C2H4n Câu 78: Chất nào sau đây có nhiều trong mật ong ?A.tinh bột B.saccarozơ C.fructozơ D.glucozơ Câu 79:Saccarozơ là một điscaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT SỐ 1 BỐ TRẠCH
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa axit
Câu 2: Hòa tan 104,25g hỗn hợp NaCl và NaI vào nước Cho khí clo vừa đủ đi qua rồi cô cạn Nung chất rắn thu được đến khối lượng không đổi, chất rắn còng lại nặng 58,5g Thành phần % khối lượng hỗn hợp hai muối ban đầu là
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
(a) Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
(b) Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
(c) CaCO3 → CaO + CO2
(d) NO2 + NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O
(e) Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O
(f) AlCl3 + Na2CO3 + H2O → Al(OH)3 + CO2 + NaCl
Số phản ứng oxi hóa khử là
Câu 4: Cho 4 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,2 gam khí thoát ra Khối lượng hỗn hợp muối khan thu được là
Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Cho S vào nước B Sục khí Cl2 vào H2O
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn chất rắn X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thì số mol khí thoát ra gấp 1,5 lần số mol X đã phản ứng X có thể ứng với dãy các chất nào sau đây?
A Fe3O4, FeCO3 và FeSO3 B Fe, Fe3O4 và FeS
Câu 7: X là nguyên tố thuộc nhóm VIA, chu kỳ 3 Nguyên tố X là
Câu 8: Để thu được 3,36 lit O2 (đktc) cần nhiệt phân hoàn toàn một lượng tinh thể KClO3.5H2O là
Câu 9: Khí CO2 có lẫn khí HCl Hóa chất dùng để loại bỏ khí HCl là
C dung dịch NaHCO3 D dung dịch NaOH
Câu 10: Cho các phản ứng sau: (1) NH3 + CuO → (2) Si + NaOH (đặc) + H2O →
(3) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C → (4) 2Mg + SiO2 →
(5) NaHCO3 + NaHSO4 → Số phản ứng có sự tạo thành đơn chất là
Trang 2A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 11: Phân lân là loại phân bón hóa học có chứa nguyên tố
Câu 12: Khí X là oxit của nitơ Ở điều kiện thường, X có màu nâu đỏ Công thức của X là
Câu 13: Cho dãy các chất sau: P, Mg, CuO, Na2CO3, Fe3O4 Số chất trong dãy khử được HNO3 trong dung dịch HNO3 đặc, đun nóng là
Câu 14: Anken X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3.Tên của X là
C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en
Câu 15: Dung dịch A: 0,1mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42- và còn lại là Cl- Khi cô cạn dung dịch
A thu được 47,7 gam rắn Kim loại M là
Câu 16: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2 Nung nóng X với xúc tác Ni, sau một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Dẫn Y qua dung dịch brom dư, sau phản ứng hoàn toàn thì khối lượng brom đã phản ứng là
Câu 17: Dung dịch có pH < 7 là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hiđrocacbon X không no, mạch hở cần dùng 0,5 mol khí O2, thu được sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch
NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 19: Khi nung 54,2 g hỗn hợp muối nitrat của kali và natri thu được 6,72 lit khí (đktc) Thành phần % khối lượng của hỗn hợp muối là
C 62,73% NaNO3 và 37,27% KNO3 D 62,73% KNO3 và 37,27% NaNO3
Câu 20: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,05 và 0,1 B 0,1 và 0,05 C 0,12 và 0,03 D 0,03 và 0,12
Câu 21: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức phân tử của benzyl axetat là
A C8H8O2 B C7H6O2 C C9H10O2 D C9H8O2
Câu 22: Amino axit X tác dụng với NaOH và H2SO4 loãng đều theo tỉ lệ mol 1 : 1 X có thể là
A Lysin B Alanin C Glutamic D Glyxin
Câu 23: Tơ nào sau đây thuộc loại thiên nhiên?
Câu 24: Phát biểu đúng là
A Hợp chất có nhóm OH- trong phân tử gọi là ancol
B Tơ nitron, tơ nilon-6,6 đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Trang 3C Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ đều thu được fructozơ
D Chất béo không tan trong nước
Câu 25: Chất có phản ứng màu biure là
A Protein B Tinh bột C Glucozơ D Chất béo
Câu 26: Este X hai chức, mạch hở có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc
X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét đúng là
A Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
B Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc
C Chất X có mạch cacbon phân nhánh
D Chất Z có số nguyên tử H bằng số nguyên tử O
Câu 27: Hỗn hợp X gồm etylamin và glyxin Cho 12 gam X tác dụng với HCl dư, thu được 19,3 gam muối Mặt khác, cho 12 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol saccarozơ thì thu được x mol glucozơ Giá trị của x là
Câu 29: Cho từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 150 ml dung dịch Na2CO3 1M thu được V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 30: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 (2) Cho NaOH vào dung dịch HNO3
(3) Sục khí O3 vào dung dịch KI (4) Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3
(5) Cho BaCl2 vào dung dịch Fe2(SO4)3 (6) Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4
(7) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4 Số thí nghiệm có sự thay đổi màu sắc của dung dịch là
Câu 31: Este X hai chức, mạch hở có công thức phân tử C5H8O4 X có phản ứng tráng gương Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit, thu được hỗn hợp gồm ba chất hữu cơ, trong đó hai chất hữu cơ đơn chức Số công thức cấu tạo của X là
Câu 32: Cho biết một số thông tin về tính chất của các hợp chất hữu cơ X, Y, Z và T như sau:
Trạng thái ở nhiệt độ thường (250C) lỏng rắn rắn rắn
Dấu (+): có phản ứng; Dấu (-): không phản ứng
Các chất X, Y, Z và T tương ứng là
A Triolein, Glucozơ, Xenlulozơ và Tristearin
B Tripanmitin, Saccarozơ, Fructozơ và Triolein
Trang 4C Triolein, Glucozơ, Fructozơ và Tristearin.
D Tristearin, Glucozơ, Saccarozơ và Triolein
Câu 33: Cho 14,7 gam axit glutamic vào 200 ml dung dịch NaOH 1,5M, thu được dung dịch X Để tác dụng hết với chất tan trong X cần dùng V ml dung dịch HCl 1M và H2SO4 0,5M Giá trị của V là
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 15,5 gam hỗn hơp X gồm lysin, alanin, glyxin cần dùng vừa đủ 16,24 lít khí
O2 (đkc), sau đó cho sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O và N2) vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được
55 gam kết tủa Mặt khác, cho 15,5 gam X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng (vừa đủ) thì khối lượng muối thu được là
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, các amino axit đều là các chất rắn kết tinh
(b) Thuốc thử nước brom có thể phân biệt glucozơ và fructozơ
(c) Thủy phân hoàn toàn hemoglobin trong máu, thu được một trong các sản phẩm là α-amino axit
(d) Ở điều kiện thích hợp, hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được tristearin
(e) Trong cây xanh, tinh bột và xenlulozơ được tổng hợp bằng phản ứng quang hợp
(f) Tơ visco là một loại polime bán tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị của x là
nCO2
nCaCO3
x
A
B
C D
E
Câu 37 X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không quá 2 liên
kết pvà 50 < MX < MY) Z là este được tạo bởi X, Y và etilen glicol Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp E chứa
X, Y, Z cần dùng 0,50 mol O2 Mặt khác 0,36 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol Br2 Khi đun nóng 13,12 gam E với 200 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm a gam muối của X và b gam muối của Y Tỉ lệ a : b là
A 3 : 1 B 2 : 1 C 5 : 2 D 7 : 3
Câu 38 Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở và amino axit Y có tỉ lệ mol 1 : 1 Thủy phân hoàn toàn 42
gam E cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm hai muối có dạng
H2NCnH2nCOONa Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi (vừa đủ), thu được muối Na2CO3 và hỗn hợp gồm
CO2, N2 và 27 gam H2O Số liên kết peptit trong X là
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 39 Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn 29,6 gam X trong dung dịch HNO3 loãng,
Trang 5dư, đun nóng, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 29,6 gam X trong dung dịch HCl (lấy dư 20% so với lượng phản ứng), thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Cho m gam bột Mg vào Y Sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 5,6 B 9,6 C 7,0 D 8,4
Câu 40 Hỗn hợp X chứa lysin, axit glutamic, alanin và hai amin no, đơn chức mạch hở Cho m gam X
phản ứng với dung dịch H2SO4 thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 8,33) gam muối Để tác dụng hết với các chất trong Y cần dùng dung dịch chứa 0,28 mol NaOH Mặc khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ 0,6675 mol O2 thu được 1,16 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2 Giá trị gần nhất của m là
A 13,0 B 12,5 C 14,0 D 13,5
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Chất nào sau đây có nhiều trong mật ong ?
A.tinh bột B.saccarozơ C.fructozơ D.glucozơ
Câu 42: Saccarozơ là một điscaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với
nhau qua nguyên tử : A.cacbon B.oxi C.lưu huỳnh D.hiđro
Câu 43: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3
C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 44: Poliisopren là chất có tính đàn hồi cao được dùng để sản xuất cao su.Để điều chế 1 tấn
poliisopren cần bao nhiêu tấn monome ,biết hiệu suất của cả quá trình là 80%
A.1,25 tấn B.1,75 tấn C.2,25 tấn D.3,12 tấn
Câu 45: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
A Glixin (H2N-CH2-COOH) B Lysin (H2N-[CH2]4CH(NH2)-COOH)
C Axit glutamic (HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH) D Natri phenolat (C6H5ONa)
Câu 46: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử
là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím
Câu 47: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH tác dụng được với dung dịch
Bài 48: Cho 0,2 mol -Aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung
dịch A Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sau phản ứng thu được 22,2g muối X
là A Glixin B Alanin C Valin D Lisin
Câu 49: Có 4 dung dịch mất nhãn: axit axetic, anilin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, dùng Cu(OH)2 cho
vào thì nhận biết được mấy chất ? A 1 B 2 C 3 D 4
Câu50: Khi thủy phân đến cùng một protein đơn giản trong điều kiện thích hợp, sản phẩm thu được là
A các amin B các -aminoaxit C các-aminoaxit D các axit cacboxylic
Câu 51: Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 52: Trong số các este sau, este có mùi thơm của hoa nhài là
A etyl fomiat B Benzyl axetat C isoamyl axetat D metyl axetat
Trang 6Câu 53: Cho các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOH, các chất xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần là
A CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOH C CH3COOCH3, HCOOH ,C2H5OH
B HCOOH, C2H5OH, CH3COOCH3 D HCOOH, CH3COOCH3, C2H5OH
Câu 54: Thuỷ phân 4,4g một este đơn chức X bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,25M (vừa đủ) thu được
4,1 g muối của axit hữu cơ Y CTCT của X là
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu55: Số đồng phân cấu tạo este ứng với CTPT C4H8O2 là A 2 B 3 C 4 D 5
Câu56 : Thành phần của dầu mau khô dùng để pha sơn là chất béo của các axit béo không no là
oleic và linoleic Hãy cho biết có bao nhiêu chất béo được tạo nên từ hai axit béo đó với glixerol ?
Câu 57: Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già , trẻ em và người
ốm Công thức phân tử của glucozơ là
A.C12H22O11 B.C6H12O6 C.C4H8O2 D.(C6H10O5)n
Câu 58: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 59: Các amin có tính chất hóa học chung là
Câu 60:Anilin có công thức là A C3H7-NH2 B C6H5-OH C C6H5-NH2 D NH2-CH2-COOH
Câu 61: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân
biệt 3 chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein B nước brom C dung dịch NaOH D giấy quì tím
Câu 62 : Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), có thể cho X tác dụng với
A HNO3, CH3COOH B NaOH, NH3 C Na2CO3, HCl D HCl, NaOH
Câu 63:Amino axit là hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức và nhóm
chức Điền từ còn thiếu vào chỗ trống cho thích hợp
A Tạp chức; amino; cacboxyl B Tạp chức; amino; cacbonyl
C Đa chức; amino; cacboxyl D Đơn chức; amino; cacboxyl
Câu 64: Cho các polime sau: Bông, len, nilon-6,6, tơ capron, tơ visco, tơ nitron, polietilen, tơ tằm Số
polime có nguồn gốc từ thiên nhiênlà A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 65: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ như nước) được gọi là phản ứng
A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 66: Oxi hóa hoàn toàn a g tristearin được 25,08 g CO2 và 9,9 g H2O Cho a gtristearin phản ứng với
dung dịch KOH dư thu được m g glixerol Giá trị của m là A.0,46 B.0,56 C.0,87 D.0,92
Câu 67: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng
dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn 7,4g este X thu được 6,72 lít (đktc) CO2 và 5,4g H2O Nếu cho 7,4g X tác
dụng hết với NaOH thì được 3,2g ancol CTCT của X là :
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Trang 7Câu 69: Chất béo là trieste của glixerol với
A.axit cacboxylic B.axit axetic C.axit béo D Axit acrylic
Câu 70: Hidro hóa hoàn toàn m gam triolein thì thu được 89g tristrearin Giá trị của m là
A 88,4g B 84,8g C 48,4g D 88,9g
Câu 71: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 20% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng
là 85%) A 2,72 B 2,8 C 2,52 D.3,6
Câu 72: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C H2N-(CH2)5-COOH D.HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
Câu 73: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
Câu 74: Chất thuộc loại polisaccarit là A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ
Câu 75: Từ tinh bột điều chế cao su buna theo sơ đồ sau: Tinh bột→ glucozơ → ancol etylic →
but -1,3- đien → cao su buna Hiệu suất của quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 8,1 kg cao su buna thì khối lượng tinh bột cần dùng là
A.24,3 kg B.30,375 kg C.81 kg D.3,375 kg
Câu 76 : Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipit và cacbohiđrat là
A protein có khối lượng phân tử lớn hơn B proteinluôn là chấthữucơ no
Câu 77: Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là
A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Câu 78: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A nước brom B Kim loại Na C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D AgNO3/ NH3, đun nóng
Câu 79: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 80: Từ 16,2 kg tinh bột người ta sản xuất được m kg glucozơ ( biết hiệu suất của quá trình sản
xuất là 75 %).Giá trị m là
A.12,5 B.13,5 C.15,2 D.17,8
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 8ĐỀ SỐ 3
Câu1: Đốtcháyhoàntoàn7,4g este X thuđược 6,72 lít (đktc) CO2 và 5,4g H2O Nếucho 7,4g X
tácdụnghếtvớiNaOHthìđược 3,2g ancol CTCT của X là :
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 2:Chất béo là trieste của glixerol với
A.axit cacboxylic B.axit axetic C.axit béoD Axit acrylic
Câu3:Hidrohóahoàntoàn m gam trioleinthìthuđược 89g tristrearin Giátrịcủa m là
A 88,4gB 84,8g C 48,4g D 88,9g
Câu4 :Thànhphầncủadầumaukhôdùngđểphasơnlàchấtbéocủacácaxitbéokhông no là oleic và linoleic
Hãychobiếtcóbaonhiêuchấtbéođượctạonêntừhaiaxitbéođóvớiglixerol?
A.6 B.3 C.5 D.4
Câu 5:Glucozơlàchấtdinhdưỡngvàđượcdùnglàmthuốctănglựcchongườigià , trẻemvàngườiốm
Côngthứcphântửcủaglucozơlà
A.C12H22O11B.C6H12O6 C.C4H8O2 D.(C6H10O5)n
Câu 6: Các amin có tính chất hóa học chung là
Câu 7:Anilin có công thức là A C3H7-NH2 B C6H5-OH C C6H5-NH2 D NH2-CH2-COOH
Câu 8: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt
3 chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein B nước brom.C dung dịch NaOH D giấy quì tím
Câu 9 : Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), có thể cho X tác dụng với
A HNO3, CH3COOH B NaOH, NH3 C Na2CO3, HCl.D HCl, NaOH
Bài 10: Cho 0,2 mol -Aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung
dịch A Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sau phản ứng thu được 22,2g muối X
là: A GlixinB Alanin C Valin D Lisin
Câu 11: Có 4 dung dịch mất nhãn: axit axetic, anilin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, dùng Cu(OH)2 cho
vào thì nhận biết được mấy chất ? A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 12 :Khi thủyphânđếncùngmộtproteinđơngiảntrongđiềukiệnthíchhợp, sảnphẩmthuđượclà:
A cácamin B các -aminoaxit C các-aminoaxit D cácaxitcacboxylic
Câu 13:Cho các polime sau: Bông, len, nilon-6,6, tơ capron, tơ visco, tơ nitron, polietilen, tơ tằm
Sốpolimecónguồngốctừthiênnhiênlà: A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 14:Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ như nước) được gọi là phản ứng
A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 15: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 20% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản
ứng là 85%) A 2,72 B 2,8 C 2,52 D.3,6
Câu 16: Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Trang 9Câu 17:Trong số các este sau, este có mùi thơm của hoa nhài là
Câu 18: Cho các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOH, các chất xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần là
A CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOHC CH3COOCH3, HCOOH ,C2H5OH
B HCOOH, C2H5OH, CH3COOCH3 D HCOOH, CH3COOCH3, C2H5OH
Câu 19: Thuỷ phân 4,4g một este đơn chức X bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,25M (vừa đủ) thu được
4,1 g muối của axit hữu cơ Y CTCT của X là:
A HCOOCH3B CH3COOC2H5C CH3COOCH3D HCOOC2H5
Câu20: Sốđồngphâncấutạoesteứngvớicôngthứcphântử C4H8O2làA 2 B 3 C 4.D 5
Câu 21: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng
dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 22: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C H2N-(CH2)5-COOH D.HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
Câu 23: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A ( C5H8)n B ( C4H8)n C ( C4H6)n D ( C2H4)n
Câu 24: Chất nào sau đây có nhiều trong mật ong ?A.tinh bột B.saccarozơ C.fructozơ D.glucozơ
Câu 25:Saccarozơ là một điscaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với
nhau qua nguyên tử : A.cacbon B.oxi C.lưu huỳnh D.hiđro
Câu 26: Amino axit là hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức và nhóm
chức Điền từ còn thiếu vào chỗ trống cho thích hợp
A Tạp chức; amino; cacboxyl B Tạp chức; amino; cacbonyl
C Đa chức; amino; cacboxyl D Đơn chức; amino; cacboxyl
Câu 27: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
A Glixin (H2N-CH2-COOH) B Lysin (H2N-[CH2]4CH(NH2)-COOH)
C Axit glutamic (HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH) D Natri phenolat (C6H5ONa)
Câu 28: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử
là A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím
Câu 29: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH tác dụng được với dung dịch
Câu 30: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3.C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 31:Poliisopren là chất có tính đàn hồi cao được dùng để sản xuất cao su.Để điều chế 1 tấn
poliisopren cần bao nhiêu tấn monome ,biết hiệu suất của cả quá trình là 80%
A.1,25 tấn B.1,75 tấn C.2,25 tấn D.3,12 tấn
Câu 32: Oxi hóa hoàn toàn a g tristearin được 25,08 g CO2 và 9,9 g H2O Cho a gtristearin phản ứng với
dung dịch KOH dư thu được m g glixerol Giá trị của m làA.0,46 B.0,56 C.0,87D.0,92
Câu 33: ChấtthuộcloạipolisaccaritlàA glucozơ.B saccarozơ.C xenlulozơ.D fructozơ
Câu 34:Từ tinh bột điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:Tinh bột→ glucozơ → ancol etylic →
but -1,3- đien → cao su buna Hiệu suất của quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 8,1 kg cao su buna
Trang 10thì khối lượng tinh bột cần dùng là
A.24,3 kg B.30,375 kgC.81 kg D.3,375 kg
Câu 35 : Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipit và cacbohiđrat là
A protein có khối lượng phân tử lớn hơn B proteinluôn là chấthữucơ no
Câu36: Đunnóng dung dịchchứa 18 gam glucozơvới AgNO3trong dung dịch NH3 (dư) thìkhốilượng Ag
tốiđathuđượclàA 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Câu37:Đểchứng minh trongphântửcủaglucozơcónhiềunhómhiđroxyl, ngườitacho dung
dịchglucozơphảnứngvới:
A nướcbrom.B kimloại Na C Cu(OH)2 ở nhiệtđộthường D AgNO3/ NH3, đunnóng
Câu 38: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 39:Từ 16,2 kg tinh bột người ta sản xuất được m kg glucozơ ( biếthiệusuấtcủaquátrìnhsảnxuấtlà 75
%) Giátrị m là
A.12,5 B.13,5 C.15,2 D.17,8
Câu 40: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
A 14,4 B 45 C 11,25 D 22,5
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu41:Glucozơlàchấtdinhdưỡngvàđượcdùnglàmthuốctănglựcchongườigià , trẻemvàngườiốm
Côngthứcphântửcủaglucozơlà
A.C12H22O11 B.C6H12O6 C.C4H8O2 D.(C6H10O5)n
Câu42: Đunnóng dung dịchchứa 18 gam glucozơvới AgNO3trong dung dịch NH3 (dư) thìkhốilượng Ag
tốiđathuđượclàA 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Câu43:Đểchứng minh trongphântửcủaglucozơcónhiềunhómhiđroxyl, ngườitacho dung
dịchglucozơphảnứngvới:
A nướcbrom.B kimloại Na C Cu(OH)2 ở nhiệtđộthường D AgNO3/ NH3, đunnóng