Tuần 1 1, Nhà nước nào sau đây là nhà nước liên bang? a Nga b Ấn Độ c Hoa Kỳ d Cả 3 phương án trên đều đúng 2, Nhà nước nào sau đây không thuộc kiểu nhà nước xã hội chủ nghĩa? a Trung Quốc b Campuchia c Việt Nam d Cu Ba 3, Khi nói về chức năng của nhà nước, khẳng định nào sau đây là ĐÚNG? a Chức năng đối nội quan trọng hơn chức năng đối ngoại b Một nhà nước luôn phải thực hiện chức năng đối nội, còn chức năng đối ngoại có thể có hoặc không c Chức năng đối nội là cơ sở cho việc thực hiện chức năn.
Trang 13, Khi nói v ch c năng c a nhà n ề ứ ủ ướ c, kh ng đ nh nào sau đây là ĐÚNG? ẳ ị
a Ch c năng đ i n i quan tr ng h n ch c năng đ i ngo iứ ố ộ ọ ơ ứ ố ạ
b M t nhà nộ ước luôn ph i th c hi n ch c năng đ i n i, còn ch c năng đ i ngo i ả ự ệ ứ ố ộ ứ ố ạ
có th có ho c khôngể ặ
c Ch c năng đ i n i là c s cho vi c th c hi n ch c năng đ i ngo i ứ ố ộ ơ ở ệ ự ệ ứ ố ạ
d Ch c năng đ i ngo i quan tr ng h n ch c năng đ i n iứ ố ạ ọ ơ ứ ố ộ
4, Nhà n ướ c CHXHCN Vi t Nam có hình th c c u trúc là: ệ ứ ấ
a Nhà nước liên bang
b Nhà n ướ c đ n nh t ơ ấ
c Nhà nước liên minh
5, D a trên các lĩnh v c ho t đ ng c b n c a nhà n ự ự ạ ộ ơ ả ủ ướ c, nhà n ướ c có m y ấ
6, Đ c đi m ch quy n qu c gia th hi n n i dung gì? ặ ể ủ ề ố ể ệ ộ
a Quy n thu thu c a nhà nề ê u ước
b Quy n l c công c ng đ c bi t c a nhà nề ự ộ ặ ệ u ước
c Quy n quy t đ nh t i cao và đ c l p c a nhà n ề ê ị ố ộ â ủ ướ c
Trang 2d Quy n qu n ly t t c dân c c a nhà nề ả ấ ả ư u ước
7, D a trên c s quan đi m c a ch nghĩa Mác - Lê nin, kh ng đ nh nào sau ự ơ ở ể ủ ủ ẳ ị đây là ĐÚNG khi nói v tính giai c p c a nhà n ề ấ ủ ướ c?
a Nhà nước ch ra đ i và t n t i trong xã h i có giai c pỉ ờ ồ ạ ộ ấ
b Nhà nước là do giai c p th ng tr trong xã h i t ch c nên, ch y u và trấ ố ị ộ ổ ứ u ê ước h tê
9, Theo các nhà kinh đi n c a ch nghĩa Mác - Lê nin, hình thái kinh t - xã ể ủ ủ ê
h i nào d ộ ướ i đây ch a có s xu t hi n c a nhà n ư ự ấ ệ ủ ướ c
b Nhà nước phong ki n, nhà nê ướ ư ảc t s n, nhà nước XHCN
c Nhà n ướ c ch nô, nhà n ủ ướ c phong ki n, nhà n ê ướ ư ả c t s n, nhà n ướ c XHCN
d Nhà nước XHCN
11, Ch đ ph n dân ch là m t ch đ : ê ộ ả ủ ộ ê ộ
a Th hi n s đ c tài c a nhà nể ệ ự ộ u ước
b Vi ph m các quy n t do c a nhân dânạ ề ự u
c Vi ph m các quy n dân ch c a nhân dânạ ề u u
Trang 314, T đ nh nghĩa v nhà n ư ị ề ướ c, có th ch ra r ng nhà n ể i ă ướ c có b máy ộ
chuyên làm nhi m v c ệ u ươ ng ch và th c hi n ch c năng qu n ly nh m m c ê ự ệ ứ ả ă u đích gì?
a Tăng ngân sách cho nhà nước
b Nô d ch t ng l p b trị â ớ ị ị
c Duy trì tr t t xã h i và b o v đ a v , l i ích c a giai c p th ng tr trong â ự ộ ả ệ ị ị ơ ủ ấ ố ị
xã h i có giai c p ộ ấ
d C 3 phả ương án trên đ u saiề
15, Nhà n ướ c nào cũng có ch c năng: ứ
a B o đ m an toàn, tr t t xã h iả ả ậ ự ộ
b Đ i n i và đ i ngo i ố ộ ố ạ
c T ch c và qu n ly n n kinh tổ ứ ả ề ê
d Thi t l p m i quan h bang giaoê ậ ố ệ
16, Theo quan đi m ch nghĩa Mác Lê nin, nhà n ể ủ ướ c là:
a Là m t ph m trù l ch s có quá trình phát sinh, phát tri n và tiêu vong ộ ạ ị ử ể
a Còn đượ ọc g i là hình th c chính th quân ch chuyên chứ ể u ê
b Còn đượ ọc g i là hình th c chính th quân ch nh nguyênứ ể u ị
c Còn đượ ọc g i là hình th c chính th quân ch l p hi nứ ể u ậ ê
Trang 4d G m có hai d ng c b n là hình th c chính th quân ch l p hi n và hình ồ ạ ơ ả ứ ể ủ â ê
th c chính th quân ch nh nguyên ứ ể ủ ị
18, Có bao nhiêu ki u nhà n ể ướ c n u phân chia d a trên các hình thái kinh t ê ự ê
- xã h i trong l ch s xã h i loài ng ộ ị ử ộ ườ i?
a Do s phân công lao đ ng trong xã h iự ộ ộ
b Do có s phân hóa giai c p và đ u tranh giai c p trong xã h i ự ấ ấ ấ ộ
c Do con người trong xã h i ph i h p s c l i đ đ p đê, tr th y và ch ng gi c ộ ả ợ ứ ạ ể ắ ị u ố ặngo i xâm ạ
d Do y chí ch quan c a con ngu u ười trong xã h iộ
23, Các hình th c th c hi n ch c năng c a nhà n ứ ự ệ ứ ủ ướ c bao g m ồ :
Trang 5d Có 5 ki u nhà nể ước, tương ng v i 5 hình thái kinh t - xã h iứ ớ ê ộ
26, Quy n l c và h th ng quy n l c trong xã h i công xã nguyên th y ề ự ệ ố ề ự ộ ủ
a Hòa nh p vào xã h i và ph c v l i ích cho các thành viên trong xã h i â ộ u u ơ ộ
b Đ ng trên xã h i, tách ra kh i xã h i và ph c v l i ích cho H i đ ng th t c và ứ ộ ỏ ộ ụ ụ ợ ộ ồ ị ộ
tù trưởng
c Đ ng trên xã h i, tách ra kh i xã h i và ph c v l i ích cho các thành viên trong ứ ộ ỏ ộ ụ ụ ợ
xã h iộ
d C 3 phả ương án trên đ u saiề
27, L a ch n kh ng đ nh ĐÚNG trong s nh ng kh ng đ nh sau đây ự ọ ẳ ị ố ữ ẳ ị
Trang 6a Hình th c chính th là s t ch c nhà nứ ể ự ổ ứ ước thành các đ n v hành chính - lãnh ơ ịthổ
b Hình th c chính th có hai d ng là nhà nứ ể ạ ước đ n nh t và nhà nơ ấ ước liên bang
c Hình th c chính th có hai d ng c b n là chính th quân ch và chính th ứ ể ạ ơ ả ể ủ ể
c ng hòa ộ
d Hình th c chính th có hai d ng là dân ch và ph n dân chứ ể ạ u ả u
28, D a trên c s quan đi m c a ch nghĩa Mác - Lê nin, kh ng đ nh nào ự ơ ở ể ủ ủ ẳ ị sau đây là ĐÚNG khi nói v tính xã h i c a nhà n ề ộ ủ ướ c?
a Nhà nước là đ i di n chính th c c a toàn xã h iạ ệ ứ u ộ
b Nhà nước ph i đ m b o quy n l i cho các giai c p, t ng l p trong xã h iả ả ả ề ợ ấ â ớ ộ
c Nhà nước hướng đ n s phát tri n chung và ti n b c a toàn xã h i ê ự ể ê ộ u ộ
d C 3 ph ả ươ ng án trên đ u đúng ề
29, Đ c đi m ch quy n qu c gia th hi n n i dung gì? ặ ể ủ ề ố ể ệ ộ
a Quy n l c công c ng đ c bi t c a nhà nề ự ộ ặ ệ u ước
b Quy n thu thu c a nhà nề ê u ước
c Quy n quy t đ nh t i cao và đ c l p c a nhà n ề ê ị ố ộ â ủ ướ c
d Quy n qu n ly t t c dân c c a nhà nề ả ấ ả ư u ước
Trang 7c Hai h th ng c quanệ ố ơ
d M t h th ng c quanộ ệ ố ơ
3, C quan th ơ ườ ng tr c c a Qu c h i n ự ủ ố ộ ướ c CHXHCN Vi t Nam là: ệ
a y ban kinh t và ngân sáchỦ ê
5, Khi nói v b n ch t c a pháp lu t, kh ng đ nh nào sau đây là ĐÚNG: ề ả ấ ủ â ẳ ị
a Pháp lu t là hi n t â ệ ươ ng v a mang tính giai c p v a mang tính xã h i ư ấ ư ộ
b Pháp lu t ch là y chí c a giai c p th ng tr đậ ỉ u ấ ố ị ược đ lên thành lu tề ậ
c Pháp lu t v a mang tính ch quan v a mang tính khách quanậ ừ u ừ
d Pháp lu t bao gi cũng th hi n b n ch t giai c p rõ nét h n b n ch t xã h iậ ờ ể ệ ả ấ ấ ơ ả ấ ộ
6, L a ch n kh ng đ nh SAI trong s nh ng kh ng đ nh sau đây: ự ọ ẳ ị ố ữ ẳ ị
a Nhà nướ ử ục s d ng pháp lu t làm công c đ qu n ly xã h iậ ụ ể ả ộ
b Tòa án nhân dân các c p th c hi n ch c năng xét xấ ự ệ ứ ử
c Trong m t nhà nộ ước, tính xã h i càng rõ nét thì tính giai c p càng m nh tộ ấ ờ ạ
d Vi t Nam, y ban nhân dân các c p là c quan ch p hành c a Qu c h i Ở ệ Ủ ấ ơ ấ ủ ố ộ
7, Ch t ch n ủ ị ướ c CHXHCN Vi t Nam có quy n: ệ ề
a Quy t đ nh m i v n đ quan tr ng c a đ t nê ị ọ ấ ề ọ u ấ ước
b Công b Hi n pháp, lu t và pháp l nh ố ê â ệ
c L p hi n và l p phápậ ê ậ
d Thay m t nhà nặ ước đ quy t đ nh m i v n đ đ i n i và đ i ngo iể ê ị ọ ấ ề ố ộ ố ạ
8, Pháp lu t là : â
Trang 8Nh ng quy t c x s chung do nhà nữ ắ ử ự ước ban hành ho c th a nh n, đặ ừ ậ ược nhà
10, Vi c t ch c, th c hi n quy n l c nhà n ệ ô ứ ự ệ ề ự ướ ủ c c a n ướ c CHXHCN Vi t Nam ệ
đ m b o nguyên t c nào sau đây ả ả ắ :
a Nguyên t c tam quy n phân l pắ ề ậ
b Nguyên t c phân quy nắ ề
c Nguyên t c quy n l c nhà nắ ề ự ướ ậc t p trung, th ng nh t vào Qu c h i và Chính ố ấ ố ộphu
Trang 914, Trong b máy nhà n ộ ướ c Vi t Nam, c quan nào sau đây th c hi n quy n ệ ơ ự ệ ề
15, Khi nói v ch c năng c a pháp lu t, kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ề ứ ủ â ẳ ị
a Pháp lu t b o v t t c các m i quan h phát sinh trong đ i s ng xã h iậ ả ệ ấ ả ố ệ ờ ố ộ
b Pháp lu t đi u ch nh t t c các m i quan h phát sinh trong đ i s ng xã h iậ ề ỉ ấ ả ố ệ ờ ố ộ
c Pháp lu t nghiêm c m nh ng hành vi xâm h i, làm nh h â ấ ữ ạ ả ưở ng đ n các ê quan h xã h i mà nó đi u ch nh ệ ộ ề i
b Hoàn toàn khác nhau
c Hoàn toàn gi ng nhau ố
Trang 1020, Pháp lu t không t n t i trong xã h i nào: â ồ ạ ộ
a Xã h i không có t h uộ ư ữ
b Xã h i không có giai c pộ ấ
c Xã h i không có nhà nộ ước
d C 3 ph ả ươ ng án trên đ u đúng ề
21, Trong b máy nhà n ộ ướ c CHXHCN Vi t Nam, Qu c h i là: ệ ố ộ
a C quan quy n l c nhà nơ ề ự ước cao nh tấ
b C quan đ i bi u cao nh t c a nhân dânơ ạ ể ấ u
c C quan có quy n l p hi n, l p phápơ ề ậ ê ậ
d C 3 ph ả ươ ng án trên đ u đúng ề
22, L a ch n kh ng đ nh ĐÚNG trong s nh ng kh ng đ nh sau đây: ự ọ ẳ ị ố ữ ẳ ị
a S xu t hi n c a ch đ t h u v t li u s n xu t và s n ph m lao đ ng đã ự ấ ệ u ê ộ ư ữ ề ư ệ ả ấ ả ẩ ộlàm cho th t c phát tri n v ng m nh h nị ộ ể ữ ạ ơ
b Pháp lu t là s n ph m c a giai c p th ng tr nên nó ch ph n ánh y chí c a giai ậ ả ẩ u ấ ố ị ỉ ả u
c p th ng trấ ố ị
c Tam quy n phân l p có nghĩa là quy n l c nhà nề ậ ề ự ướ ậc t p trung, th ng nh t, có ố ấ
s phân công gi a các c quan nhà nự ữ ơ ước và s ph i h p, giám sát, ki m soát l n ự ố ợ ể ẫnhau gi a các c quan đóữ ơ
d Pháp lu t luôn mang tính xác đ nh ch t chẽ v m t hình th c, c v hình â ị ặ ề ặ ứ ả ề
th c pháp ly và hình th c c u trúc ứ ứ ấ
23, Nhà n ướ c và pháp lu t là hai hi n t â ệ ươ ng:
a Cùng phát sinh, t n t i và tiêu vongồ ạ
b Có nhi u nét tề ương đ ng v i nhau và có s tác đ ng qua l i l n nhauồ ớ ự ộ ạ ẫ
Trang 11a H th ng c quan ki m sátệ ố ơ ể
b H th ng c quan qu n ly nhà n ệ ố ơ ả ướ c
c H th ng c quan quy n l c nhà nệ ố ơ ề ự ước
d H th ng c quan xét xệ ố ơ ử
26, Trong b máy nhà n ộ ướ c Vi t Nam: ệ
a Chính ph là c quan hành chính nhà nu ơ ước cao nh tấ
b Chính ph là c quan quy n l c nhà nu ơ ề ự ước cao nh tấ
c H i đ ng nhân dân là c quan hành chính nhà n ộ ồ ơ ướ ở ị c đ a ph ươ ng, đ i ạ
di n cho nhân dân đ a ph ệ ở ị ươ ng
d.Qu c h i có quy n ban hành t t v các văn b n quy ph m pháp lu tố ộ ề ấ ả ả ạ ậ
27, Cơ quan nào sau đây có ch c năng t ch c th c hi n pháp lu t trên th c ứ ô ứ ự ệ â ự
b y ban nhân dân do nhân dân tr c ti p b u ra Ủ ự ê ầ
c Chính ph có quy n giám sát toàn b ho t đ ng c a c b máy nhà nu ề ộ ạ ộ u ả ộ ước
d H i đ ng nhân dân do nhân dân tr c ti p b u raộ ồ ự ê â
30, Qu c h i n ố ộ ướ c CHXHCN Vi t Nam đ ệ ươ c b u b i: ầ ở
a Công dân Vi t Nam t đ 18 tu i tr lên ệ ư ủ ô ở
b Công dân Vi t Nam t đ 21 tu i tr lênệ ừ u ổ ở
c M i công dân Vi t Nam ọ ệ
31, Tính c ươ ng ch c a pháp lu t đ ê ủ â ươ c th hi n qua ể ệ :
Nh ng hành vi vi ph m pháp lu t đ u có th b áp d ng bi n pháp ch tàiữ ạ ậ ề ể ị ụ ệ ê
Trang 12Tu n 3 ầ
1, Văn b n quy ph m pháp lu t ả ạ â do các ch th có th m quy n ban hành theo u ể ẩ ề
trình t , th t c, hình th c do pháp lu t quy đ nh, trong đó ch a đ ng các quy t c ự u ụ ứ ậ ị ứ ự ắ
x s chung đ đi u ch nh các quan h xã h iử ự ể ề ỉ ệ ộ
