Câu 73: Cho các phát biểu sau: 1Hỗn hợp Na và Al2O3 tỉ lệ mol 2 : 3 tương ứng tan hết trong nước dư; 2Đung nóng dung dịch CaHCO33 có xuất hiện kết tủa; 3Phèn chua được sử dụng để làm tro[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRƯỜNG XUÂN
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 42 Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được ancol có công thức
là
A CH3OH B C2H5OH C C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3
Câu 43 Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
Câu 44 Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là
Câu 45 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Câu 46 Số oxi hóa của sắt trong Fe(NO3)3 là
Câu 47 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 48 Chất X có công thức Fe2O3 Tên gọi của X là
A sắt(II) hiđroxit B sắt(III) hiđroxit C sắt(II) oxit D sắt(III) oxit
Câu 49 Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit Công thức của natri
hiđrocacbonat là
Câu 50 Chất nào sau đây phản ứng với nước sinh ra khí H2?
Câu 51 Khi phân hủy canxi cacbonat ở nhiệt độ khoảng 10000C thì thu được sản phẩm gồm CO2 và chất nào sau đây?
Câu 52 Chất nào sau đây là amin?
Câu 53 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử CO?
Câu 54 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 55 Số nguyên tử oxi trong phân tử valin là
Câu 56 Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNO3 đặc thường sinh ra khí nitơ đioxit gây ô nhiễm không
khí
Trang 2Công thức của nitơ đioxit là
Câu 57 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
Câu 58 Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được sản phẩm gồm H2 và chất nào
sau đây?
A Fe2O3 B Fe2(SO4)3 C FeSO4 D Fe(OH)2
Câu 59 Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch CuSO4?
Câu 60 Etyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H3COOCH3
Câu 61 Có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polime: polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), poliacrilonitrin?
Câu 62 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch HCl được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu
B Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaOH
C Khi đốt cháy Fe trong khí Cl2 thì Fe bị ăn mòn điện hóa học
D Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu
Câu 63 Cho các chất sau: lysin, metylamin, anilin, Ala-Ala Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl?
Câu 64 Hòa tan Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X Có bao nhiêu chất khi cho vào X thì xảy ra phản ứng hóa học trong các chất: Ca(OH)2, Cu, AgNO3, Na2SO4?
Câu 65 Khi lên men m gam glucozơ thì thu được 0,15 mol C2H5OH Mặt khác, m gam glucozơ tác dụng
hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 0,2 mol Ag Hiệu suất của quá trình lên men là
Câu 66 Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 6,69 gam
muối Giá trị của m là
Câu 67 Hấp thụ hết 0,504 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 68 Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó nhỏ từ từ dung dịch NH3, đồng thời lắc
đều cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Thêm tiếp vài giọt dung dịch chất X, sau đó đun nóng nhẹ
thì thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương Chất X là
Câu 69 Cho 0,195 gam kim loại R (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 0,648
Trang 3gam Ag Kim loại R là
Câu 70 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh
B Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng thủy phân
C Saccarozơ còn được gọi là đường nho
D Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ
Câu 71 Khi thủy phân hoàn toàn 7,22 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,09 mol NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic trong cùng dãy đồng đẳng và 2,88
gam một ancol Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được Na2CO3, H2O và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V
E + NaOH X + Y + Z X + HCl F + NaCl Y + HCl T + NaCl
Biết: E chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi, ME < 168; MZ <MF < MT Cho các phát biểu sau:
(a) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên
(b) Trong phân tử Z và T đều không có liên kết pi
(c) Chất F được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm
(d) 1 mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa 1 mol H2
(e) Nhiệt độ sôi của F cao hơn nhiệt độ sôi của Z
Số phát biểu đúng là
Câu 74 Hòa tan hoàn toàn 0,958 gam hỗn hợp gồm C, P và S trong 29 gam dung dịch HNO3 63%, thu được 0,22 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 (tỉ lệ mol tương ứng 10: 1) và dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 100 ml dung dịch gồm KOH 1,2M và NaOH 0,8M, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giá trị của m là
Câu 75 Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một muối và 1,84 gam glixerol Nếu đốt cháy hết m gam X thì
cần vừa đủ 2,57 mol O2, thu được 1,86 mol CO2 và 1,62 mol H2O Khối lượng của Z trong m gam X là
Câu 76 Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (Số mol X lớn hơn số mol Y) Đốt cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2 và 1,94 mol H2O Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là
Trang 4A 10,32 gam B 10,00 gam C 12,00 gam D 10,55 gam
Câu 77 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y và Z, trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức;
MX < MY < MZ Đốt cháy hết 27,26 gam E cần vừa đủ 1,195 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 27,26 gam E trong dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp các muối của axit cacboxylic no và 14,96 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Khối lượng của Y trong 27,26 gam E là
Câu 78 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(b) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ
(c) Dầu nhớt bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo
(d) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước
(e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền lớn hơn cao su thiên nhiên
Số phát biểu đúng là
Câu 79 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl2
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2,
(e) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2
Có bao nhiêu thí nghiệm thu được cả chất rắn và chất khí?
Câu 80 Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ
từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc và lắc đều Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm
Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2 Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO4 đựng trong ống nghiệm (ống số 3)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen
(b) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra
(c) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng
(d) Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 không xuất hiện chất rắn
(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 5Câu 41: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây:
Câu 42 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Axit glutamic B Alanin C Glyxin D Metylamin
Câu 43 Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?
Câu 44 Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe2(SO4)3 B Fe2O3 C FeO D FeCl3
Câu 45 Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa
muối kali cacbonat Công thức của kali cacbonat là
Câu 46 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
Câu 47 Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
Câu 48 Khí thải của một số nhà máy có chứa khí sunfurơ gây ô nhiễm không khí Công thức của khí
sunfurơ là
Câu 49 Tên gọi của este CH3COOCH3 là
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl fomat
Câu 50 Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử glyxin là
A C17H35COONa B C2H3COONa C C17H33COONa D CH3COONa
Câu 55 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
Câu 56 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
Trang 6A Etilen B Propan C Metan D Etan
Câu 57 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 58 Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là
Câu 59 Chất X có công thức FeSO4 Tên gọi của X là
A Sắt (II) sunfat B sắt(III) sunfat C Sắt (II) sunfua D Sắt (III) sunfua
Câu 60 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 61 Cho 2,25 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 62 Khi đốt cháy hoàn toàn 3,51 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,12 mol O2, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 63 Phát biểu nào sau đây sai?
A Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau
B Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit
C Amino axit có tính chất lưỡng tính
D Đipeptit có phản ứng màu biure
Câu 64 Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất X có trong máu người với nồng
độ khoảng 0,1% Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y bị thủy phân trong môi trường kiềm B X không có phản ứng tráng bạc
C X có phân tử khối bằng 180 D Y không tan trong nước
Câu 65 Hòa tan hết 0,81 gam Al trong dung dịch NaOH, thu được V ml khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 66 Cho lá kẽm mỏng vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, thấy lá kẽm tan dần và có khí
thoát ra Chất X là
A glixerol B ancol etylic C saccarozơ D axit axetic
Câu 67 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3, thu được kết tủa X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa muối
Câu 68 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cho Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học
B Kim loại Al không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng
C Ở nhiệt độ thường, CO khử được Al2O3
D Kim loại K có độ cứng lớn hơn kim loại Cr
Câu 69 Hòa tan hết 1,8 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,075 mol H2 Kim loại R là
Trang 7Câu 72 Khi thủy phân hết 3,42 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thi cần vừa đủ 0,05 mol
NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hết Y trong O2
dư, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 73 Nhiệt phân hoàn toàn 11,88 gam X (là muối ở dạng ngậm nước), thu được hỗn hợp Y (gồm khí
và hơi) và 3,24 gam một chất rắn Z Hấp thụ hết Y vào nước, thu được dung dịch T Cho 80 ml dung dịch NaOH 1M vào T thu được dung dịch chỉ chứa một muối, khối lượng của muối là 6,8 Phần trăm khối lượng nguyên tố oxi trong X là
Câu 74 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong mật ong có chứa fructozơ và glucozơ
(b) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá
(c) Dầu dừa có thành phần chính là chất béo
(d) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit
(e) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương
Số phát biểu đúng là
Câu 75 Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hidro trong phân tử saccarozơ được tiến
hành theo các bước sau:
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1-2 gam đồng(II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng(II) oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi một nhúm bông có rắc một ít bột CuSO4 khan rồi cho vào phần trên của ống nghiệm số 1 rồi nút cao su có ống dẫn khí
Bước 2: Lắp ống nghiệm 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào vị trí có hỗn hợp phản ứng)
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng lên
(b) Thí nghiệm trên, CuO có vai trò chuyển nguyên tố C thành CO2, nguyên tố H thành H2O
(c) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử saccarozơ
(d) Dung dịch Ca(OH)2 được dùng để nhận biết CO2 sinh ra trong thí nghiệm trên
(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ổng số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khi ra khỏi dung dịch trong ống số 2
Trang 8Cho các phát biểu sau:
(a) Có một công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên
(b) Chất Z có khả năng hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
(c) Hai chất E và F có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Từ Y điều chế trực tiếp được CH3COOH
(e) Nhiệt độ sôi của E cao hơn nhiệt độ sôi của CH3COOH
Số phát biểu đúng là
Câu 77 Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Cho m gam E tác dụng hoàn toàn với
dung dịch NaOH dư, thu được 86,76 gam hỗn hợp hai muối Nếu đốt cháy hết m gam E thì cần đủ 7,47 mol O2, thu được H2O và 5,22 mol CO2 Khối lượng của X trong m gam E là
A 50,04 gam B 53,40 gam C 51,72 gam D 48,36 gam
Câu 78 Cho hỗn hợp E gồm ba chất X, Y và ancol propylic X, Y là hai amin kế tiếp trong cùng dãy
đồng đẳng, phân tử X, Y đều có hai nhóm NH2 và gốc hiđrocacbon không no, MX < MY Khi đốt cháy hết 0,5 mol E cần vừa đủ 2,755 mol O2, thu được H2O, N2 và 1,77 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 79 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y và Z, trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức,
MX < MY < MZ Cho 29,34 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp các ancol no và 31,62 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế tiếp trong cùng đẳng Khi đốt cháy hết 29,34 gam E thì cần vừa đủ 1,515 mol O2, thu được H2O và 1,29 mol CO2 Khối lượng của Y trong 29,34 gam E là
Câu 80 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp Ba và Al (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào nước (dư)
(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl (dư)
(c) Cho hỗn hợp Ba và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư)
(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl (dư)
(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư)
Sau khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 9Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 43: Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiễm môi trường Khí
X là
Câu 44: Thủy phân este CH3CH2COOCH3 tạo ra ancol có công thức là
Câu 45: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung idhcj nào sau đây?
Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
Câu 47: Chất nào sau đây lưỡng tính?
Câu 48: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
A Fe(OH)2 B Fe(NO3)2 C Fe2(SO4)3 D FeO
Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A Etylen B Etylen glycol C Etylamin D Axit axetic
Câu 50: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A 3FeO + 2Al t0 3Fe + Al2O3 B 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
C 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 D 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
Câu 51: Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
Câu 52: Ở nhiệt độ thường, km loại nào sau đây tan hết trong một lượng dư nước?
Câu 53: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 54: Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)3?
Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 56: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH thu được glyxerol và muối X Công thức muối X là
A C17H35COONa B CH3COONa C C2H5COONa D C17H33COONa
Trang 10Câu 57: Công thức hóa học của natri hydroxit (còn gọi là xút ăn da) là
Câu 58: Chất nào sau đây chứa một liên kết ba trong phân tử?
Câu 59: Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH Tên gọi của X là
Câu 60: Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sò, hến là
Câu 61: Cho m gam bột Zn tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch CuSO4 thu được 9,6 gam
Câu 63: Cho 2 mL ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt Thêm tiếp 4 mL dung dịch
H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều ống nghiệm rồi đun nóng hỗn hợp Hydrocacbon đã sinh ra trong thí nghiệm trên là
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tím B Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước
C Protein đơn giản chứa các gốc -aminoaxit D Phân tử Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử nitơ
Câu 65: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 75% thu được m gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 66: Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với một lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng Số mol NaOH
đã tham gia phản ứng là 0,2 mol Giá trị m là
Câu 67: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quan hợp Ở điều kiện thường, X là chất rắn
vô định hình Thủy phân X nhờ tác dụng axit hoặc enzim thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học Chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và glucozơ B tinh bột và saccarozơ
Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cho viên Zn vào dung dịch HCl thì viên Zn bị ăn mòn hóa học
B Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
C Đốt Fe trong khí clo dư thu được FeCl3
D Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu
Câu 69: Hỗn hợp FeO, Fe3O3 tác dụng với một lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối
Fe(II)?
A HNO3 đặc, nóng B HCl C H2SO4 loãng D NaHSO4
Câu 70: Cho các tơ sau: visco, capron, xelulozơ axetat, olon Số tơ tổng hợp trong nhóm này là
Trang 11A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 71: Nung 6 gam hỗn hợp Al, Fe trong không khí thu được 8,4 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit
Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V mL dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(1) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol 2 : 3 tương ứng) tan hết trong nước dư;
(2) Đung nóng dung dịch Ca(HCO3)3 có xuất hiện kết tủa;
(3) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục;
(4) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch;
(5) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa
Số lượng nhận xét đúng là
Câu 74: Dẫn 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 đi qua cacbon nóng đỏ thu được 0,07 mol hỗn hợp khí Y gồm CO, H2, CO2 Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 75: Thủy phân hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH thu được glyxerol, natri stearat và
natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2 thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng với tối đa a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dứa được dùng làm nguyên liệu để chế xà phòng;
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc;
(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm;
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên;
(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển màu xanh
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 77: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 mL etyl format
Bước 2: Thêm 10 mL dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 mL dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội
Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:
(a) Kết thúc bước (2), chất lỏng trong hai bình đều phân thành 2 lớp;
(b) Ở bước (3), có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm trong nước nóng);
(c) Sau bước (3), trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc