Cho các phát biểu sau: 1 Anken là những hidroccabon không no mạch hở trong phân tử có một kiên kết đôi C=C 2 Ankin là những hidroccabon không no mạch hở trong phân tử có một kiên kết ba [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÙNG THẮNG
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
A NaCl, NaOH B HCl, NaOH C HNO3, KNO3 D Na2SO4, HNO3
Câu 2 Vật dụng bằng nhôm bền trong không khí và H2O là vì
A trên bề mặt Al có lớp màng hidroxit Al(OH)3 bền bảo vệ
B do nhôm bị thụ động trong không khí và H2O
C do Al không tác dụng được với không khí và H2O
D trên bề mặt Al có lớp màng oxit Al2O3 bền bảo vệ
Câu 3 Trong quá trình nào sau đây ion natri bị khử ?
A Điện phân dd NaOH
B Điện phân NaCl nóng chảy
C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
D Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Câu 4 Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
D Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Câu 5 Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?
Câu 6 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao nung (CaSO4.H2O) B Vôi sống (CaO)
C Đá vôi (CaCO3) D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
Câu 7 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong
A dầu hoả B cồn C nước D amoniac lỏng
Câu 8 Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ
cao ?
Câu 9 Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của
A ion Ca2+, Mg2+ B ion HCO3 C ion SO24 D ion Cl–
Câu 10 Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
B khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
C cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
D cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá
Trang 2Câu 11 Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A PbO, K2O, SnO B FeO, MgO, CuO C Fe3O4, SnO, BaO D FeO, CuO, Cr2O3
Câu 12 Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, chất rắn thu được sau phản ứng là:
A CuO B Cu(OH)2 C CuS D Cu
Câu 13 Trong cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa
a, b, c, d là:
A 2a + 2b = c + d B a + c = b + d C 3a + 3b = c + d D a + b = c + d
Câu 14 Cho các kim loại : Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag Bằng phương pháp điện phân dung dịch có thể điều
chế được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại ở trên ?
Câu 15 Trong thùng điện phân NaCl nóng chảy để điều chế Na, có :
A cực âm bằng than chì, cực dương bằng thép
B cực âm bằng thép, cực dương bằng than chì
C cực âm và cực dương đều bằng thép
D cực âm và cực dương đều bằng than chì
Câu 16 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là …
A Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư
B Ban đầu dd vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng
C Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì
D Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Câu 17 Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg
C Cu, FeO, ZnO, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO
Câu 18 Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời :
A NaCl và Ca (OH)2 B Na2CO3 và HCl C Ca(OH)2 và Na2CO3 D NaCl và HCl
Câu 19 Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
B Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
C Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
Câu 20 Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Mg, Al2O3, Al B Fe, Al2O3, Mg C Zn, Al2O3, Al D Mg, K, Na
Câu 21 Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động là :
A Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O B CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
C Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 D CaCO3 1000o C CaO + CO2
Câu 22 Hoà tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước dư
A Na và K B K và Rb C Rb và Cs D Li và Na
Trang 3Câu 23 Hoà tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị II trong dd HCl dư thu được 6,72lít khí
(đktc) Cô cạn dd thu được sau phản ứng thấy khối lượng muối thu được nhiều hơn 2 muối cacbonat là
A 3,3g B 3,0g C 3,2g D 3,1g
Câu 24 Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
A 1,56 B 1,17 C 0,78 D 2,34
Câu 25 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung dịch chứa 33,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là
A 0,3 B 0,6 C 0,4 D 0,5
Câu 26 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H2SO4 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
0,4 -
số mol NaOH
0 0,8 2,0 2,8
Tỉ lệ a : b là
A 2 : 3 B 4 : 3 C 1 : 1 D 2 : 1
Câu 27 Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 28 Cho 2,86 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vừa đủ trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,2 M Sau khi nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là :
A 5,96 g B 5,66 g C 6,06 g D 5,72 g
Câu 29 Cho 1,68gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là :
A 11,16 gam B 5,4 gam C 7,015 gam D 8,85 gam
Câu 30 Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hoà
A 33,39 B 31,97 C 32,58 D 34,10
Câu 31 Hoà tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là
0,1245 mol Giá trị của y gần giá trị nào sâu đây?
A 3,920 B 4,450 C 1,680 D 4,788
Câu 32 Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
Trang 4được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là
A 6,95 B 4,35 C 3,70
D 4,85
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1 B 9 A 17 A 25 C
2 D 10 B 18 C 26 A
3 B 11 D 19 B 27 C
4 C 12 B 20 A 28 C
5 D 13 A 21 A 29 A
6 A 14 D 22 A 30 B
7 A 15 B 23 A 31 B
8 C 16 A 24 C 32 D
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của
A ion SO24 B ion Cl– C ion Ca2+, Mg2+ D ion HCO3
Câu 2 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong
A amoniac lỏng B cồn C nước D dầu hoả
Câu 3 Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?
Câu 4 Trong quá trình nào sau đây ion natri bị khử ?
A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
B Điện phân dd NaOH
C Điện phân NaCl nóng chảy
D Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
Câu 5 Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
Câu 6 Vật dụng bằng nhôm bền trong không khí và H2O là vì
A do Al không tác dụng được với không khí và H2O
B do nhôm bị thụ động trong không khí và H2O
C trên bề mặt Al có lớp màng oxit Al2O3 bền bảo vệ
D trên bề mặt Al có lớp màng hidroxit Al(OH)3 bền bảo vệ
Câu 7 Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
A NaCl, NaOH B Na2SO4, HNO3 C HCl, NaOH D HNO3, KNO3
Câu 8 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) B Vôi sống (CaO)
Trang 5C Thạch cao nung (CaSO4.H2O) D Đá vôi (CaCO3)
Câu 9 Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
B cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
C cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá
D oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
Câu 10 Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ
cao ?
Câu 11 Trong thùng điện phân NaCl nóng chảy để điều chế Na, có :
A cực âm và cực dương đều bằng thép
B cực âm bằng thép, cực dương bằng than chì
C cực âm bằng than chì, cực dương bằng thép
D cực âm và cực dương đều bằng than chì
Câu 12 Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, chất rắn thu được sau phản ứng là:
A CuO B Cu(OH)2 C Cu D CuS
Câu 13 Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời :
A Na2CO3 và HCl B NaCl và HCl C NaCl và Ca (OH)2 D Ca(OH)2 và
Câu 14 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là …
A Ban đầu dd vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng
B Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì
C Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
D Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư
Câu 15 Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động là :
A Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O B Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
C CaCO3
Câu 16 Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Mg, K, Na B Mg, Al2O3, Al C Zn, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg
Câu 17 Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
B Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
C Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
Câu 18 Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, Zn, Mg B Cu, Fe, ZnO, MgO
C Cu, FeO, ZnO, MgO D Cu, Fe, Zn, MgO
Trang 6Câu 19 Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A FeO, MgO, CuO B PbO, K2O, SnO C Fe3O4, SnO, BaO D FeO, CuO, Cr2O3
Câu 20 Trong cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa
a, b, c, d là:
A a + b = c + d B 2a + 2b = c + d C a + c = b + d D 3a + 3b = c + d
Câu 21 Cho các kim loại : Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag Bằng phương pháp điện phân dung dịch có thể điều
chế được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại ở trên ?
Câu 22 Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 23 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung dịch chứa 33,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là
A 0,3 B 0,4 C 0,5 D 0,6
Câu 24 Hoà tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước dư
A Rb và Cs B Li và Na C Na và K D K và Rb
Câu 25 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H2SO4 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
0,4 -
số mol NaOH
0 0,8 2,0 2,8
Tỉ lệ a : b là
A 2 : 1 B 4 : 3 C 1 : 1 D 2 : 3
Câu 26 Hoà tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị II trong dd HCl dư thu được 6,72lít khí
(đktc) Cô cạn dd thu được sau phản ứng thấy khối lượng muối thu được nhiều hơn 2 muối cacbonat là
A 3,0g B 3,3g C 3,1g D 3,2g
Câu 27 Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
A 1,17 B 2,34 C 0,78 D 1,56
Câu 28 Cho 2,86 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vừa đủ trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,2 M Sau khi nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là :
A 5,66 g B 5,96 g C 6,06 g D 5,72 g
Câu 29 Hoà tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ,
Trang 7cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là
0,1245 mol Giá trị của y gần giá trị nào sâu đây?
A 1,680 B 3,920 C 4,788 D 4,450
Câu 30 Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hoà
A 33,39 B 32,58 C 31,97 D 34,10
Câu 31 Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
A 6,95 B 4,35 C 4,85 D 3,70
Câu 32 Cho 1,68gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là :
A 7,015 gam B 8,85 gam C 11,16 gam D 5,4 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Cho các phát biểu sau về phenol:
(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
(3) Nguyên tử H ở nhóm OH ở Phenol linh động hơn trong ancol
(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen
(5) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa trắng
Số phát biểu không đúng là
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 2 (0.39 điểm) Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH ; C2H5OH ; CO2 và
C6H5OH là:
A C2H5OH < CO2 < C6H5OH < CH3COOH B CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH
C C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH D C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH
Câu 3 Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?
A (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n B (-CH2-CH=CH-CH2-)n
C (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n D (-CH2-CH-CH=CH2-)n
1 C 9 A 17 A 25 D
2 D 10 C 18 D 26 B
3 A 11 B 19 D 27 C
4 C 12 B 20 B 28 C
5 D 13 D 21 A 29 D
6 C 14 D 22 B 30 C
7 C 15 A 23 B 31 C
8 C 16 B 24 C 32 C
Trang 8Câu 4 Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm axit fomic và etanol tác dụng hết với Na dư, thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là:
A 4,48 B 3,36 C 6,72 D 7,84
Câu 5 Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp
metanol là
A ancol etylic B ancol metylic C phenol D etanol
Câu 6 C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?
A 2 đồng phân B 4 đồng phân C 3 đồng phân D 1 đồng phân
Câu 7 Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankađien Đốt cháy hoàn
A ankan và anken B ankan và ankin
C hai anken D ankan và ankađien
Câu 8 Cho 1,38 gam hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
dư Phản ứng xong thu được 8,46 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A 70,5% và 25,5% B 71,74% và 28,26% C 28,26% và 71,74% D 74,03% và 25,9%
Câu 9 Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH2COOH là
A Axit 3-etylbutan-1-oic B Axit 3-etylbutanoic
C Axit 2-metylpropanoic D Axit 3-metylpentanoic
Câu 10 Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính
là axetilen Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở
thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen Công thức phân tử của etilen là
A C2H2 B C2H6 C C2H4 D CH4
Câu 11 Cho các thí nghiệm sau:
(1) cho etanol tác dụng với Na kim loại
Có bao nhiêu thí nghiệm trong đó có phản ứng thế H của nhóm OH ancol?
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 12 Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác
A 26,88 lít B 44,8 lít C 22,4 lít D 33,6 lít
Câu 13 Đun nóng ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được Y Tỉ khối hơi của Y đối với X
xấp xỉ bằng 1,6087 X là
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
Câu 14 Công thức phân tử chung của dãy đông đẳng axit axetic là:
Trang 9A CnH2nO (n1) B CxH2x + 1 CHO (x 0)
C CxH2x + 1 COOH (x 0) D CnH2nO2 (n 2)
Câu 15 Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A CH3OCH3 B CH3COOH C CH3CHO D C2H5OH
Câu 16 Tên nào sau đây của HCHO là không đúng?
