1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Trung Trực

15 13 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 447,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG TH NGUYỄN TRUNG TRỰC ĐỀ THI HK2 LỚP 5

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Đề 1

I.TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm) Có bao nhiêu số thập phân ở giữa 0,5 và 0,6:

b

1 số

c 9 số

d Rất nhiều số

100 viết thành số thập phân là:

a 3,90

b.3,09

c.3,9100

d 3,109

Câu 3 (1 điểm) Tìm một số biết 20 % của nó là 16 Số đó là :

a 0,8

b 8

c 80

d 800

Câu 4 (1 điểm) Trong các vận tốc sau, vận tốc nào lớn nhất?

a 810m/phút

b 0,78km/phút

d 12,5m/giây

d.48km/giờ

Câu 5 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

b 0,2 kg = …… g

d 3 giờ 6 phút = ….giờ

Câu 6 (0,5 điểm) Số bé nhất trong các số: 3,055; 3,050; 3,005; 3,505 là:

a 3,505

b 3,050

c 3,005

d 3,055

Trang 2

Câu 7 (0,5 điểm) Trung bình một người thợ làm một sản phẩm hết 1giờ 30 phút Người đó làm 5 sản

phẩm mất bao lâu ?

a 7 giờ 30 phút

b 7 giờ 50 phút

c.6 giờ 50 phút

d 6 giờ 15 phút

II TỰ LUẬN: ( 4 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Đặt tính và tính

a 56,72 + 76,17

b 367,21 - 128,82

c 3,17 x 4,5

d 52,08 :4,2

Bài 2 (2 điểm) Quãng đường AB dài 180 km Lúc 7 giờ 30 phút, một ô tô đi từ A đến B với vận tốc

54 km/giờ, cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 36 km/giờ Hỏi:

a Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?

b Chỗ 2 xe gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?

ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)

Câu 1 ( 0,5 điểm ) đáp án d

Câu 2 (0,5 điểm ) đáp án b

Câu 3 ( 1 điểm ) đáp án c

Câu 4 ( 1 điểm) đáp án a

Câu 5 ( 1 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm

b 0,2 kg = 200 g

d 3 giờ 6 phút = 3,1.giờ

Câu 6 (0,5 điểm ) đáp án c

Câu 7 (0,5 điểm ) đáp án a

II TỰ LUẬN ( 4 điểm)

Bài 1: ( 2 điểm ) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm

a 132,89 b 238,39 c 14,265 d 12,4

Bài 2: ( 2 điểm )

Giải

Tổng hai vận tốc là:

36 + 54 = 90 (km/ giờ) (0,5 điểm)

Trang 3

Hai người gặp nhau sau:

180 : 90 = 2 (giờ) (0,5 điểm)

Hai người gặp nhau lúc:

2 giờ + 7 giờ 30 phút = 9giờ 30 phút (0,5 điểm)

Chỗ gặp nhau cách A số km là:

54 x 2 = 108 (km) (0,5 điểm)

Đáp số: a) 9 giờ 30 phút

c) 108 km

Đề 2

I.TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm): Chữ số 2 trong số thập phân 7,325 có giá trị là

A 20

B 2/10

C 2/100

D 2/1000

Câu 2 (0,5 điểm): Phép chia 6 giờ 20 phút : 4 có kết quả là :

A 1giờ 35 phút

B 2 giờ 35 phút

C 1giờ 55 phút

D 1 giờ 5phút

Câu 3 (0,5 điểm) Số bé nhất trong các số: 3,055; 3,050; 3,005; 3,505 là:

b 3,050

c 3,005

d 3,055

Câu 4 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a 2/3 giờ = … phút

b 4,6 giờ = … giờ…phút

d 2 năm 7 tháng = …tháng

Câu 5 (1 điểm) Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 7,2m; chiều dài 3m Chiều rộng hình hộp chữ

nhật là:

a 0,5m

b 0,2m

c 0,4m

Trang 4

d 0,6m

Câu 6 (0,5 điểm) Bể nước có thể tích là 3,5m³ Hỏi khi bể đầy nước thì trong bể có bao nhiêu lít nước?

a 35 lít

b 350 lít

c 3500 lít

d 35000 lít

II TỰ LUẬN: ( 4 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Đặt tính và tính

a 123,4 + 23,6

b 345,2 – 67,53

c 56,23 x 7,8

d 26,88 : 5,6

Bài 2 ( 2điểm ) Hai tỉnh A và B cách nhau 115km Lúc 6 giờ ,một người đi xe máy khởi hành từ A với

vận tốc 36km/giờ Cùng lúc đó, một người đi xe đạp khởi hành từ B với vận tốc 10km/giờ và đi ngược

chiều Hỏi :

a Hai người gặp nhau lúc mấy giờ ?

b Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu km ?

ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)

Câu 1: Đáp án C

Câu 2: Đáp án A

Câu 3 ( 0,5 điểm ) đáp án c

Câu 4 (1 điểm ) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm

a 2/3 giờ = 40 phút

b 4,6 giờ = 4 giờ 24 phút

c 3 phút 15 giây = 195 giây

d 2 năm 7 tháng = 31 tháng

Câu 5 ( 1 điểm ) đáp án d

Câu 6 ( 0,5 điểm) đáp án c

II TỰ LUẬN ( 4 điểm)

Bài 1: ( 2,0 điểm ) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm

a 147 b 277,67 c 438,594 d 4,8

Bài 2: ( 2,0 điểm )

giải

Tổng vận tốc của hai xe là : (0,5đ)

36 + 10 = 46 (km/giờ )

Trang 5

Hai xe gặp nhau sau : (0,5đ)

115 : 46 = 2,5 giờ = 2 giờ 30 phút

Hai xe gặp nhau lúc : (0,5đ)

6 giờ + 2 giờ 30 phút = 8 giờ 30

Chỗ gặp nhau cách A số km là (0,5đ)

36 x 2,5 = 90 (km)

Đáp số : a) 8 giờ 30 phút

b) 90 km

Đề 3

Câu 1: (1 điểm) Viết số thập phân có : M1

a) Bảy mươi hai đơn vị, ba mươi bốn phần trăm :……… ………

b) Tám đơn vị, bốn trăm chín mươi ba phần nghìn :……… …………

Câu 2: (1 điểm) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng : M2

a) Viết phân số

100

2315

dưới dạng số thập phân :

B 23,15

C 2,315

D 2315

b) Trong số 61,325 giá trị của chữ số 2 là :

A 20

B

10

2

C

100

2

D

1000

2

Câu 3: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm : M2

b) 2 năm 3 tháng = ……… tháng

Câu 4: (1 điểm) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng : M3

a) Hình lập phương có cạnh dài 5cm Diện tích xung quanh của hình lập phương đó bằng :

Trang 6

D 125cm2

b) Hình lập phương có cạnh dài 5cm Thể tích của hình lập phương đó bằng :

Câu 5: (1,5 điểm) Đặt tính và thực hiện các phép tính sau: M2

a) 23,175 + 81,56

c) 48,3 : 35

Câu 6 : (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất : M3

2,5  0,2 4 5

Câu 7 : (1,5 điểm) Một xe máy đi từ A lúc 7 giờ 30 phút với vận tốc 42 km/giờ, đến B lúc 10 giờ Tính độ dài quãng đường AB

ĐÁP ÁN

Câu 5: Đặt tính và tính đúng mỗi bài 0,5 điểm

a) 23,175 + 81,56

23,175

+

81,56 104,735

b) 4,26  1,5

4,26

1,5

2130

426 6,390

c) 48,3 : 35 48,3 35

13 3 1,38

2 80

00

Câu 6: 2,5  0,2 4 5

= ( 2,5 x 4 ) x ( 0,2 x 5 )

= 10 x 1

= 10

Câu 7: (1,5 điểm)

Bài giải

42  2,5= 105 (km) (0,25 điểm)

Trang 7

Đáp số: 105 km

Đề 4

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính ) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Câu 1 (0,5 điểm):Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào ?

A Hàng nghìn

B Hàng phần mười

C Hàng phần trăm

D Hàng phần nghìn

Câu 2 (0,5 điểm): Phân số 4/5 viết dưới dạng số thập phân là

A 4,5

B 8,0

C 0,8

D 0,45

Câu 3 (0,5 điểm): Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 10 phút đến lúc 7 giờ 30 phút là :

A 40 phút

B 20 phút

C 30 phút

D 10 phút

Câu 4 (0,5 điểm): Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận,thắng 19 trận Như thế tỉ số phần trăm

các trận thắng của đội bóng đó là :

A 19%

B 85%

C 90%

D 95%

Câu 5 (1 điểm) Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 7,2m; chiều dài 3m Chiều rộng hình hộp chữ

nhật là:

a 0,5m b 0,2m c 0,4m d 0,6m

Câu 6 (0,5 điểm) Bể nước có thể tích là 3,5m³ Hỏi khi bể đầy nước thì trong bể có bao nhiêu lít nước?

Câu 7 (1 điểm) Một đàn gà, vịt có 150 con Trong đó số gà chiếm 60% cả đàn Số con vịt có trong đàn

là:

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính :

a 5,006 + 2,357 + 4,5

Trang 8

b 63,21 - 14,75

c 21,8 x 3,4

d 24,36 : 6

Câu 2 (2 điểm): Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 11 giờ 45 phút Ô tô đi với vận tốc 48

km / giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút Tính quãng đường AB

Câu 3 (2 điểm): Một mảnh đất gồm hai nửa hình tròn và một hình chữ nhật có kích thước ghi trong hình

bên với chiều rộng hình chữ nhật là 40m, chiều dài 60m

a Tính diện tích mảnh đất?

b Tính chu vi mảnh đất

Câu 4 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất :

ĐÁP ÁN Phần I Trắc nghiệm (6,5 điểm)

Câu 5 ( 1 điểm ) đáp án d

Câu 6 ( 0,5 điểm) đáp án c

Câu 7 ( 1 điểm) đáp án d

Phần II Tự luận (3,5 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm

a 5,006 + 2,357 + 4,5

b 63,21 - 14,75

c 21,8 x 3,4

Trang 9

d 24,36 : 6

Câu 2 (2 điểm):

Thời gian ô tô đi từ A đến B (không kể thời gian nghỉ dọc đường) là:

11 giờ 45 phút - 7 giờ - 15 phút =4 giờ 30 phút ( 0,75 điểm)

4 giờ 30 phút =4,5 giờ ( 0,25 điểm)

Quãng đường AB là:

48 x 4,5 = 216 (km) ( 0,75 điểm)

Đáp số :216 km ( 0,25 điểm)

Câu 3 (2 điểm):

a Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là

Bán kính hình tròn là

40 : 2 = 20 (m) ( 0,25 điểm)

Diện tích hai nửa hình tròn là

Diện tích mảnh đất là :

b Chu vi hai nửa hình tròn là

40 x 3,14 = 125,6 (m) ( 0,25 điểm)

Chu vi mảnh đất là :

125,6 + 60 x 2 = 245,6 (m) ( 0,25 điểm)

b 245,6 (m) ( 0,25 điểm)

Trang 10

Câu 4 (1 điểm):

Cách 1

Cách 2:

Đề 5

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính .) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Câu 1 (0,5 điểm): Muốn tính chu vi hình tròn khi biết bán kính ta làm như sau :

A r x r x3,14

B r x 2 x3,14

C r: 2 x 3,14

D r x2 :3,14

Câu 2 (0,5 điểm): 10% của 8 dm là

A 10cm

B 8dm

C 8 cm

D 0,8 cm

Câu 3 (0,5 điểm): Kết quả của phép tính 5,4 + 2,5 x 4,6 là

A 36,34

B.7,9

C 11,5

Trang 11

D 16,9

Câu 4 (0,5 điểm): Một hình tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2,5cm và 3,2 cm

Diện tích tam giác là :

A 8

B 40

C 4

D 0,4

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính :

Câu 2 (2 điểm): Một ô tô đi từ A lúc 6 giờ 30 phút và đến B lúc 10 giờ 30 phút.Trung bình mỗi giờ ô tô

đi được 40 km.Tính quãng đường từ A đến B ?

Câu 3 (2 điểm): Một cửa hàng ngày đầu bán được 44,5 kg gạo , ngày thứ hai bán được 53,5 kg , ngày thứ

ba bán được bằng trung bình cộng của hai ngày đầu Hỏi cả ba ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo

?

ĐÁP ÁN Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm

a) 72,14 – 36,5 = 35,64

b) 28,6 x 4,3 = 112,98

c) 19,5 : 6 =3,25

d) 223,5 + 25,7 = 249,2

Câu 2 (2 điểm):

Thời gian ô tô đi từ A đến B là: ( 0,25 điểm)

10 giờ 30 phút - 6 giờ 30 phút = 4 giờ ( 0,5 điểm)

Quãng đường AB là: ( 0,5 điểm)

40 x 4 = 160(km) ( 0,5 điểm)

Đáp số : 160 km ( 0,25 điểm

Câu 3 (2 điểm):

Ngày thứ ba cửa hàng bán được là : ( 0,25 điểm)

( 44,5 + 53,5 ) : 2 = 49( kg ) ( 0,75 điểm)

Trang 12

Cả ba ngày cửa hàng bán được là : ( 0,25 điểm)

44,5 + 53,5 + 49 = 147 ( kg ) ( 0,5 điểm)

ĐS : 147 kg ( 0,25 điểm)

Đề 5

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính ) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Câu 1 (0,5 điểm): Muốn tính bán kính hình tròn khi biết chu vi ta làm như sau :

A Lấy chu vi chia cho 3,14

B Lấy chu vi nhân cho 3,14

C Lấy chu vi chia cho 3,14 rồi chia 2

D Lấy chu vi chia cho 3,14 rồi nhân 2

Câu 2 (0,5 điểm): 15740kg = tấn Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

A 1,574

B 15,74

C 157,4

D 1574

Câu 3 (0,5 điểm): Chữ số 5 trong số thập phân 4,519 có giá trị là :