2, L a ch n kh ng đ nh SAI trong s các kh ng đ nh sau đây: ự ọ ẳ ị ố ẳ ị
a Năng l c ch th bao g m năng l c pháp lu t và năng l c hành vi pháp lu tự u ể ồ ự ậ ự ậ
b S bi n là nh ng s ki n x y ra ph thu c vào y chí c a con ng ự ê ữ ự ệ ả u ộ ủ ườ i
c Quy ph m pháp lu t do c quan nhà nạ ậ ơ ước có th m quy n ban hành ho c th a nh nẩ ề ặ ừ ậ
d Vi t Nam, Qu c h i là c quan duy nh t có quy n ban hành Lu tỞ ệ ố ộ ơ ấ ề ậ
3, Xác đ nh b ph n Gi đ nh trong quy ph m pháp lu t sau: "Ng ị ộ â ả ị ạ â ườ i nào dùng vũ
l c, đe d a dùng vũ l c ho c dùng th đo n khác nh m chi m đo t tàu bay ho c ự ọ ự ặ ủ ạ ă ê ạ ặ tàu th y, thì b ph t tù t 07 năm đ n 15 năm": ủ ị ạ ư ê
a Người nào
b Ng ườ i nào dùng vũ l c, đe d a dùng vũ l c ho c dùng th đo n khác nh m ự ọ ự ặ ủ ạ ă chi m đo t tàu bay ho c tàu th y ê ạ ặ ủ
c Thì b ph t tù t 07 năm đ n 15 nămị ạ ừ ê
d Người nào dùng vũ l c, đe d a dùng vũ l c ho c dùng th đo n khácự ọ ự ặ u ạ
4, Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là:
a Tiền lệ pháp
b Điều ước quốc tế
c Văn bản quy phạm pháp luật
d Tập quán pháp
5, Lựa chọn khẳng định SAI trong số các khẳng định sau đây:
Trang 13a Quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có thẩm quyền ban hành hoặc thừa nhận
b Ở Việt Nam, nguồn pháp luật phổ biến nhất là văn bản quy phạm pháp luật
c Văn bản quy phạm pháp luật được viết bằng lời văn rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu
d Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, quy phạm pháp luật là bộ phấn cấu thành nhỏ nhất
6, Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội:
a Đều được nhà nước bảo đảm thực hiện
b Chỉ là tên gọi khác nhau của một loại quy phạm
c Đều có tính bắt buộc chung
d Đều là quy tắc xử sự
7, Theo quy đ nh t i Đi u 4 Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t 2015, văn ị ạ ề â ả ạ â
b n quy ph m pháp lu t do H I Đ NG NHÂN DÂN ban hành là: ả ạ â Ộ Ồ
10, Căn c quy đ nh t i Đi u 4 Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ứ ị ạ ề â ả ạ â
2015, xác đ nh văn b n nào sau đây không ph i là VĂN B N QUY PH M PHÁP ị ả ả Ả Ạ
Trang 1411, Xác đ nh b ph n GI Đ NH trong quy ph m pháp lu t sau: "Ch ng ị ộ â Ả Ị ạ â ồ không có quy n yêu c u ly hôn trong tr ề ầ ườ ng h p v đang có thai, sinh con ơ ơ
ho c đang nuôi con d ặ ướ i 12 tháng tu i": ô
a "Trong trường h p v đang có thai, sinh con ho c đang nuôi con dợ ợ ặ ưới 12 tháng
tu i"ổ
b "Trong tr ườ ng h p v đang có thai, sinh con ho c đang nuôi con d ơ ơ ặ ướ i 12 tháng tu i" và "ch ng" ô ồ
c "Ch ng"ồ
d "Không có quy n yêu c u ly hôn"ề â
12, B ph n nào c a quy ph m pháp lu t tr l i cho câu h i: Ai, khi nào, ộ â ủ ạ â ả ờ ỏ
đi u ki n - hoàn c nh nào? ề ệ ả
a Ch tàiê
b N i dungộ
c Gi đ nh ả ị
d Quy đ nhị
13, Xác đ nh b ph n Quy đ nh trong quy ph m pháp lu t sau: "Tr ị ộ â ị ạ â ườ ng h p ơ
tr em b b r i, ch a xác đ nh đ ẻ ị ỏ ơ ư ị ươ c cha đ , m đ và đ ẻ ẹ ẻ ươ c nh n làm con â nuôi thì đ ươ c xác đ nh dân t c theo dân t c c a cha nuôi ho c m nuôi theo ị ộ ộ ủ ặ ẹ
th a thu n c a cha m nuôi": ỏ â ủ ẹ
a Trường h p tr em b b r i, ch a xác đ nh đợ ẻ ị ỏ ơ ư ị ược cha đ , m đẻ ẹ ẻ
b Trường h p tr em b b r iợ ẻ ị ỏ ơ
c Trường h p tr em b b r i, ch a xác đ nh đợ ẻ ị ỏ ơ ư ị ược cha đ , m đ và đẻ ẹ ẻ ược nh n ậlàm con nuôi
d Thì đ ươ c xác đ nh dân t c theo dân t c c a cha nuôi ho c m nuôi theo ị ộ ộ ủ ặ ẹ
th a thu n c a cha m nuôi ỏ â ủ ẹ
14, L a ch n kh ng đ nh ĐÚNG trong s các kh ng đ nh sau đây: ự ọ ẳ ị ố ẳ ị
a M t cá nhân ch độ ỉ ược tham gia vào m t quan h pháp lu t nh t đ nhộ ệ ậ ấ ị
b S ki n pháp ly luôn ph thu c vào y chí ch quan c a con ngự ệ ụ ộ u u ười
c N i dung c a quan h pháp lu t là t ng h p nh ng quy n và nghĩa v ộ ủ ệ â ô ơ ữ ề u pháp ly c a các ch th quan h pháp lu t ủ ủ ể ệ â
d B ph n Ch tài c a quy ph m pháp lu t thộ ậ ê u ạ ậ ường tr l i cho câu h i: Ph i làm ả ờ ỏ ảgì? Được làm gì? Không được làm gì? Làm nh th nào?ư ê
15, Kh ng đ nh nào là đúng khi nói v Năng l c pháp lu t? ẳ ị ề ự â
a Kh năng có quy n, nghĩa v pháp ly do nhà nả ề ụ ước quy đ nh cho các ch th đ ị u ể ểxác đ nh ch th đó có th đị u ể ể ược tham gia quan h pháp lu t nàoệ ậ
Trang 15b Ph n t i thi u trong năng l c ch th pháp lu tâ ố ể ự u ể ậ
c Kh năng mà nhà nả ước th a nh n cho ch th b ng hành vi c a chính mình t ừ ậ u ể ằ u ựxác l p và th c hi n các quy n và nghĩa v pháp lyậ ự ệ ề ụ
d C a và b đ u đúng ả ề
16, Tính Ý CHÍ c a quan h pháp lu t th hi n đi m: ủ ệ â ể ệ ở ể
a Quan h pháp lu t ch ch a đ ng y chí c a nhà nệ ậ ỉ ứ ự u ước
b Quan h pháp lu t ch ch a đ ng y chí c a các bên tham gia vào quan h ệ ậ ỉ ứ ự u ệ
c Quan h pháp lu t ch a đ ng y chí c a nhà n ệ â ứ ự ủ ướ c và các bên tham gia vào quan hệ
17, C u trúc c a quan h pháp lu t bao g m bao nhiêu y u t c u thành: ấ ủ ệ â ồ ê ố ấ
19, Căn c quy đ nh t i đi u 4 lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ứ ị ạ ề â ả ạ â
2015, văn b n quy ph m pháp lu t do ch t ch n ả ạ â ủ ị ướ c CHXHCN VN ban hành là:
a L nh ệ
b B lu tộ ậ
c Lu tậ
d Thông t ư
20, Ki u pháp lu t phong ki n có đ c đi m nào sau đây: ể â ê ặ ể
a Đ cao quy n s h u t nhân ề ề ở ữ ư
b Tôn tr ng và b o v con ngọ ả ệ ười
c Xác l p và b o v tr t t đ ng c p â ả ệ â ự ẳ ấ
d C ng c và b o v quan h s n xu t , chi m h u nô l u ố ả ệ ệ ả ấ ê ữ ệ
21, Theo quy đ nh t i Đi u 4 Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t 2015, ị ạ ề â ả ạ â văn b n quy ph m pháp lu t do Th t ả ạ â ủ ướ ng chính ph n ủ ướ c CHXHCN VN ban hành là:
a.Lu t ậ