1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO cáo đề tài môn QUẢN TRỊ tài CHÍNH tên đề tài PHÂN TÍCH tài CHÍNH CÔNG TY cổ PHẦN THỰC PHẨM CHOLIMEX

58 116 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 706,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngành nghề kinh doanh và sản phẩm chính: Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất, chế biến, gia công và kinh doanh cácmặt hàng thực phẩm, thủy hải sản cung cấp cho thị trường nội địa và xu

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

🙣🙣🙣🙣🙣

BÁO CÁO ĐỀ TÀI

Lê Hoài Quân

Võ Lê Thanh SangPhạm Thị Hoàng PhượngHuỳnh Thanh PhướcPhan Văn Tài

Đà Nẵng, tháng 4 năm 2022

Trang 2

MỤC LỤC

A TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP 5

I Giới thiệu về công ty cổ phần thực phẩm Cholime 5

1 Mô hình quản trị 6

2 Cơ cấu tổ chức 7

3 Tầm nhìn và sứ mệnh 7

II Môi trường bên trong 8

1 Ngành nghề kinh doanh và sản phẩm chính: 8

2 Thị trường mục tiêu: 8

3 Doanh thu và thị phần: 9

4 Các nguồn lực 9

III Môi trường bên ngoài 10

1 Môi trường vĩ mô: 10

a Kinh tế: 10

b Nhân khẩu học: 10

c Công nghệ 11

d Văn hóa- xã hội 11

e Chính trị- pháp luật 11

2 Môi trường vi mô: 11

a Đối thủ cạnh tranh 11

Trang 3

c Khách hàng 12

d Sản phẩm thay thế 13

IV Phân tích mô hình SWOT 13

1 Điểm mạnh 13

2 Điểm yếu 14

3 Cơ hội 14

4 Thách thức 14

B PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH 16

C PHÂN TÍCH THÔNG SỐ 28

I Thông số khả năng thanh toán 28

1 Thông số khả năng thanh toán 28

2 Khả năng thanh toán hiện thời 28

3 Khả năng thanh toán nhanh 30

4 Kỳ thu tiền bình quân 32

5 Kỳ tồn kho bình quân 33

II Thông số nợ 35

1 Thông số nợ trên VCSH 35

2 Thông số nợ trên tài sản 37

3 Thông số nợ ngắn hạn 39

III Thông số khả năng sinh lời 40

1 Thông số lợi nhuận hoạt động biên 40

Trang 4

2 Thông số lợi nhuận ròng biên 42

3 Thông số lợi nhuận trên tài sản (ROA) 43

4 Thông số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) 45

IV Thông số thị trường 47

1 Thông số thu nhập trên cổ phiếu (EPS) 47

2 Thông số giá trên thu nhập (P/E) 49

D Kết luận 50

I Điểm mạnh 50

II Điểm yếu 52

III Giải pháp 53

1 Giải pháp cho khả năng thanh toán nhanh 53

2 Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng hàng tồn kho 54

DANH MỤC HÌNH Biểu đồ 1.Khả năng thanh toán hiện thời của công ty Cholimex Food và công ty Masan 30

Biểu đồ 2.Khả năng thanh toán nhanh của công ty Cholimex Food và công ty Masan 32

Biểu đồ 3.Kỳ thu tiền bình quân của công ty Cholimex Food và công ty Masan 34

Biểu đồ 4.Kỳ tồn kho bình quân của công ty Cholimex Food và công ty Masan 35

biểu đồ 5.Thông số nợ trên vốn chủ sở hữu của công ty Cholimex Food và công ty Masan 37

Biểu đồ 6.Thông số nợ trên tài sản của công ty Cholimex Food và công ty Masan 39

Biểu đồ 7.Thông số nợ ngắn hạn của công ty Cholimex Food và công ty Masan 40

Biểu đồ 8.lợi nhuận hoạt động của công ty Cholimex Food và công ty Masan 42

Biểu đồ 9.Lợi nhuận ròng biên của công ty Cholimex và công ty Masan 44

Trang 5

Biểu đồ 10 ROA của công ty Cholimex Food và công ty Masan 45

Biểu đồ 11.ROE của công ty Cholimex Food và công ty Masan 47

Biểu đồ 12.Thông số thu nhập trên cổ phiếu của công ty Cholimex và công ty Masan 50

Biểu đồ 13.Thông số giá trên thu nhập của công ty Cholimex và công ty Masan 51

DANH MỤC BẢNG Bảng 1.Khả năng thanh toán hiện thời 29

Bảng 2.Khả năng thanh toán nhanh 31

Bảng 3.Kỳ thu tiền bình quân 33

Bảng 4.Kỳ tồn kho bình quân 35

Bảng 5.Thông số nợ trên vốn chủ sở hữu 36

Bảng 6.Thông số nợ trên tài sản 38

Bảng 7.Thông số nợ ngắn hạn 40

Bảng 8.Lợi nhuận hoạt độngbiên của công ty Cholimex Food và công ty Masan 42

Bảng 9.Lợi nhuận ròng biên của công ty Cholimex và công ty Masan 43

Bảng 10 ROA của công ty Cholimex và công ty Masan 45

Bảng 11.ROE của công ty Cholimex Food và công ty Masan 47

Bảng 12.Thông số thu nhập trên cổ phiếu của công ty Cholimex và công ty Masan 49

Bảng 13.Thông số giá trên thu nhập của công ty Cholimex và công ty Masan 51

Trang 7

A TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP

I Giới thiệu về công ty cổ phần thực phẩm Cholime

Tên công ty: Công ty Cổ Phần Thực Phẩm Cholimex

Tên giao dịch: Cholimex Food Joint Stock Company

Tên viết tắt: Cholimex Food JSC

Slogan: “Gia vị cuộc sống”

Giấy chứng nhận ĐKDN: số 0304475742 do Sở KH và ĐT TP.HCM cấp lần đầu ngày19/07/2006 và đăng ký thay đổi lần 4 ngày 03/08/2016

Vốn điều lệ: 81.000.000.000 (Tám mươi mốt tỷ đồng) trong đó

- Công ty Cổ phần XNK và Đầu Tư Chợ Lớn (CHOLIMEX): 40,72% số cổ phần

- Công ty Nichirei Foods Inc (Nhật Bản): 19,00 % số cổ phần

Trang 8

- Cổ đông là các thành viên công ty Tonkin Products Ltd (Anh Quốc): 5,21% số

cổ phần

- Các cổ đông khác: 35,07% số cổ phần

Cholimexfood phấn đấu trở thành nhà sản xuất, chế biến, phân phối thực phẩm hàngđầu với chuỗi sản phẩm đa dạng, phong phú, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn an toàn vệsinh thực phẩm Quốc gia và Quốc tế để phù hợp với thị hiếu tiêu dùng ngày càng caocủa thị trường nội địa và xuất khẩu

Khai thác nguồn lực vốn, công nghệ và kinh nghiệm từ mọi thành phần kinh tế trong

và ngoài nước dưới nhiều hình thức hợp tác nhằm phát triển đồng bộ, xây dựng chuỗicung ứng khép kín, từ vùng nguyên liệu đến chế biến, cung cấp thực phẩm an toànchất lượng cao, đảm bảo quá trình giám sát và truy nguyên nguồn gốc Nâng cao nănglực sản xuất, chế biến sản phẩm xuất khẩu và phát triển kênh phân phối Liên kết đàotạo nguồn nhân lực, đáp ứng nhu cầu phát triển của Cholimex food giai đoạn 2018-2025

1 Mô hình quản trị.

- Đại hội đồng Cổ đông có thẩm quyền cao nhất công ty, quyết địnhnhững vấn đề thuộc quyền và nhiệm vụ do luật phát, điều lệ công ty quyđịnh;

- Hội đồng Quản trị có 5 thành viên là cơ quan quản lý của công ty, cótoàn quyền nhân danh công ty để quyết định những vấn đề liên quan đếnmục đích, quyền lợi công ty trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của đạihội cổ đông

- bản kiểm soát có 3 thành viên, thực hiện nhiệm vụ thay mặt Đại hộiđồng Cổ đông đánh giá công tác quản lý điều hành của Hội đồng Quảntrị, Ban tổng giám đốc theo điều lệ công ty, các nghị quyết của Đại hộiđồng cổ đông và các văn bản pháp luật

Trang 9

b Sứ mệnh:

Mang Gia Vị Cuộc Sống đến mỗi bữa ăn ngon Cholimex Food luôn “nêm” yêuthương hạnh phúc cho mỗi bữa ăn thêm nồng nàn bằng chất lượng, tinh thần tráchnhiệm, tận tụy với công việc và không ngừng sáng tạo đối với cộng đồng và xã hội

c Giá trị cốt lõi:

Lấy khách hàng làm trọng tâm, đề cao vai trò của từng cá nhân và toàn tập thể,

đề cao tinh thần trách nhiệm và tính trung thực

Mang lại cho khách hàng những giá trị cao nhất, thông tin minh bạch, sản phẩmhoàn hảo Tuân thủ pháp luật trong kinh doanh Bảo vệ môi trường xanh – sạch – đẹp

d Triết lý kinh doanh:

Xem chất lượng toàn diện và phát triển bền vững là kim chỉ nam cho hoạt độngcủa Công ty

Trang 10

Xem nguồn nhân lực là nhân tố then chốt, là tài sản lớn nhất của Công ty.

Liên tục cải tiến và không ngừng phát triển các ý tưởng sáng tạo thành các giảipháp hữu hiệu trong kinh doanh

Liên tục phát triển và nuôi dưỡng niềm tin của xã hội đối với thương hiệu dịch vụcủa Công ty cung cấp Đây là tôn chỉ, mục đích của Công ty

Luôn luôn lắng nghe và thấu hiểu ý kiến của mọi khách hàng, Xem sự thànhcông, hài lòng của khách hàng là động lực phát triển của Công ty

II Môi trường bên trong

1 Ngành nghề kinh doanh và sản phẩm chính:

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất, chế biến, gia công và kinh doanh cácmặt hàng thực phẩm, thủy hải sản cung cấp cho thị trường nội địa và xuất khẩu với badòng sản phẩm chính bao gồm:

- Sauce nước chấm, gia vị: Tương ớt, tương cà, tương đen, nước mắm, nướctương, satế, gia vị tiện dụng,

- Thực phẩm đông lạnh: Chả giò, Dimsum, chạo viên, xúc xích

- Bộ gia vị Cholimex: Bộ gia vị cao cấp, bộ gia vị chay, hộp quà

Khu vực sinh sống: Thành thị, nông thôn

Hành vi: Quan tâm đến các vấn đề về sức khỏe, ăn uống mong muốn sự tiện lợi

và là những người bận rộn thường xuyên sử dụng thức ăn nhanh

Trang 11

3 Doanh thu và thị phần:

Cholimex Food chiếm khoảng 40% thị phần nội địa - một trong những doanhnghiệp đứng đầu về ngành gia vị và nước chấm - và xuất khẩu sản phẩm đến hơn 30quốc gia, vùng lãnh thổ

Đến nay, doanh thu năm 2018 của công ty đã đạt 1.980 tỷ đồng (bằng 2.440%vốn điều lệ), tăng trưởng 23,5% so với năm 2017; lợi nhuận trước thuế đạt 110 tỷ đồng(bằng 135% vốn điều lệ), tăng trưởng 54% so với năm 2017

Năm 2019, doanh thu đạt 2.176 tỷ, tăng 11% so với doanh thu 2018, lợi nhuậntrước thuế tăng 59% lên mức 209 tỷ đồng Kết quả này đưa Cholimex Food trở thànhmột trong những công ty có lợi nhuận cao trong ngành hàng gia vị, thực phẩm ViệtNam trong năm 2019 Năm 2020, Cholimex Food dự kiến tổng doanh thu khoảng2.300 tỷ đồng, tăng 5,7% so với năm 2019; lợi nhuận trước thuế 220 tỷ đồng, tăng5,3%

4 Các nguồn lực

a Nguồn lực con người

Công ty chia bộ nhân viên làm 2 khối lao động trực tiếp và lao động gián tiếp.Khối lao động gián tiếp chủ yếu tập trung tại phòng ban công ty với 187 người (chiếm

20, 41%) Trong khi đó, phần lớn lao động lại thuộc vào khối trực tiếp sản xuất 729người (chiếm 79,59%) cho tính chất lao động đặc thù của một công ty sản xuất Mặc

dù phải quản lý một đội ngũ lao động trực tiếp đông hơn nhiều lần như vậy nhưngcông ty đã sắp xếp theo quy mô quản lý trên lao động hết sức lực nên đạt được hiệuquả cao

Nhân công tại đây thường xuyên được đào tạo và có nhiều kinh nghiệm làmviệc Công ty đặc biệt quan tâm đến chế độ, chính sách, cũng như quan tâm đến đốivới nhân viên của mình

Bên cạnh đó, công ty đang sở hữu một đội ngũ lao động trẻ tuổi Công tythường xuyên tổ chức nhiều hoạt động văn nghệ, thể thao phù hợp với độ tuổi này, đểgắn kết tình bạn, tình đồng nghiệp trong công ty, mục tiêu để họ gắn kết lâu dài vớicông ty

Trang 12

b Nguồn lực tài chính

Chỉ tính riêng công ty con của Cholimex (sở hữu 100%) là khu công nghiệp VĩnhLộc đã có giá trị tài sản trên 1.000 tỷ đồng Việc kinh doanh hiện khá thuận lợi, doanhthu rất ổn định và đóng góp tốt vào lợi nhuận của Cholimex

Công ty cổ phần Thực phẩm Cholimex (Cholimex Food) đang nắm 40,72% vốn

sở hữu cũng đang hoạt động rất hiệu quả ở các mảng kinh doanh nước chấm, gia vị vàthực phẩm đông lạnh cao cấp với doanh thu mỗi năm lên tới hàng ngàn tỷ đồng, tỷ lệchia cổ tức trên 20%/năm

c Cơ sở vật chất

Với nguồn lực tài chính mạnh Cholimex mở rộng quy mô hoạt động kinh doanh,tăng cường lực lượng sản xuất cũng như tiếp nhận thêm cơ sở vật chất, đầu tư xâydựng trang thiết bị, cơ sở vật chất hiện đại

III Môi trường bên ngoài

1 Môi trường vĩ mô:

a Kinh tế:

Năm 2020 được xem là một năm của những khó khăn mà tất cả các quốc gia trênthế giới, trong đó có Việt Nam, do phải đối mặt với sự bùng phát của dịch COVID 19.Trong bối cảnh đó, Cholimexfood đã có một năm hoạt động đầy thách thức Tuynhiên, với những nỗ lực mạnh mẽ của tập thể người lao động, năm 2020 là một nămgặt hái được nhiều thành công trong hoạt động sản xuất kinh doanh

Tổng doanh thu đạt được 2.263,875 tỷ đồng, vượt 3% kế hoạch, tăng trưởng 4% so vớinăm 2019

Đặc biệt lợi nhuận trước thuế ghi nhận con số ấn tượng 223,322 tỷ đồng, vượt 40% so với kế hoạch, tăng trưởng 7% so với năm 2019

b Nhân khẩu học:

Dân số hiện tại của Việt Nam là 97, 34 triệu năm 2020

Hộ gia đình : 26.870.079 ( năm 2020)

Nam/ Nữ: 118/100 (năm 2020)

Trang 13

Độ tuổi trung bình: 32,5 ( năm 2020)

Thành Phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất với 9.227.598 người

c Công nghệ

Cùng với sự phát triển của xã hội, Cholimex Food cũng hiện đại hóa quy trình sảnxuất, xây dựng chuỗi cung ứng khép kín từ nguyên liệu đến chế biến, cung cấp thựcphẩm chất lượng cao, đảm bảo quá trình giám sát và truy nguồn gốc

Doanh nghiệp đầu tư máy móc, thiết bị tự động tại các công đoạn giúp tăng năngsuất lao động, tiết kiệm nhân công như: máy đóng màng co block, đóng thùng tự động,đầu tư máy cấp đông Xưởng sauce – gia vị có năng lực sản xuất 500 triệu chai mỗinăm,xưởng thực phẩm đông lạnh năng lực sản xuất 5.000 tấn mỗi năm Đồng thời ứngdụng công nghệ DMS vào công tác hệ thống quản lý phân phối sản phẩm

d Văn hóa- xã hội

Ngày nay, trong xã hội tiêu dùng hiện đại, các loại thực phẩm luôn luôn phải đạtyêu cầu an toàn, cân bằng dinh dưỡng và đáp ứng những đòi hỏi về cảm quan củangười tiêu dùng; đồng thời phải đáp ứng ngày càng cao các lợi ích khác, nhằm thỏamãn những nhu cầu vốn được kiến tạo nên bởi sự thay đổi về thị hiếu thẩm mỹ vàphong cách sống của con người và phải đáp ứng bốn tiêu chuẩn thiết yếu là: sức khỏe,hợp khẩu vị, an toàn và thuận tiện

e Chính trị- pháp luật

Nhằm bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng, cơ quan quản lý chức năng đã ban hànhnhững quy định về chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm Tuy nhiên, giải quyết triệt

để tình trạng trên không phải một sớm một chiều và luật pháp Việt Nam vẫn còn nhiều

kẽ hở Hiện nay, luật thuế nhập khẩu và các thủ tục hải quan ngày càng đơn giản, ít tốnkém

2 Môi trường vi mô:

a Đối thủ cạnh tranh

Hiện nay, Đối thủ cạnh tranh lớn nhất là công ty CP hàng tiêu dùng Masan và cáccông ty thực phẩm nổi tiếng khác như Ajinomoto, Unilever đến các thương hiệu quen

Trang 14

thuộc như Trường Thành,Nam Dương Thậm chí, các nhà bán lẻ như Co.opmart, Big

C cũng có những dòng sản phẩm riêng để cạnh tranh giành khách hàng Áp lực cạnhtranh ngày càng tăng lên thì càng đe dọa về vị trí và sự tồn tại của doanh nghiệp Đặcbiệt là khi bị lôi cuốn vào sự đối đầu vế giá sẽ làm cho các mức lợi nhuận chung củangành bị giảm sút Thậm chí có thể làm cho tổng doanh thu của ngành bị giảm Nếunhư mức co giãn của cầu không kịp với sự giảm xuống của giá

Hiện nay Cholimex được cho là đang đứng thứ hai về thị phần sau Masan và Masanluôn có tham vọng sở hữu Cholimex

b Nhà cung cấp

Thông tin về nhà cung cấp có ý nghĩa riêng và ảnh hưởng tích cực hay tiêu cực đối vớihoạt động của doanh nghiệp Chẳng hạn, quan hệ cung-cầu về hàng hoá cung cấp chobiết ưu thế trong thương lượng thuộc về nhà cung cấp hay doanh nghiệp mua hàng,nếu số nhà cung cấp ít và số người mua nhiều thì ưu thế trong thương lượng giá cảthuộc về nhà cung cấp và ngược lại Hoặc nếu nhà cung cấp nguyên liệu hội nhập vềphía trước doanh nghiệp sẽ có thêm đối thủ cạnh tranh,… Hiểu biết từng nhà cung cấp

và có những thông tin đầy đủ, kịp thời về họ sẽ giúp cho doanh nghiệp chọn nhà cungcấp đáng tin cậy, tận dụng các cơ hội và có biện pháp thích nghi để ngăn chặn rủi ro.Yếu tố đầu vào (nguyên vật liệu) chưa ổn định bởi tính mùa vụ, thiên tai,

Giá cả thường xuyên biến động

c Khách hàng

Khách hàng là đối tượng có ảnh hưởng rất mạnh trong các chiến lược kinh doanh,quyết định sự tồn tại và phát triển lâu dài của các doanh nghiệp Trong nền kinh tế thịtrường, khách hàng là mối quan tâm hàng đầu của các doanh nghiệp, mọi nỗ lực củadoanh nghiệp đều hướng vào khách hàng nhằm thu hút sự chú ý, kích thích sự quantâm, thúc đẩy khách hàng đến với sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp

Yêu cầu của khách hàng đối với sản phẩm ngày càng khắt khe, vừa là sản phẩm cóchất lượng vừa là thương hiệu uy tín Người tiêu dùng thường chủ động tìm kiếmthông về sản phẩm, nghiên cứu nhãn mác trên bao bì trước khi quyết định mua

Trang 15

Giá là một trong những yếu tố quyết định đến hành vi mua của khách hàng Người tiêudùng khá nhạy cảm về giá Khách hàng có thể được xem như là 1 sự đe dọa cạnh tranhkhi họ buộc các doanh nghiệp giảm giá hoặc có nhu cầu chất lượng cao và dịch vụhoàn hảo Điều này khiến cho chi phí hoạt động tăng thêm tạo nguy cơ về giá cạnhtranh

Việc hiểu biết khách hàng còn giúp doanh nghiệp không ngừng hoàn thiện tại các hoạtđộng marketing, xây dựng mối quan hệ lâu dài với khách hàng hiện tại phát triển đượckhách hàng

Theo dự báo, những năm tới xu hướng mua hàng qua kênh siêu thị sẽ tăng do ngườitiêu dùng tìm đến các kênh cung cấp sản phẩm đạt vệ sinh, an toàn thực phẩm ngàycàng nhiều hơn

d Sản phẩm thay thế

Ở một phạm vi rộng lớn, Cholimex phải cạnh tranh với các doanh nghiệp có sản phẩm

có cùng một giá trị lợi ích công dụng Sự tồn tại của sản phẩm thay thế luôn là rào cảnhạn chế mức lợi nhuận tiềm năng của ngành với một ngưỡng giá tối đa mà các doanhnghiệp trong ngành đó có thể đặt ra

Hầu như độ co giãn cầu về giá của khách hàng đối với các sản phẩm thực phẩm, gia vị

là rất lớn vì họ có sự so sánh giá giữa các sản phẩm của các doanh nghiệp khác nhau,hay nói cách khác, việc tăng hay giảm giá của sản phẩm thay thế ảnh hưởng rất lớnđến sự thay đổi cầu về các sản phẩm của doanh nghiệp

Trên thị trường hiện nay, thực phẩm, gia vị là một trong những ngành hàng phát triển

đa dạng nhất Vì thế, sản phẩm thay thế cho những mặt hàng của Cholimex rất nhiều

và đa dạng, đặt ra thách thức rất lớn cho doanh nghiệp

IV Phân tích mô hình SWOT

1 Điểm mạnh

- Công ty đã tạo được một chỗ dựa vững chắc và tích lũy nhiều kinh nghiệm

Trang 16

- Thương hiệu Cholimex đã được biết đến ngày càng nhiều Quan hệ với cácđối tác tương đối rộng, mối quan hệ thân thiết và đạt độ tin cậy cao, có uy tín tronggiao dịch, thanh toán.

- Hệ thống phân phối phát triển theo mô hình hiện đại, phân phối rộng khắp

- Tình hình an ninh, chính trị - xã hội trong nước luôn ổn định

- Nhu cầu người dân ngày càng tăng do đời sống nâng cao

- Các chính sách về cải cách tài chính kinh tế của Nhà nước nhằm hỗ trợdoanh nghiệp

- Các hoạt động ngoại thương ngày càng phát triển và các chế độ chính sách,pháp luật về thuế cũng như hải quan ngày càng thông thoáng Nền kinh tế đangtrên đà phát triển, vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế ngày càng được nângcao, quan hệ đối tác giữa Việt Nam với các nước trên thế giới liên tục được mởrộng

- Chính phủ liên tục đưa ra các chính sách, giải pháp linh hoạt hỗ trợ nềnkinh tế trong từng giai đoạn và đã có những tác động nhất định trong thời gianvừa qua Hệ thống ưu đãi thuế quan, thuế nhập khẩu giảm so với trước đây

Trang 17

4 Thách thức

- Ảnh hưởng khủng hoảng tài chính và suy thoái kinh tế lan truyền trênphạm vi toàn cầu Chủ yếu thanh toán hàng nhập khẩu bằng USD, giá lênxuống thất thường làm ảnh hưởng đến việc kinh doanh xuất nhập khẩu Công tygặp nhiều khó khăn trong việc thanh toán với nước ngoài và lợi nhuận kinhdoanh hàng nhập khẩu bị giảm nhiều so với trước đây

- Sự biến động của lãi suất vay ngân hàng làm ảnh hưởng đến hoạt độngkinh doanh nhập khẩu của công ty

- Ngày càng có nhiều công ty nước ngoài mở chi nhánh tại Việt Nam, tựnhập khẩu và phân phối hàng hóa của mình

- Giảm kim ngạch xuất nhập khẩu do tình hình kinh tế khủng hoảng

Trang 18

B PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

❖ BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN:

Chỉ tiêu Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 TÀI SẢN

A TÀI SẢN

NGẮN

HẠN

315.333.19 3.993

332.352.55 0.198

375.277.67 1.366

449.286.73 0.431

581.931.98 7.325

2 Các khoản

tương đương

tiền

330.000.000

II Đầu tư tài

chính ngắn

hạn

1.455.442.200

1.455.442.200

2.068.316.200

23.403.955

600

107.603.955.600

1 Chứng

khoán kinh

doanh

8.232.526.618

8.232.526.618

7.007.751.097

7.007.751.097

7.007.751.097

Trang 19

III Các

khoản phải

thu ngắn hạn

118.175.533.862

98.362.574

325

142.757.286.908

186.266.196.567

165.207.397.517

179.485.240.703

158.117.547.452

3.149.984.013

644.418.093

3 Phải thu

ngắn hạn

khác

4.194.224.066

5.747.306.432

4.602.569.558

4.017.188.525

6.445.431.792

(387.518.674)

(386.216.674)

148.031.096.569

144.500.999.364

162.122.683.431

174.938.788.463

V Tài sản

ngắn hạn

khác

1.082.411.832

1.459.942.514

Trang 20

230.354.12 0.753

253.021.81 9.886

286.460.24 7.855

282.775.49 9.046

I Tài sản cố

định

142.297.883.171

148.740.262.105

246.138.380.076

272.188.011.491

267.435.080.864

1 Tài sản

CĐ hữu hình

103.240.949.421

110.871.160.643

209.483.510.284

236.720.073.986

232.393.796.078

- Nguyên giá 169.932.09

9.575

189.503.856.191

302.010.133.662

351.029.255.909

369.178.704.763

- Giá trị hao

mòn luỹ kế

(66.691.150.154)

(78.632.695.548)

(92.526.623.378)

(114.308.281.923)

(136.784.908.685)

(11.585.944.522)

(12.844.552.001)

II Tài sản

dở dang dài

hạn

4.066.254.431

71.201.604

227

383.841.008

4.272.236.364

5.340 418.182

III Đầu tư

Trang 21

IV Tài sản

dài hạn khác

6.065.510.466

562.706.67 0.951

628.299.49 1.252

735.746.97 8.286

864.707.48 6.371

326.696.69 0.654

362.503.02 0.856

399.190.67 5.720

414.498.70 0.081

I Nợ ngắn

hạn

243.676.218.644

290.356.162.654

311.661.543.875

359.787.396.621

397.224.523.237

1 Phải trả

người bán

ngắn hạn

105.425.111.846

100.520.677.089

121.655.529.329

133.345.212.918

110.141.320.723

5.125.767.493

4.900.830.341

4.916.970.046

4.065.553.749

2.691.864.281

4.855.184.006

28.582.598

068

19.920.390.613

4 Phải trả

người lao

động

16.258.817023

6.399.507.345

5 Chi phí 899.145.03 415.916.34 - 74.279.086 99.225.551

Trang 22

1.429.548.914

149.446.719

7 Vay ngắn

hạn

105.963.000.000

174.249.000.000

154.658.490.776

91.476.102

204

85.354.102.245

D VỐN

CHỦ SỞ

HỮU

224.086.62 3.417

236.009.98 0.297

265.796.47 0.396

336.556.30 2.566

450.208.78 6.290

I Vốn chủ

sở hữu

224.086.623.417

236.009.980.297

265.796.470.396

336.556.302.566

450.208.786.290

129.358.942.443

201.349.843.847

TỔNG

CỘNG

NGUỒN

467.762.84 2.061

562.706.67 0.951

628.299.49 1.252

735.746.97 8.286

864.707.48 6.371

Trang 23

❖ BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Chỉ tiêu Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019

1.604.522.732.044

1.954.200.548.516

2.176.099.387.460

1.603.728.287.132

1.953.349.113.137

2.175.757.833.945

1.245.093.916.912

1.427.380.368.817

1.546.247.758.799

358.634.370.220

525.968.744.320

629.510.075.146

Trang 24

8.973.733.905

13.524.817

572

7.110.309.980

195.251.262.386

268.631.138.306

281.549.094.119

138.434.517.303

208.951.819.788

3.288.452.937

3.718.760.126

1.773.728.522

6.387.659.313

2.194.458.645

1.702.783.184

(2.668.899.187)

(420.730.123)

Trang 25

166.596.483.724

Trang 26

❖ BẢNG LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Chỉ tiêu Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019

70.519.770

029

172.545.785.553

216.001.459.514

208.531.089.665

(386.216.674)

(1.112.652

322)

1.345.783.674

(3.367.620

676)

(3.932.683.724)

Chi phí lãi vay 4.501.699.9

47

6.213.702.095

3 Lợi nhuận 77.945.001 83.107.602 98.503.706 169.267.05 237.962.05

Trang 27

503

(43.096.735.062)

(43.498.884.896)

24.236.689.696

Thay đổi hàng

tồn kho

(22.447.455.206)

(1.977.264

844)

3.739.098.705

(17.621.684.067)

(12.816.105.032)

Thay đổi chi phí

trả trước

125.664.551

(5.165.093

955)

4.839.133.565

(13.972.508.345)

(10.631.312.448)

(10.639.793.898)

(6.361.700.968)

(13.217.507.343)

(17.376.952.434)

(48.814.613.187)

172.152.000

Tiền chi khác từ

hoạt động kinh

doanh

2.611.736.017

(10.475.831.212)

(10.540.132.624)

(10.189.500.000)

(1.113.280.000)

LƯU CHUYỂN 16.911.303 (96.340.61 47.046.076 (83.453.95 (106.762.4

Trang 28

(56.555.351.868)

(24.815.312.151)

Tiền thu thanh

250.219.999

Tiền chi cho

vay, mua công

cụ nợ của đơn vị

khác

(31.800.000.000)

(84.200.000.000)

Tiền thu lãi cho

vay, cổ tức và

lợi nhuận được

chia

269.535.549

1.075.924.203

114.467.127

Tiền thu lãi tiền

gửi

4.593.202.181

2.002.685.764

(214.055.573.784)

(21.238.682.743)

(96.876.440.679)

(52.551.102.214)

Tiền thu từ đi

vay

404.565.230.603

298.279.928.000

572.659.939.758

483.760.090.000

314.304.100.000

Tiền trả nợ gốc 404.697.92 (487.109.9 (577.839.5 (564.435.8 (342.555.2

Trang 29

vay 4.314 57.034) 00.001) 02.204) 02.214)

Cổ tức đã trả 12.315.026.

980

(25.225.544.750)

(16.059.122.500)

(16.200.728.475)

(24.300.000.000)

LƯU CHUYỂN

TIỀN THUẦN

TRONG NĂM

249.616.002

34.455.441

010

2.235.010.312

(7.784.610

069)

56.687.950.912

Ngày đăng: 19/04/2022, 15:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chúng ta chạy ví dụ 5.4, kết quả ở hình 5.8 - BÁO cáo đề tài môn QUẢN TRỊ tài CHÍNH tên đề tài PHÂN TÍCH tài CHÍNH CÔNG TY cổ PHẦN THỰC PHẨM CHOLIMEX
h úng ta chạy ví dụ 5.4, kết quả ở hình 5.8 (Trang 16)
❖ BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN: - BÁO cáo đề tài môn QUẢN TRỊ tài CHÍNH tên đề tài PHÂN TÍCH tài CHÍNH CÔNG TY cổ PHẦN THỰC PHẨM CHOLIMEX
❖ BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN: (Trang 18)
hình 39.056.933.750 37.869.101.462 36.654.869.792 35.467.037.505 35.041.284.786 - Nguyên giá 47.103.746. - BÁO cáo đề tài môn QUẢN TRỊ tài CHÍNH tên đề tài PHÂN TÍCH tài CHÍNH CÔNG TY cổ PHẦN THỰC PHẨM CHOLIMEX
hình 39.056.933.750 37.869.101.462 36.654.869.792 35.467.037.505 35.041.284.786 - Nguyên giá 47.103.746 (Trang 20)
CĐ hữu hình - BÁO cáo đề tài môn QUẢN TRỊ tài CHÍNH tên đề tài PHÂN TÍCH tài CHÍNH CÔNG TY cổ PHẦN THỰC PHẨM CHOLIMEX
h ữu hình (Trang 20)
❖ BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - BÁO cáo đề tài môn QUẢN TRỊ tài CHÍNH tên đề tài PHÂN TÍCH tài CHÍNH CÔNG TY cổ PHẦN THỰC PHẨM CHOLIMEX
❖ BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (Trang 23)
Chúng ta chạy ví dụ 5.7, kết quả ở hình 5.12 - BÁO cáo đề tài môn QUẢN TRỊ tài CHÍNH tên đề tài PHÂN TÍCH tài CHÍNH CÔNG TY cổ PHẦN THỰC PHẨM CHOLIMEX
h úng ta chạy ví dụ 5.7, kết quả ở hình 5.12 (Trang 24)
❖ BẢNG LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - BÁO cáo đề tài môn QUẢN TRỊ tài CHÍNH tên đề tài PHÂN TÍCH tài CHÍNH CÔNG TY cổ PHẦN THỰC PHẨM CHOLIMEX
❖ BẢNG LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Trang 26)
Bảng 1.Khả năng thanh toánhiện thời. - BÁO cáo đề tài môn QUẢN TRỊ tài CHÍNH tên đề tài PHÂN TÍCH tài CHÍNH CÔNG TY cổ PHẦN THỰC PHẨM CHOLIMEX
Bảng 1. Khả năng thanh toánhiện thời (Trang 30)
Bảng 2.Khả năng thanh toán nhanh. - BÁO cáo đề tài môn QUẢN TRỊ tài CHÍNH tên đề tài PHÂN TÍCH tài CHÍNH CÔNG TY cổ PHẦN THỰC PHẨM CHOLIMEX
Bảng 2. Khả năng thanh toán nhanh (Trang 32)
3. Khả năng thanh toán nhanh - BÁO cáo đề tài môn QUẢN TRỊ tài CHÍNH tên đề tài PHÂN TÍCH tài CHÍNH CÔNG TY cổ PHẦN THỰC PHẨM CHOLIMEX
3. Khả năng thanh toán nhanh (Trang 32)
Bảng 3.Kỳ thu tiềnbình quân. - BÁO cáo đề tài môn QUẢN TRỊ tài CHÍNH tên đề tài PHÂN TÍCH tài CHÍNH CÔNG TY cổ PHẦN THỰC PHẨM CHOLIMEX
Bảng 3. Kỳ thu tiềnbình quân (Trang 34)
Bảng 4.Kỳ tồn kho bình quân. - BÁO cáo đề tài môn QUẢN TRỊ tài CHÍNH tên đề tài PHÂN TÍCH tài CHÍNH CÔNG TY cổ PHẦN THỰC PHẨM CHOLIMEX
Bảng 4. Kỳ tồn kho bình quân (Trang 36)
II. Thông số nợ - BÁO cáo đề tài môn QUẢN TRỊ tài CHÍNH tên đề tài PHÂN TÍCH tài CHÍNH CÔNG TY cổ PHẦN THỰC PHẨM CHOLIMEX
h ông số nợ (Trang 37)
Bảng 6.Thông số nợ trên tài sản. - BÁO cáo đề tài môn QUẢN TRỊ tài CHÍNH tên đề tài PHÂN TÍCH tài CHÍNH CÔNG TY cổ PHẦN THỰC PHẨM CHOLIMEX
Bảng 6. Thông số nợ trên tài sản (Trang 39)
Thông số nợ ngắn hạn - BÁO cáo đề tài môn QUẢN TRỊ tài CHÍNH tên đề tài PHÂN TÍCH tài CHÍNH CÔNG TY cổ PHẦN THỰC PHẨM CHOLIMEX
h ông số nợ ngắn hạn (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w