A 5/10

B 5/100

C 5

D 500

Câu 4 (0,5 điểm): Viết thành tỉ số phần trăm: 0,58 = …%

A 5,8 %

B 0,58%

C 58%

D 580%

Câu 5 (0,5 điểm): Số thập phân phân gồm 20 đơn vị , 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là :

A 20,18

B 2010,800

C 20,108

D 30,800

Câu 6 (0,5 điểm): Tìm giá trị của x sao cho: x - 1,27 = 13,5 : 4,5

A 1,30

B 1,73

C 427

Trang 13

D 4,27

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính :

Câu 2 (2 điểm): Một cửa hàng có 4,5 tấn gạo , đã bán được 2/5 số gạo đó Hỏi :

a Cửa hàng còn lại bao nhiêu tấn gạo chưa bán ?

b Số gạo đã bán chiếm bao nhiêu phần trăm số gạo của cửa hàng trước khi bán ?

Câu 3 (2 điểm): Một xe máy đi từ A với vận tốc 30km/giờ và sau

1

1

hết quãng đường AB?

Câu 4 (1 điểm): Tìm x biết x là số tự nhiên: 39,99 < x < 40,001

ĐÁP ÁN Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm

Câu 2 (2 điểm):

a Số gạo cửa hàng đã bán là: ( 0,25 điểm)

4,5 x 2/5 = 1,8 ( tấn) ( 0,25 điểm)

Cửa hàng còn lại số tấn gạo chưa bán là : ( 0,25 điểm)

4,5 - 1,8 = 2,7( tấn) ( 0,25 điểm)

b Tỉ số phần trăm của số gạo đã bán và số gạo trước khi bán là: ( 0,25 điểm)

1,8 : 4,5 = 0,4 = 40% ( 0,5 điểm)

Kết luận: Vậy cửa hàng còn lại 2,7 tấn gạo chưa bán và số gạo đã bán chiếm 40% số gạo của cửa hàng trước khi bán

Câu 3 (2 điểm):

1

1

Quãng đường AB dài là : ( 0,25 điểm)

30 x 4/3 = 40(km) ( 0,25 điểm)

Trang 14

Vận tốc xe đạp là ( 0,25 điểm)

30 x 2/5 = 12 ( km/ giờ ) ( 0,25 điểm)

Thời gian để xe đạp đi hết quãng đường AB là ( 0,25 điểm)

ĐS : 3 giờ 20 phút ( 0,25 điểm)

Câu 4 (1 điểm):

39,99 < x < 40,001

Vì 39,99 < 40 < 40,001( 0,5 điểm)

Nên x = 40 ( 0,5 điểm)

Trang 15

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 19/04/2022, 15:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5. (1 điểm) Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 7,2m; chiều dài 3m. Chiều rộng hình hộp chữ nhật là:  - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Trung Trực
u 5. (1 điểm) Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 7,2m; chiều dài 3m. Chiều rộng hình hộp chữ nhật là: (Trang 3)
a) Hình lập phương có cạnh dài 5cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương đó bằng : - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Trung Trực
a Hình lập phương có cạnh dài 5cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương đó bằng : (Trang 5)
b) Hình lập phương có cạnh dài 5cm. Thể tích của hình lập phương đó bằng : - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Trung Trực
b Hình lập phương có cạnh dài 5cm. Thể tích của hình lập phương đó bằng : (Trang 6)
Câu 3 (2 điểm): Một mảnh đất gồm hai nửa hình tròn và một hình chữ nhật có kích thước ghi trong hình bên với chiều rộng hình chữ nhật là 40m, chiều dài 60m - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Trung Trực
u 3 (2 điểm): Một mảnh đất gồm hai nửa hình tròn và một hình chữ nhật có kích thước ghi trong hình bên với chiều rộng hình chữ nhật là 40m, chiều dài 60m (Trang 8)
Câu 1 (0,5 điểm): Muốn tính chu vi hình tròn khi biết bán kính ta làm như sau: A. r x r x3,14       - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Trung Trực
u 1 (0,5 điểm): Muốn tính chu vi hình tròn khi biết bán kính ta làm như sau: A. r x r x3,14 (Trang 10)
Câu 4 (0,5 điểm): Một hình tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2,5cm và 3,2 cm - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Trung Trực
u 4 (0,5 điểm): Một hình tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2,5cm và 3,2 cm (Trang 11)
Câu 1 (0,5 điểm): Muốn tính bán kính hình tròn khi biết chu vi ta làm như sau: A. Lấy chu vi chia cho 3,14  - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Trung Trực
u 1 (0,5 điểm): Muốn tính bán kính hình tròn khi biết chu vi ta làm như sau: A. Lấy chu vi chia cho 3,14 (Trang 12)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Trung Trực
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w