A Anđehit fomic B Fomanđehit C Fomalin D Metanal
Câu 17 Cho sơ đồ chuyển hoá : Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH2=CH2
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH3CHO
Câu 18 Bậc của ancol (CH3)2CHOH là:
Câu 19 Cho 20,0g dung dịch fomalin tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 86,4g Ag Nồng độ
phần trăm của dung dịch fomalin là:
A 60% B 20% C 30% D 50%
Câu 20 Butan-1-ol H2 SO 4đăc170oC X ; X + H2O HgSO4
o t
Y Tên gọi của Y là
A 2-metylpropan-2-ol B propan-2-ol
C butan-2-ol D butan-1-ol
Câu 21 Cho ankan A (trong phân tử có % khối lượng hiđro xấp xỉ 16,667 %) phản ứng với Cl2 (tỉ lệ mol 1:1) chỉ thu được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất Vậy tên của A phù hợp là
A Metan B 2,2-đimetylpropan
C Etan D 2-metylbutan
Câu 22 Cho các dung dịch sau: HCHO, HCOOH, CH3COOH , C2H5OH Dùng thuốc thử nào sau đây
có thể nhận biết được các dung dịch trên bằng phương pháp hoá học?
A Dung dịch AgNO3/ NH3; quỳ tím B Dung dịch AgNO3/ NH3; Cu
C Dung dịch brom; Na D Dung dịch AgNO3/ NH3; Na
Câu 23 Axit acrylic không phản ứng với chất nào sau đây?
A Br2 B CaCO3 C Cu D Cu(OH)2
Câu 24 Hiđrocacbon X mạch hở, phân tử chứa 2 liên kết pi X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A Ankin B Ankylbenzen C Anken D Ankan
Câu 25 Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch
A C2H5CHO B HCHO C C3H7CHO D C4H9CHO
Câu 26 Cho các phát biểu sau:
(1) Anken là những hidroccabon không no mạch hở trong phân tử có một kiên kết đôi C=C
(5) But-2-en và But-2-in đều có đồng phân hình học
Trang 10Số phát biểu đúng là:
Câu 27 1 mol Toluen + 1 mol Br2(khan) Sản phẩm không được tạo thành là:
A C6H5CH2Br B m-BrC6H4CH3 C p-BrC6H4CH3 D o-BrC6H4CH3
Câu 28 Khi cho 0,2 mol 1 ankin tác dụng với AgNO3 trong dd NH3 ( dư) thu đc 29,4 gam kết tủa, tên
gọi của ankin là?
A Propin B Etin C but-1-in D 3-metylbut-1-in
Câu 29 Trung hòa 26,1 gam hỗn hợp gồm CH3COOH, C6H5OH cần vừa đủ với 350 ml dung dịch
NaOH 1M Mặt khác cho 26,1 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch brôm dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A 11,26 gam B 49,65 gam C 4,46 gam D 50,1 gam
Câu 30 Phản ứng đặc trưng của ankan là
A Phản ứng tách B Phản ứng cộng
C Phản ứng trùng hợp D Phản ứng thế
Câu 31 Ancol X tách nước chỉ tạo một anken duy nhất Đốt cháy một lượng X được 4,48 lít CO2 (đktc)
A 4 B 1 C 3 D 2
Câu 32 Trong công nghiệp phương pháp hiện đại nhất dùng để điều chế axit axetic đi từ chất nào sau
đây?
A Butan B Etanol C Metanol D Anđehit axetic
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
3 B 11 A 19 C 27 B
4 B 12 D 20 C 28 A
5 B 13 B 21 B 29 B
6 A 14 C 22 A 30 D
7 A 15 B 23 C 31 A
8 C 16 C 24 A 32 C
ĐỀ SỐ 4
Câu 1 Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp
metanol là
A ancol etylic B etanol C phenol D ancol metylic
Câu 2 Cho các phát biểu sau về phenol:
(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
(3) Nguyên tử H ở nhóm OH ở Phenol linh động hơn trong ancol
(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen