít khí NH3 (ở đktc) điều chế được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 3M? (Biết hiệu suất
của cả quá trình là 80%)
A 3,3 lít B 0,3 lít C 0,08 lít D 0,33 lít
Câu 59: Chất nào dưới đây là chất không điện li?
A NaCl B C2H5OH C NaOH D CH3COOH
Câu 60: Một dung dịch X chứa 0,1 mol Fe2+, 0,2 mol Al3+, x mol Cl – và y mol SO24 Đem cô cạn dung dịch X thu được 46,9g muối khan Hỏi x, y có giá trị là bao nhiêu?
A 2M và 2M B 1M và 2M C 2M và 1M D 1M và 1M
Câu 63: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là
A Cu,NO2,O2 B CuO,NO2,O2 C Cu(NO2)2, NO2 D CuO,NO2
Trang 7Câu 64: Cho phương trình hoá học
N2 (k) + O2(k)
tia lua dien
2NO (k); H > 0 Hãy cho biết những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?
Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí
thoát ra (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 71,0 gam B 55,5 gam C 91,0 gam D 90,0 gam
Câu 68: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có chứa 0,01 mol H2 Thêm NaOH vào Z đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hidroxit và ngừng khí thoát ra thì cần 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong không khí đên khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 72: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 440 ml dung dịch HNO3
1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí thoát ra Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối
đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5
là NO Giá trị m là
Câu 73: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là :
Câu 74: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem
cô cạn dung dịch Khối lượng từng muối khan thu được là
A 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4 B 50 gam Na3PO4
C 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4 D 15 gam NaH2PO4
Trang 8Câu 75: Cho phương trình hoá học:
Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của H2O là:
Câu 76: Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong
trường hợp rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A Nhiệt độ B áp suất C Nồng độ D Xúc tác
Câu 77: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa
Câu 78: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
A K2SO3 (rắn) + H2SO4 K2SO4 + SO2 + H2O
B NaOH + NH4Cl (rắn) NH3 + NaCl + H2O
C Zn + H2SO4 (loãng) ZnSO4 + H2
D CuO (rắn) + CO (khí) Cu + CO2
Câu 79: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Ca(HCO3)2 B Na2CO3 C AlCl3 D KHSO4
Câu 80: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
0 t
0 t
0 t
Trang 99 A 19 B 29 C 39 A
ĐỀ SỐ 3
chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn) tan trong dung dịch HCl vừa đủ Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của muối cacbonat có phân tử khối nhỏ hơn là
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 Số hiệu nguyên tử X là
A KOH +HNO3 → KNO3 + H2O B 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
C Cu + HCl → CuCl2 + H2 D Fe+ 2 HCl → FeCl2 +H2
thu được 1,568 lit khí (đkc) Thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là
A %mAl = 57,45%, %mMg = 42,55% B Đáp án khác
Trang 10C %mAl= 87,3%, %mMg = 12,7% D %mAl = 60%, %mMg = 40%
M là
ứng bằng 0,34%; 0,06%; 99,60% Nguyên tử khối trung bình của agon là 39,98 Giá trị của x là
dưới đây phù hợp nhất với nguyên tố R?
Các nguyên tố nhóm IA:
A Dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững
B Dễ nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững
C Được gọi là các kim loại kiềm thổ
D Dễ dàng cho 2 electron để đạt cấu hình bền vững
500 ml dung dich HCl 0,1M Thành phần phần trăm về khối lượng của A trong hỗn hợp trên là
A 39,39% B 14,14% C 78,79% D 21,21%
A Độ âm điện của Z < X < Y
B Tính kim loại của X > Y > Z
C X, Y, Z cùng thuộc một chu kì trong bảng tuần hoàn
D X, Z là các nguyên tố kim loại
lớp ngoài cùng của nguyên tử này là
loại phân tử H2O khác nhau là
là 31 Cấu hình electron nguyên tử của Y là
H1
8
Trang 11Câu 63: Nguyên tố R có hợp chất khí với hidro là RH2 Hỏi R thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
ở đktc là
A 4,48 lit B 7,72 lit C 2,24 lit D 5.04 lit
hóa học HX Số hiệu nguyên tử của A là
dùng là
Trong hạt nhân X, số proton bằng số nơtron Phân tử khối của MXa là
A Chu kì 4, nhóm IIIA B Chu kì 3, nhóm IIA
C Chu kì 4, nhóm VIIA D Chu kì 4, nhóm IIA
A X thuộc khối nguyên tố p B Nguyên tử của nguyên tố X có 12 proton
C X có 2 electron ở lớp ngoài cùng D X là một kim loại
kim loại của các nguyên tố này là
A Y < Z < T < X B X < Y < Z < T C T < X < Y < Z D Y < X < Z < T
Số proton của nguyên tử nguyên tố X là
khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (đktc) Kim loại M là
20Ca, K, Sc19 21 điểm giống nhau của các nguyên tử là
A số hiệu nguyên tử B số nơtron
dung dịch HCl thu được 3,36 lít (đktc) H2 Nguyên tố , B lần lượt là
A Rb, Cs B Na, K C Li, Na D K, Rb
1 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X là H2X thì công thức oxit cao nhất của X là XO3
2 Công thức phân tử của hợp chất khí tạo ởi nguyên tố R và hiđro là RH3 thì cấu hình electron của R có thể là 1s2
2s22p63s23p1
Trang 123 Cho cấu hình electron của là: 1s2
2s22p63s23p63d104s2 Vậy thuộc chu kì 4, nhóm II
4 Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p4
nên X thuộc nhóm
IV trong ảng tuần hoàn
5 Nguyên tử của nguyên tố M có 4 electron ở lớp ngoài cùng nên M luôn là nguyên tố phi kim
Số phát biểu đúng là
A 8 và 18 B 8 và 8 C 18 và 18 D 18 và 32
yếu nhất trong các chất sau là
A KOH B NaOH C Mg(OH)2 D Al(OH)3
hướng chứa khoảng 10% sắt và 40- 50% kẽm kẽm là kim loại được sử dụng phổ biến hàng thứ tư sau sắt, nhôm, đồng tính theo lượng sản xuất hàng năm Kẽm được sử dụng để mạ kim loại, chẳng hạn như thép để chống ăn mòn, trong công nghiệp ô tô, vỏ pin… Trong tự nhiên nguyên tử kẽm có năm đồng vị nhưng phổ biến hơn cả là 65
A Có khí không màu thoát ra
B Có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa mầu nâu đỏ
C Có kim loại sắt sinh ra màu trắng bạc
D không có hiện tượng gì