Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG TH NGUYỄN TRUNG TRỰC ĐỀ THI HK2 LỚP 5
MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Đề 1
I.TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm) Có bao nhiêu số thập phân ở giữa 0,5 và 0,6:
b
1 số
c 9 số
d Rất nhiều số
100 viết thành số thập phân là:
a 3,90
b.3,09
c.3,9100
d 3,109
Câu 3 (1 điểm) Tìm một số biết 20 % của nó là 16 Số đó là :
a 0,8
b 8
c 80
d 800
Câu 4 (1 điểm) Trong các vận tốc sau, vận tốc nào lớn nhất?
a 810m/phút
b 0,78km/phút
d 12,5m/giây
d.48km/giờ
Câu 5 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
b 0,2 kg = …… g
d 3 giờ 6 phút = ….giờ
Câu 6 (0,5 điểm) Số bé nhất trong các số: 3,055; 3,050; 3,005; 3,505 là:
a 3,505
b 3,050
c 3,005
d 3,055
Trang 2Câu 7 (0,5 điểm) Trung bình một người thợ làm một sản phẩm hết 1giờ 30 phút Người đó làm 5 sản
phẩm mất bao lâu ?
a 7 giờ 30 phút
b 7 giờ 50 phút
c.6 giờ 50 phút
d 6 giờ 15 phút
II TỰ LUẬN: ( 4 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Đặt tính và tính
a 56,72 + 76,17
b 367,21 - 128,82
c 3,17 x 4,5
d 52,08 :4,2
Bài 2 (2 điểm) Quãng đường AB dài 180 km Lúc 7 giờ 30 phút, một ô tô đi từ A đến B với vận tốc
54 km/giờ, cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 36 km/giờ Hỏi:
a Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
b Chỗ 2 xe gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?
ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Câu 1 ( 0,5 điểm ) đáp án d
Câu 2 (0,5 điểm ) đáp án b
Câu 3 ( 1 điểm ) đáp án c
Câu 4 ( 1 điểm) đáp án a
Câu 5 ( 1 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm
b 0,2 kg = 200 g
d 3 giờ 6 phút = 3,1.giờ
Câu 6 (0,5 điểm ) đáp án c
Câu 7 (0,5 điểm ) đáp án a
II TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm ) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
a 132,89 b 238,39 c 14,265 d 12,4
Bài 2: ( 2 điểm )
Giải
Tổng hai vận tốc là:
36 + 54 = 90 (km/ giờ) (0,5 điểm)
Trang 3Hai người gặp nhau sau:
180 : 90 = 2 (giờ) (0,5 điểm)
Hai người gặp nhau lúc:
2 giờ + 7 giờ 30 phút = 9giờ 30 phút (0,5 điểm)
Chỗ gặp nhau cách A số km là:
54 x 2 = 108 (km) (0,5 điểm)
Đáp số: a) 9 giờ 30 phút
c) 108 km
Đề 2
I.TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm): Chữ số 2 trong số thập phân 7,325 có giá trị là
A 20
B 2/10
C 2/100
D 2/1000
Câu 2 (0,5 điểm): Phép chia 6 giờ 20 phút : 4 có kết quả là :
A 1giờ 35 phút
B 2 giờ 35 phút
C 1giờ 55 phút
D 1 giờ 5phút
Câu 3 (0,5 điểm) Số bé nhất trong các số: 3,055; 3,050; 3,005; 3,505 là:
b 3,050
c 3,005
d 3,055
Câu 4 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a 2/3 giờ = … phút
b 4,6 giờ = … giờ…phút
d 2 năm 7 tháng = …tháng
Câu 5 (1 điểm) Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 7,2m; chiều dài 3m Chiều rộng hình hộp chữ
nhật là:
a 0,5m
b 0,2m
c 0,4m
Trang 4d 0,6m
Câu 6 (0,5 điểm) Bể nước có thể tích là 3,5m³ Hỏi khi bể đầy nước thì trong bể có bao nhiêu lít nước?
a 35 lít
b 350 lít
c 3500 lít
d 35000 lít
II TỰ LUẬN: ( 4 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Đặt tính và tính
a 123,4 + 23,6
b 345,2 – 67,53
c 56,23 x 7,8
d 26,88 : 5,6
Bài 2 ( 2điểm ) Hai tỉnh A và B cách nhau 115km Lúc 6 giờ ,một người đi xe máy khởi hành từ A với
vận tốc 36km/giờ Cùng lúc đó, một người đi xe đạp khởi hành từ B với vận tốc 10km/giờ và đi ngược
chiều Hỏi :
a Hai người gặp nhau lúc mấy giờ ?
b Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu km ?
ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Câu 1: Đáp án C
Câu 2: Đáp án A
Câu 3 ( 0,5 điểm ) đáp án c
Câu 4 (1 điểm ) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm
a 2/3 giờ = 40 phút
b 4,6 giờ = 4 giờ 24 phút
c 3 phút 15 giây = 195 giây
d 2 năm 7 tháng = 31 tháng
Câu 5 ( 1 điểm ) đáp án d
Câu 6 ( 0,5 điểm) đáp án c
II TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Bài 1: ( 2,0 điểm ) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
a 147 b 277,67 c 438,594 d 4,8
Bài 2: ( 2,0 điểm )
giải
Tổng vận tốc của hai xe là : (0,5đ)
36 + 10 = 46 (km/giờ )
Trang 5Hai xe gặp nhau sau : (0,5đ)
115 : 46 = 2,5 giờ = 2 giờ 30 phút
Hai xe gặp nhau lúc : (0,5đ)
6 giờ + 2 giờ 30 phút = 8 giờ 30
Chỗ gặp nhau cách A số km là (0,5đ)
36 x 2,5 = 90 (km)
Đáp số : a) 8 giờ 30 phút
b) 90 km
Đề 3
Câu 1: (1 điểm) Viết số thập phân có : M1
a) Bảy mươi hai đơn vị, ba mươi bốn phần trăm :……… ………
b) Tám đơn vị, bốn trăm chín mươi ba phần nghìn :……… …………
Câu 2: (1 điểm) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng : M2
a) Viết phân số
100
2315
dưới dạng số thập phân :
B 23,15
C 2,315
D 2315
b) Trong số 61,325 giá trị của chữ số 2 là :
A 20
B
10
2
C
100
2
D
1000
2
Câu 3: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm : M2
b) 2 năm 3 tháng = ……… tháng
Câu 4: (1 điểm) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng : M3
a) Hình lập phương có cạnh dài 5cm Diện tích xung quanh của hình lập phương đó bằng :
Trang 6D 125cm2
b) Hình lập phương có cạnh dài 5cm Thể tích của hình lập phương đó bằng :
Câu 5: (1,5 điểm) Đặt tính và thực hiện các phép tính sau: M2
a) 23,175 + 81,56
c) 48,3 : 35
Câu 6 : (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất : M3
2,5 0,2 4 5
Câu 7 : (1,5 điểm) Một xe máy đi từ A lúc 7 giờ 30 phút với vận tốc 42 km/giờ, đến B lúc 10 giờ Tính độ dài quãng đường AB
ĐÁP ÁN
Câu 5: Đặt tính và tính đúng mỗi bài 0,5 điểm
a) 23,175 + 81,56
23,175
+
81,56 104,735
b) 4,26 1,5
4,26
1,5
2130
426 6,390
c) 48,3 : 35 48,3 35
13 3 1,38
2 80
00
Câu 6: 2,5 0,2 4 5
= ( 2,5 x 4 ) x ( 0,2 x 5 )
= 10 x 1
= 10
Câu 7: (1,5 điểm)
Bài giải
42 2,5= 105 (km) (0,25 điểm)
Trang 7Đáp số: 105 km
Đề 4
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính ) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm):Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào ?
A Hàng nghìn
B Hàng phần mười
C Hàng phần trăm
D Hàng phần nghìn
Câu 2 (0,5 điểm): Phân số 4/5 viết dưới dạng số thập phân là
A 4,5
B 8,0
C 0,8
D 0,45
Câu 3 (0,5 điểm): Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 10 phút đến lúc 7 giờ 30 phút là :
A 40 phút
B 20 phút
C 30 phút
D 10 phút
Câu 4 (0,5 điểm): Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận,thắng 19 trận Như thế tỉ số phần trăm
các trận thắng của đội bóng đó là :
A 19%
B 85%
C 90%
D 95%
Câu 5 (1 điểm) Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 7,2m; chiều dài 3m Chiều rộng hình hộp chữ
nhật là:
a 0,5m b 0,2m c 0,4m d 0,6m
Câu 6 (0,5 điểm) Bể nước có thể tích là 3,5m³ Hỏi khi bể đầy nước thì trong bể có bao nhiêu lít nước?
Câu 7 (1 điểm) Một đàn gà, vịt có 150 con Trong đó số gà chiếm 60% cả đàn Số con vịt có trong đàn
là:
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính :
a 5,006 + 2,357 + 4,5
Trang 8b 63,21 - 14,75
c 21,8 x 3,4
d 24,36 : 6
Câu 2 (2 điểm): Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 11 giờ 45 phút Ô tô đi với vận tốc 48
km / giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút Tính quãng đường AB
Câu 3 (2 điểm): Một mảnh đất gồm hai nửa hình tròn và một hình chữ nhật có kích thước ghi trong hình
bên với chiều rộng hình chữ nhật là 40m, chiều dài 60m
a Tính diện tích mảnh đất?
b Tính chu vi mảnh đất
Câu 4 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất :
ĐÁP ÁN Phần I Trắc nghiệm (6,5 điểm)
Câu 5 ( 1 điểm ) đáp án d
Câu 6 ( 0,5 điểm) đáp án c
Câu 7 ( 1 điểm) đáp án d
Phần II Tự luận (3,5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
a 5,006 + 2,357 + 4,5
b 63,21 - 14,75
c 21,8 x 3,4
Trang 9d 24,36 : 6
Câu 2 (2 điểm):
Thời gian ô tô đi từ A đến B (không kể thời gian nghỉ dọc đường) là:
11 giờ 45 phút - 7 giờ - 15 phút =4 giờ 30 phút ( 0,75 điểm)
4 giờ 30 phút =4,5 giờ ( 0,25 điểm)
Quãng đường AB là:
48 x 4,5 = 216 (km) ( 0,75 điểm)
Đáp số :216 km ( 0,25 điểm)
Câu 3 (2 điểm):
a Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là
Bán kính hình tròn là
40 : 2 = 20 (m) ( 0,25 điểm)
Diện tích hai nửa hình tròn là
Diện tích mảnh đất là :
b Chu vi hai nửa hình tròn là
40 x 3,14 = 125,6 (m) ( 0,25 điểm)
Chu vi mảnh đất là :
125,6 + 60 x 2 = 245,6 (m) ( 0,25 điểm)
b 245,6 (m) ( 0,25 điểm)
Trang 10Câu 4 (1 điểm):
Cách 1
Cách 2:
Đề 5
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính .) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Muốn tính chu vi hình tròn khi biết bán kính ta làm như sau :
A r x r x3,14
B r x 2 x3,14
C r: 2 x 3,14
D r x2 :3,14
Câu 2 (0,5 điểm): 10% của 8 dm là
A 10cm
B 8dm
C 8 cm
D 0,8 cm
Câu 3 (0,5 điểm): Kết quả của phép tính 5,4 + 2,5 x 4,6 là
A 36,34
B.7,9
C 11,5
Trang 11D 16,9
Câu 4 (0,5 điểm): Một hình tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2,5cm và 3,2 cm
Diện tích tam giác là :
A 8
B 40
C 4
D 0,4
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính :
Câu 2 (2 điểm): Một ô tô đi từ A lúc 6 giờ 30 phút và đến B lúc 10 giờ 30 phút.Trung bình mỗi giờ ô tô
đi được 40 km.Tính quãng đường từ A đến B ?
Câu 3 (2 điểm): Một cửa hàng ngày đầu bán được 44,5 kg gạo , ngày thứ hai bán được 53,5 kg , ngày thứ
ba bán được bằng trung bình cộng của hai ngày đầu Hỏi cả ba ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo
?
ĐÁP ÁN Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
a) 72,14 – 36,5 = 35,64
b) 28,6 x 4,3 = 112,98
c) 19,5 : 6 =3,25
d) 223,5 + 25,7 = 249,2
Câu 2 (2 điểm):
Thời gian ô tô đi từ A đến B là: ( 0,25 điểm)
10 giờ 30 phút - 6 giờ 30 phút = 4 giờ ( 0,5 điểm)
Quãng đường AB là: ( 0,5 điểm)
40 x 4 = 160(km) ( 0,5 điểm)
Đáp số : 160 km ( 0,25 điểm
Câu 3 (2 điểm):
Ngày thứ ba cửa hàng bán được là : ( 0,25 điểm)
( 44,5 + 53,5 ) : 2 = 49( kg ) ( 0,75 điểm)
Trang 12Cả ba ngày cửa hàng bán được là : ( 0,25 điểm)
44,5 + 53,5 + 49 = 147 ( kg ) ( 0,5 điểm)
ĐS : 147 kg ( 0,25 điểm)
Đề 5
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính ) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Muốn tính bán kính hình tròn khi biết chu vi ta làm như sau :
A Lấy chu vi chia cho 3,14
B Lấy chu vi nhân cho 3,14
C Lấy chu vi chia cho 3,14 rồi chia 2
D Lấy chu vi chia cho 3,14 rồi nhân 2
Câu 2 (0,5 điểm): 15740kg = tấn Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A 1,574
B 15,74
C 157,4
D 1574
Câu 3 (0,5 điểm): Chữ số 5 trong số thập phân 4,519 có giá trị là :
A 5/10
B 5/100
C 5
D 500
Câu 4 (0,5 điểm): Viết thành tỉ số phần trăm: 0,58 = …%
A 5,8 %
B 0,58%
C 58%
D 580%
Câu 5 (0,5 điểm): Số thập phân phân gồm 20 đơn vị , 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là :
A 20,18
B 2010,800
C 20,108
D 30,800
Câu 6 (0,5 điểm): Tìm giá trị của x sao cho: x - 1,27 = 13,5 : 4,5
A 1,30
B 1,73
C 427
Trang 13D 4,27
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính :
Câu 2 (2 điểm): Một cửa hàng có 4,5 tấn gạo , đã bán được 2/5 số gạo đó Hỏi :
a Cửa hàng còn lại bao nhiêu tấn gạo chưa bán ?
b Số gạo đã bán chiếm bao nhiêu phần trăm số gạo của cửa hàng trước khi bán ?
Câu 3 (2 điểm): Một xe máy đi từ A với vận tốc 30km/giờ và sau
1
1
hết quãng đường AB?
Câu 4 (1 điểm): Tìm x biết x là số tự nhiên: 39,99 < x < 40,001
ĐÁP ÁN Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
Câu 2 (2 điểm):
a Số gạo cửa hàng đã bán là: ( 0,25 điểm)
4,5 x 2/5 = 1,8 ( tấn) ( 0,25 điểm)
Cửa hàng còn lại số tấn gạo chưa bán là : ( 0,25 điểm)
4,5 - 1,8 = 2,7( tấn) ( 0,25 điểm)
b Tỉ số phần trăm của số gạo đã bán và số gạo trước khi bán là: ( 0,25 điểm)
1,8 : 4,5 = 0,4 = 40% ( 0,5 điểm)
Kết luận: Vậy cửa hàng còn lại 2,7 tấn gạo chưa bán và số gạo đã bán chiếm 40% số gạo của cửa hàng trước khi bán
Câu 3 (2 điểm):
1
1
Quãng đường AB dài là : ( 0,25 điểm)
30 x 4/3 = 40(km) ( 0,25 điểm)
Trang 14Vận tốc xe đạp là ( 0,25 điểm)
30 x 2/5 = 12 ( km/ giờ ) ( 0,25 điểm)
Thời gian để xe đạp đi hết quãng đường AB là ( 0,25 điểm)
ĐS : 3 giờ 20 phút ( 0,25 điểm)
Câu 4 (1 điểm):
39,99 < x < 40,001
Vì 39,99 < 40 < 40,001( 0,5 điểm)
Nên x = 40 ( 0,5 điểm)
Trang 15Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí